- Yêu cầu HS mỗi nhóm sẽ thảo luận và đưa ra những việc mà các thành viên trong nhóm đã làm và chưa làm được.. Từ đó thống nhất những việc nên làm để có một tình bạn đẹp.[r]
Trang 1TUẦN 10
NS :08/11/2018
NG: Thứ ba ngày 13 tháng 11 năm 2018
KHOA HỌC
TIẾT 19: PHÒNG TRÁNH TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nêu một số nguyên nhân cơ bản dẫn đến tai nạn giao thông và một số biệt pháp an toàn giao thông
2 Kĩ năng: phân tích, phán đoán các tình huống có nguy cơ dẫn đến tai nạn
3 Thái độ: Có ý thức chấp hành đúng luật giao thông và cẩn thận khi tham gia giao thông
II CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC:
- Kĩ năng phân tích, phán đoán các tình huống có nguy cơ dẫn đến tai nạn
- Kĩ năng cam kết thực hiện đúng luật giao thông để phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Hình trang 40, 41 SGK
- Sưu tầm các hình ảnh và thông tin về một số tai nạn giao thông
IV HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
A KTBC: 4’
- Chúng ta phải làm gì để phòng chống
xâm hại ?
- Khi có nguy cơ bị xâm hại em sẽ làm gì?
- Tại sao khi bị xâm hại, chúng ta cần tìm
người tin cậy để chia sẻ tâm sự ?
- GV nhận xét
B Bài mới: 30’
1 GTB: 1’
2 Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận:
15’
- GV yêu cầu HS cùng quan sát các hình 1,
2, 3, 4 trang 40 và làm bài 1 VBT trang 35
cùng phát hiện những việc làm vi phạm
của người tham gia giao thông; đồng thời
tự đặt các câu hỏi để nêu được các hậu quả
có thể xảy ra của những sai phạm đó
- KL: Có rất nhiều nguyên nhân gây tai
nạn giao thông Một trong những nguyên
nhân gây ra tai nạn giao thông là do lỗi tại
người tham gia giao thông không chấp
hành đúng Luật Giao thông đường bộ
3 Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận:
- 3 HS lần lượt lên bảng trả lời
- HS thảo luận nhóm đôi
- HS nối tiếp nhau trình bày
- HS khác nhận xét, bổ sung
Trang 2- GV chia nhóm: 4 HS/nhóm
- Yêu cầu HS quan sát các hình minh họa
trang 41 SGK và nói rõ lợi ích của việc
làm được mô tả trong hình
- Nêu thêm những việc nên làm để thực
hiện an toàn giao thông?
- GV ghi lên bảng ý kiến bổ sung
- Nhận xét khen ngợi HS có hiểu biết để
thực hiện ATGT
* Hướng dẫn HS làm bài 2, 3 VBT trang
35
3 Củng cố, dặn dò: 2’
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chấp hành ATGT và chuẩn bị
giờ sau
- HS hoạt động nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm khác bổ sung
- HS nối tiếp nhau trình bày
NS :08/11/2018
NG: Thứ tư ngày 14 tháng 11 năm 2018
TẬP ĐỌC
TIẾT 20 ÔN TẬP GIỮA KÌ I (T 3)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Kiểm tra đọc (như ở tiết 1)
2 Kĩ năng: Ôn lại các bài tập đọc là văn miêu tả đã học trong ba chủ điểm: Việt
Nam - Tổ quốc em, Cánh chim hoà bình, Con người với thiên nhiên nhằm trau dồi
kĩ năng cảm thụ văn học, thấy được cái hay, cái tinh tế trong cách quan sát và miêu
tả của nhà văn
3 Thái độ: Yêu đất nước, con người Việt Nam
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 1 đến tuần 9
III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C Ạ Ọ
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
A GTB: 1’
- Nêu mục đích của tiết học
B Nội dung: 36’
1 Kiểm tra tập đọc: 10’
- Tiến hành như ở tiết 1
2 Hướng dẫn làm bài tập: 26’
Bài 1 VBT – trang 66 Ghi lại chi tiết
mà em thích nhất trong một bài văn
miêu tả đã học dưới đây
- Trong các bài tập đọc đã học, bài nào
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
+ Quang cảnh làng mạc ngày mùa
Trang 3là văn miêu tả?
- GV hướng dẫn HS làm bài:
+ Chọn một bài văn miêu tả mà em
thích
+ Đọc kĩ bài văn đã chọn
+ Chọn chi tiết mà mình thích
+ Giải thích lý do vì sao mình thích chi
tiết ấy
- Nhận xét, khen ngợi những HS làm bài
tốt
C Củng cố, dặn dò: 3’
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài
sau
+ Một chuyên gia máy xúc
+ Kỳ diệu rừng xanh
+ Đất Cà Mau
- HS làm vào VBT
- HS nối tiếp nhau trình bày
ĐẠO ĐỨC
TIẾT 10 : TÌNH BẠN (TIẾT 2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Ai cũng cần có bạn bè và trẻ em có quyền được tự do kết giao bạn bè
2 Kĩ năng: Thực hiện đối xử tốt với bạn bè xung quanh trong cuộc sống hàng ngày
3 Thái độ: Thân ái, đoàn kết với bạn bè
II CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC
- Kĩ năng tư duy phê phán (biết phê phán, đánh giá những quan niệm sai, những hành vi ứng xử không phù hợp với bạn bè)
- Kĩ năng ra quyết định phù hợp trong các tình huống có liên quan tới bạn bè
- Kĩ năng giao tiếp, ứng xử với bạn bè trong học tập, vui chơi và trong cuộc sống
- Kĩ năng thể hiện sự cảm thông, chia sẻ với bạn bè
*QTE:Trẻ em có quyền được kết giáo bạn bè
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bài hát lớp chúng ta đoàn kết, nhạc và lời: Mộng Lân
- Đồ dùng hoá trang để đóng vai theo truyện đôi bạn trong SGK
IV CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
A KTBC: 3’
- Yêu cầu học sinh đọc thuộc ghi nhớ
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới: 30’
1 GTB: 1’
2 Hoạt động 1: Em sẽ làm gì?: 8’
- 3 HS đọc
- HS nhận xét
Trang 4- GV chia nhóm: 4 HS/nhóm
- GV phát phiếu ghi tình huống thảo luận cho
HS:
Em sẽ làm gì trong mỗi trường hợp sau? Vì
sao em lại làm như vậy?
+ Khi em nhìn thấy bạn em làm việc sai trái
+ Khi bạn em gặp chuyện vui
+ Khi bạn em bị bắt nạt
+ Khi bạn em bị ốm phải nghỉ học
+ Khi bạn em gặp chuyện buồn
- GV nhận xét, kết luận
- Em nào đã làm được như vậy với bạn bè
trong các tình huống tương tự như trên? Hãy
kể một trường hợp cụ thể?
3 Hoạt động 2: Cùng nhau học tập tấm
gương sáng: 8’
- GV chia nhóm: 6 HS/nhóm
- Yêu cầu mỗi nhóm lựa chọn một tấm gương
sáng trong tình bạn
- Câu chuyện kể về những ai?
- Chúng ta học được những gì từ câu chuyện
mà các em đã kể
- GV nhận xét, khen ngợi những nhóm kể
hay
- GV yêu cầu HS tự liên hệ
- GV yêu cầu một số HS trình bày trước lớp
4 Hoạt động 3: Liên hệ bản thân: 7’
- GV chia nhóm: 8 HS/nhóm
- Yêu cầu HS mỗi nhóm sẽ thảo luận và đưa
ra những việc mà các thành viên trong nhóm
đã làm và chưa làm được Từ đó thống nhất
những việc nên làm để có một tình bạn đẹp
- KL: Tình bạn không phải tự nhiên mà có
Mỗi chúng ta cần vun đắp, giữ gìn mới có
được tình bạn
5 Hoạt động 4: Trò chơi “ Ai nhanh hơn”:
7’
- Chia lớp thành 2 nhóm
- Mỗi nhóm thay phiên nhau đọc những câu
ca dao tục ngữ về tình bạn Nhóm nào đọc
được đúng, nhiều sẽ thắng
* Hướng dẫn HS làm bài 4, 5, 6 VBT trang 18
6 Củng cố, dặn dò: 2’
- GV nhận xét giờ học
- GV hướng dẫn HS về nhà
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS thảo luận
- Đại diện các nhóm lên kể
- HS trả lời
- HS làm việc theo nhóm
- Đại diện các nhóm lên báo cáo
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS tham gia chơi
Trang 5KỂ CHUYỆN
TIẾT 10 ÔN TẬP GIỮA KÌ I (T 4)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Ôn tập và hệ thống hoá vốn từ: danh từ, động từ, tính từ, thành ngữ, tục ngữ, gắn với ba chủ điểm đã học
2 Kĩ năng: Củng cố kiến thức về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa gắn với các chủ điểm
đã học
3 Thái độ: Yêu thích tiếng việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giấy khổ to và bút dạ
III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
A GTB: 1’
- Nêu mục tiêu tiết học
B Bài mới: 36’
1 GTB: 1’
2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1 VBT – trang 66 Viết từ ngữ
thích hợp về các chủ điểm đã học theo
bảng sau: 15’
- GV chia nhóm: 4 HS/nhóm
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
- GV nhận xét, chốt đáp án đúng
Bài 2 VBT – trang 67 Viết những từ
đồng nghĩa, trái nghĩa với mỗi từ trong
bảng sau: 20’
- Tiến trình tương tự bài 1
- 1 HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập
- HS làm bài vào VBT
- 1 nhóm làm phiếu khổ to
- HS nhận xét, bổ sung
Ví d :ụ
Từ
đồng
nghĩa
giữ gìn
giữ gìn
bình an, yên bình, thanh bình, bình yên, yên ổn
kết đoàn, liên kết, liên hiệp
bạn hữu, bầu bạn, bạn bè
bao la, bát ngát, mênh mang
Từ trái
nghĩa
Phá hoại, tàn
phá, tàn hại,
phá phách,
phá huỷ, huỷ
hoại, huỷ
diệt
bất ổn, náo động, nỏo loạn
chia rẽ, phân tán, mõu thuẫn, xung đột,
thù địch, kẻ thù, kẻ địch
chật chội, chật hẹp, toen hoẻn
C Củng cố, dặn dò: 3’
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ghi nhớ các từ, thành ngữ, tục ngữ vừa tìm được và chuẩn bị giờ sau.