1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GA Đại số 7 – THCS Phước Hòa - Tiết 42: Luyện tập

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 96,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hs đọc to đề bài a Daáu hieäu chung caàn tìm hieåu HS: - Daáu hieäu caàn tìm hieåu và số các giá trị của dấu hiệu đó là khối lượng chè trong từng b Soá caùc giaù trò khaùc nhau cuûa hoäp[r]

Trang 1

Ngày soạn: 12-01-2008

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:HS được củng cố khắc sâu các kiến thức đã học ở tiết trước như: dấu hiệu; giá trị của dấu hiệuvà tần số của chúng

2 Kĩ năng: Có kĩ năng thành thạo tìm giá trị của dấu hiệucũng như tần số và phát hiện nhanh dấu hiệu chung cần tìm hiểu HS thấy được tầm quan trọng của môn học áp dụng vào đời sống hàng ngày

3 Thái độ:rèn tính cẩn thận chính xác trong học tập

II CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ ghi bảng số liệu thống kê ban đầu

2 Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị một vài bài điều tra, bảng nhóm

I HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: (1ph) kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: ( 9 ph)

HS1:a) Thế nào là dấu hiệu? Thế nào là giá trị của dấu hiệu? Tần số của mỗi giá trị của dấu hiệu

làgì?

b) Lập bảng số liệu thống kê ban đầu theo chủ đề mà em tự chọn Sau đó tự đặt câu hỏi vàtrả lời

HS2:Chữa bài tập 1/3 SBT(Đưa bảng phụ ghi đề bài )

a) Để có được bảng trên người điều tra phải gặp lớp trưởng của từng lớp để lấy số liệu

b) Dấu hiệu: Số HS nữ trong một lớp

Các giá trị khác nhau của dấu hiệulà : 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 24; 25; 28 với tần số tương ứng là: 2; 1; 3; 3; 3; 1; 4; 1; 1; 1

3 Giảng bài mới:

a Giới thiệu bài: Một số bài toán vận dụng.

b Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: chữa bài tập

12

ph Bài tập 3/8 SGK

GV: Đưa bảng phụ ghi đề bài

Thời gian chạy 50 m của các HS

lớp 7 được thầy thể dục ghi lại

trong hai bảng 5 và 6

GV: Hãy cho biết:

a) Dấu hiệu chung cần tìm hiểu (ở

cả hai bảng)

b) Số các giá trị của dấu hiệu và

số các giá trị khác nhau của dấu

hiệu (đối với từng bảng)

c) Các giá trị khác nhau của dấu

hiệu và tần số của chúng

(đối với từng bảng)

HS: Đọc to yêu cầu của đề bài trước lớp

Hs: Là thời gian chạy 50 mét của mỗi học sinh ( nam và nữ)

b) * bảng 5 :

- Số các giá trị là 20

- Số các giá trị khác nhau là 5 ( 8,3 ; 8,4 ; 8,5 ; 8,7; 8,8 ) *Bảng 6 :

- Số các giá trị là 20

- Số các giá trị khác nhau là 4 ( 8,7 ; 9,0 ; 9,2 ; 9,3 )

HS: * Đối với bảng 5:

Các giá trị khác nhau là : 8,3;

8,4 ;8,5 ;8,7 ; 8,8 Tần số của chúng lần lượt là 2

Bài tập 3/8 SGK a) Dấu hiệu : Thời gian chạy 50m của mỗi HS(nam, nữ)

b) Đối với bảng 5: Số các giá trị là 20 Số các giá trị khác nhau là 20 5

Đối với bảng 6: Số các giá trị là 20 Số các giá trị khác nhau là 20 4

c) Đối với bảng 5:

Các giá trị khác nhau là: 8,3; 8,4; 8,5; 8,7; 8,8

Tần số của chúng lần lượt là:2; 3; 8; 5; 2

Đối với bảng 6: Các giá trị khác nhau là:8,7; 9,0; 9,2; 9,3

Trang 2

; 3 ; 8 ; 5 ; 2

*Đối với bảng 6 : Các giá trị khác nhau là : 8,7 ;

90 ; 9,2 ; 9,3 Tần số của chúng lần lượt là :

3 ; 5 ; 7 ; 5

Tần số của chúng lần lượt la:3; 5; 7; 3.ø

Hoạt động 2: luyện tập

15

ph Bài 4/9 SGK:

GV: Đưa bảng phụ ghi đề bài

Goi HS lần lượt làm từng câu hỏi

a) Dấu hiệu chung cần tìm hiểu

và số các giá trị của dấu hiệu đó

b) Số các giá trị khác nhau của

dấu hiệu

c) Các giá trị khác nhau của dấu

hệu và tần số của chúng

Bài 3/ 4 SBT:

GV: Yêu cầu HS đọc kĩ đề

Một người ghi lại số điện năng

tiêu thụ (tính theo kwh) trong

một xóm gồm 20 hộ để làm hoá

đơn thu tiền Người đó ghi như

sau:

GV: Theo em thì bảng số liệu

này còn thiếu sót gì và cần phải

lập bảng như thế nào?

GV: Bảng này phải lập như thế

nào?

GV bổ sung câu hỏi:

-Cho biết dấu hiệu là gì? Các giá

trị khác nhau của dấu hiệu và tần

số của từng giá trị đó?

-1 HS đọc to đề bài

-HS trả lời câu hỏi

Hs đọc to đề bài HS: - Dấu hiệu cần tìm hiểu là khối lượng chè trong từng hộp

- Số các giá trị của dấu hiệu đó là 30

b) HS: Tìm và trả lời :

- Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu đó là 5

HS: Các giá trị khác nhau là

98 ; 99 ;100 ; 101 ; 102 Tần số của các giá trị khác nhau trên lần lượt là : 3 ; 4 ; 16 ; 4 ; 3

HS: hoạt động cá nhân HS: trình bày bài gải HS: sữa chữa bài tập

Bài 4/9 SGK:

a)Dấu hiệu: Khối lượng chè trong từng hộp

Số các giá trị: 30

b)Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:5

c) Các giá trị khác nhaulà 98; 99; 100; 101; 102

Tần số của các giá trị theo thứ tự trên là:3; 4; 16; 4; 3 Bài 3/ 4 SBT:

-Bảng số liệu này còn thiếu tên các chủ hộcủa từng hộđể từ đó mới làm được hoá đơn thu tiền

-Phải lập danh sách các chủ hộ theo một cột và cột khác ghi lượng điện tiêu thu ïtương ứng với từng hộ thì mới làm hoá đơn thu tiền cho từng hộ được

-Dấu hiệu là số điện năng tiêu thụ (tính theo kwh) của từng hộ

-Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: 28; 40; 47; 53; 58; 72; 75; 80; 85; 86; 90; 91; 93; 94; 100; 105; 120; 165

Tần số tương ứng của các fía trị trên lần lượt là: 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1;2; 2; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1

Hoạt động 3: Củng Cố Và Hướng Dẫn Về Nhà

5

ph Gv:- Làm thế nào để biết số các

giá trị của dấu hiệu?

GV: Số các giá trị khác nhau của

dấu hiệu là gì?

GV: Tần số của giá trị?

Hs: + Xem trong bảng giá trị có tất cả bao nhiêu đơn vị điều tra

+ Xem trong dấu hiệu đó có bao nhiêu giá trị khác nhau

+ Là số lần xuất hiện của giá

75 100 85 53 4

0 165 85 47 80 93

72 105 38 90 8

6 120 94 58 86 91

Trang 3

trị đó.

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (3ph)

- Học kĩ lí thuyết ở tiết 41

- Tiếp tục thu thập số liệu, lập bảng số liệu thống ke ban đầu và đặt câu hỏi có trả lời về kết quả thi học kì môn văn của lớp

Làm bàitập sau: Số lượng HS nam của từng lớp trong một trường THCS được ghi lại trong bảng dưới đây:

Cho biết:

a) Dấu hiệu là gì? Số tất cả các giá trị của dấu hiệu

Nêu các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tìm tấn số của từng giá trị đó

IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

………

………

………

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w