Khi đó mẫu của phân số cho biết đoạn thẳng đơn vị cần ®îc chia thµnh bao nhiªu phÇn b»ng nhau.... Lªn b¶ng thùc hiÖn..[r]
Trang 1Soạn: 15 -8 - 2008
Giảng: 23 - 8 - 2008
A Mục tiêu:
+) HS nắm thế nào là số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số, phần tử thuộc một tập hợp
+) HS biết sử dụng các kí hiệu , , , biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
+) Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
B Chuẩn bị.
GV: Bảng phụ, phấn màu, thước chia khoảng
HS: Phiếu học tập, dụng cụ học tập
c Tiến trình dạy học.
I Tổ chức. (1phút)
II Kiểm tra. (5phút)
1 Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ minh hoạ?
2 Khi biểu diễn số hữu tỉ trên trục số ta làm như thế nào? Cho ví dụ minh hoạ?
3 Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm như thế nào? Cho ví dụ minh hoạ
III Bài mới. (32phút)
Dạng 1: Sử dụng các kí hiệu , , , ,A A A, , (5’)
GV: Lần lượt đưa ra các bài tập Bài 1: Điền các kí hiệu ( , , , ) thích hợp vào ô
vuông cho đúng
HS: Làm việc cá nhân -5 ; -5 ; -5 A A A
GV: Cho HS lên bảng thức hiện 6 ; ;
7
7
GV: Cho HS dưới lớp nhận xét,
đánh giá
Bài 2: Điền các kí hiệu A A A, , vào ô trống cho
hợp nghĩa
- 3 ; 10 ; ; 2
7
Trang 2Dạng 2: Biểu diễn số hữu tỉ (10’)
HS: Thực hiện cá nhân
a) Trong các phân số sau, những phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 2 :
5
GV:
Có thể hướng dẫn bằng các câu hỏi: b) Biểu diễn số hữu tỉ 2 trên trục số
5
? Làm thế nào biết các số nào biểu ĐS:
diễn số hữu tỉ 2
5
?
b) Viết 2 2 biểu diễn trên trục số:
Hãy dùng tính chất cơ bản của phân
số để rút gọn các phân số đã cho
? Nêu cách biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số
? Hãy viết phân số về phân số có mẫu
dương
? Lấy mẫu làm số đo để biết đoạn
thẳng được chia thành bao nhiêu
phần bằng nhau
GV: Lưu ý cho HS:
Khi biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, ta
thường viết số đó dưới dạng phân số tối
giản có mẫu dương Khi đó mẫu của
phân số cho biết đoạn thẳng đơn vị cần
được chia thành bao nhiêu phần bằng
nhau.
Dạng 3 So sánh các số hữu tỉ (17’)
? Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm như So sánh số hữu tỉ:
thế nào
a) x 1 và
2
1 y 3
GV: Hãy viết tất cả các số hữu tỉ về dạng
phân số có mẫu dương rồi quy đồng
và so sánh
b) y = - 0,125 và y 1
8
-2 5
-1
Trang 3c) 2 và y = 0.
x 3
a) x < y; b) x = y; c) x < y
HS: Thực hiện theo nhóm
GV: Cho các nhóm lên bảng thực hiện và
nêu rõ phương pháp làm
Cho hai số hữu tỉ a c, (b > 0, d > 0)
b d
Chứng minh rằng a c nếu ad < bc và
b d
ngược lại
GV (Hướng dẫn ): Sử dụng tính chất cơ ĐS:
bản của phân số
, do đó ad < bc
;
GV: Cho HS tìm hiểu bài ít phút
?
Chứng minh rằng nếu a c (b > 0, d >0)
b d
thì a a c c
Nêu phương pháp thực hiện
ĐS:
GV
Do a c ad<bc ad+ab<bc+ab
a(b+d)< b(a+c) (1)
(hướng dẫn): Sử dụng kết quả của
bài tập 6 để thực hiện
HS: Lên bảng thực hiện ad< bc ad+cd < bc +cd
d(a+c) < c (b+d) (2)
Từ (1) và (2) suy ra điều cần phải chứng minh
GV: Tiếp tục yêu cầu HS thực hiện bài Bài 7.
tập 7
HS: Thực hiện theo nhóm
GV: Cho các nhóm nêu phương pháp giải
của mình
- Nếu HS còn lúng túng GV hướng
dẫn:
Cho số hữu tỉ x a 3
2
Với giá trị nào của a thì:
a) x là số dương
b) x là số âm
c) x không là số dương cũng không là số
âm
? Có nhận xét gì về mẫu của số hữu tỉ
Trang 4a) a > 3.
? Để x là số dương thì tử phải thoả b) a < 3
? Để x là số âm thì tử phải thoả mãn
điều kiện gì
GV: Cho các nhóm lên báo cáo kết quả
GV: Cho HS tự rút ra phương pháp giải
cho dạng này
GV: Chốt lại phương pháp giải cho dạng
so sánh các số hữu tỉ:
- Viết các số hữu tỉ dưới dạng phân
số có cùng mẫu số dương.
- So sánh các tử, phân số nào có tử
lớn hơn thì lớn hơn.
- Có thể sử dụng tính chất sau để so
sánh: Nếu a, b, c A và a < b thì
a + c < b + c.
IV. Củng cố. (5phút)
GV:
1
2
3
Yêu cầu học sinh nhắc lại các nội dung:
Thế nào là số hữu tỉ?
Để biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số ta làm như thế nào?
Để so sánh hai số hữu tỉ làm như thế nào?
V Hướng dẫn về nhà (2phút)
1
2
Xem lại các bài tập đã chữa
Làm các bài tập:
"Cho số hữu tỉ x = a 5 (a 0) Với giá trị nào nguyên nào của a thì x là số
a
nguyên?"