1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

giao an tu chon toan 7

87 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐV Đ: Ôn tập kiến thức về dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, đơn vị điều tra, tần số và vận dụng vào làm các bài tập.. Hoạt động của GV Ghi bảng.[r]

Trang 1

Ngày soạn: CHỦ ĐỀ 1: SỐ HƯU TỈ SỐ THỰC

Ngày giảng: TỪ VUƠNG GĨC ĐẾN SONG SONG

Tiết 13 LUYỆN TẬP SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

ĐVĐ: Dựa vào kiến thức đã học để làm BT

- Cho hs hoạt động nhĩm bài

85,87/SBT( yêu cầu các nhĩm cĩ giải

thích rõ ràng)

- Dạng 2: Viết số thập phân dưới dạng

phân số tối giản

Bài 69/SGK

a 8,5: 3 = 2,(83)b.18,7: 6 = 3,11(6)c.58: 11 = 5,(27)d.14,2: 3,33 = 4,(264)Bài tập 65:

3

8 vì 8 = 23 cĩ ước khác 2 và 5

1

= 0,(01) 999

1

= 0,(001)Bài 88/SBT

a 0,(5) = 5 0,(1) = 5.9

1

=9 5

b 0,(34) = 34 0,(01)

Trang 2

a 0,(123) = 123 0,(001)

= 123 999

1

= 999 123

= 333 41

Bài 89/SBT 0,0(8) = 10

= 495 61

Trang 3

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 14 LUYỆN TẬP SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

ĐVĐ: Dựa vào kiến thức đã học để làm BT

- GV cã thĨ híng dÉn Hs lµm 88 a,

88b,c Hs tù lµm vµ gäi lªn b¶ng

Bài 1 Viết các số thập phân sau dưới

dạng phân số tối giản:

b 0,(34) = 34 0,(01)

= 34 1

99

= 34 99

b 0,(123) = 123 0,(001)

= 123 1

999

= 123 999

= 41 333

Bài1:

32 8 0,32

100 25

;

124 31 0,124

1000 250

128 32 1,28

100 25

;

312 78 3,12

100 25

Trang 4

d – 3,12

- Làm xong bài, phải kiểm tra kết quả

có là phân số tối giản chưa

Bài 2 Viết các số thập phân sau dưới

*KT: HS biết diễn đạt định lí dưới dạng : Nếu Thì

*KN: Biết minh hoạ một định lí trên hình vẽ và viết gt, kl bằng kí hiệu

Trang 5

*TĐ: Bước đầu biết chứng minh định lí.

Định lý gồm hai phần :

Giả thiết : Điều đã cho

Kết luận : Điều phải suy ra

1/ Khoảng cách từ trung điểm đoạn

thẳng tới mỗi đầu đoạn thẳng bằng nửa

độ dài đoạn thẳng đó

2/ Hai tia phân giác của hai góc kề bù

tạo thành một góc vuông

3/Tia phân giác của một góc tạo với hai

cạnh của góc hai góc có số đo bằng nửa

GT M là trung điểm của AB

Trang 6

Yêu cầu HS lên bảng vẽ hình , làm câu

a,b Câu c: GV ghi trên bảng phụ

Điền vào chỗ trống trong các câu sau

7.y'Ox= 90o (căn cứ vào

-GV nªu BT: CMR: NÕu hai gãc nhän

xOy vµ x’O’y’ cã Ox // O’x’, Oy // O’y’

th× x ^ O y=x ' ^ O' y '

-GV yªu cÇu häc sinh lªn b¶ng vÏ h×nh,

ghi GT-KL cña bµi to¸n

-Gäi giao ®iÓm cña Oy vµ O’x’ lµ E

Trang 7

Tiết 16 LUYỆN TẬP : LÀM TRÒN SỐ

I–MỤC TIÊU

- KT : Củng cố các qui tắc làm tròn số

- KN : Làm tròn số một cách chính xác Vận dụng vào các bài toán thực

tế đời sống,tính giá trị của biểu thức

- TĐ : Rèn luyện thói quen vận dung toán học vào thực tế

2.Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu qui ước làm tròn số

- Làm bài 78/SGK

3 Bài mới:

ĐVĐ : Dựa vào kiến thức đã học để làm BT

để ước lượng kết quả

-GV reo bảng phụ ghi sẵn các yêu

cầu:

- Làm tròn các thừa số đến chữ số ơ’

hàng cao nhất

- Tính kết quả đúng,so sánh với kết

quả ước lượng

b (2,635 + 8,3) – (6,002 + 0,16) 4,77

c 96,3 3,007 289,57

d 4,508 : 0,19 23,73

Bài 81/SGK

a 14,61 – 7,15 + 3,2Cách 1:

14,61 – 7,15 + 3,2 =15 – 7 + 3  11Cách 2:

14,61 – 7,15 + 3,2 = 10,66 11

b 7,56 5,173Cách 1:

7,56 5,173  8.5  40Cách 2:

7,56 5,173  39,10788 39

c 73,95 : 14,2Cách 1:

Trang 8

Dạng 3: Một số ứng dụng của làm

tròn số trong thực tế

- Cho HS hoạt động nhóm 97,98/SBT

73,95 : 14,2  74:14  5CÁch 2:

73,95 : 14,2  5,2077 5

d 7,3

815 , 0 73 , 21

Cách 1: 7,3

815 , 0 73 , 21

1 21

3Cách 2: 7,3

815 , 0 73 , 21

*HS: Ôn tập định nghiã giao của hai tập hợp.Bảng phụ nhóm ,bút dạ

III - TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

I Tổ chức lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Học sinh 1: Điền các dấu (   , , ) vào ô trống

Trang 9

-2 … Q; 1…… R; 2… I;

1 3 5

ĐVĐ: Dựa vào kiến thức đã học để làm BT

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện 2 nhóm lên bảng làm

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 93

-GV sửa sai cho HS , chú ý cách trình

d) -1,90765 < -1,892

Bài tập 92 (tr45-SGK) Tìm x:

a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

Bài tập 93 (tr45-SGK)

) 3,2 ( 1,2) 2,7 4,9 (3,2 1,2) 4,9 2,7

2 7,6 3,8

x x x

x x x

Trang 10

-GV sửa sai cho HS , chú ý dấu ngoặc 1 1 62 4

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 18 ÔN TẬP

I MỤC TIÊU:

*Về kiến thức :- Hệ thống cho học sinh các tập hợp số đã học

- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, qui tắc các phép toán trong Q

*Về kỹ năng: - Rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh tính hợp lí (nếu có thể) tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ

II CHUẨN BỊ

 GV: Bảng phụ ghi quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R; Các phép toán trong Q

 HS: Làm câu hỏi ôn tập , nghiên cứư trước các bảng tổng kết

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Trang 11

của chúng.

- Giáo viên treo sơ đồ ven Yêu cầu

học sinh lấy ví dụ minh hoạ

? Số thực gồm những số nào

Hoạt động2:

? Nêu định nghĩa số hữu tỉ

? Thế nào là số hữu tỉ dương, số hữu tỉ

âm, lấy ví dụ minh hoạ

- Giáo viên đưa ra bài tập

- Giáo viên đưa ra bảng phụ yêu cầu

1 4 3

Trang 12

- Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập

- Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chương II

- Làm bài tập 97, 99, 100, 102 (tr49+50-SGK)

- Làm bài tập 133, 140, 141 (tr22+23-SBT)

*- Rót kinh nghiÖm :

Duyệt của CM 17/10/2011

Đinh Thị Thắm

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Trang 13

ĐVĐ: Ôn tập lại các kiến thức đã học Dựa vào kiến thức đã học để làm BT

x x

x

2 2 3

x

hoặc

1 3 3

Trang 14

HOẠT ĐỘNG GV NỘI DUNG

GV sửa bài của HS

Hai HS lên bảng trình bày

4800000

x x

1600000 5

8000000

y y

Nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của một số a?

Nhắc lại cách tìm thành phần chưa biết trong tỉ lệ thức?

5- Hướng dẫn về nhà

- Ôn tập lý thuyết và bài tập

*Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 20 ÔN TẬP

I MỤC TIÊU:

*VÒ kiÕn thøc : ¤n tËp c¸c tÝnh chÊt cña tØ lÖ thøc vµ d·y tØ sè b»ng nhau,

kh¸i niÖm sè v« tØ, sè thùc, c¨n bËc hai

*VÒ kü n¨ng: - RÌn luyÖn kÜ n¨ng viÕt c¸c tØ lÖ thøc, gi¶i to¸n vÒ tØ sè chia tØ

lÖ, c¸c phép to¸n trong R

*VÒ TDT§: - RÌn tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c, tr×nh bµy lêi gi¶i l«gic

II CHUẨN BỊ:

Trang 15

*GV: Bảng phụ ghi nội dung định nghĩa tính chất cơ bản của tỉ lệ thức Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.Bài tập

*HS: Làm các câu hỏi ôn tập chơng.Bài tập.Máy tính.Bảng nhóm

-Yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm

? Thế nào là số vô tỉ ? Lấy ví dụ minh

Bài tập 105 (tr50-SGK )

a) 0,01 0,25 0,1 0,5 0,4

   

1 b) 0,5 100

Trang 16

Ví dụ: 2; 3;

- Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

Số thực gồm 2 loại số+ Số hữu tỉ (gồm số tp hh hay STP vô hạn tuần hoàn)

+ Số vô tỉ (gồm số tp vô hạn không tuần hoàn)

4 Củng cố:

Bài tập 103:(tr50-SBT) HS hoạt động theo nhóm

Bài làm : Gọi x và y lần lợt là số lãi của tổ 1 và tổ 2

- Xem lại các bài tập đã làm

- Tiết sau kiểm tra

Tiết 21 LUYỆN TẬP VỀ TỔNG BA GểC CỦA TAM GIÁC

Luyện tập: tổng ba góc của tam giI-I- I- MỤC TIấU

*Về kiến thức:+Thông qua bài tập nhằm khắc sâu cho HS về tổng các góccủa tam giác, T/c 2 góc nhọn của tam giác vuông, định lí góc ngoài của tam giác

*Về kỹ năng :+Rèn kĩ năng tính số đo các góc

+ Rèn kĩ năng suy luận

* Về tháí độ :+ Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào giải bài toán, phát huy tính tích cực của học sinh

Trang 17

+ Cẩn thận chính xác trong tính toán lập luận

2 Kiểm tra bài cũ.

* Học sinh 1: Phát biểu định lí về 2 góc nhọn trong tam giác vuông, vẽ hình ghi GT, KL và chứng minh định lí

* Học sinh 2: Phát biểu định lí về góc ngoài của tam giác, vẽ hình ghi GT,

KL và chứng minh định lí

3 Bài giảng

* V :D a v o ki n th c ó h c Đ Đ ự à ế ứ đ ọ để à l m b i tà ập

- GV yêu cầu HS tính x, y tại hình 57,

-Yêu cầu HS nêu cách tính khác?

HS đọc đề bài bài toán

HS lên bảng trình bày lời giải

-GV yêu cầu HS đọc đề bài

? Vẽ hình ghi GT, KL

? Thế nào là 2 góc phụ nhau

? Vậy trên hình vẽ hãy chi ra các cặp

=> ^N +^P=900 (Theo định lí tổng 2góc nhọn của tam giác vuông)

 ^P =90 ❑0− 600 =30 0Xét Δ MIP vuông tại I

=> I ^ M P+ ^ P=900

=> x=I ^ M P=¿ 90 EMBED Equation.3 0 30 0 600

Bài tập

Trang 18

? Các góc nhọn nào bằng nhau ? Vì sao

*Nhắc lại định lí 2 góc nhọn của tam giác vuông và góc ngoài của tam giác

*Nêu các dạng bài đã học ? Đã sử dụng những kiến thức nào?

5 H ớng dẫn học ở nhà :

*Làm bài tập 8, 9(tr109-SGK)

*Làm bài tập 14, 15, 16, 17, 18 (tr99+100-SBT)

HD Bài tập 8(sgk-109) Dựa vào dấu hiệu : Một đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng a

và b tạo thành 1 cặp góc so le trong (đồng vị) bằng nhau thì a song song b

*- Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 22 Luyện tập: HAi tam giác bằng nhau

I- MỤC TIấU

* Kiến thức: - Hiểu được định nghĩa hai tam giỏc bằng nhau, biết viết ký hiệu về

sự bằng nhau của hai tam giỏc theo quy ước viết tờn cỏc đỉnh tương ứng theocựng một thứ tự

- Biết sử dụng định nghĩa hai tam giỏc bằng nhau để suy ra cỏc đoạn thẳngbằng nhau, cỏc gúc bằng nhau

- Từ hai tam giỏc bằng nhau, chỉ ra cỏc gúc tương ứng, cỏc cạnh tương ứng bằng nhau

Trang 19

* Trò: Thước thẳng, êke, thước đo góc.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Định nghĩa hai tam giác bằng nhau?

! Từ đó suy ra những yếu tố biết được

trong tam giác HIK

=> HI=2cm; IK=4cm;

? Công thức tính chu vi của tam giác?

- Chu vi tam giác bằng tổng độ dài ba

cạnh của tam giác

? Hai tam giác bằng nhau thì có chu vi

như thế nào với nhau? Tại sao?

- Ký hiệu chu vi là P

! AB và BC đã biết, vấn đề còn lại là

phải tìm AC.=> Kết luận

Bài 14 <Tr 112

? Muốn viết được ký hiệu bằng nhau

của hai tam giác thì phải biết điều gì?

? Từ B = K ta suy ra điều gì?

? Biết AB = KI suy ra điều gì?

? Suy ra cặp đỉnh tương ứng còn lại là

=> HI=2cm; IK=4cm;

2 Bài 13 <Tr 112 SGK>

 ABC = DEF

=> PABC = PDEF =AB+BC+AC

mà :

AB = DE = 4 cm

BC = EF = 6 cm

AC = DF = 5 cm(Theo định nghĩa hai tam giác bằngnhau)

=> PABC = PDEF =AB+BC+AC = 4+5+6 = 15 cm

3 Bài 14 <Tr 112 SGK>

Cho hai tam giác bằng nhau: tam giác ABC(không có hai góc nào bằng nhau, không cóhai cạnh nào bằng nhau) và một tam giác có

ba đỉnh là H, I, K Viết ký hiệu về sự bằngnhau của hai tam giác đố biết rằng: AB = KI ,

B = KTrả lời : ABC = IKH

Trang 20

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học lại định nghĩa hai tam giỏc bằng nhau

- Viết kớ hiệu hai tam giỏc bằng nhau phải chớnh xỏc

- Xem lại cỏc bài tập đó chữa

* Rỳt kinh nghiệm:

Duyệt của CM 31/10/2011 Đinh Thị Thắm Ngày soạn: Ngày giảng: Tiết 23 Luyện tập: Một số bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận I MỤC TIấU : *Về kiến thức :HS làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ thuận, chia tỉ lệ *Về kĩ năng : HS có kĩ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán *Về TĐ : Thông qua giờ luyện tập HS biết nhận biết thêm về nhiều bài toán liên quan đến thực tế II CHUẨN BỊ: *GV: Bảng phụ bài tập 11 (tr56- SGK) Gọi x, y, x lần lợt là số vòng quay của kim giờ, kim phút, kim giây trong cùng một thời gian, a) Điền số thích hợp vào ô trống b) Biểu diễn y theo x c) Điền số thích hợp vào ô trống x 1 2 3 4 y y 1 6 12 18 z *HS: bảng nhóm ,bút dạ III TIẾN TRèNH DẠY HỌC: 1 Tổ chức lớp 2 Kiểm tra bài cũ - 2 học sinh lên bảng làm bài tập 8(tr56- SBT) a) x và y là 2 đl tỉ lệ thuận vì     1 2 5 1 2 5 y y y 4

b) x và y không tỉ lệ thuận với nhau vì:

;

Để x và y không tỉ lệ thuận với nhau cần chỉ ra yếu tố gì ? ( hai tỉ số khác nhau )

3 Bài giảng

ĐVĐ: Dựa vào kiến thức đã học để làm Bt

Trang 21

Hoạt động của Thày Ghi bảng

- Yêu cầu học sinh đọc bài toán

- GV kiểm tra bài của 1 số học sinh

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- GV theo dõi nhận xét và chữa , chú ý

Khối lợng dâu và đờng là 2 đại lợng tỉ

d)z = 720 xe) z = 60y

Trang 22

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 24 LUYỆN TẬP TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT

CỦA TAM GIÁC CẠNH – CẠNH – CẠNH (C.C.C) I.-MỤC TIÊU:

* Kiến thức:

- Khắc sâu kiến thức về hai tam giác bằng nhau theo trường hợp c.c.c

- Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau qua việc xéthai tam giác bằng nhau

* Thầy: Thước thẳng, thước đo góc, êke, compa, phấn màu

* Trò: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu tính chất hai tam giác bằng nhau theo trường hợp c.c.c

- Làm bài tập 17 Tr 114 SGK

3-Bài mới:

ĐVĐ: Vận dụng kiến thứcđã học để làm BT

BT1- Cho HS ghi giả thiết và kết

Hai tam giác này có cạnh nào

chung hay không?

Suy ra ADE = BDE

suy ra kết quả câu b

Bài 1

AD = BD

EA = EB

a) ADE = BDEb) DAE = DBEa) Xét ADE và BDE có:

AD = BD (giả thiết)

AE = BE (giả thiết)

D

GT KL

Trang 23

? Để chứng minh được OC là tia

phân giác của góc xOy ta cần phải

BDE => DAE = DBEBài

AMB và ANB

MA = MB

NA = NBAMN = BMN

Bài 3Xét OAC và OBC có:

Trang 24

b Nối AC với nhau ta có: Δ ABC

Cú: AB = CD và BC = AD

Chứng minh: AB // CD và BC // AD Xét hai tam giỏc OAB và OCD cú

AO = OC; OB = OD (cùng là bán kính

đờng tròn tâm (O)

và AB = CD (gt) Vậy ΔOAB= ΔOCD (c.c.c)

Suy ra: AOB = COD

2Kiểm tra bài cũ:

HS1: Định nghĩa 2 đại lợng tỉ lệ thuận

BT: Cho biết x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 0,8 và y tỉ lệ thuận với z theo hệ

số tỉ lệ 5 Hỏi x có tỉ lệ thuận với z không ? Nếu có thì hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?HS2: Phát biểu tính chất của 2 đại lợng tỉ lệ thuận

Trang 25

GV nêu BT: Điền số thích hợp vào ô

trống Nếu cho x, y, z theo thứ tự là số

- Đọc đề bài và cho biết bài toán đã

cho điều gì, cần tính điều gì

Bài 6 (SGK)

a) 1(m) dây nặng 25 (g)

x (m) dây nặng y (g)Vì khối lợng của cuộn dây tỉ lệ thuận với chiều dài của dây nên ta có: 1

Do đó số cây bàng mỗi lớp phảitrồng và chăm sóc là:

x tỉ lệ nghịch với z, hệ số tỉ lệ là 15

Trang 26

b BiÕt y tØ lÖ nghich víi x, hÖ sè tØ lÖ

x (1)

x tØ lÖ nghÞch víi z, hÖ sè tØ lÖ lµ b nªn

Trang 27

* Về kĩ năng : - Rèn kĩ năng nhận biết 2tam giác bằng nhau cạnh-góc-cạnh,

kĩ năng vẽ hình, trình bày lời giải bài tập hình

* Về TD, TĐ : -Phát huy trí lực của học sinh

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS: Thớc thẳng, com pa, thớc đo độ

III- Tiến trình dạy học

1 Tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- HS 1: Phát biểu tính chất 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh và hệ quả của chúng

3 Bài giảng

ĐVĐ: Dựa vào kiến thức đã học để làm bài

Cho hs làm BT 1

-Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ hình

ghi GT -KL

-Cả lớp làm vào vở

? Quan sát hình vẽ em cho biết ABC

vàADF có những yếu tố nàobằng

nhau

- HS: AB = AD; AE = AC; A chung

? ABC và ADF bằng nhau theo

? Đề bài cho biết gì , yêu cầu tìm gì ?

- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm

- GV thu bảng nhóm , chữa

- Các nhóm khác nhận xét nhận xét

GV yêu cầu HS làm bài tập 3

-GV yêu cầu HS đọc đề bài, cả lớp

Xét  ABC và ADE có:

AB = AD (gt) A chung

đã có: AB chung;

 

A   B 1v

thêm: AC = BD

Trang 28

Bài tập 3

DKE có K 80 ;E0  400

mà D K E     1800( theo đl tổng 3 góc

4 Củng cố:

+ Nêu cách CM 2 tam giác bằng nhau?

( Để chứng minh 2 tam giác bằng nhau ta có thể chững minh:

+ Chứng minh 3 cặp cạnh tơng ứng bằng nhau (c.c.c)

+ Chứng minh 2 cặp cạnh và 1 góc xen giữa bằng nhau (c.g.c))

+ Hai tam giác bằng nhau ta có những yếu tố nào ?

(Hai tam giác bằng nhau thì các cặp cạnh tơng ứng bằng nhau, các góc

vận dụng giải toán nhanh và đúng

*Về TDTĐ : - HS mở rộng vốn sống thông qua các bài toán tính chất thực tế

Trang 29

biểu diễn y qua x

- GV yêu cầu HS đọc kĩ đầu bài

? Hãy xác định hai đại lợng tỉ lệ

nghịch

- GV: x là số vòng quay của bánh xe

nhỏ trong 1 phút thì ta có tỉ lệ thức

nào.?

- Y/c 1 học sinh lên trình bày

- Y/c học sinh làm bài tập2: Với cùng

1 số tiền để mua 51m vảI loại I có thể

mua đợc bao nhiêu m vảI loại II, biết

rằng giá tiền 1m vảI loại II chỉ bằng

85% giá tiền 1m vảI loại I

- Yêu cầu HS đọc kĩ đầu bài, tóm tắt

? Cùng với số tiền để mua 51 mét loại

I có thể mua đợc bao nhiêu mét vải

loại II, biết số tiền 1m vải loại II bằng

85% số tiền vải loại I

- yêu cầu học sinh xác định tỉ lệ thức

- Y/c 1 học sinh khá lên trình bày

GV đa ND bài tập3 bằng bảng phụ ,

Yêu cầu hS đọc đề bài

GV lu ý HS về các đại lợng trong

bài TB 1 ph xe thứ nhất đ i nhanh

hơn xe thứ hai là 100m , nên thời gian

xe thì theo tính chất của đại lợng tỉ lệ nghịch ta có:

Bài Tập2:

Cùng một số tiền mua đợc :

51 mét vải loại I giá a đ/m

x mét vải loại II giá 85% a đ/m

Có số mét vải mua đợc và giá tiền 1 mét làhai đại lợng tỉ lệ nghịch :

(m)TL: Cùng số tiền có thể mua 60 (m)

Bài Tập 3

Đổi 1h20ph = 80ph

1h30ph = 90phGiả sử vận tốc của hai xe máy là

V1(m/ph) và V 2(m/ph)Theo điều kiện đề bài ta có :80V1 = 90V2 và V1 -V2=100

Trang 30

-Xác định đúng quan hệ giữa hai đại

10 V 10.9090

900(m / ph) 54(km / h)V

10 V 10.8080

Ngày giảng Luyện tập: Trờng hợp bằng nhau thứ hai

của tam giác Cạnh góc cạnh– – :

Tiết 28

I- Mục tiêu

Kiến thức: + Củng cố kiến thức về trơng hợp bằng nhau cạnh - góc - cạnh

Kĩ năng: + Rèn luyện kĩ năng sử dụng trờng hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh góc - cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tơng ứng bằng nhau, cạnh tơng ứng bằng nhau

Trang 31

-Thái độ: + Rèn kĩ năng vẽ hình, phân tích, trình bày chứng minh bài toán hình

II-Chuẩn bị

Giáo viên: SGK, SGV, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke, bảng phụ, phấn màu

Học sinh: SGK, vở ghi, thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke

III-Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- HS1: + Phát biểu tính chất 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh - góc- cạnh

và hệ quả của chúng

- HS2: + Làm bài tập 24, (SGK - T118)

3.Bài mới.

+ Một đờng thẳng là trung trực của

AB thì nó thoả mãn các điều kiện

nào?

- Yêu cầu học sinh vẽ hình

+ Vẽ trung trực của AB

+ Lấy M thuộc trung trực

- Học sinh quan sát hình vẽ, tìm hiểu

yêu cầu của bài toán

+ Dự đoán các tia phân giác có trên

hình vẽ

+ Để chứng minh một tia là phân giác

của một góc ta phải chứng minh điều

gì?

+ BH là phân giác thì cần chứng minh

hai góc nào bằng nhau?

+ Vậy thì phải chứng minh 2 tam giác

K

- Xét ABH và KBH có:

Trang 32

GV nêu đề bài bài tập: Cho Δ ABC

có AB = AC, Tia phân giác của  cắt

cạnh BC tại D

CMR: a) D là TĐ của BC

b) AD⊥ BC

GV yêu cầu học sinh vẽ hình, ghi

GT-KL của bài toán

H: D là trung điểm của BC khi nào ?

- Ngoài ra BH và HC còn là tia phângiác của góc bẹt AHK; AH và KH làtia phân giác của góc bẹt BHC

Chứng minh:

a) Xét Δ ABDΔ ACD có:

AD chung ^A1=^A2(gt)

+ Chứng minh 2 cặp cạnh và 1 góc xen giữa bằng nhau (c.g.c)

- Hai tam giác bằng nhau thì các cặp cạnh tơng ứng bằng nhau, các góc tơngứng bằng nhau

- Cách chứng minh các góc bằng nhau

- Chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau dựa vào các tam giác bằng nhau

5 H ớng dẫn về nhà

- Làm bài 40, 41, 42, 43,44, 45 (SBT - T102, 103)

Trang 33

- Nắm chắc các trờng hợp bằng nhau của tam giác: c.c.c và c.g.c.

*Về kiến thức : - Củng cố khái niệm hàm số

*Về kĩ năng : - Rèn luyện khả năng nhận biết đại lợng này có phải là hàm số của

2 Kiểm tra bài cũ.

? Khi nào đại lợng y đợc gọi là hàm số của đại lợng x làm bài tập 25 (sgk)

Đáp án : Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định đợc chỉ 1 giá trị tơng ứng của y thì y đợc gọi là HS của x

3 Bài giảng

ĐVĐ: Dựa vào kiến thức đã học để làm BT

x g(2)=12

12

− 4=− 3

Bài 35 (SBT)

Trang 34

(đề bài đa lên bảng phụ)

-Đại lợng y có phải là hàm số của đại

l-ợng x không ?

Nếu có hãy nêu công thức liên hệ ?

-GV yêu cầu học sinh làm bài tập 31

(SGK) Điền số thích hợp vào ô trống

trong bảng sau (Bảng đa lên bảng phụ)

-Nêu cách tìm x khi biết y ?

GV giới thiệu cho HS cách cho tơng ứng

bằng sơ đồ Ven và cho ví dụ minh hoạ

-GV nêu bài tập: Trong các sơ đồ sau, sơ

đồ nào biểu diễn 1 hàm số ?

GV lu ý học sinh: Tơng ứng xét theo

chiều từ x -> y

Gọi hai học sinh đứng tại chỗ trả lời

miệng bài tập, yêu cầu giải thích rõ vì

sao

GV nêu bài tập 40 (SBT) bằng bảng phụ,

yêu cầu học sinh chỉ rõ: Đại lợng y trong

bảng nào không phải là hàm số của đại

x

b) y không phải là hàm số của x Vì: ứng với x = 4 có 2 giá trị tơng ứng của

y là (-2) và 2c) y là hàm số của x (hàm hằng)

Bài 31 (SGK) Cho hàm số: y=2

Bài tập: Trong các sơ đồ sau, sơ đồ

nào biểu diễn 1 hàm sốa) Sơ đồ này không biểu diễn một hàm

số Vì: với giá trị x=3 có 2 giá trị

t-ơng ứng là 0 và 5

b) Sơ đồ này biểu diễn một hàm số

Bài 40 (SBT)

Bảng A: y không là hàm số của đại ợng x thay đổi

l-Bảng B, C, D: y là hàm số của đại lợngx

(Bảng C: hàm hằng)

Bài 42 (SBT)

Trang 35

+ Đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng x

+ Với 1 giá trị của x chỉ có 1 giá trị của y

- Khi đại lợng y là hàm số của đại lợng x ta có thể viết y = f(x), y = g(x)

Ngày giảng Trờng hợp bằng nhau thứ ba

Tiết 30 của tam giác Góc-cạnh-góc (g.c.g)

I-Mục tiêu:

Kiến thức: Học sinh nắm đợc trờng hợp bằng nhau góc-cạnh-góc của hai tam giác Biết vận dụng trờng hợp bằng nhau g.c.g của hai tam giác để chứng minh trờng hợp bằng nhau cạnh huyền-góc nhọn của hai tam giác vuông

Kĩ năng:Biết vẽ một tam giác khi biết 1 cạnh và 2 góc kề cạnh đó

Thỏi độ : Giỏo dục ý thức học tập cho HS

Chu ẨN BỊ :

GV: SGK-thớc thẳng-com pa-thớc đo góc-bảng phụ

HS: SGK- thớc thẳng-com pa-thớc đo góc

III-Hoạt động dạy học:

1 Tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ.

HS1: Phát biểu trờng hợp bằng nhau (c.c.c) và (c.g.c) của tam giác.Hãy minh hoạ

các trờng hợp bằng nhau này thông qua 2 tam giác

3 Bài giảng

Trang 36

ĐVĐ: Dựa vào kiến thức đã học để làm BT

- GV treo bảng phụ hình 101, 102, 103

(SGK - T123)

- HS thảo luận nhóm

- Các nhóm trình bày lời giải

- Các nhóm khác kiểm tra chéo nhau

chứng minh điều gì? Trờng hợp nào? Ta

có điều kiện nào?

+ Phải chứng minh điều kiện nào?

+ Có điều kiện đó thì pphải chứng minh

Trang 37

CADADB (vì AC // BD)

AD là cạnh chung

CDABAD (vì AB // CD)  ABD = DCA (g.c.g)  AB = CD, BD = AC

 Hai đoạn thẳng song song bị chẵn bởi 2 đoạn thẳng // thì tạo ra các cặp

đoạn thẳng đối diện bằng nhau

2 Kiểm tra bài cũ

- HS1: Vẽ mặt phẳng tọa độ biểu diễn điểm A(-3; 2,5) trên mặt phẳng tọa độ

- HS2: Đọc tọa độ của B(3; -1); biểu diễn điểm đó trên mặt phẳng tọa độ

3 Bài giảng :

ĐVĐ: Vận dụng kiến thức đã học vào làm BT

- Y/c học sinh làm bài tập 1:

Gọi hs đọc đề Bài Tập 1:Vẽ 1 hệ trục tọa độ Oxy và đánh dấu các

Trang 38

-4 -3 -2 -1

- Y/c học sinh làm bài tập 2

- HD: Dựa vào mặt phẳng tọa độ và trả

- GV tiến hành kiểm tra bài một số

học sinh yếu kém và nhận xét rút kinh

nghiệm

Yêu cầu HS hoạt động nhóm Sau 5 ph

đại diện nhóm trình bày

A(0,5; 2) B(2; 2)D(0,5; 0) D(2; 0)Toạ độ các đỉnh của PQRQ(-1; 1) P(-3; 3) R(-3; 1)

Bài Tập 4

Hàm số y cho bởi bảng

x 0 1 2 3 4

y 0 2 4 6 8a) Viết tất cả các cặp giá trị tơng ứng (x;y) của hs trên

b) Biểu diễn các điểm trên trên hệ trục Oxy

Trang 39

4 Củng cố:

- Cách vẽ mặt phẳng tọa độ

- Cách biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ

- Đọc tọa độ của điểm trên mặt phẳng tọa độ

Tiết 32 ba Trờng hợp bằng nhau của tam giác

I Mục tiêu :

*Về kiến thức: Học sinh củng cố về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác

*Về kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng phân tích, trình bày, c/m hai tam giácbằng nhau theo cả ba trờng hợp

*Về TDTĐ : - Liên hệ với thực tế Rèn tính cẩn thận chính xác , phát triển t duy ,lô gích

Trang 40

? Phát biểu trờng hợp bằng nhau của tam giác theo trờng hợp c.c.c, c.g.c, g.c.g.

3 Bài giảng :

ĐVĐ: Vận dụng kiến thức đã học để làm BT

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 1:

Cho góc xOy khác góc bẹt Lấy các điểm

A,B thuộc tia Ox sao cho OA < OB Lấy

các điểm C, D thuộc tia Oy sao cho OC

= OA, OD = OB Gọi E là giao điểm của

2 1

2 1

O

A B

GT OA = OC, OB = OD

KL

a) AC = BDb) EAB = 

ECDc) OE là phân giác góc xOyChứng minh:

OB = OD (GT)

Ngày đăng: 18/05/2021, 11:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w