1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an lop 5 tuan 35 CKTKN

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 84,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu (HS trả lời 1-2 câu hỏi trong nội dung bài)- Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài t[r]

Trang 1

Tuần 35

Ngày soạn: 07/05/2011

Thứ hai ngày 09 tháng 05 năm 2011

Tiết 1: chào cờ

Nhắc nhở đầu tuần tiết 2: tập đọc

ễN TẬP VÀ KIỂM TRA ĐỌC CUỐI HKII (Tiết1)

I Mục đớch yờu cầu:

1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lũng, kết hợp kiờmt tra kĩ năng đọc hiểu (HS trả lời 1-2 cõu hỏi trong nội dung bài)

- Yờu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng : HS đọc trụi chảy cỏc bài tập đọc đó học từ kỡ II của lớp 5

2 Biết lập bảng tổng kết về chủ ngữ, vị ngữ trong từng kiểu cõu kể (Ai là gỡ?, Ai làm gỡ?, Ai thế nào?) để củng cố khắc sõu kiến thức về chủ ngữ trong từng kiểu cõu kể.

II Đồ dựng dạy học :

- Phiếu học tập : -11 phiếu–mỗi phiếu ghi tờn mỗi bài tập từ tuần 19 đến tuần 34 - 5 phiếu-mỗi phiếu ghi tờn phiếu-mỗi bài cú nội dung HTL

- Một tờ giấy khổ to ghi vắn tắt cỏc nội dung về chủ ngữ, vị ngữ trong cỏc kiểu cõu kể “Ai thế nào?”, “Ai làm gỡ?”

Bảng phụ chộp lại nội dung bảng tổng kết kiểu cõu Ai làm gỡ? trong SGK

- Bảng nhúm để hs viết bảng tổng kết theo mẫu trong SGK để học sinh lập bảng tổng kết về

CN, VN trong cõu kể : Ai thế nào?, Ai làm gỡ?

III Cỏc hoạt động dạy học:

1 Bài mới - Giới thiệu bài :

- Giới thiệu và ghi bảng đề bài

HĐ1 Kiểm tra tập đọc và HTL (khoảng ẳ số

hs của lớp)

- Cho HS len bốc thăm để đọc bài và trả lời cõu

hỏi theo nội dung bài

- Nhận xột và ghi điểm

HĐ2 Hướng dẫn hs làm bài tập:

- Gọi HS đọc yờu cầu BT2

- Treo bảng tổng kết kiểu cõu Ai làm gỡ?

- Dỏn lờn bảng tờ phiếu tổng kết CN, VN của kiểu

cõu Ai làm gỡ? giải thớch

-Hướng dẫn HS làm BT:

+ Cần lập bảng tổng kết về CN, VN của 3 kiểu cõu

kể, SGK đó nờu mẫu bảng tổng kết kiểu cõu Ai

làm gỡ?, cỏc em chỉ cần lập bảng tổng kết hai kiểu

cõu cũn lại: Ai thế nào? Ai là gỡ?

+ Sau đú, nờu vớ dụ minh hoạ cho mỗi kiểu cõu

-Gọi đại diện nhúm trỡnh bày kết quả

-Nhận xột chốt lại cõu trả lời đỳng

- HS nghe

-HS bốc thăm đọc bài

-Đọc yờu cầu bài tập: Lập bảng tổng kết về CN,VN trong từng kiểu cõu kể theo yờu cầu sau:

- Lắng nghe

-HS làm bài

Ki u cõu Ai th n o? ể ế à

Thành phần cõu

Đặc điểm

Trang 2

Tuần 35

-Đại từ -Động từ (cụm động từ)

Vớ dụ : Cỏnh đại bàng rất khoẻ?

Kiểu cõu Ai làm gỡ?

Thành phần cõu

Đặc điểm

Vớ dụ : Chim cụng là nghệ sĩ mỳa tài ba.

3 Củng cố :

- GV hệ thống, chốt lại bài học.

4 Dặn dũ

- Dặn HS xem bài sau

tiết 3: đạo đức

THỰC HÀNH CUỐI HỌC Kè 2 VÀ CUỐI NĂM.

I Mục tiờu:

- Củng cố kiến thức đó học qua liờn hệ thực tế cỏc bài đó học: Em là học sinh lớp 5; Cú trỏch nhiệm với việc làm của mỡnh; Cú chớ thỡ nờn; Nhớ ơn tổ tiờn; Tỡnh bạn.

II Cỏc ho t ạ độ ng d y h c: ạ ọ

1.KT Bài cũ:

- Em hóy kể những việc làm thể hiện biết

bảo vệ tài nguyờn thiờn nhiờn

- Nờu những biện phỏp bảo vệ tài nguyờn

thiờn nhiờn

- GV nhận xột, ghi điểm

2 Bài mới:

- GV chia nhúm 4, đặt cõu hỏi cho cỏc nhúm

thảo luận:

+ Là học sinh lớp 5 em cảm thấy như thế

nào? Em cần làm gỡ để xứng đỏng là học

sinh lớp 5?

+ Khi làm điều sai, em cần làm gỡ để thể

hiện là ngưới cú trỏch nhiệm với việc làm

của mỡnh?

+ Nờu gương một người mà em biết thể hiện

Cú chớ thỡ nờn?

+ Em cũn biết cõu chuyện, cõu tục ngữ nào

cú cựng ý nghĩa Cú chớ thỡ nờn?

+ Em đó làm gỡ thể hiện sự vượt khú trong

học tập và cuộc sống?

+ Em đó làm gỡ để thể hiện lũng nhớ ơn tổ

tiờn?

+ Kể về tỡnh bạn của em với một người bạn

thõn thiết?

+ Bạn bố cần cú thỏi độ như thế nào?

- HS làm lại bài tập 4

- HS làm lại bài tập 5

- HS thảo luận theo nhúm

- Em rất tự hào là học sinh lớn nhất trường,

em cần gương mẫu, học tốt

- Biết nhận lỗi, khụng đổ lỗi cho người khỏc, biết sửa lỗi

- HS nờu

- Cú cụng mài sắt cú ngày lờn kim

Cõu chuyện bú đũa

- HS trỡnh bày

- HS nờu

- HS kc

- Đoàn kết, thương yờu, giỳp đỡ lẫn nhau, nhất là những lỳc khú khăn, hoạn nạn

- Khuyờn nhủ bạn, nếu bạn khụng nghe thỡ

Trang 3

TuÇn 35

+ Thấy bạn làm việc sai trái em cần làm gì?

3 Củng cố

+ Em đã làm gì thể hiện sự vượt khó trong

học tập và cuộc sống?

+ Em đã làm gì để thể hiện lòng nhớ ơn tổ

tiên?

4.Dặn dò.

-Về nhà học bài ôn lại các bài đã học

- GV nhận xét tiết học

nói với thầy cô giáo, bố mẹ bạn

tiÕt 4: to¸n

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh ôn tập, củng cố các kiến thức về tính và giải toán

- Rèn cho học sinh kĩ năng giải toán, áp dụng quy tắc tính nhanh trong giá trị biểu thức.

- Giáo dục học sinh tính chính xác, cẩn thận

II Chuẩn bị:

+ GV: - Bảng phụ

+ HS: - SGK

III Các ho t ạ độ ng d y-h c: ạ ọ

1

Kiểm tra bài cũ: Luyện tập

chung

- Gọi 2 hs lên bảng chữa lại bài 2

tiết trước

-Nhận xét đánh giá sự tiếp thu bài

của hs tiết trước

2 Bài mới: Luyện tập chung

Hướng dẫn hs làm bài tập

Bài 1 Gọi hs đọc đề bài

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề,

xác định yêu cầu đề

- Nêu quy tắc nhân, chia hai phân

số?

 Giáo viên lưu ý: nếu cho hỗn số,

ta đổi kết quả ra phân số

- Yêu cầu học sinh làm bài vào bảng

con

- Ở bài này, ta được ôn tập kiến thức

gì?

Bài 2 Gọi hs đọc đề bài

- Giáo viên tổ chức cho học sinh thảo

luận nhóm đôi cách làm

- Yêu cầu học sinh giải vào vở

- Làm câu a, câu b cho về nhà

Bài 3 Gọi hs đọc đề bài

Bài 1.Tính

a) 1 57  34 = 127  34 = 12× 3 7 × 4 =

4 ×3 × 3

7 × 4 = 79 b) 1011 : 1 13 = 1011 : 43 = 1011  34 =

2× 5 ×3 11×2 ×2 = 1522

c 3,57  4,1 + 2,43  4,1 = (3,57 + 2,34)  4,1 =

6  4,1 = 24,6 Học sinh sửa bài

Bài 2 Tính bằng cách thuận tiện nhất

a) 2111  2217  6863 = 11×17 ×7 × 3× 3 7 × 3× 11×2 ×17 × 4 = 8

3

Trang 4

TuÇn 35

- Nêu kiến thức được ôn luyện qua

bài này?

3.

Củng cố

- Nêu lại các kiến thức vừa ôn tập?

-Giáo viên nhận xét, tuyên dương

4 Dặn dò:

- Về nhà làm bài ở vở bài tập toán

- Chuẩn bị : Luyện tập chung (tt)

Bài 3

-Học sinh đọc đề, xác định yêu cầu

-Tự tóm tắt rồi giải vào vở

Bài giải Diện tích đáy bể bơi:

22,5  19,2 = 432 (m2) Chiều cao của mực nước trong bể bơi là:

414,72 : 432= 0,96 (m)

Tỉ số chiều cao của bể bơi và chiều cao của mực nước trong bể là 5/4

Chiều cao của bể bơi là:

0,96  5/4 = 1,2 (m)

Đáp số: 1,2 m

tiÕt 5: ©m nh¹c

TẬP BIỂU DIỄN

(Giáo viên tổ chức)

Ngµy so¹n: 08/05/2011

Thø ba ngµy 10 th¸ng 05 n¨m 2011

tiÕt 1: luyÖn tõ vµ c©u

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA ĐỌC CUỐI HỌC KÌ II (Tiết 2)

I Mục đích yêu cầu :

1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu (HS trả lời 1-2 câu hỏi trong nội dung bài)- Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ kì II của lớp 5

2 Biết lập bảng tổng kết về loại trạng ngữ (trạng ngữ chỉ nơi chốn, thời gian, nguyên nhân, mục đích, phương tiện) để củng cố khâc sâu kiến thức về trạng ngữ

II Đồ dùng dạy học :

- Phiếu học tập: -11 phiếu–mỗi phiếu ghi tên mỗi bài tập từ tuần 19 đến tuần 34

- 5 phiếu- mỗi phiếu ghi tên mỗi bài có nội dung HTL

- Một tờ giấy khổ to ghi vắn tắt nội dung cần ghi nhớ về trạng ngữ, đặc điểm của mỗi loại trạng ngữ

- Mỗi tờ phiếu khổ to chép lại bảng tổng kết chưa hoàn chỉnh trong SGK để GV giải thích yêu cầu BT

- Ba tờ giấy khổ to viết bảng tổng kết theo mẫu trong SGK để học sinh lập bảng tổng kết

III Các hoạt động dạy - học:

1.Bài mới:-Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi bảng đề bài:

HĐ1 Kiểm tra tập đọc và HTL: (khoảng ¼ số hs

Trang 5

TuÇn 35

- Cho HS len bốc thăm để đọc bài và trả lời câu hỏi

theo nội dung bài

HĐ2 Hướng dẫn hs làm bài tập:

- Gọi HS đọc BT2

- GV hướng dẫn HS làm bài tập

H: Trạng ngữ là gì ?

H: Có nhữn trạng ngữ nào ?

- Dán lên bảng tờ phiếu đã viết nội dung cần ghi nhớ

về các loại trạng ngữ

- Cho HS làm bài tậpvào VBT, gọi 1hs lên bảng làm

, cho lớp nhận xét

- HS bốc thăm đọc bài và trả lời câu hỏi theo nôi dung bài

- HS đọc BT

- Nghe

- HS làm bài:

Trạng ngữ chỉ nơi chốn Ở đâu? - Ngoài đường, xe cộ đi lại như mắc cửi.

Trạng ngữ chỉ thời gian Khi nào?

Mấy giờ?

- Sáng sớm tinh mơ, nông dân đã ra đồng.

- Đúng 8 giờ sáng, chúng tôi bắt đầu lên

đường

Trạng ngữ chỉ nguyên

nhân

Vì sao?

Nhờ đâu?

Tại sao?

- Vì vắng tiếng cười, vương qquốc nọ buồn

chán kinh khủng

- Nhờ siêng năng, chăm chỉ, chỉ 3 tháng sau,

Nam đã vượt lên đầu lớp

- Tại Hoa biếng học mà tổ chẳng được

khen

Trạng ngữ chỉ mục đích

Để làm gì?

Vì cái gì?

- Để đỡ nhức mắt, người làm việc với máy

tính cứ 45 phút phải nghỉ giải lao

- Vì Tổ quốc, thiếu niên sẵn sàng.

Trạng ngữ chỉ phương

tiện

Bằng cái gì?

Với cái gì?

- Bằng một giọng rất nhỏ nhẹ, chân tình, Hà

khuyên bạn nên chăm học

- Với đôi bàn tay khéo léo, Dũng đã nặn

được một con trâu đất y như thật

Củng cố

- Cho hs nêu lại các loại trạng ngữ Nêu VD

- Chốt lại bài học

4 Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

tiÕt 2: to¸n

LUYỆN TẬP CHUNG.

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố tiếp về tính giá trị của biểu thức; tìm số TBC; giải toán liên quan đến

tỉ số phần trăm, toán chuyển động đều

- Rèn kĩ năng tính nhanh

- Giáo dục học sinh tính chinh xác, khoa học, cẩn thận

II Chuẩn bị:

+ HS: Bảng con, VBT, SGK

III Các ho t ạ độ ng d y-h c: ạ ọ

Trang 6

TuÇn 35

1 KTbài cũ: Luyện tập chung.

- Gọi hs lên bảng làm lại bài 5 tiết trước

2 Giới thiệu bài: “Luyện tập chung”

 Hoạt động 1: Ôn kiến thức.

- Nhắc lại cách tính giá trị biểu thức.

- Nêu lại cách tìm số trung bình cộng.

- Nhắc lại cách tìm tỉ số phần trăm.

 Hoạt động 2: Luyện tập.

Bài 1 Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Giáo viên lưu ý học sinh: nêu tổng quát mối

quan hệ phải đổi ra

- Giáo viên nhận xét bài sửa, chốt cách làm.

Bài 2 Yêu cầu học sinh đọc đề

- Cho học sinh làm vào vở

- Gọi 2 em lên bảng làm

-Nhận xét, ghi điểm

Bài 3 Yêu cầu học sinh đọc đề

- Nêu cách làm.

- Giáo viên nhận xét.

3 Củng cố.

- Nhắc lại nội dung ôn.

4 Dặn dò:

- Làm bài tập ở VBT toán.

- Học sinh sửa bài.

- Học sinh nhận xét.

- Học sinh nêu

- Học sinh nhận xét.

Bài 1 1 học sinh đọc đề

- Học sinh làm vở.

- Học sinh sửa bảng.

a 6,78 – (8,951 + 4,784) : 2, 05

= 6,78 – 13,735 : 2,05

= 6,78 – 6,7

b 6 giờ 45 phút + 14 giờ 30 phút : 5

= 6 giờ 45 phút + 2 giờ 54 phút

= 8 giờ 99 phút

= 9 giờ 39 phút

Bài 2 Gọi 1 học sinh đọc

a 19 ; 34 và 46

= (19 + 34 + 46) : 3 = 33

Bài 3 Gọi 1 học sinh đọc đề

- Tóm tắt.

Trai có : 19 hs: … %?

Gái nhiều hơn trai : 2 bạn, ….%?

Học sinh làm vở

- Học sinh sửa bảng lớp.

Giải Học sinh gái của lớp đó là : 19 + 2 = 21 (hs) Lớp có : 19 + 21 = 40 (học sinh)

Phần trăm học sinh trai so với học sinh cả lớp:

19 : 40  100 = 47,5%

Phần trăm học sinh gái so với học sinh cả lớp:

21 : 40  100 = 52,5%

Đáp số : 47,5% ; 52,5%

tiÕt 3: khoa häc

Trang 7

TuÇn 35

MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức đã học về sự sinh sản của động vật Vận dụng một số kiến thức về sự sinh sản của động vật đẻ trứng trong việc tiêu diệt những con vật có hại cho sức khoẻ con người

- Củng cố một số kiến thức về bảo vệ môi trường đất, môi trường rừng

- Nhận biết các nguồn năng lượng sạch

- Có ý thức sử dụng tiết kiệm các nguồn tài nguyên thiên nhiên

II Chuẩn bị:

- Hình trang 144; 145; 146 SGK, bài tập trang 116; 117; upload.123doc.net; 119 ở VBT

- HS : VBT

III Các hoạt động dạy-học:

1 Giới thiệu bài- Bài mới:

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài vào VBT các bài tập

trang 116; 117; upload.123doc.net; 119

- YC học sinh làm việc độc lập Ai xong trước nộp bài

trước

- Giáo viên chọn ra 10 học sinh làm nhanh và đúng để

tuyên dương

1 Qs các các hình vẽ trang 116 và thực hiện các yêu cầu

sau:

1.1 Nối tên con vật ở cột A với nơi chúng đẻ trứng ở cột B

sao cho phù hợp

1.2 Đánh dấu X vào trước câu trả lời đúng.

2 Viết tên con vật còn thiếu vào chỗ chấm (…) trong quá

trình phát triển của mối con vật dưới đây cho phù hợp

Trứng ………… Giòi ………… Ruồi

………… Nòng nọc ……… Ếch

Trứng ……… Nhộng ………… Bướm cải

3 Đánh dấu X vào trước câu trả lời đúng.

Loài vật nào đẻ nhiều con nhất trong một lứa?

 Mèo ;  Voi ;  Chó ;  Ngựa ;  Trâu ;

 Lợn

4 Nối tên tài nguyên thiên nhiên ở cột A với vị trí của tài

nguyên đó ở cột B cho phù hợp

5 Viết chữ Đ vào trước ý kiến đúng, chữ S vào trước ý kiến

sai

 Tài nguyên trên Trái Đất là vô tận, con người cứ việc sử

dụng thoải mái

 Tài nguyên trên Trái Đất là có hạn nên phải sử dụng có kế

hoạch và tiết kiệm

6 Quan sát các hình 4; 5 trang 146; 147 SGK và trả lời câu

hỏi dưới đây

Điều gì xảy ra đối với đất ở đó?

7 Tại sao lũ lụt hay xảy ra khi rừng đầu nguồn bị phá huỷ?

8 Đánh dấu X vào trước câu trả lời đúng

Trong các nguồn năng lượng dưới đây, nguồn năng lượng

nào không phải là nguồn năng lượng sạch (khi sử dụng

nguồn năng lượng đó sẽ tạo ra khí thải gây ô nhiễm môi

- Học sinh lắng nghe

- HS làm bài độc lập

- HS làm bài độc lập

- HS làm bài độc lập

- HS làm bài độc lập

- HS làm bài độc lập

* HS làm bài độc lập

* HS làm bài độc lập

* HS làm bài độc lập

* HS làm bài độc lập

* HS làm bài độc lập

Trang 8

TuÇn 35

trường)

 Năng lượng mặt trời

 Năng lượng gió

 Năng lượng nước chảy

 Năng lượng từ than đá, xăng dầu, khí đốt

9 Kể tên các nguồn năng lượng sạch hiện đang sử dụng ở

nước ta?

3.Củng cố

- Tại sao lũ lụt hay xảy ra khi rừng đầu nguồn bị phá huỷ?

-Loài vật nào đẻ nhiều con nhất trong một lứa?

4.Dặn dò

- Về nhà ôn tập, chuẩn bị tiết sau kiểm tra cuối học kì 2

* HS làm bài độc lập

- HS liên hệ, trả lời

tiÕt 4: chÝnh t¶

ÔN TẬP CUỐI HKII (Tiết 3)

I Mục đích yêu cầu :

1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu (HS trả lời 1-2 câu hỏi trong nội dung bài)

- Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ kì II của lớp 5

2 Củng cố kĩ năng lập bảng thống kê qua bài tập lập bảng thống kê về tình hình phát triển giáo dục tiểu học ở nước ta Từ các số liệu, biết rút ra những nhận xét đúng

II Đồ dùng dạy học :

- Phiếu học tập: - 11 phiếu–mỗi phiếu ghi tên mỗi bài tập từ tuần 19 đến tuần 34 - 5 phiếu-mỗi phiếu ghi tên phiếu-mỗi bài có nội dung HTL

- 1tờ giấy khổ to để học sinh lập bảng thống kê

III Các hoạt động dạy học:

1.Bài mới:-Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi bảng đề bài:

HĐ1:Kiểm tra tập đọc và HTL: (khoảng ¼

số lớp)

- Cho HS lên bốc thăm để đọc bài và trả lời

câu hỏi theo nội dung bài

- Nhận xét và ghi điểm

HĐ2: Hướng dẫn hs làm bài tập:

- Gọi HS đọc BT2, nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn HS làm bài tập

- Dán lên bảng tờ phiếu đã kẻ sẵn bảng thống

kê, hdẫn hs làm

- Cho HS làm bài tập vào VBT, gọi 1hs lên

bảng làm, cho lớp nhận xét

- HS nghe

- HS bốc thăm đọc bài và trả lời câu hỏi theo nôi dung bài

- HS đọc BT2

- HS làm bài:

THỐNG KÊ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC VIỆT NAM

(Từ năm2000-2001 đến 2004-2005)

Trang 9

TuÇn 35

+ So sánh bảng thống kê đã lập với bảng

liệt kê trong SGK, các em thấy có đặc

điểm gì khác nhau?

Bài tập 3: Gọi HS đọc nội dung BT, nêu

yêu cầu

- Hướng dẫn cho HS làm bài theo nhóm:

Qua bảng thống kê rút ra những nhận xét

Chọn ý trả lời đúng

- Gọi đại diện trình bày

- Nhận xét – bổ sung

3 Củng cố

- GV hệ thống lại kiến thức bài học ,chốt

lại bài học

4.Dặn dò

- Dặn HS học bài chuẩn bị bài sau

- Bảng thống kê đã lập cho thấy một kết quả

có tính so sánh rất rõ rệt giữa các năm học Chỉ nhìn từng cột dọc, có thể thấy ngay các số liệu

có tính so sánh

- HS làm bài Kết quả đúng:

a) Tăng b) Giảm c) Lúc tăng lúc giảm d) Tăng

- Đại diện nhóm trình bày

- HS lắng nghe

tiÕt 5: kü thuËt

LẮP GHÉP MÔ HÌNH TỰ CHỌN (tiết 3)

I Mục tiêu:

HS cần phải:

- Lắp được mô hình đã chọn

- Tự hào về mô hình đã lắp được

II CHUẨN BỊ:

- Lắp sẵn một, hai mô hình đã gợi ý trong sgk (máy bừa, băng chuyền)

- Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật

III Các hoạt động dạy-học:

1.KT bài cũ

GV kiểm tra đồ dùng của HS

2 Bi mới:

GT bi: GV gi i thi u b i v nêu m c ích b i h c ớ ệ à à ụ đ à ọ

HĐ1: Hướng dẫn hs lắp ghép mô hình đã

chọn

-Gọi hs nêu các bước lắp ghép mô hình các em

đã chọn

-Cho các nhóm tự chọn mô hình lắp ghép theo

gợi ý trong sgk hoặc tự sưu tầm

-Yêu cầu hs quan sát và nghiên cứu kĩ mô hình

và hình vẽ trong sgk hoặc hình vẽ tự sưu tầm

-Quan sát, hướng dẫn thêm

-Hs nêu -HS chọn mô hình lắp ghép

- Các nhóm tự chọn mô hình lắp ghép theo gợi ý trong sgk hoặc tự sưu tầm -Hs quan sát và nghiên cứu kĩ mô hình và hình vẽ trong sgk hoặc hình vẽ tự sưu tầm -Ví dụ : Lắp máy bừa

a) Lắp từng bộ phận

b) Lắp ráp mô hình

-Tấm lớn:1 ; -Tấm hai lỗ: 1 -Thanh thẳng 11 lỗ :1

Trang 10

Tuần 35

HĐ2 Cho hs trưng bày sản phẩm

-Gọi 1 em nờu tiờu chuẩn đỏnh giỏ ở sgk

-Những nhúm đạt điểm A cần đạt được yờu

cầu sau:

+Lắp được mụ hỡnh tự chọn đỳng thời gian

quy định

+ Lắp đỳng quy trỡnh kĩ thuật

+ Mụ hỡnh được lắp chắc chắn, khụng xộc

xệch

-Những nhúm đạt được những yờu cầu trờn

nhưng xong thời gian sớm hơn đạt A+

-Những nhúm làm chậm, lắp sai chi tiết cho hs

tiết sau chấm tiếp

3.Củng cố.

-Gọi hs nờu cỏc bước lắp mụ hỡnh tự chọn

4.Dặn dũ.

-Nhắc hs chuẩn bị đồ dựng để tiết sau học tiếp

-Nhận xột tiết học

-Thanh thẳng 9 lỗ : 2 -Thanh thẳng 6 lỗ : 2 -Thanh thẳng 3 lỗ : 3 -Thanh chữ U dài : 3 -Thanh chữ U ngắn : 2 -Thanh chữ L dài : 6 -Vành bỏnh xe : 1 ; -Bỏnh xe : 2 -Bỏnh đai : 5 ; -Trục dài : 3 -Trục ngắn 2 : 1 ; -Ốc và vớt : 21 bộ -Ốc và vớt dài : 1 bộ ; - Tua- vớt : 1

- Vũng hóm : 16 ; - Cờ- lờ : 1

*Lắp răng bừa :

- Lấy 1 thanh thẳng 11 lỗ lắp vào 3 thanh thẳng 3 lỗ và 6 thanh chữ L dài ta được răng bừa

*Lắp trục bỏnh xe

-Chọn 3 thanh thẳng 6 lỗ lắp vào trục dài gắn với hai bỏnh xe (như hỡnh sgk)

*Lắp thựng (múc mỏy bừa)

*Lắp hoàn chỉnh mỏy bừa

-Trưng bày sản phẩm theo nhúm

-HS nờu

Ngày soạn: 09/05/2011

Thứ t ngày 11 tháng 05 năm 2011

tiết 1: tập đọc

ễN TẬP VÀ KIỂM TRA ĐỌC CUỐI HKII (Tiết 4)

I Mục đớch yờu cầu:

- Củng cố kĩ năng lập biờn bản cuộc họp qua bài luyện tập viết biờn bản cuộc họp của chữ viế,bài Cuộc họp của chữ viột

II Đồ dựng dạy học :

- VBT lớp 5 tập hai

Ngày đăng: 22/05/2021, 06:31

w