1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

GA lop 4 TUAN 34 CKTKN

25 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV và cả lớp nhận xét nhanh về nội dung, cách kể, cách dùng từ, đặt câu, ngữ điệu, ý nghĩa của câu chuyện. -Yêu cầu HS về nhà tập kể lại câu chuyện của em cho người thân nghe... định kể[r]

Trang 1

Tuần 34

Thứ hai ngày23 thỏng tư năm 2012

Chào cờ :Tập trung dưới cờ :

Tập đọc : Tiếng cười là liều thuốc bổ

- Tranh minh hoạ SGK

- Bảng phụ ghi đoạn hướng dẫn luyện đọc

III.Hoạt động dạy học chủ yếu:

A, Hoạt động 1: Khởi động

1 Trò chơi

2 Kiểm tra bài cũ

- GV gọi 2 HS đọc thuộc lũng bài thơ Con chim

chiền chiện, trả lời cõu hỏi về nội dung bài đọc.

- GV nhận xột - ghi điểm

3 Giới thiệu bài.

B, Hoạt động 2: Luyện đọc

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

+ Bài văn gồm cú mấy đoạn ?

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài (đọc 2

lượt)

- Gv theo dừi sửa lỗi phỏt õm cho HS và giỳp HS

hiểu cỏc từ ngữ: : thống kờ, thư gión, sảng

+Vỡ sao núi tiếng cười là liều thuốc bổ?

- Nờu ý chớnh của đoạn 2

- HS nối tiếp nhau đọc

- HS đọc chỳ giải để hiểu cỏc từ mới của bài

- Đoạn 1 : Tiếng cười là đặc điểm quan trọng,

phõn biệt con người với cỏc loài động vật khỏc.

Trang 2

- Nờu ý chớnh của đoạn 3

- Bài văn muốn núi lờn điều gỡ?

D, Hoạt động 4: Đọc diễn cảm

- GV gọi ba HS đọc bài

- Tỡm giọng đọc hay cho đoạn 2

- GV đọc mẫu

- Cho HS luyện đọc trong nhúm

- Cho Hs thi đọc diễn cảm

Đoạn 3: Người cú tớnh hài hước sẽ sống lõu hơn

*Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống,làm cho con người hạnh phỳc, sống lõu

Toỏn

- ễN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (tiếp theo)

I Mục tiờu:

- Chuyển đổi được cỏc đơn vị đo diện tớch

- Thực hiện được cỏc phộp tớnh với số đo diện

Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4 HS khỏ giỏi làm cỏc bài cũn lại

1 Trũ chơi dõn gian

2 Giới thiệu bài

B/ Hoạt động 2 Luyện tập (25’)

Bài 1:

-Yờu cầu HS tự làm

- Nhận xột, ghi điểm

- Bài củng cố nội dung gỡ?

- Hai đơn vị đo diện tớch liền kề hơn kộm nhau

bao nhiờu lần?

Bài 2:

-GV hướng dẫn HS cỏch chuyển đổi đơn vị

- GV chấm chữa bài

- Hs nờu yờu cầu

- Hs làm PBT, trao đổi theo cặp

Trang 3

- Hs nờu yờu cầu

- Hs phõn tớch bài toỏn theo cặp

- Hs làm bảng nhúm Trỡnh bày, chia sẻ

Bài giảiDiện tớch thửa ruộng là:

- Biết trao đổi về ý nghĩa cõu chuyện

II - Đồ dùng dạy học

- Bảng lớp: viết sẵn đề bài và gợi ý

- HS chuẩn bị trước cõu chuyện hoặc chi tiết núi về một người vui tớnh

III Hoạt động dạy học

A Hoạt động 1 Khởi động ( 5’)

1 Trũ chơi dõn gian

2 Kiểm tra bài cũ.

- HS kể lại một cõu chuyện đó nghe, đó đọc về tinh thần

lạc quan yờu đời

- GV nhận xột – ghi điểm

3 Giới thiệu bài

- Hs tham gia-2 HS thực hiện

B Hoạt động 2 Hướng dẫn HS phõn tớch đề (5’)

Trang 4

-GV nhắc hS :

+Nhõn vật trong cõu chuyện của em là một nhõn vật vui

tớnh mà em biết trong cuộc sống hằng ngày

+Cú thể kể chuỵờn theo 2 hướng

-Giới thiệu người vui tớnh nờu những sự việc minh hoạ

cho đặc điểm tớnh cỏch của nhõn vật( Kể khụng hoàn

thành) Nờn kể theo hướng này khi nhõn vật thật là người

quen

-Kể lại ấn tượng sõu sắc về nhõn vật vui tớnh ( kể thành

chuyện) Nờn kể hướng này khi nhõn vật là người em

biết khụng nhiều

B Hoạt động 2 Thực hành kể chuyện (25’)

-Gọi 1 HS khỏ, giỏi kể mẫu

a)Kể chuyện trong nhúm: HS kể theo nhúm 2 Sau mỗi

học sinh kể đều trao đổi với cỏc bạn về ý nghĩa truỵờn,

ấn tượng của bản thõn về nhõn vật

b)Thi kể trước lớp:

-Gọi đại diện thi kể

-GV và cả lớp nhận xột nhanh về nội dung, cỏch kể, cỏch

dựng từ, đặt cõu, ngữ điệu, ý nghĩa của cõu chuyện

- GV và cả lớp bỡnh chọn bạn kể chuyện hay nhất, bạn

cú cõu chuyện hay nhất, tuyờn dương

* Củng cố, dặn dò (2 )

* Củng cố, dặn dò (2 )

-GV nhận xột tiết học, tuyờn dương hs tớch cực học tập

-Yờu cầu HS về nhà tập kể lại cõu chuyện của em cho

người thõn nghe

định kể-HS nghe

-1 HS khỏ, giỏi kể mẫu

-HS kể theo nhúm

-Đại diện thi kể ( 5- 6 HS)-Cả lớp nhận xột nhanh về nội dung,cỏch kể, cỏch dựng từ, đặt cõu, ngữđiệu

- Hs bỡnh chọn

-Về nhà thực hiện

-Đạo đức ĐẠO ĐỨC ĐỊA PHƯƠNG – Tiết 3.

-Thứ ba ngày 24 thỏng 4 năm 2012 Luyện từ và cõu

Mở rộng vốn từ : Lạc quan - Yêu đời

Trang 5

Bài 1 Xếp đợc các từ chứa tiếng vui vào nhóm

theo yêu cầu

- GV hướng dẫn HS làm phộp thử để biết một từ

phức đó cho chỉ hoạt động, cảm giỏc hay tớnh

tỡnh

a) Từ chỉ hoạt động trả lời cho cõu hỏi làm gỡ ?

b)Từ chỉ cảm giỏc trả lời cho cõu hỏi cảm thấy

thế nào ?

c)Từ chỉ tớnh tỡnh trả lời cho cõu hỏi là người thế

nào ?

d) Từ vừa chỉ cảm giỏc vừa chỉ tớnh tỡnh cú thể

trả lời đồng thời 2 cõu hỏi cảm thấy thế nào ? là

người thế nào ?

- Gv phỏt phiếu cho HS thảo luận nhúm 2 xếp

cỏc từ đó cho vào bảng phõn loại

- Gv nhận xột chốt lại lời giải đỳng Ghi điểm

Bài 2: Đặt 1 câu có từ đã xếp đặt 1 câu có từ đã xếp đợc ở bài 1

- Yờu cầu HS tự đặt cõu, gọi một số HS nờu cõu

cười (khụng tỡm cỏc từ miờu tả nụ cười)

- Gọi HS phỏt biểu, GV ghi nhanh lờn bảng

vui tớnh, vui nhộn, vui tươi.

c) Từ vừa chỉ cảm giỏc vừa chỉ tớnh tỡnh:

vui vẻ.

- 1 HS đọc yờu cầu bài 2

- HS tự đặt cõu, ghi vở, nờu trước lớp

VD:

+ Mời các bạn đến góp vui với bọn mình

+ Mình đánh một bản nhạc để mua vui cho bạnthôi

-HS đọc yờu cầu bài 3

-HS trao đổi theo cặp để tỡm được nhiều từ.-HS nối tiếp phỏt biểu, mỗi HS nờu một từ đồng

Trang 6

- Nhận xột – Ghi điểm

Củng cố - dặn dò (5 )

- Nhận xột tiết học

- Dặn HS học thuộc bài Chuẩn bị bài sau

thời đặt một cõu Hs khỏc chia sẻ

+Từ ngữ miờu tả tiếng cười:

Cười ha hả, hi hớ, hơ hớ, khanh khỏch, sằng

sặc, sặc sụa , khỳc khớch ….

+ Đặt cõu với từ vừa tỡm được

Cô bạn cời hơ hớ trụng thật vô duyên.

Ông cụ cời khùng khục trong cổ họng.

Cu cậu gãi đầu cời hì hì, vẻ xoa dịu.

- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuụng gúc.

- Tớnh được diện tớch hỡnh vuụng, diện tớch hỡnh chữ nhật

Bài tập cần làm: bài 1, bài 3, bài 4 HS khỏ giỏi làm cỏc bài cũn lại

1 Trũ chơi dõn gian

2 Giới thiệu bài

B/ Hoạt động 2: Luyện tập (25’)

Bài 1: Chỉ ra đợc các cạnh song song và vuông

góc với nhau trong hình vẽ SGK

-Yờu cầu HS quan sỏt hỡnh vẽ trong SGK và

nhận biết cỏc cặp cạnh song song với nhau,

vuụng gúc với nhau

- Nhận xột – Chỉnh sửa

- Bài củng cố kiến thức gỡ?

Bài 2:

Bài 2: Vẽ đợc hình vông có độ dài cho trớc và

tính đợc chu vi, diện tích của hình vuông đó

- Theo dừi, chỉnh sửa

- Nhận xột, ghi điểm

- Hs nờu yờu cầu

- HS làm việc theo cặp quan sỏt hỡnh vẽ trongSGK và nhận biết cỏc cặp cạnh song song vớinhau, vuụng gúc với nhau

- Một cặp trỡnh bày trước lớp, cả lớp chia sẻ

Hỡnh thang ABCD cú:

a) Cạnh AB và DC song song với nhau

b) Cạnh BA và AD vuụng gúc với nhau, cạnhAD

và DC vuụng gúc với nhau

- Hs khỏ làm PBT+ Vẽ đoạn thẳng DC = 3cm+ Vẽ đường thẳng vuụng gúc tại D Trờn mỗiđường thẳng vuụng gúc đú tiếp tục vẽ

+ Vẽ đoạn thẳng DA = 3cm, CB = 3 cm+ Nối A với B được hỡnh vuụng ABCD cú cạnhbằng 3cm

- Chu vi hình vuông ABCD là:

3 x 4 = 12 (cm)

- Diện tích hình vuông ABCD là:

Trang 7

Bài 3:

-Yờu cầu HS tớnh chu vi và diện tớch cỏc hỡnh đó

cho So sỏnh cỏc kết quả tương ứng rồi viết Đ, S

- HS làm cỏ nhõn và nờu kết quả

- Lớp theo dừi, chia sẻa) Sai

b) Saic) Said) Đỳng

- Hs nờu

- HS đọc đề, phõn tớch đề theo cặp-.1 hs làm bảng nhúm, lớp làm vở

Bài giảiDiện tớch phũng học là :

5 x 8 = 40( m 2 )= 400 000( cm 2)Diện tớch 1viờn gạch dựng lỏt phũng là :

20 x 20 = 400 ( cm2 )

Số viờn gạch để lỏt toàn bộ phũng học là:

400000 : 400 = 1 000(viờn) Đỏp số : 1 000 viờn gạch

- Vẽ và trỡnh bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhúm sinh vật

- Phõn tớch được vai trũ của con người với tư cỏch là một mắt xớch của chuỗi thức ăn trong tựnhiờn

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu ví dụ về chuỗi thức ăn? Nêu ví dụ về chuỗi thức ăn?

-GV nhận xột- ghi điểm

3 Giới thiệu bài.

B, Hoạt động 2: Mối quan hệ giữa sinh vật và Mối quan hệ giữa sinh vật và

sinh vật thông qua quan hệ thức ăn

* Mục tiêu: Học sinh biết đợc mối quan hệ về

thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và

Trang 8

-Yờu cầu HS thảo luận nhúm 2 đỏnh dấu mũi tờn

vào sơ đồ dưới đõy để thể hiện sinh vật này là

thức ăn của sinh vật kia

- Nhận xột – Chỉnh sửa

* Củng cố, dặn dò

-Gọi 2 Hs thi đua viết sơ đồ thể hiện sinh vật này

là thức ăn của sinh vật kia

-HS vẽ xong trước, vẽ đỳng , vẽ đẹp là thắng

cuộc

- Nhận xột – Tuyờn dương

-Dặn HS học bài chuẩn bị bài ụn tập tiết 2

theo cặp Đại diện trỡnh bày+ Cây lúa: ăn nớc, không khí, ánh sáng, các chấtkhoáng hoà tan trong đất Hạt lúa là thức ăn củachuột, chim, gà,

+ Chuột : ăn lúa, ngô, gạo, và là thức ăn của hổmang, đại bàng,

I Mục tiêu:

- Chọn đựơc các chi tiết để lắp ghép mô hình tự chọn

- Lắp ghép đợc mô hình tự chọn Mô hình lắp tương đối chắc chắn ,sử dụng đợc

- Với HS khộo tay: Lắp ghộp được ớt nhất một mụ hỡnh tự chọn, Mụ hỡnh lắp chắc chắn, sử dụng được

II Đồ dùng dạy - học

- Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

A, Hoạt động 1: Khởi động (5’)

- Trũ chơi dõn gian

- Kiểm tra bài cũ

- Nêu mô hình tự chọn? - Lần lợt học sinh nêu

C, Hoạt động 3: Thực hành lắp Thực hành lắp.

- Yờu cầu hs chọn chi tiết lắp cho mô hình: - Hs tự chọn

- Nêu các chi tiết em chọn để lắp mô hình tự

Trang 9

- Yêu cầu học sinh thực hành lắp mô hình đã

- Biết cỏch chơi và tham gia chơi được trũ chơi Dẫn búng

II Địa điểm, phơng tiện ơng tiện.

- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh, an toàn

- Phơng tiện: còi, bóng, dâyơng tiện: còi, bóng, dây

III Nội dung và ph

III Nội dung và phơng pháp lên lớp.

1 Phần mở đầu. 6 - 10 p6 - 10 p - ĐHTT

- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số

- Gv nhận lớp phổ biến nội dung tiết học

- Gv nhận lớp phổ biến nội dung tiết học

a Thực hiện cơ bản đỳng động tỏc nhảy

dõy kiểu chõn trước, chõn sau

- Theo dừi chỉnh sủa

- Nờu cỏch chơi, luật chơi

- Nờu cỏch chơi, luật chơi

Trang 10

- Bước đầu biết đọc với giọng kể vui, húm hỉnh; đọc phõn biệt lời nhõn vật và người dẫn cõuchuyện

- Hiểu nội dung cõu chuyện: Ca ngợi Trạng Quỳnh thụng minh, vừa biết cỏch làm cho chỳa ănngon miệng, vừa khộo giỳp chỳa thấy được một bài học về ăn uống (trả lời được cỏc CH trongSGK)

II Đồ dựng dạy học

- Tranh minh hoạ SGK

- B ng ph ghi o n hả ụ đ ạ ướng d n luy n ẫ ệ đọc

III.Hoạt động dạy học chủ yếu:

A, Hoạt động 1: Khởi động (5 )

1 Trò chơi

2 Kiểm tra bài cũ

- GV gọi 2 HS đọc bài Tiếng cười là liều thuốc

bổ, trả lời cõu hỏi về nội dung bài đọc

- GV nhận xột - ghi điểm

3 Giới thiệu bài.

B, Hoạt động 2: Luyện đọc (8 )

-Gọi 1 HS đọc toàn bài

+Bài văn gồm cú mấy đoạn ?

-Gọi HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của bài

-Gv theo dừi sửa lỗi phỏt õm cho HS và giỳp HS

hiểu cỏc từ ngữ: :

thống kờ, thư gión, sảng khoỏi , điều trị

-HS luyện đọc theo cặp

-Gọi HS thi đọc

-GV đọc diễn cảm toàn bài

C, Hoạt động 3: Tìm hiểu bài (10 )

C, Hoạt động 3: Tìm hiểu bài (10 )

- 2 HS thực hiện

-1 HS đọc -Cú 4 đoạn:

Đoạn 1: 3 dũng đầu Đoạn 2: Tiếp theo … đến đại phongĐoạn 3: Tiếp theo … đến khú tiờuĐoạn 4: Cũn lại

-HS nối tiếp nhau đọc(2 hoặc 3 lượt )-HS đọc chỳ giải để hiểu cỏc từ mới của bài

-Từng cặp luyện đọc-2 cặp thi đọc trước lớp Lớp theo dừi nhận xột.-Hs theo dừi SGK

- Hs đọc thàm và trao đổi, trả lời cõu hỏi

- Trạng Quỳnh là ngời như thế nào? - Trạng Quỳnh là ngời rất thông minh Ông

th-ờng dùng lối nói hài hớc hoặc những cách độc

đáo để châm biếm thói xấu của quan lại, vuachúa, bệnh vực dân lành

- Chúa Trịnh phàn nàn với Trạng điều gì? - Chúa Trịnh phàn nàn với Trạng đã ăn đủ thứ

ngon, vật lạ trên đời mà không thấy ngon miệng

- Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món mầm đá? - Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng, nghe

tên mầm đá thấy lạ nên muốn ăn

- Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho chúa nh thế

nào? - Trạng Quỳnh cho ngời đi lấy đá về ninh, cònmình thì đi lấy một lọ tơng đề bên ngoài 2 chữ

"đại phong" rồi bắt chúa phải chờ đến khi bụng

đói mềm

- Cuối cùng chúa có đợc ăn mầm đá không? Vì

- Chúa đợc Trạng cho ăn gì? - Cho ăn cơm với tơng

- Vì sao chúa ăn tơng mà vẫn thấy ngon miệng?

- Câu chuyện ca ngợi ai, ca ngợi về điều gì?

- Vì lúc đó chúa đã đói lả thì ăn cái gì cũngngon

- Ca ngợi Trạng Quỳnh thụng minh, vừa biếtcỏch làm cho chỳa ăn ngon miệng, vừa khộo

Trang 11

- Nhận xột giỳp chỳa thấy được một bài học về ăn uống- Hs nhắc lại

D, Hoạt động 4: Đọc diễn cảm (10 )

D, Hoạt động 4: Đọc diễn cảm (10 )’ - 1 hs đọc toàn bài

- Chuyện cú mấy nhõn vật?

- Tỡm giọng đọc hay cho mỗi nhõn vật?

- Qua bài đọc giỳp em hiểu điều gỡ?

- Qua bài đọc giỳp em hiểu điều gỡ?

+ Giọng Trạng Quỳnh: Lễ phép, câu cuối truyệngiọng nhẹ nhàng

+ Giọng chúa Trịnh : phàn nàn, sau háo hức hỏi

ăn món vì đói quá, cuối cùng ngạc nhiên, vui vẻ vì đợc ăn ngon

- Hs nghe

- Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp

- Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp

- Thi đọc diễn cảm

- Hs luyện đọc phõn vai

- Thi đọc phõn vai

Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4 ( chỉ yờu cầu tớnh diện tớch hỡnh bỡnh hành ABCD)

HS khỏ giỏi làm cỏc bài cũn lại

- Gắn bảng phụ Yờu cầu HS quan sỏt hỡnh vẽ và

nhận biết cỏc đoạn thẳng song song với AB và

CD vuụng gúc với BC

- Nhận xột, ghi điểm

- Làm thế nào để nhận biết đoạn thẳng vuụng

gúc?

- Hs nờu yờu cầu

- HS làm việc theo cặp quan sỏt hỡnh vẽ trongSGK và nhận biết cỏc đoạn thẳng song song vớinhau, vuụng gúc với nhau

- Một cặp trỡnh bày trước lớp, lớp chia sẻa) Đoạn thẳng song song với AB là: DE

b) Đoạn thẳng vuụng gúc với BC là DC

- Dựng eke để kiểm tra, …

Trang 12

- Hai đoạn thẳng như thế nào thì song song với

+ Vẽ đường thẳng vuông góc vơi AB tại A,

vuông góc với AB tại B

+ Trên hai đường thẳng đó lấy AD = 4 cm; BC =

- Hs nêu yêu cầu

- Biết S, lấy diện tích chia cho chiều rộng tađược chiều dài

- S hình chữ nhật bằng S hình vuông nên ta tínhdiện tích hình vuông sau đó suy ra S hình chữnhật

- Hs làm vở, 1 hs làm bảng nhóm

Bài giải

S hình vuông hay S hình chữ nhật là:

8 x 8 = 64 (cm2)Chiều dài hình chữ nhật là:

64 : 4 = 16 (cm) Đáp số: 16 cm

- Hs nêu yêu cầu

- S hình bình hành ABCD và hình chữ nhật BEGC

+Muốn tính diện tích hình H ta cần tính diệntích hình hình bình hành ABCD, hình chữ nhậtCBEG Sau đó tính tổng diện tích của 2 hình

- Hs làm bảng nhóm, trình bày

Bài giảiDiện tích hình chữ nhật CBEG là:

4 x 3 = 12 ( cm2 )Diện tích hình bình hành ABCD là:

4 x 3 = 12 ( cm2 )Diện tích hình H là:

12 + 12 = 24 (cm2 )Đáp số : 24 (cm2 )

Trang 13

- Hướng dẫn HS làm bài ở nhà.

-Về nhà thực hiện

Tập làm văn TRẢ BÀI VĂN MIấU TẢ CON VẬT

- Bảng lớp và phấn màu để chữa lỗi chung

- Phiếu học tập để HS thống kờ về cỏc lỗi về chớnh tả, dựng từ, cõu… trong bài văn của mỡnh theotừng loại lỗi và sửa lỗi

III Cỏc hoạt động dạy học

*Hoạt động 1 Khởi động (3’)

- Trũ chơi

- Giới thiệu bài

*Hoạt động 2: Trả bài viết (35’)

1 Nhận xột chung

+Ưu điểm: Cỏc em đó xỏc đinh đỳng đề, đỳng kiểu

bài bài văn miờu tả, bố cục, diễn đạt, sự sỏng tạo,

lỗi chớnh tả, cỏch trỡnh bày, chữ viết rừ ràngKhe

Những bài viết đúng yêu cầu; hình ảnh miêu tả

sinh động; có sự liên kết giữa các phần nh: Lũ ễng

Khộ

+Những thiếu sút hạn chế: Một số em khi miờu tả

cũn thiếu phần hoạt động Một số em phần miều tả

về hỡnh dỏng cũn sơ sài, cũn vài em bài làm chưa

cú kết bài, từ ngữ dựng chưa hợp lý Còn mắc lỗi Còn mắc lỗi

chính tả: Mẩy Lý, Cỏu Quỏng

-Thụng bỏo điểm số cụ thể của HS

Đọc lời phờ của thầy giỏo

Đọc những chỗ cụ chỉ lỗi trong bài

Viết vào phiếu cỏc lỗi sai trong bài theo

từng loại (lỗi chớnh tả, từ , cõu, diễn đạt,

ý) và sữa lỗi.

-Đổi bài đổi phiếu cho bạn bờn cạnh để soỏt lỗi

soỏt lại việc sửa lỗi

-GV theo dừi , kiểm tra HS làm việc

-Gọi HS nhận xột bổ sung

3 Học tập đoạn văn hay và viết lại.

-HS tham gia

-HS lắng nghe

-HS làm viờc cỏ nhõn.thực hiện nhiệm vu

- 1 HS lờn bảng chữa lần lượt từng lỗi Cả lớp

tự chữa trờn nhỏp-HS trao đổi bài chữa trờn bảng

Ngày đăng: 22/05/2021, 20:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w