1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Lớp 3 Tuần 6 - Trường tiểu học Trần Quốc Toản

20 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 242,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách tính B Hoạt động 2:- Luyện tập-thực hành13 phút * Bài 1: +Học sinh làm bài vào vở + Yêu cầu học sinh vừa lên bảng nêu rõ cách thực hiện phép tính.Hs [r]

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 6

Thứ

3 TNXH 11 Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu Tranh SGK; VBT

Thứ hai

24/9/2012

5 Chào cờ 6 Sinh hoạt tập thể Tuyên dương và nhắc nhở.

1 Chính tả 11 Nghe – viết: Bài tập làm văn Bảng phụ; vở bài tập

2 Mĩ thuật 6 GVC: Diệu

3 Toán 27 Chia số có có hai chữ số cho số có một chữ số Bảng phụ; vở bài tập

Thứ ba

25/9/2012

BN

3 Th.công 6 Gấp, cắt, dán ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao

vàng ( tiếp theo )

Mẫu và quy trình gấp gắt, dán.

4 Thể dục 11 GVC: Phong

Thứ tư

26/9/2012

1 Chính tả 12 Nghe – viết: Nhớ lại buổi đầu đi học VBT

3 Toán 29 Phép hia hết và phép chia có dư Phiếu BT; BN

4 Âm nhạc 6 GVC: Trành

Thứ năm

27/9/2012

5

1 Thể dục 12 GVC: Phong

4 SH lớp 6 Nhận xét hoạt động tuần 6- kế hoạch tuần 7

Thứ sáu

28/9/2012

5 ATGT 3 Bài 3: Biển báo hiệu giao thông đường bộ

DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN

Tân Thành, ngày …….tháng…….năm 2012 ( Ký và ghi họ tên )

.

Trang 2

Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2012

Ngày soạn: 21/ 9/2012 Ngày dạy: 24 / 9/2012

Tập đọc

Tiết 11

Bài tập làm văn

I MỤC TIÊU :

1 Đọc thành tiếng

- Đọc đúng các từ, tiếng khó hoặc dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ:

- làm văn, loay hoay, rửa bát đĩa, ngắn ngủi, vất vả,…

- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Đọc trôi chảy toàn bài và bước đầu biết phân biệt giọng của người kể và các nhân vật

2 Đọc hiểu

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài: khăn mùi soa, viết lia lịa, ngắn ngủn,…

- Hiểu được nội dung và ý nghĩa của câu chuyện

3 Kể chuyện

- Sắp xếp lại các bức tranh minh hoạ theo trình tự câu chuyện, sau đó dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể lại được một đoạn chuyện bằng lời của mình

- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

* KNS: Kĩ năng giao tiếp; Kĩ năng lắng nghe tích cực; Tự nhận thức, xác định giá trị cá nhân; Ra quyết định; Đảm nhận trách nhiệm

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Tranh minh hoa các đoạn truyện sgk

- Bảng phụ có viết sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc Một chiếc khăn mùi soa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC

1 KIỂM TRA BÀI CŨ (5 phút)

- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi về nội

dung bài tập đọc Cuộc họp của chữ viết.

2 DẠY – HỌC BÀI MỚI(35 phút)

Giới thiệu bài (5 phút)

- Trong các môn hoc trong đó có môn TLV

- GV ghi tên bài lên bảng

Hoạt động 1: Luyện đọc(10 phút)

a) Đọc mẫu

- GV đọc diễn cảm toàn bài một lượt Chú

ý lời các nhân vật:

+ Giọng nhân vật “tôi”:hồn nhiên, nhẹ nhàng

+ Giọng mẹ: ấmáp, dụi dàng

+ Hướng dẫn đọc từng câu và luyện phát

âm từ khó, dễ lẫn:

- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

- Nghe GV giới thiệu bài

- Theo dõi GV đọc mẫu

- Mỗi HS đọc 1 câu, tiếp nối nhau đọc từ đầu đến hết bài Đọc 2 vòng

Trang 3

- Hướng dẫn HS đọc từng đoạn trước lớp

(Đọc 2 lượt)

- Giải nghĩa các từ khó:

- Cho HS xem khăn mùi soa, hỏi:

+ Đây là loại khăn gì?

+ Thế nào là viết lia lịa?

+ Thế nào là ngắn ngủn, hãy đặt câu với từ

này?

- Yêu cầu 4 HS tiếp nối nhau đọc bài trước

lớp, mỗi HS đọc 1 đoạn

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm

+ Yêu cầu HS các tổ tiếp nối nhau đọc

đồng thanh bài tập đọc

2.3 Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu

bài(10 phút)

- GV gọi một HS đọc lại cả bài trước lớp

- Cô giáo ra cho lớp đề văn như thế nào?

- Vì sao Cô-li-a thấy khó viết bài tập làm

văn?

- Thấy các bạn viết nhiều, Cô-li-a đã làm

cách gì để bài viết dài ra?

Em học được điều gì từ bạn Cô-li-a?

- GV chốt lại: Điều cần học ở Cô-li-a là

biết nhận vì lời nói phải đi đôi với việc làm

Hoạt động 3: (10 phút) Luyện đọc lại bài

- GV hoặc HS đọc tốt đọc mẫu đoạn 3,4 của

bài

- Yêu cầu HS đọc tiếp nối trong nhóm

- Tổ chức cho 2 đến 3 nhóm thi đọc bài tiếp

nối

- Tuyên dương nhóm đọc tốt

- Đọc từng đoạn trong bài theo hướng dẫn

+ Loại khăn nhỏ, mỏng dùng lau tay, lau mặt

+ Là viết rất nhanh và liên tục

+ Ngắn ngủn là rất ngắn và ý chê Đặt câu: Mẩu bút chì ngắn ngủn

- 4 HS tiếp nối nhau đọc bài, cả lớp theo dõi bài trong SGK

- Hs luyện đọc theo nhóm 4

- 2 nhóm thi đọc tiếp nối

- Mỗi tổ đọc đồng thanh một đoạn, 4

tổ đọc tiếp nối từ đầu đến hết bài

- 1 HS đọc, cả lớp cùng theo dõi trong SGK

- Đề bài: Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ?

- Vì ở nhà mẹ thường làm mọi việc cho Cô-li-a Đôi khi Cô-li-a chỉ làm một số việc vặt

- Cô-li-a đã cố nhớ lại những việc mà thỉnh thoảng mình đã làm và viết cả những việc mình chưa làm Cô-li-a còn viết rằng “em muốn giúp mẹ …”

- HS tự do phát biểu ý kiến theo suy nghĩ của từng em:

+Tình thương yêu đối với mẹ

+ Nói lời biết giữ lấy lời

+ Cố gắng khi gặp bài khó

- Theo dõi bài đọc mẫu

- 4 HS tạo thành 1 nhóm, mỗi HS đọc một đoạn trong bài

Trang 4

Kể chuyện Hoạt động dạy Hoạt động học

Hoạt động 4: Xác định yêu cầu(5 phút)

- Hướng dẫn:

1) - Em cần quan sát kĩ tranh

- Xác định nội dung tranh đó minh hoạ là

của đoạn nào

- Sắp xếp chúng lại theo trình tự của câu

chuyện

2) - Các em chọn kể một đoạn bằng lời của

mình, tức là chuyển lời của Cô-li-a trong

truyện thành lời của em

2: Kể trước lớp(5 phút)

- Gọi 4 HS khá kể chuyện trước lớp, mỗi

HS kể một đoạn truyện

3 Kể theo nhóm(10 phút)

- Chia HS thành nhóm nhỏ, yêu cầu mỗi

HS chọn 1 đoạn truyện và kể cho các bạn

trong nhóm cùng nghe

4 Kể trước lớp(10 phút)

- Tổ chức cho HS thi kể chuyện

- Tuyên dương HS kể tốt

- Em đã làm giúp bố mẹ những việc gì?

- Nhận xét tiết học, dặn dò HS chuẩn bị bài

sau

- 2 HS đọc trước lớp Cả lớp theo dõi và đọc thầm

- Hs nghe Gv hướng dẫn

- 4 HS kể, sau mỗi lần có bạn kể, cả lớp theo dõi và nhận xét

- 3 đến 4 HS thi kể một đoạn trong truyện

- Cả lớp bình chọn bạn kể chuyện đúng, hay nhất

- 3 đến 4 HS trả lời

 Rút kinh nghiệm:

TN & XH

Tiết 11

Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

I MỤC TIÊU:

- Học sinh biết nêu lợi ích của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

- Học sinh biết nêu được cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu

* KNS: Kĩ năng làm chủ bản thân; Đảm nhận trách nhiệm với bản thân trong việc bảo vệ

và giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nướ tiểu

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Các hình trong SGK/24;25

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Khởi động(1 phút) (ổn định tổ chức).

2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)Hoạt động bài tiết nước tiểu.

Trang 5

- Thận làm nhiệm vụ gì?

- ước tiểu được chứa ở đâu và thoát ra ngoài bằng đường nào?

- Mỗi ngày chúng ta thải ra ngoài bao nhiêu lít nước tiểu?

- Nhận xét

3 Bài mới: (25 phút)

Giới thiệu: Nêu lợi ích của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

Nêu được cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1 Thảo luận cả lớp

- Giáo viên yêu cầu

+ Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ

quan bài tiết nước tiểu?

+ Giáo viên gợi ý:

Kết luận: Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết

nước tiểu để tránh nhiễm trùng

* Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận.

- Bước 1 Làm việc theo cặp

+ Các bạn trong hình làm gì?

+ Việc làm đó có lợi gì đối với việc giữ

vệ sinh và bảo vệ cơ quan bài tiết nước

tiểu?

- Bước 2 Làm việc cả lớp

+ Yêu cầu học sinh

+ Yêu cầu thảo luận cả lớp

- Chúng ta làm gì để giữ vệ sinh bộ phận

bên ngoài của cơ quan bài tiết nước

tiểu?

- Tại sao hằng ngày chúng ta cần uống

nước đủ?

Giáo viên chốt lại bài và liên hệ giáo

dục: hằng ngày thường xuyên tắm rửa

sạch sẽ, thay quần áo , uống đủ nước …

+ Học sinh thảo luận theo câu hỏi

Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu giúp cho bộ phận ngoài của cơ quan bài tiết nước tiểu sạch sẽ, không hôi hám, không ngứa ngáy, không bị nhiễm trùng

- Một số Hs trình bày

+ Từng cặp học sinh cùng quan sát các hình 2;3;4;5/ 25/ SGK

+ tắm, giặt, uống nước, đi cầu ( tiểu)

+ tránh được bệnh viêm cơ quan bài tiết nước tiểu

+ Một số cặp lên trình bày trước lớp

+ Các học sinh khác góp ý bổ sung

+ Tắm rửa thường xuyên, lau khô người trước khi mặc quần áo Hằng ngày thay quần

áo (đặc biệt là quần áo lót)

+ Chúng ta cần uống đủ nước để bù nước cho quá trình mất nước do việc thải nước ra ngoài hằng ngày, để tránh bệnh sỏi thận

4 Củng cố & dặn dò: (5 phút)

+ 2 học sinh nêu lại mục “bạn cần biết” SGK/25

+ Nhận xét tiết học

+ Dặn dò: CBB: Cơ quan thần kinh

 Rút kinh nghiệm:

Trang 6

Tiết 26

Luyện tập

A MỤC TIÊU.

- Thực hành tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số

- Giải các bài toán liên quan đến tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số

B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

+ Gọi học sinh lên bảng làm bài 1,2/31

+ Nhận xét, chữa bài và cho điểm học sinh

2 Bài mới: (25 phút)

Luyện tập lám các bài tập về tìm 1 trong

các phần bằng nhâu của một số

* Bài 1:

+ Yêu cầu học sinh nêu cách tìm ½ của

1số, 1/6 của 1 số và làm bài

+ Nhận xét chữa bài cho học sinh

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 2:

+ Muốn biết Vân tặng bạn bao nhiêu bông

hoa, chúng ta phải làm gì?

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 3:

+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 4:

+ Yêu cầu học sinh quan sát hình và tìm

hình đã được tô màu 1/5 số ô vuông

+Mỗi hình có mấy ô vuông

+1/5 của 10 ô vuông là bao nhiêu ô vuông

+ Hình 2 và hình 4, mỗi hình tô màu mấy ô

vuông?

3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)

+ Muốn tìm 1 trong các phần bằng nhau

của 1 số ta làm gì?

+ Nhận xét tiết học

+ 2 học sinh lên bảng

+ 2 học sinh lên bảng, học sinh cả lớp làm bài vào vở bài tập

- Hs nhận xét chữa bài của bạn,2 Hs đổi

vở để kiểm tra bài làm

+ 1 học sinh đọc đề bài + Chúng ta phải tính 1/6 của 30 bông hoa

Vì Vân làm được 30 bông hoa và đem tặng bạn 1/6 số bông hoa đó

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớp làm bài vào vở bài tập

+ 1 học sinh lên bảng, lớp làm vào vở Giải:

Số học sinh đang tập bơi là:

28 : 4 = 7 (học sinh) Đáp số: 7 học sinh

+ Hình 2 và hình 4 có 1/5 số ô vuông đã được tô màu

+ 10 ô vuông + 1/5 của 10 ô vuông là 10 : 5 = 2(ô vuông)

+ Mỗi hình tô màu 1/5 ô vuông Lấy số đó chia cho số phần

Trang 7

 Rút kinh nghiệm:

Chào cờ đầu tuần

Thứ ba ngày 25 tháng 9 năm 2012

Ngày soạn: 22/ 9/2012 Ngày dạy: 25 / 9/2012

Chính tả (nghe - viết )

Tiết 11

Bài tập làm văn

I MỤC TIÊU :

- Nghe và viết lại chính xác đoạn văn tóm tắt truyện Bài tập làm văn.

- Viết đúng tên riêng người nước ngoài

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt eo / oeo, s / x,

* KNS: Giao tiếp; Tự nhận thức; Lăng nghe tích cực

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Bảng phụ hoặc giấy khổ to viết sẵn nội dung các bài tập chính tả

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 KIỂM TRA BÀI CŨ(5 phút)

+ cái xẻng, thổi kèn, lời khen, dế mèn.

- Nhận xét, cho điểm HS

2 DẠY - HỌC BÀI MỚI(25 phút)

Giới thiệu bài (1 phút)

- Nghe và viết lại chính xác đoạn văn

Viết đúng tên riêng người nước ngoài

Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt eo

/ oeo, s / x,

2.2 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

(12 phút)

- GV đọc đoạn văn một lượt sau đó yêu cầu

3 HS đọc lại

- Hỏi: Cô-li-a đã giặc quần áo bao giờ

chưa?

- Vì sao Cô-li-a lại vui vẻ đi giặc quần áo?

- HS lên bảng làm Cả lớp viết vào giấy nháp

Hs theo dõi

- 3 HS đọc lại đoạn văn, cả lớp theo dõi và đọc thầm theo

- Chưa bao giờ Cô-li-a giặc quần áo cả

- Vì đó là việc bạn nói đã làm trong bài tập

Trang 8

- Đoạn văn có mấy câu? những chữ nào

phải viết hoa? Vì sao?

- Yêu cầu HS nêu các từ khó, dễ lẫn khi

viết chính tả

- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm

được

- Gv đọc bài, Gv đọc lại bài viết

- Thu vở chấm và nhận xét

2.3 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

(12 phút)

*Bài 2

- Gv đưa bảng phụ

- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- Yêu cầu HS đọc lại bài

*Bài 3

GV có thể lựa chọn phần a

a) Gọi HS đọc yêu cầu

- Cách làm tương tự bài tập 2

3 CỦNG CỐ, DẶN DÒ (5 phút)

- Hs đọc lại bài 3a

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS về nhà làm bài 3b

làm văn

- Đoạn văn có 4 câu

- Các chữ đầu câu phải viết hoa, …

- Cô-li-a, quần áo, vui vẻ, ngạc nhiên,…

- 3 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vở nháp

- HS cả lớp viết theo lời đọc của GV

- Hs viết bài vào vở, soát lỗi chính tả

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 3 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào nháp

- HS làm bài vào vở: khoèo chân, người lẻo khẻo, ngoéo tay.

- Cả lớp đọc đồng thanh

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- Lời giải:

a) Giàu đôi con mắt, đôi tay

Tay siêng làm lụng, mắt hay kiếm tìm

Hai con mắt mở, ta nhìn

Cho sâu, cho sáng mà tin cuộc đời.

 Rút kinh nghiệm:

Mĩ thuật

GVC: Diệu

Toán

Tiết 27

Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

A Mục tiêu.

- Biết thực hiện chia so có 2 chữ số cho số có 1 chữ số và chia hết ở tất cả các lượt chia

- Củng cố về tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số

B Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Trang 9

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

+ Gọi học sinh lên làm bài 1,2/32

+ Nhận xét,chữa bài và cho điểm học

sinh

2 Bài mới : (25 phút)

Giới thiệu: chia so có 2 chữ số cho số có

1 chữ số và chia hết ở tất cả các lượt

chia

a-Hoạt động 1: Hướng dẫn hs thực

hiện phép chia 96 : 3 (12 phút)

+ Giáo viên viết lên bảng 96 : 3

+ Yêu cầu học sinh suy nghĩ để tìm kết

quả của phép tính này

+ Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự thực

hiện phép tính trên Giáo viên cho học

sinh nhắc lại cách tính

B Hoạt động 2:- Luyện tập-thực

hành(13 phút)

* Bài 1:

+Học sinh làm bài vào vở

+ Yêu cầu học sinh vừa lên bảng nêu rõ

cách thực hiện phép tính.Hs cả lớp theo

dõi để nhận xét bài của bạn

* Bài 2:

+ Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài tóan

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

* Bài 3:

+ Mẹ hái được bao nhiêu quả cam?

+ Mẹ biếu bà một phần mấy quả cam?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Muốn biết mẹ biếu bà bao nhiêu quả

cam ta làm như thế nào?

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

3 Củng cố,dặn dò: (5 phút)

- Muốn tìm 1 trong các phần bằng nhau

của 1 số

+ Về nhà làm bài 1,2,3/34

+ 2 học sinh lên bảng làm bài Lớp theo dõi nhận xét

+ Gọi 1 học sinh đọc

96 3 -9 chia 3 được 3, viết 3;

9 32 3 nhân 3 được 9,trừ 9 bằng 0

06 -Hạ 6; 6 chia 3 được 2, viết2 ,2

6 nhân 3 bằng 6 ; 6 trừ 6 bằng 0 0

+ 4 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớp làm bài vào vở

+ Học sinh nêu cách làm

48 4 - 4 chia 4 được 1, viết 1

4 12 1 nhân 4 bằng 4, 4 trừ 4 bằng 0

08 - Hạ 8 chia 4 được 2, viết 2 nhân

8 4 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0 0

+ Học sinh làm bài, sau đó 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau

+ 1 học sinh đọc đề bài + 36 quả cam

+ 1/3 quả cam + Mẹ đã biếu bà bao nhiêu quả cam + Ta phải tính 1/3 của 36

+ Hs làm bài vào vở, 1 Hs lên bảng làm

Hs trả lời

Trang 10

+ Nhận xét tiết học

 Rút kinh nghiệm:

Luyện từ & câu

Tiết 6

Từ ngữ về :Trường học –Dấu phẩy

I MỤC TIÊU

- Mở rộng vốn từ về trường học qua trò chơi ô chữ

- Ôn tập về cách dùng dấu phẩy

* KNS: Kĩ năng giao tiếp; Tìm kiếm và xử lý thông tin liên quan

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Ô chữ như bài tập 1, viết sẵn trên bảng lớp

- 4 chiếc cờ

- Chép sẵn các câu văn của bài tập 2 vào bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 KIỂM TRA BÀI CŨ(5 phút)

- Gọi 2 HS lên bảng làm miệng các bài tập

1, 3 của tiết Luyện từ và câu tuần 5

- Nhận xét và cho điểm HS

2 DẠY – HỌC BÀI MỚI(25 phút)

Giới thiệu bài Trường học

Ôn tập về cách dùng dấu phẩy

Ghi tên bài lên bảng

Hoạt động 1: Trò chơi ô chữ

- GV giới thiệu ô chữ trên bảng: Ô chữ theo

chủ đề Trường học, mỗi hàng ngang là một

từ liên quan đến trường học và có nghĩa

tương ứng đã được giới thiệu trong SGK

Từ hàng dọc có nghĩa là buổi lễ mở đầu

năm học mới

- Phổ biến cách chơi: GV đọc lần lượt

nghĩa của các từ tương ứng từ hàng 2 đến

hàng 11 Nếu trả lời đúng được 10 điểm,

nếu sai không được điểm nào Đội nào giải

được từ hàng dọc được thưởng 20 điểm

- Tổng kết điểm sau trò chơi và tuyên

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu HS cả lớp theo dõi và nhận xét

- Nghe GV giới thiệu bài

- Nghe GV giới thiệu về ô chữ

- Cả lớp chia làm bốn đội chơi

- Sau khi GV đọc xong, các đội giành quyền trả lời bằng cách phất cờ

Đáp án:

Hàng dọc: Lễ khai giảng.

Hàng ngang:

1)Lên lớp 2)Diễu hành 3)Sách giáo khoa 4)Thời khoá biểu 5)Cha mẹ

6)Ra chơi 7)Học giỏi 8)Lười học 9)Giảng bài 10)Cô giáo

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w