- GV yêu cầu HS liên hệ với những gì đã quan sát được về bầu trời ban đêm vào tối hôm trước, quan sát hình, thảo luận và hoàn thành phiếu học tập theo nhóm dựa trên các câu hỏi:.. +Bầu t[r]
Trang 1TUẦN 32 Ngày soạn: 23/4/2021
Ngày giảng: Thứ hai ngày 26 tháng 4 năm 2021
TIẾNG VIỆT
Bài 32A: EM LỚN LÊN RỒI ( Tiết 1 + 2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Đọc đúng và đọc trơn từ, câu, đoạn trong bài Bộ áo của mèo mướp
- Kết hợp đọc chữ và xem tranh để hiểu chi tiết quan trọng, nói được suy nghĩ củanhân vật và rút ra được bài học từ câu chuyện
- Viết đúng những từ có tiếng bắt đầu bằng d, s/x Chép đúng một đoạn văn Nóimột vài câu về những việc đã làm để giúp gia đình
2 Năng lực: Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hoàn thành
nhiệm vụ học tập
3 Phẩm chất: Giúp học sinh phát triển phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái,
đoàn kết, yêu thương
II ĐỒ DÙNG
- Tranh, ảnh về một số cây, hoa, con vật gần gũi với học sinh
- Thẻ từ HĐ3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
1 Hoạt động 1: Nghe- nói 5P
-GV treo tranh của HĐ 1 và giới thiệu
một số việc làm để giúp đỡ gia đình
của bạn nhỏ trong tranh (tưới cây,
trông em, gấp quần áo, )
- GV yêu cầu từng HS nói về việc
mình đã làm để giúp đỡ gia đình
2 Hoạt động khám phá: Đọc 20P
a Nghe đọc
-GV giới thiệu bài đọc là một câu
chuyện có tranh minh hoạ từng đoạn
-GV đọc cả bài rõ ràng,
ngắt nghỉ hơi đúng, dừng hơi lâu hơn
sau mỗi đoạn
- Quan sát tranh và lắng nghe câu hỏi-Hs quan sát tranh, nghe GV giới thiệumột số việc làm để giúp đỡ gia đìnhcủa bạn nhỏ trong tranh
- Từng HS nói về việc mình đã làm đểgiúp đỡ gia đình
M: Tớ tưới cây giúp bố mẹ - Cả lớp: 1
- 2 HS nói về việc đã làm để
-2 - 3 HS đọc một số từ ngữ dễ phát
âm sai
- Cả lớp đọc đồng thanh các từ ngữnày: sang, luyện, lâu, (MB); mèo
khoang, buồn bã, (MN)
Trang 2-GV nêu yêu cầu c
GV gợi ý: Em thích luyện cho con mèo
-GV nói về ý nghĩa bài học: Bạn mèo
mướp ngoan, biết bắt chuột, biết làm
việc có ích nên được yêu mến Mỗi em
tuy còn nhỏ nhưng cũng nên cố gắng
làm những việc có ích, giúp đỡ gia
đình, người thân, để được mọi người
yêu mến
3 Hoạt động 4: Nghe – nói 12P
-GV hỏi: Trong năm học lớp 1, em đã
biết làm thêm việc gì?
-YC HS thảo luận theo nhóm
- 1- 2 HS trả lời
- HS nhận xét
- HS lắng nghe-2 - 3 HS nói ý kiến trước lớp (ngoanngoãn hơn, ngủ đúng chỗ, chơi vớiem, )
Trang 3- Làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng, có nhận biết ban đầu về thời gian.
- Biết xác định và quay kim đồng hồ đúng vị trí tương ứng với giờ, bước đầu nhậnbiết các thời điểm trong sinh hoạt hằng ngày
- Phát triển năng lực toán học
- Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn
2 CHUẨN BỊ
- Máy chiếu
- Mô hình đồng hồ
3 CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Giới thiệu bài: 2’
MT: Học sinh nắm tên bài học.
- Chiếu tranh và hỏi: Bức tranh vẽ gì?
Đồng hồ là một đồ vật rất quen thuộc
trong cuộc sống của chúng ta Nó giúp
chúng ta biết được thời gian trong một
ngày Để tìm hiểu kĩ hơn chúng ta cùng
học bài học hôm nay: Đồng hồ - Thời
gian
- GV ghi tên bài lên bảng
2 Các hoạt động30’
* Hoạt động 1:Khởi động5’
MT: Học sinh làm quen với mặt đồng hồ.
- Yêu cầu HS lấy đồng hồ trong bộ đồ
- HS quan sát và trả lời: Bứctranh vẽ cảnh một gia đìnhđang ăn cơm tối Trên tường cótreo đồng hồ
- HS lắng nghe
- HS ghi vở
- HS lấy mô hình đồng hồ HSthảo luận nhóm đôi
Trang 4dùng để thảo luận nhóm , chia sẻ hiểu biết
về các thông tin trên đồng hồ
- GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 2: Nhận biết mặt đồng hồ và
cách đọc giờ đúng.15’
MT: Biết xem giờ đúng.
-GV giơ mô hình đồng hổ cho HS quan
sát, yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- GV nhận xét, chốt: Kim dài và kim ngắn
đều quay được và quay theo chiều từ số 1
đến số 12 rồi tiếp tục từ số 12 sang số 1
-GV cho HS quan sát đồng hồ chỉ giờ
đúng
Ví dụ: Kim dài chỉ vào số 12, kim ngắn
chỉ vào đúng số 8, ta nói: Đồng hồ chỉ 8
giờ
Lưu ý: Khi quay kim đồng hồ, GV quay
kim dài trên đồng hồ để HS thấy được việc
di chuyển của kim dài kéo theo việc di
chuyển của kim ngắn
- GV chiếu một số giờ đúng cho HS thực
hành đọc giờ
- GV nhận xét, hỏi lí do tại sao các em lại
đọc được giờ như vậy
- Đại diện nhóm trình bày vềkim dài, kim ngắn, mặt đồng hồ
có những vạch nào, những vạchchia trên mặt đồng hồ
- HS quan sát
- HS đọc cá nhân, nhóm , đồng thanh giờ đúng của đồng hồ
- HS làm việc nhóm.Một bạn quay đồng hồ, một bạn đọc giờ đúng
- HS thực hiện trước lớp
- HS khác nhận xét
Trang 5Hoạt động 3: Thực hành 15’
MT:Biết xác định và đặt kim đồng hồ
đúng Bước đầu nhận biết các thời điểm
trong sinh hoạt hằng ngày.
4 Kiểm tra, đánh giá 1’
- Nhận xét, tuyên dương học sinh tích cực
hoạt động
5 Định hướng học tập tiếp theo 5’
5.1 Bài tập củng cố
-Về ôn lại bài Đọc giờ đúng của đồng hồ
cho người thân
5.2 Các nhiệm vụ học tập chuẩn bị cho
bài học sau
- Chuẩn bị: sách, vở, hộp đồ dùng Toán để
học bài: Đồng hồ - Thời gian tiết 2
- HS đọc yêu cầu bài
- HS thực hiện theo cặp + 1HS hỏi: Mỗi đồng hồ chỉ mấy giờ?
- HS thảo luận nhóm đôi để chọn
+ HS sắp xếp thứ tự hoạt động+ HS nói về hoạt động của bản thân thời gian đó
- Đại diện chia sẻ trước lớp
- Nhóm khác nhận xét
Trang 6- Có kĩ năng quan sát, tổng hợp thông tin và khả năng tương lượng: có thái độ vàhành vi đúng khi tiếp xúc với ánh nắng, mặt trời: Không được nhìn trực tiếp vàoMặt Trời; ko kính râm, đội mũ nón, khi ra ngoài trời nắng gắt Cảm nhận được
vẻ đẹp của tự nhiên và nhanh thích tìm tòi, khám phá về bầu trời và các hiện tượng
Lưu ý: Từ tiết này HS thực hiện dự án “Tìm hiểu bẩu trời và thời tiết” vì vậy GV
cần nhắc nhở HS và giúp các nhóm lưu giữ các phiếu đã thực hiện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Mở đầu: Khởi động
- GV cho HS chơi trò chơi truyền tin.
Các câu hỏi trong hộp tỉnh có nội dung
liên quan đến các kiến thức đã học ở tiết
1 vé các dấu hiệu trên bầu trời ban ngày
Trang 7- GV yêu cầu HS liên hệ với những gì
đã quan sát được về bầu trời ban đêm
vào tối hôm trước, quan sát hình, thảo
luận và hoàn thành phiếu học tập theo
nhóm dựa trên các câu hỏi:
+Bầu trời cao hay thấp?
+Có nhiều mây hay ít mây:
+Các đám mây có màu gi?
Yêu cầu cần đạt: HS nếu được đặc điểm
của bầu trời ban đêm
Hoạt động 2
-GV cho HS quan sát 3 hình nhỏ về bầu
trời vào các điểm khác nhau trong SGK
để thấy được sự khác nhau (trăng So,
máy, ) trên bầu trời vào các den khác
nhau và yêu cầu
- GV yêu cầu HS trả lời
- GV nhận xét
- GV hỏi HS cho biết các em thích bầu
trời vào đêm nào nhất, vì sao
Yêu cầu cần đạt: Nhận biết được sự
khác biệt của bầu trời vào các đề khác
nhau ở các thời gian khác nhau
3 Hoạt động thực hành
- GV yêu cầu nhóm HS thảo luận để
thống nhất bài nói về bầu trời ban đêm,
sau đó vẽ tranh và cử đại diện thuyết
minh về bầu trời ban đêm trong tranh
của nhóm cho các bạn trong nhóm nghe
Trang 8Sau khi HS thảo luận và thống nhất bài
nói về bầu trời ban đêm, dựa vào đó, HS
tiếp tục thảo luận, lên ý tưởng cho bức
vẽ rồi thực hiện vẽ
Yêu cầu cần đạt:
- HS nêu được đặc điểm của bầu trời
ban đêm một cách dõng dạc và tự tin
- HS tự tin thảo luận đưa ra ý tưởng của
tranh và hoàn thành bức tranh, không
quá yêu cầu cao về mĩ thuật
Hoạt động vận dụng
GV hướng dẫn HS về quan sát bầu trời
vào các đêm liên tiếp và hoàn thành vào
vở theo mẫu phiếu
- GV nhận xét
Yêu cầu cần đạt: HS biết cách quan sát
bầu trời và ghi chép vào phiếu một cách
đây dù và khoa học
Đánh giá
HS biết quan sát và mô tả bầu trời ban
đêm ở mức độ đơn giản; yêu thích khám
phá bầu trời
Hướng dẫn về nhà
HS xem lại các kiến thức đã học vẽ bầu
trời ban ngày và ban đêm ở các tiết
Trang 9Nhận biết chi tiết quan trọng trong bài Nêu được nhân vật yêu thích trong câu chuyện nói được lí do vì sao yêu thích.
- Viết đúng được những từ chứa vần viết là oăt/ ăt Chép đúng một đoạn văn.
- Kể được một việc làm thể hiện sự quan tâm của bạn với em
2 Năng lực: Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hoàn thành
nhiệm vụ học tập
3 Phẩm chất: Giúp học sinh phát triển phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái,
đoàn kết, yêu thương
II ĐỒ DÙNG:
- Tranh, ảnh về một số cây, hoa, con vật gần gũi với học sinh
- Thẻ từ HĐ3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
3 Hoạt động 3: Viết 25P
- Chép đoạn 2 trong bài tập đọc
a HDHS viết
- Yêu cầu đọc đoạn 2
+ Đoạn 2 là lời thoại ( lời nói chuyện )
của 2 nhân vật nào?
+ Trong đoạn 2 khi trích lời của hai
nhân vật đó, tác giả sử dụng những dấu
nào?
+ Những chữ nào trong bài viết hoa?
- GV chốt và lưu ý HS về cách trình
bày đoạn hội thoại
- Quan sát, nhắc nhở HS tư thế ngồi và
cách để vở
-GV đọc lại đoạn số 2 để soát lỗi
- Nhận xét bài của một số bạn, khen
ngợi bạn viết tốt, lưu ý những lỗi sai cơ
bản để bài sau HS sửa
b Ôn vần oăt/ ăt
- Gắn mỗi bên bảng 1 bộ 4 tranh
- Yêu cầu HS đọc các từ trong thẻ
- 1 HS đọc to, lớp đọc ĐT
- Phát cho mỗi đội 1 bộ thẻ có các từ
như SGK và giao nhiệm vụ
- Tổ chức cho HS chơi tiếp
+Cách chơi: lớp chia thành 2 đội Mỗi
- 1HS đọc đoạn 2, lớp theo dõi đọc thầm
+ HS trả lời
- HS nêu: Bé, Thơ, Sẻ-Luyện viết từ khó, dễ nhầm: bằng lăng, nở, quyết
- HS chép đoạn 2 vào vở
- Lắng nghe và theo dõi vào vở để soátlỗi
-Quan sát tranh-HS đọc các từ trong thẻ
- Lắng nghe nhiệm vụ
- 8 HS tham gia chơi, chia 2 đội
- Chơi xong đại diện mỗi đội đọc từ mình gắn được
- Bình chọn đội thắng cuộc
- Nhận xét kết quả đội bạn
Trang 10đội có 4 người chơi, lần lượt từng HS
lần lượt lên gắn thẻ từ ứng với mỗi
tranhtrên bảng Đội gắn nhanh hơn và
đúng nhiều hơn là đội thắng cuộc
-Cho HS chép 3 từ vừa tìm được vào
- Nghe kể câu chuyện Cóc thi tài với voi và kể lại được một đoạn câu chuyện
2 Năng lực: Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hoàn thành
nhiệm vụ học tập
3 Phẩm chất: - Giáo dục HS biết yêu thiên nhiên, trồng và chăm sóc, bảo vệ cây
xanh và môi trường
II Chuẩn bị đồ dùng
- Tranh phóng to câu chuyện ở HĐ4
- Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập hai
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Hoạt động 1: Nghe – nói 5P
-GV yc Cả lớp quan sát tranh trong
M: Tớ thích ăn kem vì kem rất thơm ngon - Cả lớp: 1 - 2 HS nói về đồ ăn yêu thích trước lớp
Trang 11-GV giới thiệu bài đọc là một văn bản
nói về cách ăn uống hợp lí
-HS đọc-Thi đọc theo nhóm
-HS nhận xét
- Cả lớp: Nghe GV và các nhóm nhận xét HS của nhóm mình đọc Bình chọn nhóm có bạn đọc tốt nhất
2 Kĩ năng: Học sinh lắp ghép được máy quạt theo đúng quy trình kĩ thuật
3 Thái độ - Tình cảm: - HS có ý thức học tập và ham tìm tòi về kĩ thuật
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phòng học trải nghiệm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt dộng của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1 Ổn định tổ chức: (5’)
Tập trung lớp xuống phòng học trải nghiệm,
phân chia chổ ngồi
- HS di chuyển xuống phòng họctrải nghiệm và ổn định chỗ ngồi
Trang 122 Nội quy phòng học trải nghiệm ( 3’)
- Hát bài: vào lớp rồi
- Nêu một số nội quy của phòng học trải
nghiệm?
- GV nêu lại một số nội quy, quy định khi học ở
phòng học trải nghiệm: Ngồi học trật tự, không
được nghịch các thiết bị trong phòng học, không
được lấy các dụng cụ, đồ dùng trong phòng học,
- Trước khi vào phòng học cần bỏ dép ra ngoài
và giữ gìn vệ sinh cho phòng học
3 Giới thiệu về máy quạt ( 10')
- GV phát cho các nhóm HS, mỗi nhóm 1 bộ
máy quạt
- Bộ máy quạt gồm những chi tiết nào?
- Bộ máy quạt có tác dụng gì?
- GV giới thiệu các bộ phận của máy quạt
+ Chân đế , động cơ điện
Phát cho mỗi nhóm 1 bộ ghép máy quạt
- HD học sinh lấy các chi tiết trong bộ lắp ghép
máy quạt thực hiện đảm bảo thời gian
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhặt các chi tiết
cần nắp ở từng các bước bỏ vào khay phân loại
- Giáo viên trình chiếu video trên phần mềm
các nhóm quan sát các chi tiết tiến hành nắp ráp
mô hình theo hướng dẫn phần mềm
- Hướng dẫn kết nối máy tính bảng với bộ
điều khiển trung tâm
- Cả lớp hát, vỗ tay
- Trước khi vào phòng học bỏdép, giữ trật tự, không nghịc,không tự ý cầm xem và đưa cácthiết bị ra khỏi phòng học
- Lắng nghe nội quy
Trang 13- hướng dẫn sử dụng phần mềm
- Tiến hành phân tích thực hành thủ nghiệm
- Điều khiển máy quạt quay với tốc độ 2
- khối màu xanh có hình động cơ đi kèm chỉ tốc
độ là khối điều khiển tốc độ của động cơ, số 2
thể hiện tốc độ nhanh hay chậm của đông cơ
- Động cơ chạt với tốc độ 2 máy quạt quay
- ? Hãy thay đổi tốc độ của máy quạt?
? Hãy điều khiển máy quạt với tốc độ tối đa?
5 Củng cố, dặn dò (5’)
- Hôm nay học bài gì?
- Nêu tác dụng của máy quạt?
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh thực hiện đúng nội quy ở phòng
học
- Các nhóm trình bày lại chứcnăng của các khối và mô tả hoạtđộng của máy quạt
- Các nhóm chạy thử theo sựhướng dẫn của giáo viên
- Nghe kể câu chuyện Cóc thi tài với voi và kể lại được một đoạn câu chuyện
2 Năng lực: Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hoàn thành
nhiệm vụ học tập
3 Phẩm chất: - Giáo dục HS biết yêu thiên nhiên, trồng và chăm sóc, bảo vệ cây
xanh và môi trường
II Chuẩn bị đồ dùng
- Tranh phóng to câu chuyện ở HĐ4
- Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập hai
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Hoạt động 2: Đọc 20p
c Đọc hiểu
-GV nêu yêu cầu b
Trang 14YC từng nhóm xem tranh và lựa chọn
tranh có đồ ăn phù hợp cho bữa trưa
Một số nhóm cử đại diện nói về độ ăn
phù hợp cho bữa trưa – YC chọn bạn
nói đúng và nói đủ ý theo yêu cầu của
khác trong nhóm cổ vũ + Chơi Đối
mặt theo chủ đề bữa ăn tối Mỗi bạn
trong vòng tròn phải nói 1 câu về cách
ăn bữa tối Bạn nào không nói được sẽ
bị loại khỏi cuộc chơi + Bạn còn lại
cuối cùng thuộc nhóm nào thì nhóm đó
-YC HS đọc lại đoạn văn để soát lỗi
-YC HS sửa lỗi của bài viết theo HD
Trang 15- GV HD chơi Nhảy cóc: Chọn 2 đội
chơi, xếp thành 2 hàng dọc, số bạn
trong mỗi đội bằng nhau Nghe đọc các
từ trong bảng, nếu thấy từ đúng thì
nhảy lên phía trước, từ sai nhảy về
phía sau Bạn nào nhảy sai bị loại khỏi
hàng - Nghe GV đọc từng từ, mỗi bạn
trong các đội chơi tự quyết
định từ đúng sai và nhảy cóc - GV loại
bạn nhảy sai ra khỏi hàng - Chọn đội
có số bạn còn lại nhiều nhất là đội
thắng cuộc
-GV yc HS quan sát 2 bảng phụ ghi nội
dung bài tập trên bảng lớp
- yc Chọn 2 bạn đại diện 2 nhóm tham
gia chơi HS nghe hiệu lệnh, 2 bạn chơi
điền đúng dấu hỏi/dấu ngã vào các từ
còn thiếu đề có từ đúng Bạn nào điền
đúng và nhanh là thắng cuộc
-GV nhận xét
4.Hoạt động 4 Nghe – nói 10p
-GV kể chuyện Cóc thi tài với voi
GV kể chuyện lần 1: nghe kể từng đoạn
câu chuyện, nghe kể cả câu chuyện
GV kể chuyện lần 2,
Yc HS nhìn tranh phóng to treo trên
bảng và trả lời câu hỏi dưới mỗi tranh
-YC HS kể một đoạn câu chuyện
-2 HS đại diện tham gia thi
HS viết 3 từ điền đúng vào vở
-Làm vào vở VBT
Trang 16và kể lại câu chuyện cho người thân
- Đọc đúng từ, câu, đoạn thơ trong bài Nặn đồ chơi
- Hiểu tấm lòng của em bé trong bài
- Tô chữ hoa I, V, viết từ có chữ hoa I, V
- Nói – viết về đồ chơi em thích
2 Năng lực: Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hoàn thành
nhiệm vụ học tập
3 Phẩm chất: Giáo dục HS biết yêu thương, chăm sóc và bảo vệ các vật nuôi nói
riêng và loài vật nói chung HS yêu thích mùa hè đầy tiếng chim
II ĐỒ DÙNG
- 3 bộ tranh cho HĐ2
- Bảng phụ viết câu cho HĐ3
- Một số đồ chơi phù hợp với HS lớp 1 (gấu bông, ô tô đồ chơi, bộ xếp hình, bộ
Cờ cá ngựa)
- Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập hai • Tập viết 1, tập hai
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động 1: Nghe – nói 5p
-GV treo tranh của HĐ 1
-GV hướng dẫn HS nhớ đến một đồ chơi
em đã tự làm (đồ chơi bằng đất nặn,
tranh xé dán, ), nói tên đồ chơi, một số
đặc điểm của đồ chơi (đồ chơi có màu