Yêu cầu hs qs ,nhận xét nội dung tranh vẽ Giáo viên viết lên bảng bài ứng dụng :.. Con gì có cánh Mà lại biết bơi Ngày xuống ao chơi Đêm về đẻ trứngb[r]
Trang 1ần 18 Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010.
Tiết 1
Chào cờ
Tiết 2+3
Học vần Bài : it - iêt
I: MỤC TIÊU
-Học sinh đọc ,viết được : it , it , tri mít , chữ viết Đọc được từ ngữ ,câu ứng dụng trong bi
-Học sinh có kĩ năng đọc trơn lưu loát các vần, tiếng, từ vừa học.Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : Em tô,vẽ, viết
.II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh ảnh phục vụ cho bài dạy.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi hs đọc từ ứng dụng:
nét chữ, sấm sét, con rết, kết bạn
Đọc bài ứng dụng trong sgk
-GV đọc từ cho hs viết vào bảng con:
nét chữ , kết bạn
Nhận xt
2 Dạy bài mới:
Tiết 1
a Giới thiệu bài : it - iêt
b Dạy vần:
*Hoạt động 1: Giới thiệu vần ,tiếng ,từ và
luyện đọc
+ vần it:
Yêu cầu hs nêu cấu tạo v ghép vần : it
Gọi hs đánh vần ,đọc trơn
-HD ghép tiếng : mít
Gọi hs đánh vần ,đọc trơn
Chỉnh sửa phát âm cho hs
Gv ghi từ ứng dụng lên bảng: tri mít
Gọi hs đọc từ
Gv đọc mẫu , giảng từ
Gọi hs đọc lại bài : it
mít trái mít
Vần it (tương tự) : it
viết chữ viết
Gv đọc mẫu ,giảng từ ( cho hs quan st chữ
viết mẫu)
Gọi hs đọc lại toàn bài
HS đọc cn - đt
3 em đọc bài ứng dụng trong sgk Lớp viết bảng con; đọc lại bài viết
HS nu cấu tạo vần it : i + t
Hs ghép bảng cài : it
Hs đánh vần ,đọc trơn cá nhân, đồng thanh : i - tờ - it ; it
thêm âm m trước vần it; thanh sắc trên vần it
Hs đánh vần ,đọc trơn ( cn-đt ): mít
hs đọc cá nhân ,đt: tri mít
HS nghe, quan st
hs đọc lại bài trên bảng lớp:
it - mít - tri mít
Hs nêu cấu tạo v ghép vần : it
Hs đọc cá nhân,đồng thanh vần, tiếng ,
từ kho:
- iêt - viết - chữ viết
Trang 2- So sánh : it - iêt
*giải lao giữa tiết
Hoạt động 2: Đọc từ ngữ ứng dụng
Gv ghi từ ứng dụng lên bảng
con vịt thời tiết
đông nghịt hiểu biết
-Tiếng nào có vần it - iêt ?
Gọi hs đọc từ
Gv đọc mẫu và giảng từ
Gọi hs đọc bài trên bảng
*Hoạt động 3 :Luyện viết
Gv nêu cấu tạo vần it , êit ; Từ : trái mít ,
chữ viết Viết mẫu, nhắc lại quy trình viết
Yêu cầu hs viết vào bảng con, đọc lại bài
vừa viết
Nhận xt, sửa sai
Củng cố tiết 1
Yu cầu hs nhắc lại cấu tạo vần, tiếng, từ
vừa học
Gọi hs đọc lại bài
Tiết 2
a Hoạt động 1: Luyện đọc
Tổ chức thi đọc bài ở bảng lớp sgk
Chỉnh sửa phát âm cho hs
* Đọc bài ứng dụng
Yêu cầu hs qs ,nhận xét nội dung tranh vẽ
Giáo viên viết lên bảng bài ứng dụng :
Con gì có cánh
Mà lại biết bơi
Ngày xuống ao chơi
Đêm về đẻ trứng ?
Yêu cầu hs tìm đọc tiếng có vần mới học
Gọi hs đọc bài ứng dụng Giải câu đố
+ Em nào biết đó là con gì ?
Gv đọc mẫu bài ứng dụng; giải nghĩa từ
*Giải lao giữa tiết
b Hoạt động 2:Luyện viết
Gv hướng dẫn hs viết ở vở tập viết
Gv theo dõi ,hd hs viết ; lưu ý hs nt nối ,
khoảng cách giữa các con chữ; Tư thế ngồi
viết
Chấm bi, nhận xét một số bài viết của hs
HS nghe, quan st chữ viết mẫu
Hs đọc ( cn- nối tiếp - đt ) giống: đều kết thúc bằng âm t khác :âm đầu : i - iê
HS đọc thầm từ ứng dụng
Hs tìm tiếng có vần it - iêt ( đánh vần- đọc trơn )
Hs đọc cá nhân ,đồng thanh
Hs nghe
Hs đọc lại bài trên bảng
HS theo dõi quy trình viết
Hs viết ,đọc ở bảng con :
it iêt trái mít chữ viết
Nhắc lại cấu tạo vần, tiếng, từ
Hs đọc cá nhân - tổ - đt
Hs đọc cn -nhóm - tổ - đt
Cc tổ thi đọc bi trn bảng lớp v trong sgk
HS qs,nhận xét tranh vẽ
HS đọc thầm, tìm tiếng cĩ vần vừa học
Hs đọc nối tiếp ( cn- đt ) Giải đố : L con vịt
Hs nghe
Trang 3c Hoạt động 3 : Luyện nói
Gv ghi chủ đề luyện nói:
Em tô , vẽ , viết
Gọi hs đọc chủ đề luyện nói?
GV gợi ý cho hs nói về nội dung tranh ( từ
2 - 4 câu )
- Tranh vẽ gì ?
- Các bạn đang làm gì ?
- Em thích hoạt động nào ?
- Để chữ viết đẹp, em cần làm gì ?
*GV liên hệ, gdhs
3 Củng cố, dặn dò :
Gọi hs đọc bi trong sgk
Tổ chức cho cc tổ thi đua tìm tiếng, từ cĩ
vần mới học
Nhận xt tiết học, dặn hs luyện đọc- viết ở
nh; chuẩn bị bi : uơt ,ươt.
Hs nghe ,quan sát Viết bài vo vở TV:
it it
trái mít chữ viết
HS đọc cn
HS luyện nói theo gợi ý
- Tranh vẽ các bạn đang học nhóm Bạn H đang tập viết chữ cho đẹp; bạn Huy đang vẽ tranh bạn Lý đang tô màu vào hình quả bưởi
-HS tự nêu
- Chăm luyện viết để chữ đẹp
Nghe , ghi nhớ
HS đọc lại bài trong sgk ( cn - đt ) Thi đua tìm tiếng có vần mới học :
- Các tổ thi đua (đinh vít, thịt g, con nít, thân thiết, chiết cành, )
Tiết 4
ĐẠO ĐỨC
Tiết 18 Bài : THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI HK I
I MỤC TIÊU :
- Gip HS hệ thống lại các kiến thức đạo đức đã học trong học kỳ I
- Nhận biết , phân biệt được những hành vi đạo đức đúng và những hành vi đạo đức sai
- HS biết vận dụng tốt vào thực tế đời sống
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh một số bài tập đã học
- Sách BTĐĐ 1 Hệ thống câu hỏi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ :
- Khi ra vào lớp em phải thực hiện điều gì ?
- Chen lấn xô đẩy nhau khi ra vào lớp có hại gì ?
- Trong giờ học , khi nghe giảng em cần phải làm
gì ?
- Nhận xét bài cũ KTCBBM
2 Bài mới :
a) Giới thiệu bài: Thực hành kỹ năng cuối HK I
b) Hoạt động chính : Ôn tập
HS tự trả lời
- Học sinh nhắc lại tên bài học
Trang 4*Giáo viên đặt câu hỏi :
+ Các em đã học được những bài ĐĐ gì ?
+ Khi đi học hay đi đâu chơi em cần ăn mặc như thế
nào ?
+ Mặc gọn gàng sạch sẽ thể hiện điều gì ?
+ Sách vở đồ dùng học tập giúp em điều gì ?
+ Để giữ sách vở , đồ dùng học tập bền đẹp , em nên
làm gì ?
+ Được sống với bố mẹ trong một gia đình em cảm
thấy thế nào ?
+ Em phải có bổn phận như thế nào đối với bố mẹ ,
anh chị em ?
+ Em có tình cảm như thế nào đối với những trẻ em
mồ côi , không có mái ấm gia đình
+ Để đi học đúng giờ em cần phải làm gì ?
+ Đi học đều , đúng giờ có lợi gì ?
+ Trong giờ học em cần nhớ điều gì ?
+ Khi chào cờ em cần nhớ điều gì ?
+ Nghiêm trang khi chào cờ thể hiện điều gì ?
.
Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm
- Giáo viên giao cho mỗi tổ một tranh để Học sinh
quan sát , thảo luận nêu được hành vi đúng sai
- Giáo viên hướng dẫn thảo luận , bổ sung ý kiến
cho các bạn lên trình bày
- Cho Học sinh đọc lại các câu thơ dưới mỗi bài
học trong vở BTĐĐ
3.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học , tuyên dương học sinh tích cực
hoạt động
Dặn học sinh ôn tập , thực hnh những điều đ học
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Mặc gọn gàng , sạch sẽ
- Thể hiện sự văn minh , lịch sự của người học sinh
- Giúp em học tập tốt
- Học xong cất giữ ngăn nắp , gọn gàng , không bỏ bừa bãi , không vẽ bậy , xé rách sách vở
- Em cảm thấy rất sung sướng và hạnh phúc
- Lễ phép , vâng lời bố mẹ anh chị , nhường nhịn em nhỏ
-Chia sẻ, thông cảm hoàn cảnh cơ cực của bạn
- Không thức khuya , chuẩn bị bài
vở , quần áo cho ngày mai trước khi
đi ngủ
- Được nghe giảng từ đầu
- Cần nghiêm túc , lắng nghe cô giảng , không làm việc riêng , không nói chuyện
- Nghiêm trang , mắt nhìn thẳng lá quốc kỳ
- Để bày tỏ lòng tôn kính quốc kỳ , thể hiện tình yêu đối với Tổ quốc
VN
- Học sinh thảo luận nhóm
Tổ 1 : T4/12 Tổ 2 : T3/17
Tổ 3 : T2/9 Tổ 4 : T2/26
- Đại diện tổ lên trình bày
- Lớp bổ sung ý kiến
HS đọc cn - đt
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010
Tiết 1+ 2
Học vần
Trang 5Bài : uụt - ươt
A Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc và viết đợc : uôt, ơt, chuột nhắt, lớt ván
- Đọc đựơc từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề: Chơi cầu trợt
B Đồ dùng dạy - học:
- Tranh ảnh minh hoạ nội dung bài
C Các hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết: chim cút, sút bóng, sứt
răng
- Đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 HS đọc
II- Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2- Dạy vần:
UÔT:
a- Nhận diện vần:
- GV viết bảng vần uôt
H: Vần uôt do mấy âm tạo nên ?
- HS đọc theo GV: uôt, ơt
-Vần uôt do 2 âm tạo nên là u,ô và t
- Cho HS phân tích vần uôt
- Cho HS ghép vần uôt vào bảng cài - HS gài vần uôt
- GV đánh vần mẫu
- GV theo dõi, sửa sai
- Muốn có tiếng chuột ta phải thêm âm
nào và dấu nào ?
- uô – tờ – uôt (CN-ĐT)
- Ta phải thêm âm ch và dấu nặng
- Cho HS tìm và gài tiếng chuột - HS lấy bộ đồ dùng thực hành
- Yêu cầu HS nêu vị trí của âm và vần
trong tiếng chuột - chuột âm ch đứng trớc vần uôt đứng sau dấu nặng dới ô
- Cho HS đánh vần tiếng chuột
- Cho học sinh q sát tranh minh hoạ và
hỏi:
Tranh vẽ gì ?
- GV giải thích và rút ra từ khoá: chuột
nhắt
- Vừa rồi các em học vần gì mới GV viết
bảng
- chờ - uôt - chuốt- nặng - chuột ( CN -ĐT)
- Tranh vẽ chuột nhắt
- 2 HS đọc trơn : chuột nhắt
- HS: vần uôt
- GV đọc trơn : uôt - chuột- chuột nhắt
* ƯƠT ( Quy trình tơng tự )
* So sánh vần ơt và uôt:
- GV đọc mẫu đầu bài: uôt, ơt
- Cho 2 HS đọc trơn cả 2 vần vừa học
- HS đọc CN - ĐT
- Giống nhau: kết thúc bằng t
- Khác nhau: ơt bắt đầu bằng ơ,uôt bắt đầu bằng uô
- 2 HS đọc đầu bài
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV cho HS lên gạch chân tiếng chứa vần
mới
- Cho HS đánh vần tiếng và đọc trơn cả từ
- GV cho HS đọc ĐT bài một lần
c- Hớng dẫn viết chữ.
trắng muốt vợt lên
- HS đọc trơn CN- ĐT
- GV viết mẫu và hớng dẫn
- GV theo dõi, chỉnh sửa - HS viết hờ trên không sau đó viết
trên bảng con
Tiết 2 3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
* Đọc ND tiết 1: - HS đọc CN, nhóm, lớp
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh rút ra câu ứng dụng - HS quan sát tranh
Trang 6- Cho HS tìm tiếng chứa vần mới Con Mèo mà trèo cây cau
Hỏi thăm chú Chuột đi dâu vắng nhà
- GV cho HS đánh vần tiếng chứa vần mới
- GV chỉ các tiếng khác nhau cho HS đọc
sau đó cho HS đọc theo thứ tự
Chú Chuột đi chợ đờng xa
Mua mắm mua muối giỗ cha chú mèo
- HS đọc theo CN- ĐT
- GV đọc mẫu trơn nhanh hơn và cho HS
đọc
- GV cho HS đọc cả 2 tiết 1 lần - HS đọc ĐT 1 lần
b- Luyện viết
- GVHD học sinh viết bài trong VTV
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
- GV thu bài chấm và nhận xét bài viết
- HS tập viết trong vở
c- Luyện nói: Chơi cầu trợt.
+ Tranh vẽ gì ? - 2 HS đọc tên chủ đề.Tranh vẽ các bạn đang chơi cầu trợt + Qua tranh em thấy nét mặt của các bạn
nh thế nào ?
+ Khi chơi các bạn làm gì để không xô ngã
nhau ?
- GV lắng nghe sửa cho HS nói thành câu
III Củng cố, dặn dò:
- Cho học sinh đọc bài trong SGK
- Thi tìm tiếng, từ có chứa vần mới
- VN đọc bài và xem trớc bài 75
+ Nét mặt của các bạn rất là vui vẻ
_
Tiết 3:
Toán(T69): Điểm , đoạn thẳng
A- Mục tiêu
- Nhận biết đợc điểm và đoạn thẳng
- Biết kẻ đoạn thẳng qua hai điểm
- Biết đọc tên cácđiểm, đoạn thẳng
B- Đồ dùng dạy và học: GV: phấn màu thớc dài HS: Bút chì, thớc kẻ
C : Các hoạt động dạy và học
I Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy và học bài mới:
1- Giới thiệu điểm và đoạn thẳng:
- GV dùng phấn màu chấm lên bảng và
hỏi: đây là cái gì.?
- Đây là một dấu chấm
- GV nói đó chính là điểm
+ GV viết tiếp chữ A và nói: điểm này cô
đặt tên là A Điểm A
- GV nói: Tơng tự nh vậy ai có thể viết
cho cô điểm B ( đọc là bê)
- Học sinh đọc điểm A
- HS lên bảng viết, viết bảng con B
- Cho HS đọc đoạn thẳng điểm bê Điểm B
+ GV lấy thớc nối 2 điểm lại và nói: Nối
điểm A với điểm B ta đợc đoạn thẳng AB
A B
- GV chỉ vào đoạn thẳng cho HS đọc
- GV nhấn mạnh: Cứ nối hai điểm thì ta
đ-ợc một đoạn thẳng
- HS đọc đoạn thẳng AB
đợc một đoạn thẳng
Trang 72- Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng.
- Để vẽ đoạn thẳng ta dùng dụng cụ nào?
- GV cho HS giơ thớc của mình lên để KT
dụng cụ vẽ đoạn thẳng của HS
- GV cho HS quan sát mép thớc dùng
ngón tay di động theo mép thớc để biết
th-ớc có thẳng hay không?
+ Hớng dẫn HS cách vẽ đoạn thẳng:
- GV vừa nói vừa làm
Bớc 1: - Dùng bút chấm một điểm rồi
chấm một điểm nữa vào giấy đặt tên cho
từng điểm
Bớc 2: - Đặt mép thớc qua hai điểm vừa
vẽ, dùng tay trái giữ thớc cố định, tay phai
cầm bút tựa vào mép thớc cho đầu bút đi
động trên mặt giấy từ điểm nọ đến điểm
kia
+ Lu ý HS: Kẻ từ điểm thứ nhất đến điểm
thứ hai (điểm bên phải không kẻ ngợc lại)
Bớc 3: Nhấc bút lên trớc rồi nhấc rồi nhấc
nhẹ thớc ra ta có một đoạn thẳng AB
- GV gọi một đến hai HS lên bảng vẽ
cho HS vẽ và đọc tên đoạn thẳng đó lên
3- Thực hành:
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- GV lu ý cách đọc cho HS
M: Đọc là mờ N: nờ C: xê
D: đê X: ích
Bài 2: Dùng thớc và bút để nối thành:
a 3 đoạn thẳng c 5 đoạn thẳng
b 4 đoạn thẳng d 6 đoạn thẳng
- GV lu ý HS vẽ cho thẳng không lệch các
điểm
- GV nhận xét chỉnh sửa
Bài 3: Mỗi hình dới đây có bao nhiêu
đoạn thẳng ?
- Cho HS đọc đầu bài
- GV yêu cầu cả lớp làm bài
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Dùng thớc kẻ để vẽ
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS theo dõi và bắt trớc
- 2 HS lên bảng vẽ
- HS dới lớp vẽ ra nháp
- Đọc tên và các đt
- HS đọc tên điểm trớc rồi đọc tên
ĐT sau
- 4 HS lên vẽ
- Dới lớp vẽ vào sách
- HS ngồi dới lớp đổi vở KT chéo
- Hình vẽ theo thứ tự có số đoạn thẳng là: 4 đoạn thẳng, 3 đoạn thẳng, 6 đoạn thẳng
4 Củng cố - Dặn dò:
- Muốn vẽ một đoạn thẳng ta phải làm
ntn?
+ Trò chơi: Thi vẽ đoạn thẳng
- NX chung giờ học
- Xem trớc bài 67
- 1 vài học sinh nhắc lại
- Các nhóm cử đại diện chơi thi
- HS nghe và ghi nhớ
-Tiết 4
Trang 8Mỹ thuật
Tiết 18 : vẽ tiếp hình và mầu vào hình vuông
A Mục tiêu:
- Nhận biết đợc 1 vài cách trang trí hình vuông đơn giản
- Biết vẽ tiếp hoạ tiết vào hình vuông và vẽ mầu theo ý thích.
B Đồ dùng dạy học
- GV: 1 vài đồ vật khăn vuông, viên gạch, hoa
- Một số đồ mẫu về trang trí hình vuông
- HS: Vở tập vẽ
- Mẫu vẽ
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra:
- KT sự chuẩn bị của HS
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu cách trang trí hình vuông đơn giản
+ Cho HS xem một số bài trang trí hình vuông
- Hình 1 và hình 2 có gì giống nhau và khác nhau:
- Hình 3 và hình 4 có gì khác nhau
- Các hình giống nhau trong hình vuông thì vẽ
NTN?
+ Có thể vẽ màu nh hình 1,2 và hình 3,4
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS quan sát để thấy đợc: + Vẻ đẹp của những hình vuông trang trí
+ có nhều cách vẽ hình và mầu khác: H1 vẽ mầu theo hình vẽ nhỏ
H2 vẽ mầu theo hình vẽ to
H3 vẽ hình theo hình vẽ, HV1
H4 vẽ mầu theo hình vẽ hình là:
- Các hình giống nhau trong hình vuông thì tô cùng màu
2 Hớng dẫn HS cách vẽ:
+ Vẽ hình: Vẽ tiếp các cánh hoa
còn lại ở hình 5
+ Vẽ màu: Tìm chọn 2 màu để vẽ (màu của 4 cánh
hoa màu nền)
+ Lu ý: 4 cánh hoa vẽ cùng màu
- Nền vẽ màu khác
- Vẽ cho đều, không chờm ra ngoài - HS theo dõi
3 Thực hành:
- Cho HS vẽ tiếp màu và hình vào hình vuông
- Theo dõi và hớng dẫn HS
- Vẽ hình vào cánh hoa cho đều
- Tìm màu và vẽ theo ý thích
- GV theo dõi và uốn nắn thêm cho những HS còn
lúng túng
- HS thực hành vẽ theo HD
- HS vẽ xong tô màu theo ý thích
4 Củng cố dặn dò:
- GV cùng học sinh nhận xét về
+ Cách vẽ hình (cân đối )
+ Màu sắc( đều, tơi, sáng)
- Nhận xét chung giờ học
- Tìm tranh vẽ con gà
- HS theo dõi và chọn ra bài vẽ
mà em thích
Thứ t ngày 15 tháng 12 năm 2010
Tiết 1 Thể dục ( GV nhóm 2 )
Tiết 2+3:
Trang 9Học vần (B75): Ôn tập
A Mục tiêu :
- Đọc và viết đợc các vần đã học từ bài 68 đến 74
- Viết đợc các từ ngữ , câu ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh câu chuyện Chuột nhà và chuột đồng
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn - Tranh minh hoạ từ câu ứng dụng truyện kể
C Các hoạt động dạy và học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: trắng muốt, vợt lên, tuốt lúa
- Đọc từ, câu ứng dụng
- GV theo dõi, NX và cho điểm
- Mỗi tổ viết một từ vào bảng con
- 2HS đọc
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài ( trực tiếp)
2 Ôn tập:
a, Ôn các vần đã học:
- Những vần nào trong bảng đã học:
- GV đọc HS chỉ chữ ( GV đọc vần bất kỳ
không theo trình tự )
- Các em hãy đọc theo bạn chỉ
- Em hãy đọc các vần và chỉ đúng trên bảng
b, Ghép âm thanh vần;
Vần: at, ăt, ât, ot, ôt, ơt, ut, t, et, êt
- HS lên bảng chỉ chữ ghi vần đã học
- HS nghe và lên chỉ vần đó
- 1HS lên bảng chỉ HS khác đọc
- Cho HS đọc các âm ở cột dọc
- Cho HS đọc các âm ở dòng ngang
- Các em hãy ghép các âm ở cột dọc với các
âm ở cột ngang sao cho thích hợp để tạo
thành vần đã học
- HS đọc tiếp nối
- Cho lớp đọc các vần đã học
- GV theo dõi và chỉnh sửa
c Đọc từ ứng dụng:
- Hãy đọc các từ ứng dụng có trong bài - HS đọc (CN-ĐT)
- GV ghi bảng, giải nghĩa từ
- Cho HS luyện đọc
Chót vót bát ngát Việt Nam
- GV theo dõi, chỉnh sửa
d Tập viết từ ứng dụng:
- HDHS viết các từ: chót vót, bát ngát
- Cho HS viết vào bảng con
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: * Đọc ND tiết 1: - HS đọc CN, nhóm , lớp
* Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh cho HS QS và rút ra câu ứng Một dàn cò trắng phau phau
Trang 10- Cho HS đọc câu ứng dụng - HS đọc (CN-ĐT)
b Luyện viết:
- GVHD học sinh viết bài vào trong VTV
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
- GV thu 1/3 vở chấm và nhận xét
c Kể chuyện: Chuột nhà và Chuột đồng.
- GV giới thiệu câu chuyện
- HS chú ý theo dõi GV hớng dẫn
- HS viết bài vào vở
- GV kể chuyện 2 lần
- Lần thứ 2 kể theo ND từng bức tranh
- GVHDHS kể lại câu chuyện theo tranh
- GV chia lớp thành 4 nhóm cho 4 tổ tập kể
cho nhau nghe một bức tranh
- HS thực hành kể câu chuyện theo tranh
- Cho đại diện nhóm lên kể
- GV-HS nhận xét và tuyên dơng
4 Củng cố - dặn dò:
- 1 vài em lần lợt đọc và SGK
- Các em hãy đọc lại bài vừa học
- Trò chơi: Tìm tên gọi của đồ vật
-Tiết 4
Toán (T70):
Độ dài đoạn thẳng
A Mục tiêu:
- Có biểu tợng dài hơn, ngắn hơn Qua đó hình thành biểu tợng về độ dài đ thẳng
- Biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳng tuỳ ý bằng hai cách: So sánh trực tiếp trong so
sánh gián tiếp
B Đồ dùng dạy học:
- GV thớc nhỏ, thớc to dài - HS thớc kẻ, bút chì màu
C Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng vẽ đoạn thẳng và đọc
tên đoạn thẳng mình vừa vẽ
- GV nhận xét và cho điểm
- 2 HS lên bảng
- HS dới lớp lấy đồ dùng học tập ra
để GVKT
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài ( linh hoạt)
2 Dạy biểu tợng (dài hơn ngắn hơn) và so
sánh trực tiếp độ dài 2 đoạn thẳng
- GV cầm 2 thớc kẻ dài, ngắn k nhau và hỏi
+ Làm thế nào để biết cái nào dài hơn, cái
nào ngắn hơn ?
- Muốn biết cái nào dài hơn cái nào ngắn hơn ta đo vật nhìn
- Chập 2 chiếc thớc rồi nhìn vào đầu kia thì biết cái nào dài hơn cái nào
- Gọi 2 HS lên bảng lấy 2 que tính có độ dài
khác nhau
+ Cho HS nhìn vào hình vẽ trong sách và so
sánh
ngắn hơn
- 2 HS lên bảng vẽ cả lớp theo dõi và nhận xét:
- Đoạn thẳng AB ngắn hơn đ thẳng CD