1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 3 - Tuần 1 đến Tuần 5 - Mai thị Nam Phi - Trường tiểu học Trần Quốc Toản

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 224,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường tiểu học Trần Quốc Toản - Các hình trong SGK III.Hoạt động dạy học: Hoạt động của Giáo viên 1.. Giáo án Lớp 3D.[r]

Trang 1

Tuần 1

Thứ hai / / 2011 Tiết 1 Chào cờ

Tiết 2, 3

Tập đọc- Kể chuyện: Cậu bé thông minh

A Tập đọc

I Mục tiêu:

- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các

cụm từ

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời kể với lời các nhân vật

- Hiểu nội dung: Ca ngợi sự thông minh, tài trí của cậu bé (Trả lời các câu hỏi trong SGK)

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ viết sẵn các câu luyện đọc

III.Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài (2’)

2 Luỵên đọc (15’)

a.GV đọc diễn cảm cả bài:

b.Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Nhà vua nghĩ ra kế gì để chọn người tài?

- Vì sao dân chung lo sợ khi nghe lệnh nhà

vua?

- Cậu bé đã làm cách nào để nhà vua thấy

lệnh của nhà vua là vô lý?

- Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé yêu cầu

điều gì?

- Vì sao cậu bé yêu cầu như vậy?

- Câu chuyện nói lên điều gì?

- 2 HS đọc bài.

- HS nối tiếp đọc từng câu

- Đọc đungc các từ

- Đọc từng đoạn trước lớp

- Đọc từng đoạn trong nhóm -Đọc đồng thanh đoạn 3

- Đọc thầm đoạn 1

- Lệnh cho mỗi vùng trong làng phải nộp một con gà trống biết đẻ trứng

- Vì gà trống không đẻ trứng được

- Cậu nói một chuyện kiến nhà vua thấy

vô lý đó là bố đẻ trứng

- Cậu bé yêu cầu sứ giả về tâu với vua rèn chiếc kim khâu thành con dao thật sắc để xẻ thịt chim

- Yêu cầu một việc nhà vua không làm được để khỏi thực hiện lệnh của nhà vua

- Ca ngợi tài trí của cậu bé

Trang 2

4 Luỵên đọc lại (13’)

B.Kể chuyện

I.Mục tiêu:

- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ trong SGK

III.Hoạt đông dạy và học

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hướng dẫn HS kể từng đoạn theo tranh

(18’)

- Tranh 1 quân lính đang làm gì?

-Thái độ của dân làng ra sao khi nghe lệnh này?

- Tranh 2: Trước mặt vua cậu bé đang làm gì?

- Thái độ của nhà vua ra sao?

- Cậu bé yêu cầu xứ giả điều gì?

- Thái độ của nhà vua ra sao?

3 Củng cố- dặn dò: (5’)

- Câu chuyện này giúp em hiểu được diều gì?

- Nhận xét tiết học

- HS quan sát từng tranh

- Lính đang đọc lệnh vua: Mỗi làng phải nộp một con gà trống biết đẻ trứng

-Rất lo sợ

- Cậu bé khóc ầm ĩ và bảo bố vừa

đẻ em bé, bắt cậu xin sữa cho em, cậu xin không được nên bị bố duổi đi

- Nhà vua quát vì cho rằng cậu láo, dám đùa với vua

- Về tâu với đức vua rèn chiếc kim khâu thành con dao thật sắc để xẻ thịt chim

- Nhà vua biết đã tìm được người tài, trọng thưởng, gửi cậu bé vào trường học để luyện thành tài

- Em thích cậu bé, vì cậu bé thông minh., làm nhà vua phải thán phục

Tiết 4:

Toán: Đọc, viết, so sánh số có 3 chữ số

I Mục tiêu:

.- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số

* HS khá giỏi làm bài tập 5

II Đồ dùng dạy học:

III.Hoạt động dạy học:

1 Bài tập:

Trang 3

Đọc số Viết

số Một trăm sáu mươi

Một trăm sáu mươi mốt

………

………

Năm trăm sáu mươi lăm

Sáu trăm linh một

100

……

354 307

……

……

Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ

trống (5’)

Bài 3: (7’)

303…330 30 + 100…131

615…516 410 – 10…400 +1

199…200 243 …200 + 40 +3

Bài 4: (7’)

Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong

các số sau:

375, 421, 573, 241, 735, 142

* HS khá giỏi: Bài 5

Đọc yêu cầu: Viết các số 537 162,

830, 241, 425

a)Theo thứ tự từ bé đến lớn

b)Theo thứ tự từ lớn đến bé

2 Củng cố dặn dò: (5’)

Nhận xét tiết học

>, <,=

- 1 HS bảng, lớp làm vào vở

Một trăm sáu mươi Một trăm sáu mươi mốt

Ba trăm năm mươi tư

Ba trảm linh bảy

Năm trăm sáu mươi lăm Sáu trăm linh một

100

161

354 307

565 601

310 311 312 313 314 315 316 317 318 319

400 399 398 397 396 395 394 393 392 391

- Làm vào phiếu

- Làm vệc theo nhóm, trình bày kết quả

303 < 330 30 + 10 < 131

615 > 516 410 – 1 > 400 +1

199 < 200 243 = 200 + 40 +3

- Khoanh vào số lớn nhất: 735

- Khoanh vào số bé nhất:142

- Làm bài vào vở

a 162, 241, 425, 519, 537, 830

b 830,537, 519, 425, 241, 162

Tiết 5:

Tự nhiên- Xã hội: Hoạt động thở và cơ quan hô hấp

I Mục tiêu:

Nêu được các bộ phận và chức năng của cơ quan hô hấp

- Chỉ đúng bộ phận của cơ quan hô hấp trên tranh vẽ

* HS khá, giỏi: Biết được hoạt động thở diễn ra liên tục Nếu ngừng thở trong 3, 4 phút người ta có thể bị chết

II Đồ dùng dạy học:

Trang 4

- Các hình trong SGK

III.Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Các bộ phận và chức năng

của cơ quan hô hấp ( 20’)

2 Hoạt động 2: Chỉ vị trí các bộ phận cơ

quan hô hấp: (10’)

Bước 1: Làm việc theo cặp

Bước 2: Làm việc cả lớp

Gọi một số em lên chỉ trên sơ đồ trước lớp

Kết luận:

* Điều gì sẽ xảy ra nếu ta ngừng thở lâu?

3 Củng cố- dặn dò:

Điều gì sẽ xảy ra nếu có di vật rớt vào đường

thở

Nhận xét tết học

Dặn chuẩn bị tiết sau

- 2 em hỏi và trả lời

- Bạn hãy nêu tên các bộ phận của cơ quan hô hấp

- Mũi dùng để làm gì?

- Phế quản và khí quản có chức năng gì?

- Nhận xét, bổ sung

- Hãy chỉ vào hình vẽ đường đi của không khí

- Sẽ bị ngạt thở và có thể dẫn đếntử vong

Tiết 6:

Nhạc

Tiết 7: Tiếng Việt*: Luyện tập thêm (tiết 1)

I.Mục tiêu:

- Luyện đọc bài văn

- Đọc đúng các từ: võ vẽ, mải chơi, rắn, liu điu, lằn lưng

- Hiểu nội dung: Ca ngợi sự đối đáp và ứng thơ của Lê Quý Đôn khi còn nhỏ

II Đồ dùng dạy học

- Vở bài tập thực hành

III Hoạt động dạy và học:

Trang 5

1 Bài tập

Bài 1: Đọc truyện

- GV đọc mẫu

- Hướng dẫn đọc từ khó: võ vẽ, mải chơi, rắn,

liu điu, lằn lưng

Bài 2: Đánh dấu V vào ô trống trước câu trả

lời đúng:

a) Người cha kể gì với khách về cậu bé Đôn?

b) Em hiểu thế nào là có tài ứng xử?

c) Trong bài thơ ứng khẩu của cậu bé Đôn ,

từ “ rắn” có nghĩa là gì?

d) Vì sao vị khách không kìm được sự thán

phục?

e) Dòng nào dưới đây liệt kê dung và đủ các

loài rắn trong bài thơ Rắn đầu biếng học?

g) Câu nào dưới đây cấu tạo theo mẫu câu Ai

là gì?

2 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Đọc từng câu

- Đọc thầm theo nhóm

- 1 Hs đọc toàn bài

- Trả lời vào vở a) Biết làm văn, làm thơ nhưng biếng học b) Đối đáp giỏi, nói ngay thành văn thơ c) Cả hai nghĩa trên

d) Vì tất cả những ý trên

e) Liu điu, hổ lửa, mai gầm, ráo, roi, hổ mang

g) Lê quý Đôn là nhà bác học lớn nhất của nước ta thời xưa

- Đọc lại bài văn

Tiết 8: Tin

**********************************************************************

Thứ ba

Tiết 1,2: Anh văn

Tiết 3 :

Tập đọc: Hai bàn tay em

I Mục tiêu:

- Đọc trôi chảy cả bài,

- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi khổ thơ và giữa các dòng thơ

- Hiểu nội dung bài thơ: Hai bàn tay râta đẹp, rấy có ích, rất đáng yêu

- Trả lời được các câu hỏi troang SGK

- Thuộc 2, 3 khổ thơ trong bài

* HS khả giỏi thuộc cả bài thơ

II Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Chép bài thơ ở bảng phụ

III.Hoạt động dạy học:

Trang 6

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

A Bài cũ (5’)

Nhận xét bài cũ

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài (2’)

2 Luỵên đọc (15’)

a GV đọc diễn cảm cả bài

b.Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

Giải thích từ: giăng giăng, thủ thỉ

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

.- Hai bàn tay của bé được so sánh như gì?

- Hai bàn tay của bé tha thiết như gì?

- Em thích khổ thơ nào nhất ? vì sao?

4 Luỵên đọc, học thuộc lòng (13’)

GV đọc bài thơ

* HS khá giỏi

5 Củng cố, dặn dò (3’)

Nhận xét tiết học

- 3 HS đọc 3 đoạn bài Cậu bé thông minh

- HS nối tiếp đọc 2 câu

- HS nối tiếp đọc 5 khổ

- Đọc theo nhóm đôi

- Đọc đồng thanh cả bài

- Với những nụ hoa hồng, những ngón tay xinh như những cánh hoa

- Buổi tối hai hoa ngủ cùng với bé, hoa

kề bên má, hoa ấp cạnh lòng

buổi sáng hai hoa giúp bé đánh răng

- Em thích khổ thơ 1: vì hai bàn tay tả đẹp như hoa đầu cành

- 2 HS đọc lại

- Đọc thuộc lòng từng khổ

- Thi nối tiếp đọc thuộc lòng 5 khổ

* Thi đọc cả bài

Tiết 4: Toán: Cộng, trừ các số có 3 chữ số

I Mục tiêu:

- Biết cách tính cộngn trừ các số có 3 chữ số ( không nhớ)

- Giải toán có lời văn về nhiều hơn, ít hơn

II Đồ dùng dạy học:

III.Hoạt động dạy học:

1 Thực hành:

Bài 1 : (a, c) (6’)

Hướng dẫn HS nhẩm và ghi kết quả

a)400 + 300 = c) 100 + 20 + 4 400 + 300 = 700 c) 100 + 20 + 4

Trang 7

700 – 300 = 300 + 60 + 7

700- 400 = 800 + 10 + 5

* HS khá giỏi: 1b

Bài 2: (8’)

Đặt tính rồi tính:

352 + 416; 732 – 511 ; 418 + 201 ; 395 - 44

Bài 3: (10’)

Khối lớp Một có 245 học sinh, khối lớp Hai

có ít hơn khối lớp Một 32 học sinh Hỏi

khối lớp Hai có bao nhiêu học sinh?

Tóm tắt:

* HS khá giỏi:Bài 5:

Vói ba số 315 40, 355 và các dấu +, +, -,

em hãy lập các phép tính đúng

Yêu cầu HS lập được phép tính

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

Nhận xét tiết học

700 – 300 = 400 300 + 60 + 7 700- 400 = 300 800 + 10 + 5

b) 500 + 40

540 – 40

540 – 500

- Thực hiện vào bảng con

768 416

352

221 511

732

619 201

418

351 44

395

- 1 HS lên bảng

- Cả lớp làm vào vở

Số học sinh của khối lớp Hai có là:

245 – 32 = 213 ( học sinh) Đáp số 223 học sinh

trả lời

315 + 40 = 355 355 – 40 = 315

40 + 315 = 355 355 – 315 = 40

Tiết 5: Chính tả: Cậu bé thông minh

I Mục tiêu:

- Chép chính x ác và trình bày đúng quy định bài chính tả, không quá 5 lỗi trong bài

- Làm đúng bài tập2(a, b)

- Điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng (bài 3)

II Chuẩn bị:

- Viết sẵn bài tập 2, 3

- Bảng lớp chép sẵn đoạn văn

III.Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài (2’)

2 Hướnh dẫn HS nghe viết:

a.Chuẩn bị (5’)

Đọc diễn cảm đoạn viết:

- Đoạn này chép từ bài nào?

Trang 8

- Tên bài viết ở vị trí nào?

- Đoạn chép có mấy câu?

- cuối mỗi câu có dầu gì?

- Chữ đầu câu viết như thế nào?

-Luyện viết từ khó:

b Đọc cho HS viết (10’)

c Chấm, chữa bài (5’)

- Nhận xét một số bài viết

3.Hướng dẫn làm bài tập (5’)

Bài 2b:

Điền vào chỗ trống an hay ang

Bài 3: Viết vào vơt nhứng chữ và tên chữ

còn thiếu trong bảng sau:

4 Củng cố, dặn dò (3’)

Nhận xét tiết học

- 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm

- Cậu bé thông minh

- Ở giữa vở

- 3 câu

- chấm

- Viết hoa -HS viết bảng con: chim sẻ, xẻ gỗ, mâm cỗ

- Viết bài vào vở

- Dò lại bài

- Đọc yêu cầu

- Làm bài cá nhân: đàng hoàng, đàn ông, sáng loáng

- Sửa bài vào vở

- HS làm miệng

- Đọc thuộc lòng

Tiết 6: Thể dục

Tiết 7: Toán*: Luyện tập thêm (tiết 1)

I.Mục tiêu:

- Củng cố cộng trừ các số có ba chữ số

Trang 9

- So sánh các số có ba chữ số.

- Giải toán có lời văn

II Đồ dùng dạy học

- Vở bài tập thực hành

- Bảng phụ viết các bài tập

III Hoạt động dạy và học:

1 Bài tập

Bài 1: Viết các số thích hợp vào ô trống:

Bài 2: >;<; =

- Hướng dẫn cách làm

872…827 400 + 500 …900

909…990 610 – 10 …610 + 1

482 …400 + 80 + 2 999 – 9 …999 - 99

Bài 3: Đặt tính rồi tính:

254 + 315 786 +362

567 + 401 888 – 68

Bài 4: Khối lớp Ba có 156 học sinh, khối

lớp Hai có nhiều hơn khối lớp Ba 23 học

sinh Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu học

sinh?

- Hướng dẫn tóm tắt:

Bài 5: Tìm X

a) X – 222 = 764 b) X + 101 = 648

- Nêt tên các thành phần trong phép tính

- Muốn tìm số bị trừ ta làm như thế nào?

- Muốn tìn số hạng chưa biết ta làm như thế

nào?

- Đọc yêu cầu

- Nêu quy luật của dãy số

- Làm bài vào vở

a) 890; 891; 892; 893; 894; 895; 896; 897; 898; 899.

b) 990; 991; 992; 993; 994; 995; 996; 997; 998; 999.

c) Số liền sau của 999 là: 1000

- Nhận xét

- Thảo luận nhóm đôi

872 > 827 400 + 500 = 900

909 <990 610 – 10 < 610 + 1

482 = 400 + 80 + 2 999 – 9 = 999 - 99

- HS nêu cách đặt tính

- 1 HS lên bảng đặt tính

- Làm bài vào vở

254 + 315 = 569 786 -362 = 424

567 + 401 = 968 888 – 68 = 820

- Đọc đề bài

- Làm bài vào vở

Số học sinh của khối lớp Hai có là:

156 – 23 = 133 ( học sinh) Đáp số: 133 học sinh

- Trả lời

- Trả lời

- Làm bài vào vở

X – 222 = 764 b) X + 101 = 648

Trang 10

2 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét tiết học

X = 764 - 222 X = 648 – 101

X = 542 X = 547

- Nêu lại cách đặt tính

Thứ tư / / 2011

Tiết 1: Toán: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết cộng, trừ không nhớ các số có 3 chữ số

- Biết cách giải toán về tìm X, giải toán có lời văn ( có một phép tính trừ)

II Đồ dùng dạy học:

III.Hoạt động dạy học:

A Bài cũ: ( 5’)

Đặt tính và tính: 315 – 200 ; 810 - 180

B Bài mới:

1 Bài tập:

Bài 1:Đặt tính và tính ( 7’)

a) 324 + 405 ; 761 + 128 ; 25 + 721

b) 645 – 302 ; 666 – 333 ; 485 - 72

Hướng dẫn bài mẫu

Bài 2:Tìm X (8’)

a)X – 125 = 344 ; b) X + 125 = 266

Muốn tìm số bị trừ ta làm như thế nào?

Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm như

thế nào?

Bài 3: ( 10’)

Một đội đồng diễn theewr dục có 285

người, trong đó có 140 nam Hỏi đội

đồng diễn thể dục đó có bao nhiêu nữ?

Hướng dẫn cách giải

2 Hs lên bảng

115 200

315

630 180

810

- Làm vào vở

729 405

324

889 128

761

746 721

25

-Trả lời

- Làm vào vở a)X – 125 = 344 b) X + 125 = 266

X = 344 + 125 X = 266 – 125

X = 469 X = 141

Số nữ có trong đội đồng diễn 285- 140 = 145 (người)

Đáp số: 145 người

- Thảo luận nhóm

Trang 11

* HS khá, giỏi: Bài 4:

2 Củng cố- dặn dò ( 5’)

Chấm 1 số bài

Nhận xét tiết học

- Trình bày , nhận xét

Tiết 2:

Luyện từ và câu: Ôn về từ chỉ sự vật so sánh

I Mục tiêu:

- Xác định được các từ ngữ chỉ sự vật ( BT1)

- Tìm được những sự vật được so sánh với nhau trong mỗi câu thơ, câu văn.( BT2)

- Nêu được những hình ảnh so sánh mình thích và nêu lí do vì sai thích hình ảnh đó.(BT3)

- Viết bảng phụ bài tập 1- 2

III Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài: (2’)

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: ( 10’)

Em hãy tìm những tử chỉ sự vật có trong

bài thơ

Tay em đánh răng

Răng trắng hoa nhài

Tay em chải tóc

Tóc ngời ánh mai

Bài 2: ( 10’ )

Tìm những sự vật so sánh với nhau trong

các câu thơ, câu văn dưới đây:

Hai bàn tay em

Như hoa đầu cành

b) Mặt biển sáng trong như tấm thảm

khổng lồ bằng ngọc thạch

c) Cánh diều như dấu á

ai vừ tung lên trời

d) Ơ, cái dấu hỏi

- Đọc yêu cầu

- Cả lớp làm vào vở- 2 em lên bảng Tay em đánh răng

Răng trắng hoa nhài Tay em chải tóc Tóc ngời ánh mai

Trang 12

Trông ngộ ngộ ghê

Như vành tai nhỏ

Hỏi rồi lắng nghe

- Hai bàn tay em được so sánh như gì

- Tác giả so sánh tài tình nên đã phát hiện

ra sự giống nhau của các vật.

Bài 3 ( 7’)

Trong những hình ảnh so sánh ở bài tập 2,

em thích hình ảnh nào?

3 Củng cố- dặn dò (5’)

Nhận xét tiết học

Dặn chuẩn bị tiết sau

Hoa đầu cành Học sinh trao đổi theo nhóm Đại diện nhóm trình bày

- Chữa vào vở

- Đọc yêu cầu

- 1 số em trả lời

Tiết 3: Đạo đức: Kính yêu Bác Hồ (Tiết 1)

I Mục tiêu:

- Bác Hồ là vị lãnh tụ vĩ đại, có công lao to lớn đối với đất nướcn đối với dân tộc

- Biết được tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi và tình cảm của thiếu nhi đối với Bác Hồ

- Thực hiện theo 5 điều Bác hồ dạy thiếu niên nhi đồng

* Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện 5 điều Bác Hồ dạy

II Đồ dùng dạy học:

Các bài thơ truyện, tranh về tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi

III.Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài: (2’)

2 Hoạt động 1: ( 7’)

Thảo luận nhóm

Treo tranh

Quan sát tìm hiểu nội dung và đặt tên cho

từng tranh

3 Hoạt động 2: (8’) Kể chuyện

- GV kể chuyện

- Qua câu chuyện này em thấy tình cảm của

- Hát tập thể

- Chia thành nhón 4

- Thảo luận

- Đại diện nhóm báo cáo

- Thương yêu gần gũi các cháu

Trang 13

Bác Hồ và các cháu thiếu nhi như thế nào?-

Thiếu nhi cần phải làm gì để tỏ lòng kính

yêu Bác?

4 Hoạt động 3: (10’)

Tìm hiểu 5 điều Bác Hồ dạy

Ghi 5 điều lên bảng

- Cho Hs tìm hiểu một số biểu hiện cụ thể

của từng điều

5 Hướng dẫn thực hành: (3’)

- Ghi nhớ 5 điều Bác Hồ dạy

- Sưu tầm tranh ảnh, thơ về Bác Hồ với

thiếu nhi

- Nhận xét tiết học

- Phải ghi nhớ và thực hiện 5 điều Bac

Hồ dạy

- Mỗi em đọc 1 điều

- Thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm báo cáo

Tiết 4,5: Anh văn

***********************************************************************

Thứ năm

Tiết 1: Toán: Cộng các số có ba chữ số

I Mục tiêu:

- biết cách thực hiện phép cộng các số có 3 chữ số có nhớ một lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm )

- Tính độ dài đường gấp khúc

II Đồ dùng dạy học:

III.Hoạt động dạy học:

A Bài cũ: ( 5’)

Đặt tính rồi tính:

666- 333 ; 485 - 72

Nhận xét

B Bài mới:

1 Nêu phép tính( 5’)

435 + 127 = ?

2 Nêu phép tính 256 + 162 = ? ( 5’)

3 Thực hành: ( 18’)

Bài 1:

- 2 HS lên bảng

333 333

666

413 72

485

- Đặt tính

- Thực hiện

562 127

435

- HS đặt tính và tính

- Nhận xét

Ngày đăng: 02/04/2021, 12:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w