Phân tích, đánh vần, đọc trơn - NhËn xÐt... - Hướng dẫn quan sát tranh nêu nội dung c©u øng dông: bß bª cã cá..[r]
Trang 1Tu ần 3: Sáng thứ hai ngày 1 tháng 9 năm2008.
Chào cờ
Tiếng việt:
Bài 8: l, h.
- I- Mục tiêu:
- HS đọc viết :l, h, lê, hè.
- Đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le
II - Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa sgk
III- Các hoạt động dạy học:
A- ổn định:(2')
B- Kiểm tra:(4')
-Đọc, viết: ê, v, bê, ve
C-Bài mới:(25')
1-Giới thiệu bài:
2-Dạy chữ ghi âm
a-Dạy âm l:
- Viết chữ l, giới thiệu:
-So sánh: l với b
-Cài âm l
-Phát âm- đánh vần
+ ghép tiếng: lê -HS cài tiếng mới Phân tích, đánh vần
* Xem tranh rút ra từ lê
- Đọc cả bài
b- Dạy âm h:
- Viết âm h, giới thiệu:
- So sánh h với l
- Cài h
- Ghép tiếng hè - HS phân tích,đọc bài
- Cài tiếng hè
- Xem tranh rút ra từ hè
*Đọc cả bài
Giải lao.(4')
Trang 23- Viết bảng con.
- Viết mẫu
- HS viết bảng con: l, h, lê, hè
4-Đọc tiếng ứng dụng:
- GV viết bảng từ ứng dụng
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng bất kì
Tiết 2.
5-Luyện tập:(30')
a- Luyện đọc:
- Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
+ hs đọc bài
- HS quan sát bức tranh, đọc nội dung qua bức tranh
- Đọc câu ứng dụng
b- Luyện viết:
- HS viết vở tập viết: l, lê, h, hè
- GV chấm 1 số bài
c- Luyện nói:
- HS quan sát tranh, đọc tên bài luyện nói
?- Trong tranh em thấy gì?
- Hai con vật đang chơi trông giống con gì?( vịt, ngan, vịt xiêm)
- Vịt không có $ nuôi, chăn gọi là vịt gì?( vịt trời)
- Trong tranh là con le le, hình dáng giống vịt trời nhỏ hơn, chỉ
có ở vài nơi ở : ta
- * Trò chơi: Tìm nhanh tiếng có âm l, h
C- Củng cố- dặn dò.(5')
- HS đọc lại cả bài
-
Toán
Tiết 9 Luyện tập.
I- Mục tiêu:
- Giúp hs củng cố về:
+ Nhận biết số và thứ tự của các số trong phạm vi 5
+ Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
+ HS có ý thức tự giác trong học toán
II-
- Quan sát, thực hành
Trang 3III- Chuẩn bị:
- SGK toán 1
IV- Tiến trình lên lớp:
Hoạt động
Thời gian
A- Kiểm tra:(5')
B- Bài mới:(25')
1- Giới thiệu bài
2- Luyện tập
C- Củng cố:(3')
( Trò chơi )
D- Dặn dò :(2')
Hoạt động cuả thầy
- Viết dãy số từ 1 đến 5
- Nhận xét, đánh giá
+ Bài 1, 2: Thực hành nhận biết số và đọc viết số
+ Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
+ Bài 4: : dẫn hs viết các số: 1, 2, 3, 4, 5
- Nhận biết thứ tự các số
GV có ghi sẵn bìa, mỗi bìa ghi sẵn 1 số từ 1- 5.( thứ tự tùy ý)
- Nhận xét
- Nhận xét tiết học
Hoạt động của trò
-1 hs lên bảng viết
1, 2, 3, 4, 5
- Nhận xét
- Đọc thầm bài
- Viết các số thích hợp vào
+ Viết 4 và ô chỉ 4 cái ghế
+ Viết 5 vào ô chỉ vào 5 ngôi sao
- Viết số thích hợp
- Đọc lại kết quả để tập đếm theo thứ tự từ 1 - 5, đếm từ 5 - 1
- HS viết các số
-5 hs mỗi em cầm 1 bìa rồi xếp theo thứ tự từ bé đến lớn và từ lớn
đến bé
+ 1, 2, 3, 4, 5
+ 5, 4, 3, 2, 1
Trang 4Đạo đức
Gọn gàng sạch sẽ
( Tiết 1)
I- Mục tiêu:
- HS hiểu:
+ Thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
+ Jch lợi của việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
+ HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng
II-
- Đàm thoại, quan sát, thảo luận
III- Chuẩn bị:
- Vở bài tập đạo đức lớp 1.Bài hát: Rửa mặt mèo Bút chì hoặc sáp màu T chải đầu
IV- Tiến trình lên lớp:
Hoạt động
+Thời gian
A- Kiểm tra:(5')
B- Bài mới:(25')
1- Giới thiệu bài: (1')
2-Hoạt động1.(7')
Hoạt động của thầy
-Muốn xứng đáng là hs lớp 1,
em phải làm gì?
- Nêu yêu cầu để các nhóm thảo luận
+ Nêu tên bạn nào trong lớp có
đầu tóc gọn gàng?
+ Vì sao em cho là bạn đó gọn
Hoạt động của trò
- 2 hs trả lời: Phải cố gắng học thật giỏi, thật ngoan
- HS quan sát các bạn trong lớp, thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày ý kiến
Trang 5Luyện tập tiếng việt:
Ôn: âm l, h.
3- Hoạt động 2 (9')
4- Hoạt động 3
(10')
C- Củng cố- tổng
kết:( 5')
D- Dặn dò:( 3')
gàng, sạch sẽ?
- Nhận xét các nhóm trình bày chính xác
- Cho hs giải thích yêu cầu bài tập 1.( Tại sao em cho là bạn ấy
ăn mặc gọn gàng sạch sẽ, nên sửa thế nào với bạn *
gọn gàng, sạch sẽ.)
- Làm bài tập 2:
+ Cho hs đọc yêu cầu
- Kết luận: Quần áo đi học cần phải phẳng phiu, lành lặn, phải sạch sẽ gọn gàng Không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột chỉ, đút khuy, hôi bẩn, xộc xệch đến lớp
- Cho hs nêu lại bài học
- Nhận xét tiết học
- HS làm bài tập 1 theo : dẫn
- HS chọn1 bộ quần áo đi học cho phù hợp với bạn nam và bạn nữ
- Nối theo yêu cầu của đề bài
- Trình bày sự lựa chọn của mình
- Nhận xét
- Nêu lại bài học
Trang 6I-Mục tiêu:
- HS ôn lại 2 âm đã học l, h, lê, hè
- Luyện đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
- Luyện viết: l, h, lê, hè
II-Hoạt động dạy học:
A- ổn định:
B- Bài ôn;
1- Luyện đọc:
- GV chép bài lên bảng
- HS luyện đọc bài
- Luyện ghép tiếng
- Nhận xét
2- Luyện viết:
- GV viết mẫu
- HS viết bài bảng con
- HS viết bài vào vở ô li.
+ Bài viết:
l l l
h h h
lê lê lê
hè hè hè
- Chấm 1 số bài, nhận xét
C- Củng cố-dặn dò:
- Nhận xét tiết học
_
Sáng, Thứ ba ngày 2 tháng 9 năm 2008
Trang 7Toán:
Bé hơn, dấu bé.
I- Mục tiêu:
- Giúp hs 7: đầu so sánh số và sử dụng từ " bé hơn", dấu bé khi
so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
- Giáo dục hs thêm yêu thích môn học
II-
- Đàm thoại, quan sát, thực hành
III- Chuẩn bi:
- Các nhóm đồ vật, các số 1, 2, 3, 4, 5, dấu bé
IV-Tiến trình lên lớp.
Hoạt động
thời gian
A- Kiểm tra:(5')
B- Bài mới:(25')
1- Nhận xét quan hệ
bé hơn.(10')
Hoạt động của thầy
- Đọc, viết các số từ 1 - 5
- Nhận xét, đánh giá
- : dẫn hs quan sát vật mẫu: 1 ô tô, 2 ô tô
? + Bên trái có mấy ô tô?
+Bên phải có mấy ô tô?
+ 1 ô tô có ít hơn 2 ô tô
không?
- )Q tự với hình vuông
* Kết luận: 1 ít hơn 2 ta dùng dấu bé để biểu thị
1 < 2
- GV giới thiệu dấu <
- Gắn 1 số vật mẫu để rút ra:
1<2; 2<3; 3<4, 4<5
Hoạt động của trò
- Viết: 1, 2, 3, 4, 5
- Đếm xuôi,
- HS quan sát, trả lời
- HS nêu: 1< 2
- Cài dấu <, 1<2
- Đọc quan hệ về bé hơn
Trang 8
Thể dục: GVBM
Thủ công:
Xé dán hình chữ nhật,hình tam giác.
Giải lao.
2- Thực hành:(15')
C- Củng cố, tổng
kết.(4')
D- Dặn dò:(1')
a- Bài 1: Cho hs nêu yêu cầu, làm bài
b- Bài 2: : dẫn hs làm bài
c- Bài 3: : dẫn hs làm bài
d- Bài 4: : dẫn hs nêu yêu cầu của bài, làm bài
e- Trò chơi: Thi nối nhanh
- Cho hs nêu lại bài học
- Nhận xét tiết học
- HS nêu yêu cầu, làm bài ( Viết dấu bé)
- HS làm bài, đọc kết quả 3<5, 2<4, 4<5
- HS làm bài:
1<3, 3<4, 2<5, 1< 5
- Nêu yêu cầu của bài, làm bài
và chữa bài
1<2 2<3 3<4 4<5 2<5 2<4
- HS thực hiện
Trang 9(Tiết 2) I-Mục tiêu:
- HS xé $ thẳng, $ gấp khúc
- HS có kĩ năng xé dán các hình
- Giáo dục hs ý thức thẩm mỹ về cái đẹp
III-
- Quan sát, đàm thoại, thực hành
III- Chuẩn bị.
- Tranh minh họa sgk
- Bài mẫu, giấy màu,giấy trắng, hồ dán
- Giấy màu, bút chì, vở thủ công
III- Tiến trình lên lớp:
A-Kiểm tra:(5')
- Đồ dùng học tập:
B- Bài mới:(25')
1- : dẫn hs quan sát nhận xét:
- HS quan sát vật mẫu
-? Tìm các vật có dạng hình chữ nhật?
hình tam giác?
2- : dẫn mẫu:
a- Vẽ và xé hình chữ nhật
+ Đánh dấu và vẽ hình chữ nhật
+ HS quan sát thao tác và lấy giấy kẻ, vẽ và xé, dán hình
b-Vẽ và xé hình tam giác:
- Vẽ 1 hình tam giác
- HS quan sát, thực hành
c- Dán hình:
- GV : dẫn dán hình
- HS dán hình
d-Thực hành
- HS thực hành, gv quan sát uốn nắn
C- Củng cố- tổng kết.(5')
- Đánh giá sản phẩm
Trang 10- Nhận xét tiết học.
D- Dặn dò: Chuẩn bị bài tiết sau
Tiếng việt.
Bài 9 ÂM O, C
I-Mục tiêu:
- HS đọc và viết o, c, cỏ, bò
- Đọc câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
III-
- Quan sát, đàm thoại
III- Chuẩn bị.
- Tranh minh họa sgk
III- Tiến trình lên lớp:
Hoạt động+TG
A-Kiểm tra:(5')
B- Bài mới:25'
1-Giới thiệu bài
(1')
2- Dạy âm mới:
a- Dạy âm o
b- Dạy âm c
Hoạt động của thầy
-Đọc, viết: l, h, lê, hè.ve ve ve hè về
- Nhận xét, đánh giá
- GV ghi bài mới: o, c
- Ghi âm o, Đọc mẫu Giới thiệu o
- o giống vật gì ?
- Cho hs cài âm o, tiếng bò
- Phân tích, đánh vần
- Quan sát tranh rút ra tiếng mới: bò
+ Ghi âm c, Đọc mẫu Giới thiệu c
- So sánh: c với o
- Cho hs cài : c, cỏ
Hoạt động của trò
- HS đọc cá nhân,lớp
- Đoc bài ứng dụng: ve ve ve ve hè về
- HS đọc : cá nhân, lớp
- Đọc : o
- Nhận diện o
- Giống quả bóng bàn, quả trứng
- Cài : o- bò
Trang 11- Giải lao(2')
b- Đọc tiếng ứng
dụng:
c- Viết bảng con:
Tiết 2
3- Luyện tập
(30')
a- Luyện đọc:
(10')
b- Luyện viết: (8')
Giải lao(5')
c- Luyện nói:
(7')
C- Củng cố-
- Rút tiếng mới
* Đọc cả bài
- : dẫn hs đọc bài:
bo, bò, bó
co, cò, cọ
- : dẫn viết
- Nhận xét, sửa lỗi
- Cho hs luyện đọc bài ở tiết 1
- : dẫn quan sát tranh nêu nội dung câu ứng dụng:
bò bê có cỏ
- : dẫn viết
- Chấm 1 số bài
- Cho hs quan sát tranh
? -Trong tranh em thấy gì?
- Vó bè dùng để làm gì?
- Vó bè đặt ở đâu?
- Cho hs đọc lại cả bài
- Nhận xét tiết học
- Giống nhau, khác nhau
- Cài âm, tiếng mới, phân tích, đọc trơn
- Đọc bài: cá nhâ, nhóm, lớp
( Phân tích, đánh vần, đọc trơn)
- Nhận xét
- Viết bảng con:
o, bò, c, cỏ
- Nhận xét
- Luyện đọc bài
- Quan sát tranh,nêu nội dung câu ứng dụng
-Đọc câu ứng dụng
- Viết vở tập viết
- Đọc tên bài luyện nói
Vó bè
- 1, 2 hs nêu lại toàn bộ nội dung bài luyện nói
- Đọc lại bài trên bảng + sgk
Trang 12
Luyện tập tiếng việt.
Ôn âm o, c.
I- Mục tiêu:
- Củng cố cho hs nắm chắc âm o, c
- Rèn cho hs kĩ năng đọc, viết
- Rèn cho hs có ý thức tự học
II-
- Quan sát, thực hành, luyện tập
III- Chuẩn bị:
- Vở bài tập tiếng việt 1- Tập 1
IV- Tiến trình lên lớp:
1- ổn định:(2') 2- Bài ôn:(25')
a- ôn âm o, c
- Luyện đọc âm.: o, c
- Luyện ghép tiếng: bò, cỏ
- Luyện đọc câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ - HS luyện đọc bài
- ( hs luyện đọc : cá nhân, nhóm, lớp.)
b- Luyện viết:
- GV viết mẫu, : dẫn
- HS luyện viết bảng con, viết vở
* Bài viết:
Tổng kết:(3')
D-Dặn dò :(2')
Trang 13o o o
c c c
bò bò bò
cỏ cỏ cỏ
c- Chấm bài:(4')
- GV chấm 1 số bài
- Nhận xét
3- Củng cố- tổng kết:(3')
- HS đọc lại bài học
- Nhận xét tiết học
4- Dặn dò:(1')
Âm :ô, ơ
Thể dục: ( GV bộ môn dạy).
-Luyện tập toán:
Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Giúp hs củng cố về:
+ Nhận biết số và thứ tự của các số trong phạm vi 5
+ Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
+ HS có ý thức tự giác trong học toán
II-
- Quan sát, thực hành
III- Chuẩn bị:
- Vở bài tập toán1
IV- Tiến trình lên lớp.
A- ổn định:
(2')
- Cho hs hát, chơi trò - Hát, chơi trò chơi
Trang 14B- Bài mới:
(26')
1- Giới thiệu
bài
2- Luyện tập
C- Củng cố,
Tổng kết:(5')
D- Dặn dò:
(2')
chơi
* : dẫn hs làm bài tập
+ Bài 1, 2: Thực hành nhận biết số và đọc viết số
+ Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
+ Bài 4: : dẫn
hs viết các số: 1, 2, 3, 4, 5
- Chấm 1 số bài
- Nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Viết các số thích
ứng
+ Viết 4 và ô chỉ 4 con chim
+ Viết 5 vào ô chỉ vào
5 em bé
- Đọc số
- Viết số thích hợp
- Đọc lại kết quả để tập
đếm theo thứ tự từ 1 - 5,
đếm từ 5 - 1
- HS viết các số
Trang 15Sáng,Thứ tư ngày 3 tháng 9 năm 2008.
Tiếng việt.
Bài 10 âm Ô, Ơ
I-Mục tiêu:
- HS đọc và viết ô, ơ, cô, cờ
- Đọc câu ứng dụng: Bé có vở vẽ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bờ hồ
III-
- Quan sát, đàm thoại
III- Chuẩn bị.
- Tranh minh họa sgk
III- Tiến trình lên lớp:
Hoạt động
Thời gian
A-Kiểm
tra(5')
B- Bài mới:
1- Giới thiệu
bài
(2')
2-Dạy chữ ghi
âm.(15')
a- Dạy âm: ô
Hoạt động của thầy
- Đọc,viết: o, c, bò, cỏ + câu ứng dụng
- Nhận xét, đánh giá
- Gv ghi âm :ô, ơ
- Ghi âm ô, giới thiệu: âm ô gồm nét cong khép kín và dấu mũ
- So sánh: ô và o
- Cài âm ô
- Ghép tiếng mới, rút tiếng mới
- Viết: o, c, bò, cỏ
- Đọc: bò bê có cỏ
- Đọc cá nhân, lớp
- Đọc âm: ô
- so sánh giống nhau, khác nhau
- Cài bảng âm ô, tiếng mới
giới gồm khép mũ
và o
mới, mới
Trang 16b- Dạy âm : ơ.
Giải lao (5')
3-Đọc tiếng
ứng dụng (7')
4- Viết bảng
con
(6')
5- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
- Ghi âm ơ, giới thiệu: âm ơ gồm nét cong khép kín và dấu móc
- So sánh: ơ và ô
- Cài âm ơ
- Ghép tiếng mới, rút tiếng mới
- Ghi bảng tiếng ứng dụng
- Viết mẫu, : dẫn
- Nhận xét
Tiết 2.
- : dẫn hs đọc bài ở tiết 1
- Xem tranh rút ra câu ứng dụng:
Bé có vở vẽ
- : dẫn hs viết bài trong vở tập viết
- Chấm 1 số bài
- Phân tích, đánh vần tiếng mới
- Đọc âm: ơ
- so sánh giống nhau, khác nhau
- Cài bảng âm ơ, tiếng mới
- Phân tích, đánh vần tiếng mới
* Đọc cả bài
- HS phân tích 1 số tiếng
- Đọc cả bài ứng dụng
- Viết bảng con
ô, ơ, cô, cờ
- Nhận xét
- Luyện đọc : cá nhân, nhóm, lớp
- Đọc câu ứng dụng
- Viết bài trong vở tập viết
Trang 17Âm nhạc : ( GV bộ môn dạy)
-Tư nhiên- xã hội:
Nhận biết các vật xung quanh.
I- Mục tiêu:
- Giúp hs nhận biết và mô tả 1 số vật xung quanh
- Hiểu mắt, mũi, tai, tay, da, là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết các vật xung quanh
- Giúp hs có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể
II-
-Thảo luận, quan sát, thực hành
III- Chuẩn bị:
- Tranh ảnh sgk
b-Luyện viết:
(10')
c- Luyện nói:
(8')
C- Củng cố,
tổng kết:(5')
D- Dặn dò:(2')
- : dẫn hs nêu tên bài luyện nói
?- Trong tranh em thấy những gì?
- Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao em biết?
- Bờ hồ vẽ trong tranh dùng vào việc gì?
- Cho hs đọc lại bài trong sgk
- Nhận xét tiết học
- Đọc tên bài luyện nói
- Thảo luận
- Nhận xét
- HS đọc bài
Trang 18IV- Tiến trình lên lớp:
Hoạt động+TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A-ổn định: (1')
B- Kiểm tra:(5')
C- Bài mới: ( 25)
1- Giới thiệu bài:
2-Hoạt động 1:
Quan sát hình sgk
và vật thật
3- Hoạt động
2: Thảo luận theo
nhóm nhỏ
- Cho HS hát, chơi trò chơi
- Muốn cơ thể của các
em chóng lớn , khỏe mạnh,
em phải làm gì?
Ngoài mắt để nhìn còn
có thể dùng các bộ phận khác của cơ thể để nhận bíêt các sự quanh
- Chia nhóm 2 hs
? + Nhờ đâu mà bạn biết
màu sắc?
+ Nhờ đâu mà bạn biết
hình dáng của mọi vật?
+ Nhờ đâu mà bạn biết
mùi vị của vật?
+ Nhờ đâu mà bạn biết
vị của vật?
+ Nhờ đâu mà bạn biết
một vật cứng hay mềm, sần sùi, mịn màng, trơn, nhẵn, nóng, lạnh?
+ Nhờ đâu mà bạn đoán ra
- HS thực hiện
- Chú ý ăn uống điều độ,
đủ chất giữ gìn sức khỏe
- Dùng khăn che mắt
tay bạn đó để bạn đó phải
đoán xem đó là gì?
- Quan sát và nói về hình dáng, màu sắc và đặc điểm khác nhau nóng, lạnh, nhẵn, sần sùi, mùi vị
- HS khác bổ xung
+ nhờ mắt
+ nhờ mắt
+ nhờ mũi + nhờ
+ tay