1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an tu cho toan 7

37 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự chọn học kỳ II môn Toán 7
Trường học Trường THPT Hổ Thị Kỷ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2010
Thành phố Cà Mau
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kyû naêng HS ñöôïc reøn kyõ naêng tính giaù trò cuûa moät bieåu thöùc ñaïi soá ,tính tích caùc ñôn thöùc , tính toång vaø hieäu caùc ñôn thöùc ñoàng daïng ,tìm baäc cuûa ñôn thöùc ...[r]

Trang 1

Sở giáo dục& Đào tạo Cà Mau CỘNG HỒ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Trường THPT Hổ thị Kỷ Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

-TỰ CHỌN HỌC KỲ II

MƠN TỐN 7

20 05/01/10 – 09/01/10 LT về các trường hợp bằng nhau của tam

giác

21 10/01/10 - 16/01/10 Thu thập số liệu thống kê , tần số

22 18/01/10 – 23/01/10 Chứng minh tam giác cân

23 25/01/10 – 30/01/10 Chứng minh tam giác đều

24 01/02/10 – 06/02/10 Định lý PITAGO

25 22/02/10 – 27/02/10 Ôân tập chương II

26 01/03/10 – 06/03/10 Ôân tập chương II

27 08/03/10 – 13/03/10 Đơn thức đồng dạng

28 15/03/10 – 20/03/10 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong…

29 22/03/10 – 27/03/10 Cộng trừ đa thức

30 29/03/10 – 03/04/10 Cộng trừ đa thức một biến

31 05/04/10 – 10/04/10 Quan hệ giữa đường vuông góc, đường xiên

32 12/04/10 – 17/04/10 Bất đẳng thức trong tam giác

33 19/04/10 -24/04/10 Ôn tập học kỳ

34 26/04/10 – 01/05/10 Ôn tập học kỳ

35 03/05/10 -08/05/10 Ơ n tập cuối năm

36 10/05/10 – 15/05/10 Ơn tập cuĩi năm

37 17/05/10 – 22/05/10 Ơn tập cuối năm

Trang 2

Tuaàn 20

luyện tập ba trờng hợp BằNG nhau

của tam giác

1 Mục tiêu:

-Về kiến thức: Củng cố cho học sinh kiến thức về 3 trờng hợp bằng nhau của tam

giác

-Về kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, ghi GT, KL cách chứng minh đoạn thẳng, góc

dựa vào chứng minh 2 tam giác bằng nhau

-Về thái độ: Cẩn thận, chính xác khoa học, tích cực

2 Chuẩn bị

a.Chuẩn bị của gv: Thớc thẳng, thớc đo góc, SGK

b.Chuẩn bị của hs: Thớc thẳng, thớc đo góc, SGK

3.Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ: (5')

*Câu hỏi:

? Để chứng minh 2 tam giác bằng nhau ta có mấy cách làm, là những cách nào

*Đáp án: Có ba cách làm áp dụng 3 thờng hợp bằng nhau của hai tam giác :c.c.c; c.g.c; g.c.g

b.Dạy nd bài mới.

Trang 3

Hoạt động của gv và hs Nội dung

GV: Yêu cầu hs làm bài tập 56(SBT)

HS: Đọc đề bài

GV: Vẽ lại hình

? Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

HS: Yêu cầu ta cm O là giao điểm của

AD và BC

? Muốn cm O là giao điểm của các đoạn

thẳng trên ta làm nh thế nào?

HS: Ta phải cm Tam giác: AOB bằng

tam giác COD

? Hãy cm hai tam giác trên bằng nhau

GV: Cho hs hoạt động nhóm làm bài 60

HS: Hoạt động nhóm

GV: Gợi ý : đề bài cho biết tam giác

ABC là tam giác gì?

HS: Là tam giác vuông

? Vậy để cm AB = BE ta làm nh thế nào

HS: Ta phải cm ABD = EBD

GV: vậy hãy áp dụng trờng hợp bằng

nhau của tam giác vuông (Hệ quả ) để

AB = DC ( GT)Vậy  AOB  DOC(g.c.g)

 OA = OD, OB = OC (cặp cạnh tơng ứng)

Vậy O là trung điểm của AD và BCBài 60 (SBT) (10')

GT ABC, A= 900 Tia phân giác của B AC = {D}, DE BC

KL AB = BE

C D

E B

ABD = EBD ( cạnh huyền – góc nhọn) nên BA = BE (cạnh tơng ứng)

C B

CM:

AD // BC, CD // AB nên

ACD = CAB ( g.c.g) suy ra AD = BC, CD = AB

3

Trang 4

-Kỷ năng Vận dụng kiến thức vào các bài toán thực tế

-Thái độ Hs thấy được mối liên hệ củatoán học với thực tế

II- CHUẨN BỊ :

-Gv chuẩn bị bảng phụ ghi lại các bảng 5, bảng 6, bảng 7 như trong sgk

-HS kẽ sẵn các bảng 5;6;7 vào vở ghi

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1- Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh

2- Các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động của Gv Hoạt động của trò

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

-gọi 3 học sinh lên bảng làm bài tập 1

( mỗi hs 1 hiện tượng )

- từ đó nêu dấu hiệu ;, các giá trị , tần

số tương ứng ?

Hoạt động 2: Bài luyện tại lớp

- Gv treo bảng 5 bảng 6 của bài 3

sgk/8

-Yêu cầu lần lượt HS lên bảng trả lời

mỗi hs một câu

- Cho hs dưới lớp làm bài vào vở

-nhận xét và sữa sai

b) Số các giá trị và số các giá trị khác nhau của dấu hiệu :

Ở bảng 5: + số các giá trị là 20 + số các giá trị khác nhau là 5

Ở bảng 6 :+số các giá trị là 20+ số các giá trị khác nhau là 4 c) ở bảng 5:các giá trị khác nhau là :8,3;8,4; 8,5 ; 8,7 ; 8,8

Trang 5

Yêu cầu Hs làm bài tập 4 trên phiếu

học tập

-Gv quan sát và thu một số phiếu đưa

lên bảng cho hs nhận xét và sữa sai

Tần số của chúng lần lượt là : 2;3;8;5;2

Ở bảng 6: các giá trị khác nhau là 8,7; 9,0; 9,2 ; 9,3

Tần số của chúng lần lượt là 3;5;7;5

Bài 4 sgk

Dựa vào bảng 7 sgk/9 ta thấy a) Dấu hiệu : khối lượng chè trong từng hộp

Số các giá trị : 30 b)Số các giá trị khác nhau là 5c) Các giá trị khác nhau là 98;

99;100;101;102 Tần số các giá trị theo thứ tự là : 3;4;16;4;3

Hoạt động 3: Cũng cố – dặn dò

- Nhắc lại : Dấu hiệu , giá trị của dấu hiệu , tần số và các ký hiệu

- BVN: chuẩn bị bài bảng Tần số

Thống kê ngày tháng năm sinh của các bạn trong lớp

Cà Mau, ngày tháng năm 20

Ký duyệt

Trần Thị Tuyết Nhung

Trang 6

Tuần 22

CHỨNG MINH TAM GIÁC CÂN

I.Mục tiêu :

-Kiến thức HS được củng cố các kiến thức về tam giác cân.

- Có kỹ năng vẽ hình và tính số đo các góc ( ở đỉnh hoặc đáy ) của một tam giác cân.

-Thái độ Biết chứng minh một tam giác cân.

II.Chuẩn bị :

GV:thước thẳng , thước đo góc , bảng phụ

HS: thước thẳng , thước đo góc.

III.Tiến trình dạy học

1 Lí thuyết

Hoạt động của giáo viên và học

sinh

Nội dung

1 Định nghĩa tam giác cân

Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng

nhau.

2.Định lí -Trong một tam giác cân, hai góc ở đáy bằng nhau.

-Nếu một tam giác có hai góc ở đáy bằng nhau thì tam giác đó cân.

3 Dấu hiệu nhận biết tam giác cân (Cách chứng minh một tam giác là tam giác cân): C1: Chứng minh tam giác có hai cạnh bằng nhau(đn)

C2: Chứng minh tam giác có hai góc bằng nhau(đlí)

C3:Chứng minh tam giác có đường trung tuyến vừa là đường cao hoặc phân giác (Và ngược lại).

2.Luyện tập :

Trang 7

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Gv: Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng

phụ

? Nếu mái là tôn, góc ở đỉnh

BAC của cân ABC là 145 0 thì ta tính góc ở

đáy

ABC như thế nào ?

? Tương tự ta cũng tính

ABC trong trường hợp mái ngói có

BAC = 100 0 ?

Hs lên bảng trình bày.

Hs ở dưới theo dõi và nhận xét bài làm

trên bảng của bạn.

Gv chốt lại với cân, nếu biết số đo

của góc ở đỉnh thì ta tính được số đo của

góc ở đáy Và ngược lại biết số đo của

góc ở đáy ta sẽ tính được số đo góc ở

Gv: đưa đề bài trên bảng phụ

Gọi một HS lên bảng vẽ hình và ghi

GT , KL

HS : dưới lớp vẽ hình , viết giả thiết ,

kết luận vào vở

Gv: Muốn so sánh và ta làm

chứng minh như thế nào ?

HS : nêu cách chứng minh ( ABD =

ACE )

Gv: gọi một HS trình bày miệng , sau đó

gọi một hs khác lên bảng trình bày

HS dưới lớp thực hiện vào vở và nhận

C 1 : Xét ABD và ACE , ta có

AB = AC ( gt ) ; : chung; AD = AE ( gt )

suy ra ABD = ACE ( c-g-c)

C 2 : Vì E AB(gt)  AE + EB = AB

Vì D AC (gt)  AD + DC = AC mà AB = AC (gt) ; AE = AD (gt)  EB

= DC Xét DBC và ECB có : BC cạnh

Trang 8

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

xét

GV: theo dõi và hướng dẫn , uốn nắn

( nếu cần )

? Tam giác IBC là gì? Vì sao ?

Hs trả lời theo chứng minh cách 2 ta có

2

B =

2

C lên tam giác IBC là cân.

? Vậy theo C 1 thì câu b ta chứng minh

như thế nào ?

Gv gọi Hs lên trên bảng trình bày.

Hs ở dưới theo dõi và nhận xét bài làm

của bạn.

Gv nhận xét và khai thác bài toán.

Nếu nối E với D Thì ta đặt thêm được

những câu hỏi nào? Hãy chứng minh?

Gv cho Hs hoạt động nhóm.

Gv gọi đại diện nhóm đứng tại chỗ trả

lời.

Gv cho Hs hoạt động nhóm tiếp theo.

Gv gọi gại diện nhóm lên bảng trình

bày.

Các nhóm khác theo dõi và nhận xét.

Gv ngoài cách trên ta còn cách nào để

Ta có EC = DB (do EBC = DCB)

MàIC = IB (do IBC cân)

1

B =

1 C

Mà = (vì ABC cân)

Vậy IBC cân (định lý 2 về tính chất của tam giác cân)

c) Chứng minh AED cân.

BEI CID

Trang 9

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

= (đối đỉnh)

EI = DI (chứng minh trên)

3.Củng cố :Lồng vào tiết luyện tập.

4.Hướng dẫn và dặn dò về nhàø :

Ôn tập định nghĩa và tính chất tam giác cân, tam giác đều Cách chứng minh một tam giác là tam giác

cân.

Bài tập về nhà 72; 73; 74; 75; 76 / 107 SBT

Cà Mau, ngày tháng năm 20

Ký duyệt

EIB DIC

Trang 10

Trần Thị Tuyết Nhung

Tuần 23

CHỨNG MINH TAM GIÁC ĐỀU

I.Mục tiêu :

- Kiến thức HS được củng cố các kiến thức về tam giác đều

-Kỷ năng Có kỹ năng vẽ hình và tính số đo các góc ( ở đỉnh hoặc đáy ) của một tam giác cân.

-Thái độ Biết chứng minh một tam giác đều.

II.Chuẩn bị :

GV:thước thẳng , thước đo góc , bảng phụ

HS: thước thẳng , thước đo góc.

III.Tiến trình dạy học :

1 Lí thuyết

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

1 Định nghĩa tam giác đều Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

2.Hệ quả -Trong một tam giác đều mỗi góc bằng 60 o

3 Dấu hiệu nhận biết tam giác đều (Cách chứng minh một tam giác là tam giác đều): C1: Chứng minh tam giác có ba cạnh bằng nhau(đn).

Trang 11

C2: Chứng minh tam giác có ba góc bằng nhau.

C3:Chứng minh tam giác có hai góc bằng

60 o C4:Chứng minh nó là tam giác cân có 1 góc bằng 60 o

2.Luyện tập :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Gv: Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng

phụ

Bài 1 : Cho tam giác ABC là tam giác đều Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh BC lấy điểm E, trên cạnh CA lấy điểm F sao cho AD=BE=CF Chứng minh DEF là tam giác đều.

Giải

GT KL

Xét các tam giác ADF, BED, CFE có:

AD=BE=CF (gt) (1) A=B=C=60 o (gt cho ABC đều) (2).

Ta lại có: AF=AC-CF (F nằm giữa A và C) BD=AB-AD (D nằm giữa A và B) CE=BC-BE (E nằm giữa B và C) Mà AB=AC=BC do tam giác ABC đều và AD=BE=CF (gt)

Suy ra AF=BD=CE (3) Từ (1), (2) và (3) suy ra ADF=BED=CFE Nên DE=EF=FD do đó DEF là tam giác đều Bài 2:

Cho tam giác ABC là tam giác đều Trên tia đối của tia

AB lấy điểm H, trên tia đối của tia BC lấy điểm I, trên tia đối của tia CA lấy điểm K Chứng tỏ rằng tam giác HIK là tam giác đều.

Trang 12

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh Noọi dung

Baứi 3:

Cho tam giaực ABC laứ tam giaực ủeàu Treõn caùnh AB laỏy ủieồm D sao cho AD= 1/3AB, treõn caùnh BC laỏy ủieồm E sao cho BE=1/3BC, treõn caùnh CA laỏy ủieồm F sao cho CF=1/3CA AE caột CD vaứ BF theo thửự tửù taùi M vaứ N,

CD caột BF taùi P Chửựng minh MNP laứ tam giaực ủeàu.

Giaỷi

4 Củng cố: (2')

- Các phơng pháp chứng minh tam giác cân, chứng minh tam giác vuông cân,

chứng minh tam giác đều

- Đọc bài đọc thêm SGK - tr128

5 H ớng dẫn học ở nhà : (4')

- Làm bài tập 48; 52 SGK , bài tập phần tam giác cân - SBT

- Học thuộc các định nghĩa, tính chất SGK

Caứ Mau, ngaứy thaựng naờm 20

Kyự duyeọt

Trang 13

Traàn Thũ Tuyeỏt Nhung

Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên

IV Tieỏn trỡnh dạy học :

1 Tổ chức lớp: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (6')

- Học sinh 1: Phát biểu định lí Py-ta-go, MHI vuông ở I  hệ thức Py-ta-go

- Học sinh 2: Phát biểu định lí đảo của định lí Py-ta-go, GHE có

GEHGHE tam giác này vuông ở đâu

3 Tiến trình bài giảng:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 59

- Học sinh đọc kĩ đầu bìa

? Cách tính độ dài đờng chéo AC

- Dựa vào ADC và định lí Py-ta-go

- Yêu cầu 1 học sinh lên trình bày lời giải

- Học sinh dùng máy tính để kết quả đợc

Trang 14

? Nêu cách tính BC.

- Học sinh : BC = BH + HC, HC = 16 cm

? Nêu cách tính BH?

- HS: Dựa vào  AHB và định lí Py-ta-go

- 1 học sinh lên trình bày lời giải

? Nêu cách tính AC?

- HS: Dựa vào AHC và định lí Py-ta-go

- Giáo viên treo bảng phụ hình 135

5

AC AC

16

12 13

A

H

Trang 15

- Kieỏn thửực Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tổng các góc của một tam giác

và các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

- Kyỷ naờng Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán chứng minh, tính toán, vẽhình

- Thaựi ủoọ Tớnh chớnh xaực ,caồn thaọn

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: máy chiếu, giấy trong ghi nội dung bài tập 67-tr140 SGK, bài tập 68-tr141SGK, bài tập 69 tr141 SGK, giấy trong ghi cá trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác-tr138SGK, thớc thẳng, com pa, thớc đo độ

- Học sinh: bút dạ, làm các câu hỏi phần ôn tập chơng, thớc thẳng, com pa, thớc đo độ.Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên

III Tieỏn trỡnh daùy hoùc

1 Tổ chức lớp: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (')

3 Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời câu

hỏi 1 (tr139-SGK)

- 2 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên đa nội dung bài tập ra bảng

phụ (chỉ có câu a và câu b)

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên đa nội dung bài tập ra bảng

phụ

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Đại diện 1 nhóm lên trình bày

I Ôn tập về tổng các góc trong một tamgiác (18')

Trang 16

- GV yêu cầu học sinh trả lời câu 2-SGK.

- 2 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên đa bảng phụ nội dung tr139

- Học sinh ghi bằng kí hiệu

? trả lời câu hỏi 3-SGK

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên đa nội dung bài tập 69 lên

bảng phụ

- Học sinh độc đề bài

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình và ghi GT,

Kl

- Giáo viên gợi ý phân tích bài

- Học sinh phân tích theo sơ đồ đi lên

- Các nhóm thảo luận làm ra giấy trong

- Giáo viên thu giấy trong chiếu lên máy

chiếu

- Học sinh nhận xét

- Câu 3; 4; 6 là câu sai

II Ôn tập về các tr ờng hợp bằng nhau củahai tam giác (20')

- Tiếp tục ôn tập chơng II

- Làm tiếp các câu hỏi và bài tập 70  73 (tr141-SGK)

- Làm bài tập 105, 110 (tr111, 112-SBT)

2 1

2 1

B

A

CD

Trang 17

Cà Mau, ngày tháng năm 20

Ký duyệt

Trần Thị Tuyết Nhung

Trang 18

Tuaàn 26

I Mục tiêu:

- Kieỏn thửực Học sinh ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tam giác cân, tam giác

đều, tam giác vuông, tam giác vuông cân

- Kyỷ naờng Vận dụng các biểu thức đã học vào bài tập vẽ hình, tính toán chứng minh,ứng dụng thực tế

- Thaựi ủoọ Tớnh chớnh xaực ,caồn thaọn

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi nội dung một số dạng tam giác đặc biệt, thớc thẳng, com pa, êke

PPVấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên

IV

Tieỏn trỡnh daùy hoùc

1 Tổ chức lớp: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (')

3 Tiến trình bài giảng:

? Trong chơng II ta đã học những

dạng tam giác đặc biệt nào

- Học sinh trả lời câu hỏi

? Nêu định nghĩa các tam giác đặc

biệt đó

- 4 học sinh trả lời câu hỏi

? Nêu các tính chất về cạnh, góc của

các tam giác trên

? Nêu một số cách chứng minh của

các tam giác trên

- Giáo viên treo bảng phụ

- 3 học sinh nhắc lại các tính chất

của tam giác

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài

60

BAC  ; BM = CN = BCtính số đo các góc của AMN xác

định dạng OBCBg:

A

Trang 19

- HS: ABC là tam giác đều, 

BMA cân tại B, CAN cân tại C

? Tính số đo các góc của AMN

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

? CBC là tam giác gì

BM = CN (GT)

 ABM = ACN (c.g.c)

M N  AMN cânb) Xét HBM và KNC có

MN (theo câu a); MB = CN

 HMB = KNC (c.huyền – g.nhọn)

 BH = CKc) Theo câu a ta có AM = AN (1)Theo chứng minh trên: HM = KN (2)

Từ (1), (2) ABH = ACK HA = AKd)HBM KCN ( HMB = KNC) mặt khác

Trang 20

Cà Mau, ngày tháng năm 20

Ký duyệt

Trần Thị Tuyết Nhung

Tuần 27 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

Trang 21

- Thái độ Rèn tính cẩn thận chính xác

II- CHUẨN BỊ :

- Bãng phụ để sữa bài 18 sgk/35,

- Phiếu học tập , bảng hoạt động nhóm

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1- Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh

2- Các hoạt động chũ yếu :

Hoạt động 1: Bài cũ

Gọi 2 hs lên bảng tính bài 18 mỗi hs một

cột

GV cho hs Sữa bài và ghép chữ

Hoạt động 2: Bài luyện tại lớp

-GV yêu cầu hs làm bài 19 sgk

? ta có thể thực hiện phép tính của 2 đơn

thức này được không ? vì ?

-yêu cầu hs làm bài 22 sgk vào vở

-gọi hs nhận xét và sữa bài

-GV lưu ý cách viết tránh sai lầm

-Cho hs thảo luận nhóm bài 23

- gọi nhóm làm xong trước trình bày lưu

ý cách suy diễn

-Cho hs làm bài 22 SBT trên phiếu học

tập

-GV kiểm tra kết quả tiếp thu của hs bằng

cách cho hs đưa phiếu học tập lên cao để

kiểm tra

-GV sữa sai

Hoạt động 3: Dặn dò

VN ôn lý thuyết phần đơn thức , đơn thức

thu gọn

-BVN:20;21;sgk/36

19,21,23 SBT/12

chuẩn bị bài : Đa thức

2 hs lên bảng đồng thời sữa bài 18 sgk/35

Bài 18:sgk/35

V : 9/2 x2 Ư :17/3 xyN:1/2 x2 U: -12x2yH: 3xy Ê:6xy2

Ă:0 L: -2/5 x2

LÊ VĂN HƯU

Bài 19 sgk/36: tính giá trị biểu thức :

16x2y5 –2 x3y2 tậi x=0,5; y=-1

= 16.(0,5)2 (-1)5- 2 0,53 (-1)2=-4 –1/4=-17/4

Bài 22: Tính tích các đơn thức sau

,tìm được bậc của đơn thức kết quả

3 4 2

4 2

4

9

4

9

5 15

12 9

5 15

12 ) x y xy x x y y x y

là đơn thức có bậc 7

5 3 4

35

2 5

2 7

1 ) x y xy x y

Bài 23 sgk/36: điền các đơn thức

thích hợp vào ô trống :a) 3 x2y + =5x2yb) -2x2 =-7x2

Ngày đăng: 30/04/2021, 03:47

w