1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA Dai so 7 hoc ky I

69 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 5,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên, tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm. B.Chuẩn bị của thầy và trò GV : SGK, bảng phụ, phấn mầu.[r]

Trang 1

Ngày soạn

Tiết 1 : §1 Tập hợp Q các số hữu tỷ Ngày dạy

A Mục tiêu bài học

- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ

- Học sinh biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

- Nhận biết được số hữu tỉ và biết biểu diễn số heữu tỉ trên trục số.

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.Tích cực trong học tập, có ý

Hoạt động 1 : Giới thiệu chương I

- GV giới thiệu chương I

Các phân số bằng nhau là cách viết khác

nhau của cùng một số, số đó được gọi là

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

19 7

19 7

5 2

3

0 2

0 1

0 0

4

2 2

1 2

1 5 , 0

3

9 2

6 1

3 3

Trang 2

*GV : Nhận xét

100

a 100 3

a 3 1

Hoạt động 3 : Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3

Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên

Hoạt động 4 : So sánh hai số hữu tỷ

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.

Với hai số hữu tỉ x và y ta luôn có :

hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y Ta có

thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết

chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai

1

; 10

6 6 ,

Vì -6 < -5 và 10 >0

Trang 3

nên hay - 0,6 -12

10

5 10

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh :

So sánh hai số hữu tỉ và 0

2

1 3

*GV : Nhận xét

- Nếu x < y thì trên trục số điểm x cĩ vị

trí như thế nào so với điểm y ?

- Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên

trái so với điểm y

- Số hữu tỉ lớn 0 gọi là số hữu tỉ dương

- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ

dương

- Số 0 khơng là số hữu tỉ dương cũng

khơng là số hữu tỉ dương

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.

Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số

hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm, số

nào khơng là số hữu tỉ dương cũng

khơng phải là số hữu tỉ âm ?.

5

3

; 2

0

; 4

; 5

1

; 3

- Số hữu tỉ lớn 0 gọi là số hữu tỉ dương

- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉdương

- Số 0 khơng là số hữu tỉ dương cũngkhơng là số hữu tỉ dương

- Gọi HS làm miệng bài 1

- Cả lớp làm bài 4/SGK, bài 2/SBT

- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ

- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.

Trang 4

- Vận dụng các tính chất và quy tắc chuyển vế để cộng trừ hai số hữu tỉ

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Häc sinh 1: Nªu quy t¾c céng trõ ph©n sè häc ë líp 6(cïng mÉu)?

Häc sinh 2: Nªu quy t¾c céng trõ ph©n sè kh«ng cïng mÉu?

Häc sinh 3: Ph¸t biÓu quy t¾c chuyÓn vÕ?

Hoạt động 2 : Cộng trừ hai số hữu tỷ

3 )

3 ( ,

b

.

? 7

4 3

7 ,

Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết

được dưới dạng phân số ba với

0 b

hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới

dạng hai phân số có cùng mẫu

dương rồi áp dụng quy tắc cộng trừ

b a m

b m

a y

) 0 m ( m

b a m

b m

a y

Chú ý:

Phép cộng phân số hữu tỉ có các

tính chất của phéo cộng phân số:

Giao hoán, kết hợp, cộng với dố 0

Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Ví dụ: Tính:

4

9 4

3 4

12 4

3 )

3 ( , b

21

37 21

12 21

49 7

4 3

7 , a

; m

a

 với m 0)

Khi đó:

) 0 m ( m

b a m

b m

a y

) 0 m ( m

b a m

b m

a y

Chú ý:

Phép cộng phân số hữu tỉ có các tính chấtcủa phéo cộng phân số: Giao hoán, kết hợp,cộng với dố 0 Mỗi số hữu tỉ đều có một sốđối

?1

Trang 5

Tính : a, ( 0 , 4 ).

3

1 , b

; 3

2 6 ,

Hoạt động 3 : Quy tắc chuyển vế

*GV : Nhắc lại quy tắc chuyển vế

trong tập số nguyên Z ?

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Tương tự như Z, trong Q ta cũng cĩ

quy tắc “ chuyển vế ”

Khi chuyển một hạng tử từ vế này

sang vế kia của một đẳng thức, ta

phải đổi dấu số hạng đĩ

khơng chứa biến sang một vế, số

chứa biến sang vế cịn lại

21

16 21

9 21

7 7

*GV : - Nhận xét

- Yêu cầu học sinh làm ?2

Tìm x, biết:

4

3 x 7

2 , b

; 3

2 2

9 21

7 7

3 3

1

Vậy x =

21 16

?2 Tìm x, biết:

4

3 x 7

2 , b

; 3

2 2

1 x ,

- Gọi 5 HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế

- Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, b, bài 10

D Hướng dẫn học ở nhà

- Học bài cũ Chuẩn bị bài mới

- Làm bài 6/SGK, bài 15, 16/SBT

Trang 6

- Vận dụng các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên

Hoạt động 2 : Nhân hai số hữu tỷ

*GV :Nhắc lại phép nhân hai số

nguyên

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Phép nhân hai số hữu tỉ tương tự như

phép nhân hai số nguyên

4

5 ).

3 ( 2

5 4

3 2

1 2 4

c : b

c : b

12 2

3 10

4

3

2 : 10

4 3

2 : 4 , 0

Trang 7

5 , b

; 5

2 1

Thương của phép chia số hữu tỉ x cho

số hữu tỉ y (y  0) gọi là tỉ số của hai

số x và y, kí hiệu là yx hay x : y

Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25

được viết là 10 5,,2512 hay -5,12 : 10,25

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

) 2 ( : 23

5 , b

; 5

2 1 5 , 3 ,

1 23

5 ) 2 ( : 23

5 , b

; 10

49 10

) 7 (

7

5

7 10

35 5

2 1 5 , 3 , a

Hoạt động 4 : Củng cố

Cho Hs nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x,y ?

Hoạt động nhóm bài 13,16/SGK

Ngày soạn Tiết 4_5 : §4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

Cộng - trừ - nhân – chia số thập phân

Ngày dạy

A Mục tiêu bài học

- Học sinh hiểu được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập thập phân

- Luơn tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Cộng, trừ, nhân, chia thành thạo số thập phân.

- Tích cực trong học tập, cĩ ý thức trong nhĩm

B.Chuẩn bị của thầy và trị.

Trang 8

GV : SGK, bảng phụ, phấn mầu.

HS : SGK, bảng nhĩm, thước kẻ.

IV.Tiến trình lên lớp

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

- GTTĐ của số nguyên a là gì?

- Tìm x biết | x | = 23

- Biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ sau:

3,5; 21; -4

Hoạt động 2 : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

*GV : Thế nào là giá trị tuyệt đối của một

Khi đĩ khoảng cách hai điểm M và M’ so

với vị trí số 0 là bằng nhau bằng 32 gọi là

giá trị tuyệt đối của hai điểm M và M’

hay: ; 32 32

3

2 3

2

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Thế nào giá trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ ?

hữu tỉ Trả lời

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, kí hiệu

x , là khoảng cách từ điểm 0 tới điểm 0

trên trục số

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,

kí hiệu x , là khoảng cách từ điểm

x tới điểm 0 trên trục số

Ví dụ:

3

2 3

2

; 3

2 3

b, Nếu x > 0 thì x = x

Trang 9

x -

0 nêu x

x x

*HS : Chú ý nghe giảng, ghi bài và lấy ví

; 5

1 3 x , c

; 7

1

b x

; 7

1 x

,

*GV : Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.

Nếu x = 0 thì x = 0 Nếu x < 0 thì x = -x

x -

0 nêu x

x x

; 5

1 3 x , c

; 7

1

b x

; 7

1 x , a

; 5

16 5

16 x

5

1 3 x , c

; 7

1 7

1 x 7

1 x , b

; 7

1 7

1 x 7

1 x , a

Hoạt động 3 : Cộng - trừ - nhân – chia số thập phân

*GV : Hãy biểu diễn các biểu thức chứa các

số thập phân sau thành biểu thức mà các số

được viết dưới dạng phân số thập phân , rồi

Để cộngm trừ, nhân, chia các số thập phân,

ta có thể viết chúng dưới dạng phân số thập

phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đã

về giá trị tuyệt đối và về dấu tương

tự như đối với số nguyên

Ví dụ :

a, (-1,13) + (-0,264) =- ( 1,13+0,264)

= -1,394

b, 0,245 – 2,134 = 0,245+(– 2,134) = -( 2,134 - 0,245) = -1,889

c,(-5,2) 3,14 = -( 5,2 3,14) = -16,328

Trang 10

c,(-5,2) 3,14 = -( 5,2 3,14) = -16,328

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Trong thực hành, ta cơng, trừ , nhân hai số

thập phân theo quy tắc về giá trị tuyệt đối

và về dấu tương tự như đối với số nguyên

*GV Nếu x và y là hai số nguyên thì

thương của x : y mang dấu gì nếu:

a, x, y cùng dấu b, x, y khác dấu

*HS : Trả lời

*GV : Đối với x, y là số thập phân cũng

như vậy :

tức là :Thương của hai số thập phân x và y

là thương của x và y với dấu ‘+’ đằng

trước nếu x, y cùng dấu ; và dấu ‘–‘ đằng

trước nếu x và y khác dấu

*GV : Yêu cầu các nhĩm nhận xét chéo.

- Thương của hai số thập phân x và

y là thương của x và y với dấu

‘+’ đằng trước nếu x, y cùng dấu ;

và dấu ‘–‘ đằng trước nếu x và ykhác dấu

Ví dụ :

a, (-0,408) : (-0,34) = +(0,408 : 0,3) = 1,2

b, (-0,408) : 0,34 = -(0,408 : 0,3) = -1,2

?3 Tính :

a, -3,116 + 0,263 = -( 3,116 – 0,263) = - 2,853 ;

b,(-3,7) (-2,16) = +(3,7 2,16) = 7.992

Hoạt động 4 : Củng cố

Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD

Hoạt động nhóm bài 17,19,20/SGK

D Hướng dẫn học ở nhà

- Học bài cũ Chuẩn bị bài mới

- Tiết sau mang theo máy tính Chuẩn bị bài 21,22,23/ SGK

- i u ch nh ti t Đ ề ỉ ế

d y : ạ

Ngày soạn

A Mục tiêu bài học

- Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ

- Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức

- Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng máy tính

- Tích cực trong học tập, cĩ ý thức trong nhĩm

B.Chuẩn bị của thầy và trị.

GV : SGK, bảng phụ, phấn mầu, máy tính bỏ túi.

HS : SGK, bảng nhĩm, thước kẻ, máy tính bỏ túi.

C Ti n trình d y h cế ạ ọ

Trang 11

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ ? Lấy ví dụ minh họa ?

Hoạt động 2 : T ính giá trị của biểu thức

-GV: Yêu cầu Hs đọc đề và làm bài

28/SBT

- Cho Hs nhắc lại qui tắc dấu ngoặc đã

học

- Hs đọc đề,làm bài vào tập

4 Hs lên bảng trình bày

- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng

trước thì dấu các số hạng trong ngoặc

phải đổi dấu.Nếu có dấu trừ đằng trước

thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn để

*HS: Một học sinh lên bảng thực hiện

*GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét

Nhận xét và đánh giá chung

*HS: Thực hiện

Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số

B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8

C = -(251.3 + 281) + 3.251 – (1 – 281)

= -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281 = -1

D = -(53 + 43 ) – (-43 + 52 ) = -53 - 43 + 43 - 52

= -1Bài 29/SBT:

P = (-2) : ( 23)2 – (- 43 ).32 = -187

Với a = 1,5 = 23 , b = -0,75 = -43Bài 24/SGK:

Hoạt động 3 : Sử dụng máy tính bỏ túi

- GV: Hướng dẫn sử dụng máy tính

Làm bài 26/SGK

*HS: Học sinh quan sát và làm theo hướng

Trang 12

dẫn của giáo viên.

Một học sinh lên bảng ghi kết quả

bài làm

Học sinh dưới lớp nhận xét

*GV: Nhận xét và đánh giá chung

Hoạt động 4 : Tìm x, tìm GTLN, tìm GTNN

*GV: Yêu cầu học sinh làm các bài tập : -

Hoạt động nhóm bài 25/SGK

= 3,5

Bài 33/SBT:

Ta có: |3,4 –x|  0GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay

- Học bài cũ Chuẩn bị bài mới

- Xem lại các bài tập đã làm Làm bài 23/SGK, 32B/SBT,33D/SBT

- Điều chỉnh tiết dạy :

Ngày soạn

Tiết 7 : §5 Luỹ thừa của một số hữu tỷ Ngày dạy

A Mục tiêu bài học

- Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên

- Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.

- Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa

- Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên

- Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

- Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa

- Tích cực trong học tập, cĩ ý thức trong nhĩm

Trang 13

B.Chuẩn bị của thầy và trò

GV : SGK, bảng phụ, phấn mầu.

HS : SGK, bảng nhóm, thước kẻ.

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

*GV : Nhắc lại lũy thừa của một số tự

nhiên ?

*HS : Trả lời

*GV : Tương tự như đối với số tự nhiên,

với số hữu tỉ x ta có định nghĩa (SGK)

a

a a a b

a

b

a b

7 , 9

; 5 , 0

; 5 , 0

; 5

a

a a a b

a

b

a b

a b

a b

; 25 , 0 5 , 0 5 , 0 5 , 0

; 125

8 5

2 5

2 5

2 5

2

; 16

9 4

3 4

3 4

3

0 3 2 3 2

Hoạt động 2 : Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số

*GV : Nhắc lại tích và thương của hai lũy

thừa cùng cơ số ?

Với số mũ tự nhiên ta có:

) n m , 0 a ( a a : a

a a a

n m n m

n m n m

x x x

n m n m

n m n m

x x x

n m n m

n m n m

5

5 2

3 3

2

25 , 0

25 , 0 25

, 0 : 25 , 0 , b

; 3 3

3 3 , a

Trang 14

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3

Tính và so sánh:

a, (22)3 và 26 ; b, 10

5 2

2

1 và 2

2

1 2

giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ)

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.

3

1 , 0 1

, 0 , b

; 4

3 4

3 ,

- Học sinh hiểu được lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương

- Vận dụng các cơng thức lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương để giải các

bài tốn liên quan

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

- Nêu ĐN và viết công thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x

- Làm 42/SBT

Hoạt động 2 : Luỹ thừa của một tích

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Trang 15

*GV : Nhận xét và khẳng định :

nếu x, y là số hữu tỉ khi đó:

x.yn xn.yn

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

Phát biểu công thức trên bằng lời

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

3

3 5 5

Hoạt động 3 : Luỹ thừa của một thương

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Với x và y là hai số hữu tỉ khi đó :

y 0y

xy

x

n

n n

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

Phát biểu công thức trên bằng

b, 552

10 =

*Công thức:

y 0y

xy

x

n

n n

Trang 16

 

  27

15

;5,2

5,7

;24

3

3 2

2

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.

3

3 5 27 15

; 27 3

5 , 2

5 , 7 5

, 2

5 , 7

; 9 3 24

72 24

72

3 3

3 3 3

3 3

3 3

2 2 2

6

3 3 3 3 3

13 : 13 3 13

: 39

4

4 4 4 4

- Nhắc lại 2 công thức trên

- Hoạt động nhóm bài

- Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức

- Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức.

- Vận dụng định nghĩa và các tính chất để giải các bài tốn liên quan.

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

- Tỉ số của hai số a, b ( b 0 ) là

= 1712,,55

Trang 17

Ta nói

21

15

= 1712,,55 là một tỉ lệthức

hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c là

các số hạng trong hay trung tỉ

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ

lệ thức không ?

5

1 7 : 5

2 2 - và

4

các ố hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c là các

số hạng trong hay trung tỉ

?1

Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thứckhông ?

5

1 7 : 5

2 2 - 7 : 2

1 3 - b,

8;

: 5

4 4 : 5

2 , a

Trang 18

; a

c b

d

; d

b c

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh về nhà

d

; a

c b

d

; d

b c

d

c ) d b (

tỉ lệ thức:

a

b c

d

; a

c b

d

; d

b c

a

; d

c b

- Hoạt động nhóm bài 44,47/SGK

- Trả lời nhanh bài 48

D Hướng dẫn học ở nhà

- Học bài cũ Chuẩn bị bài mới

Trang 19

- Làm bài 46/SGK,bài 60,64,66/SBT.

- Điều chỉnh tiết dạy :

Ngày soạn

A Mục tiêu bài học

- Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.

- Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức,tìm số hạng chưabiết của tỉ lệ thức, lập

được các tỉ lệ thức từ các số cho trước hay một đẳng thức của một tích

- Cẩn thận trong tính tốn và nghiêm tức trong học tập, tích cực trong học tập.

B Chuẩn bị của thầy và trị

GV : SGK, bảng phụ, phấn mầu.

HS : SGK, bảng nhĩm, thước kẻ.

C.Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

- Nêu ĐN và TC của tỉ lệ thức

- Yêu cầu Hs làm miệng bài

61/SBT-12(chỉ rõ trung tỉ,ngoại tỉ)

Vì 43  53  Ta không lập được tỉ lệ

Trang 20

nhau không,nếu bằng nhau thì ta

lập được tỉ lệ thức

- Lần lượt Hs lên bảng trình bày

- HS làm việc theo nhóm

- Gọi lần lượt các em lên trình bày

b 0,25x = 3 65 : 1000125

41 x = 20=> x = 20: 41 => x = 80

Hoạt động 4 : Lập tỷ lệ thức

- GV đặt câu hỏi: Từ một đẳng

thức về tích ta lập được bao nhiêu

tỉ lệ thức?

- Áp dụng làm bài 51/SGK

- Làm miệng bài 52/SGK

- Hoạt động nhóm bài 68/SBT,bài

2

5 , 1

= 34,,86 ; 31,,56 = 42,8

2

8 , 4

= 13,,56 ; 34,,68 = 12,5Bài 68/SBT:

Ta có:

4 = 41, 16 = 42, 64 = 43

256 = 44, 1024 = 45Vậy: 4 44 = 42 43

42 45 = 43 44

4 45 = 42 44Bài 72/SBT

Trang 21

- Học bài cũ Chuẩn bị bài mới

- Chuẩn bị tước bài 8: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”

- Điều chỉnh tiết dạy :

Ngày soạn

Tiết 12: §8 Tính chất của dãy tỷ số bằng nhau Ngày dạy

A Mục tiêu bài học

- Học sinh hiểu được các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

- Vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bìa tốn liên quan.

Hoạt động 2 : Tính chất của dãy tỷ số bằng nhau

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

c a

3 2

Trang 22

Suy ra: ?

d b

c a

d b

c a

d k b

d k b

c a d

e c a f d b

e c a f

15 , 7 18 45 , 0 3

6 15 , 0 1 18

6 45

d k b k d b

c a

d k b k d b

c a

c a d b

c a d

c b

e c a f d b

e c a f

e d

c b

15 , 7 18 45 , 0 3

6 15 , 0 1 18

6 45 , 0

15 , 0 3

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện

câu nói sau :

Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ

B 7 8

A 7

Trang 23

- Hoạt động nhóm bài 57/SGK.

- Rèn luyện khả năng trình bày một bài toán.

- Tích cực trong học tập, trong hoạt động nhĩm và cẩn thận trong khi tính tốn và biến

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

- Nêu tính chất cơ bản của dãy tỉ số

- Gọi hai Hs lên bảng làm 60a,b

- Lớp nhận xét

*HS:

- HS : Nêu cách làm

- 2 Hs lên bảng,cả lớp làm vào tập

Bài 60/SGK

a (31.x) : 32 = 143 : 52 (31.x) : 32 = 483

31.x = 483.32

31.x = 5241

x = 1581

b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15

x = 1,5

Hoạt động 3 : Các dạng bài tốn cĩ liên quan đến dãy tỉ số bằng nhau

Trang 24

*GV :

- Cho Hs đọc đề bài 79/SBT và cho

biết cách làm

- Cho Hs đoc đề bài

61/SGK và cho biết cách làm

- Cho Hs tìm thêm các cách khác

nữa

*HS :

- Hs : đọc đề và nêu cách làm

- Hoạt động nhóm

c = -3.4 = -12

d = -3.5 = -15Bài 61/SGKTacó :

- Hs đọc đề bài 63/SGK

- GV hướng dẫn trước khi hoạt động

- Nghe GV hướng dẫn

- Hoạt động nhóm

- làm bài 64/SGK

Bài 64/SGKGọi số học sinh của 4 khối 6,7,8,9 lần lượtlà a,b,c,d

- Xem trước bài 9 : « Số thập phân hữu hạn.số thập phân vô hạn tuần hoàn »

- Điều chỉnh tiết dạy :

Trang 25

Ngày soạn Tiết 14: §9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vơ hạn

tuần hồn

Ngày dạy

A Mục tiêu bài học

- Học sinh hiểu được số thập phân hữu hạn và số thập phân vơ hạn tuần hồn

- Học sinh biết hiểu được dấu hiệu một phân số bất kì cĩ thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay số thập phân vơ hạn tuần hồn

- Học sinh biết điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

- Nhắc lại Tính chất cơ bản của

dãy tỉ số Làm bài 82/SBT

Hoạt động 2 : Số thập phân hữu hạn Số thập phân vơ hạn tuần hồn.

Ví dụ 1:

Viết các phân số 3 ;3

20 8 dưới dạng số thậpphân

Ta cĩ:

1 00 0

0,15 30

60 40 0

0,375

Ta nĩi các số thập phân 0,15 và 1,48 gọi là số

thập phân hữu hạn.

Ví dụ 2:

Trang 26

Ta thấy phép chia này không bao

giờ chấm dứt Nếu tiếp tục ta thấy

chữ số 6 trong thương được lặp đi

lặp lại Khi đó ta nói số thập phân

lặp đi lặp lại vô hạn

- Số 6 gọi là chu kì của số thập

phân vô hạn tuần hoàn 0,41(6)

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi

bài

*GV : Chứng tỏ phân số 91 viết

được dưới dạng số thập phân vô

hạn tuần hoàn Cho biết chu kì là

40 40 4

0.4166… là số thập phân vô hạn tuần hoàn.

*GV : Cho biết cặp phân số nào

sau đây viết được dưới dạng số

thập phân hữu hạn hoặc số thập

phân vô hạn tuần hoàn ?

nhau của các cặp phân số này ?

Gợi ý : Ước của mẫu các phân số.

Trang 27

- Nếu một phân số tối giản với

mẫu dương không có ước nguyên

tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết

được dưới dạng số thập phân hữu

hạn

- Nếu một phân số tối giản với

mẫu dương mà mẫu có ước

nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số

đó viết được dưới dạng số thập

phân vô hạn tuần hoàn

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi

bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?

Trong các phân số sau đây phân

số nào viết được dưới dạng số

thập phân hữu hạn, phân số nào

viết được dưới dạng số thập phân

vô hạn tuần hoàn ? Viết dạng

thập phân của các phân số đó

14

7

; 45

11

; 125

17

; 50

Người ta đã chứng minh được

rằng mỗi số thập phân vô hạn

tuần hoàn đều là một số hữu tỉ

Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn

bởi một số thập phân hữu hạn

hoặc vô hạn tuần hoàn Ngược

lại, mỗi số thập phân hữu hạn

hoặc vô hạn tuần hoàn biểu diễn

một số hữu tỉ

Phân số 756 viết được dưới dạng số thậpphân hữu hạn vi: 756252 , mẫu 25 = 52không có ước nguyên tố khác 2 và 5

Phân số 307 viết được dưới dạng số thập phân

vô hạn tuần hoàn vì mẫu

7

; 136 , 0 125 17

; 26 , 0 50

13

; 25 , 0 4 1

11

; ) 3 ( 8 , 0 6

Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một

số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuầnhoàn Ngược lại, mỗi số thập phân hữuhạn hoặc vô hạn tuần hoàn biểu diễnmột số hữu tỉ

Trang 28

- Làm tại lớp bài 67/SGK

D Hướng dẫn học ở nhà

- Học bài cũ Chuẩn bị bài mới

- Làm bài tập SGK + SBT

- Điều chỉnh tiết dạy :

A Mục tiêu bài học

- Củng cố điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô

hạn tuần hoàn

- Rèn luyện kỹ năng viết phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần

hoàn và ngược lại

- Cẩn thận trong việc tính tốn và tích cực trong học tập, trong các hoạt động nhĩm B.Chuẩn bị của thầy và trị

GV : SGK, bảng phụ, phấn mầu.

HS: SGK, bảng nhĩm, thước kẻ.

C.Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

-Đ/Kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuầnhoàn.Cho VD

- Phát biểu lét luận về mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?

- Làm bài 68a/SGK

Hoạt động 2 : Viết các số dưới dạng số thập phân vơ hạn tuần hồn

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài

- Hoạt động nhóm bài

85,87/SBT( yêu cầu các nhóm

có giải thích rõ ràng)

991 = 0,(01)

9991 = 0,(001)

Trang 29

c.5,(27); d.4,(264)

- Hs tự làm bài 71/SGK

- Hoạt động nhóm bài

85,87/SBT

Hoạt động 3 : Viết số thập phân dưới dạng phân số tối giản

- Hoạt động nhóm bài

- GV có thể hướng dẫn Hs làm

88 a, 88b,c Hs tự làm và gọi

lên bảng

Bài tập về thứ tự

*GV:

- Bài 72/SGK: Các số 0,(31)

và 0,3(13) có bằng nhau

0,3(13) = 0,3131313…

Hoạt động 4 : Củng cố

Nhắc lại những kiến thức giải

các bài tốn trên và cách làm

Trang 30

Ngày soạn

A Mục tiêu bài học

- Học sinh hiểu được quy ước, ý nghĩa của làm trịn số

- Vận dụng quy ước làm trịn số để áp dụng trong thực tế và giải các bài tốn liên quan.

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu kết luận về mối quan hệ của

số hữu tỉ và số thập phân

*Nhận xét

Ta thấy hai số nguyên 4 và 5 cùng gầnvới số thập phân 4,3 nhưng 4 gần với4,3 hơn so với 5 nên ta viết 4,3  4.Tương tự, 4,9 gần với 5 so với 4 nên taviết 4,9 5

Kí hiệu: “” đọc là gần bằng hoặc xấp xỉ.

Trang 31

Ta thấy hai số nguyên 4 và 5 cùng gần

với số thập phân 4,3 nhưng 4 gần với 4,3

hơn so với 5 nên ta viết 4,3  4

Tương tự, 4,9 gần với 5 so với 4 nên ta

Yêu cầu học sinh làm ?1

Điền số thích hợp vào ô trống sau khi đã

Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị

bỏ đi nhỏ hơn số 5 thì ta giữ nguyên bộ

phận còn lại Trong trường hợp số

nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi

Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị

bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng

thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận

còn lại Trong trường hợp số nguyên thì

ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ

số 0

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

a, Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập

phân thứ ba

* Trường hợp 1:

Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số

bị bỏ đi nhỏ hơn số 5 thì ta giữ nguyên

bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.

Ví dụ:

- Làm tròn số 86,149 đến chữ số thậpphân thứ nhất: 86,149  86,1

- Làm tròn số 542 đến hàng chục:

542  540

* Trường hợp 2:

Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số

bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của

bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

Ví dụ:

- Làm tròn số 7,923; 17,418 đến chữ sốthập phân thứ hai: 7,923  7,9; 17,418

Trang 32

c, Làm trịn số 79,3826 đến chữ số thậpphân thứ nhất: 79,3826 79,4

Ngày soạn

Tiết 17: §11 Số vơ tỷ - Khái niệm căn bậc hai Ngày dạy

A Mục tiêu bài học

- Học sinh hiểu được số vơ tỉ

- Học sinh hiểu được khái niệm căn bậc hai

- Nhận biết và lấy được các ví dụ về số vơ tỉ

- Vận dụng khái niệm về căn bậc hai để tìm căn bậc hai của một số bất kì khơng âm.

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Thế nào là số hữu tỉ ? Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân: 43 ; 1711

Trang 33

b, Nếu gọi độ dài AB là x (m) (x

Người ta chứng minh rằng không có

một số hữu tỉ nào mà bình phương

có phải là số thập phân vô hạn tuần

hoàn không ? Tại sao ?

*HS : Trả lời

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Người ta nói số

1,4142135623730950488016887…

là số thập phân vô hạn không tuần

hoàn và còn được gọi là số vô tỉ.

- Số vô tỉ là gì ?

*HS : Trả lời

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Số vô tỉ là số viết được dưới dạng

số thập phân vô hạn không tuần

x= 1,4142135623730950488016887…

Vậy

Độ dài của cạnh AB là :1,4142135623730950488016887…(m)

*Nhận xét

Người ta nói số1,4142135623730950488016887…

là số thập phân vô hạn không tuần hoàn và

còn được gọi là số vô tỉ.

*Kết luận:

Số vô tỉ là số viết được dưới dạng sốthập phân vô hạn không tuần hoàn

Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I.

Hoạt động 3 : Khái niệm căn bậc hai

Trang 34

hai của 4 không ? Tại sao ?.

*HS : Trả lời

*GV : Căn bậc hai là gì ?.

*HS : Trả lời

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Căn bậc hai của một số a không

âm là số x sao cho x2 = a

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Tìm căn bậc hai của 16

căn bậc hai là số 0, viết : 0  0

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Số dương 1 có mấy căn bậc

hai ?

*HS : Trả lời

*GV : Nhận xét

Đưa ra chú ý :

Không được viết a2   a (a>0).

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

Viết căn bậc hai của 3 ; 10 ; 25.

Căn bậc hai của 16 là -4 và 4

- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai

số đối nhau: số dương kí hiệu là a , số âm

kí hiệu là  a Số 0 có đúng một căn bậchai là chính số 0, viết : 0  0

Ngày đăng: 17/05/2021, 02:01

w