- Gọi một số nhóm trình bày bài làm của nhóm mình, giáo viên gọi học sinh nhận xét và chốt: Bài 3: Cho học sinh dọc, nêu yêu cầu đề, làm bài.. Baứi 2a - Cho học sinh ủoùc ủeà, xaực ủũn
Trang 1TUẦN 35
Thø hai ngµy 10 th¸ng 5 n¨m 2010
TIẾNG VIỆT: ÔN TẬP (TIẾT 1)
I MỤC TIÊU:
- Đọc trơi chảy, lưu loát những bài tập đọc đã học; tớc đợ khoảng 120 tiếng/phút; đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuợc 5-7 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nợi dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
- Hiểu thế nào là chủ ngữ, vị ngữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Thăm ghi sẵn tên bài đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh đọc bài“Nếu Trái Đất thiếu trẻ con” và trả
lời câu hỏi:
- Nhân vật tôi và anh trong bài thơ là ai?
- em hiểu ba dòng thơ cuối như thế nào?
- Nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
HĐ 1: Luyện đọc, kiểm tra đọc ¼ số học sinh trong lớp.
-Cho học sinh ôn tập lần lượt từng bài Luyện đọc đúng, kết
hợp rèn đọc các từ khó đọc diễn cảm
- Gọi từng học sinh lên bốc thăm, mở thăm biết tên bài, cho
học sinh ôn lại bài 2 phút Học sinh tự đọc theo yêu cầu của
thăm Giáo viên đọc một câu hỏi về đoạn hoặc bài để học
sinh trả lời, giáo viên cho điểm
HĐ 2: Ôn tập củng cố về chủ ngữ, vị ngữ.
- Cho học sinh đọc yêu cầu nội dung bài tập 2
- 1 học sinh đọc bảng tổng kết của kiểu câu Ai làm gì?
- Cho cả lớp đọc thầm yêu cầu bài 1
- Giáo viên dán tờ phiếu tổng kết CN, VN của kiểu câu Ai
làm gì ? lên bảng, giải thích
- Giúp học sinh hiểu yêu cầu bài tập : Hãy lập thêm bảng
tổng kết kiểu câu Ai thế nào ? Ai là gì ? Nêu ví dụ minh
hoạ cho mỗi kiểu câu
- Cho học sinh nhắc lại đặc điểm, thành phần các kiểu câu,
cấu tạo của thành phần chủ ngữ, vị ngữ đã học ở lớp 4
- Cho học sinh làm bài tại lớp Nhận xét, sửa bài, chốt đáp
án đúng
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
* Cường, Sơn đọc bài và trả lời câu hỏi
* Học sinh nêu tên bài ôn, tên tác giả và nối tiếp đọc lần lượt từng bài, hết bài nọ đến bài kia Lớp nhận xét, bổ sung
- học sinh lần lượt lên bốc thăm, chuẩn
bị và đọc bài Cả lớp theo dõi, rút kinh nghiệm
* 1; 2 học sinh đọc yêu cầu, 1 học sinh đọc bảng tổng kết của kiểu câu Ai làm gì?
- Lần lượt từng học sinh nhắc lại
- Hai nhóm hoàn thành vào phiếu, học sinh khác làm vào vở bài tập, cả lớp nhận xét, bổ sung
Trang 2
-TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- BiÕt thùc hµnh tÝnh vµ gi¶i to¸n cã lêi v¨n
- Lµm c¸c bµi tËp Bµi 1(a,b,c) ; Bµi 2a ; Bµi 3
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh làm bài tập 2 trang 176 và bài 3 trang 176
- Nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
Bài 1 : Tính ( a, b, c)
- Cho học sinh đọc đề, xác định yêu cầu của đề bài, làm bài
- Nhận xét, sửa bài:
Bài 2 ( a):
- Cho học sinh đọc đề, xác định yêu cầu của đề bài, làm bài
- Lưu ý: Các em có thể làm cách nhanh nhất đó là gạch tử số
và mẫu số theo các rút gọn
- Nhận xét, sửa bài
Bài 3
- Cho học sinh đọc đề, xác định yêu cầu của đề bài, làm bài
- Nhận xét, sửa bài:
Bài giải
Diện tích đáy bể bơilà: 22,5 × 19,2 = 432 ( m2)
Chiều cao mực nước trong bể là: 14,72 : 432 = 0,96 (m)
Tỉ số chiều cao của bể bơi và chiều cao của mực nước trong
bể bơi là
4
5
Chiều cao của bể bơi là: 0,96 ×
4
5 = 1,2 ( m) Đáp số: 1,2m
3 Củng cố - Dặn dò: - Nhận xét tiết học
* Yêu cầu cả lớp làm vào nháp, Cầm, Dũng lên bảng
* HS đọc đề, tìm hiểu đề, 2 học sinh lần lượt làm trên bảng, lớp làm vào vở, nhận xét, sửa bài
* 2 học sinh lần lượt làm trên bảng, lớp làm vào vở, nhận xét, sửa bài
* 2 học sinh làm trên bảng, lớp làm vào vở, nhận xét, sửa bài
-TIẾNG VIỆT: ÔN TẬP (TIẾT 2)
I MỤC TIÊU:
- Mức đợ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Hiểu thế nào là trạng ngữ, nắm được 5 loại trạng ngữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Thăm ghi sẵn tên bài đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 3- Kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh.
2 Baứi mụựi:
Hẹ1: OÂn luyeọn, kieồm tra taọp ủoùc vaứ hoùc thuoọc loứng.
- Goùi HS ủoùc teõn caực baứi taọp ủoùc tửứ tuaàn 29 ủeỏn tuaàn 24
- Goùi laàn lửụùt 9 HS leõn baỷng cuứng lửụùt boỏc thaờm caực baứi ủoùc
vaứ chuaồn bũ ủeỏn lửụùt thửùc hieọn yeõu caàu kieồm tra cuỷa giaựo
vieõn
- Goùi hoùc sinh nhaọn xeựt
- Nhaọn xeựt tửứng hoùc sinh : ẹoùc ủuựng,ủoùc dieón caỷm, traỷ lụứi caõu
hoỷi, chaỏm ủieồm
Hẹ2: OÂn taọp veà traùng ngửừ
+ H: Traùng ngửừ laứ gỡ? Coự nhửừng loaùi traùng ngửừ naứo? Moói loaùi
traùng ngửừ traỷ lụứi cho nhửừng caõu hoỷi naứo?
- Daựn phieỏu ghi baỷn toồng keỏt noọi dung caàn ghi nhụự leõn baỷng,
cho 2 hoùc sinh ủoùc laùi
3.Cuỷng coỏ – Daởn doứ:
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
* 1-2 em neõu
Moói hoùc sinh xem laùi baứi khoaỷng 1- 2 phuựt Moói HS ủoùc trong SGK 1 ủoaùn hoaởc caỷ baứi vaứ traỷ lụứi 1 caõu hoỷi theo yeõu caàu cuỷa giaựo vieõn
- Caỷ lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt
* Vaứi hoùc sinh traỷ lụứi, hoùc sinh khaực nhaọn xeựt, boồ sung
- 2 hoùc sinh nhaộc laùi
-
-Đạo đức.
Thực hành kĩ năng cuối học kì II và cuối năm
I Mục tiêu:
Giúp HS biết:
- Củng cố cho HS các kĩ năng đã học: Em yêu hoà bình, em tìm hiểu về Liên Hợp quốc, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và một số hành vi đạo đức liên quan đến đạo đức địa phơng
- HS thực hành đợc các hành vi và kĩ năng nói trên
II Đồ dùng :
- Phiếu thảo luận câu hỏi
III.Các hoạt động dạy học.
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức.
H: Những bạn có hoàn cảnh nh thế nào là gặp khó khăn?
H: Em đã làm gì để giúp đỡ bạn gặp hoàn cảnh khó khăn? Giúp đỡ trong hoàn cảnh nào?
- Nhận xét- ghi điểm
- Gv giới thiệu bài
Hoạt động2: Củng cố các kĩ năng về những hành vi đạo đức đã học.
MT: Củng cố cho HS các kĩ năng về những hành vi đạo đức đã họcqua 3 bài học
- HS thống kê lại các chủ điểm đạo đức đã học ở chơng trình lớp 5
- GV chia lớp thành 4 nhóm và phát phiếu bài tập cho các nhóm thảo luận các câu hỏi sau:
Câu 1: Chiến tranh gây ra những hậu quả gì? Để mọi ngời đợc sống trong hoà bình, chúng ta cần làm gì?
Câu 2: Liên Hợp quốc là tổ chức nh thế nào? Việt Nam có quan hệ nh thế nào đối với tổ chức Liên Hợp Quốc?
Câu 3: Vì sao phải bảo vệ tài nguyên thiên nhiên? Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên có ích lợi gì đối với mỗi con ngời?
- HS làm việc theo nhóm
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Nhận xét Tuyên dơng nhóm hoạt động tích cực
Hoạt động 3: Tự liên hệ.
MT: Giúp HS biết liên hệ về cách thể hiện các hành vi đạo đức đã học qua 3 bài đạo đức
- GV nêu ra 3 chủ điểm ứng với nội dung 3 bài học
- GV nêu tình huống cụ thể để HS tự liên hệ bản thân những việc đã làm đ ợc và những việc sẽ làm của từng bạn
- Nhận xét, GV nêu cách giải quyết phù hợp, hay
Hoạt động nối tiếp :
- Nhận xét
- Về thực hiện tốt 3 hành vi đạo đức đã học qua 3 bài học
- Thực hiện tốt các hành vi đạo đức đã học trong chơng trình đạo đức 5
Trang 4_
BDHSG: LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA, TỪ TRÁI NGHĨA, TỪ NHIỀU NGHĨA
I YÊU CẦU
Hệ thống hoá, củng cố lại các kiến thức về từ trái nghĩa, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa
II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
1 Nhắc lại kiến thức:
HS nhắc lại ghi nhớ về về từ trái nghĩa, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa
2 hướng dẫn luyện tập:
GV yêu cầu HS hoàn thành vào vở các bài tập sau:
Bài 1: Tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mỗi từ sau:
siêng năng
dũng cảm lạc
quan
bao la
chậm chạp
đoàn kết
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Bài 2: Thay từng từ in đậm trong đoạ văn sau đây bằng từ đồng nghĩa cho chính xác hơn và hay hơn:
Giàn mướp Thật là tuyệt! Mấy bông hoa vàng, như những đốm nắng, đã nở sáng trưng trên giàn mướp xanh Cái giàn trên mặt ao soi bóng xuống nước lấp lánh hoa vàng Cứ thế, hoa nở tiếp hoa Rồi quả thi nhau xuất hiện bằng ngón tay, bằng con chuột rồi bằng con cá chuối to Có hôm chị em tôi hái không xuể Bà tôi sai mang đi cho cô tôi, dì tôi, cậu tôi, chú tôi, bác tôi, mỗi người một quả.
Bài 3: Tìm nghĩa của từ bụng trong từng trường hợp sử dụng dưới đây, rồi phân các nghĩa khác nhau
của từ này thành hai loại: nghĩa gốc và nghĩa chuyển
bụng no; bụng đói; đau bụng; Mừng thầm trong bụng; Bụng bảo dạ; Ăn no chắc bụng; Sống để bụng, chết mang đi; Có gì nói ngay không để bụng; Suy bụng ta ra bụng người; Tốt bụng; Xấu bụng; Miệng nam mô, bụng đầy dao găm; Thắt lưng buộc bụng; Bụng đói đầu gối phải bò; Bụng mang dạ chửa; Mở
cờ trong bụng; Một bồ chữ trong bụng
- HS đọc đề làm lần lượt các bài tập vào vở rồi chữa bài
- GV chấm, chữa bài
Đáp án:
Bài 1: Các từ đồng nghĩa và trái nghĩa như sau:
chăm chỉ - lười biếng; gan dạ - hèn nhát; tin tưởng - bi quan; bát ngát - chật hẹp; chậm rãi - nhanh nhẹn; liên kết - chia rẽ.
Bài 2: Có thể thay thế như sau:
vàng: vàng tươi; xanh: xanh mát; nước: làn nước; xuất hiện: chòi ra; cho: biếu.
Trang 5Bài 3: Các nghĩa của từ bụng:
a Bợ phận chứa dạ dày, ruợt gan trong cơ thể người, đợng vật (nghĩa gớc): bụng no; bụng đĩi; đau bụng; Ăn no chắc bụng;; Bụng mang dạ chửa.
b Bụng con người coi là biểu tượng của ý nghĩ tình cảm sâu kín đới với người, với việc (nghĩa
chuyển): Suy bụng ta ra bụng người;Tốt bụng; Xấu bụng; Mừng thầm trong bụng; Bụng bảo dạ Sống
để bụng, chết mang đi; Cĩ gì nĩi ngay khơng để bụng; Miệng nam mơ, bụng đầy dao găm
c Hoàn cảnh cuợc sớng (nghĩa chuyển): Thắt lưng buộc bụng; Bụng đĩi đầu gối phải bị.
d Biểu tượng về tài năng, trình đợ (nghĩa chuyển): Một bồ chữ trong bụng
3 Củng cố, dặn dị:
- GV nhận xét tiết học, dặn HS chuẩn bị bài sau
-Thø ba ngµy 11 th¸ng 5 n¨m 2010
TIẾNG VIỆT: ÔN TẬP ( TIẾT 3)
I MỤC TIÊU:
- Mức đợ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Biết lập bảng thớng kê
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Thăm ghi sẵn tên bài đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học sinh
2 Bài mới:
HĐ 1: Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng.
-Cho HS lên bảng bốc thăm bài, đọc, trả lời câu hỏi
- Nhận xét, đánh giá, cho điểm từng em
HĐ2: Thực hành
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh nêu được cách lập mẫu thống kê:
- Cho học sinh thảo luận nhóm, lập bảng thống kê
- Gọi một số nhóm trình bày bài làm của nhóm mình, giáo
viên gọi học sinh nhận xét và chốt:
Bài 3:
Cho học sinh dọc, nêu yêu cầu đề, làm bài
- Cho học sinh dán phiếu lên bảng, sửa bài
a, Số trường hàng năm : Tăng
b, Số học sinh hằng năm : Giảm
c, Số giáo viên hàng năm : Lúc tăng, lúc giảm
b, Tỉ lệ học sinh thiểu số hằng năm : Tăng
3.Củng cố - Dặn dò:
* Lên bốc thăm và thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
*Học sinh tự đọc, nêu cách lập
-Thảo luận nhóm lập bảng thống kê
- 2-3 nhóm cử đại diện lên trình bày, các nhóm khác theo dõi, nhận xét và bổ sung
- 3 học sinh làm vảo phiếu, lớp làm vào vở, sửa bài, bổ sung
Trang 6-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
TOAÙN: LUYEÄN TAÄP CHUNG
I MUẽC TIEÂU:
Biết tính giá trị của biểu thức; tìm số trung bình cộng; giải các bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm
- Làm đợc các bài tập Bài 1 ; Bài 2a ; Bài 3
II CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC :
1 Kieồm tra baứi cuừ:
- Goùi hoùc sinh leõn sửỷa baứi 4, 5 trang 177
- Nhaọn xeựt, cho ủieồm
2 Baứi mụựi:
Baứi 1:
- Cho HS ủoùc ủeà, xaực ủũnh yeõu caàu cuỷa ủeà baứi, laứm baứi
- Nhaọn xeựt, sửỷa baứi
Baứi 2a
- Cho học sinh ủoùc ủeà, xaực ủũnh yeõu caàu cuỷa ủeà baứi, laứm baứi
- Nhaọn xeựt, sửỷa baứi:
Baứi 3/177
- Cho HS ủoùc ủeà, xaực ủũnh yeõu caàu cuỷa ủeà baứi, laứm baứi
- Nhaọn xeựt, sửỷa baứi:
* Phửụng, Duyeõn leõn baỷng lụựp lmaứ vaứo vụỷ nhaựp
*HS ủoùc ủeà, tỡm hieồu ủeà, 2 học sinh laàn lửụùt laứm treõn baỷng, lụựp laứm vaứo vụỷ, nhaọn xeựt, sửỷa baứi
* 2 học sinh laàn lửụùt laứm treõn baỷng, lụựp laứm vaứo vụỷ, nhaọn xeựt, sửỷa baứi
* 2 học sinh laàn lửụùt laứm treõn baỷng, lụựp laứm vaứo vụỷ, nhaọn xeựt, sửỷa baứi
-KHOA HOẽC: OÂN TAÄP
MOÂI TRệễỉNG VAỉ TAỉI NGUYEÂN THIEÂN NHIEÂN
I MUẽC TIEÂU:
- ễn tọ̃p kiờ́n thức vờ̀ nguyờn nhõn gõy ụ nhiờ̃m mụi trường và mụ̣t sụ́ biện pháp bảo vệ mụi trường
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
- Phieỏu hoùc taọp
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC :
1 Kieồm tra baứi cuừ:
- Neõu moọt soỏ bieọn phaựp baỷo veọ moõi trửụứng?
- Baỷo veọ moõi trửụứng laứ nhieọm vuù cuỷa ai ?
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt, cho ủieồm
2 Baứi mụựi:
Hẹ1: Troứ chụi “ Ai nhanh, ai ủuựng”.
- Cho học sinh ủoùc yeõu caàu troứ chụi
* Toồ chửực troứ chụi:
- Chia lụựp thaứnh ba ủoọi, moói ủoọi cửỷ 3 baùn tham gia chụi Nhửừng
ngửụứi coứn laùi coồ ủoọng cho ủoọi mỡnh
- Giaựo vieõn ủoùc tửứng caõu trong troứ chụi “ ẹoaựn chửừ” vaứ caõu hoỷi
traộc nghieọm trong SGK Nhoựm naứo laộc chuoõng trửụực thỡ traỷ lụứi
- Cuoỏi cuoọc chụi, nhoựm naứo traỷ lụứi ủuựng ủửụùc nhieàu laứ thaộng
cuoọc Giaựo vieõn cho caỷ lụựp nhaọn xeựt vaứ choỏt ủaựp aựn ủuựng:
Hẹ2: Choùn caõu traỷ lụứi ủuựng.
*Minh traỷ lụứi Mai traỷ lụứi
* 1 - 2 hoùc sinh ủoùc yeõu caàu troứ chụi
- Hoùc sinh thửùc hieọn theo nhoựm
- Theo doừi ủaựp aựn ủuựng
Trang 7- Giuựp học sinh naộm luaọt chụi, caựch chụi:
- Giaựo vieõn ủoùc caõu hoỷi, phaựt caực phieỏu cho nhoựm, caực nhoựm
thaỷo luaọn roài ghi keỏt quaỷ vaứo baỷng Heỏt giụứ nhoựm naứo laứm xong
trửụực leõn daựn treõn baỷng Neỏu coự keỏt quaỷ ủuựng ủaựp aựn laứ thaộng
cuoọc
- Cho hs chụi vaứ ủaựnh giaự theo ủaựp aựn: 1b ; 2c ; 3d ; 4c
- Tuyeõn dửụng nhoựm thaộng cuoọc
3 Cuỷng coỏ - Daởn doứ: - Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
* Nghe vaứ ghi nhụự
- Caực nhoựm laứm vieọc, daựn phieỏu cuỷa mỡnh leõn baỷng, caỷ lụựp nhaọn xeựt, ủaựnh giaựkeỏt quaỷ
- Theo doừi ủaựp aựn ủuựng
-bdhsg: Viết số đo độ dài, khối lợng dới dạng số thập phân
I mục tiêu :
Giúp HS :
- Nắm vững cách viết số đo độ dài, khối lợng dới dạng số thập phân
- Luyện kĩ năng viết số đo độ dài, khối lợng dới dạng số thập phân
II các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy :
A Bài luyện tập :
* Giới thiệu bài :
- GV nêu mục tiêu của bài
Hoạt động 1 : Luyện tập
Bài 1:Viết số đo độ dài dới dạng số thập phân:
+ Nêu cách viết số đo độ dài dới dạng số thập phân?
a, 71 m 3 cm = …m
b 24 dm 8 cm = …dm
c 45 m 37 mm …m
d 7 m 5 mm = …m
Bài 2:
a 21,43 m = … cm
b 8,2 dm …cm
c 7,62 km = … m
d 39,5 km = …m
đ 3 tấn 218 kg = …tấn
e 4 tấn 6 kg = …tấn
g 17 tấn 605 kg = …tấn
h 10 tấn 15 kg = …tấn
Bài 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a 2,539 m = m dm cm mm
= m cm mm
= m mm
= mm
b 8,2 kg = kg g
= g
Chữa bài :
Bài 4 : Điền dấu (<,=,> ) thích hợp vào chỗ chấm:
a 5,8 m 5,799 m
b 0,2 m 20 cm
c 0,64 m 6,5 dm
d 9,3m 9 m 3 cm
+ Nêu các bớc thực hiện ?
GV nhận xét
* Củng cố dặn dò :
- GV hệ thống bài
Hoạt động học :
- HS nghe
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS nêu
- HS làm bài, 1 HS lên bảng làm Chữa bài ở bảng
- HS dới lớp đổi chéo vở kiểm tra lẫn nhau
- HS theo dõi
- HS làm bài Chữa bài :
1 HS đọc bài làm, HS khác nhận xét
- HS tự làm bài
- HS nêu
- HS làm bài, 1HS lên bảng làm
- HS khác nhận xét bài làm của bạn
Bdhsg: bồi dỡng tv
Trang 8I/Mục tiờu:
-ễn luyện vờ̀ từ trái nghĩa
-Tỡm từ trỏi nghĩa và đặt cõu
II/Chuẩn bị: Phấn màu, đồ dựng học tọ̃p của HS, bảng phụ của GV.
III/Hoạt động dạy học:
Tiến trỡnh
dạy học
Phương phỏp dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
*Hoạt đụ̣ng1:
*Hoạt đụ̣ng2:
*Hoạt đụ̣ng3:
*Hoạt đụ̣ng4:
1.Khởi động:
+Tỡm cặp từ trái nghĩa trong những thành ngữ dưới đõy:
A: Gạn đục khơi trong
B: Gõ̀n mực thỡ đen, gõ̀n đốn thỡ sáng
C: Xấu người đẹp nờ́t
D: Hẹp nhà rụ̣ng bụng
2.Luyện tập
Bài 1: Hãy điờ̀n từ trái nghĩa thích hợp vào chỗ trụ́ngchữ thích hợp vào chỗ trụ́ng:
A: Trõ̀n Quụ́c Toản tuổi nhỏ mà chí …
B: Trẻ,….cựng đi đánh giặc
C: Trờn dưới đoàn kờ́t mụ̣t lũng
D:Xa- da-cụ đã chờ́t nhưng hỡnh ảnh của em vẫn cũn…… mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở vờ̀
thảm hoạ chiờ́n tranh
-:Bài 2: Đoạn văn : “Đú là mụ̣t buổi sáng đõ̀u xuõn Trời đẹp
Giú nhẹ và hơi lạnh Ánh năng ban mai nhạt loãng rải trờn vựng đất đỏ cụng trường tạo nờn mụ̣t hoà sắc ờm dịu” là đoạn văn tả cái gỡ?
A: Tả cảnh B: Tả người
C: Tả con vọ̃t D: Tả cõy cụ́i Bài 3: Tiờ́ng “nghĩa” cú õm cuụ́i khụng?
A: Cú B: Khụng
3.Trũ chơi: Người nhanh nhất.
+Tỡm từ trái nghĩa nhau:
A: Tả hỡnh dáng B; Tả hành đụ̣ng C: Tả trạng thái D: Tả phẩm chất
GV tổng kờ́t chung
4.Dặn dũ:
-ễn từ đồng nghĩa
-Hát kờ́t thúc tiờ́t học
HS trả lời
HS làm báng con
HS làm vở
HS nhúm đụi
HS thực hiện nhúm4 Lớp nhọ̃n xột
HS lắng ghe
-bdhsg: thực hành toán
I mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Kĩ năng cộng trừ 2 số thập phân
- Tính giá trị của biểu thức số, tìm 1 thành phần cha biết của phép tính
- Vận dụng tính chất của phép cộng, phép trừ để tính bằng cách thuận tiện nhất
II các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy:
Trang 9* Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu của bài
Hoạt động 1: Củng cố lí thuyết
+ Muốn cộng các số thập phân ta làm thế nào?
+ Muốn trừ 2 số thập phân ta làm thế nào?
- Nêu các tính chất của phép cộng, phép trừ số thập
phân đã học?
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Tính bằng cách thuận tiện nhất
- Yêu cầu HS tự làm và giải thích cách làm
a) 14,75 + 8,96 + 6,25
b) 66,79 - 18,89 - 12,11
Bài 2:
Tổng của số thứ nhất và số thứ hai là: 122,7
Tổng của số thứ hai và số thứ ba là: 133,5
Tổng của số thứ ba và số thứ nhất là: 143,8
Tìm mỗi số?
Hớng dẫn:
Trớc hết tìm tổng của ba số Tổng của ba số trừ đi tổng
của hai trong ba số, đợc số còn lại
Chữa bài:
* Củng cố dặn dò:
- HS nhắc lại những nội dung vừa luyện tập
- GV nhận xét tiết học
- HS nghe
- HS nêu
- HS tự làm, 3 HS lên bảng làm
Chữa bài ở bảng
- HS tự làm, 2 HS lên bảng làm
Chữa bài ở bảng
- HS tự làm
- 2 HS nêu kết quả và giải thích cách làm, HS khác nhận xét
- HS nhắc lại
- HS nghe
_
Thứ t ngày 12 tháng 5 năm 2010
TIEÁNG VIEÄT: OÂN TAÄP ( TIEÁT 4)
I MUẽC TIEÂU:
- Mức đụ̣ yờu cõ̀u vờ̀ kĩ năng đọc như ở tiờ́t 1
- Lọ̃p được biờn bản cuụ̣c họp, đúng thờ̉ thức, đõ̀y đủ nụ̣i dung cõ̀n thiờ́t
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
- Thaờm ghi saỹn teõn baứi ủoùc
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC :
1 Kieồm tra baứi cuừ:
- Kieồm tra vieọc chuaồn bũ baứi ụỷ nhaứ cuỷa hoùc sinh
2 Baứi mụựi:
Hẹ1: Cuỷng hoùc sinh caựch laọp bieõn baỷn.
- H: Neõu caỏu taùo 1 bieõn baỷn?
- Choỏt, goùi hoùc sinh nhaộc laùi.
Hẹ2: Luyeọn taọp.
- Cho hoùc sinh laứm baứi taọp trang 165
ẹeà: Haừy vieỏt bieõn baỷn veà cuoọc hoùp cuỷa chửừ vieỏt.
- Treo baỷng phuù coự baứi taọp leõn baỷng Cho hoùc sinh ủoùc, traỷ lụứi
caõu hoỷi:
+ H: Caực chửừ caựi vaứ daỏu caõu hoùp baứn vieọc gỡ?
+ H: Cuoọc hoùp ủeà ra caựch gỡ ủeồ giuựp baùn Hoaứng?
- Daựn tụứ phieỏu maóu bieõn baỷn leõn baỷng, 2 hoùc sinh vieỏt vaứo
maóu saỹn treõn baỷng, caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ
- Cho hoùc sinh ủoùc baứi trửụực lụựp, giaựo vieõn nhaọn xeựt, sửỷa baứi,
chaỏm ủieồm
* Vaứi hoùc sinh nhaộc laùi caỏu taùo 1 bieõn baỷn
* 1 hoùc sinh ủoùc caỷ baứi, lụựp ủoùc thaàm theo
- 2 - 3 HS traỷ lụứi caõu hoỷi
-2 hoùc sinh vieỏt vaứo maóu saỹn treõn baỷng, caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ
- 2 học sinh daựn baứi leõn baỷng lụựp Lụựp nhaọn xeựt boồ sung
Trang 10- Tuyeõn dửụng hoùc sinh vieỏt toỏt.
3 Cuỷng coỏ – Daởn doứ:
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Xem laùi baứi vaứ chuaồn bũ thi hoùc kỡ
-TOAÙN : LUYEÄN TAÄP CHUNG
I MUẽC TIEÂU:
- Biết tính tỉ số phần trăm và giải toán về tỉ số phần trăm; tính diện tích, chu vi của hình tròn
- Làm đợc các bài tập : Phần 1:Bài 1 ; Bài 2: Phần 2 :Bài 1
II CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC :
1 Kieồm tra baứi cuừ:
- Goùi hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi 4;5 trang 178
- Nhaọn xeựt, cho ủieồm
2 Baứi mụựi:
Hẹ 1: Hửụựng daón laứm phaàn 1/178.
- Cho hoùc sinh ủoùc vaứ neõu yeõu caàu ủeà baứi, thaỷo luaọn nhoựm
veà caực noọi dung maứ ủeà baứi yeõu caàu
- Goùi moọt soỏ hoùc sinh trỡnh baứy
- Nhaọn xeựt vaứ choỏt keỏt quaỷ ủuựng:
1 Khoanh vaứo caõu C ( vỡ 0,8 % = 0,008 =
1000
8 )
2 Khoanh vaứo caõu C ( vỡ soỏ ủoự laứ: 475 ì 100 : 95
= 5000 vaứ
5
1
soỏ ủoự laứ 500 : 5 = 100 )
3 Khoanh vaứo caõu C ( vỡ treõn hỡnh veừ khoỏi B coự 22 hỡnh laọp
phửụng nhoỷ khoỏi A vaứ C moói khoỏi coự 24 hỡnh laọp phửụng
nhoỷ, khoỏi D coự 28 hỡnh laọp phửụng nhoỷ)
Hẹ2: Hửụựng daón laứm phaàn 2/179.
Baứi 1 :
- Yeõu caàu học sinh ủoùc ủeà, xaực ủũnh ủeà, toựm taột, giaỷi
- Nhaọn xeựt vaứ sửỷa baứi:
Baứi giaỷi
Gheựp caực maỷnh ủaừ toõ maứu cuỷa hỡnh vuoõng ta ủửụùc moọt hỡnh
troứn coự baựn kớnh laứ 10 cm, chu vi cuỷa hỡnh troứn naứy chớnh laứ
chu vi cuỷa phaàn khoõng toõ maứu
a, Dieọn tớch cuỷa phaàn ủaừ toõ maứu:
10ì 10 ì 3,14 = 314 ( cm2)
b, Chu vi phaàn khoõng toõ maứu
10ì 2 ì 3,14 = 62,68( cm2)
ẹaựp soỏ: 314 cm2; 62,68 cm2
3 Cuỷng coỏ - Daởn doứ :
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Xem laùi baứi vaứ chuaồn bũ thi hoùc kỡ
* Goùi 2 hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi
* ẹoùc vaứ neõu yeõu caàu ủeà baứi, thaỷo luaọn nhoựm veà caực noọi dung maứ ủeà baứi yeõu caàu
- Moọt soỏ nhoựm trỡnh baứy, caực nhoựm khaực nhaọn xeựt
- Theo doừi, sửỷa baứi
* Moọt hoùc sinh ủoùc neõu yeõu caàu ủeà baứi -2 học sinh laứm treõn baỷng, lụựp laứm vaứo vụỷ, nhaọn xeựt, sửỷa baứi