1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án lớp 3 tuần 1

27 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 66,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng nói những hiểu biết về tổ chức Đội TNTP Hồ Chí Minh - Rèn kĩ năng viết vào mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách. c) Thái độ:Giáo dục thái độ trân trọng và yêu quý tổ chứ[r]

Trang 1

c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập.

* MT riêng: (HS Phúc Khả năng nghe, viết của Phúc chậm; ngôn ngữ diễn đạt

lúng túng, không tự tin, không chủ động nói; khả năng nhận biết số và giải toán kém chỉ hiểu thông tin qua trực quan, làm mẫu.)

a)Kiến thức: Được nghe cô đọc và h/dẫn HS Phúc có thể đọc và viết đúng số có hai

chữ số

b)Kỹ năng: Rèn KN đọc, viết số có hai chữ số

c)Thái độ:Thích học môn toán

II- ĐỒ DÙNG DẠY- HOC

- HS nêu yc

- 1 đơn vị

- 1 đơn vị

-Thực hiện theoy/c

-Lắng nghe

-Được GVh/dẫnđọc só 89: Tám mươi chin

-Đọc lại số 89

Trang 2

- Gọi 2 em lên điền.

- Gv cùng hs nxét

+) Bài 3: Treo bảng phụ

- Gọi hs nêu yc

- Muốn điền đúng dấu ta phải

- yc hs tự làm vào vở, đổi chéo

vở để kiểm tra lẫn nhau

- Gọi 2 em chữa bài

- HS nêu yc

- So sánh-So sánh chữ số hàngtrăm…

- Ta phải so sánh các số

- 7 lớn nhất, 1 bé nhất nên

735 lớn nhất và 142 bé nhất

Làm cá nhân-2HS chữa bảng lớp-2HS

-Viết các số:

+ Năm mươi:

+ Chín mươi hai

-Lắng nghe

-Bố mẹ h/dẫn ở nhà

- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ và đọc- hiểu.Thay đổi giọng đọc, giọng kể theo

lời các nhân vật, lời người kể

- Biết nghe và nxét, đánh giá bạn kể

c)Thái độ: Giáo dục học sinh có thái độ tự hào và khâm phục sự thông minh của cậu

* TH: Trẻ em đều có quyền được tham gia, bày tỏ ý kiến.

* MT riêng: (HS Đức Phúc: Khả năng nghe, viết của Phúc chậm; ngôn ngữ diễn

đạt lúng túng, không tự tin, không chủ động nói; khả năng đọc chậm còn phải đánh

Trang 3

vần tiếng từ khó, phát âm còn ngọng, đọc hiểu văn bản kém, chỉ hiểu thông tin qua trực quan, làm mẫu.)

a)Kiến thức: Được nghe cô đọc, h/dẫn HS Phúc đọc to, đúng 3 câu đầu của bài.

Quan sát 1 tranh nói đúng tên nhân vật trong tranh đó

b)Kỹ năng: Rèn KN nghe, đọc

c)Thái độ: Có ý thức luyện đọc

II- CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN

- Tư duy sáng tạo (thấy được sự thông minh của cậu bé và lệnh của vua là vô lí)

- Ra quyết định (tìm kiếm các lựa chọn)

-Để sách lên bàn

-Nghe+ quan sát

-Quan sát tranh

-Nghe cô và bạn đọc

-Đọc thầm 3 câu đầu

Trang 4

? Vì sao dân chúng lo sợ khi

nghe lệnh của vua?

? Cậu bé đã nói gì với cha?

để thấy sự thông minh của

cậu bé và lệnh vô lí của nhà

vua

- Gọi hs đọc đoạn 3

- Trong cuộc thử tài lần sau

cậu bé y/c điều gì?

? Vì sao cậu bé y/c như

+ Cậu sẽ lo được việc này.

+Việc này vua không làm được để khỏi phải thực hiện lệnh của vua.

+Ca ngợi tài trí của cậu bé.

- Lắng nghe

- Các nhóm hs thi đọc phânvai

-Q/sát tranh 1

+Chỉ và nói nhân vật có trong tranh ( Cậu bé; Vua)

Trang 5

- Nháy Slide 3? Tranh 3 vẽ

gì?Cậu y/c sứ giả điều gì?

- Nháy Slide1+2+3 gọi 1

- Giận dữ, quát cậu bé

- Vẽ sứ giả và cậu bé Y/c sứgiả về tâu với vua rèn kimthành một dao để xẻ thịt chim-3HS mỗi em kể 1 đoạn

-2 HS kể

-Đọc lại đoạn 1 tương ứng tranh 1

-Được bố mẹ h/dẫn cách đọc

a)Kiến thức: Giúp HS củng cố, ôn tập cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số.

- Củng cố giải bài toán (có lời văn) về nhiều hơn, ít hơn

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng cộng, trừ các số có ba chữ số

c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập.

* MT riêng: (HS Phúc Khả năng nghe, viết của Phúc chậm; ngôn ngữ diễn đạt

lúng túng, không tự tin, không chủ động nói; khả năng nhận biết số và giải toán kém chỉ hiểu thông tin qua trực quan, làm mẫu.)

a)Kiến thức: Được nghe cô đọc và h/dẫn HS Phúc đọc và đặt tính được số có hai

Trang 6

HS nêu yêu cầu bài tập.

- HS làm bài cá nhân vào VBT

-Gọi HS đọc bài toán

? Bài toán cho biết gì

? Bài toán hỏi gì

Bài giải

Trường Thắng Lợi có số HS nữlà:

350 + 4 = 354 ( học sinh) Đáp số: 354 học sinh

-Lắng nghe

-Lắng nghe

-Đọc các sốsau: 89; 90

-Được côh/dẫn đặttính (theomẫu)

Mẫu: 12 + 1025+ 1011+ 5

Trang 7

*Bài 4: HS đọc yêu cầu bài

*Bài 5VBT-4.(HS năng khiếu)

- Gọi 1-2 HS nêu miệng kết qủa

* Bài 5 (VBT- 4

-2HS nêuVới ba số 542, 500, 42 và cácdấu +, - , =, em viết được cácphép tính đúng là:

500 +42 = 542; 42 + 500 = 542542- 42 = 500 ;542 - 500 = 42

người thân h/dẫn em đặttính

–––––––––––––––––––––––––––––––––––

Chính tả ( tập chép) CẬU BÉ THÔNG MINH I- MỤC TIÊU

* MT chung

a)Kiến thức: Chép lại chính xác một đoạn trong bài Cậu bé thông minh Làm các bài tập về âm dễ lẫn l/n Điền đúng 10 chữ và tên chữ vào ô trống trên bảng

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả, trình bày sạch đẹp

c)Thái độ: GD học sinh ý thức trình bày đúng qui định VSCĐ.

* MT riêng: (HS Đức Phúc: Khả năng nghe, viết của Phúc chậm; ngôn ngữ diễn

đạt lúng túng, không tự tin, không chủ động nói; khả năng đọc chậm còn phải đánh vần tiếng từ khó, phát âm còn ngọng, đọc hiểu văn bản kém, chỉ hiểu thông tin qua trực quan, làm mẫu.)

a)Kiến thức: Được cô h/dẫn, bắt tay HS Phúc viết đúng 2 câu đầu đoạn viết đúng

- HS: Vở ô ly, bút máy + bảng con+vbt

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

Trang 8

yêu cầu của bài .GV chép sẵn

đoạn văn lên bảng

2- H/ dẫn hs tập chép ( 22p)

a) Chuẩn bị :

+ GV đọc đoạn chép trên bảng

? Đoạn chép có mấy câu?

? Chữ đầu câu viết ntn? Cuối

câu ghi dấu gì?

?Lời nói của cậu bé được đặt

sau dấu gì?

?Tìm tên riêng trong bài Tên

riêng đó được viết ntn ?

- Gọi 1 em lên làm trên bảng

- Gọi hs đọc thuộc 10 chữ cái

+ 3 câu+ viết hoa, cuối câu ghi dấuchấm

+ Dấu 2 chấm+ Đức Vua và phải viết hoa

- HS theo dõi-2HS viết bảng lớp HS dướilớp viết bảng con

- HS viết bài, soát lỗi bằngchì

-8 HS dãy 1 nộp vở-Lớp nghe và sửa

-1HS đọc yêu cầu của bài

- hs làm vào VBT

- Điền vào VBT

-1HS Lớp làm VBT

- 3 em nêu kết quả Lớp n/xét-HS chú ý

-Về luyện viết lại bài

-Lấy bảng con

-Lắng nghe

-Đọc thầm 2 câuviết

-Nghe cô đọc,viết bảng con

-Được cô h/dẫn, bắt tay viết bài

-Bố mẹ h/dẫn

em viết lại bài

––––––––––––––––––––––––––––––––––

Trang 9

Tập đọc HAI BÀN TAY EM I- MỤC TIÊU

* MT chung

a)Kiến thức:

- Đọc đúng các từ ngữ: nằm ngủ, cạnh lòng

- Ngắt, nghỉ đúng chỗ, biết đọc đoạn thơ khác với đoạn văn xuôi

- Hiểu nghĩa các từ: siêng năng, giăng giăng, thủ thỉ

- Hiểu nội dung của bài: Hai bàn tay rất có ích và đáng yêu

- Học thuộc lòng bài thơ

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng rõ ràng, lưu loát

- Rèn kĩ năng đọc- hiểu nội dung của bài: Hai bàn tay rất có ích và đáng yêu

c)Thái độ: - Giáo dục ý thức giữ gìn và bảo vệ đôi bàn tay.

* MT riêng: (HS Đức Phúc: Khả năng nghe, viết của Phúc chậm; ngôn ngữ diễn

đạt lúng túng, không tự tin, không chủ động nói; khả năng đọc chậm còn phải đánh vần tiếng từ khó, phát âm còn ngọng, đọc hiểu văn bản kém, chỉ hiểu thông tin qua trực quan, làm mẫu.)

a)Kiến thức: Được nhìn, quan sát nghe cô, bạn đọc và h/dẫn HS Phúc đọc to, đúng

3 câu của bài

-Lắng nghe

- Học sinh theo dõi

-Đọc to 3 câubài cũ

-Quan sát tranh

Trang 10

- GV theo dõi, sửa cho 1 số hs.

3- Hướng dẫn tìm hiểu

- Yêu cầu 1 hs đọc khổ còn lại

? Hai bàn tay thân thiết với bé

- Hs đọc nối tiếp từng khổthơ -> hết bài (2 lượt)

- Lớp đọc thầm theo + tối: “hai hoa” ngủ cùngbé

+ sáng: tay giúp bé đánhrăng, chải tóc

+khi học: bàn tay siêngnăng

- HS nêu

- Lớp đọc đồng thanh

- 3 HS thi đọc -Lớp bình xét

-Lắng nghe-Thực hiện theo y/c của cô

-Nhìn bảng đọc

từ khó

-Đọc thầm 3 câu đầu bài

-Đọc to trước lớp

-Đọc thi trước lớp

-Đọc lại bài cho bố mẹ, người thân nghe

Thực hành toán LUYỆN TẬP VỀ PHÉP CỘNG

I MỤC TIÊU

* MT chung

a)Kiến thức: Củng cố về phép + ,- số có ba chữ số với số có 2 hoặc 3 chữ số

(trường hợp k nhớ)

Trang 11

- Áp dụng phép + vào giải toán có lời văn.

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính cộng, trừ số có 3 chữ số và giải toán

c)Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong học tập.

- Gọi Hs lên bảng làm bài

-Gọi Hs chữa bài

- 5 Hs nối tiếp nhau lên bảng

làm, dưới lớp làm bài cá nhân

lần lượt vào bảng con

- H nx, Gv n/xét, củng cố

*Bài 4: Giải toán.

- Gọi 1 H đọc đề bài toán

-3HS thực hiện-Lớp nhận xét

-Nghe và nhắc lại tên bài

*Bài 4

-Lắng nghe

-Đọc số sau+ 55

+ 80

-Viết số sau+ Mười 2+ Bảy mươi tám

Trang 12

? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

Bài 5: Tìm x

-1HS đọc y/c-2HS làm bảng mối em 1phần và trả lời

a)x - 222 = 764

x = 764 + 222

x = 986 b) x +10 = 648

x = 648 – 101

x = 547-Lớp nhận xét

h/dẫn em đọc vàviết

–––––––––––––––––––––––––––––––––

Ngày soạn: 31/8/2017

Ngày giảng: Sáng thứ năm 07/ 9/ 2017

Toán Tiết 3: LUYỆN TẬP

I, MỤC TIÊU

* MT chung

a)Kiến thức: HS củng cố tính cộng, trừ ( không nhớ ) các số có ba chữ số.

- Củng cố, ôn tập bài toán về: tìm x, giải toán có lời văn và xếp ghép hình

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng giải bài tập toán có lời văn, tính cộng, trừ ( không nhớ ) các

số có ba chữ số

c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập Yêu thích môn Toán.

* MT riêng: (HS Phúc Khả năng nghe, viết của Phúc chậm; ngôn ngữ diễn đạt

lúng túng, không tự tin, không chủ động nói; khả năng nhận biết số và giải toán kém chỉ hiểu thông tin qua trực quan, làm mẫu.)

a)Kiến thức: Được nghe cô đọc và h/dẫn HS Phúc viết và đặt tính đúng số có hai

chữ số

b)Kỹ năng: Rèn KN viết, đặt tính số có hai chữ số

c)Thái độ:Thích học môn toán

Trang 13

A KTBC( 4p)

- Gọi HS lên bảng thực hiện:

327 + 201 ; 483 - 71

- Nhận xét

B Dạy bài mới

1 GT bài(1p): GV nêu mục tiêu

của giờ học

2 Luyện tập( 28p)

* Bài 1(VBT- 5): Đặt tính rồi

tính

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm bài cá nhân vào VBT

- HS nối tiếp lên bảng chữa bài,

nêu miệng cách tính

- GV nhận xét, yêu cầu HS đổi

chéo vở kiểm tra, báo cáo

- GV củng cố cách cộng, trừ

(không nhớ) các số có 3 chữ số

* Bài 2(VBT- 5): Tìm x.

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài cá nhân vào VBT 2

HS lên bảng chữa bài

? Bài toán cho biết gì?

? Bài toán hỏi gì?

205 114 243 71 333

637 766 304 411 333

* Bài 2

-Cả lớp làm VBT+ 2 HS làmbảng lớp mối em 1 phần

-1-2 HS-HS làm vở 1E làm bảng lớp

Bài giải

Khối 2 có số học sinh là:

468 - 260 = 208 (học sinh ) Đáp số: 208 học sinh

-Đọc to số 35

-Lắng nghe

-Viết các số sau+ Hai mươi+ Bốn mươi hai

-Lên bảng viết lại

-Đặt tính các sốsau

+ Hai mươi+ Bốn mươi hai

Trang 14

- Ôn tập các từ chỉ sự vật Bước dầu làm quen với biện pháp tu từ: so sánh

- HS biết tìm từ chỉ sự vật Nắm được các sự vật được so sánh với nhau

b)Kỹ năng: Biết tìm và sử dựng từ chỉ sự vật trong đặt câu.

c)Thái độ: Có ý thức sử dụng biện pháp tu từ: so sánh

* MT riêng: (HS Đức Phúc: Khả năng nghe, viết của Phúc chậm; ngôn ngữ diễn

đạt lúng túng, không tự tin, không chủ động nói; khả năng đọc chậm còn phải đánh vần tiếng từ khó, phát âm còn ngọng, đọc hiểu văn bản kém, chỉ hiểu thông tin qua trực quan, làm mẫu.)

a)Kiến thức: Được nhìn, quan sát 1 số đồ vật HS Phúc nói đúng tên 1 số đồ vật b)Kỹ năng: Rèn KN nghe + q/sát, nói

- GV yêu cầu 4 HS lên gạch

chân dưới từ chỉ sự vật của khổ

-Lắng nghe

- Hs nêu yc+ răng, tóc, hoa nhài

- Hs nêu

-Lắng nghe

-Q/sát bàn chải,lược 1 và trả lời:+ Đồ vật nào đểđánh răng?

+ Đồ vật nàodùng để chảitóc?

Trang 15

? Hai bàn tay của bé được so

sánh với gì?

- YC hs trao đổi theo bàn tìm ra

các sự vật được so sánh với nhau

ảnh so sánh khi viết câu

+ Hai bàn tay của bé so sánh

như hoa đầu cành.

a)Kiến thức: - Củng cố cách viết chữ viết hoa A thông qua bài tập ứng dụng.

+ Viết tên riêng : Vừ A Dính bằng cỡ chữ nhỏ.

+ Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ : Anh em như thể chân tay

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần

b) Kĩ năng:- Rèn kĩ năng viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ hoa A

c) Thái độ:- GD học sinh ý thức trình bày VSCĐ

* MT riêng: (HS Đức Phúc: Khả năng nghe, viết của Phúc chậm; ngôn ngữ diễn

đạt lúng túng, không tự tin, không chủ động nói; khả năng đọc chậm còn phải đánh vần tiếng từ khó, phát âm còn ngọng, đọc hiểu văn bản kém, chỉ hiểu thông tin qua trực quan, làm mẫu.)

a)Kiến thức: Được nhìn, quan sát nghe cô h/dẫn và bắt tay HS Phúc viết đúng chư

A hoa cỡ nhỡ

b)Kỹ năng: Rèn KN nghe+ q/sát, viết

c)Thái độ: Có ý thức luyện chữ, kiên trì.

II- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

-GV: Chữ hoa A mẫu ; Phấn màu

-HS: Bảng con, giẻ lau, vở, bút

III- C C H D Y- H C Á Đ Ạ Ọ

Trang 16

A KTBC ( 2p)

- KT vở TV, bảng con, phấn,

giẻ

- GV nhận xét

B Dạy bài mới

1.Giới thiệu bài(1p) Nêu yêu

cầu của tiết học

2 H/dẫn HS( 10p)

a) Luyện viết chữ hoa

- Tìm các chữ hoa có trong bài:

- Treo chữ mẫu và y/c TL: Chữ

A cao mấy ô, rộng mấy ô, gồm

- Yêu cầu hs viết: Vừ A Dính

c) Viết câu ứng dụng: - Gv ghi

- Hướng dẫn viết : Dòng trên có

mấy chữ, dòng dưới có mấy

+Cao 2,5 ô; rộng 2 ô; gồm 3nét

- 2 HS lên bảng viết, HS ưới lớp viết vào bảng con:

A, V, D

- HS đọc từ viết

- Hs theo dõi

- HS viết trên bảng lớp,bảng con

- 3 HS đọc, cả lớp đọc đồng

thanh câu ứng dụng

- Dòng trên 6 chữ, dòngdưới 8 chữ

-Hs viết bảng con: Anh, Rách

-Được nhìn,

quan sát, nghe

cô h/dẫn chữhoa A

Được cô bắttay HS Phúcviết đúng chữhoa A cỡ nhỡtrên bảng con

-Viết 1 dòng

chữ hoa A cỡnhỡ

- Bố mẹ h/dẫn

em viết chữ hoaA

–––––––––––––––––––––––––––––––––––

Trang 17

- Củng cố, ôn lại cách tính độ dài đường gấp khúc, đơn vị tiền Việt Nam.

b)Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng các số có ba chữ số

c) Giáo dục: GD lòng yêu thích môn học.

* MT riêng: (HS Phúc Khả năng nghe, viết của Phúc chậm; ngôn ngữ diễn đạt

lúng túng, không tự tin, không chủ động nói; khả năng nhận biết số và giải toán kém chỉ hiểu thông tin qua trực quan, làm mẫu.)

a)Kiến thức: Được nghe cô đọc và h/dẫn HS Phúc có thể đặt tính đúng số có hai chữ

B, Dạy bài mới

1, Giới thiệu bài(1p)

- GV nêu mục tiêu giờ học

a, Phép cộng: 435 + 127

435 +

127 562

*Đặt tính theo cột dọc saocho các chữ số trong cùngmột hàng thẳng cột với nhau

Trang 18

cùng một hàng phải thẳng cột

với nhau

+ Thực hiện tính cộng theo thứ

tự từ phải sang trái

- GV tiến hành tương tự phép

cộng trên

? Hai phép cộng này khác với

các phép cộng khác như thế nào?

(là phép cộng có nhớ sang hàng

chục, hàng trăm)

- GV củng cố lại cho HS cách

thực hiện phép cộng có nhớ

3.Thực hành( 17p)

* Bài 1 1 HS đọc yêu cầu bài

tập

- HS tự làm bài VBT

- HS lên bảng làm bài, nêu rõ

cách thực hiện

- Cả lớp và GV nhận xét, chữa

bài

- GV củng cố lại cho HS phép

cộng có nhớ sang hàng

chục( hàng trăm)

* Bài 2(VBT-6): Đặt tính rồi

tính

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS tự làm bài VBT, 4 HS lên

bảng chữa bài

- GV và HS nhận xét, chữa bài

- GV lưu ý HS cách đặt tính cho

đúng

* Bài 3

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài vào VBT, 1 HS lên

bảng chữa bài

- GV và HS nhận xét, chữa bài

? Muốn tính độ dài đường gấp

khúc NOP ta làm như thế nào?

- GV củng cố: Muốn tính độ dài

đường gấp khúc ta lấy độ dài các

đoạn cộng với nhau

+ 4 cộng 1 bằng 5, viết 5

b, Phép cộng: 256 + 162

256

+

162

418

+ 6 cộng 2 bằng 8, viết 8 + 5 cộng 6 bằng 11, viết 1 nhớ 1 + 2 cộng 1 bằng 3 nhớ 1 bằng 4, viết 4 * Bài 1(VBT- 6): Tính 326 a)326 417 208 622

+ + + +

135 206 444 169

461 623 652 791

b,623 761 277 362

+ + + +

194 173 441 584

817 934 718 946

* Bài 2 615 + 207 326 + 80 615 326

+ +

207 80

822 406

417 + 263 56 + 472 417 156

263 472

680 628

* Bài 3(VBT- 6): Tính độ dài đường gấp khúc NOP O N P

Bài giải

Độ dài đường gấp khúc

NOP là:

215 + 205 = 420 ( cm ) Đáp số: 420 cm

-Nộp vở cô chấm

Ngày đăng: 24/05/2021, 22:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w