Mục tiêu: Kiến thức Kỷ năng Giúp học sinh củng cố và hệ thống các Giúp học sinh có kỷ năng: Cộng, trừ, nhân, chia đa thức, phân kiến thức: -Về đa thức: cộng, trừ, nhân, chia thức đại số;[r]
Trang 1GV: Trần Đức Minh ĐS8T37
ÔN TẬP HỌC KỲ I
A Mục tiêu:
Giúp học sinh củng cố và hệ thống các
kiến thức:
-Về đa thức: cộng, trừ, nhân, chia
-Về phân thức đại số: cộng, trừ, nhân,
chia, điều kiện để một phân thức được
xác định
Giúp học sinh có kỷ năng:
Cộng, trừ, nhân, chia đa thức, phân thức đại số; Tìm điều kiện để giá trị của một phân thức đại số được xác định
Thái độ
*Rèn cho học sinh các thao tác tư duy:
Phân tích, so sánh, tổng hợp
*Giúp học sinh phát triển các phẩm chất trí tuệ: Có tính linh hoạt và tính
độc lập, tính hệ thống
B Phương pháp: Luyện tập
C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Phiếu học tập đánh trắc nghiệm Ôn tập ở nhà, Sgk, máy tính bỏ túi
D Tiến trình lên lớp:
I Ổn định lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ:
III Ôn tập: (40')
HĐ1: Đánh trắc nghiệm (15')
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện (theo nhóm) các câu trắc nghiệm sau:
Câu 1: Điền vào chỗ … trong các đẳng thức sau:
a) x2 + 6xy +……….=(x + 3y)2
b)( x +y).(……….)
2
1
8
8 3
x
Câu 2: Đa thức 2x - 1 - x2 được phân tích thành:
a) (x - 1)2 b) -(x - 1)2
c) -(x + 1)2 d) (-x - 1)2
Câu 3: Cho hai đa thức A = 2x3 - 3x2 + x + a và B = x + 2 A chia hết cho B khi a bằng:
a) -30 b) 30 c) 6 d) 26 Câu 4: Tính (2x - 3)3
a) 2x3 - 9 b) 6x3 - 9 c)8x3 - 27 d) 8x3 - 36x2 + 54x - 27
Câu 5: Đa thức 5x4 - 3x2 + 5x chia hết cho đa thức 3xn với những giá trị của n bằng (x 0):
Câu 6: Rút gọn (x + y)2 - (x - y) 2
Câu 7: Khi chia đa thức (x4 + 2x2 - 2x3- 4x + 5) cho đa thức (x2 + 2) ta được:
Ngày: 2/1/05 Tiết
37
Lop8.net
Trang 2GV: Trần Đức Minh ĐS8T37
a) thương bằng (x2 - 2x), dư bằng 0 b) thương bằng (x2 - 2x), dư bằng 5
c) thương bằng (x2 - 2x), dư bằng -5 d) thương bằng x2 - 2x, dư bằng 5(x + 2) Câu 8: Phân thức được rút gọn thành:
1 8
4 8
3
x x
a)
1
4
2
1
4
2
1 2 4
1
2 x
1 2 2
4
2 x
x
Câu 9: Điều kiện để giá trị của phân thức được xác định là:
x x
x
2 1 4
a) x0 b) x-1 c) x0 và x-1 d) x0 và x1 Câu 10: Biểu thức có giá trị nguyên khi x bằng:
3
2
x
Câu 11: Giá trị của phân thức bằng 1 khi x bằng:
x
3 4
3 4
Câu 12: khi A bằng:
A
x x
4 1
2
a) 2x b) x - 1 c) 2x(x - 1) d) x(x - 1) HS: Thực hiện theo nhóm
GV: Theo dõi các nhóm thực hiện
HĐ2: Thảo luận (10')
GV: Yêu cầu các nhóm đưa ra đáp số
của nhóm mình
HS: Các nhóm thực hiện
GV: Bổ sung, điều chỉnh
Đáp án:
Câu 1: a) 9y2 b) x2- xy + y2
4
1 2 1
Câu 2: b; Câu 3: b; Câu 4: d Câu 5: c; Câu 6: b; Câu 7: b Câu 8: c; Câu 9: d; Câu 10: d Câu 11: d; Câu 12: c
HĐ3: Luyện tập (15')
GV: Yêu cầu học sinh phân tích đa thức
A =7x+7y+x2 – y2 thành nhân tử
HS: A =(x+y)(x-y+7)
GV: Yêu cầu học sinh thực bài 2
HS: ĐK: x≠1 và x≠-1
HS: A =
1
1
x
GV: Bổ sung, điều chỉnh
Bài 1: Phân tích đa thức A= 7x+7y+x2 – y2 thành nhân tử
2 2
1 2
2 1
2 2
2
2
x
x x
x x
x A
a) Tìm điều kiện xác định của A b) Rút gọn biểu thức A
IV Củng cố:
V Dặn dò và hướng dẫn học ở nhà (4')
Về nhà ôn tập : Các tính về đa thứ; Học thuộc các hằng đẳng thức;
Các phương pháp phân tích một đa thức thành nhân tử;
Các phép toán về phân thức
Xem lại các bài tâp: 57, 58, 60 sgk/61, 62
Thực hiện các bài tập: 58, 59, 60 sbt/27, 28
Lop8.net