* Tiến trình bài dạy:Hoạt động 1: Cỏc kiến thức cơ bản - Nêu tính chất của hai đ-ờng thẳng Song song?. * Tiến trình bài dạy: Hoạt động 1: Cỏc kiến thức cơ bản cộng,trừ nhân, chia số th
Trang 14 ( )
4
(
11
3 5
5 7 3
2 5
a x
m
b a m
b m
a y
x+ = + = +
m
b a m
b m
a y
x− = − = −
HS :
) 0 ,
; , , , (
= = a b c d∈Z b d ≠
d b
c a d
c b
a y x
) 0 , ,
; , , , (
:
: = = a b c d∈Z c b d ≠
c b
d a d
c b
a y x
B/ Vận dụng
1, Bài số 1: Tính tÝnh dîc kÕt qu¶
a, 784
−
d, 27
70
Trang 21 : 9
5 22
5 11
4 3
1 5
4 : 7
1 3
2 4
3 5
4 6
5 7
6 6
5 5
4 4
1 2 3
1
2001 2002
1 2002
b 12
1 1 2003
1 2002 1
2002 2001
1
3 2
1 2 1
1 2002 2003 1
) ( 1
1 1 ) 1 ( 1
= +
−
= +
B
N k k k k
k
4 Củng cố:
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung các kiến thức cần nhớ
5 Hướng dẫn học ở nhà :
- Ôn KT về gt tương đối của số hữu tỉ
- BT: Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
3 19
8 14
11 ,
31
5 19
7 11
5 ,
7
6 11
2 7
6 ,
c b a
Trang 3Ngày soạn: 8.9.2016
Tieỏt 2 : luyện tập Về HAI GóC Đối đỉnh
I mục tiêu.
- HS ủửụùc khaộc saõu kieỏn thửực veà hai goực ủoỏi ủổnh
- Reứn luyeọn kú naờng veừ hỡnh, aựp duùng lớ thuyeỏt vaứo baứi toaựn
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập,
Bút dạ, thớc thẳng, phấn màu…
- HS: bảng nhóm, bút dạ……
III tiến trình dạy học.
2 Kiểm tra bài cũ
- Theỏ naứo laứ hai goực ủoỏi ủổnh? Neõu tớnh chaỏt cuỷa hai goực ủoỏi ủổnh?
A Lý thuyết:
Theỏ naứo laứ hai goực ủoỏi
ủổnh? Neõu tớnh chaỏt cuỷa hai
- GV goùi HS ủoùc ủeà vaứ goùi
HS nhaộc laùi caựch veừ goực
coự soỏ ủo cho trửụực, caựch
veừ goực keà buứ
A/ Kiến thức cấn nhớ:
- Hai góc đối đỉnh là 2 góc
mà mỗi cạnh góc này là tia
đối của một cạnh góc kia Vậy với hai đờng thẳngcắt nhau tạo thành 2 cặp góc
đối đỉnh
T/c: Hai góc đối đỉnh thì
bằng nhau
B.Bài tập Baứi 1
, b) Tớnh ãABC' = ?
Vỡ ãABC vaứãABC' keà buứ neõn:
ãABC + ãABC' = 1800
660 + ãABC' = 1800
ãABC = 1140
Trang 4Hoạt động GV Hoạt động HS
Bài 2: Vẽ hai đờng thẳng cắt
nhau ,trong các góc tạo thành có
Veừ hai ủửụứng thaỳng caột nhau
sao cho trong caực goực taùo
thaứnh coự moọt goực 470 tớnh
soỏ ủo caực goực coứn laùi
- GV goùi HS ủoùc ủeà
- GV goùi HS neõu caựch veừ vaứ
leõn baỷng trỡnh baứy.
c)Tớnh ãC'BA':
Vỡ BC laứ tia ủoỏi cuỷa BC’
BA laứ tia ủoỏi cuỷa BA’
=>ãA'BC' ủoỏi ủổnh vụựi ãABC
=>ãA'BC' = ãABC = 660
Bài 2: hs lên bảng làm
Baứi 3 :
a) Tớnh xOyẳ :
vỡ xx’ caột yy’ taùi O
=> Tia Ox ủoỏi vụựi tia Ox’
Tia Oy ủoỏi vụựi tia Oy’
Neõn ãxOy ủoỏi ủổnh ãx'Oy'Vaứ ãxOy' ủoỏi ủổnh ãx'Oy
- OÂn laùi lớ thuyeỏt, hoaứn taỏt caực baứi vaứo taọp
Bài 1: Cho góc xOy có số đo bằng 700 Gọi ∠xOt và ∠ yOv là các góc
kề bù với ∠ xOy Chứng tỏ rằng:
Trang 5a Hai góc: ∠ vOy và ∠tox là hai góc đối đỉnh Tính số đocủa hai góc đó?
b đờng thẳng chứa tia phân giác của ∠ vOy cũng chứa tiaphân giác của ∠ tOx?
* Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Nhắc lại các kiến thức
x nờu x
Trang 612 23
+ Với a = -1,5; b = 0,75
A = (1,5) : 2 2 : 0,75 =
-12 41
Bài 3
a | x -2 | = 1 x-2=1 hoặc x-2=-1
x = 3 hoặc x = 1
b | 2,5 - x | = 4 2,5 - x = 4 hoặc 2,5 - x = -4
x = -1,5 hoặc x = 6,5
c 3,2 - |2x +1,2 | = 0 |2x +1,2 | = 3,2 2x + 1,2 = 3,2 hoặc 2x + 1,2 = -3,2
x = 1 hoặc x = -2,2
d | x -2 | + | x +1,5| = 0 | x -2 | = 0 và | x + 1,5| = 0
x = 2 và x = -1,5 Vậy không có GT nào của x thoả mãn
e x=-20 và y=-4Hoạt động 3: Củng cố
- Nhắc lại định nghĩa GTTĐ của số hữu tỉ
- Lu ý những tồn tại khi làm bài tập về GTTĐ
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhàBài tập: Tìm x ∈Q biết:
a | x | < 3; b | x + 1| < 4; c | x + 2 | > 3,5
Trang 7* Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Cỏc kiến thức cơ bản
- Nêu tính chất của hai
đ-ờng thẳng Song song?
- T/c: Nếu một đờng thẳng cắthai đờng thẳng song song thì:
a Hai góc so le trong bằng nhau
b Hai góc đồng vị bằng nhau
c Hai góc trong cùng phía bù
nhau.
Bài 1:
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bài 2: Cho VABC và điểm D
nằm giữa2 điểm B và C
Vẽ đờng thẳng qua D song
song với cạnh AB, cắt
Cho VABC, M là trung điểm
của cạnh AC N là trung điểm
cạnh AB Trên tia BM vẽ D sao
cho ∠ ADB = ∠ MBC, trên tia
CN vẽ điểm E sao cho ∠ AEN
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giải: Vì ∠ ADB = ∠ MBC, màchúng lại ở vị trí so le
trong nên AD //BC
∠ AEN = ∠ NCB, mà chúng lại ở vịtrí so le trong nên
AE // BCVậy qua điểm A có 2 đờng thẳng
AD, AE cùng song song Với đờng thẳng BC nên theo tiên
đề Ơ-clít về đờng thẳng song song thì AD ≡AE hay E, A, Dthẳng hàng
* Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Cỏc kiến thức cơ bản
cộng,trừ nhân, chia số thập phân theo các quy tắc giá trị tuyệt đối và dấu nh đối với số nguyên
Bài tập :
Bài 1: Tính hợp lý các giá trị sau:
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 37 5
2 34
Có rất nhiều con đờng tính
đến kết quả của bài toán
song không phải tất cả các
con đờng đều là ngắn nhất,
đơn giản nhất các em phải
áp dụng linh hoạt các kiến
+
ì
−
) 15 , 25 57 , 28 ( : 84 , 6
4 ) 81 , 33 06 , 34 ( ) 2 , 1
1 37 5
3 : 2
1 25
1 37 2
1 25
= 20 b)
17
15 1 3
2 34
19 3
1 34
15 + + + +
=
17
15 1 3
2 3
1 34
19 34
15 1 3
3 34
34
= + +
Bài tập 2:
Tính giá trị của biểu thức với a = 1,5;
b = -0,75
Ta có1,5
713
2262
72
13:262
72
15
30:26
2
742,3:84,6
425,025,2
1,0:3:26
=+
ì
=+
=+
Trang 11Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Tiết 6 Ngày soạn: 04.10.2016
Luyện tập các tính chất về quan hệ
song song và vuông góc
A Mục tiờu:
1/ Kiến thức:
- HS được củng cố KT về 2 đường thẳng vuụng gúc, hai đường thẳng song song
- HS nắm vững cỏc kiển thức cơ bản về các tính chất về quan hệ
song song và vuông góc
B Chuẩn bị:
- GV: HT bài tập trắc nghiệm, bài tập suy luận
Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng
Trang 12- HS : ễn tập cỏc kiến thức liờn quan đến đường thẳng vuụng gúc và đường thẳng songsong.
C Tiến trỡnh tổ chức cỏc hoạt động :
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Cỏc kiến thức cơ bản
cần nhớ
- Yc HS: Nhắc lại cỏc kiến thức cơ
bản về hai đường thẳng vuụng gúc và
hai đường thẳng song song:
Bài 2:Cho đờng thẳng a và 2
điểm A, B thuộc đờng thẳng
a Trên cùng 1 nửa mặt phẳng
bờ đờng thẳng a vẽ 2 tia Ax,
By vuông góc với a Trên tia Ax
lấy M, trên tia By lấy N sao cho
- Định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng
- Vẽ hai đường thẳng vuụng gúc và hai đườngthẳng song song bằng ờke và thước thẳng
-Các tính chất về quan hệ song
song và vuông góc
II Vận dụng.
bài 1
x A
Trang 13Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV khắc sõu KT qua bài học
- HDVN: ễn tập kiến thức cơ bản chương I
A
Ngày soạn: 10.10.2016
Tiết 7: Luyện tập về lũy thừa
A Mục tiờu:
- HS được củng cố cỏc kiến thức về lũy thừa của 1 số hữu tỉ
- Khắc sõu ĐN, quy ước và cỏc quy tắc
- HS biết vận dụng kiến thức trong cỏc bài toỏn dạng tớnh toỏn tỡm x, hoặc so sỏnh cỏc số
B Chuẩn bị:
Trang 14- GV: Bảng phụ bài tập trắc nghiệm, HT bài tập
- HS : ễn KT về luỹ thừa
b
a x
Gv đa bảng phụ đã ghi sẵn đề
bài và yêu cầu hs đọc và làm bài
; ,
a
n n n
m m m
x x
y y x y x
.
) 0 ( :
( )n m m n
m m m
x x
y y x y
x
.
) 0 ( :
1 3
1 3 1
3
1 3
1 :
4 3 3
Trang 15Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3
3 2
+
+ +
4 5
4 5 4
2
7 5
1 64
1 2
Bài 2: (30 - sỏch luyện giải toỏn 7)
So sỏnh: 230 và 320cú: 320 = (32)10 = 910
5 1 2 2 3
1 2 2 5 3 6 3 6
5 10 5 10 ,
4
1 2
1 2 2 3
3 2 8
6
9 2 ,
1 5
5 5
5 5 5
25 25 ,
3
3 2
3 3
2 3 3 3 2 3
3 2 3
2 6 4 4
4 8 2
4
2 8
10
10 10
6 4 10
3 2
=
= + +
+ +
= + +
+ +
- Rốn luyện khả năng phõn tớch nội dung định lớ (thành 2 phần : GT và KL), rốn kỹ năng
vẽ hỡnh, dựng kớ hiệu trờn hỡnh vẽ để ghi GT và KL
- Cũ thỏi độ tự giỏc trong học tập
Trang 16B Chuẩn bị:
- GV: Nội dung kiến thức và bài tập cơ bản về định lớ
- HS: + Xem lại nội dung liến thức và bài tập trong phần này
+ Chuẩn bị cỏc ý kiến vường mắc cần GV giải đỏp
C Tiến trỡnh tổ chức cỏc hoạt động :
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ:
GV: yờu cấu HS nờu lai nội dung
cỏc kiến thức cơ bản trong phần này
- HS: Tại chỗ nhắc lại KT theo yờu
a Hóy nờu tớnh chất ba đường
thẳng song song dưới dạng định
lớ?
b Viết GT và KL của định lớ trờn?
Bài 2: Cho hai đờng thẳng
xx/ và y/ y cắt nhau tại O sao
cho xOy = 400 Các tia Om
a Định lớ về ba đường thẳng song song: Nếu hai
đường thẳng phõn biệt cựng song song với đường thẳng thứ ba thỡ chỳng song song với nhau
Trang 17Hoạt động của GV Hoạt động của HS
và On là hai tia đối nhau
b Tính số đo của tất cả các
góc có đỉnh là O
hớng dẫn
- hãy vẽ hình
-hãy viết giả thiết kết luận
-hãy chứng minh câu a)
-hãy làm câu b)
Củng cố:
- GV: Nhắc lại cho học sinh cỏc
kiến thức cần nhớ và yờu cầu rốn
luyện thờm cỏc kỹ năng cần thiết
hay∠ yOx/ + (∠nOx/ +∠ mOy) = 1800
∠yOx/ + (∠nOx/ + ∠mOy) = 1800 (vì
∠mOx = ∠nOx/) tức là ∠mOn = 1800 vậy hai tia Om
và On đối nhau
b Biết: ∠xOy = 400 nên ta có ∠ mOn = m∠Oy = 200; x/Oy/ = 400;
Trang 18Dạng 2: Tính hợp lý,tính nhanh
Bài 2 : Tính hợp lý các giá trị sau:
x x
x x x
x x
x x
4 20
x= −
5 7
x= −
d) x = 2,1
Trang 19Hoạt động của GV Hoạt động của HS
b) 31,4 + 4,6 + (-18)
c) 12345,4321 2468,91011 +
+ 12345,4321 (-2468,91011)
Ta aựp duùng nhửừng tớnh chaỏt, coõng
thửực ủeồ tớnh toaựn hụùp lyự vaứ nhanh
nhaỏt.
? Ta ủaừ aựp duùng nhửừng tớnh chaỏt
naứo?
Gv goùi Hs leõn baỷng
Gv Cuỷng coỏ, sửỷa chửừa, boồ xung vaứ
keỏt luaọn
coự raỏt nhieàu con ủửụứng tớnh ủeỏn
keỏt quaỷ cuỷa baứi toaựn song khoõng
phaỷi taỏt caỷ caực con ủửụứng ủeàu laứ
ngaộn nhaỏt, ủụn giaỷn nhaỏt caực em
phaỷi aựp duùng linh hoaùt caực kieỏn
thửực ủaừ hoùc ủửụùc
Baứi taọp 3: Tớnh nhanh
3 3 0,75 0,6
7 13
11 11 2,75 2, 2
x x
= (31,4 + 4,6) + (-18)
= 36 – 18
= 18 c) 12345,4321 2468,91011 +
+ 12345,4321 2468,91011)
= 12345,4321 (2468,91011 - 2468,91011) = 12345,4321 0 = 0
Baứi taọp 3
3 3 0,75 0,6
7 13
11 11 2,75 2, 2
3
4 5 7 13
1 1 1 1 11 11.
Trang 20Ngày
soạn :04.11.2011
Tiêt 10 : LUYỆN TẬP TỔNG BA GểC CỦA TAM GIÁC
A Mục tiờu:
- Ôn luyện tính chất tổng 3 góc trong một t.giác
- Vận dụng tính chất để tính số đo các góc trong một tam giác,
trong tam giác?
? Thế nào là góc ngoài của tam giác?
? Góc ngoài của tam giác có tính chất
gì?
Bài t ập
Bài 1 (BT 11/99 SBT)
cho tam giỏc ABC cú gúc B bằng 700
gúc C bằng 300.tia phõn giỏc của gúc A cất BC
tại D.kẻ AH vuụng gúc với BC
-Tổng ba gúc của tam giỏc bằng 1800
-Gúc ngoài của một tam giỏc là gúc
kề bự với một gúc của tam giỏc ấy-Mỗi gúc ngoài của một tam giỏcbằng tổng hai gúc trong khụng kềvời nú
B
A
C H
Trang 21Hoạt động của GV Hoạt động của HS
? Để tính ãHADta cần xét đến những
tam giác nào
Bài 2: Cho tam giác ABC có B = C =
500, gọi Am là tia phân giác của góc
ngoài ở đỉnh A Chứng minh Am //
BC
Giải:
a) ∆ABC có: Aˆ+Bˆ+Cˆ=1800(đlý)
0
2020
100 : 2 = 500
hai đờng thẳng Am và BC
Trang 22Hoạt động của GV Hoạt động của HS
tạo với AC hai góc so le trongbằng nhau A1 = C = 500
- Học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tớnh chất của tỉ lệ thức
- Nhận biết được tỉ lệ thức và cỏc số hạng của tỉ lệ thức
- Biết vận dụng cỏc tớnh chất của tỉ lệ thức vào giải cỏc bài tập
Trang 23Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3
2 2 : 18
5 83 30
3 3
5 4 2
x
b
34 5
3 25 5
7 85 3
, 0 : 3 4 45
88 3
4 45
88 08 ,
6
5 5 5 , 2 14
3 3 5
3 6 25 , 1 21
5 70
27 3 75 ,
19 x=
5 , 2 375
, 49 75 ,
5 4 2 5
3 2
+
+
= +
+
x
x x
x≠ − )
⇔(2x + 3)(10x + 2) = (5x + 2)(4x + 5)
⇔20x2 + 4x + 30x + 6 = 20x2 +25x + 8x + 10
⇔34x + 6 = 33x + 10
⇔x = 4
b
34 5
3 25 5 40
1 3
⇔138x = 996
⇔x = 7
Trang 24Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Xem lại cỏc bài tập đó làm trong tiết học
- Làm bài tập: Tìm x, y,z biết:
a) x3 5=y
− và xy = 27−5 b)x y3 4= và y z3 5= và x - y + z = 32
Ngày soạn :15.11.2011
Tiết 12: Luyện tập về trờng hợp bằng nhau thứ nhất
của tam giác cạnh - cạnh - cạnh (c.c.c)
III Tiến trỡnh dạy học
Bài cũ hỏi trong giờ học
Trang 25bằng nhau thứ nhất của tam giác của
/
100
D
C B
Chøng minh r»ng: AB // CD, AD
// BC
Bµi tËp 3: Tam gi¸c ABC cã
AB =AC, lÊy M lµ trung ®iÓm
∠ABC = ∠DBC( C¸c gãc t¬ng øng)VËy ∠D = 1000 vµ BC lµ ph©n gi¸c cña gãc ABD
L¹i cã ∠AMB +∠ AMC = 1800, nªn
∠AMB = ∠AMC = 1800 : 2 = 900 VËy AM lµ tia ph©n gi¸c cña gãc BAC vµ AM ⊥ BC
Hướng dẫn về nhà:
Trang 26- Xem lại cỏc bài tập đó chữa
- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ
thức ,tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
-rèn kỹ năng vận dụng tính chất của tỉ lệ thức,dãy tỉ số bằng nhau vào làm các dạng bài tập:chứng minh,tìm số cha biết,giải một số dạng toán thực tế
III Tiến trỡnh dạy học
Trang 27b =d thì ad = bc
b) (ĐK 4 số lập thành tỉ lệ thức) Nếu ad = bc và (a, b, c, d khác 0 thì ta có các
3 T/c của dãy tỉ số bằng nhau:
Từ dãy tỉ số bằng nhau b a= =d c e f ta suy ra:
Trang 28Biết số học sinh của ba
lớp 7A,7B,7C lần lượt tỉ
lệ với 7;8;9.Tính số học
sinh của mỗi lớp.Biết
rằng tổng số học sinh
của ba lớp là 120 học
7A,7B,7C lần lượt là a,b,c (dk:
a,b,c∈N*)
Ta có: a+b+c=120 và
9 8 7
c b
120 9 8 7 9 8
+ +
+ +
Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập 80,81,83 sbt trang 14
Ngày soạn:1.12.2013
Tiết 14: LUYỆN TẬP TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI
CỦA TAM GIÁC (C G C )
GV: một số bài tập về chủ đề trên ,Bảng phụ,thước thẳng,phấn màu
HS: Ơn tập các kiến thức theo chủ điểm
III Tiến trình dạy học :
Trang 29yếu tố nào bằng nhau?
? Vậy chúng bằng nhau theo
trờng hợp nào?
bài tập 2:
Cho ∆ABC có àA<900 Trên nửa
mặt phẳng chứa đỉnh C có
bờ AB, ta kẻ tia AE sao cho: AE
⊥ AB; AE = AB Trên nửa mặt
phẳng không chứa điểm B bờ
AC, kẻ tia AD sao cho: AD ⊥ AC;
AB và BAC BAEã < ã nên tia AC nằm giữa
AB và AE Do đó: ãBAC+ãCAE=ãBAE
⇒ ã 0 ã BAE 90 = − CAE(1)Tơng tự ta có: ã 0 ã
EAD 90 = − CAE(2)
Từ (1) và (2) ta có: ãBAC=ãEAD.Xét ∆ABC và ∆AED có:
AB = AE (gt)
C D
Trang 30HS lên bảng chứng minh.
Dới lớp làm vào vở, sau đó
kiểm tra chéo các bài của
nhau
bài tập 3: Qua trung điểm
M của đoạn thẳng AB kẻ đờng
thẳng vuông góc với AB Trên
đờng thẳng đó lấy điểm K
Chứng minh MK là tia phân
giác của góc AKB
ãBAC=ãEAD (chứng minh trên)
Trang 31- HS biết liên hệ với các bài toán trong thực tế.
? Hai đại lượng nào tỉ lệ nghịch?
- Gọi hs lên bảng trình bày
I.Lý thuyết:
( Nội dung kiến thức HS vừa trả lời)
II/ Luy ện tập Bµi tËp 1
Trang 32Bài 16 –SBT trang44
Gọi x,y,z theo thứ tự là vòng quy của
kim giờ ,kim phút, kim giây trong
c) vòng quay kim giờ và kim giây có
tỉ lệ thuận không? Hãy hệ số tỉ lệ nếu
c)Theo câu b ta có : y = 60.x Z= 60.y
Tiết 16: LUYỆN TẬP VỀ TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ
BA CỦA TAM GIÁC
I Mục tiêu:
Trang 33-Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác Trờng hợp gúc cạnh -gúc.
Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp 3, suy ra cạnhgóc bằng nhau
Gv : gọi hs lờn trả lời cõu hỏi sau:
Cõu 1 : thế nào là hai tam giỏc bằng nhau theo trường hợp gúc- cạnh- gúc ?
Cõu 2 : Hóy phỏt biểu hệ quả ?
- Hs : Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một cạnh
và hai góc kề của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
- Các hệ quả:
+ Hệ quả 1: Trờng hợp cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh ấy
+ Hệ quả 2: Trờng hợp cạnh huyền góc nhọn
Cõu 3 :gọi hs lờn làm bài tập sau
Bài 1:
Cho ∆ ABC, gúc A = 900; AB = AC Điểm K là trung điểm của BC
+ Chứng minh ∆ AKB = ∆ AKC
Trang 34Bài tập 1: Trên mỗi hình vẽ a,
b có các tam giác nào bằng
nhau? Vì sao?
/ /
b) a)
(( 60
60
50 50
) ) (
)
N M
E C B
Cho tam giác ADE có D = Ê Tia
phân giác của góc D cắt AE tại
M Tia phân giác góc E cắt AD
tại N So sánh độ dài DN và EM
- GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi gt,
So sánh: DN và EM
ABC; D = E; DM , EN là phân giác của góc D và E.
KL
GT
E D
- HS biết cỏch làm cỏc bài toỏn cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch, chia tỉ lệ
- HS biết liờn hệ với cỏc bài toỏn trong thực tế
Trang 35? Hai đại lượng nào tỉ lệ nghịch?
- Gọi hs lên bảng trình bày
Bài tập 2: Biết x và y là hai đại lượng
Bài 34/SBT- 47
1h20 = 80 ph1h30 = 90 phGiả sử vận tốc của hai xe máy là v1, v2 ;
ta có: 80 v1= 90 v2
v1 - v2 = 10
90 1
v
= 80 2
v
= 10
Bài 2
Trang 36Bài tập 3 : ( bài 27 SBT trang 46 )
Cho biết 5 người làm cỏ trên một cánh
đồng hết 8 giờ Hỏi 8 người (với cùng
năng suất như thế )làm cỏ cánh đổng đó
hết bao nhiêu giờ ?
Gv đưa bảng phụ đã ghi sẵn bài tập
Bài tập 4 : (Bài 28 SBT trang 46 )
Với số tiền để mua 135 m vải loại I có thể
mua bao nhiêu m vải loại II,biết giá vải
loại II bằng bao 90% giá tiền loại I ?
Trang 37- Y/c học sinh làm bài tập 1
- GV yêu cầu học sinh tự làm câu a
- 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp
làm bài vào vở
- GV đưa nội dung câu b bài lên bảng
phụ
- Cho HS thảo luận theo nhóm
- GV thu phiếu của 3 nhóm đưa lên
5 f(-3) =10=-31
b)
10 f(x) =
x 2
5 2
1 3
Bài tập 2;
Trang 38- Y/c 2 học sinh lên bảng làm bài tập 2
f(2) =2.2 - 5=3 f(1) =2.1 - 5=-3 f(0) =2.0 - 5=-5 f(-1) =2.(-1) - 5=-3 f(-2) =2.(-2) - 5=3
Bài tập 3
Vẽ đồ thị y = -1,5 x Với x = -2 → y = -1,5.(-2) = 3
→ A(-2; 3)
0
y = -1,5x -2
3 y
x
Hs lên bảng làmKết quả :
- GV nhắc lại các kiến thức cơ bản:
- Đại lượng y là hàm số của đại lượng x nếu:
+ x và y đều nhận các giá trị số
+ Đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x
+ Với 1 giá trị của x chỉ có 1 giá trị của y
- Khi đại lượng y là hàm số của đại lượng x ta có thể viết y = f(x), y = g(x)
- Làm bài tập 38, 39, 43 (tr48 - 49 - SBT)
- Chuẩn bị ôn tập các kiến thức về thống kê
Trang 40b)Vẽ đồ thị hàm số đúng và chính xác d) Lập luận để có y 4