1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai So 7 Hoc ky II

65 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Kiểm tra sĩ số Líp trëng b¸o c¸o sÜ sè 2 Kiểm tra bài cũ Gv: giới thiệu nội dung của chương 3 Bµi míi H§ 1 T×m hiĨu THU THẬP SỐ LIỆU BẢNG THỐNG KÊ BAN ĐẦU Giáo viên cho học sinh quan

Trang 1

Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt/ thøTỉng sè V¾ng12/02/2011Thø hai

ngµy 14/02/ 20117B4387C539

CHƯƠNG III : THỐNG KÊ

Tiết 41 §1: THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ – TẦN SỐ

Yªu thÝch m«n häc Ham t×m tßi, häc hái

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu.Gi¸o ¸n

HS: xem trước chương III

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

1 Kiểm tra sĩ số

Líp trëng b¸o c¸o sÜ sè

2 Kiểm tra bài cũ

Gv: giới thiệu nội dung của chương

3 Bµi míi

H§ 1 T×m hiĨu THU THẬP SỐ LIỆU BẢNG THỐNG KÊ BAN ĐẦU

Giáo viên cho học sinh

quan sát bảng 1

GV giới thiệu:việc làm

trên của người điều tra

là thu thập số liệu vấn

đề dược quan tâm các

số liệu được ghi lại

trong một bảng gọi là

bảng số liệu thống kê

ban đầu

Dựa vào bảng một em

Học sinh quan sát bảng 1

Học sinh trả lời được:

bảng thống kê đó có

ba cột cột 1 là số thứ tự, cột 2 là lớp ( đơn

vị điều tra), cột 3 số cây trồng (giá trị )Học sinh đứng tại chỗ

1: THU THẬP SỐ LIỆU BẢNG THỐNG KÊ BAN ĐẦU

Việc làm của người điều tra là thu thập số liệu về vấn đề được quan tâm các số liệu đó được ghi lại trong bảng gọi là bảng số liệu thống kê ban đầu

Trang 2

hãy cho biết bảng đó

gồm có mấy cột, nội

dung của từng cột?

Việc làm của người

điều tra là gì?

Giáo viên cho h ọc sinh

thực hành thống kê

điểm các bạn trong tổ

qua bài kiểm tra toán

H: hãy nêu cách thực

hiện điều tra?

Giáo viên cho h/s quan

sát bảng hai

H: bảng 2 có mấy cột?

Nội dung của từng cột?

H: Qua hai bảng em

thấy nội dung của hai

bảng như thế nào?

H: Nội dung điều tra

trong bảng 1 là gì?

GV đây là vấn đề cần

quan tâm của người

điều tra Gọi là dấu

hiệu

H: vậy dấu hiệu là gì?

GV uốn nắn và chốt lại

GV cho H/sdlàm ?3

H:trong bảng 1 co ùbao

H/S quan sát bảng 2Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- nội dung hai bảng khác nhau

HS làm ?2

Hs trả lời được nội dung điều tra là số cây trồng được của mỗi lớp

HS đứng tại chỗ trả lời

HS ghi vào vở

II DẤU HIỆU

a) Đơn vị điều tra

Vấn đề hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là dấu hiệu

Kí hiệu: X

b) Giá trị của dấu hiệùng với một đơn vị điều tra có một số liệu số liệu đó là là một giá trị của dấu hiệu

VD:35; 50 … là các giá trịSố các giá trị đúng bàng số các đơn vị điều tra

Kí hiệu: N

?3 7A trồng được 35 cây, 8D trồng được 50 cây

Trang 3

nhiêu đơn vị điều tra?

H: Lớp 7A trồng được

bao nhiêu cây? Lớp 8D

trồng được bao nhiêu

cây

GV ứng với một đơn vị

điều tra có một số liệu

số liệu đó là một giá trị

của dấu hiệu

GV cho H/s làm ?4

H: Dấu hiệu của bảng 1

có bao nhiêu giá trị?

H: Hãy đọc dãy giá trị?

Ở bảng 1 có 20 giá trị

HS đọc dãy giá trị ở bảng 1

H§ 3 T×m hiĨu vỊ TÇn sè cđa mçi gi¸ trÞGi¸o viªn yªu cÇu h/s

quan s¸t b¶ng 1 SGK

Lµm bµi ?5

H Có bao nhiêu số khác

nhau trong cột số cây

H: Thế nào là tần số?

H: 35 có tần số là bao

35 có tần số là 7

28 có tần số là 2

50 có tần số là 2

4 Củng Cố

Trang 4

Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt/ thøTỉng sè V¾ng16/ 02/ 2011Thø 6

ngµy 18/ 02/ 20117B4387C239

Häc sinh n¾c l¹i thÕ nµo lµ hiĨu thu thËp sè liƯu thèng kª DÊu hiƯu TÇn sè cđa mçi gi¸ trÞ

5 Hướng Dẫn Về Nhà

Về nhà các em học trong sgk kết hợp với vở ghi

Làm các bài tập còn lại

Yªu thÝch m«n häc Ham t×m tßi, häc hái

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu Gi¸o ¸n

HS: : học bài và làm bài và làm bài đầy đủ

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

1 Kiểm tra sĩ số

Líp trëng b¸o c¸o sÜ sè

2 Kiểm tra bài cũ

HS1 Thế nào là dấu hiệu?Thế nào là giá trị của dấ hiệu? Tần số của một giá trị là gì?

Trang 5

tìm ở đây là gì?

Có bao nhiêu

bảng số liệu này

có thiếu sót gì ?

Và cần phải lập

H: Có bao nhiêu

giá trị ? Có bao

nhiêu giá trị

khác nhau? Hãy

tìm tần số của

HS đọc đề bài

HS đứng tại chỗ trả lời

HS trả lời

HS đứng tại chỗ trả lời

HS đọc đề bài

HS hoạt động theo nhóm

b/ Số các giátrị khác nhau là 5c/ Các giá trị khác nhau là: 98; 99; 100; 101; 102

Tần số tương ứng 3;4;16; 4; 3

Dấu hiệu ở đây là số điện năng tiêu thụ của từng hộ

Có 20 giá trị khác nhau là : 38; 40; 47; 53; 58; 72; 75; 80; 85; 86; 90; 91; 93; 94; 100; 105; 120; 165

Tần số tương ứng: 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 2; 2; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1;

Số lượng HS nữ trong một trường THCS được ghi lại bảng dưới đây:a/ Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì?

Trang 6

Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt/ thøTỉng sè V¾ng18/ 02/ 2011Thø

hai ngµy 21/ 02/ 2011 7B4387C539

GV treo bản phụ

có ghi bài tâp’

5 HƯỚNG DẪN HỌC

Về nhà xem lại các bài tập đã giải

Đọc trước bài 2

Trang 7

- Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số, bằng biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tơng ứng.

Thái độ

Yêu thích môn học Ham tìm tòi, học hỏi

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS:

Gv: Chuaồn bũ Giaựo aựn, SGK, thửụực thaỳng, phaỏn maứu Giáo án

HS: : hoùc baứi vaứ laứm baứi vaứ laứm baứi ủaày ủuỷ

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG.

1 Kieồm tra sĩ số

Lớp trởng báo cáo sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

HS1 Theỏ naứo laứ daỏu hieọu?Theỏ naứo laứ giaự trũ cuỷa daỏ hieọu

ẹaởt vaỏn ủeà: coự theồ thu goùn baỷng soỏ lieọu thoỏng keõ khoõng ?

3: Daùy baứi mụựi

HHĐ GV HĐ HS NOÄI DUNG

Laọp baỷng taàn soỏ

- Yeõu caàu hoùc sinh laứm

caõu hoỷi 1 tửứ baỷng 7

-> Baỷng nhử theỏ ủửụùc

goùi laứ baỷng phaõn phoỏi

thửùc nghieọm cuỷa daỏu

hieọu ( baỷng taàn soỏ )

Giáo viên nhận xét bài

Hoùc sinh traỷ lụứi dửù ủoaựn

Hoùc sinh laứm caõu hoỷi 1 SGK ,

1 Laọp baỷng taàn soỏ :

HĐ 3 Chú ý

Trang 8

Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt/ thøTỉng sè V¾ng23/ 02/ 2011

Thø s¸u ngµy 25/ 02 20117B4387C239

Chú ý

Yêu cầu học sinh

chuyển bảng tần số từ

dạng ngang thành bảng

Lập bảng theo cột dọc

Quan sát bảng 9

Rút ra nhận xét Ghi tóm tắt SGK

3 Chú ý :

* Tóm tắt: - Từ bảng số liệu thống kê ban đầu có thể lập bảng tần số (Bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu.)-Bảng tần số giúp người điều tra đễ có những nhận xét chung về sự phân phối của các giá trị dấu hiệu và tiện lợi cho việc tính toán sau này

4 CỦNG CỐ

Dấu hiệu cần tìm hiểu lµ g×? c¸ch lập bảng tần số ? 5 Hướng Dẫn Về Nhà

5 híng dÉn bµi tËp vỊ nhµ

Học bài ,làm bài tập 5,7 /SGK

Chuẩn bị trước bài tập phần luyện tập

Trang 9

-˜˜&™™ -Tiết 44 LUYEÄN TAÄP

I MUẽC TIEÂU:

Kiến thức:

- Biết các khái niệm: Số liệu thống kê, tần số

- Biết bảng tần số, biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tơng ứng

Kỹ năng:

- Hiểu và vận dụng đợc các số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu trong các tình huống thực tế

- Biết cách thu thập các số liệu thống kê

- Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số, bằng biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tơng ứng

Thái độ

Yêu thích môn học Ham tìm tòi, học hỏi

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS:

Gv: Chuaồn bũ Giaựo aựn, SGK, thửụực thaỳng, phaỏn maứu

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG.

1 Kieồm tra sĩ số

Lớp trởng báo cáo sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

Vai troứ cuỷa baỷng taàn soỏ coự giaự trũ nhử theỏ naứo?

3: Luyeọn Taọp

Laứm baứi taọp 8/SGK:

- Cho hoùc sinh laứm

vieọc theo nhoựm

- Goùi ủaùi dieọn leõn

baỷng laọp baỷng taàn soỏ

vaứ ruựt ra moọt soỏ nhaọn

xeựt

Hoùc sinh laứm vieọc theo nhoựm(4 nhoựm)

ẹieồm soỏ(x) 7 8 9 10Taàn soỏ (n) 3 9 10 8 n=30

Trang 10

Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt/ thøTỉng sè V¾ng23/ 02/ /2011Thø

s¸u ngµy 25/ 02/ 20117B4387C239

- Giáo viên nhận xét

chung

Làm bài tập 9/SGK

Cho học sinh hoạt

động theo nhóm

Điểm số cao nhất

Điểm số thấp nhất

Số điểm chiếm tỉ lệ cao

Học sinh hoạt động theo nhóm

Nhận xét:

- Thời gian giải nhanh nhất, chậm nhất?

- Số bạn giải 1 bài tập từ ? phút -> ? phút , chiếm tỉ lệ cao

Nhận xét:

-Điểm số thấp nhất : 7-Điểm số cao nhất :10-Số điểm 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao

Bài tập 9/SGK

a) Dấu hịêu : thời gian giải bài toán của mỗi học sinh ( tính theo phút) Số các giá trị là 35

b)Lập bảng tần số

* Nhận xét :

- Thời gian giải 1 bài toán nhanh nhất : 3 phút ; chậm nhất : 10 phút.-Số bạn giải một bài toán từ 7 đến

10 phút chiếm tỉ lệ cao

4 CỦNG CỐ

B¶ng tÇn sè giĩp Ých g× cho ngêi ®iỊu tra

5 HƯỚNG DẪN HỌC

- Làm bài tập 7(SBT)

- Xem lại các bài đã giải

-Xem trước bài 3:Biểu đồ

Trang 11

VËn dung c¸c kiÕn thøc vµo gi¶i c¸c bµi tËp, yªu thÝch m«n häc

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu

HS: : học bài và làm bài và làm bài đầy đủ

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

1 Kiểm tra sĩ số

Líp trëng b¸o c¸o sÜ sè

2 Kiểm tra bài cũ

Nêu cách lập bảng tần số? Bảng tần số có lợi gì?

Hoạt Động 2 : Dạy Bài Mới

GV cho HS quan sát

bảng tần số được lập

từ bảng 1 hướng dẫn

hS làm ?1 theo từng

bước như sách giáo

khoa

GV lưu ý cho HS:

Trục hoành biểu diễn

các giá trị x

Trục tung biểu diễn

tần số( độ dài trên hai

trục có thể khác nhau)

Giá tri viết trước tần

số viết sau

Trang 12

H: Qua các thao tác

vừa vẽ em nào có thể

nêu được các bước vẽ

biểu đồ đoạn thẳng

Gv cho HS làm bài tập

10

Gọi hS đọc đề bài

H: Dấu hiệu ở đây là

H: Trục hoành biểu

diễn gì ? trục tung

H: Trục hoành biểu

diễn gì? Trục tung

biểu diễn gì?

Hãy biểu diễn các cặp

điểm(x;n)?

GV bên cạnh biểu đồ

đoạn thẳng trong các

tài liệu thống kê, sách

báo còn gặp nhiều loại

biểu đồ khác

Gv treo bảng phụ vẽ

một số loại biểu đồ :

Biểu đồ hình chữ nhật,

biểu đồ hình quạt

GV cho HS quan sát

bảng tần số được lập

Học sinh đọc đề bài

Hs đứng tại chỗ lần lượt trả lời các cấu hỏi giáo viên nêu ra

Một HS lên bảng thực hiện HS cả lớp làm vào vở

HS theo dõi, lắng nghe

HS đứng tại chỗ trả lời

HS lên bảng nối các trung điểm và nhận

* Bước 1Dựng hệ trục toạ độ

* Bước 2

Vẽ các điểm có các toạ độlà cạp số gồm giá trị và tần số

* Bước 3

Vẽ các đoạn thẳng

a) Dấu hiệu là điểm kiểm tra toán HKI, có 50 giá trị

b) Biểu đồ

2 Chú ý

* Ngoài biểu đồ đoạn thẳng còn có biểu đồ hìh chỡ nhật, biểu đồ hình quạt, hình chóp …

28 30 35 50 x

12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0

3 4 5 6 7 8 9 10 x

Trang 13

Ngày soạnNgày giảngLớpTiết/ thứTổng số Vắng25/11/2010Chiều

thứ 7 27/11/20107B4/4387C3/439

0 5 10 15 20

GV lửu yự cho HS:

Truùc hoaứnh bieồu dieón

caực giaự trũ x

Truùc tung bieồu dieón

taàn soỏ( ủoọ daứi treõn hai

truùc coự theồ khaực nhau)

Giaự tri vieỏt trửụực taàn

soỏ vieỏt sau

H: Qua caực thao taực

vửứa veừ em naứo coự theồ

neõu ủửụùc caực bửụực veừ

bieồu ủoà ủoaùn thaỳng

Cho hs laứm baứi taọp 11

Hoùc baứi ,laứm baứi taọp coứn laùi SGK

Chuaồn bũ trửụực baứi taọp phaàn luyeọn taọp

-˜˜&™™ -Tiết 46 LUYEÄN TAÄP

I MUẽC TIEÂU:

Kiến thức:

- Biết các khái niệm: Số liệu thống kê, tần số

- Biết bảng tần số, biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tơng ứng

Trang 14

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

9876543210

Kỹ năng:

- Hiểu và vận dụng đợc các số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu trong các tình huống thực tế

- Biết cách thu thập các số liệu thống kê

- Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số, bằng biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tơng ứng

Thái độ

Vận dung các kiến thức vào giải các bài tập, yêu thích môn học

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS:

GV moọt soỏ baỷng phuù cho trửụực veà bieồu ủoà ủoaùn thaỳng

HS Thửụực thaỳng

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG.

1 Kieồm tra sĩ số

Lớp trởng báo cáo sĩ số

2 kieồm tra baứi cuừ

HS: Em haừy neõu caực bửụực veừ bieồu ủoà ủoaùn thaỳng, laứm baứi taọp 12/14

3 : lờn lớp

GV treo baỷng phuù

ghi baứi taọp cho HS

H: coự maỏy HS maộc

7 loói? 6loói? 8 loói?

H: Coự maỏy HS

maộc 2 loói? 10 loói

H: Em naứo coự theồ

laọp baỷng taàn soỏ tửứ

bieồu ủoà naứy?

GV cho HS leõn

baỷng laứm

H: Haừy cho bieỏt

baứi taọp naứy vaứ baứi

taọp 12 coự sửù khaực

HS quan saựt

HS ủửựng taùi choó neõu nhaọn xeựt

a) Nhaọn xeựt -Coự 8 HS maộc 7 loói

- 6 HS maộc 6 loói

- 4 HS maộc 8 loói

- 1 HS maộc 2 loói

- 1 HS maộc 10 loói

Trang 15

1 2 3 4 5

6543210

nhau nào

GV cho hS quan

sát hình 3

H: Em hãy cho biết

loại biểu đồ trên

thuộc loại biểu đồ

nào?

Năm 1921 dân số

nước ta là bao

nhiêu?

H: Sau bao nhiêu

năm kể từ 1921 thì

dân số nước ta

tăng thêm 60 triệu

người?

H: Từ 1980 – 1999

dân số nước ta

tăng thêm bao

H: Mỗi đội phải đá

bao nhiêu trận suốt

giải?

H: Hãy vẽ biểu đồ

đoạn thẳng?

H: Em hãy cho biết

có bao nhiêu trận

đội bóng không ghi

được bàn thắng?

H: Có thể nói đội

bóng này thắng 16

trận được không?

HS đứng tại chỗ trả lời

HS quan sát hình 31HS đứng tại chỗ trả lời

HS đứng tại chỗ trả lời

HS đứng tại chỗ trả lời

HS khác bổ sung

HS khác bổ sung

Đa số HS mắc từ 3 đến 9 lỗi

b) bảng tần số

Về nhà xem lại các bài tập đã giải

Đọc bài đọc thêm – xem trước bài 4

43210

Trang 16

Ngày soạnNgày giảngLớpTiết/ thứTổng số Vắng25/11/2010Chiều

- Biết các khái niệm: Số liệu thống kê, tần số

- Biết bảng tần số, biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tơng ứng

Kỹ năng:

- Hiểu và vận dụng đợc các số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu trong các tình huống thực tế

- Biết cách thu thập các số liệu thống kê

- Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số, bằng biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tơng ứng

Thái độ

Vận dung các kiến thức vào giải các bài tập, yêu thích môn học

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS:

Gv: Chuaồn bũ Giaựo aựn, SGK, thửụực thaỳng, phaỏn maứu

HS: : hoùc baứi vaứ laứm baứi vaứ laứm baứi ủaày ủuỷ

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG.

Trang 17

GV treo bảng phụ ghi

sẵn bài toán

GV cho HS làm ?1

H: Nhìn vào bảng hãy

cho biết có bao nhiêu

bạn làm bài kiểm tra?

H: Hãy nhớ lại quy tắc

tính điểm trung nình của

HS tính cho kết quả

Một HS lên lập bảng tần số

HS đứng tại chỗ nêu keets quả

Một HS tính và nêu kết quả

HS đứng tại chỗ nêunhận xét

HS thực hiện ?3

HS đọc ý nghĩa của số trung bình cộng

1.S

ố trung bình c ộ ng

a) bài toán:

Đs (x)

Tần số(n)

Các tíchx.n

b) Công thức

Nhận xét:

Dựa vào bảng tần số ta có thể tính số TBC của một dấu hiệu như sau:

+ Nhân từng giá trị với tần số tương ứng

+ cộng tất cả các tích tìm được+Chia tổng đó cho số các giá trị

1 1 2 2 k. k

x n x n x n X

TS(n)

CTx.n

Tổng

=

X =

Trang 18

184 đơi cỡ 39

184 là tần số của 39

1 hS đứng tại chỗ trả lời

?4 Kết quả bài kiểm tra của lớp 7A cao hơn lớp7C

2 Ý nghĩa của số trung bình cộng

STBC được dùng dxại diện cho một dấu hiệu đặc biệt khi so sánh dấu hiệu cùng loại

Chú ý:

Khi các giá trị cĩ sự chênh lệch lớn ta khơng nên lấy STBC làm đại diện cho dấu hiệu đĩ

3.Mốt của dấu hiệu

Mốt của dấu hiệu là giá trị cĩ tần số lớn nhất trong bảng tần số

5 Hướng Dẫn Về Nhà

Về nhà học kĩ bài để biết cách tính STBC, cách tìm mốt của dấu hiệu khi nào ta lấy số trung bình cộng làm dấu hiệu?

Làm bài tập 14;17 trang 20

Trang 19

-˜˜&™™ -Ngày soạn -˜˜&™™ -Ngày giảngLớpTiết/ thứTổng số Vắng25/11/2010Chiều

thứ 7 27/11/20107B4/4387C3/439

LUYEÄN TAÄP

I MUẽC TIEÂU:

Kiến thức:

- Biết các khái niệm: Số liệu thống kê, tần số

- Biết bảng tần số, biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tơng ứng

Kỹ năng:

- Hiểu và vận dụng đợc các số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu trong các tình huống thực tế

- Biết cách thu thập các số liệu thống kê

- Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số, bằng biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tơng ứng

Thái độ

Yêu thích môn học Ham tìm tòi, học hỏi

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS:

GV moọt soỏ baỷng phuù cho trửụực veà bieồu ủoà ủoaùn thaỳng

HS Mỏy tớnh bỏ tỳi – bảng phụ

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG.

1 Kieồm tra sĩ số

Lớp trởng báo cáo sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

HS 1 Nờu cỏc bước tớnh số TBC và viết cụng thức Làm bài 14

HS 2 Nờu ý nghĩa của số TBC? Thế nào là mốt của dấu hiệu? làm bài tập 17

3 : luyeọn Taọp

HOAẽT ẹOÄNG HOAẽT ẹOÄNG NOÄI DUNG

Trang 20

HS đứng tại chỗ trả lời

HS đọc đề Một HS trả lời hai yêu cầu của bài toán

1HS đứng tại chỗ trả lời

1HS lên bảng làm, HS

cả lớp làm vào vở1HS đứng tại chỗ trả lời

Tần số(n)

xạ thủ B

Bài tập thêm

Số cân 45 bạn HS lớp 7 được chọn một cách tùy ý trong số HS lớp 7 của một trường THCS Được cho trong bảng sau:

X 28

30

28.5 30.6 31.12 32.12 36.4

45 1470

32,7 45

Trang 21

Ngày soạnNgày giảngLớpTiết/ thứTổng số Vắng25/11/2010Chiều

X =

=

Vậy chiều cao TB của HS vào khoảng 132,68cm

4 Hửụựng Daón Veà Nhaứ

Về nhà xem lại cỏc bài tập đó giải

Làm bài tập 19 trả lời cỏc cõu hỏi ụn tập

- Biết các khái niệm: Số liệu thống kê, tần số

- Biết bảng tần số, biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tơng ứng

Về kỹ năng:

Trang 22

- Hiểu và vận dụng đợc các số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu trong các tình huống thực tế.

- Biết cách thu thập các số liệu thống kê

- Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số, bằng biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tơng ứng

Thái độ

Yêu thích môn học Ham tìm tòi, học hỏi

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS:

GV Thước cú chia khoảng – phấn màu – bảng phụ

HS Mỏy tớnh bỏ tỳi

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG.

1 Kieồm tra sĩ số

Lớp trởng báo cáo sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

( kết hợp trong quỏ trỡnh ụn tập)

3 : luyeọn Taọp

H: Muốn điều tra về

một dấu hiệu nào đú

HS khỏc bổ sung

HS đứng tại chỗ trả lời

HS nờu được mẫu bảng số liệu thống

kờ ban đầu gồm:STT; DV;

SLĐT

HS đứng tại chỗ trả lời

HS đứng tại chỗ trả lời

hS trả lời được bảng tần số gồm cỏc cột: giỏ trị (x);

tần số (n)

1 LÍ THUYẾT.

Muốn điều tra về một dấu hiệu ta phải thu thập số liệu thống kờ lấp bảng số liệu thống kờ ban đầu từ đú lập bảng tần số tỡm số TBC của dấu hiệu, mốt của dấu hiệu

- Để cú hỡnh ảnh của dấu hiệu ta dựng biểu đồ

Bảng SLTKBĐSTT ĐƠN VỊ SL điều tra

• Tần số của một giỏ trị là số lần xuất hiện của giỏ trị đú trong dóy giỏ trị

• Tổng cỏc tần số bằng tổng cỏc đơn vị điều tra

GT(x) TS(n) Tớch

(x.n)

STBC

Trang 23

và cột X

HS đứng tại chỗ nêu công thức

HS đứng tại chỗ trả lời

HS đứng tại chỗ trả lời

Bjiểu đồ đoạn thẳng, biểu đồ HCN, biểu đồ hình quạt

HS đứng tại chỗ trả lời

HS khác bổ sung

HS đọc đề

HS nêu các yêu cầu của bài1HS lập bảng tần số

HS cả lớp làm vào tập

HS đứng tại chỗ trả lời

HS khác bổ sung

Công thức tính STBC

1 1 2 2 k. k

x n x n x n X

II BÀI TẬP Bài 20/23SGK

a) bảng tần số

Năn

g suất

Tầ

n số

Các tích x.n

1090

35 31

23

987654321

Trang 24

Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt/ thøTæng sè V¾ng25/11/2010ChiÒu

HS dứng tại chỗ nhắc lại các bước dựng biểu đồ 1HS lên bảng dựng biểu đồ

HS cả lớp làm vào vở

Bài 14/9SBT

a) có 90 trận trong toàn giảic) có 90 -80 = 10 trận không có bàn thắng

d) 272 3

90

X = ≈ ( bàn) e) M0 = 3

TiÕt 51

§1 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I MUÏC TIEÂU:

20 25 30 35 40 45 50 x

Trang 25

Hiểu được khái niệm về biểu thức đại số.

Tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

GV một số bảng phụ cho trước về biểu đồ đoạn thẳng

HS Máy tính bỏ túi – bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

1 Kiểm tra sĩ số

Líp trëng b¸o c¸o sÜ sè

2 Kiểm tra bài cũ

GV Giới Thiệu Nội DUNG CHƯƠNG

Khái niệm về biểu thức đại sốĐơn thức, đa thức – các phép tính trên đơn thức, đa thức

Ngiệm của đa thức

Hơm nay ta nghiên cứu vấn đề thứ nhất: KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

lũy thừa.làm thành một biểu

thức vậy em nào cĩ thể cho ví

dụ về biểu thức?

GV ghi các ví dụ hS cho lên

bảng và nĩi đaay là các biểu

GV nêu bài tốn

Trong bài tốn trên người ta

dùng chữ a thay cho một số

nào đĩ( a đại diện…)

H: Bằng cách tương tự ví dụ

trên hãy viết biểu thức biểu

thị chu vi HCNcủa bài tốn

trên?

HS đứng tại chỗ cho ví dụ

HS đọc ví dụ

HS đứng tại chỗ nêu biểu thức

HS thực hiện ?11HS đọc ?11HS đứng tại chỗ trả lời

HS ghi bài và nghe giải thích

HS lên bảng viết

Khi a = 2 biểu thức trên biểu thi chu vi HCN cĩ cạnh là 5

cm và 2 cm

1 HS đứng tại chỗ trả lời

1.Nhắc lại về biểu thức.

2

5 3 2

25 : 5 7.2 4.3 7.5

 + −

a cmbiểu thức biểu thj chu vi HCN là:

2.(5 + a) cm ( là một biểu thức đại số)

Trang 26

GV: Khi a = 2biểu thức trên

biểu thi chu vi HCN nào?

Hỏi tương tự khi a = 3,5

Gọi 2 HS lên bảng viết

GV trong các biểu thức đại số

các chữ đại diện cho một số

tùy ý nào đó Người ta gọi

những chữ như vậy là biến số

H: trong các biểu thức đại số

trên đâu là biến số?

GV cho HS đọc phần chú ý

trong SGK

1HS lên bảng làm,

HS cả lớp cùng làm

?2 gọi a cm là chiều rộng HCN (a>0) thì chiều dài

là a + 2 diện tích HCN là: a( a +2)

Sau khi nghiên cứu xong ví dụ HS lấy thêm một số ví dụ

về biểu thức đại số

2 HS lên bảng viết

cả lớp viết vào nháp

a)Quảng đường đi được sau x h của ô

tô có v = 30km/h là: 30.x

b) Tổng quảng đường đi được của một người biết người đó đi bộ trong x (h) với vận tốc 5 km/h và sau

đó đi trong y (h) với vận tốc 35 km/h là:5x + 35y

HS đứng tại chỗ trả lời

1 HS đọc to phần chú ý trong SGK

HS khác lắng nghe

Biểu thức a + 2 ; a ( a + 2) có

a là biến số5x + 35y có x; y là các biến.Chú ý ( SGK)

Trang 27

IV CỦNG CỐ

Bài 1/26

a) tổng của x và y là x + y

b) Tích của x và y là: x y

c) Tích của tổng x và y với hiệu của x và y là: ( x + y) ( x – y)

V Hướng Dẫn Về Nhà

Nắm vững thế nào là biểu thức đại số

Làm bài tập 4;5 ( T27 SGK)

Bài tập 1 đến 5 trang 9SBT

Đọc trước bài “Giá trị của biểu thức đại số”

GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU:

HS biết tính giá trị cả một biểu thức đại số, biét cách trình bày lời giải loại tốn này

Rèn luyện kĩ năng tính tốn

Rèn luyện tính cản thận chính xác khi tính tốn

HS yêu thích mơn học

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

GV một số bảng phụ cho trước về biểu đồ đoạn thẳng

2m + n tại m = 9; n = 0,5

Ví dụ 2: tính giá trị của biểu thức

3x2 – 5x + 1 tại x = -1 và x =

Trang 28

xét đánh giá.

H: Qua bài tạp này muốn

tính giá trị của biểu thức

đại số khi biết giá trị của

các biến trong biểu thức

2 hs lên bảng thực hiện

Hs cả lớp làm vào nháp

1 2+ Thay x = -1 vào biểu thức

ta có2

GV viết sẵn bài tập 6/28vào bảng phụ sau đó cho hai đội thi tính nhanh điền vào bảng

để biết tên nhà toán học của Việt Nam

Mỗi đội cử 9 người xếp hàng

Mỗi đội làm ở một bảng

Trang 29

Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt/ thøTỉng sè V¾ng25/11/2010ChiỊu

Mỗi hS tính giá trị của một biểu thức điền chữ tương ứng vào ơ trống

Đội nào tính đúng và nhanh thì đội đĩ thắng

IV Hướng Dẫn Về Nhà

- Muốn tính giá trị của một biểu thức đại số ta làm thế nào?

- Làm bài tập 7; 8; 9 trang 24 SGK và bài 8; 9; 10;11 trang 10; 11 SBT

24

8,5

9 16

25

18

515

L E V A N T H I E M

Trang 30

-Kỹ năng :Rèn luyện kỹ năng thu gọn đơn thức , nhân hai đơn thức …

Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

GV một số bảng phụ cho trước về biểu đồ đoạn thẳng

HS Máy tính bỏ túi – bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

1 Kiểm tra sĩ số

Líp trëng b¸o c¸o sÜ sè

2 Kiểm tra bài cũ

Muốn tính giá trị của một biểu thức ta làm như thế nào?

- Làm bài tập 9/tr 29

- Một học sinh lên bảng trình bày lời giải Học sinh khác nhận xét

Hoạt Động 2 : luyện Tập

HOẠT ĐỘNG

THẦY

HOẠT ĐỘNG TRÒ

NỘI DUNG

Tìm hiểu khái

niệm đơn thức :

- yêu cầu học sinh

làm câu hỏi 1 theo

Đơn thức thu gọn.

Giáo viên đưa ví dụ

về một đơn thức

chưa thu gọn và một

biểu thức thu gọn

cho học sinh so

sánh

-> khái niệm đơn

Học sinh chia làm 2 nhóm: N1 làm bài tập có chứa phép cộng, trừ N2 các bài tập còn lại

- Lấy ví dụ thêm về đơn thức

Học sinh xác định phần hệ số và biến số của đơn thức đã thu gọn

2) Đơn Thức Thu Gọn: (SGK)

Ví dụ : 2x, −12y, 4x y2 , 7xy5 có hệ số lần lượt là: 2, −12, 4, 7 và có phần biến lần lượt là: x, y, 2

Trang 31

thức thu gọn.

-> Nêu chú ý:

Bậc của đơn thức :

Hỏi? Các biến có số

+ Số 0 được coi là

đơn thức không có

Theo dõi hướng dẫn của giáo viên

Làm ví dụ giáo viên đưa ra

Tính A.BLàm câu hỏi 3:

Trả lời theo yêu cầu của giáo viên

.( 8 ) 2

4x xy x y

*chú ý: SGK

IV CỦNG CỐ

Cho học sinh lặp lại khái niệm : đơn thức , đơn thức thu gọn, bậc của một đơn thức, cách nhân hai đơn thức

Làm bài tập 10,12/SGK

V Hướng Dẫn Về Nhà

Học bài, làm bài tập 11,13,14/SGK

Trang 32

Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt/ thøTỉng sè V¾ng25/11/2010ChiỊu

- HS hiểu được thế nào là hai đơn thức đồng dạng

Biết cộng trừ hai đơn thức đồng dạng

Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong khi giải tốn HS cĩ ý thức học tập và yêu thích

bộ mơn

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

GV một số bảng phụ cho trước về biểu đồ đoạn thẳng

HS Máy tính bỏ túi – bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

1 Kiểm tra sĩ số

Líp trëng b¸o c¸o sÜ sè

2 : kiểm tra bài cũ

- Thế nào là đơn thức? cho ví dụ về đơn thức bậc 4 với các biến x; y; z

- Bài tập 18a/12SBT tính giá trị của đơn thức 5x2y2 tại x = - 1; y = -1/2

- T hế nào là bậc của đơn thức cĩ hệ số khác 0? Muốn nhân hai đơn thức ta làm thế nào?

3 : luyện Tập

HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT

ĐỘNG TRÒ

NỘI DUNG

Ngày đăng: 28/04/2015, 02:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng như thế nào? - Dai So 7 Hoc ky II
Bảng nh ư thế nào? (Trang 2)
Bảng như thế - Dai So 7 Hoc ky II
Bảng nh ư thế (Trang 5)
Bảng lập bảng tần số - Dai So 7 Hoc ky II
Bảng l ập bảng tần số (Trang 9)
Bảng tần số được lập - Dai So 7 Hoc ky II
Bảng t ần số được lập (Trang 11)
Bảng tần số được lập - Dai So 7 Hoc ky II
Bảng t ần số được lập (Trang 12)
Bảng làm - Dai So 7 Hoc ky II
Bảng l àm (Trang 14)
Bảng tần số - Dai So 7 Hoc ky II
Bảng t ần số (Trang 18)
Bảng số lliệu thống - Dai So 7 Hoc ky II
Bảng s ố lliệu thống (Trang 22)
Bảng và nói đaay là các biểu - Dai So 7 Hoc ky II
Bảng v à nói đaay là các biểu (Trang 25)
Hình vuông dựng về hai - Dai So 7 Hoc ky II
Hình vu ông dựng về hai (Trang 38)
Bảng làm ( mỗi em - Dai So 7 Hoc ky II
Bảng l àm ( mỗi em (Trang 49)
Bảng tính N + M; N- M - Dai So 7 Hoc ky II
Bảng t ính N + M; N- M (Trang 51)
Bảng tính. - Dai So 7 Hoc ky II
Bảng t ính (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w