1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP 1 TUAN 18 (CKTKN)

24 972 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Học vần: Bài 73 vần it - iêt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 221,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đ/Giới thiệu từ ứng dụng: Con vịt thời tiết Đông nghịt hiểu biết - Yêu cầu HS đánh vần thầm các tiếng có vần: it - iêt - Luyện đọc từ - GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS +HD đọc lại toàn bà

Trang 1

TUẦN 18 Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010

HỌC VẦN:

BÀI 73 VẦN it - iêtA/MỤC TIÊU:

- HS đọc được : it, iêt, trái mít, chữ viết; từ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng

- HS viết được: it, iêt, trái mít, chữ viết

- Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề: Em tô vẽ, viết

3/Dạy vần mới: it - iêt

- GV hỏi: Tiếng mít có âm gì trước vần

gì sau dấu thanh gì?

- GV đánh vần mẫu: mờ - it - mít - sắc -

mít

- HD đánh vần, uốn sửa lỗi sai của HS

- Yêu cầu ghép tiếng: mít

- HS đánh vần: mít ( Cá nhân, ĐT)

- HS chọn ghép tiếng: mít

Trang 2

d/Giới thiệu từ mới: trái mít

- Luyện đọc trơn từ : trái mít

* Dạy vần: iêt

- GV đọc vần, HD phát âm vần: iêt

- Yêu cầu so sánh vần: iêt/it

- Dạy các bước tương tự vần it

- HD đọc lại cả 2 vần vừa học

đ/Giới thiệu từ ứng dụng:

Con vịt thời tiết

Đông nghịt hiểu biết

- Yêu cầu HS đánh vần thầm các tiếng

có vần: it - iêt

- Luyện đọc từ

- GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS

+HD đọc lại toàn bài

e/Luyện viết vần, từ:

- GV viết mẫu, HD cách viết

- GV hỏi: Vần it, iêt được viết bởi mấy

con chữ?

- GV hỏi: Từ trái mít, chữ viết được

viết bởi mấy chữ?

- GV yêu cầu viết bảng con, uốn sửa

cho HS

- HD khoản cách chữ cách chữ 1 con

chữ o

+GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

* HD trò chơi củng cố:

- GV nêu tên trò chơi, HD thực hiện

- Tuyên dương, khen ngợi

a/ Gọi HS đọc bài tiết 1

- HS nêu vần, tiếng, từ vừa học

Trang 3

-GV:Nêu yêu cầu tiết 2

- HD/HS nhận biết: Phần 1,phần2 SGK

- HD cách cầm sách

+Yêu cầu HS đọc SGK

b/Giới thiêu câu ứng dụng:

- HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu:

- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách

trình bày bài viết

d/ Luyện nói:

- GV HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu

chủ đề luyện nói: Em tô, vẽ, viết

- GV gợi ý câu hỏi, giúp học sinh luyện

nói từ 2, 4 câu

- Tranh vẽ gì?

- HS tự đặt tên các bạn trong tranh,và

giới thiệu mỗi bạn đang làm gì?

-HS nhìn tranh và kể tên và công việc

của mỗi bạn đang làm

- HS thảo luận nhóm đôi

- Luyện nói trong nhóm

- HS trình bày câu luyện nói

- Các bạn đang vẽ tranh

- Em rất thích học môn vẽ

* HS yếu, lặp lại câu luyện nói

- HS nghe nói mẫu

- HS nêu lại bài vừa học

- HS tham gia trò chơi: Đố bạn

- HS thi nhau chọn băng từ đố bạn đọc đúng từ

- HS nghe dặn dò

ĐẠO ĐỨC : TIẾT 18 THỰC HÀNH KỸ NĂNG CUỐI HỌC KỲ I

I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS:

- Ôn tập lại các bài sau :

+ Nghiêm trang khi chào cờ

+ Đi học đều và đúng giờ

+ Trật tự trong trường học

Trang 4

- Biết thực hành các kỹ năng đã học và có ý thức thực hiện tốt những điều đó.

- Giáo dục HS ý thức kỷ luật, thực hiện đúng nội quy trường lớp

II Đồ dùng dạy học :

- Vở Bài tập Đạo đức 1, Bảng phụ.

- Thẻ hoa xanh đỏ.

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ :

- GV kiểm tra 2 HS

+ Khi chào cờ em phải làm gì ?

+ Đi học đều và đúng giờ có lợi gì ?

- Nhận xét, tuyên dương

B Dạy bài mới :

* Giới thiệu : Giới thiệu- Ghi đầu bài

lên bảng

1 Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm

- GV yêu cầu HS thảo luận theo các

nội dung sau:

+ Vì sao em phải nghiêm trang khi

chào cờ ?

+ Thế nào là đi học đều và đúng giờ ?

- Gọi vài em trả lời trước lớp

- Nhận xét, tuyên dương

* Kết luận :

+ Phải nghiêm trang khi chào cờ để

bày tỏ lòng tôn kính Quốc kì, thể hện

tình yêu đối với Tổ quốc Việt Nam

+ Đi học đều và đúng giờ giúp các em

học tập tốt, thực hiện tốt quyền được

- HS thảo luận nhóm đôi

- Đại diện các nhóm trình bày

- HS nghe

- HS nghe GV nêu tình huống và đóng vai

Trang 5

chen nhau vào lớp.

+ N7, 8 : Trong giờ học, một số bạn

hay nói chuyện riêng

- Yêu cầu các nhóm lên trình bày

- Bài sau: Lễ phép, vâng lời thầy

giáo, cô giáo (T1).

- Các nhóm lên đóng vai

- HS suy nghĩ và giơ thẻ hoa

+ Sai- Thẻ hoa màu xanh

I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS :

- Nhận biết được“điểm”, “đoạn thẳng”,đọc tên điểm đoạn thẳng, kẻ được đoạn thẳng

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ

- Thước, bút chì

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra đồ dùng của HS

- Nhận xét, tuyên dương.

II Bài mới :

1 Giới thiệu “điểm”, “đoạn thẳng” :

- HS để đồ dùng học Toán lên bàn

Trang 6

+ Dùng bút chấm 2 điểm lên tờ giấy

rồi đặt tên cho từng điểm

+ Đặt mép thước qua 2 điểm vừa vẽ,

tay trái giữ thước, tay phải cầm bút

tựa vào mép thước di chuyển từ điểm

nọ đến điểm kia Ta có đoạn thẳng

cần vẽ

3 Thực hành :

* Bài 1 (SGK/94): GV yêu cầu HS

đọc tên các điểm và đoạn thẳng

- Chú ý : đọc tên điểm trước (M : mờ,

N : nờ, C : xê, D : đê, ), tên đoạn

- Đoạn thẳng: AB

( HS đọc cá nhân, ĐT)

- HS nêu: dùng thước thẳng để vẽ đoạn thẳng

- HS làm theo yêu cầu của GV

- HS nghe GV hướng dẫn

- 4 HS lên bảng, cả lớp làm SGK

- Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng

Trang 7

trên bảng và nêu số đoạn thẳng trong

- HS viết được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván

- Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề: Chơi cầu trượt

3/Dạy vần mới: uôt - ươt

- GV Hỏi: Vần uôt được cấu tạo bởi

mấy âm?( Tạo bởi uô và t)

b/HD đánh vần: Vần uôt

- GV đánh vần mẫu: uô - t - uôt

- HD HS đánh vần, uốn sửa lỗi sai của

HS

- HS phát âm vần: uôt ( CN, ĐT)

- HS nhận diện vần: uôt

- HS nêu: Vần uôt được cấu tạo bởi 2

âm, âm uô và âm t

- HS đánh vần: vần uôt ( Đọc nối tiếp

CN, ĐT)

Trang 8

- Yêu cầu HS chọn ghép vần uôt

- HD đọc trơn vần: uôt

c/HD đánh vần: Tiếng

- GV hỏi: có vần uôt muốn được tiếng

chuột ta làm thế nào?

- GV hỏi: Tiếng chuột có âm gì trước

vần gì sau dấu thanh gì?

- GV đánh vần mẫu:

- HD HS đánh vần, uốn sửa lỗi sai của

HS

- Yêu cầu ghép tiếng: chuột

- HD đọc trơn tiếng: chuột

d/Giới thiệu từ mới: chuột nhắt

- Luyện đọc trơn từ

* Dạy vần: ươt

- GV đọc vần, HD phát âm vần: ươt

- Yêu cầu so sánh vần: uôt - ươt

- Dạy các bước tương tự vần

- HD đọc lại cả 2 vần vừa học

đ/Giới thiệu từ ứng dụng:

Trắng muốt vượt lên

Tuốt lúa ẩm ướt

- Yêu cầu HS đánh vần thầm các tiếng

có vần: uôt - ươt

- Luyện đọc từ

- GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS

+HD đọc lại toàn bài

e/Luyện viết vần, từ:

- GV viết mẫu, HD cách viết

- GV hỏi: Vần uôt,ươt được viết bởi

mấy con chữ?

- GV hỏi: Từ chuột nhắt, lướt ván được

viết bởi mấy chữ?

- GV yêu cầu viết bảng con, uốn sửa

- Khác nhau ở âm đầu vần uô và ươ

Trang 9

+GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

* HD trò chơi củng cố:

- GV nêu tên trò chơi, HD cách thực

hiện

- Tuyên dương, khen ngợi

- HS đọc toàn bài theo thứ tự, không thứ tự

- HS tham gia trò chơi

TIẾT 2

- GV hỏi:Tiết 1 em vừa học vần gì?

tiếng gì? Từ gì?

3/Luyện tập:

a/ Gọi HS đọc bài tiết 1

-GV:Nêu yêu cầu tiết 2

- HS nhận biết: Phần 1,phần2

SGK/150

- HD cách cầm sách

+Yêu cầu HS đọc SGK

b/Giới thiêu câu ứng dụng:

- HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu:

“Con mèo mà trèo giỗ cha con

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách

trình bày bài viết

d/ Luyện nói:

- GV HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu

chủ đề luyện nói: “Chơi cầu trượt”

- GV gợi ý câu hỏi, giúp học sinh luyện

nói từ 2, 4 câu

-Tranh vẽ gì?

- Qua tranh, em thấy nét mặt của các

- HS nêu vần, tiếng, từ vừa học

- HS thảo luận nhóm đôi

- Luyện nói trong nhóm

- HS trình bày câu luyện nói

- Các bạn chơi cầu trượt rất vui

- Các bạn chơi rất trật tự để không bị

Trang 10

bạn như thế nào?

- Khi chơi các bạn đã làm gì để khơng

xơ ngã nhau?

-Lớp mình em nào đã được chơi cầu

trượt ? Em thấy chơi cĩ vui khơng nào?

* GV nĩi mẫu:

4/Củng cố:

- GV hỏi: Em vừa học vần gì?

- HD trị chơi củng cố, tuyên dương

5/ Dặn dị: Dặn HS ơn bài , làm bài tập

ở vở BT, tìm thêm từ mới cĩ vần đã

học

- Xem bài 75 Ơn tập

ngã

- Em được chơi cầu trượt ở nhà trẻ

* HS yếu, lặp lại câu luyện nĩi

- HS nghe nĩi mẫu

- HS nêu

- HS tham gia trị chơi

- HS nghe dặn dị

MĨ THUẬT Bài 18:

VẼ TIẾP HÌNH VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH VUÔNG

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

_Nhận biết được một vài cách trang trí hình vuông đơn giản

_Biết vẽ tiếp họa tiết vào hình vuông và vẽ màu theo ý thích

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên:

_ Một vài đồ vật: khăn vuông có trang trí, viên gạch hoa (gạch bông)

_Một số bài mẫu trang trí hình vuông (cỡ to)

_Một số bài vẽ trang trí hình vuông của HS các năm trước

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

5’ 1.Giới thiệu cách trang trí hình

vuông đơn giản:

_GV giới thiệu một số bài trang trí

hình vuông để HS thấy được:

+Vẻ đẹp của những hình vuông trang

trí

_Quan sát

-Hình các loại trang trí hình vuông

Trang 11

2’

1’

+Có nhiều cách vẽ hình và màu khác

nhau ở hình vuông

_Cho HS nhận ra sự khác nhau của

+Cách trang trí ở h.1 và h.2

+Cách trang trí ở h.3 và h.4

2.Hướng dẫn HS cách vẽ màu:

_GV nêu yêu cầu bài tập:

+Vẽ hình: Vẽ tiếp các cánh hoa còn

lại ở h.5

+Vẽ màu: Tìm chọn 2 màu để vẽ

-Màu của bốn cánh hoa

-Màu nền

*Yêu cầu:

+Nên vẽ cùng 1 màu ở bốn cánh hoa

+Vẽ màu cho đều, không ra ngoài

hình vẽ

3.Thực hành:

_Cho HS thực hành

_GV theo dõi và giúp HS:

_Chú ý cách cầm bút, cách đưa nét

(bút dạ, sáp màu…)

4 Nhận xét, đánh giá:

_GV cùng HS nhận xét về:

+Cách vẽ hình (cân đối)

+Về màu sắc (đều, tươi sáng)

5.Dặn dò:

_Dặn HS về nhà:

_HS quan sát

+Quan sát hình 1, 2, 3, 4

_Quan sát mẫu

_Thực hành vẽ vào vở +Vẽ hình cánh hoa sao cho đều nhau

-Vẽ theo nét chấm -Vẽ cân đối theo đường trục +Chọn và vẽ màu theo ý thích -Màu của cánh hoa giống nhau

-Màu của nền là 1 hoặc 2 màu _Chọn ra bài vẽ mà em thích

_Tìm tranh vẽ con gà

-Vở tập vẽ 1

Trang 12

Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2010

HỌC VẦN :

ÔN TẬP

I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS :

- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 68 đến bài 75,

-Viết được các vần, từ ngữ ứng ứng dụng từ bài 68 đến bài 75

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chuột nhà và chuột đồng

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng ôn (trang 152 SGK)

- Tranh minh họa câu ứng dụng và tranh minh họa truyện kể

- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS đọc bài

- Yêu cầu HS viết bảng :

trắng muốt, vượt lên

- Nhận xét, ghi điểm

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- Tuần qua các em đã học những vần

nào ?

- GV ghi lại ở bảng

- GV gắn bảng ôn và hỏi : Ở bảng này, cô

có các chữ ghi các âm đã học, các em hãy

ghép các âm ở hàng ngang với các âm ở

- HS nêu lại các vần : ot, at, ăt, ât, ôt,

ơt, et, êt, ut, ưt, it, iêt, uôt, ươt

- HS quan sát

- HS1: Chỉ và đọc các âm ở hàng ngang

- HS2: Chỉ và đọc các âm ở hàng dọc

- 2 HS lên bảng

- HS đọc : Cá nhân, ĐT

- HS : at

Trang 13

lần lượt các âm ở hàng dọc với các âm ở

hàng ngang

- GV ghi bảng, hoàn thành bảng ôn

c Đọc từ ứng dụng :

- GV đọc mẫu

- GV yêu cầu HS phân tích một số từ

- Yêu cầu HS đọc kết hợp giải nghĩa từ

d Luyện viết bảng con :

- GV yêu cầu HS đọc lại bảng ôn ở T1

- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh, giới

c Luyện nghe nói, kể chuyện :

- GV đọc tên câu chuyện : Chuột nhà và

Chuột đồng.

- GV kể lần 1

- GV kể lần hai có sử dụng tranh

- Yêu cầu HS kể chuyện theo nhóm

- Trong truyện có mấy nhân vật ?

- HS viết vào vở Tập viết

- HS nhắc lại tên câu chuyện

- Cá nhân, ĐT

TOÁN

THỰC HÀNH ĐO ĐỘ DÀI

Trang 14

I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS :

- Biết đo đọ dài bằng gang tay, sải tay, bước chân; thực hành đo chiều dài bảng lớp học, bàn học, lớp học

-Thực hành đo bằng que tính, gang tay, bước chân

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ

- Thước, bút chì

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

- Giờ trước chúng ta đã học bài gì ?

- Muốn so sánh độ dài 2 vật ta có thể

đo bằng cách nào ?

- Nhận xét, tuyên dương.

II Bài mới :

1 Giới thiệu độ dài “gang tay” :

- Gang tay là độ dài tính từ đầu ngón

tay cái tới đầu ngón tay giữa

- Yêu cầu HS giơ tay để xác định độ

dài gang tay của mình

2 Hướng dẫn cách đo độ dài bằng

gang tay :

- GV hướng dẫn HS đo độ dài cạnh

bảng bằng gang tay : Đặt ngón cái sát

mép bên trái của cạnh bảng, kéo căng

ngón giữa và đặt dấu ngón giữa tại

một điểm nào đó trên mép bảng, co

ngón cái về trùng với ngón giữa, rồi

đặt ngón giữa đến một điểm khác trên

mép bảng Mỗi lần co ngón tay trái về

trùng ngón giữa thì đếm : một, hai,

và cuối cùng đọc kết quả : cạnh bảng

dài gang tay

- Yêu cầu HS thực hành đo cạnh bàn

bằng gang tay

3 Hướng dẫn cách đo độ dài bằng “

bước chân :

- Đo độ dài đoạn thẳng

- bằng gang tay, ô vuông, đo trực tiếp

- HS nghe

- HS chấm 1 điểm nơi đặt đàu ngón tay cái và một điểm nơi đặt đầu ngón tay giữa, nối 2 điểm đó lại ta có một đoạn thẳng Độ dài gang tay em bằng độ dài đoạn thẳng đó

- HS quan sát

- HS thực hành đo cạnh bàn bằng gang tay

Trang 15

- GV hướng dẫn HS đo chiều dài bục

giảng bằng bước chân

- Gọi 2 HS thực hành đo Chú ý : bước

chân thoải mái, không cần gắng sức

- So sánh bước chân cô giáo và bước

chân của HS

* Vì bước chân và gang tay của 2

người khác nhau thì khác nhau nên các

đơn vị đo này gọi là : “chưa chuẩn”

nghĩa là không thể đo chính xác độ dài

của các vật

4 Thực hành :

* Bài 1 (SGK/98): GV yêu cầu HS đo

độ dài của bàn học bằng gang tay

- Nhận xét, tuyên dương

* Bài 2 (SGK/98): Yêu cầu HS đo

chiều rộng , chiều dài của lớp học

bằng bước chân

- Nhận xét, tuyên dương

* Bài 3 (SGK/98): Yêu cầu HS đo

chiều rộng , chiều dài của BC bằng

que tính

- Nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố, dặn dò :

- Về nhà : Đo chiều dài, chiều rộng

của nhà em bằng bước chân

- HS đo và báo cáo kết quả

- HS đo và báo cáo kết quả

- HS đo và báo cáo kết quả

- HS về nhà thực hành đo

THỂ DỤC BÀI 18: TRÒ CHƠI

I Mục tiêu:

- Làm quen với trò chơi “Nhảy ô tiếp sức” Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi ở mức ban đầu.

II Địa điểm, phương tiện

-Địa điểm: trên sân trường vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện

- Phương tiện: chuẩn bị 1 còi, kẻ sân chơi trò chơi.

III Nội dung và phương pháp, lên lớp:

Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động

1 Phần mở đầu(6 phút)

- Nhận lớp

- Chạy chậm, đi thường hít thở.

G phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

G điều khiển HS chạy 1 vòng sân

Trang 16

G nêu tên trò chơi tổ chức cho HS chơi.

G nêu tên động tác, hô nhịp cho HS tập G kết hợp đi sửa sai.

Cán sự lớp hô nhịp điều khiển HS tập G đi uốn nắn tư thế

G chia sân, chia nhóm để HS các nhóm tự tập, các nhóm trưởng điều khiển nhóm mình G đi giúp đỡ sửa sai.

G nêu tên trò chơi ,giải thích cách chơi , luật chơi

G chơi mẫu cùng,G nhận xét cách chơi.

Cho vài H lên chơi thử, G chỉ dẫn thêm

HS cả lớp cùng chơi thử G giúp đỡ sửa sai cho từng HS

Cán sự lớp điều khiển trò chơi

G quan sát nhận xét.

Cho HS các tổ thi đấu với nhau, G làm trọng tài

G biểu dương tổ thắng và chơi đúng luật

Cán sự lớp hô nhịp thả lỏng cùng HS,quản ca cho lớp hát

HS + G củng cố nội dung bài

G nhận xét giờ học biểu dương HS học tốt.

G ra bài tập về nhà.

HS về ôn tư thế đứng cơ bản.

Thứ năm ngày 23 tháng 12 năm 2010

HỌC VẦN:

OC - AC A/MỤC TIÊU:

- HS đọc được : oc,ac, con cóc, bác sĩ; từ và các câu ứng dụng

- HS viết được: oc, ac, con cóc, bác sĩ

- Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề: Vừa vui vừa học

Trang 17

- GV hỏi: Tiếng sóc có âm gì trước vần

gì sau dấu thanh gì?

- HS nêu: Vần oc được cấu tạo bởi 2

âm, âm o và âm c

-HS đánh vần: oc ( Đọc nối tiếp CN, ĐT)

Trang 18

- Yêu cầu HS đánh vần thầm các tiếng

có vần: oc - ac

- Luyện đọc từ

- GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS

+HD đọc lại toàn bài

e/Luyện viết vần, từ:

- GV viết mẫu, HD cách viết

- GV hỏi: Vần oc - ac được viết bởi

+GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

a/ Gọi HS đọc bài tiết 1

-GV:Nêu yêu cầu tiết 2

- GV cho HS nhận biết: Phần 1,phần2

SGK

- HD cách cầm sách

+Yêu cầu HS đọc SGK

b/Giới thiêu câu ứng dụng:

- HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu:

Ngày đăng: 31/10/2013, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Vở Bài tập Đạo đức 1, Bảng phụ. - GIAO AN LOP 1 TUAN 18 (CKTKN)
i tập Đạo đức 1, Bảng phụ (Trang 4)
Hình vuông để HS thấy được: - GIAO AN LOP 1 TUAN 18 (CKTKN)
Hình vu ông để HS thấy được: (Trang 10)
Bảng bằng gang tay : Đặt ngón cái sát - GIAO AN LOP 1 TUAN 18 (CKTKN)
Bảng b ằng gang tay : Đặt ngón cái sát (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w