1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA Tuần 23 Lớp 2D

29 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 78,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chỉ vào bảng và yêu cầu HS chỉ và đọc số được đem chia trong bảng các phép tính của bảng chia 3.. - Yêu cầu học sinh học thuộc bảng chia 3.[r]

Trang 1

1 Kiến thức: Nhận biết được số bị chia, số chia, thương.

2 Kĩ năng: Biết cách tìm kết quả của phép chia

3 Thái độ: Nghiêm túc, trật tự khi làm bài

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, SGK, VBT, bài giảng PP

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi 2 HS lên bảng đọc bảng chia 2

- GV nhận xét - đánh giá

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

- GV nêu rõ thuật ngữ Thương

- GV nêu: Kết quả của phép chia

được gọi là Thương

- HS đọc yêu cầu bài

- HS làm bài cá nhân – 1 HS làm bài trên bảng

Trang 2

- HS đọc yêu cầu bài

- HS nối tiếp nêu kết quả

- HS nêu yêu cầu

2 x 7 = 14 2 x 8 = 16 2 x 9 = 18

14 : 2 = 7 16 : 2 = 8 18 : 2 = 9

- HS đọc mẫu+ 1 HS đọc phép nhân+ HS nêu hai phép chia+ HS xác định tên gọi thành phần kết quảcủa hai phép chia đó

- HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài, báo cáo kết quảphép

nhân

phépchia

số bịchia

sốchia

Trang 3

- Yêu cầu HS cho ví dụ về phép chia,

nêu tên gọi thành phần, kết quả của

1 Kiến thức: Hiểu ND: Sói gian ngoan bày mưu lừa Ngựa để ăn thịt, không ngờ bị

Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại

2 Kĩ năng: Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, đọc rành mạch được toàn bài.

3 Thái độ: HS học tập nghiêm túc.

*ANQP: Kể chuyện nói về xã hội hiện nay còn nhiểu kẻ xấu hay đi lừa gạt người

khác nên các em cần phải cảnh giác

II Các kĩ năng sống cơ bản (HĐ củng cố)

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- 2 HS đọc bài Cò và Cuốc, trả lời câu hỏi

về nội dung bài

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: HD luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ (33p)

a Giáo viên đọc mẫu cả bài:

b Luyện đọc - giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

- Gọi học sinh đọc từng câu trong bài

- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc từ

- Học sinh tiếp nối đọc từng câu

- rỏ dãi, toan, khoan thai, giở trò,

vỡ tan, phát hiện

- Học sinh đọc theo

Trang 4

- Gọi học sinh đọc theo đoạn trong bài.

- GV hướng dẫn học sinh đọc các câu:

- Yêu cầu học sinh ngắt đoạn văn và luyện

đọc đoạn văn

- HS đọc theo đoạn

- Gọi học sinh đọc chú giải

- Giảng thêm: “thèm rỏ dãi”: nghĩ

đến món ăn ngon thèm đến nỗi nước

+ Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói

khi thấy Ngựa?

- Gọi học sinh nói lại từ: “thèm rỏ dãi”.

+ Sói làm gì để lừa Ngựa?

+ Ngựa làm gì để lừa Sói?

*ANQP: Xã hội hiện nay có rất nhiều

người xấu, hay đi lừa gạt người khác nên

các con cần phải chú ý cảnh giác

+ Tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá?

- Chọn tên cho truyện theo gợi ý.

- Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn 3 tên

gợi ý

- Gọi HS nêu tên và giải thích cách chọn

2.3 HĐ3: Luyện đọc lại (16p)

- Cho học sinh phân vai, đọc theo nhóm

- Yêu cầu từng nhóm thi đọc

ngựa cho ngựa hết chạy.

- HS đọc nối tiếp đoạn

- Học sinh lắng nghe

+ HS tả lại

- HS thảo luận để chọn tên truyện

và nêu cách giải thích vì sao chọntên ấy

- Học sinh nêu:

- 2, 3 nhóm học sinh phân vai thiđọc truyện

Trang 5

* KNS: Em đã bao giờ gặp tình huống

nguy hiểm chưa? Em xử lý như thế nào

khi gặp các tình huống nguy hiểm?

- Gọi HS đọc lại toàn bài

- GV nhận xét tiết học - tuyên dương bạn

- HS lịch sự khi nhận và gọi điện thoại

II Các kĩ năng sống cơ bản:

- Kĩ năng giao tiếp lich sự khi nhận và gọi điện thoại (HĐ củng cố)

III Chuẩn bị:

- GV: Giáo án

- HS: SGK, VBT

IV Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Nói lời yêu cầu, đề nghị phù hợp thể hiện điều

gì? Em hãy nói lời yêu cầu đề nghị khi mượn

* Giới thiệu bài (1p)

* Day bài mới

Trang 6

chuyện điện thoại.

- GV nêu câu hỏi lên bảng yêu cầu

- HS thảo luận

- Khi điện thoại reo, bạn Vinh làm gì và nói gì?

- Bạn Nam hỏi thăm Vinh qua điện thoại như

thế nào?

- Em có thích cách nói chuyện qua điện thoại

của 2 bạn không? Vì sao?

- Em học được điều gì qua đoạn hội thoại trên?

- Yêu cầu 1 HS đọc to

- Yêu cầu HS sắp xếp các câu đó theo thứ tự

đúng

- Nhận xét

- GV có thể hỏi thêm:

+ Đoạn hội thoại trên diễn ra khi nào?

+ Bạn nhỏ trong tình huống đã lịch sự khi nói

chuyện điện thoại chưa? Vì sao?

3 HĐ3: Thảo luận nhóm (9p)

- Cho HS thảo luận nhóm các câu hỏi

- Hãy nêu những việc làm khi nhận và gọi điện

- Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là thể hiện

sự tôn trọng người khác và tôn trọng chính

mình

+ Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại thể hiện

- HS thảo luận nhóm để trả lờicác câu hỏi

- Đại diện các nhóm trình bày

- Nhận xét

- Vài HS nhắc lại

Trang 7

thoại như bài đã học.

- Xem bài và chuẩn bị tiết sau thực hành

- Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông

- Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay dang ngang

2 Kĩ năng:

- Biết cách đi thường theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông, dang ngang

- Biết cách chơi và tham gia được vào trò chơi

3 Thái độ:

- Học sinh thêm yêu thích môn học

II Địa điểm - phương tiện:

1 Địa điểm:

- Tập tại sân trường Vệ sinh an toàn sân tập

2 Phương tiện:

- Chuẩn bị còi, kẻ sân chuẩn bị TC

III Nội dung và phương pháp giảng dạy:

A Mở đầu: (10p)

- GV nhận lớp HS điểm số báo cáo

- GV phổ biến nhiệm vụ yêu cầu bài học

- Xoay các khớp từ trên xuống

- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa hình

Trang 8

1 Kiến thức: Lập được bảng chia 3

2 Kĩ năng: Nhớ được bảng chia Biết giải bài toán có một phép chia trong bảng chia 3

3 Thái độ: HS yêu thích môn học, nghiêm túc khi học bài.

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, VBT

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

Trang 9

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p)

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: HD lập bảng chia 3 (12p)

Lập bảng chia 3:

- Gắn lên bảng 4 tấm bìa lên và nêu bài

toán: Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn Hỏi 4

tấm bìa có bao nhiêu chấm tròn?

+ Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số

chấm tròn có trong 4 tấm bìa?

- Nêu bài toán: Trên các tấm bìa có tất

cả 12 chấm tròn Biết mỗi tấm bìa có 3

chấm tròn Hỏi tất cả có mấy tấm bìa?

+ Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số

tấm bìa bài toán yêu cầu?

- Viết bảng phép tính 12 : 3 = 4 Yêu cầu

phép chia trong bảng chia 3?

- Chỉ vào bảng và yêu cầu HS chỉ và đọc

số được đem chia trong bảng các phép

- Yêu cầu học sinh nêu miệng

- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

- HS lắng nghe

- Lớp quan sát lần lượt từng em nhậnxét về số chấm tròn trong 4 tấm bìa

Trang 10

- Giáo viên nhận xét, đánh giá.

Bài 2: Bài toán

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

+ Tất cả có bao nhiêu lít mật ong?

+ 18l được chia đều vào mấy bình?

+ Bài toán bắt tìm gì?

- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

- Mời một học sinh lên giải

- Gọi em khác nhận xét bài bạn

- Nhận xét học sinh

Bài 3: Số?

- Gọi học sinh đọc bài 3

+ Đề bài yêu cầu ta làm gì?

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS lên bảng làm bài

+ Mỗi bình có mấy lít mật ong

- Một em lên bảng giải bài

Giải

Mỗi bình có số lít mật ong là:

18 : 3 = 6 (l) Đáp số: 6 l mật ong.

- Một em đọc đề bài 3, lớp đọc thầm + Điền số thích hợp vào ô trống

+ Là thương trong phép chia

- Một học sinh lên bảng giải bài

- Đổi chéo vở kiểm tra cho nhau

- HS nêu yêu cầu

- HS tự làm vào VBT

- 1HS lên bảng phụ và giải thích cáchlàm

1 Kiến thức: Dựa theo tranh kể lại từng đoạn câu chuyện.

2 Kĩ năng: Theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể cảu bạn

3 Thái độ: HS ghi nhớ nội dung câu chuyện

II Đồ dùng

- GV: Giáo án

Trang 11

- HS: SGK

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Kể lại câu chuyện “Một trí khôn hơn

trăm trí khôn"

- Nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Hướng dẫn kể chuyện (15p)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV kể mẫu lần 1 kết hợp giải nghĩa từ

- GV kể lần 2 chỉ tranh

a Treo tranh và hỏi:

+ Bức tranh minh hoạ điều gì?

+ Hãy quan sát bức tranh 2 và cho biết

Sói lúc này ăn mặc như thế nào?

- Yêu cầu HS kể lại từng đoạn trước lớp

- Sau mỗi lần HS kể GV cho cả lớp nhận

xét đánh giá

2.2 HĐ2: Kể chuyện theo nhân vật

(14p)

- Để dựng lại câu chuyện này chúng ta

cần mấy vai diễn, đó là những vai nào?

- 4 em lên kể lại câu chuyện “ Một trí

khôn hơn trăm trí khôn"

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu bài

- HS lắng nghe

+ Bức tranh vẽ một chú Ngựa đang ăn

cỏ và một con Sói đang thèm thịtNgựa rỏ dãi

+ Sói mặc áo khoác trắng, đầu đôi mộtchiếc mu có thêu chữ thập đó, mắtđeo kính, cổ đeo ống nghe, Sói đangđóng giả làm bác sĩ

+ Sói mon men đến gần Ngựa, dỗdành Ngựa để nó khám bệnh cho.Ngựa bình tĩnh đối phó với Sói

+ Ngựa tung vó đá cho cho Sói một cútrời giáng Sói bị hất tung về phía sau

mũ văng ra, kính vỡ tan,

- Lớp chia nhóm thực hành kể theonhóm

- Một số nhóm nối tiếp nhau kể lại câuchuyện trước lớp

- Lớp nghe và nhận xét bình chọnnhóm kể tốt nhất

- Cần 3 vai diễn: người dẫn chuyện,Sói và Ngựa

+ Giọng người dẫn chuyện: vui, dí

Trang 12

- Khi nhập vào các vai, chúng ta cần thể

hiện giọng như thế nào?

- Chia mỗi nhóm 4 HS yêu cầu cùng

nhau dựng lại nội dung câu truyện trong

nhóm theo hình thức phân vai

- GV nhận xét tuyên dương những nhóm

kể tốt

- Gọi nhóm dựng lại toàn bộ câu chuyện.

C Củng cố, dặn dò (5p)

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà kể lại cho nhiều người cùng

nghe Chuẩn bị bài sau

dỏm - Giọng Ngựa giả vờ lễ phép,bình tính - Giọng Sói: giả nhân, giảnghĩa

- Các nhóm dựng lại câu chuyện theophân vai

- Lần lượt các nhóm lên trình diễn

- Lớp theo dõi nhận xét nhóm diễnhay

- 1 nhóm dựng lại toàn bộ câu chuyện

- Về nhà tập kể lại nhiều lần cho người khác nghe

-CHÍNH TẢ (TẬP CHÉP)

Tiết 45: BÁC SĨ SÓI

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Làm được BT 2, 3 (a/b).

2 Kĩ năng: Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Bác sĩ Sói

3 Thái độ: HS có ý thức rèn chữ viết.

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, bảng phụ, VBT

- HS: SGK, VBT, VCT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Đọc 6 tiếng bắt đầu bằng âm r, d, gi?

- Nhận xét đánh giá

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Hướng dẫn HS chép bài

(22p)

- GV đọc mẫu đoạn viết

- Tìm tên riêng trong đoạn chép?

- Lời của Sói được đặt trong dấu gì?

- GV đọc cho HS viết các từ khó: chữa,

- trong dấu ngoặc kép, sau dấu chấm

- HS luyện bảng con các từ khó viết

Trang 13

- GV Hướng dẫn HS chép bài vào vở.

- Theo dõi, uốn nắn cho HS khi viết

- Đọc cho HS soát lỗi

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài, gọi đại diện đọc

kết quả bài làm

- GV nhận xét, đánh giá

C Củng cố, dặn dò: (5p)

- GV nhận xét giờ học

- Căn dặn HS về nhà hoàn thành tiếp các

bài tập trong VBT và luyện viết bài cho

đẹp hơn

- Chuẩn bị bài sau

- Thực hành viết bài vào vở

2 Kĩ năng: Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành ba phần bằng nhau.

3 Thái độ: HS phát triển tư duy.

Trang 14

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Gọi học sinh lên bảng sửa bài tập về nhà

- Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Giới thiệu “Một phần ba”(11’)

- Cho HS quan sát hình vuông như hình vẽ

trong sách sau đó dùng kéo cắt hình vuông

ra thành ba phần bằng nhau và giới thiệu:

Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

Trang 15

- GV nhận xét

Bài 2: Giảm tải

Bài 3: Giảm tải

Bài 4: Giảm tải

1 Kiến thức: Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy

2 Kĩ năng: Biêt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ ràng rành mạch từng điều trong bản nội

quy

3 Thái độ: HS nghiêm túc tuân thủ nội quy, quy định của trường, lớp.

* QTE: Quyền được vui chơi giải trí Bổn phận phải hiểu và có ý thức tuân theo nội

qui nơi công cộng (HĐ củng cố)

* GDBVMT: HS có ý thúc đi thăm đảo khỉ hay vườn thú là không trêu hay ném

những con thú (HĐ củng cố)

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, tranh minh họa, bài giảng PP

- HS: SGK

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Kiểm tra 3 học sinh đọc bài và trả lời

câu hỏi về nội dung bài "Bác sĩ Sói"

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

- Hai em đọc bài “Bác sĩ Sói" và trả

lời câu hỏi

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- HS lắng nghe

- Lớp lắng nghe đọc mẫu

- Nối tiếp từng câu cho đến hết bài

khoái chí, nội quy, du lịch, lên đảo.

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- 2 em nối tiếp nhau đọc bài Mỗi em

Trang 16

- Đọc đoạn nối tiếp, kết hợp giải nghĩa từ.

- Yêu cầu lớp đọc thầm bài trả lời câu hỏi

+ Nội qui của đảo Khỉ có mấy điều?

+ Em hiểu những điều quy định nói trên

- Gọi HS đọc lại toàn bài

* QTE: Em có hay được đi chơi vườn

bách thú không? Khi đến đó em cần tuân

theo những gì?

* GDMT: Khi vào vườn thú thì em không

nên làm gì?

- Bài học giúp em hiểu điều gì?

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới

đọc một phần của bản nội qui

1.//Mua vé tham quan trước khi đến đảo.//

2.//Không trêu trọc thú nuôi trong chuồng.//

- HS đọc nối tiếp đoạn, giải nghĩacác từ trong SGK

- Lần lượt từng em đọc bài trongnhóm của mình

- Các nhóm thi đua đọc bài, đọc đồngthanh và cá nhân đọc

- Lớp đọc đồng thanh cả bài

- 1HS đọc thành tiếng Lớp đọc thầm+ Nội qui đảo Khỉ có 4 điều

Trang 17

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Biết đặt và trả lời câu hỏi có cum từ Như thế nào?

2 Kĩ năng: Xếp được tên một số con vật theo nhóm thích hợp.

3 Thái độ: HS có ý thức học tập đúng đắn.

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, bài giảng PP

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiếm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS lên bảng

- GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Viết tên các con vật dưới đây

vào nhóm thích hợp (9p)

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài cá nhân

Bài 2: Dựa vào hiểu biết về các con vật

trả lời các câu hỏi sau (9p)

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp

- Từng cặp hỏi đáp trước lớp

- GV nhận xét

Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm

dưới đây (10p)

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp

- HS nêu yêu cầu

- 1 HS lên bảng chỉ tranh và nêu têncác loài chim đã học ở tiết trước

- 1 HS đọc yêu cầu bài, làm bài

a Thỏ chạy như thế nào?

- Thỏ chạy nhanh như bay

b Sóc chuyền cành như thé nào?

- Sóc chuyền cành nhanh thoăn thoắt

c Gấu đi như thế nào?

- Gấu đi lặc lè

d Voi kéo gỗ như thế nào?

- Voi kéo gỗ rất khỏe

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài theo cặp

a Trâu cày như thế nào?

Trang 18

- Về nhà học lại bài, chuẩn bị bài sau.

b Ngựa phi như thế nào?

c Thấy chú Ngựa béo tốt, Sói thèmnhư thế nào?

d Đọc xong nội quy, Khỉ cười như thếnào?

1 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu những kiến thức về chủ đề xã hội

2 Kĩ năng: Kể được về gia đình, trường học của em, nghề nghiệp chính của người

dân nơi em sống

3 Thái độ: Có ý thức giữ gìn môi trường gia đình, trường học sạch sẽ và xây dựng

cuộc sống xung quanh tốt đẹp hơn

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, bài giảng PP

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Thi hùng biện về gia đình, nhà

trường, cuộc sống xung quanh (14p)

- Yêu cầu lớp thảo luận theo nhóm

- Nhóm 1: Hãy nói về Gia Đình

- Nhóm 2: Hãy nói về Nhà Trường

- Nhóm 3: Hãy nói về cuộc sống xung

Trang 19

- Liên hệ với cuộc sống hàng ngày.

- Xem trước bài mới

- Về nhà học thuộc bài và xem trước bài mới

1 Kiến thức: Thuộc bảng chia 3

2 Kĩ năng: Biết giải toán có một phép tính chia trong bảng chia 3 Biết thực hiện

phép tính chia có kèm theo đơn vị

3 Thái độ: HS phát triển tư duy, nghiêm túc khi học bài.

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, bài giảng PP

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi học sinh lên bảng sửa bài tập về

nhà

- Tìm một phần ba trong các hình tô màu

- Nhận xét đánh giá bài học sinh

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

- Hai học sinh lên bảng chỉ hình vànêu kết quả

- Hai học sinh khác nhận xét

- HS lắng nghe

Ngày đăng: 02/03/2021, 10:19

w