1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA đại 9 tiết 59 60

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 158,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hợp tác thảo luận , phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp, luyện tập. Ổn định tổ chức 2.. Chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau đây: Câu 1.. Nếu xe thứ nhất khởi hành trước xe thứ [r]

Trang 1

Tiết 59,60 KIỂM TRA HỌC KÌ II

I Mục tiêu

1.Kiến thức:

- Thông qua kết quả học tập tra học kì 2

2 Kĩ năng:

- Rèn về kĩ năng vẽ hình, tính toán

3 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, suy luận hợp lí, lôgic

-Rèn luyện tư duy sáng tạo, HS mở rộng vốn sống thông qua các bài toán có tính chất thực tế

- Có thao tác tư duy so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa

4 Thái độ :

- Tiếp thu một cách nghiêm túc, ghi chép đầy đủ, chính xác

5 Năng lực:

- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực hợp tác, năng lực tính toán, năng

lực sử dụng ngôn ngữ

II Chuẩn bị:

GV : Đề bài,

HS : Đề bài

III Phương pháp:

Hợp tác thảo luận , phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp, luyện tập.

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định tổ chức

2 ma trận đề kiểm tra

Cấp độ

Chủ đề

Cộng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ Cấp độ thấp TL TNKQ Cấp độ cao TL

Chủ đề 1

Hệ PT

bậc nhất 2

ẩn

Nhận biết nghiệm hệ PT

XĐ số nghiệm của hệ PT Giải

hệ pt

- Giải PT giải bài toán bằng cách lập H PT

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1-C2,7 0,5 5%

1C4 0,5 5%

1C1(b) 0,5 5%

1 C2 1,5 15%

5 3,5 35%

Chủ đề 2

Phương

trình bậc

hai

Nhận biết số nghiệm phương trình bậc hai

Nghiệm phương trình bậc hai, giải pt

Tìm đk của tham số để pt/

mãn điều kiện

về nghiệm số

Sè c©u

Sè ®iÓm

TØ lÖ %

2C1,10 1,0 10%

2 C3,8 1,0 10%

1 C1 0,5 5%

1-C4 0,5 5%

6 30 35%

Chủ đề 3

Góc với

đường

tròn

Độ dài cung tròn

Góc nội tiếp

Góc ở tâm

Diện tích hình quạt tròn

Chứng minh tứ giác nội tiếp, c/m đoạn thẳng tỉ lệ

Xác định vị trí của một điểm thỏa mãn đk cho trước

Trang 2

Sè ®iÓm

5%

3,5 35%

Tæng sè

c©u

Tæng sè

®iÓm

Tỉ lệ %

5 2,5 25%

5 3,5 35%

3 2 3,0 1,0 30% 10%

17 10 100%

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ IIThời gian:90 phút (không kể thời gian giao đề)

I TRẮC NGHIỆM : (5,0 điểm)

1 Chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau đây:

Câu 1 Phương trình có 2 nghiệm phân biệt là

A x2 6x  9 0 B x2 + 1 = 0 C x2 + x +1 = 0 D 3x2 - 5x -1 = 0

3 6

Câu 3 Đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A (-1;2) thì hệ số a là

Câu 4: Hệ phương trình

mx y 5 2x y 2

 

 

 có nghiệm (x,y)= (1,5) khi giá trị của m là A.1 B -1 C -2 D 2

Câu 5.

Cho hình vẽ:P 35 ; IMK 25  0   0

Số đo của cung MaNbằng:

A 700 B 1300

C 1200 D.600

Câu 6: Cho đường tròn (O; 2cm), độ dài cung 600 của đường tròn này là

A.3  cm B

2 π

3 C

3

2 cm

D

3

3 cm

Câu 7: Với giá trị nào của m thì hệ phương trình

mx y 1

x y m

 

 

 có vô số nghiệm ?

A a = -1 B a = -2 C a = 1 D a = 2

Câu 8: P hương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m là

A 5x2 - 3x – 7m = 0 B x2 - 2mx +m2 -3 =0

C x2 - 2mx + 3 + m2 = 0 D x2 - 2(m- 1)x - 4m = 0

Câu 9:

Cho hình vẽ, AOC 700 Số đo ABC là:

Câu 10 Phương trình x2 3x  4 0 có tổng hai nghiệm bằng

O

C

B

A

25

35

k p

i

n

m

a

o

Trang 3

A.-1 B 7 C 1 D.–3

II TỰ LUẬN ( 5,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình x2 + 5x+ 6 = 0

b) Giải hệ phương trình

 

Câu 2: (1,5 điểm)

Hai xe lửa khởi hành đồng thời từ hai ga cách nhau 750 km và đi ngược chiều, sau 10 giờ hai xe gặp nhau Nếu xe thứ nhất khởi hành trước xe thứ hai 3 giờ 45 phút thì sau khi xe thứ hai đi được 8 giờ chúng gặp nhau Tính vận tốc của mỗi xe

Câu 3: (2,0 điểm)

Cho nửa đường tròn O đường kínhAB 2R Điểm M di chuyển trên nửa đường tròn

(M khácAB) Clà trung điểm của dây cungAM. Đường thẳng dlà tiếp tuyến với nửa đường tròn tại B. TiaAM cắt dtại điểmN Đường thẳngOCcắtdtạiE

a)Chứng minh: tứ giácOCNBnội tiếp

b)Chứng minh:AC ANAO AB .

c)Tìm vị trí điểmMsao cho 2.AMANnhỏ nhất

Câu 3: (0,5 điểm)

Tìm các tr c a tham s ị ủ ố m sao cho pt: x2 + 2mx + 4 = 0 (1) có nghiệm x 1 , x 2 thoả

mãn điều kiện

3 2

1 2 2

2

1

x

x x

x

H t ế

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II

I.Phần trắc nghiệm ( 5,0 điểm)

Mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm

II Phần tự luận ( 6,0 điểm)

Câu 1

(1,0đ)

a) x2 + 5x+ 6 = 0

PT có nghiệm x1= -2; x2= -3 b)Giải hệ phương trình

 

 HPT cã 1 nghiÖm: (x;y) = (5; 3)

0,5

0,5

Câu

2(1,5đ)

Đổi 3 giờ 45 phút = 3,75 giờ Gọi vận tốc xe lửa thứ nhất là x (km/h) (x > 0) Gọi vận tốc xe lửa thứ hai là y (km/h) (y >0)

0,25

Quãng đường xe lửa thứ nhất đi trong 10 giờ là: 10x (km) Quãng đường xe lửa thứ hai đi trong 10 giờ là: 10y (km)

0,25

Vì hai xe đi ngược chiều và gặp nhau nên ta có pt: 10x + 10y =

750 (1) Vì xe thứ nhất khởi hành trước xe thứ hai 3 giờ 45 phút nên khi gặp nhau thì thời gian xe thứ nhất đã đi là: 8 + 3,75 = 11,75 (giờ)

Quãng đường xe thứ nhất đã đi là: 11,75x (km) Quãng đường xe thứ hai đã đi là: 8y (km)

Ta có pt: 11,75x + 8y = 750 (2)

0,25

Trang 4

0,25

Từ (1) và (2) ta có hệ pt:

10 10 750 11,75 8 750

75 11,75 8 750

x y

 

8 8 600

11, 75 8 750

3,75 150 75

x

x y

 

40 35

x y

 (tm k)đ Vậy vận tốc xe thứ nhất là 40 km/h; Vận tốc xe lửa thứ hai là 35

km/h

Câu

3(2điểm

)

- Vẽ hình Theo tính chất dây cung ta có:

 90o

BN là tiếp tuyến của (O) tại

 90o

Xét tứ giác OCNB có tổng góc

đối: OCN OBN  90o90o 180o

Do đó tứ giác OCNB nội tiếp.

b) Xét ACO và ABN có:

CAOchung, ACO ABN   90o

Suy ra ACO#ABN g g . 

Do đó:AC AN. AO AB. (đpcm).

0,25

0,25

0,5

0,5

c)Ta có:2.AM AN 4AC AN(vì C là trung điểm của AM)

2

4AC AN  4AO AB  4 2R R 8R

Áp dụng BĐT Cô-si cho hai số dương ta có:

2

4AC AN  2 2AC AN  2 8R  4 2R

Suy ra tổng2.AM AN nhỏ nhất bằng 4 2R khi 4ACAN

2

Khi đó ABN vuông tại B có BM là đường trung tuyến nên AMMB

Vậy với M là điểm chính giữa của nửa đường tròn đường kính AB thì

2AM AN nhỏ nhất bằng 4 2 R

0,25

0,25

Câu 4

( 0,5đ)

Pt x2 + 2mx + 4 = 0 (1)

-PT có nghiệm  '= a 2 - 4 0 

2

2

a

a

Ta có

3 2 2

1

2 2 1 2

1 2 2

2











x

x x

x x

x x

2 1

2 1

2 2

x x

x x x

x

2

5 4

m 

( vì 

 2

2

a

a

nên 4m2 - 8 > 0 ) )

/ ( 5 2 5

2

0,25

0,25

Trang 5

V Rút khinh nghiệm

Ngày đăng: 05/02/2021, 12:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w