1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án Tự chọn Toán 7 - Ôn tập các phép toán trong tập hợp các số hữu tỉ

20 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 230,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Thông qua các bài tập học sinh được củng cố các kiến thức đã học về các phép toán trong tËp hîp Q c¸c sè h÷u tØ... Môc tiªu - Củng cố về hai đường thẳng song song, tiên đề ƠC[r]

Trang 1

Đại số Ngày 12 tháng 9 năm 2009

Buổi 1: Ôn tập các phép toán trong tập hợp các số hữu tỉ

I Mục tiêu.

- Củng cố tập hợp số hữu tỉ, các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số hưu tỉ,cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- Biết vận dụng các kiến thức vào giảI các bài tập

II Tiến trình dạy- học

1 ổn định tổ chức

2 Tiến hành ôn tập

? Số hữu tỉ là gì?

? Để biểu diễn số hữu tỉ x

trên trục số ta làm như thế

nào?

(GV: Hướng dẫn học sinh

thực hành)

? Để so sánh các số hữu tỉ

x, y ta làm như thế nào?

- GV: nêu yêu cầu bài tập

Yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ

làm bài

- GV: Yêu cầu HS nhắc lại

cách tìm BCNN của hai hay

nhiều số

I Tập hợp Q các số hữu tỉ

A Lý thuyết

* Số hữu tỉ là số có thể viết được dưới dạng với a, b  a

b

Z, b ≠ 0

* Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

* So sánh các số hữu tỉ

* Số hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương

B Bài tập.

Bài 1: Viết các số hữu tỉ dưới đây dưới dạng phân số có

cùng mẫu dương

a, 0,016; 3 và ; b, và 2,09

2

5 4

3 ;

7  25

Giải:

a, Ta có: 0,016 = 16 ; 3 3 MC = 1000

Vậy các phân số cần tìm là: 16 ; 1500 1250;

1000 1000 1000

b, Ta có:

700

209 1463 2,09

MC

Vậy các phân số cần tìm là: 2200; 1204 1463;

Trang 2

? Em có nhận xét gì về các

phân số đã cho?

-HS: Là các phân số có

cùng mẫu

? Vậy để sắp xếp các số

hữu tỉ ta xét đến điều gì?

?Em hãy nêu các cách so

sánh hai số hữu tỉ?

-GV: Hướng dẫn HS tìm số

trung gian để so sánh

- Tương tự đối với câu b

? Muốn cộng, trừ hai số

hữu tỉ ta làm như thế nào?

? Em hãy nêu các tính chất

của phép cộng số hữu tỉ?

? Nêu quy tắc chuyển vế?

GV: Nêu bài toán , yêu cầu

HS suy nghĩ trả lời

? Em có nhận xét gì các

phân số đã cho ?

Bài 2: Sắp xếp các số hữu tỉ sau đây theo thứ tự giảm

dần;

a, 11 4; ; 7; 1

17 17 17 17

b, 3 8 1; ; ; 5

13 13 13 13

Giải:

a, 1 4 7 11; b,

13 13 13 13   

Bài 3: So sánh các số hữu tỉ

a, 37 và ; b, và

38

1391 1398

11 2002

1999 2003

Giải

a, Ta có: 37 1; 1 1391 37 1391

II Cộng trừ số hữu tỉ

A Kiến thức căn bản

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ : Với x, y  Q ;

x y

       

2 Tính chất phép cộng

3 Quy tắc chuyển vế

x + y = z  x = z - y

B Bài tập

Bài 1: Thực hiện các phép tính

,

13 7 13 7 ( 13) ( 7) 20 ,

3 5 3.8 5.7 24 35 59 3

7 8 7.8 8.7 56 56 56

3 8 3 8 ( 27) 80 53 ,

a b c d

Trang 3

GV: Nêu bài tập 2, yêu cầu

HS suy nghĩ trả lời

? Để thực hiện các phép

ttoans trên ta cần phảI biến

đổi như thế nào?

GV: Yêu cầu HS suy nghĩ

làm bài tập 3

? Để tính một cách hợp lý

ta cần áp dụng vào những

kiến thức nào?

GV:Yêu cầu HS suy nghĩ

làm bài tập 4

? Để giải bài toán tìm giá

trị x, ta cần áp dụng những

quy tắc nào?

? Muốn nhân hai số hữu tỉ

ta làm như thế nào?

? Số nghịch đảo của một số

hữu tỉ là gì?

Bài 2: Tính :

, 2,5

21 90 43 1800 989 811 ,3 2,15

3 1441 3 1441 375 227 ,1, 441

8 1000 8 1000 125

19 2315 19 34245 6849 , 2,315

23 1000 23 23000 4600

a b c d

Bài 3: Tính một cách hợp lý nhất

a        

b

c

         

Bài 4: Tìm x, biết:

1

III Nhân, chia số hữu tỉ.

A Kiến thức căn bản

1 Nhân hai số hữu tỉ Với x, y Q

; ( , , , ; , 0)

.

.

a c a c

x y

b d b d

2 Số nghịch đảo: Với xQ, x ≠ 0, x a (a ≠ 0, b ≠ 0)

b

Số nghịch đảo của x là : 1 b

xa

Ta có: x.1 a b  1

Trang 4

? Nêu quy tắc chia hai số

hữu tỉ?

? Phát biểu các tính chất

của phép nhân số hữu tỉ?

? Tỉ số của hai số hữu tỉ là

gì?

GV: Yêu cầu HS suy nghĩ

làm bài tập 1

GV: Gọi HS lần lượt ttực

hiện Gv hướng dẫn bổ sung

3 Chia hai số hữu tỉ

.

a d a d

x y x

y b c b c

4 Các tính chất của phép nhân số hữu tỉ

5 Tỉ số của hai số

(tỉ số của hai số x và y , y ≠ 0)

x y y

B Bài tập

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau: (tính hợp lý nếu có

thể)

,

7.

5 9 11

c

d

1

8 10

7.

6 8 10

3 17 45 12

e

f

g h

3.17.45.12  3.1.3.12  54

i

k

Trang 5

GV: Nêu bài tập 2 Yêu cầu

HS suy nghĩ làm bài

? Có A.B = 0 thì ta suy ra

được điều gì?

Bài 2: Tìm x, biết:

3 3 2 15 2 3

2 0

2

6 0 5

8 3 15

x

x x x

x

x x x

 

    

  

 

 



  

       



 

III Hướng dẫn về nhà:

* Xem các bài tập đã chữa

* Bài tập

1 Thực hiện phép tính:

2 Tìm x, biết:

, (3 5)(2 7) 0

3 5 9 3

4 7 11 13

,

Trang 6

Hình học Ngày 15 tháng 09 năm 2009

Buổi 2 Ôn tập

I Mục tiêu

- HS được cunggr cố kiến thức về hai góc đối đỉnh, hai đường thẳng vuông góc, các

góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

- Rèn luyện HS kĩ năng vẽ hình chính xác

- Biết vận dụng kiến thức đã học vào giải các bài tập

II Tiến trình dạy học.

1 ổn định lớp

2 Ôn tập

Đ 1: Hai góc đối đỉnh

A Kiến thức căn bản x y'

1 Định nghĩa: 2

1 4 3

O

2 Tính chất y x'

Ô1 và Ô3 đối đỉnh  Ô1 = Ô3

B Bài tập

nửa mặt phẳng bờ xy không chứa Oz, kẻ tia Ot sao cho góc yOt = 900 Gọi Ov là tia

phân giác của góc xOt

a, Chỉ rõ rằng góc vOz là góc bẹt

b, Góc xOv và góc yOz có phải là hai góc đối đỉnh không? Vì sao?

Giải z

a, Ta có:

xOt + tOy = 1800 ( vì hai góc kề bù)

xOv = xOt = 901 0 = 450 x y

2

1 2

(vì Ov là tia phân giác của  xOt O

Ta lại có:

vOz = vOx + xOz = 450 + 1350 = 1800 v t

Vậy vOz là góc bẹt

b, Tia Oy là tia đối của tia Ox , tia Ov là tia đối của tia Oz ( vì vOz = 1800)

Vậy góc xOv và góc yOz là hai góc đối đỉn0068

Trang 7

Bài 2: Cho các góc xOy và tOz chung đỉnh O Gọi Om là tia phân giác của xOy, On

là tia phân giác của tOz Biết rằng mOn và xOz là các góc bẹt Chỉ rõ rằng các góc mOy và nOt là các góc đối đỉnh

Giải

Ta có: mOn = 1800 t x xOz = 1800

 On là tia đối của tia Om n 4 3 2 m

Oz là tia đối của tia Ox 5 6 1

 mOx và nOz là hai goc đối đỉnh O

 Ô2 = Ô5 (1)

+, Om và On là các tia phân giác z y

 Ô1 = Ô2; Ô4 = Ô5 (2)

Từ (1) và (2)  Ô1 = Ô4 và tOy là góc bẹt

Hai góc mOy và nOt có: On là tia đối của tia Om, Oy là tia đối của tia Ot

 mOy và nOt là hai góc đối đỉnh

Đ2: Hai đường thẳng vuông góc

A Kiến thức căn bản y

1 Hai đường thẳng vuông góc

xx'  yy' = {O} và xOy = 900

 xx'  yy' x x'

O

y'

2 Đường trung trực của đoạn thẳng d

d  AB = {I} ; IA = IB và d  AB

 d là đường trung trực của đoạn thẳng AB

A| // // | B

I

B.Bài tập.

Bài 1: Cho gốc nhọn xOy và m là đường phân giác của góc xOy Qua O kẻ đường

thẳng n vuông góc với m Chỉ rõ rằng đường thẳng n là đường phân giác của góc kề bù với góc xOy

Giải:

Gọi xOz là góc kề bù với góc xOy

Trang 8

 xOy + xOz = 1800

Vì xOy là góc nhọn nên  xOz là góc tù n x

và On là tia nằm giữa hai tia Ox và Oz

 xOy + xOz = Ô1 + Ô2+ Ô3 + Ô4= 1800 (1)

Ta lại có: Ô2 + Ô3 = 900 (2)

Từ (1) và (2)  Ô1 + Ô4 = 900 (3) m Vì m là đường phân giác của xOy

 Ô1 = Ô2 (4) z 4 3 2

1 y

Từ (2) ; (3) và (4)  Ô3 = Ô4

 n là đường phân giác của góc xOz O

tt' vuông góc với tia Oy tại O sao cho các tia Oz, Oy nằm trong góc xOy

a, Chứng tỏ rằng Oz là tia phân giác của yOt

b, Oy' là tia đối của tia Oy, Ox' là tia đối của tia Ox Hãy so sánh x'Ot' và xOy'? Giải

Ta có: xOz = 900 (zz'  Ox) x t z

 zOy = xOy - xOz =135 - 900 = 450

Mặt khác: tOy = 900 (tt'  Oy )

Vì Oz nằm giữa hai tia Ot và Oy O

và zOy = 450 = 1tOy y' y

2

 Oz là tia phân giác của góc tOy

b, Ta có xOy' + xOy =1800 ( 2 góc kề bù)

 xOy' = 1800 - xOy = 1800 - 1350 = 450 z' t' x'

Ta lại có: xOy + yOx' = 1800 (2 góc kề bù)

 yOx = 1800 - xOy = 1800 - 1350 = 450

Mặt khác: yOt' = 900 (tt' Oy)

 yOx' = 450 = 1yOt'

2

 Ox' là tia phân giác của góc yOt'

 t'Ox' = 450

Vậy y'Ox = x'Ot' (= 450)

Đ 3: Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

A/ Kiến thức căn bản.

1.Góc so le trong, góc đồng vị

Trang 9

a c

2 A

3 4 1

2 Tính chất b 2 1

3 4 B

B Bài tập:

Bài 1: Cho hình vẽ Hãy kể ra: x y

a, Các cặp góc đồng vị

b, Các cặp góc so le trong

c, Các cặp góc trong cùng phía z' A B z

d, Các cặp góc so le ngoài

x' y' Giải: a, Có 4 cặp góc đồng vị:

z'Ax và ABy ; xAB và yBz; z'Ax' và ABy'; x'AB và y'Bz

b, Có hai cặp góc so le trong là:

xAB và ABy'; x'AB và ABy

c, Các cặp góc trong cùng phía:

x'AB và ABy' ; xAB và ABy

d, Các cặp góc so le ngoài:

z'Ax và zBy'; x'Az' và zBy

Bài 2: Cho hình vẽ bên Biết A3 + B2 = 1800

a, So sánh các cặp góc đồng vị

b, So sánh các cặp góc so le trong c

Giải: a, Xét cặp góc đồng vị A2 và B2 a 2 1 A

Ta có: A2 + A3 = 1800 (kề bù) 3 4

A3 + B2 = 1800

 A2 + A3 = A3 + B2 b 2 1

 A2 = B2 3 4

Xét tương tự:  A1 = B1; A3 = B3; A4 = B4 B

b, Xét cặp góc so le trong A3 và B1

Ta có: A3 + B1 = 1800

B1 + B2 = 1800 (kề bù)

 A3 + B1 = B1 + B2

 A3 = B1

Tương tự ta có: A4 = B2

III Bài tập về nhà:

- Cho hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O Biết hiệu của góc xOy và x'Oy là

Trang 10

Đại số Ngày 19 tháng 09 năm 2009

Buổi 3: Ôn tập các phép toán trong tập hợp Q (tiếp)

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về giá trị tuyệt đối, lũy thừa của số hưu tỉ

- Vận dụng kiền thức đó vào giải các bài tập

- Rèn luyện cho HS kĩ năng trình bày một bài toán

II Tiến trình dạy, học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- GV: Cho HS chữa bài tập về nhà ra ở buổi 1

3 Ôn tập

Đ4: Giá trị của một số hữu tỉ

A Kiến thức cơ bản

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

x nếu x ≥ 0

| x| =

- x nếu x < 0

2 Cộng, trừ, nhân,chia các số thập phân

* Quy tắc chung: Để cộng, trừ, nhân, chia số thập phân ta có thể viết dưới dạng phân

số rồi thực hiện theo quy tắc đã biết về các phép toán trên phân số

* Trong thực hành:

x + y = |x| + |y| nếu x ≥ 0, y ≥ 0

x + y = -(|x| + |y|) nếu x ≤ 0, y ≤ 0

…………

B Bài tập:

Bài 1: Tìm giá trị của x, biết:

a, |x| = 2 b, |x| = -1

c, |2x - 1| = 2 d, |x| = 2x - 1

Giải:

a, |x| = 2  x = -2 hoặc x =2

Viết gọn là x = ± 2

b, |x| = -1

vì |x| ≥ 0  Không có giá trị nào của x để |x| = -1

c, |2x - 1| = 2

 2x - 1 = 2 (nếu 2x - 1 ≥ 0)

-(2x - 1) = 2 ( nếu 2x - 1 ≤ 0)

+> Với: 2x - 1 = 2  2x = 2 + 1  2x = 3  x = 3

2

Trang 11

- Thử lại: 2 - 1 > 0  x = thỏa mãn.3

2

3 2

+> Với: - (2x - 1) = 2  - 2x + 1 = 2  - 2x = 1  x = 1

2

Vậy x = hoặc x = 3

2

1 2

d, |x| = 2x - 1  x = 2x - 1 nếu x ≥ 0

- x = 2x - 1 nếu x < 0

+ TH1: x = 2x - 1  x = 1

+ TH2: -x = 2x - 1  3x = 1  x = > 0 trái với đk: x < 0  x = loại1

3

1 3

Vậy x = 1

Bài 2: Với giá trị nào của x thì ta có:

a, |x| + x = 0 ; b, x + |x| = 2x ; c, 1

| |

x

x  

Giải

a, |x| + x = 0  |x| = - x  x ≤ 0

b, x + |x| = 2x  |x| = x  x ≥ 0

c, 1  x ≠ 0 và |x| = - x  x < 0

| |

x

x  

Bài 3: Tìm các giá trị của x và y sao cho |3 - 2x| + |4y + 5| = 0

Giải

Ta có |3 - 2x| ≥ 0 và |4y + 5| ≥ 0

Nếu |3 - 2x| > 0 và |4y + 5| > 0 thì |3 - 2x| + |4y + 5| > 0

Vậy

3

4

x

y

 



Bài 4: Tìm x, biết

a, |x| < 2 ; b, |x - 3| < 5 ; c, |x + 3| > 2

Giải

a, Nếu x ≥ 0  |x| = x khi đó |x| <2 trở thành x < 2

Nếu x < 0  |x| = -x khi đó |x| < 2 trở thành - x < 2  x > - 2

Vậy |x| < 2  - 2 < x < 2

b, Nếu x - 3 ≥ 0  |x - 3| < 5 trở thành x - 3 < 5  x < 8

Nếu x - 3 < 0  |x - 3| < 5 trở thành -(x - 3) < 5  x - 3 > -5  x > - 5 + 3  x > -2 Vậy - 2 < x < 8

c, Nếu x + 3 ≥ 0  |x + 3| > 2 trở thành x + 3 > 2  x ≥ -1

Nếu x + 3 < 0  |x + 3| > 2 trở thành - (x + 3) > 2  x + 3 < - 2  x < - 5

Trang 12

Đ5- Đ6: Lũy thừa của một số hữu tỉ

A Kiến thức cơ bản

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Với x  Q, n  N*

ta có xn = x x .x

n thừa số x

x là cơ số, n là số mũ

* Nếu x = thì a

b

n n n

  

 

 

* Quy ước: Với x  Q thì : +> x1 = x

+> x0 = 1 ( x ≠ 0)

2 Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

+) xm xn = xm + n

+) xm : xn = xm - n ( x ≠ 0, m ≥ n)

3 Lũy thừa củ một lũy thừa

(xm)n = xm n

4 Lũy thừa của một tích

(x y)n = xn yn

5 Lũy thừa của một thương

n n

n

 

 

 

B Bài tập

Bài 1:

a, Tính 12001 ; (-1)1980 ; (-1)2003

b, Số (-3)2001 là số hữu tỉ âm hay dương?

Giải:

a, Dễ thấy 12001 = 1.1.1 1 = 1

2001 thừa số 1

+) (-1)1890 = [(-1)2] 945 = 1945 = 1

+) (-1)2003 = (-1).(-1)2002 = (-1).[(-1)2] 1001 = (-1) 11001 = -1

b, Ta có (- 3)2001 = [(-1) 3]2001 = (-1)2001 32001 = - 1 32001 < 0

Vậy (- 3) là số hữu tỉ âm

Bài 2: Hãy viết các tích sau đây dưới dạng một lũy thừa của một số với số mũ khác 1.

a, 26 62 b,

2 6

1 2 125

Giải:

a, 26 62 = (23)2 62 = 82 62 = (8 6)2 = 482

b,

Trang 13

Bµi 3: T×m c¸c gi¸ trÞ cña sè mò n sao cho.

a, 30 < 2n < 300

b, 20 < 6n < 1300

Gi¶i:

a, Ta cã 24 = 16 < 30 ; 25 = 32 > 30

28 = 256 < 300 ; 29 = 512 > 300

VËy 30 < 2 n < 300 nÕu n = {5; 6; 7; 8}

b, Ta cã 61 = 6 < 20 ; 62 = 36 > 20

64 = 6 6 6 6 = 1296 < 1300; 65 = 7776 > 1300

VËy 20 < 6n < 1300 nÕu n = {2; 3; 4}

Bµi 4: So s¸nh 7 100 vµ

6

 

 

 

98

7 6

 

 

 

Gi¶i:

Ta cã:

98

   

       

   

         

KÕt luËn:

Víi x  Q; m, n  N , NÕu x > 1 ; m > n th× xm > xn

III Bµi tËp vÒ nhµ

Bµi 1: T×m x , biÕt :

a, |x - 2| = -2 b, 1 3

2x  

c, |3x - 2| = x d, |x - 2| = 2x + 1

Bµi 2: So s¸nh: a, (0,97)16 vµ (0,97)13

b, 9920 vµ 999910

c, 321 vµ 231

Bµi 3: T×m x, biÕt : a, (2x + 1)2 = 1

b, (3x -2)2 = 0

c, (x + 3)3 = -27

Trang 14

Đại số Ngày 22 tháng 9 năm 2009

Buổi 4: Ôn tập về các phép toán trong tập hợp Q (tiếp)

I Mục tiêu:

- Thông qua các bài tập học sinh được củng cố các kiến thức đã học về các phép toán trong tập hợp Q các số hữu tỉ

- Rèn luyện kỹ năng trình bày trong giải toán

II Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Chữa bài tập về nhà:

Bài 1: Tìm x, biết:

a, |x - 2| = - 2

Ta thấy với mọi x ta luôn có |x - 2| ≥ 0 Vậy không có số hữu tỉ x nào mà |x - 2| = - 2

4 2

x x

              

c, |3x - 2| = x (1)

+> Với 3x - 2 ≥ 0 (1) trở thành 3x - 2 = x  x = 1 (TM)

+> Với 3x - 2 < 0 (1) trở thành -(3x - 2) = x  x = (TM)1

2

Vậy x = 1 hoặc x = 1

2

d, |x - 2| = 2x + 1 (2)

+> Với x - 2 ≥ 0 (2) trở thành x - 2 = 2x + 1  x = -3 (loại vì trái với x - 2 ≥ 0 )

+> Với x - 2 < 0 (2) trở thành -(x - 2) = 2x + 1  x = (TM)1

3

Vậy x = 1

3

Bài 2: So sánh:

a, (0,97)16 và (0,97)13

Ta có: 0 < 0,97 < 1 và 16 > 13  (0,97)16 < (0,97)13

b, 9920 và 999910

Ta có: 9920 = 9910 9910

999910 = (99 101)10 = 9910 10110

Vì 99 < 101  9910 9910 < 9910 10110  9920 < 999910

c, 321 và 231

Ta có: 321 = 3 320 = 3 (32)10 = 3 910

231 = 2 230 = 2 (23)10 = 2 810

Rõ ràng: 2 810 < 3 810 < 3 910  321 > 231

Bài 3: Tìm x, biết:

a, (2x + 1)2 = 1 = 12 = (-1)2

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w