- GV hướng dẫn HS cách cầm bút mực: ngòi bút phải úp xuống song song với mặt vở, không được cầm nghiêng ngòi, cầm bút bằng 3 đầu ngón tay như cầm bút chì, hơi ngả bút - HS nhắc lại tư [r]
Trang 1TUẦN 18 Thứ hai ngày 19 thỏng12 năm 2016
CHÀO CỜ
-Toán
Độ dài đoạn thẳng
I Mục tiêu
- HS có biểu tợng về dài hơn, ngắn hơn từ đó có biểu tợng về độ dài đoạn thẳng
- Biết so sánh độ dài đoạn thẳng tùy ý bằng trực tiếp hoặc gián tiếp
II Chuẩn bị
- GV : 1 số thớc kẻ có độ dài, ngắn khác nhau, phấn màu
- HS : Thớc kẻ, bút chì
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
A Bài cũ: HS vẽ điểm, đoạn thẳng
B Bài mới :
1 Giới thiệu biểu tợng : dài
hơn, ngắn hơn và so sánh độ dài
ĐT
- So sánh gián tiếp 2 đoạn thẳng
qua độ dài trung gian
2 Thực hành:
- Bài 1: So sánh trực tiếp các
đoạn thẳng
- Bài 2: So sánh gián tiếp các ĐT
qua ô vuông
- Bài 3: so sánh 2 ĐT qua ĐT
trung gian
* GV thao tác mẫu – nêu yêu cầu -Nêu đoạn thẳng nào dài hơn, đoạn thẳng nào ngắn hơn? -Vì sao em biết?
- HS quan sát, nhận biết :nêu cách so sánh dài hơn, ngắn hơn
-HS thực hành đo đoạn thẳng = gang tay, bằng ô vuông
- HS tự so sánh trực tiếp 2 đoạn thẳng
- GV kết luận
- GV nêu cách so sánh - HS thực hiện ,
- HS so sánh độ dài các đoạn thẳng
*HS nêu yêu cầu , quan sát hình, làm bài cá nhân, nêu kết quả
GV+HS chữa bài
* HS nêu yêu cầu, tự so sánh độ dài của từng đoạn thẳng, nêu kết quả
-HS, GV chữa bài nhận xét
* GV nêu nhiệm vụ, HS làm bài cá nhân nêu miệng số ô vuông trong băng giấy rồi ghi số tơng ứng, sau đó só sánh Vì sao em biết đó là băng giấy ngắn nhất?
-HS tô màu vào băng giấy nhắn nhất
C Củng cố – dặn dò:
-GV chốt kiến thức
TIẾNG VIỆT +
Đọc từ chứa vần iờn, iờt
I Mục tiờu tiết học:
- HS ụn lại đọc tiếng chứa vần iờn, iờt
- Rốn kĩ năng đọc
II C bị: bảng phụ chộp 1 số từ cú iờn, iờt
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 Bài mới
a HĐ1: Đọc
- HS đọc được đoạn văn cho sẵn
- HS đọc theo cặp đụi đoạn văn trờn bảng phụ :
Đàn kiến, xử kiện, biến hoỏ, tiết canh, Việt Nam, cạn kiệt, mải miết, hiền lành, yết kiến, yết thị, yết hầu, biệt tăm, giết gà, diệt giặc…
- HS luyện đọc nhẩm cỏ nhõn
- Hs nối tiếp đọc từng từ
Trang 2b HĐ2: Làm bài tập
Bài 1 Đưa tiếng : yến, điện vào mụ
hỡnh
Bài 2 Tỡm và viết cỏc tiếng cú vần
iờn, iờt
- 1 số HS đọc trước lớp
- Hs đưa tiếng vào mụ hỡnh( bài 1)
- 1 số hs đọc trước lớp Gv, hs nhận xột, đỏnh giỏ
- HS tỡm và viết cỏc tiếng cú vần iờn, iờt vào bảng con
- Gv và HS cựng nhận xột, phõn tớch và đọc
2 Củng cố:
- GV nhận xột giờ học
-Toán +
Luyện tập tổng hợp
I Mục tiêu
- HS củng cố các kiến thức về thứ tự số, so sánh số, cộng , trừ các số trong phạm vi 10, nhận biết hình đã học
- Rèn kĩ năng làm tính, viết số
II Chuẩn bị : - Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A, Luyện tập
Bài 1 : Viết các số : 10 , 9 , 5 , 2 , 6
a, Theo thứ tự từ bé đến lớn
b Theo thứ tự từ lớn - bé
Bài 2 :
- Khoanh vào số lớn nhất: 6 , 3, 8 1 , 9
- Khoanh vào số bé nhất : 8 , 4, 2, 4 , 10
Bài 3 : Tính
5 6 10 6 8 10
+ + - - + -
5 3 5 1 2 10
_ _ _ _ _
Bài 4 : Điền dấu >, <; =
5 7 + 3 5 + 2 3 + 5
8 6 + 3 7 + 1 8 + 2
Bài 5 : Nhận biết hình
- Có bao nhiêu hình vuông ?
B Củng cố :
* Gv giao bài - HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài vào bảng con
- Nhận xét kết quả, đọc dãy số
* HS làm bài trên bảng lớp
HS nhận xét kết quả
* GV ghi đầu bài - HS làm bài vào vở
- Đổi vở nhận xét kết quả
* GV tổ chức thi đua theo nhóm
- HS làm vào bảng con
- Lớp nhận xét kết quả
* GV yêu cầu - HS xác định , ghi số hình
- GV chữa bài
*Nhận xét tiết học TIẾNG VIỆT
Tiết 1,2: Vần khụng cú õm cuối /ia/ (STK- 145)
-Hoạt động ngoài giờ lờn lớp
TIẾT 3: PHềNG TAI NẠN ĐUỐI NƯỚC /CHẾT ĐUỐI (T1)
I Mục tiờu
- HS hiểu rừ nguyờn tắc an toàn: Khụng tắm, bơi những nơi cú nước sõu, chảy xiết, khụng bơi khi trời đó tối, cú sấm chớp, mưa, phải khởi động trước khi bơi , khụng ăn khi đang bơi để trỏnh sặc nước
- Biết cỏch phũng trỏnh và đi cựng người lớn khi đi bơi để đảm bảo an toàn
Trang 3- HS có ý thức phòng tránh tai nạn đuối nước.
II.Chuẩn bị
- Tranh ảnh sưu tầm
II.Các hoạt động dạy học
*HĐ 1: Quan sát tranh
Mục tiêu: HS thấy được sự nguy hiểm
của các tai nạn tai nạn đuối nước
-Tai nạn đuối nước thường xảy ra khi
nào?
- Tại sao gọi là đuối nước hoặc chết
đuối?
-Cách xử trí khi thấy trẻ bị ngã nước?
*KT thảo luận nhóm
*HĐ2: Cách phòng tránh tai nạn đuối
nước
Mục tiêu : Biết khi đi bơi phải đi cùng
người lớn phải chú ý để đảm bảo an
toàn khi xuống nước : mặc áo phao,
dùng phao bơi…
-Nêu những tai nạn đuối nước thường
xảy ra đối với trẻ em?
-Cần làm gì để phòng tránh tai nạn đuối
nước ?
-Các em đã thực hiện như thế nào?
*KT động não
-Cách tiến hành: GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu HS quan sát, nhận xét về nội dung trong tranh mà các em đã sưu tầm, cùng với tranh GV phát
- Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV kết luận: Tai nạn đuối nước do người lớn
sơ ý để trẻ một mình dưới nước hoặc gần nước ,nên che đậy giếng, rào ao, kênh mương quanh nhà
Cách tiến hành:
- GV nêu câu hỏi HS trả lời
- GV có thể gợi ý một số câu -Với HSKT biết tránh những ao hồ hoặc hố sâu để tránh tai nạn đuối nước
- HS nêu, lớp nhận xét, bổ sung
- GV kết luận: Không tắm, bơi những nơi có nước sâu, chảy xiết, không bơi khi trời đã tối,
có sấm chớp, mưa, phải khởi động trước khi bơi , không ăn khi đang bơi để tránh sặc nước,
đi cùng người lớn khi bơi,mặc áo phao, phao bơi khi xuống nước
* Củng cô :
- Nêu lại những nguyên nhân khi bị đuối nước?
- GV nhận xét tiết học
Chiều Thứ ba ngày 20 tháng 12 năm 2016
TIẾNG VIỆT +
Luyện đọc tiếng có uya, uyên, uyêt.
I Mục tiêu tiết học:
- HS ôn lại đọc tiếng từ có vần uya, uyên, uyêt đã học
- Rèn kĩ năng đọc
II Đồ dùng: bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
1.Giao nhiệm vụ:
2 Bài mới
a HĐ1: Đọc sgk
- HS đọc sgk trang 74
- HS đọc theo cặp đôi sgk trang 74
- 1 số hs đọc trước lớp GV, HS cùng nhận xét
Trang 4b HĐ2: Đọc nõng cao
c.HĐ3: Làm bài tập
Đưa tiếng : nguyệt, tuyờn, khuya
vào mụ hỡnh
Bài 2 Tỡm và viết cỏc tiếng ổng
bài đọc cú vần uya, uyờn, uyờt
- HS đọc theo tổ, nhúm, cả lớp đọc
- Gv đưa bảng phụ cú bài đọc:
“ Tõy Nguyờn là loạt cao nguyờn liền kề Phớa tõy Tõy
Nguyờn giỏp Lào và Cam-pu-chia Cỏc phớa khỏc giỏp cỏc tỉnh việt Nam ở đõy phỏt triển cao su, cà phờ, ca cao Khớ hậu Tõy Nguyờn khỏ mỏt mẻ”
- HS đọc nối tiếp cõu
1 số hs đọc trước lớp GV, HS cựng nhận xột
- HS luyện đọc nhẩm cỏ nhõn
- 1 số hs đọc trước lớp Gv, hs nhận xột
- Hs đưa cỏc tiếng vào mụ hỡnh
- HS đọc, phõn tớch
- GV uốn nắn
- Hs tự tỡm và viết bảng con 2, 3 từ cú uya, uyờn, uyờt
- HS đọc trước lớp
3 Củng cố:
- GV nhận xột giờ học
-Toán+
Ôn tập: Điểm, đoạn thẳng
I Mục tiêu tiết học:
- Củng cố cho HS về “điểm”, “đoạn thẳng”; đọc tên điểm, đoạn thẳng; kẻ đợc đoạn thẳng
II Chuẩn bị:
- HS: Bảng con, phấn, thớc, bút chì…
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Luyện tập:
* Bài1: a.Nêu tên các điểm
b, hãy vẽ các đờng thẳng qua A và B,
qua C và D, E với G
. G . E
A B .
C D
c, hãy so sánh xem đoạn thẳng nào dài
hơn? Ngắn hơn?
* bài 2: Đọc tên các đoạn thẳng trong hình vẽ
sau:
A C D
H N M
B E G
3 Củng cố:
* GV: Vẽ các điểm? - HS: Q.sát, ghi nhớ – đọc tên điểm? (CN, tổ, lớp)
- HS thực hành vẽ vào bảng con, 2 HS lên bảng vẽ
- GV, HS cùng nhận xét
* GV: Nêu yêu cầu bài 2
- HS: Đọc (cặp đôi) , yêu cầu đọc cả đoạn thẳng gộp, VD: CI, CE…
– Đại diện HS đọc trớc lớp – GV, HS N.xét, đánh giá
* Nhấn mạnh ND chính của bài
-LUYỆN VIẾT
Trang 5Viết tiếng chứa vần iờn, iờt.
I Mục tiờu tiết học:
- HS viết được tiếng chứa vần iờn, iờt
- Rốn kĩ năng cầm bỳt, tư thế ngồi viết
II Cỏc hoạt động dạy học:
1 Bài mới
- Giao nhiệm vụ: Luyện viết tiếng chứa vần iờn, iờt.
a HĐ1: Hướng dẫn hs viết bảng
con
- cạn kiệt, yết thị, yờn lành, kiờn
nhẫn
b HĐ2: Hướng dẫn hs viết vở
- Viết cỏc từ trờn và bổ sung
thờm: yờn xe mỏy, bạn yến, điện
sỏng choang,
- Gv đọc cho hs viết bảng
- HS, gv cựng nhận xột
- HS nhắc lại tư thế ngồi, cầm bỳt viết
- Gv đọc cho Hs viết vở Mỗi từ hs viết 1 lần
- lưu ý vị trớ dấu thanh nằm ở li thứ 3, hoặc dưới đường kẻ đậm và nằm ở chữ cỏi thứ hai của nguyờn õm đụi là ờ lưu ý nột khuyết trờn, khuyết dưới, nột nối từ ờ sang n, t Khoảng cỏch cỏc chữ trong 1 từ là 1,5 ụ li
- HD HS vừa viết vừa đỏnh vần nhẩm để viết cho đỳng
- HD HSKT cầm phấn
- Gv bao quỏt uốn nắn hs
- Gv nhận xột 1 số bài viết
- 1 số HS đọc lại bài viết
3 Củng cố:
- GV nhận xột giờ học
-Thứ ba ngày 20 thỏng 12 năm 2016
TIẾNG VIỆT
Tiết 3, 4: Vần /uya/, /uyờn/, /uyờt/ (STK- 148)
-Toán
Thực hành đo độ dài đoạn thẳng
I Mục tiêu
- Biết đo độ dài đoạn thẳng bằng gang tay, sải tay, bớc chân; thực hành đo chiều dài bảng lớp, bàn học, lớp học
- Hình thành kĩ năng ứng dụng thực tế
II Chuẩn bị
- GV: Vẽ các cặp đoạn thẳng
- HS: Đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
A Bài cũ: So sánh các đoạn thẳng trên bảng lớp
B Bài mới :
1.Hớng dẫn cách đo độ dài ĐT= găng tay,
sải tay, bớc chân.
*Đo bằng gang tay :
*Đo bằng sải tay tay, bớc chân:
* GV thao tác mẫu + giảng giải
- Hoạt động cá nhân : HS quan sát, tập đo các vật trong lớp Các đồ vật ngắn nh bảng con, bảng phụ, bức tranh, bàn, ghế
Trang 6Em đo độ dài cái bảng đợc bao nhiêu
gang tay?
Độ dài bảng dài hơn hay ngắn hơn độ dài
cái bàn?
2.Thực hành:
- Đo độ dài = gang tay
- Đo độ dài = bớc chân
- Đo độ dài bằng que tính
Các đồ vật dài hơn nh : bảng lớp, bức tờng nhà
- HS báo cáo kết quả
- GV nhận xét
*HS nêu yêu cầu, thi đua thực hành theo nhóm
đôi
Các nhóm kiểm tra kết quả đo các đồ vật
GV+HS nhận xét
C Củng cố :
HS ứng dụng đo các đồ vật trong thực tế
-TIẾNG VIỆT +
Luyện đọc tiếng cú vần ia
II Mục tiờu tiết học:
- HS ụn lại đọc tiếng chứa vần ia
- Rốn kĩ năng đọc
II Đồ dựng: bảng phụ chộp 1 số từ cú ia
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 Bài mới
a HĐ1: Đọc
- HS đọc được đoạn văn cho sẵn
b HĐ2: Làm bài tập
Bài 1 Đưa tiếng : kia, tỉa vào mụ
hỡnh
Bài 2 Tỡm và viết cỏc tiếng cú vần ia
- HS đọc theo cặp đụi đoạn văn trờn bảng phụ :
Ngày kia, lỏ tớa tụ, chai bia, lia lịa, kia kỡa, mỉa mai, khà khịa, ý nghĩa, phớa sau, địa lý, ngắm nghớa, vỉa
hố, chia tay…
- HS luyện đọc nhẩm cỏ nhõn
- Hs nối tiếp đọc từng từ
- 1 số HS đọc trước lớp
- Hs đưa tiếng vào mụ hỡnh( bài 1)
- 1 số hs đọc trước lớp Gv, hs nhận xột, đỏnh giỏ
- HS tỡm và viết cỏc tiếng cú vần ia vào bảng con
- Gv và HS cựng nhận xột, phõn tớch và đọc
2 Củng cố:
- GV nhận xột giờ học
-Thứ tư ngày 21 thỏng 12 năm 2016
TIẾNG VIỆT
Tiết 9, 10: Luyện tập (STK- 152)
-Đạo đức
Thực hành kĩ năng cuối học kì 1
I.Mục tiêu tiết học:
- Củng cố kiến thức đã học ở kì 1
- Rèn kĩ năng thực hành, xử lí các tình huống
- HSKT nhắc lại theo bạn 1 số kiến thức đã học
II.Chuẩn bị:
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 7A Kiểm tra:
- Nêu các biểu hiện, thể hiện đã giữ trật tự trong trờng học, lớp học?
B Ôn tập
1 Ôn kiến thức
- Củng cố kiến thức đã
học
2 Xử lí tình huống
- HS nêu đợc cách xử lí
tình huống
- HS thảo luận cả lớp các câu hỏi sau:
+ Nghiêm trang khi chào cờ là đứng thế nào?
+ Tại sao phải đi học đều và đúng giờ? Nó có lợi gì?
+ Trong giờ học phải giữ trật tự nh thế nào?
- Hs trình bày, khích lệ hskt nhắc lại theo gợi ý của gv
- HS nhận xét, bổ sung, gv kết luận
- HS thảo luận nhóm 4, nêu cách xử lí các tình huống sau:
+TH1: Trong giờ chào cờ, 2 bạn lớp em còn mải nói chuyện, cời
đùa, em phải xử lí nh thế nào?
+TH2: Cô giáo đang giảng bài, bạn ngồi cạnh em cử rủ em nói chuyện thì em sẽ làm gì?
+TH3: Gia đình em có đám cới chị họ, bố mẹ em định cho em nghỉ học 1 ngày, em có nghỉ không? Vì sao?
+ TH4: Em đang chơi đồ chơi thì em nhỏ hàng xóm sang muốn chơi cùng thì em làm gì?
- Các nhóm trình bày cách xử lí, giải thích rõ vì sao xử lí nh vậy
HS nhận xét, gv kết luận
C Củng cố: HS nhắc lại 1 số kiến thức đã học
-Tự nhiên và x hộiã
Cuộc sống xung quanh(t1).
I.Mục tiêu tiết học:
- Hs kể đợc 1 số nét về cảnh quan thiên nhiên và công việc của ngời dân nơi hs ở và 1 số điểm giống và khác giữa cuộc sống nông thôn với thành thị
- GDKNS: Tìm kiếm và xử lí thông tin, phân tích so sánh
- hskt: kể đợc một số cảnh thiên nhiên
- GDhs yêu quê hơng
II.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra :
Em đã thực hiện giữ vệ sinh lớp học của em thế nào?
B Bài mới
1.Tìm hiểu cảnh quan
thiên nhiên xung
quanh:
- HS biết cảnh quan
thiên nhiên là cảnh:
làng xón , núi sông,
mây trời…
2.Hoạt động sinh sống
của ngời dân:
- HS giới thiệu đợc 1 số
hoạt động tiêu biểu của
ngời dân quê mình
3 Củng cố:
- HS cùng quan sát cảnh sân trờng, nhớ lại cảnh làng xóm …và hỏi: + Cảnh đờng đi ngời qua lại nh thế nào?
+ Cảnh hai bên đờng: nhà cửa, ruộng vờn, cây cối….?
+ Cảnh sân trờng có những gì?
- Hs trình bày Gv, hs cùng thảo luận trả lời câu hỏi:
- Gv gợi mở để hskt trả lời, Hs trình bày trớc lớp, gv, hs nhận xét và
bổ sung Gv kết luận: … đó là cảnh quan thiên nhiên xung quanh
- Tiến hành nh trên, hs cùng thảo luận cặp đôi câu hỏi:
+ Nêu công việc mà ông bà, bố mẹ em thờng làm?
+ Mọi ngời làm các công việc đó để làm gì?
+ Nơi em sống là vùng nào?
- hs trình bày, hs nhận xét bổ sung, GV kết luận: cuộc sống ở nơi em gọi là vùng nông thôn…
- Tình cảm của em với quê hơng mình thế nào?
- Hs trình bày, gv , hs cùng nhận xét
- hs nêu lại 2 nội dung đã học
-
Toán
Một chục Tia số.
I Mục tiêu tiết học:
- Nhận biết ban đầu về 1 chục; biết quan hệ giữa chục và đơn vị:1 chục = 10 đơn vị; biết đọc
và viết số trên tia số
- Rèn kĩ năng đọc, ghi số trên tia số
Trang 8II Chuẩn bị: - HS: Bảng con, phấn, que tính.
III.Các hoạt động dạy học:
1 BC: Thực hành đo độ dài : cái bút chì,
thớc kẻ,
2 Bài mới:
a HĐ1: G.thiệu “Một chục”:
- MT: HS biết 10 còn gọi là một chục Lấy
VD
b HĐ2: G.thiệu tia số:
- MT: HS nắm đợc cấu tạo, tác dụng của
tia số: minh họa việc so sánh các số
->
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trên tia số có một điểm gốc là 0
c Luyện tập:
* Bài1(100): Đếm số chấm tròn => thêm
vào cho đủ 1 chục (10) chấm tròn
* Bài2(100): Đếm => khoanh vào 1 chục
(10) con vật ở mỗi hình
* Bài3(100): Viết các số vào dới mỗi vạch
theo thứ tự tăng dần
3 Củng cố, dặn dò:
* HS thực hành (CN) – HS, GV N.xét, đánh giá
* GV: Yêu cầu HS lấy 10 que tính - HS: thực hành
- GV: H.dẫn HS N.biết 10 Q.tính còn gọi là một chục que tính - HS: Tự lấy VD (CN) - GV: H.dẫn HS N.xét, chốt K.thức đúng
* GV: Vẽ, G.thiệu tia số, tác dụng của tia số
- HS: Q.sát, ghi nhớ – nhắc lại K.thức cần ghi nhớ (CN)
* GV: Nêu yêu cầu HS: Làm bài (CN) -GVtheo dõi, giúp đỡ HS- HS: Chữa bài – GV: H.dẫn HS N.xét, chốt bài làm đúng
* HS: Làm SGK (cặp đôi) - đại diện HS chữa bài- GV: H.dẫn HS N.xét, chốt bài đúng
* Tổ chức cho HS chơi TC “Điền đúng - điền nhanh”
* Nhấn mạnh ND chính của bài
-LUYỆN VIẾT
Tập viết chữ cỡ nhỏ.
I Mục tiờu:
- HS viết được chữ nhỏ nhúm chữ nột thẳng, nột múc, nột khuyết
- Rốn kĩ năng cầm bỳt mực, tư thế ngồi viết
IICỏc hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
- HS kể tờn những chữ thuộc nhúm nột thẳng, nột múc, nột khuyết: l, h, t, i, u, ư, y
2 Bài mới
a HĐ1: Hướng dẫn hs viết
bảng con
- HS viết cỏc chữ thuộc
nhúm nột thẳng, nột múc,
nột khuyết: l, h, t, i, u, ư, y
b HĐ2: Hướng dẫn hs viết
vở
- hs viết vở phần luyện tập
- HS quan sỏt chữ mẫu, nờu cấu tạo độ cao rộng của cỏc chữ,
Gv đọc cho hs viết
- Lưu ý nột khuyết cao hai li rưỡi, khuyết dưới kộo xuống 1 li rưỡi, i, u, ư cao 1 li Độ rộng của nột múc hai đầu gần bằng 1 ụ
- GV hướng dẫn HS tỉ mỉ từng chữ, viết thành thạo chữ này thỡ mới chuyển sang chữ mới
- HS, gv cựng nhận xột
- GV hướng dẫn HS cỏch cầm bỳt mực: ngũi bỳt phải ỳp xuống song song với mặt vở, khụng được cầm nghiờng ngũi, cầm bỳt bằng 3 đầu ngún tay như cầm bỳt chỡ, hơi ngả bỳt
- HS nhắc lại tư thế ngồi, cầm bỳt mực viết
- Gv đọc cho Hs viết vở
- Gv bao quỏt uốn nắn hs cỏch cầm bỳt và chữ viết
Trang 9- Gv nhận xét 1 số bài viết
3 Củng cố:- GV nhận xét giờ học
-SINH HOẠT Kiểm điểm nề nếp trong tuần. I Mục tiêu tiết học: - HS tự kiểm điểm các mặt hoạt động trong tuần 18 Đề ra phương hướng hoạt động của tuần đệm II Các hoạt động dạy học: 1 Kiểm điểm những hoạt động trong tuần 18:
-Kết quả thi đua: Nhất:……… Nhì: ……….Ba………
2 Phương hướng tuần đệm:
- -
- -
-
Ban giám hiệu kí duyệt
Trang 10
-Phó hiệu trưởng
Phạm Thị Huế
-Kiểm tra cuối kì 1 : Toán + TV
-Thứ năm ngày 24 tháng 12 năm 2015 Sáng : HS nghỉ học, GV chấm bài