Thái Độ: Giáo dục học sinh chăm chỉ học tập, Biết vận dụng bài học vào đọc viết hàng ngày B... Đọc, từ ngữ ứng dụng - Ghi bảng các từ ứng dụng - HDHS tìm tiếng có vần mới - HDHS đọc t[r]
Trang 1Từ 03/12 đến 07/ 12 / 2018
Thứ hai ngày 03 tháng 12 năm 2018
HỌC VẦN
Bài 51: ÔN TẬP I.Mục tiêu :
1 KT
- Đọc và viết được một cách chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng n
- Nhận ra các vần có kết thúc bằng n vừa học trong sách báo bất kì
- Đọc được từ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề :Chia phần
2 KN: Rèn KN đọc, viết, nghe, nói cho HS
Thứ, ngày Tiết Môn
học
Thứ hai
03/12
1 2 3
SHĐT Học vần Học vần
13 111 112
Chào cờ Bài 51: Ôn tập Luyện tập
Thứ ba
04/12
1 2 3
Học vần Học vần Toán LTTV LTTV
113 114 49 61 62
Bài 52 : ong, ông Luyện tập
Phép cộng trong phạm vi 7 Luyện tập ong, ông
Luyện tập ong, ông
Thứ tư
05/12
3 4 5
Học vần Học vần Toán
115 116 50
Bài 53 : ăng, âng Luyện tập
Phép trừ trong phạm vi 7 phạm vi
Thứ năm
06/12
1 2 3 4
Học vần Học vần Toán LTTV LTTV LTT
117 uplo ad.1 23do c.net 51 63 64 65
Bài 54 : ung, ưng Luyện tập
Luyện tập Luyện tập vần ăng, âng, ung, ưng Luyện tập vần ăng, âng, ung, ưng
Luyện tập cộng trừ trong phạm vi 7
Thứ sáu
07/12
1 2 3
Tập viết Tập viết Toán
11 12 52
nền nhà, nhà in, cá biển…
con ong, cây thông…
Phép cộng trong phạm vi 8
Trang 23 GDHS chăm chỉ học tập, yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy học:
Tranh dự án
III.Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp viết vào bảng con
- Gọi 1 HS đọc các câu ứng dụng
- GV nhận xét chung
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài và ghi bảng: Ôn tập
2.Ôn tập
a) Các vần vừa học
- Hỏi lại vần đã học, Giáo viên ghi bảng
- Giáo viên treo bảng ôn
- Cho HS chỉ và đọc các âm đã học, vần đã học
b) Ghép âm thành vần
- Lần lượt gọi đánh vần, đọc trơn vần
c) Đọc từ ứng dụng:
- Gọi học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng : cuồn
cuộn, con vượn, thôn bản.
c) Tập viết từ ứng dụng
- Hướng dẫn viết: cuồn cuộn, con vượn.
Tiết 2
3 Luyện tập
a) Luyện đọc
* Nhắc lại bài ôn ở tiết trước
*- Giới thiệu câu ứng dụng
- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
b) Luyện viết vở tập viết
- Thu vở, nhận xét bài viết
c) Luyện nói : Chủ đề :“Chia phần.”
- Giáo viên treo tranh minh hoạ
- Giáo viên kể câu chuyện theo tranh
+ Tranh 1: Hai người đi săn bắt được mấy con sóc?
+ Tranh 2: Vì sao hai người nổi giận?
+ Tranh 3: Người kiếm củi chia phần thế nào?
+ Tranh 4: Sau khi chia phần mọi người cảm thấy
thế nào?
- Giải thích cho HS hiểu không nên đi săn giết động
vật quý hiếm
KL: Trong cuộc sống biết nhường nhịn nhau thì
vẫn hơn
III.Củng cố, dặn dò :
- Chỉ bảng ôn cho HS theo dõi và đọc theo
- Dặn HS ôn lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở
nhà, xem trước bài mới
IV Nhận xét tiết học
- 2 H lên bảng viết Cả lớp viết bảng con:
ý muốn, vườn nhãn
- Thi đua nhắc lại các vần đã học
- Học sinh vừa chỉ vừa đọc
- Học sinh đọc các vần ghép được từ âm ở cột dọc với
âm ở các dòng ngang
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Viết bảng con: cuồn cuộn, con vươn
- nhóm, bàn, cá nhân
- Đọc cá nhân, cả lớp : "Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ
Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun"
- Tập viết: cuồn cuộn, con vượn trong vở tập viết
- QS tranh - Đọc tên câu chuyện
- Học sinh quan sát lắng nghe
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo gợi ý của Gv
- Học sinh lắng nghe
- Theo dõi bảng và đọc theo
- Thực hiện ở nhà
……
Thứ ba ngày 04 tháng 12 năm 2018
HỌC VẦN
Bài 52 : ong – ông
Trang 3A.Mục tiêu:
1 Kiến Thức
- Đọc và viết được :ong, ông, cái võng, dòng sông, từ ngừ và câu ứng dụng
- Viết được ong, ông, cái võng, dòng sông
- Luyện nói từ 2 4 câu theo chủ đề đá bóng
2 KN: Rèn KN đọc, viết, nghe, nói cho HS
3 Thái Độ: Giáo dục học sinh có ý thức chăm chỉ học tập
B Chuẩn bị
1 Giáo Viên: SGK
2 Học Sinh: SGK, bảng con, bộ chữ thực hành
C Các hoạt động dạy – học
I Kiểm tra bài cũ
- Mời 3 em lên bảng đọc bài 55 SGK
- Nhận xét
II Giảng bài
1.Giới thiệu bài:bài 52 : ong, ông
2 Dạy vần
ong
a) Nhận diện vần ong
- Viết vần ong, đọc mẫu : ong
- Cho HS phân tích vần ong
- HD đánh vần : o – ng - ong ( ong )
- Ghép vần ong
b) Đánh vần, đọc tiếng từ
- Ghi bảng, Phát âm mẫu tiếng võng
- Cho HS phân tích tiếng võng
- HDHS đánh vần: vờ-ong –vong – ngã - võng
- Hướng dẫn ghép : võng
- Giới thiệu tranh rút ra từ: cái võng
- Chỉ bảng cho HS đọc lại: ong, võng, cái võng
- GV chỉnh sửa cách đọc cho học sinh
ông
- Dạy tương tự vần ong
- Cho HS so sánh ong và ông
- Cho HS đọc lại 2 vần
* Giải lao giữa giờ
c) HD viết vần ong, ông, cái võng, dòng sông
- Viết mẫu, nêu quy trình và HDHS viết lần lượt
- Chỉnh sửa chữ viết cho HS
d Đọc, từ ngữ ứng dụng
- Ghi bảng các từ ứng dụng
- HDHS tìm tiếng có vần mới
- HDHS đọc từ ứng dụng
- Chỉnh sửa cách đọc
c Củng cố
-Đọc lại bài trên bảng
- Chuẩn bị học bài tiết 2
- Theo dõi, nhắc lại bài ong, ông
- Lớp quan sát nhận xét
- Phát âm: ong
- Vần ong tạo bởi âm o và ng
- Cả lớp, nhóm, cá nhân
- Cả lớp ghép bảng gài vần ong
- Đọc võng
- Tiếng võng có âm v đứng trước vần ong đứng sau dấu ngã trên o
- cá nhân, nhóm
- Cả lớp ghép tiếng võng
- QS, đọc Cái võng
- Cá nhân
- ông, sông, dòng sông + Giống nhau âm cuối ng + Khác nhau âm đầu o, ô
- Cá nhân, lớp
- Quan sát chữ mẫu
- Viết vào bảng con
- Theo dõi, đọc nhẩm
con ong cây thông vòng tròn công viên
- 2 em lên bảng tìm
- Đọc tiếp nối cá nhân, nhóm, lớp
- Cả lớp đọc
Tiết 2
Trang 44 Luyện tập
a Luyện đọc
* Đọc bài tiết 1
- HDHS lần lượt đọc lại các vần tiếng ở tiết 1
- Uốn nắn chỉnh sửa cách đọc
* Đọc câu ứng dụng
- HD quan sát và thảo luận tranh minh họa
- Giới thiệu câu ứng dụng:
+ Sóng nối sóng
+ Đến chân trời
- HDHS đọc câu ứng dụng:
- Chỉnh sửa cách đọc cho HS
b.Luyện viết: HD tập viết ong, ông, cái võng, dòng
sông
- Nhắc lại tư thế ngồi viết, đặt vở, cầm viết
- Giúp đỡ học sinh viết bài còn chậm
- Thu một số bài, Nhận xét, biểu dương
c Luyện nói theo chủ đề Đá bóng
- Hướng dẫn quan sát tranh thảo luận
? Em thấy tranh vẽ những gì?
? Em có thích đá bóng không ?
? Em thích cầu thủ nào ?
- Hướng dẫn đọc nhận biết tiếng có vần mới ?
- Nhận xét khen ngợi
III Củng cố, dặn dò
- Đọc lại toàn bài : Đọc SGK, bảng lớp
- Về nhà học và làm bài tập Xem đọc trước bài 53
ăng, âng
IV.Nhận xét tiết học
- Đọc tiếp nối cá nhân, nhóm, lớp
- ong, ông, võng, sông
- Lắng nghe đọc tiếp nối cá nhân, nhóm, lớp + Sóng nối sóng
+ Đến chân trời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Cả lớp viết bài vào vở tập viết viết ong, ông, cái võng, dòng sông
- lớp lắng nghe
- Lớp quan sát tranh thảo luận nhóm đôi
- Tranh vẽ các bạn đá bóng
- Em có thích đá bóng
- Em thích cầu thủ môn
- Tiếng bóng
-Cá nhân, lớp
LTTV
Ôn các vần: ong, ông
A Mục tiêu
1 Kiến thức
- Củng cố cách đọc, viết các vần ong, ông và các từ ứng dụng
2 KN: Rèn KN đọc, viết cho HS
3 Thái độ : HS có ý thức học tập chăm chỉ
B Các hoạt động dạy học
I Giảng bài
1.Luyện đọc
- Ghi bảng các vần cần ôn
- Đọc mẫu vần ong, ông và các từ, câu úng dụng
- HD đọc đánh vần, đọc trơn
- Uốn nắn chỉnh sửa cách đánh vần
- HD đọc từ ngữ, đọc câu
- Cho HS mở SGK đọc các từ và câu trong bài 53
- Gọi những em yếu đọc bài, khuyến khích các em tập
đọc trơn
- Uốn nắn chỉnh sửa cách đọc, phát âm cho học sinh
2 Luyện viết
- Viết mẫu : ong, ông, cái võng, dòng sông
- Lớp lắng nghe theo dõi đọc tiếp nối từng em
- Lớp lắng nghe theo dõi đọc tiếp nối từng em
- Đọc theo nhóm 2, bạn học khá giỏi theo dõi bạn học yếu
- Viết bài vào vở
Trang 5- HD viết nét nối các con chữ liền mạch, viết đúng vị trí
các dấu thanh
- HDHS làm bài 52 vào VBT
- Nhận xét, chữa bài
II Củng cố dặn dò
- Cho HS đọc lại các vần
- Dặn HS Về ôn lại bài, xem trước bài 53: ăng, âng
- Nhận xét tiết học
- Làm bài và chữa bài
-Cá nhân
………
Thứ tư ngày 05 tháng 12 năm 2018
Học vần
Bài 53: ăng, âng
A Mục tiêu
1 Kiến Thức
- Đọc được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng từ và các câu ứng dụng
- Viết được ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :Vâng lời cha mẹ
2 KN: Rèn KN đọc, viết, nghe, nói cho HS
3.HS Biết vận dụng bài học vào đọc viết hàng ngày
B Chuẩn bị
1 Giáo Viên: SGK
2 Học Sinh: SGK, bảng, bộ chữ thực hành
C Các hoạt động dạy – học
I Kiểm tra bài cũ
- Mời 3 em lên bảng đọc bài 52 SGK,
- Cả lớp viết vào bảng con : cái võng, dòng sông
- Nhận xét
II Giảng bài
1.Giới thiệu bài: Bài 53 : ăng, âng
2 Dạy vần
ăng
a) Nhận diện vần ăng
- Viết vần ăng, đọc mẫu : ăng
- Cho HS phân tích vần ăng
- HD đánh vần : ă – ng - ăng ( ăng )
- Ghép vần ăng
b) Đánh vần, đọc tiếng từ
- Ghi bảng, Phát âm mẫu tiếng măng
- Cho HS phân tích tiếng măng
- HDHS đánh vần: mờ - ăng –măng
- Hướng dẫn ghép tiếng măng
- Giới thiệu tranh rút ra từ: măng tre
- Chỉ bảng cho HS đọc lại: ăng, măng, măng tre
- GV chỉnh sửa cách đọc cho học sinh
âng
- Dạy tương tự vần âng
- Cho HS so sánh ăng và âng
- Cho HS đọc lại 2 vần
* Giải lao giữa giờ
c) HD viết vần ăng, âng, măng tre, nhà tầng
-Lớp nghe theo dõi, nhắc lại bài
- Đọc ăng
- Vần ăng tạo bởi âm ă và ng
- cá nhân, nhóm, lớp
- Cả lớp ghép bảng gài vần ăng
- Đọc: măng
- Tiếng măng có âm m đứng trước vần ăng đứng sau
- cá nhân, nhóm, lớp
- Cả lớp ghép tiếng măng
- QS, đọc măng tre
- cá nhân
+ Giống nhau âm cuối ng + Khác nhau âm đầu ă và â
- Quan sát chữ mẫu
- Viết vào bảng con
Trang 6- Viết mẫu, nêu quy trình và HDHS viết lần lượt
- Chỉnh sửa chữ viết cho HS
d Đọc, từ ngữ ứng dụng
- Ghi bảng các từ ứng dụng
- HDHS tìm tiếng có vần mới
- HDHS đọc từ ứng dụng
- Chỉnh sửa cách đọc
c Củng cố
-Đọc lại bài trên bảng
? Vần, tiếng mới học
- Chuẩn bị học bài tiết 2
- ăng, măng tre
- Theo dõi, đọc thầm
rặng dừa vầng trăng phẳng lặng nâng niu
- 2 em lên bảng tìm
- Đọc tiếp nối cá nhân, nhóm, lớp
- Cả lớp đọc
- ăng, âng, măng, tầng
Tiết 2
4.Luyện tập
a.Luyện đọc
* Đọc lại bài tiết 1
- HDHS lần lượt đọc lại các vần tiếng ở tiết 1
- Uốn nắn, giúp đỡ học sinh yếu đọc
* Đọc câu ứng dụng
- HD quan sát và thảo luận tranh minh họa
- Giới thiệu câu ứng dụng: Vầng trăng Rì rào
- HDHS đọc câu ứng dụng:
- Nhận xét, chỉnh sửa cách đọc cho HS
b.Luyện viết: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Nhắc lại tư thế ngồi viết, đặt vở, cầm viết
- Thu một số bài Nhận xét, biểu dương bài viết
c Luyện nói theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
? Em thấy tranh vẽ những ai ?
? Em biết bé đang làm gì ?
? Em có vâng lời cha mẹ chưa?
? Tiếng có vần mới ?
- Nhận xét khen ngợi
III Củng cố, dặn dò
- Đọc lại toàn bài : Đọc SGK, bảng lớp
- Về nhà học bài Xem đọc trước bài 54 ung, ưng
IV Nhận xét tiết học
- Đọc tiếp nối cá nhân, nhóm, lớp
- Lắng nghe đọc tiếp nối cá nhân, nhóm, lớp Vầng trăng Rì rào
- cá nhân, nhóm, lớp
- Cả lớp viết bài vào vở tập viết
- Lớp quan sát tranh thảo luận nhóm đôi
- Tranh vẽ mẹ và bé
- Em biết bé dỗ em cho mẹ đi
- Em có vâng lời cha mẹ
- Tiếng vâng
………
TOÁN
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7
A Mục tiêu
1 Kiên thức:
-Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 7 Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
2 Rèn kĩ năng làm tính và trình bày bài làm cho HS
3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi học toán Biết vận dụng bài học vào bài làm
B Chuẩn bị
1 Giáo viên : Tranh SGK, Bộ đồ dùng toán 1
2 Học Sinh: SGK, bảng con Bộ đồ dùng học toán 1
C Các hoạt động dạy - học
I Kiểm tra bài cũ
- Cả lớp làm bảng con 5 + 2 = 4 + 3 = 6 + 1 =
- 3 em lên bảng đọc bảng cộng 7
Trang 7- Nhận xét
II Giảng bài
1 Giới thiệu bài: Phép trừ trong phạm vi 7
2 Giảng bài
- Hướng dẫn quan sát tranh nhận xét hình vẽ SGK
? Trong chuồng có mấy hình tam giác ?
? 7 bớt 1 còn mấy?
? 7 bớt 6 còn mấy ?
- Giới thiệu phép trừ
7 - 1 = 6 7 – 6 = 1
- Giảng khi bớt đi ta làm phép tính trừ
- Tương tự giới thiệu các phép trừ và thành lập bảng trừ 7
7 – 2 = 5 7 – 5 = 2
7 – 3 = 4 7 – 4 = 3
- Nhận xét chỉnh sửa cách đọc cho học sinh
3 Luyện tập
Bài 1 : Tính:
- Nêu yêu cầu bài
- Quan sát giúp đỡ học sinh làm bài
- Nhận xét chữa bài
Bài 2 Hướng dẫn tính
- Quan sát giúp đỡ học sinh làm bài
- Nhận xét chữa bài
Bài 3: ( dòng 1 ) tính
- Quan sát giúp đỡ học sinh làm bài lưu ý phép tính có
hai dấu trừ
- Nhận xét chữa bài
Bài 4: HD quan sát tranh SGK nhận biết qua tranh
- HD viết phép tính thích hợp
- Quan sát giúp đỡ học sinh làm bài
- Nhận xét chữa bài
III Củng cố, dặn dò
- Đọc lại bảng cộng , bảng trừ trong phạm vi 7
- Về xem lại bài, làm bài vở bài tập
- Xem trước bài phép cộng trong phạm vi 8
IV Nhận xét tiết học
- Lớp lắng nghe nhắc lại bài
- Lớp quan sát theo dõi
- Có 7 hình tam giác
- 7 bớt 1 còn 6
- 7 bớt 6 còn 1
- Đọc phép trừ
7 – 1 = 6 7 – 6 = 1
- Cả lớp, nhóm, cá nhân đọc
7 – 1 = 6 7 – 6 = 1
7 – 2 = 5 7 – 5 = 2
7 – 3 = 4 7 – 4 = 3
* 2 em lên bảng làm lớp làm bài SGK
7 2 4 7 7 7
3 5 3 1 0 5
4 7 7 6 7 2 -2 em lên bảng, lớp làm bài vào vở
7 – 6 = 1 7 – 3 = 4 7 – 2 = 5
7 – 7 = 0 7 – 0 = 7 7 – 5 = 2
*Lớp làm bài vào vở, hai em lên bảng làm
7 – 3 – 2 = 2 7 – 6 – 1 = 0
7 – 4 – 2 = 1
* 2 em lên bảng làm, lớp làm bài vào SGK a:
b
Thứ năm ngày 06 tháng 12 năm 2018
HỌC VẦN Bài 54: ung, ưng
A Mục tiêu
1 Kiến Thức
- Đọc được ung, ưng, bông súng, sừng hươu, từ và các câu ứng dụng
- Viết được: ung, ưng,, bông súng sừng hươu
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:: Rừng, thung lũng, suối, đèo
2 KN: Rèn KN đọc, viết, nghe, nói cho HS
3 Thái Độ: Giáo dục học sinh chăm chỉ học tập, Biết vận dụng bài học vào đọc viết hàng ngày
B Chuẩn bị
1 Giáo Viên: SGK
2 Học Sinh: SGK, bảng , bộ chữ thực hành
C Các hoạt động dạy – học
Tiết 1
-+
Trang 8
-Hoạt động GV Hoạt động HS
- Mời 3 em lên bảng đọc bài 53 SGK,
- Cả lớp viết vào bảng con; măng tre, nhà tầng
- Nhận xét
II Giảng bài
1.Giới thiệu bài: Bài 54 vần ung, ưng
2 Dạy vần
ung
a) Nhận diện vần ung
- Viết vần ung, đọc mẫu : ung
- Cho HS phân tích vần ung
- HD đánh vần : u – ng - ung ( ung )
- Ghép vần ung
b) Đánh vần, đọc tiếng từ
- Ghi bảng, Phát âm mẫu tiếng súng
- Cho HS phân tích tiếng súng
- HDHS đánh vần: sờ - ung –sung- sắc - súng
- Hướng dẫn ghép tiếng súng
- Giới thiệu tranh rút ra từ: bông súng
- Chỉ bảng cho HS đọc lại: ung, súng, bông súng
- GV chỉnh sửa cách đọc cho học sinh
ưng
- Dạy tương tự vần ung
- Cho HS so sánh ung và ưng
- Cho HS đọc lại 2 vần
* Giải lao giữa giờ
c) HD viết vần ung, ưng, bông súng, sừng hươu
- Viết mẫu, nêu quy trình và HDHS viết lần lượt
- Chỉnh sửa chữ viết cho HS
d Đọc, từ ngữ ứng dụng
- Ghi bảng các từ ứng dụng
- HDHS tìm tiếng có vần mới
- HDHS đọc từ ứng dụng
- Chỉnh sửa cách đọc
c Củng cố
-Đọc lại bài trên bảng
- Chuẩn bị học bài tiết 2
- Đọc ung
- Vần ung tạo bởi âm u và ng
- Cả lớp, nhóm , cá nhân đọc
- Cả lớp ghép bảng gài vần ung
- Đọc súng
- Tiếng súng có âm s đứng trước vần ung đứng sau dấu sắc trên u
- Đọc tiếp nối cá nhân, nhóm
- Cả lớp ghép tiếng súng
- QS, đọc: bông súng
- Lớp, nhóm, cá nhân dọc
+ Giống nhau âm cuối ng + Khác nhau âm đầu u và ư
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Viết bảng con
- Lớp quan sát theo dõi đọc thầm
cây sung củ gừng trung thu vui mừng
- 2 em lên bảng tìm
- Đọc tiếp nối cá nhân, nhóm, lớp
- lớp, cá nhân
Tiết 2 4.Luyện tập
a.Luyện đọc
* Luyện đọc lại bài tiết 1
- HDHS lần lượt đọc lại các vần tiếng ở tiết 1
- Uốn nắn chỉnh sửa cách đọc
* Đọc câu ứng dụng
- HD quan sát và thảo luận tranh minh họa
- Giới thiệu câu ứng dụng;
+ Không sơn mà đỏ
+
+ Không khều mà rụng
- Đọc tiếp nối cá nhân, nhóm, lớp
- QS tranh
- Lớp quan sát đọc thầm
Trang 9- HDHS đọc câu ứng dụng:
- Nhận xét,chỉnh sửa cách đọc cho HS
b.Luyện viết:
- HD tập viết ung, ưng, bông súng, sừng hươu
- Thu một số bài
- Nhận xét, biểu dương bài viết có tiến bộ
c Luyện nói theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối đèo
? Em thấy tranh vẽ những gì?
? Em biết rừng chưa ?
? Các em đã lội suối chưa ?
Hướng dẫn đọc nhận biết tiếng có vần mới
III Củng cố, dặn dò
- Đọc lại toàn bài : Đọc SGK, bảng lớp
- Về nhà học bài Xem đọc trước bài 55 eng, iêng
IV Nhận xét tiết học
-cá nhân, nhóm, lớp
- Cả lớp viết bài vào vở tập viết
- Lớp quan sát tranh thảo luận nhóm đôi
- Tranh vẽ đồi núi, cây, suối dèo
- Em chưa biết rừng
- Em chưa lội suối
- Rừng, thung lũng -Cá nhân, lớp
TOÁN Luyện tập
A Mục tiêu
1 Kiên thức
- Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 7
2 KN: rèn kĩ năng tính toán và trình bày
3 Thái độ : Giáo dục học sinh chăm chỉ học tập , cẩn thận, chính xác khi học toán
B Chuẩn bị
1 Giáo viên : SGK
2 Học Sinh: SGK, bảng con Bộ đồ dùng học toán 1
C Các hoạt động dạy - học
I Kiểm tra bài cũ
- Cả lớp làm bảng con 4 + 3 = 7 – 5 =
- 3 Em đọc bảng trừ 7
- Nhận xét
II Giảng bài
1 Giới thiệu bài :Luyện tập
2 Giảng bài
- Hướng dẫn làm bài tập SGK
Bài 1: Tính
- HD học sinh làm bài
- Quan sát giúp đỡ học sính làm bài
- Nhận xét chữa bài
Bài 2: ( cột 1 – 2 ) Tính
- Gọi ý để học sinh nhớ lại các bảng trừ để tính, viết
các số thẳng cột
- Nhắc lại mối liên hệ giữa phép cộng và phép trừ
Bài 3 ( cột 1- 3 ) Số
- HD nhận biết số còn thiếu điền vào chỗ chấm
- Quan sát giúp đỡ học sinh làm bài
- Nhận xét chữa bài
Bài 4: ( cột 1, 2 )
- Hướng dẫn so sánh điền dấu : <, >, = vào chỗ chấm
- Nhận xét chữa bài
- Lớp lắng nghe nhắc lại bài
*2 em lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
7 2 4 7 7 7
3 5 3 1 0 5
4 7 7 6 7 2
*2 em lên bảng làm, lớp làm bài SGK
6 + 1 = 7 5 + 2 = 7
1 + 6 = 7 2 + 5 = 7
7 – 6 = 1 7 – 5 = 2
7 – 1 = 6 7 – 2 = 5
* 2 em lên bảng làm, lớp làm bài vào SGK
2 + 5 = 7 7 – 6 = 1
7 – 3 = 4 7 – 4 = 3
4 + 3 = 7 7 – 0 = 7
* 2 em lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
3 + 4 = 7 5 + 2 > 6
Trang 10III Củng cố, dặn dò
- G ọi 2 em đọc bảng công, trừ trong pv 7
- Về xem lại bài, làm bài vở bài tập
- Xem trước bài phép trừ trong phạm vi 8
IV Nhận xét tiết học
7 – 4 < 4 7 – 2 = 5
LTTV
Ôn các vần: ăng, âng, ung, ưng
A Mục tiêu
1 Kiến thức
- Củng cố cách đọc, viết các vần ăng, âng, ung, ưng và các từ ứng dụng
2 KN: Rèn KN đọc, viết cho HS
3 Thái độ : HS có ý thức học tập chăm chỉ
B Các hoạt động dạy học
I Giảng bài
Tiết 1
1.Luyện đọc
- Ghi bảng các vần cần ôn
- Đọc mẫu vần ăng, âng, ung, ưng và các từ, câu úng
dụng
- HD đọc đánh vần, đọc trơn
- Uốn nắn chỉnh sửa cách đánh vần
- HD đọc từ ngữ, đọc câu
- Cho HS mở SGK đọc các từ và câu trong bài 53
- Gọi những em yếu đọc bài, khuyến khích các em tập
đọc trơn
- Uốn nắn chỉnh sửa cách đọc, phát âm cho học sinh
Tiết 2
2 Luyện viết
- Viết mẫu : ung, ưng, bông súng, sừng hươu
- HD viết nét nối các con chữ liền mạch, viết đúng vị trí
các dấu thanh
- HDHS làm bài 54 vào VBT
- Nhận xét, chữa bài
II Củng cố dặn dò
- Cho HS đọc lại các vần
- Dặn HS Về ôn lại bài, xem trước bài 55: eng, iêng
- Nhận xét tiết học
- Lớp lắng nghe theo dõi đọc tiếp nối từng em
- Lớp lắng nghe theo dõi đọc tiếp nối từng em
- Đọc theo nhóm 2, bạn học khá giỏi theo dõi bạn học yếu
- Viết bài vào vở
- Làm bài và chữa bài
-Cá nhân
LT TOÁN
ÔN TẬP CỘNG TRỪ TRONG PHẠM VI 7
A Mục tiêu
-Củng cố lại bảng cộng trừ phạm vi 7
-Biết làm các phép tính cộng trừ phạm vi 7
B.Chuẩn bị
1 Giáo viên : Bảng cộng trừ trong phạm vi 7bài tập
2 Học sinh: Bảng, phấn, vở và đồ dùng học tập
C Giảng bài