III.. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1.. Kiến thức: HS biết cách tính số TB cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số TB cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu trong một số trường hợp và[r]
Trang 1Ngày Soạn: 30/12/2010 TiÕt 41: Thu thËp sè liÖu thèng kª TÇn sè
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức: Làm quen với các bảng (đơn giản) và thu thập số liệu thống kê khi điều tra (về
cấu tạo nội dung), biết xác định và diễn tả dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa của các cụm
từ “số các giá trị của dấu hiệu” và “số các giá trị khác nhau của dấu hiệu” Làm quen vớikhái niệm tần số của một giá trị
2 Kĩ năng: Biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần số của một giá trị.
Biết lập các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập được qua điều tra
3 Thái độ: Liên hệ thực tế
II PHƯƠNG PHÁP: Hỏi đáp, hoạt động nhóm.
III CHUÈN BỊ:
Thầy: Chuẩn bị bảng thống kê, b¶ng phô kÎ s½n b¶ng 1, 2, 3
Trò: Đọc trước bài, tµi liÖu häc tËp
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: ( 2 ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (3 ph): Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của học sinh
3 Giảng bài mới: ( 33 ph)
11 ph
11 ph
Hoạt động 1:
- Giới thiệu bảng thống kê
Trong bảng thống kê trên người ta đã thu
thập số liệu gì?.
?1 Lập bảng điều tra thống kê về điểm thi
học kỳ I của môn toán.
Cấu tạo các bảng điều tra ban đầu có giống
nhau không?
Hoạt động 2: Dấu hiệu.
GV nêu câu hỏi 2
?2 Nội dung điều tra trong bảng 1 là gì?
+Giới thiệu khái niệm dấu hiệu.
+ Kí hiệu của dấu hiệu
?3 Trong bảng1 có bao nhiêu đơn vị điều
tra?
- Dấu hiệu trong bảng điều tra điểm thi là
1 Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu.
VD: bảng 1/5(Sgk); bảng 2/5(SGK)
- Làm ?1
2 Dấu hiệu:
a) Dấu hiệu, đơn vị điều tra.
Dấu hiệu: Vấn đề hay hiện tượng
mà người điều tra quan tâm
Đơn vị điều tra:
b) Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị
Trang 211 ph
gì?
Có bao nhiêu đơn vị trong bảng?
Mỗi đơn vị điều tra có mấy số liệu?
- Số liệu đó là giá trị của dấu hiệu
Trong bảng 1 có bao nhiêu giá trị của dấu
hiệu?
+ So sánh số giá trị và số đơn vị điều tra.
Kí hiệu số các đơn vị điều tra.
Làm ?4
Hoạt động 3:Tần số của giá trị.
Làm ?5 Có bao nhiêu số khác nhau trong
cột số cây trồng được
Làm ?6 Số 30 xuất hiện mấy lần?
Số lần xuất hiện của giá trị trong bảng điều
tra là tần sô tần số của giá trị đó
Làm ?
của dấu hiệu.
- Trong bảng 1: 35, 28, 50 là các giá trị của dấu hiệu
- Dãy số 35, 30, 28, 30 50 là dãygiá trị của dấu hiệu
- Số các đơn vị điều tra kí hiệu: N
3 Tần số của mỗi giá trị:
Định nghĩa; Sgk
- Kí hiệu: n
Chú ý: Sgk
4 Củng cố bài học: ( 5 ph)
Dấu hiệu là gì? Vấn đề hay hiện tượng người điều tra quan tâm.
- Số liệu thống kê là gì? Số liệu thu thập được khi điều tra
- Tần số là gì?
- Cho biết kí hiệu của dấu hiệu, giá trị dấu hiệu, số các giá trị, tần số
Dấu hiệu kí hiệu là X ; Giá trị của dấu hiệu; x ; Số các giá trị kí hiệu: N ; Tần số kí hiệu là : n
5 Híng dÉn học sinh học bài và làm bài tập ở nhµ: ( 2 ph)
- Học bài nắm được nội dung bài
Trang 32 Kĩ năng: Luyện tập kỹ năng lập bảng số liệu ban đầu, tính tần số của từng giá trị trong
bảng
3 Thái độ: Hăng say học tập và yêu thích môn học.
II PHƯƠNG PHÁP: Hỏi đáp, hoạt động nhóm.
III CHUÈN BỊ:
Thầy: B¶ng phô kÎ tríc b¶ng 4,5,6,7
Trò: Tµi liÖu, chuẩn bị bài ở nhà
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: ( 2 ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (10 ph):
Chiều cao và cân nặng của 20 học sinh trong lớp được ghi lại như bảng sau:
Chiều cao(m) 1.4 1.6 1.5 1.3 1.4 1.5 1.4 1.5 1.6 1.4
Cân nặng (kg) 38 52 42 35 40 41 38 40 40 40
a) Dấu hiệu điều tra là gì?
b) Số các giá trị khác nhau của mỗi dấu hiệu và tần số của chúng
3 Giảng bài mới: ( 26 ph)
9 ph
9 ph
* Hoạt động 1: Giải bài 2/7(Sgk)
+ Dấu hiệu bạn An quan tâm đến là gì?
+ Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong
dãy giá trị cảu dấu hiệu đó.
+ Viết các giá trị khác nhau của dấu hiệu
Tần số (n)
Giá trị (x)
Tần số (n) 8,3
8,4 8,5
2 2 8
8,7 9,0 9,2
3 5 7
Trang 48 ph *Hoạt động 3 : Giải bài tập 4/9
- Yờu cầu học sinh làm việc cỏ nhõn tỡm
dấu hiệu
- Gọi HS trỡnh bày miệng
- Cho HS lập bảng tần số
8,7 8,8
5 2
Bảng 5 Bảng 6
Bài 4/9(Sgk) a) Dấu hiệu cần tỡm là khối lượng chố trong mỗi hộp b) Cú 5 giỏ trị khỏc nhau Giỏ trị Tần số 98 3 99 2 100 16 101 3 102 3
4 Củng cố bài học: ( 5 ph) Yêu cầu học sinh cả lớp lập bảng thống kê điểm môn toán học kì 1 của lớp và chỉ rõ dấu hiệu cần quan tâm là gì? Dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị? 5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập về nhà: ( 2 ph) - Làm bài 2, 3/3, 4 (SBT) - Chuẩn bị bài bảng “tần số” cỏc giỏ trị của dấu hiệu V.rút kinh nghiệm giờ dạy:
Soạn:03/01/2011 Tiết 43: Bảng “ Tần số” các giá trị của dấu hiệu
I MỤC TIấU BÀI HỌC:
1 Kiến thức: Hiểu được bảng “tần số” là một hỡnh thức thu gọn cú mục đớch của bảng số
liệu thống kờ ban đầu, nú giỳp cho việc sơ bộ nhận xột về giỏ trị của dấu hiệu được dễ dàng hơn Biết cỏch lập bảng “tần số” từ bảng số liệu thống kờ ban đầu và biết cỏch nhận xột
2 Kĩ năng: Rốn kĩ năng lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kờ ban đầu.
3 Thỏi độ: Nghiờm tỳc học tập và hăng say học toỏn.
II PHƯƠNG PHÁP: Hỏi đỏp, hoạt động nhúm.
Trang 52 Kiểm tra bài cũ: (10 ph)
Kết quả điều tra về số HS yếu môn toán của một trường như sau:
Dấu hiệu điều tra ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu Tìm tần số của từng giá trị đó
3 Giảng bài mới:
tg Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò và ghi bảng
Treo bảng phô 7/9 (Sgk) lên b¶ng Tuy
số liệu đã viết theo dòng, cột song vẫn
còn rườm rà và gây khó khăn cho việc
nhận xét về giá trị của dấu hiệu Liệu có
thể tìm được một cách trình bày gọn ghẽ
hơn, hợp lí hơn để dễ nhận xét hơn
không?
Làm ?1 / 9 (Sgk)
- Gọi 1 HS lên trình bày
- Giới thiệu bảng “tần số” gọi là bảng
phân phối thực nghiệm của dấu hiệu
- Gọi HS đọc chú ý Sgk/10
Hoạt động 2:
- Cho HS đọc đề bài và xác định yêu cầu
của bài toán
Gọi 2 nhóm lên b¶ng trình bày
Gọi HS đọc và xác định yêu cầu của bài
1 Lập bảng “tần số”
Từ bảng 7/9 (Sgk) ta có bảng tần số.Giá
- Số con của gia đình chủ yếu là 2
- Số gia đình đông con chiếm tỉ lệ là
7
30 23,3 %
Trang 61316315212
4 Cñng cè b i à học: ( 5 ph)
- Tại sao người ta phải lập bảng tần số?
- Yêu cầu học sinh thống kê điểm kiểm tra học kì môn toán của các bạn trong tổ mình sau đólập bảng tần số
5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3 ph)
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu.
3 Thái độ: Nghiêm túc học tập, hăng say nghiên cứu.
II PHƯƠNG PHÁP: Hỏi đáp, hoạt động nhóm.
III CHUÈN BỊ:
Thầy: B¶ng phô
Trò: Lµm tríc c¸c bµi 7,8,9 SGK vµ c¸c bµi trong SBT
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Trang 71 Ổn định tổ chức: ( 2 ph)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 10 ph)
- Làm bài tập 5 – SGK: ………
- Làm bài tập 4 – SBT: ………
3 Giảng bài mới: ( 30 ph)
tg Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò và ghi bảng
10
ph
10
ph
*Hoạt động 1: Giải bài 7 / 11( Sgk)
- Gọi HS đọc bài toán
- Yêu cầu các nhóm trình bày trên
b¶ng
Chú ý phần nhận xét (có thể tham
khảo nhận xét của ví dụ trong Sgk
*Hoạt động 2: Giải bài 9 / 11 (Sgk)
- Gợi ý: Thời gian giải bài toán nhanh
+ Số các gía trị là 25,+ có 10 giá trị khác nhau, + giá trị lớn nhất
là 10 ,+ giá trị nhỏ nhất là 1, + chủ yếu là giá trị 4 hoặc giá trị 7
2 Bài 9 / 11 (Sgk)
a) Dấu hiệu: thời gian giải một bài toán của mỗi HS
- Số các giá trị là: 35b) Bảng “tần số”:
Thờigian (x)
Tần
số (n)
Trang 8N = 35Nhận xột:
- Thời gian giải một bài toỏn nhanh nhất; 3phỳt
- thời gian giải một bài toỏn chậm nhất: 10phỳt
- Số bạn giải từ 7 đến 10 phỳt chiếm tỉ lệ cao
8910
39108
N = 30Nhận xột:
- Điểm số thấp nhất là 7
- Điểm số cao nhất là 10
Số điểm 8 và điểm 9 chiếm tỉ lệ cao
4 Củng cố bài học: Qua luyện tập
5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập về nhà: ( 3 ph)
Sưu tầm một số biểu đũ từ sỏch, bỏo hoặc cỏc tài liệu khỏc, tỡm hiểu cỏch biểu diễn cỏc loại biểu đồ đú Làm BT 7 SBT
v rút kinh nghiệm giờ dạy:
………
………
Ngày Soạn: 10/01/2011 Tiết 45: Biểu đồ
I MỤC TIấU BÀI HỌC:
1 Kiến thức: Hiểu được ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giỏ trị của dấu hiệu và tần số
tương ứng Biết cỏch dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và bảng ghi dóy số biến thiờn theo thời gian Biết được cỏc biểu đồ đơn giản
2 Kĩ năng: Rốn kĩ năng vẽ biểu đồ cỏc dạng
Trang 93 Thỏi độ: Vận dụng kiến thức đó học vào thực tế.
II PHƯƠNG PHÁP: Hỏi đỏp, hoạt động nhúm.
III CHUẩN BỊ:
Thầy:Bảng phụ, biểu đồ từ tranh, ảnh, sỏch, bỏo
Trũ: Sưu tầm một số biểu đồ trờn sỏch, bỏo
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: ( 2 ph)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 6 ph)
- Làm bài tập 8/SGK: ………
- Làm bài tập 9/SGK: ………
3.Giảng bài mới: ( 30 ph)
10
ph
10
ph
Hoạt động 1: Treo biểu đồ lờn bảng và
giới thiệu, ngoài cỏch dựng bảng tần số
để biểu diễn giỏ trị và tần số của giỏ trị
người ta cũn dựng biểu đồ để minh hoạ
cỏc giỏ trị của dấu hiệu
- GV gọi 3 HS lần lượt làm cỏc cõu a, b,
c
- Quy trỡnh vẽ biểu đồ như thế nào?
GV giới thiệu cỏch vẽ biểu đồ cột
Hoạt động 2: Một số chú ý
1 Biểu đồ đoạn thẳng:
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
2 Chỳ ý.(Sgk)
20151050
Trang 100 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
4 Củng cố bài học: ( 5 ph)
Em biết những loại biểu đồ nào?
5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập về nhà: ( 2 ph)
- BT 11, 12, 13, Xem phần bài đọc thờm
V rút kinh nghiệm giờ dạy:
1 Kiến thức : Giỳp học sinh củng cố lại kiến thức về bảng tần số và vẽ biểu đồ
2 Kĩ năng : Rốn HS kĩ năng vẽ biểu đồ đoạn thẳng Luyện kĩ năng về đọc biểu đồ với cỏc
loại biểu đồ khỏc nhau
3 Thỏi độ : Nghiờm tỳc nghiờn cứu và ứng dụng thực tế.
II PHƯƠNG PHÁP: Hỏi đỏp, hoạt động nhúm.
III CHUẩN BỊ:
Thầy: Bảng phụ, một số biểu đồ (hỡnh trụ, hỡnh quạt, hỡnh mạng)
Trang 11Trò: Làm BT 11, 12
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: ( 2 ph)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 10 ph)
Làm BT 11/14 (Sgk)
Bảng tần số: Giá trị (x) 0 1 2 3 4
3 Giảng bài mới: ( 30 ph)
tg Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò và ghi bảng
- bảng tần số được lập như thế nào?
- Yêu cầu học sinh vẽ biểu đồ sau đó 1 HS
lên bảng trình bày
BT 12/14 (Sgk)
a, Bảng tần số.
Giá trị (x) Tần số (n)17
18202528303132
13112121
Trang 12ph
Hoạt động 2: Đọc hỡnh
Treo bảng phụ, gọi HS đọc đề bài
- Yờu cầu lớp thảo luận theo nhúm và trỡnh
bày trớc lớp
- Treo biểu đồ dạng hỡnh quạt (thống kờ
chất lượng 2 mặt giỏo dục của HS)
- Hóy cho biết loại
- Giỏi chiếm tỉ lệ bao nhiờu?
- Loại trung bỡnh trở lờn chiếm tỉ lệ bao
1 Kiến thức: HS biết cỏch tớnh số TB cộng theo cụng thức từ bảng đó lập, biết sử dụng số
TB cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu trong một số trường hợp và để so sỏnh khi tỡmhiểu những dấu hiệu cựng loại Biết tỡm mốt của dấu hiệu và bước đầu thấy được ý nghĩathực tế của mốt
2 Kĩ năng: Rốn kĩ năng tớnh số trung bỡnh cộng.
3 Thỏi độ: Giỳp học sinh yờu thớch mụn học
II PHƯƠNG PHÁP: Hỏi đỏp, hoạt động nhúm.
III CHUẩN BỊ:
Thầy: Bảng phụ
Trang 13Trò: Bút dạ, máy tính bỏ túi.
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: ( 2 ph)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 8 ph)
a Tính TB cộng của các số: 3, 6, 7, 4 = 20/4 = 5.0
b Tính TB cộng của 3, 4, 5, 3, 6, 5, 3, 3, 4, 5, 4, 3 = 48/12 = 4.0
3 Giảng bài mới: ( 30 ph)
tg Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò và ghi bảng
*HĐ 2: Ý nghĩa của số trung bình cộng
?4 Hãy so sánh kết quả bài kiểm tra toán
Cỡ dép nào bán được nhiều nhất?
1 Số trung bình cộng của dấu hiệu:
a) Bài toán: (Sgk)
Giátrị(x)
Tần số(n)
Tích(x.n)
2345678910
323389921
6612154863721810
Trang 14Sốbóng
Tíchx.n1150
1160117011801190
5812187
5750928014040212408330
N = 50 58640a)Dấu hiệu: Tuổi thọ của mỗi bóng đèn
b) X = 1172,8c) M0 = 1180
4 Củng cố bài học: ( 3 ph)
Để đại diện cho dấu hiệu ta có thể dùng những ®ại diện nào? Tại sao?
5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập về nhà: ( 2 ph)
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm bài tập và tìm số trung bình cộng.
3 Thái độ: Giúp học sinh yêu thích môn học.
II PHƯƠNG PHÁP: Hỏi đáp, hoạt động nhóm.
Trang 152 Kiểm tra bài cũ: Thông qua luyện tập
3 Giảng bài mới: ( 40 ph)
tg Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò và ghi bảng
Tần số(n)
Các tích 3
456789101112
1347898532
3122042567272503324
N = 50
- Nhân từng giá trị tương ứng với tần số
- Cộng các tích lại với nhau
- Chia tổng vừa tìm được với tổng các giá trị
Tần số x.n
105115126137148155
173545111N=100
10580544106165612815513268
X = 132,68
(3) Bài 13/6 SBT
- Lập bảng tần số
- Nhóm chẵn lập bảng tính X cho xạ thủA
Trang 16- Gọi đại diện cỏc nhúm lờn trỡnh bày.
- Rỳt ra nhận xột gỡ về kết quả của 2
xạ thủ?
Xạ thủ A Điểm Tần số x.n 8
9 10
5 6 9
N =20
40 54 90 184
- Nhúm lẻ nhập bảng tớnh X cho xạ thủ B
Xạ thủ B Điểm Tần số x.n 6
7 9 10
2 1 5 12
N =20
12 7 45 120 184
X = 9,2
Xạ thủ A bắn hơn xạ thủ B
4 Củng cố b i à học:
- Thông qua luyện tập
5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập về nhà: ( 3 ph)
- BT về nhà Trả lời cỏc cõu hỏi 1, 2, 3, 4/22 (Sgk)
- Chuẩn bị bài 20, 21/22 (Sgk)
v Rút kinh nghiệm giờ dạy:
………
………
………
Ngày Soạn:25/01/2011 Tiết 49: Ôn tập chơng III ( T1)
I MỤC TIấU BÀI HỌC:
1 Kiến thức: Hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học trong chơng III.
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tổng hợp kiến thức.
3 Thái độ: Hăng say phát biểu xây dựng bài.
II PHƯƠNG PHÁP: Hỏi đỏp, hoạt động nhúm.
III CHUẩN BỊ:
Thầy: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi ôn tập, bảng phụ hệ thống kiến thức
Trũ: Ôn tập theo cõu hỏi ụn
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: ( 2 ph)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 8 ph)
Cho bảng sau:
Trang 17Giỏ trị (x) 1 2 3 4 5 6 7 8Tần số (n) 6 5 7 2 2 5 7 3 Mốt của dấu hiệu là gỡ? Hóy chỉ ra mốt của bài toán trờn.
3 Giảng bài mới: ( 25 ph)
tg Hoạt động của Thầy Hoạt động của trũ và ghi bảng
25
ph
*ễn tập
GV yêu cầu học sinh làm việc cá
nhân trả lời câu hỏi
? Muốn thu thập các số liệu về một
vấn đề mà mình quan tâm thì em
phải làm gì? khi có kết quả thì trình
bày theo mẫu bảng nào?
bình cộng? ý nghĩa của số trung
bình cộng? Khi nào số trung bình
cộng khó có thể là đại diện cho dấu
số liệu ban đầu
- ý nghĩa của biểu
đồ là: Cho mộthình ảnh về dấuhiệu
- Công thức tính sốtrung bình cộng
- ý nghĩa của sốtrung bình cộng
- ý nghĩa của mốtcủa dấu hiệu
- Xác định dấuhiệu
- lập bảng số liệuban đầu
- Tìm các giá trịkhác nhau trongdãy giá trị
- Tìm tần số củamỗi giá trị
- Lập bảng tần số
- Nhận xét từ bảngtần số
- Vẽ biểu đồ đoạnthẳng và nhận xét
từ biểu đồ
- Tính số trungbình cộng theocông thức từ bảng
- Tìm mốt của dấuhiệu
c Tính Số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài về nhà: ( 2 ph)
Trang 18………Ngày Soạn:25/01/2011 Tiết 50: Ôn tập chơng III ( T2)
I MỤC TIấU BÀI HỌC:
1 Kiến thức: Biết cách lập bảng tần số, biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng và nhận xét, biết
tính số trung bình cộng
2 Kĩ năng: Lập bảng bảng tần số, vẽ biểu đồ
3 Thái độ: yêu thích môn học, ham học hỏi.
II PHƯƠNG PHÁP: Hỏi đỏp, hoạt động nhúm.
III CHUẩN BỊ:
Thầy: Chuẩn bị một số biểu đồ đoạn thẳng, cột, quạt
Trũ: Ôn tập theo cõu hỏi ụn
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: ( 2 ph)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 8 ph)
Cho bảng sau:
Giỏ trị (x) 1 2 3 4 5 6 7 8
Tần số (n) 6 5 7 2 2 5 7 3
Hóy tớnh số trung bỡnh cộng?
3 Giảng bài mới: ( 33 ph)
tg Hoạt động của Thầy Hoạt động của trũ và ghi bảng
Yờu cầu Hs thực hiện trờn giấy nháp
(làm tiếp theo) khụng xoỏ kết quả trước
c) Tớnh số trung bỡnh cộng như thế nào?
II Bài tập:
(1) Bài 20/23 (Sgk)
N = 31b) Dựng biểu đồ đoạn thẳng:
O 20 25 3035 40 4550 1
2 3
4 5 6 7 8 9
Giỏ trị (x)
Tần số (n)
Tớch (x.n)
NS 20 25 30 35 40 45 50
Trang 19- Đọc biểu đồ.
Treo biểu đồ diện tích rừng bị phá ở hình
2/14 (Sgk)
Yêu cầu HS cho nhận xét
Treo biểu đồ dân số ở hình 3
20 25 30 35 40 45 50
1 3 7 9 6 4 1
20 75 210 315 240 180 50 N:31 1900 X 35,16(2) Bài 21/23 (Sgk)
1996
0 5 10 15 20
Nhận xét: (hình 3/14 Sgk)
- Năm 1995 diện tích bị phá nhiều nhất
20 nghìn ha
- Năm 1996 diện tích bị phá là thấp nhất(5 nghìn ha)
- Chiều hướng rừng bị phá ngày càngtăng
16 1921
30
54 66
1960 1980 1990
76
1999
Nhận xét (Hình 3/15 Sgk)
- Số dân thấp nhất là 1921 (16 triệu dân)
- Số dân cao nhất là 1999 (76 triệu dân)
- Chiều hướng càng gia tăng dân số
4 Củng cố bài học: Th«ng qua luyÖn tËp
5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập về nhà: ( 2 ph)
- Làm bài 4/9 ; 6, 7, 8, 9/11,12 ; 12, 17, 18/20 Sgk
v rót kinh nghiÖm giê d¹y:
………
………
Ngµy so¹n: 10/02/2011 TiÕt 51: KiÓm tra viÕt ch¬ng III
I Môc tiªu bµi häc:
Trang 201 Kiến thức:
- Kiểm tra lại nội dung kiến thức đã học trong chơng III
- Biết cách tìm dấu hiệu, lập bảng tần số, vẽ biểu đồ đoạn thẳng, tìm số trung bình cộng
2 Kĩ năng:
Rèn kĩ năng làm bài trên giấy, kĩ năng trình bày bài làm
3 Thái độ:
Rèn tính trung thực trong khi làm bài kiểm tra?
II Phơng pháp: Trắc nghiệm và tự luận
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Ra đề + Đáp án + biểu điểm
2 Học sinh: Giấy kiểm tra, bút, thớc kẻ, máy tính bỏ túi
IV Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức: ( 2 ph) Vào trớc giờ
2 Kiểm tra bài cũ:
a Số các dấu hiệu phải tìm:
A)10 B) 7 C) 20 D) cả ba câu đều sai
b Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
A) 7 B) 8 C) 20 D) cả ba câu đều sai
Trang 21- Thời gian làm bài ít nhất là: 5 phút
- Thời gian làm bài nhiều nhất là: 14 phút
- Số đông các bạn đều hoàn thành bài tập trong khoảng từ 8 đến 10 phút
c ( 2 điểm) Số trung bình cộng:
X 8,6 phút
Mốt của dấu hiệu: M0= 8 và M0= 9
d ( 2 điểm) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
e ( 1 điểm) Tìm tần suất của từng giá trị theo công thức: f= n
N
4 Củng cố bài học: ( 2 ph) Sau khi kiểm tra
- Gv thu bài và kiểm tra số bài so với số HS
- Nhắc nhở một số điều cần lu ý trong giờ kiểm tra
5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập về nhà:
Đọc trớc bài khái niệm một biểu thức đại số
v Rút kinh nghiệm giờ dạy:
………
………
………
………
Ngày Soạn: 15/02/2011 Tiết 52: Khái niệm về biểu thức đại số
I MỤC TIấU BÀI HỌC:
1 Kiến thức: Giúp HS bớc đầu hiểu về biểu thức đại số.
2 Kĩ năng: Hình thành kĩ năng viết biểu thức đại số.
3 Thái độ: Giúp HS yêu thích học toán.
II Phơng pháp: Trắc nghiệm và tự luận
III Chuẩn bị:
Thầy: Bảng phụ
Trũ: Đọc trớc bài ở nhà, Sách vở đầy đủ
IV Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức: ( 2 ph) Vào trớc giờ
2 Kiểm tra bài cũ: (15 p) Giới thiệu khỏi quỏt về kiến thức trong chương.
a Khỏi niệm biểu thức, đơn thức, đa thức.
b Cỏc phộp toỏn cộng, trừ đa thức, đơn thức.
c Nghiệm của đa thức.
Trang 223 Giảng bài mới: ( 20p)
TG Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò và ghi bảng
- Chu vi của hình chữ nhật có hai
cạnh liên tiếp là 5(cm) và a(cm)?
- Trong biểu thức trên a được hiểu
như thế nào?
Làm ?2 Viết biểu thức tính diện
tích hình chữ nhật có chiều dài hơn
chiều rộng 2 (cm) ?
Các biểu thức a(a + 2),
2.(5 + a) là những biểu thức đại số
-Thế nào là một biểu thức đại số?
Qui ước viÕt gọn
Củng cố: Làm ?3
Trong biểu thức 30x thì x được
gọi là biến số (hay biến) Vậy biến
x yc) Tích của tổng x và y với hiệu của x và y:
(x + y) (x - y)
Trang 23Nhiệt độ buổi trưa là: t0 + x
Nhiệt độ buổi chiều là: t0 + x-y
v Rót kinh nghiÖm giê d¹y:
………
………
………
Trang 24Ngày Soạn:15/02/2011 Tiết 53: Giá trị của một biểu thức đại số
I MỤC TIấU BÀI HỌC:
1 Kiến thức: HS biết cỏch tớnh giỏ trị của một biểu thức đại số.
2 Kĩ năng: Thay số vào một biểu thức đại số đã biết.
2 Kiểm tra bài cũ: ( 15 ph) Hóy viết biểu thức đại số biểu thị:
a Tổng của m và n
b Hiệu của m và n
c Tớch của tổng m và n với hiệu của m và n
3 Giảng bài mới: ( 22 ph)
TG Hoạt động của Thầy Hoạt động của trũ và ghi bảng
Cho biểu thức 2m + n, mỗi nhúm
trưởng chọn 2 số tuỳ ý và thay vào biểu
thức đó cho để tớnh
Yờu cầu 2 nhúm chọn đại diện lờn trỡnh
bày bài toỏn trờn bảng
- Theo dừi, nhận xột và kết luận đỳng
sai
- Giỏ trị của một biểu thức đại số là gỡ?
- Tơng tự yêu cầu cá nhân học sinh làm
ví dụ 2?
HĐ 2: Vận dụng
Làm ?1/28 (Sgk)
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày
- Yêu cầu HS rút ra cách giải bài tập
tính giá trị của biểu thức đại số?
1 Giỏ trị của một biểu thức đại số:
là - 6
Trang 255 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập về nhà: ( 1 ph):
1 Kiến thức: Nhận biết được một biểu thức đại số nào đú là đơn thức Nhận biết một đơn
thức là đơn thức thu gọn Phõn biệt được phần hệ số, phần biến của đơn thức Biết nhõn hai đơn thức Biết cỏch viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết đơn thức, nhân đơn thức, viết về đơn thức thu gọn.
Trang 263 Thái độ: Giúp học sinh yêu thích môn toán.
II Phơng pháp: Phát vấn, hỏi đáp, đàm thoại, hoạt động nhóm
2 Kiểm tra bài cũ: ( 15ph)
Tớnh giỏ trị của biểu thức 3x2 - 2y tại x = 1, tại y = 12
Hóy chỉ ra cỏc biến số trong biểu thức trờn
3 Giảng bài mới: ( 22ph)
TG Hoạt động của Thầy Hoạt động của trũ và ghi bảng
15
ph
Hoạt động 1: Tỡm hiểu đơn thức.
Chia làm 2 nhúm thực hiện trờn nháp
Số 0 là đơn thức cú bậc như thế nào?
Thực hiện nhõn 2 biểu thức số A =
Nhúm 2: 4xy2 ; - 35 x3y3x2x2
Trang 274 Củng cố bài học: ( 4 ph)
- GV hệ thống lại kiến thức bài.
- Yêu cầu HS lấy ví dụ về đơn thức, ví dụ về không phải đơn thức sau đó cho nhân các
đơn thức vừa lấy ví dụ với nhau
5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài về nhà: ( 1 ph)
1 Kiến thức: HS nhận biết được cỏc đơn thức đồng dạng với nhau trong dóy biểu thức đó
cho HS biết cộng hai đơn thức đồng dạng
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng cộng 2 đơn thức đồng dạng.
3 Thái độ: Yêu thích môn toán, hăng say học tập
II Phơng pháp: Trực quan, hỏi đáp, luyện tập thực hành.
III CHUẨN BỊ:
- Thầy: Bảng phụ
- Trũ: Bút, sách và vở ghi
Trang 28IV Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức: ( 2 ph)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 15 ph) Thu gọn cỏc đơn thức sau:
a) 7x2y2x ; 5xyxx ; 4xy2x2 b) 6xy2zy ; 3x2y ; 4xyz2x
Giải: a) 14x3y ; 5x3y ; 8x3y b) 6xy3z ; 6xy ; 12xyz
3 Giảng bài mới: ( 22 ph)
TG Hoạt động của Thầy Hoạt động của trũ và ghi bảng
kia lấy đơn thức khỏc đồng dạng
với đơn thức đó cho
? 2x0 và 3 cú phải là hai đơn thức
- Hai đơn thức đồng dạng là 2 đơn thức cú phần biến giống nhau.(cú cựng phần biến) Hs1: 5xyz
Hs2: -3xyzb) Vớ dụ (Sgk)
+ 2x0 và 3 là cỏc đơn thức đồng dạng vỡ 3 = 3.x0
0,9x2y ; 0,9xy2 khụng phải là hai đơn thức đồng dạng vỡ chỳng khụng cú cựng phần biến.Chỳ ý (Sgk)
2.
Cộng trừ hai đơn thức đồng dạng:
Cộng hai đơn thức đồng dạng VD1: 2x2y + x2y
= (2 + 1)x2y = 3x2y
Trừ hai đơn thức thức đồng dạng
VD2: (Sgk)3xy2 - 7xy2