1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dai so 7 hoc ky 1

79 336 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 7
Tác giả Nông Hoàng Liêm
Trường học Trường THCS Ngán Chiên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Ngán Chiên
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 2,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tieỏt 2 2 COÄNG TRệỉ SOÁ HệếU Tặ I.MUẽC TIEÂU: 1.Kieỏn thửực: -Hs naộm vửừng caực qui taộc coọng trửứ soỏ hửừu tổ, bieỏt qui taộc “chuyeồn veỏ” trong taọp hụùp soỏ hửừu tổ 2.Kú naờng: C

Trang 1

Trờng THCS Ngán Chiên Gv : Nông HoàngLiêm

Lớp 7a ngày dạy :………… Tiết dạy:………sí số :………….

Lớp 7b ngày dạy :………… Tiết dạy:……… sí số :………….

Tieỏt 2

2 COÄNG TRệỉ SOÁ HệếU Tặ I.MUẽC TIEÂU:

1.Kieỏn thửực: -Hs naộm vửừng caực qui taộc coọng trửứ soỏ hửừu tổ, bieỏt qui taộc “chuyeồn

veỏ” trong taọp hụùp soỏ hửừu tổ

2.Kú naờng: Coự kú naờng laứm caực pheựp coọng, trửứ soỏ hửừu tổ nhanh vaứ ủuựng

3.Thaựi ủoọ: năm đợc kĩ năng cộng , trừ số hữu tỉ

II.CHUAÅN Bề CUÛA GIAÙO VIEÂN VAỉ HOẽC SINH

1.Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn: Baỷng phuù, thửụực thaỳng, sgk

2.Chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh: sgk, thửụực thaỳng, baỷng con,…

III.HOAẽT ẹOÄNG CHUÛ YEÁU:

-34

-1 -2

-3

Hs2: So saựnh−23 vaứ 54

− ( 23 32 1510

-Haừy neõu qui taộc coọng

-Hs: phaựt bieồu laùi caực qui taộccoọng trửứ phaõn soỏ ủaừ hoùc

1)Coọng trửứ 2 soỏ hửừu tổ : Qui taộc: sgk

Trang 2

trừ phân số đã được học ở

lớp 6? Qui tắc cộng trừ số

hữu tỉ cũng tương tự

-Nêu vận dụng ở sgk

-Gv lưu ý: đổi dấu số

hạng khi chuyển vế

+Nêu vận dụng ở sgk

+Đưa thêm ví dụ:

2

8 − = −x 2

-Gv cho hs giải quyết ?2

+Câu a cách giải tương tự

câu a ở vd

+Câu b cách giải tương tự

câu a ở vận dụng

-Gv cho hs làm bài 6

(a,b); bài 8(a,c)

-Tổng đại số trong tập ¢

tương tự với tập ¤

-Gv lưu ý cho hs thấy lợi

ích của việc áp dụng các

-Hs: Cộng 2 phân số cùngmẫu hoặc trừ 2 phân số cùngmẫu dương ta thực hiện tử +tử hoặc tử – tử (mẫu giữ

nguyên) ?1

+1 hs lên bảng giải quyết câu a

+1 hs khác lên bảng giải quyết câu b

-Lưu ý ở phần ví dụ câu b 85chuyển sang vế phải –x giữ lại ở vế trái sau đó tìm x (x là số đối của -x)

-Hs: Bt 6câu a: 21 28−1+−1= − + −4 ( 3)84 =84−7câu b:

x x x

− + =

= + +

x x x x

Trang 3

tính chất giao hoán và

kết hợp trong việc tính

giá trị của các tổng đại số

-Gv cho 1 hs lên bảng

làm bt 6 câu a,b

-Gv cho 1 hs khác lên

bảng làm bt 8 câu a,c

1 2 7 20 27

+

3, Củng cố, luyện tập chung Bài tập trắc nghiệm (bảng phụ)

Điền số thích hợp vào ô trống: (hợp tác nhóm)

4 , dỈn dß :

Học qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, nắm vững qui tắc chuyển vế

BTVN 9,10/10 sgk

Trang 4

Lớp 7a ngày dạy :………… Tiết dạy:……… sí số :………….

Lớp 7b ngày dạy :………… Tiết dạy:……… sí số :…………

Tieỏt 3:

NHAÂN, CHIA SOÁ HệếU Tặ

I Muùc ủớch yeõu caàu :

- kiến thức :Hoùc sinh naộm vửừng qui taộc nhaõn, chia soỏ hửừu tổ

- kyừ naờng : nhaõn, chia soỏ hửừu tổ nhanh vaứ ủuựng

- thái độ : thực hiện đúng , chính xác khi thực hiện tính toán

II Phửụng phaựp:

Trang 5

- Luyện tập.

- Hoạt động nhóm

III Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi công thức

- HS : Ôn lại qui tắc nhân, chia hai phân số

IV Tiến trình:

1 Kiểm tra bài cũ (7’)

- Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát

- Phát biểu qui tắc chuyển vế

- Làm bài 16/SBT

2 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA

Hoạt động 1 : Nhân hai

số hữu tỉ

-GV : Để nhân hay chia

hai số hữu tỉ ta làm như

thế nào ?

- Nêu tính chất của phép

nhân số hữu tỉ

Hoạt động 2: Chia hai số

HS : Phép nhân số hữu tỉ có tính chất giao hoán, kết hợp, nhân với 1, nhân với số nghịch đảo

- HS: lên bảng viết công thức

- HS :Làm bài tập ?

HS; nhËn xÐt bµi ch÷a

1, Nhân hai số hữu tỉ :Với x = a/b,y = c/dx.y =b a d c = b a..d c

2 Chia hai số hữu tỉ:Với x=b a , y=d c (y≠0) ?

3,5 (-1 5

2) =72 −57 =

Trang 6

Gv nhËn xÐt vµ Cho HS

đọc phần chú ý

-HS : Đọc chú ý

46 5

x : y=b a :d c = b a d c =

c b

d a

.

- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

- Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (L6)

- Làm bài 17,19,21 /SBT-5

Trang 7

Trờng THCS Ngán Chiên Gv : Nông HoàngLiêm

Lớp 7a : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :……

Lớp 7b : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :……

Tiết 4 :

GIAÙ TRề TUYEÄT ẹOÁI CUÛA MOÄT SOÁ HệếU Tặ COÄNG, TRệỉ, NHAÂN, CHIA SOÁ THAÄP PHAÂN

I Muùc ủớch yeõu caàu :

- kiến thức :Hoùc sinh hieồu khaựi nieọm giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moat soỏ hửừu tổ

- Xaực ủũnh ủửụùc giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moat soỏ hửừu tổ

- ự kyừ naờng : coọng, trửứ, nhaõn, chia soỏ thaọp phaõn,coự yự thửực vaọn duùng caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp toaựn veà soỏ hửừu tổ ủeồ tớnh toaựn

- thái độ : có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán

II Chuaồn bũ:

- GV: Baỷng phuù veừ truùc soỏ ủeồ oõn laùi GTTẹ cuỷa soỏ nguyeõn a

- HS: Baỷng nhoựm

III Tieỏn trỡnh:

1 Kieồm tra baứi cuừ:( 10’)

 GTTẹ cuỷa soỏ nguyeõn a laứ gỡ?

 Tỡm x bieỏt | x | = 23

 Bieồu dieón treõn truùc soỏ caực soỏ hửừu tổ sau: 3,5; −21; -4

2 Baứi mụựi:

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA giáo

Hoaùt ủoọng 1: Giaự trũ tuyeọt ủoỏi

cuỷa soỏ hửừu tổ

1.Giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa

Trang 8

- GV : Cho Hs nhắc lại khái

niệm GTTĐ của số nguyên a

- Tương tự hãy phát biểu

GTTĐ của số nguyên x

- Làm ?1

- Hs phải rút được nhận xét

- Làm ?2

Hoạt động 2:Cộng, trừ, nhân,

chia số thập phân

- GV: Trong thực tế khi cộng,

trừ, nhân, chia số thập phân

ta áp dụng qui tắc như số

- HS:GTTĐ của số nguyên alà khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số

- Tương tự: GTTĐ của số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trụcsố

- Làm ?1

- Rút ra nhận xét:

Với mọi x є Q, ta luôn có

| x | = x nếu x ≥ 0 -x nếu x < 0

Trang 9

- ẹoùc SGK.

- Laứm ?3

= - ( 3,116 – 0,263) = -2,853

b (-3,7).(-2,16) = +(3,7.2,16) = 7,992

3.Cuỷng coỏ :

- Nhaộc laùi GTTẹ cuỷa soỏ hửừu tổ.Cho VD

- Hoaùt ủoọng nhoựm baứi 17,19,20/SGK

4 Daởn doứ:

Tieỏt sau mang theo maựy tớnh

Chuaồn bũ baứi 21,22,23/ SGK

Lớp 7a : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng ………

Lớp 7b : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng ………

Tieỏt 5:

LUYEÄN TAÄP

I Muùc ủớch yeõu caàu :

- Kiến thức : Cuỷng coỏ qui taộc xaực ủũnh GTTẹ cuỷa moọt soỏ hửừu tổ

- Luyeọn kyừ : naờng so saựnh, tỡm x, tớnh giaự thũ bieồu thửực, sửỷ duùng maựy tớnh

- Thái độ : Phaựt trieồn tử duy qua caực baứi toaựn tỡm GTLN, GTNN cuỷa moọt

bieồu thửực

II Chuaồn bũ của giáo viên và học sinh :

Trang 10

Néi dung bµi d¹y

Hoạt động 1: Tính giá trị

biểu thức

-GV: Yêu cầu Hs đọc đề

và làm bài 28/SBT

- Cho Hs nhắc lại qui tắc

dấu ngoặc đã học

- Yêu cầu Hs nói cách

làm bài 29/SBT

- Hoạt động nhóm bài

24/SGK

Mời đại diện 2 nhóm

lên trình bày,kiểm tra

các nhóm còn lại

- Hs đọc đề,làm bài vào tập

4 Hs lên bảng trình bày

- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc phải đổi dấu.Nếu có dấu trừ đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn để nguyên

- Hs: Tìm a,thay vào biểu thức,tính giá trị

_ Hoạt động nhóm

Bài 28/SBT:

A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1)

= 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0

B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3)

= 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8

C = -(251.3 + 281) + 3.251 – (1 – 281) = -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281

Bài 29/SBT:

P = (-2) : (23 )2 – (-43 )

3 2

Trang 11

Hoạt động 2: Sử dụng

máy tính bỏ túi

a = 1,5 =23 ,b = 0,75 =

-4 3

Bài 24/SGK:

a (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]

= (-1).0,38 – (-1).3,15

= 2,77

b [20,83).0,2 + 9,17).0,2]

= 0,2.[20,83) + 9,17)

(-= -2

Bài 32/SBT:

Ta có:|x – 3,5| ≥ 0GTLN A = 0,5 khi |x – 3,5| = 0 hay x = 3,5

Bài 33/SBT:

Ta có: |3,4 –x| ≥ 0GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay x = 3,4

3, cđng cè :

4, Dặn dò :

- Xem lại các bài tập đã làm

Trang 12

- Laứm baứi 23/SGK, 32B/SBT,33D/SBT.

Lớp 7a : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng ………

Lớp 7b : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng ………

Tieỏt 6 :LUYế THệỉA CUÛA MOÄT SOÁ HệếU Tặ

I Muùc ủớch yeõu caàu :

- kiến thức : HS hieồu ủửụùc luừy thửứa vụựi soỏ muừ tửù nhieõn cuỷa moọt soỏ hửừu tổ

- kĩ năng : Naộm vửừng caực qui taộc nhaõn,chia hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ,luừy thửứ cuỷa luừy thửứa

- thái độ : Coự kyừ naờng vaọn duùng caực kieỏn thửực vaứo tớnh toaựn

II Chuaồn bũ của giáo viên và học sinh :

- GV : Baỷng phuù ghi caực coõng thửực

- HS : baỷng nhoựm,maựy tớnh

III Tieỏn trỡnh lên lớp :

1 Kieồm tra baứi cuừ :

- Cho a ∈ N Luừy thửứa baọc n cuỷa a laứ gỡ ?

- Neõu qui taộc nhaõn, chia hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ.Cho VD

2 Baứi mụựi:

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA

Hoaùt ủoọng 1: Luừy thửứa

vụựi soỏ muừ tửù nhieõn

-GV: ẹaởt vaỏn ủeà -Hs: luừy thửứa baọc n cuỷa

1.Luừy thửứa vụựi soỏ muừ tửù nhieõn:

- ẹN: SGK/17

xn = x.x.x…x

Trang 13

Tương tự đối với số tự

nhiên hãy ĐN lũy thừa

bậc n(n ∈ N,n > 1) của

số hữu tỉ x

-GV: Giới thiệu các qui

ước

- Yêu cầu Hs làm ?1

Gọi Hs lên bảng

Hoạt động 2 :Tích và

thương của hai lũy thừa

cùng cơ số

Hoạt động 3: Lũy thừa

số hữu tỉ x là tích của n thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng x

- Nghe GV giới thiệu

- Hs làm vào bảng

( n thừa số)(x ∈ Q,n ∈ N,n > 1)

= an/bn

?1(-0,5)2 = 0,25(-52 )2 = -(1258 )(-0,5)3 = -0,125(9,7)0 = 1

2.Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số:Với x ∈ Q,m,n ∈ N

xm xn = xm+n

xm : xn = xm-n( x ≠ 0, m ≥ n)

?2

a (-3)2 .(-3)3 = (-3)2+3 = 3)5

(-b (-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)5-3 = (-0,25)2

Trang 14

của lũy thừa

-GV:Yêu cầu HS làm

nhanh ?3 vào bảng

- Đặt vấn đề: Để tính lũy

thừa của lũy thừa ta làm

Khi tính lũy thừa của mộtlũy thừa, ta giữ nguyên

cơ số và nhân hai số mũ

3.Củng cố:

- Cho Hs nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x, qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số,qui tắc lũy thừa của lũy thừa

- Hoạt động nhóm bài 27,28,29/SGK

- Hướng dẫn Hs sử dụng máy tính để tính lũy thừa

4 Dặn dò:

- Học thuộc qui tắc,công thức

- Làm bài 30,31/SGK, 39,42,43/SBT

Líp 7a : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng ………

Líp 7b : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng ………

Tiết 7:

LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Trang 15

I Muùc ủớch yeõu caàu:

- kiến thức : Hoùc sinh năm vửừng qui taộc luừy thửứa cuỷa moọt tớch,cuỷa moọy thong

- kĩ năng : Coự kyừ naờng vaọn duùng caực qui taộc ủeồ tớnh nhanh

-thái độ : rèn luyên tính cẩn thận chính xác

- thái độ : Coự kyừ naờng vaọn duùng caực kieỏn thửực vaứo tớnh toaựn

II Chuaồn bũ của giáo viên và học sinh :

- GV: SGK,baỷng coõng thửực

- HS: SGK,baỷng nhoựm

III Tieỏn trỡnh lên lớp :

1 Kieồm tra baứi cuừ:

- Neõu ẹN vaứ vieỏt coõng thửực luừy thửứa baọc n cuỷa soỏ hửừu tổ x

Nội dung bài dạy

Hoaùt ủoọng 1: Luừy thửứa

cuỷa moọt tớch

-GV: ẹửa baứi taọp:

Tớnh nhanh: (0,125)3 83

-Yeõu caàu Hs laứm ?1

- Muoỏn naõng moọt tớch leõn

moọt luừy thửứa ta laứm nhử

theỏ naứo?

- Lửu yự: Coõng thửực coự

tớnh chaỏt hai chieàu

Hoaùt ủoọng 2: Luừy thửứa

cuỷa moọt thửụng

- Cho Hs laứm ?3

- Tửụng tửù ruựt ra nhaọn

xeựt ủeồ laọp coõng thửực

- Hs laứm ?3

- Ruựt ra nhaọn xeựt

1.Luừy thửứa cuỷa moọt tớch:

( x.y)n = xn ymLuừy thửứa cuỷa moọt tớch baống tớch caực luừy thửứa

?2

a (13 )5 35 = (13 3)5 = 1

b (1,5)3 8 = (1,5)3 23 = (1,5.2)3 = 27

2.Luừy thửứa cuỷa moọt thửụng:

Trang 16

5 , 7

b (-39)4 : 134 = (-39:13)4 = 81

3.Củng cố:

- Nhắc lại 2 công thức trên

- Hoạt động nhóm bài 35,36,37/SGK

4 Dặn dò:

- Xem kỹ các công thức đã học

- BVN: bài 38,40,41/SGK

Trang 17

Lớp 7a : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng ……….

Lớp 7b : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng ………

Tieỏt 8:

LUYEÄN TAÄP

I Muùc ủớch yeõu caàu:

-kiến thức :Cuỷng coỏ caực qui taộc nhaõn, chia hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ, qui taộc luừy thửứa cuỷaluừy thửứa,luừy thửứa cuỷa moọt tớch, cuỷa moọt thửụng

- kyừ naờng : Reứn luyeọn kyừ naờng vaọn duùng vaứo caực daùng toaựn khaực nhau

- thái độ : Coự kyừ naờng vaọn duùng caực kieỏn thửực vaứo tớnh toaựn

II Chuaồn bũ của giáo viên và học sinh :

- GV: Baỷng toồng hụùp caực coõng thửực

- HS: Baỷng nhoựm

III Tieỏn trỡnh lên lớp :

1 Kieồm tra baứi cuừ:

- Haừy vieỏt caực coõng thửực veà luừy thửứa ủaừ hoùc

Trang 18

- Cho Hs làm bài

40a,c,d/SGK

- Nhận xét

Hoạt động 2: Viết biểu

thức dưới dạng lũy thừa

- Yêu cầu Hs đọc

đề,nhắc lại công thức

nhân, chia hai lũy thừa

cùng cơ số

- Làm

40/SBT,45a,b/SBT

- Hs lên bảng trình bày

- Hs đọc đề,nhắc lại công thức

- Làm 40/SBT,45a,b/SBT

4 25

20

4 25 4 25

20 5

4 4

4 4

= .1001

4 25

20

4 5 5 3

6

10 −

4 5

4 4 5 5

5 3

3 2 5

an

a 9.33.811 32 = 33 9 9 2

1

.9 = 33

b 4.25: 4

3

2 2

Trang 19

Hoạt động 3: Tìm số

chưa biết

- Hoạt động nhóm bài

42/SGK

- Cho Hs nêu cách làm

bài và giải thích cụ thể

bài 46/SBT

Tìm tất cả n є N:

2.16 ≥ 2n ≥ 4

9.27 ≥ 3n ≥ 243

-Hs hoạt động nhóm

- Hs: Ta đưa chúng về cùng cơ số

a 2.16 ≥ 2n ≥ 4 ⇒ 2.24 ≥ 2n ≥ 22 ⇒ 25 ≥ 2n ≥ 22 ⇒ 5 ≥ n ≥ 2

⇒ n є {3; 4; 5}

b 9.27 ≥ 3n ≥ 243 ⇒ 35 ≥ 3n ≥ 35 ⇒ n = 5

3 Củng cố:

Cho Hs làm các bài tập sau:

3.1 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:

- Xem lại các bài tập đã làm

- Ôn lại hai phân số bằng nhau

V Rút kinh nghiệm:

Trang 20

************

Líp 7a : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng ………

Líp 7b : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng ………

Tiết 9:

TỈ LỆ THỨC

I Mục đích yêu cầu:

- Học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức,name vững hai tính chất của tỉ lệ thức

- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập

II Chuẩn bị cđa gi¸o viªn vµ häc sinh :

- GV: Bảng phụ ghi các tính chất

- HS: bảng nhóm

III.Tiến trình:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Tỉ số của hai số a, b ( b ≠ 0 ) là gì? Viết kí hiệu

- Hãy so sánh: 1015 và 21,,87

2 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA

Hoạt động 1: Định nghĩa

- Đặt vấn đề: hai phân số

2

8

,

1

Là một tỉ lệ thức

Vậy tỉ lệ thức là gì?Cho - HS: Tỉ lệ thức là đẳng

1.Định nghĩa:

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số b a = d c

Tỉ lệ thức b a = d c còn được viết a: b = c: da,b,c,d : là số hạng

a,d: ngoại tỉ

b,c : trung tỉ

Trang 21

vài VD.

- Nhắc lại ĐN tỉ lệ thức

- Thế nào là số hạng,

ngoại tỉ, trung tỉ của tỉ lệ

thức?

- Yêu cầu làm ?1

Hoạt động 2: Tính chất

-Đặt vấn đề: Khi có b a =

d

c

thì theo ĐN hai phân

số bằng nhau ta có:

a.d=b.c.Tính chất này

còn đúng với tỉ lệ thức

≠ 0 ta có 4 tỉ lệ thức sau:

2

:4 = 54 : 8

b -321:7 =−21 -252 : 751 = −31

⇒ -312:7 ≠ -2 52 : 751(Không lập được tỉ lệ thức)

2.Tính chất :Tính chất 1 :Nếu b a = d c thì a.d=b.cTính chất 2 :

Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d

≠0 ta có 4 tỉ lệ thức sau:

- Cho Hs nhắc lại ĐN, tính chất của tỉ lệ thức

- Hoạt động nhóm bài 44,47/SGK

Trang 22

- Traỷ lụứi nhanh baứi 48.

4 Daởn doứ :

- Hoùc thuoọc caực tớnh chaỏt cuỷa tổ leọ thửực

- Laứm baứi 46/SGK,baứi 60,64,66/SBT

Lớp 7a : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng …………

Lớp 7b : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng …………

Tieỏt 11:

Baứi 8: TÍNH CHAÁT CUÛA DAếY Tặ SOÁ BAẩNG NHAU

I Muùc ủớch yeõu caàu:

- kiên thức : Hoùc sinh naộm vửừng tớnh chaỏt cuỷa daừy tổ soỏ baống nhau

- kĩ năng :Vaọn duùng caực tớnh chaỏt ủoự vaứo giaỷi caực baứi taọp chia tổ leọ

- thái độ : Bieỏt vaọn duùng caực tớnh chaỏt cuỷa tổ leọ thửực vaứo giaỷi caực baứi taọp

II Chuaồn bũ:

- GV: Baỷng phuù

- HS: Baỷng nhoựm

III Tieỏn trỡnh:

1.Kieồm ta baứi cuừ :

- Yeõu caàu HS neõu tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa tổ leọ thửực

- BT: Cho tổ leọ thửực 42 = 63

Haừy so saựnh caực tổ soỏ 42++63 vaứ 42−−63 vụựi caực tổ soỏ trong tổ leọ thửực ủaừ cho

2 Baứi mụựi:

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA

Hoaùt ủoọng 1: Tớnh chaỏt cụ

baỷn cuỷa daừy tổ soỏ

- GV : Yeõu caàu Hs xem laùi - HS:

1.Tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa daừy

tổ soỏ:

Trang 23

BT phần Ktrabài cũ.

Nếu ta có b a = d c thì ta

suy ra được các tỉ số nào

bằng nhau?

- Cho Hs đọc phần CM

trong SGK và tương tự cho

các em hoạt động nhóm C

M tính chất mở rộng cho

dãy tỉ số bằng nhau

- Cho Hs phát biểu thêm

các tỉ số khác bằng với các

tỉ số trên

Hoạt động 2: Chú ý

- GV cho Hs biết ý nghĩa

của dãy tỉ số và cách viết

khác của dãy tỉ số

e c a

- Nhắc lại tính chất cơ bản của dãy tỉ số

- Gọi 2 Hs làm bài 45,46/SGK

- Hoạt động nhóm bài 57/SGK

4.Dặn dò:

- Học tính chất

- Làm bài 58/SGK ; 74,75,76/SBT

Trang 24

Lớp 7a : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng ………….

Lớp 7b : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng …………

Tieỏt 12:

LUYEÄN TAÄP

I Muùc ủớch yeõu caàu:

- kiên thức : Hoùc sinh naộm vửừng tớnh chaỏt cuỷa daừy tổ soỏ baống nhau,vaọn duùng caực tớnh chaỏt ủoự vaứo giaỷi caực baứi taọp

- kĩ năng :Reứn luyeọn khaỷ naờng trỡnh baứy moọt baứi toaựn

- Thái độ : vaọn duùng caực tớnh chaỏt cuỷa tổ leọ thửực vaứo giaỷi caực baứi taọp

II Chuaồn bũ:

- GV: Baỷng phuù ghi theõm moọt soỏ baứi taọp

- HS: Baỷng nhoựm

III Tieỏn trỡnh lên lớp :

1.Kieồm tra baứi cuừ:

- Neõu tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa daừy tổ soỏ baống nhau

- Laứm baứi 76/SBT

2 Baứi mụựi:

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA

THAÀY

- Yeõu caàu HS neõu caựch laứm

baứi 60/SGK

- Goùi hai Hs leõn baỷng laứm

60a,b

- Lụựp nhaọn xeựt

- HS : Neõu caựch laứm

- 2 Hs leõn baỷng,caỷ lụựp laứm vaứo taọp

Baứi 60/SGK

a (31 x) : 32 = 143 : 52 (31 x) : 32 = 483

31 x = 483 32

31 x = 5241

Trang 25

- GV : Cho Hs đọc đề bài

79,80/SBT và cho biết cách

làm

- Cho Hs đoc đề bài

61,62/SGK và cho biết

c = -3.4 = -12

d = -3.5 = -15Bài 80 /SBT

2

a

= b3 = 4c

⇒ 2

c = 20Bài 61/SGKTacó :

Trang 26

- Hs đọc đề bài 63/SGK

- GV hướng dẫn trước khi

hoạt động nhóm

- Hoạt động nhóm

- Làm bài 64/SGK

- Hs đọc đề

- Nghe GV hướng dẫn

- Hoạt động nhóm

⇒ k = ±1

⇒ x = 2, y = 5

x = -2, y = -5Bài 64/SGKGọi số học sinh của 4 khối 6,7,8,9 lần lượt là a,b,c,d

Ta có :

9

a

=8b =7c =d6 =b8−−6d = 35

⇒ a = 35.9 = 315

b = 35.8 = 280

c = 35.7 = 245

d = 35.6 = 210Vậy số học sinh của 4 khối 6,7,8,9 lần lượt là 315hs,280hs,245hs,210hs

Trang 27

Lớp 7a : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng ………….

Lớp 7b : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng …………

Tiết 13

SOÁ THAÄP PHAÂN HệếU HAẽN SOÁ THAÄP PHAÂN VOÂ HAẽN TUAÀN HOAỉN

I / Muùc tieõu :

- Kieỏn thửực : Hoùc sinh nhaọn bieỏt ủửụùc soỏ thaọp phaõn hửừu haùn , soỏ thaọp phaõn voõ

haùn tuaàn hoaứn Biết ý nghĩa của việc làm tròn số

- Kyừ naờng : vận dụng thành thạo các quy tắc làm tròn số

- Thaựi ủoọ : Hoùc sinh bieỏt aựp duùng kieỏn thửực vaứo thửùc teỏ vaứ yeõu thớch moõn hoùc

II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- GV: Baỷng phuù ghi baứi taọp vaứ coõng thửực

- HS: Giaỏy trong, buựt daù, baỷng phuù nhoựm

III Tieỏn trỡnh lên lớp :

1.Kieồm tra baứi cuừ:

Neõu tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa tyỷ leọ thửực ?

2 Baứi mụựi :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài dạy

Hoaùt ủoọng 1:Soỏ thaọp phaõn hửừu haùn, soỏ thaọp phaõn voõ haùn tuaàn hoaứn:

Soỏ thaọp phaõn 0,35 vaứ 1,

18 goùi laứ soỏ thaọp phaõn

hửừu haùn vỡ khi chia tửỷ cho

Hs vieỏt caực soỏ dửụựi daùng soỏthaọp phaõn hửừu haùn, voõ haùnbaống caựch chia tửỷ cho maóu :

1/ Soỏ thaọp phaõn hửừu haùn , soỏ thaọp phaõn voõ haùn tuaàn hoaứn :

Trang 28

mẫu của phân số đại diện

cho nó đến một lúc nào

đó ta có số dư bằng 0

Số 0,5333… gọi là số thập

phân vô hạn tuần hoàn vì

khi chia 8 cho 15 ta có

chữ số 3 được lập lại mãi

mãi không ngừng

Số 3 đó gọi là chu kỳ của

số thập phân 0,533…

Viết các phân số sau dưới

dạng số thập phân vô hạn

tuần hoàn và chỉ ra chu

kỳ của nó :

? 8

7

; 20

19

; 25

12

; 15

7

; 95 , 0 20

19

; 48 , 0 25 12

) 6 ( 0 , 1 15

16 );

3 ( 708 , 0 24 17

) 076923 (

, 1 13

14 );

3 ( , 2

333 , 2 3 7

0,35 và 0,18 gọi làsố thập phân .(còngọi là số thập phânhữu hạn )

b/ 0 , 5333

15

8 =0,5(3)Số 0,533… gọi là sốthập phân vô hạntuần hoàn có chu kỳlà 3

Hoạt động 2: Nhận xét :

Nhìn vào các ví dụ về số

thập phân hữu hạn , em

có nhận xét gì về mẫu

của phân số đại diện cho

chúng ?

Gv gợi ý phân tích mẫu

của các phân số trên ra

thừa số nguyên tố ?

Có nhận xét gì về các

thừa số nguyên tố có

trong các số vừa phân tích

?

Xét mẫu của các phân số

còn lại trong các ví dụ

Hs nêu nhận xét theo ý mình

Hs phân tích :

25 = 52 ; 20 = 22.5 ; 8 = 23Chỉ chứa thừa số nguyên tố 2và 5 hoặc các luỹ thừa của 2và 5

24 = 23.3 ;15 = 3.5 ; 3; 13 xét mẫu của các phân sốtrên,ta thấy ngoài các thừa số

2 và 5 chúng còn chứa cácthừa số nguyên tố khác

2/ Nhận xét :

Nếu một phân số tốigiản với mẫu dươngmà mẫu không cóước nguyên tố khác

2 và 5 thì phân số đóviết được dưới dạngsố thập phân hữuhạn

Nếu một phân số tốigiản với mẫu dươngmà mẫu có ướcnguyên tố khác 2 và

5 thì phân số đó viếtđược dưới dạng sốthập phân vô hạntuần hoàn

VD :

Trang 29

Qua việc phân tích trên,

em rút ra được kết luận gì

?

Làm bài tập ?

Gv nêu kết luận về quan

hệ giữa số hữu tỷ và số

72 , 0 25

9

Mỗi số thập phân vô hạn tuần hoàn đều là một số hữu tỷ Kết luận :Học sách

3, Củng cố

Nhắc lại nội dung bài học

Làm bài tập 65; 66 / 34

4, DỈn dß : Học thuộc bài và giải bài tập 67; 68 / 34

*******************************************************************

Líp 7a : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng …………

Líp 7b : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng …………

Tiết 14

luyƯn tËp

I / Mục tiêu :

Kiến thức : Củng cố cách xét xem phân số như thế nào thì viết được dưới dạng

số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn

hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại

Thái độ : Chú ý học bài và yêu thích môn học

II / ChuÈn bÞ cđa gi¸o viªn vµ häc sinh

- GV: Bảng phụ ghi bài tập và công thức

- HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm

Trang 30

III / Tiến trình lªn líp :

1.Kiểm tra bài cũ:

Nêu điều kiện để một phân số tối giản viết được dưới dạng số thập phân vôhạn tuần hoàn ?

Xét xem các phân số sau có viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn :

? 8

11

; 20

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs xác định

xem những phân số nào

viết được dưới dạng số

thập phân hữu hạn? Giải

thích?

Những phân số nào viết

được dưới dạng số thập

phận vô hạn tuần hoàn ?

giải thích ?

Viết thành số thập phân

hữu hạn, hoặc vô hạn

tuần hoàn ?

Gv kiểm tra kết quả và

nhận xét

bài 69

Gv nêu đề bài

Trước tiên ta cần phải

3

; 8

5 −

viết được dướidạng số thập phân hữuhạn

Các phân số ;127

22

15

; 11

viết được dưới dạng sốthập phân vô hạn tuầnhoàn và giải thích

Viết ra số thập phân hữuhạn, vô hạn tuần hoànbằng cách chia tử chomẫu

Trước tiên, ta phải tìmthương trong các phéptính vừa nêu

Hs đặt dấu ngoặc thíchhợp để chỉ ra chu kỳ củamỗi thương tìm được

Bài 68a/ Các phân số sau viếtđược dưới dạng số thậpphân hữu hạn:

5

2 35

14

; 20

3

; 8

5 − = ,vì mẫu chỉchứa các thừa số nguyêntố 2;5

Các phân số sau viếtđược dưới dạng số thậpphân vô hạn tuần hoàn :

12

7

; 22

15

; 11

, vì mẫu cònchứa các thừa số nguyêntố khác 2 và 5

b/

) 81 ( 6 , 0 22

15 );

36 ( , 0 11 4

4 , 0 5

2

; 15 , 0 20

3

; 625 , 0 8 5

a/ 8,5 : 3 = 2,8(3)b/ 18,7 : 6 = 3,11(6)

Trang 31

Dùng dấu ngoặc để chỉ

ra chu kỳ của số vừa tìm

được ?

Gv kiểm tra kết quả

bài 70

Gv nêu đề bài

Đề bài yêu cầu ntn?

Thực hiện ntn?

Gv kiểm tra kết quả

bài 71

Gv nêu đề bài

Gọi hai Hs lên bảng

giải

Gv kiểm tra kết quả

Đề bài yêu cầu viết cácsố thập phân đã cho dướidạng phân số tối giản Trước tiên, ta viết các sốthập phân đã cho thànhphân số

Sau đó rút gọn phân sốvừa viết được đến tốigiản

Tiến hành giải theo cácbước vừa nêu

Hai Hs lên bảng , các Hscòn lại giải vào vở

Hs giải và nêu kết luận

Học sinh nhắc lại cách giải

c/ 58 : 11 = 5,(27)d/ 14,2 : 3,33 = 4,(264)Bài 70

Viết các số thập phânhữu hạn sau dưới dạngphân số tối giản :

25

78 100

312 12

, 3 /

25

32 100

128 28 , 1 /

250

31 1000

124 124

, 0 /

25

8 100

32 32 , 0 /

Bài 71Viết các phân số đã chodưới dạng số thập phân :

) 001 ( , 0

001001 ,

0 999 1

) 01 ( , 0

010101 ,

0 99 1

=

=

=

=

3: Củng cố : Nhắc lại cách giải các bài tập trên

4: Dặn dò: Làm bài 91,92/SBT

**************************************************************

Líp 7a : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng ………….Líp 7b : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng …………

Tiết 15:

Trang 32

LAỉM TROỉN SOÁ.

I / Muùc tieõu:

Kieỏn thửực : Hoùc sinh coự khaựi nieọm veà laứm troứn soỏ,bieỏt yự nghúa cuỷa vieọc laứm

troứn soỏ trong thửùc teỏ

Kyừ naờng : Naộm vửừng vaứ bieỏt vaọn duùng caực quy ửụực laứm troứn soỏ.

Thaựi ủoọ : Bieỏt vaọn duùng caực quy ửụực laứm troứn soỏ trong ủụứi soỏng haứng ngaứy.

II / Chuaồn bũ:

- GV: Baỷng phuù ghi VD

- HS: Maựy tớnh,baỷng phuù,sửu taàm vaứi VD trong thửùc teỏ

III / Tieỏn trỡnh lên lớp :

1.Kieồm tra baứi cuừ:

- Phaựt bieồu keỏt luaọn veà moỏi quan heọ cuỷa soỏ hửừu tổ vaứ soỏ thaọp phaõn

- Laứm baứi 91/SBT

2 Baứi mụựi :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài dạy

Hoaùt ủoọng 1: Vớ duù:

Gv neõu vớ dụ a

Xeựt soỏ 13,8

Chửừ soỏ haứng ủụn vũ laứ?

Chửừ soỏ ủửựng ngay sau

daỏu”,” laứ?

Vỡ chửừ soỏ ủoự lụựn hụn 5

neõn ta coọng theõm 1 vaứo

chửừ soỏ haứng ủụn vũ =>

keỏt quaỷ laứ ?

Tửụng tửù laứm troứn soỏ

5,23?

Gv neõu vớ duù b

Xeựt soỏ 28800

Chửừ soỏ haứng nghỡn laứ ?

Chửừ soỏ lieàn sau cuỷa chửừ

soỏ haứng nghỡn laứ?

=> ủoùc soỏ ủaừ ủửụùc laứm

Keỏt quaỷ laứm troứn ủeỏnhaứng ủụn vũ cuỷa soỏ 5,23laứ 5

Chửừ soỏ haứng ngỡn cuỷa soỏ

1/ Vớ duù:

a/ Laứm troứn caực soỏ sau ủeỏn haứng ủụn vũ: 13,8 ; 5,23

Ta coự : 13,8 ≈ 14

5,23 ≈ 5

b/ Laứm troứn soỏ sau ủeỏn haứng nghỡn: 28.800; 341390

Ta coự : 28.800 ≈ 29.000

341390 ≈ 341.000.c/ Laứm troứn caực soỏ sau ủeỏn haứng phaàn

nghỡn:1,2346 ; 0,6789

Ta coự: 1,2346 ≈ 1,235 0,6789 ≈ 0,679

Trang 33

Gv nêu ví dụ 3.

Yêu cầu Hs thực hiện

theo nhóm

Gv kiểm tra kết quả, nêu

nhận xét chung

Các nhóm thực hành bàitập, trình bày bài giảitrên bảng

Một Hs nhận xét bài giảicủa mỗi nhóm

Hoạt động 2 : Quy ước làm tròn số:

Từ các ví dụ vừa

làm,hãy nêu thành quy

ước làm tròn số?

Gv tổng kết các quy ước

được Hs phát biểu,nêu

thành hai trường hợp

Nêu ví dụ áp dụng

Làm tròn số 457 đến

hàng chục? Số 24,567

đến chữ số thập phân thứ

hai?

Làm tròn số 1,243 đến

số thập phân thứ nhất?

Làm bài tập ?2

Hs phát biểu quy ước trong hai trường hợp :Nếu chữ số đầu tiên trong phần bỏ đi nhỏ hơn5

Nếu chữ số đầu tiên trong phần bỏ đi lớn hơn 0

Số 457 được làm tròn đến hàng chục là 460

Số 24,567 làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là 24,57

1,243 được làm tròn đến số thập phân thứ nhất là 1,2

Hs giải bài tập ?2

79,3826 ≈ 79,383(phần nghìn)79,3826≈79,38(phần trăm)79,3826 ≈ 79,4

2/ Quy ước làm tròn số

a/ Nếu chữ số đầu tiêntrong các chữ số bỏ đinhỏ hơn 5 thì ta giữnguyên bộ phận cònlại.trong trường hợp sốnguyên thì ta thay cácchữ số bỏ đi bằng cácchữ số 0

b/ Nếu chữ số đầu tiêntrong các chữ số bị bỏ đilớn hơn hoặc bằng 5 thì

ta cộng thêm 1 vào chữsố cuối cùng của bộphận còn lại .Trongtrường hợp số nguyên thì

ta thay các chữ số bị bỏ

đi bằng các chữ số 0

Trang 34

(phaàn chuùc)

3 / Cuỷng coỏ : Nhaộc laùi hai quy ửụực laứm troứn soỏ?

Laứm baứi taọp 73; 47; 75; 76/ 37

Kieỏn thửực : Cuỷng coỏ laùi caực quy ửụực laứm troứn soỏ, vaọn duùng ủửụùc caực quy ửụực ủoự

vaứo baứi taọp

Kú naờng : thuaàn thuùc kú naờng laứm troứn soỏ chớnh xaực theo quy ửụực

Thaựi ủoọ : Bieỏt vaọn duùng quy ửụực vaứo caực baứi toaựn thửùc teỏ, vaứo ủụứi soỏng haứng

1.Kieồm tra baứi cuừ:

- Phaựt bieồu qui ửụực laứm troứn soỏ

- Laứm baứi 78/SGK

2 Baứi mụựi:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài dạy

Daùng 1: Thửùc hieọn pheựp

tớnh roài laứm troứn keỏt quaỷ

- Cho HS laứm baứi

99/SBT

- Yeõu caàu HS sửỷ duùng

maựy tớnh ủeồ tỡm keỏt quaỷ

- Laứm baứi 100/SBT

- HS laứm baứi 99/SBT

- HS sửỷ duùng maựy tớnh ủeồ tỡm keỏt quaỷ

Baứi 99/SBT

a 132 = 1,666… ≈1,67

b 571 = 5,1428… ≈ 5,14

c 4113 = 4,2727… ≈4,27Baứi 100/SBT

a 5,3013 + 1,49 + 2,364

Trang 35

Thực hiện phép tính rồi

làm tròn đến chữ số thập

phân thứ hai

Dạng 2: Áp dụng qui ước

làm tròn số để ước lượng

kết quả

-GV reo bảng phụ ghi

sẵn các yêu cầu:

- Làm tròn các thừa số

đến chữ số ơ’ hàng cao

nhất

- Tính kết quả đúng,so

sánh với kết quả ước

lượng

- Tính giá trị làm tròn

đến hàng đơn vị bằng hai

cách

Cách 1: Làm tròn các

số trước

Cách 2: Tính rồi làm

tròn kết quả

Dạng 3: Một số ứng

dụng của làm tròn số

trong thực tế

- Cho HS hoạt động

nhóm 97,98/SBT

- Thực hiện phép tính rồi làm tròn số

c 96,3 3,007 ≈289,57

d 4,508 : 0,19 ≈23,73 Bài 81/SGK

a 14,61 – 7,15 + 3,2Cách 1:

14,61 – 7,15 + 3,2 =15 –

7 + 3 ≈ 11Cách 2:

14,61 – 7,15 + 3,2 = 10,66

≈ 11

b 7,56 5,173Cách 1:

7,56 5,173 ≈ 8.5 ≈ 40Cách 2:

7,56 5,173 ≈ 39,10788

≈39

c 73,95 : 14,2Cách 1:

73,95 : 14,2 ≈ 74:14 ≈ 5CÁch 2:

73,95 : 14,2 ≈ 5,2077 ≈5

d 21,737,.30,815Cách 1:

3 , 7

815 , 0 73 , 21

≈ 217.1 ≈3Cách 2:

3 , 7

815 , 0 73 , 21

≈ 2,42602

3:Củng cố

Nhắc lại quy ước làm tròn số

Cách giải các bài tập trên

Trang 36

4 Daởn doứ:

- Xem laùi caực naứi taọp ủaừ laứm treõn lụựp

- Chuaồn bũ maựy tớnh boỷ tuựi cho tieỏt sau.ẹoùc trửụực baứi 11” Soỏ voõ tổ.Khaựi nieọm caờn baọc hai.”

Lớp 7a : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số : 39 vắng ………….Lớp 7b : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số : 31vắng …………

Tiết 17

SOÁ VOÂ TYÛ KHAÙI NIEÄM VEÀ CAấN BAÄC HAI.

I / Muùc tieõu:

Kieỏn thửực : Hoùc sinh bửụực ủaàu coự khaựi nieọm veà soỏ voõ tyỷ, hieồu ủửụùc theỏ naứo laứ

caờn baọc hai cuỷa moọt soỏ khoõng aõm

Kyừ naờng : Bieỏt sửỷ duùng ủuựng kyự hieọu vaứ laứm ủửụùc caực baứi taọp cụ baỷn veà caờn

baọc hai vaứ soỏ voõ tổ

Thaựi ủoọ : yeõu thớch boọ moõn vaứ chaờm chuự hoùc baứi

II Chuaồn bũ:

- GV: Baỷng phuù ghi caực keỏt luaọn veà caờn baọc hai

- HS: Maựy tớnh,baỷng phuù

III / Tieỏn trỡnh lên lớp :

1.Kieồm tra baứi cuừ:

- Theỏ naứo laứ soỏ hửừu tổ ? Phaựt bieồu moỏi quan heọ giửừa soỏ hửừu tổ vaứ soỏ thaọp phaõn

- Vieỏt caực soỏ hửừu tổ sau dửụựi daùng soỏ thaọp phaõn:

43 ; 1711

2 Baứi mụựi :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài dạy

Hoaùt ủoọng 1: Soỏ voõ tyỷ:

Gv neõu baứi toaựn trong

Trang 37

A F C

D

Shv = ?

Tính SAEBF ?

Có nhận xét gì về diện

tích hình vuông AEBF và

diện tích hình vuông

ABCD ?

Tính SABCD?

Gọi x m (x>0)là độ dài

của cạnh hình vuông

ABCD thì : x2 = 2

Người ta chứng minh

được là không có số hữu

tỷ nào mà bình phương

bằng 2 và

x = 1,41421356237…

đây là số thập phân vô

hạn không tuần hoàn, và

những số như vậy gọi là

số vô tỷ

Như vậy số vô tỷ là số

ntn?

Gv giới thiệu tập hợp các

số vô tỷ được ký hiệu là

Tính diện tích củaABCD ?

Tính AB ?

Shv = a2 (a là độ dàicạnh)

SAEBF = 12 = 1(m2)Diện tích hình vuôngABCD gấp đôi diện tíchhình vuông AEBF

SABCD = 2 1= 2 (m2)

Số vô tỷ là số viết đượcdưới dạng thập phân vôhạn không tuần hoàn

vô hạn không tuần hoàn.Tập hợp các số vô tỷđược ký hiệu là I

Hoạt động 2: Khái niệm về căn bậc hai

Ta thấy: 32 = 9 ; (-3)2= 9

2: Khái niệm về căn bậc hai

Định nghĩa:

Trang 38

Ta nói số 9 có hai căn

bậc hai là 3 và -3

Hoặc 52 = 25 và (-5)2 =

25 Vậy số 25 có hai căn

bậc hai là 5 và -5

Tìm hai căn bậc hai của

16; 49?

Gv giới thiệu số đương a

có đúng hai căn bậc hai

Một số dương ký hiệu là

a và một số âm ký

Căn bặc hai của một số akhông âm là số x sao cho

x2 = a

VD: 5 và -5 là hai căn

bặc hai của 25

3: Củng cố: Nhắc lại thế nào là số vô tỷ Làm bài tập 82; 38.

4 Dặn dò: Học thuộc bài , làm bài tập 84; 85; 68 / 42.

Hướng dẫn hs sử dụng máy tính với nút dấu căn bậc hai.

Kiến thức : Học sinh nắm được tập hợp các số thực bao gồm các số vô tỷ và các

số hữu tỷ.Biết được biểu diễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa củatrục số thực Mối liên quan giữa các tập hợp số N, Z, Q, R

Trang 39

Kyừ naờng : laứm ủửụùc moọt soỏ baứi taọp cụ baỷn cuỷa baứi

Thaựi ủoọ : yeõu thớch moõn hoùc vaứ chaờm chuự hoùc baứi

II Chuaồn bũ:

- GV: Thửụực, compa, baỷng phuù

- HS: Thửụực, baỷng nhoựm, maựy tớnh

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài dạy

Hoaùt ủoọng 1: Soỏ thửùc:

Gv giụựi thieọu taỏt caỷ caực

soỏ hửừu tyỷ vaứ caực soỏ voõ tyỷ

ủửụùc goùi chung laứ caực soỏ

thửùc

Taọp hụùp caực soỏ thửùc kyự

hieọu laứ R

Coự nhaọn xeựt gỡ veà caực

taọp soỏ N, Q, Z , I ủoỏi vụựi

taọp soỏ thửùc?

Laứm baứi taọp ?1

Laứm baứi taọp 87/44?

Vụựi hai soỏ thửùc baỏt kyứ, ta

luoõn coự hoaởc x = y, hoaởc

x>y, x<y

Vỡ soỏ thửùc naứo cuừng coự

theồ vieỏt ủửụùc dửụựi daùng

soỏ thaọp phaõn hửừu haùn

hoaởc voõ haùn neõn ta coự

theồ so saựnh nhử so saựnh

hai soỏ hửừu tyỷ vieỏt dửụựi

daùng thaọp phaõn

Caực taọp hụùp soỏ ủaừ hoùcủeàu laứ taọp con cuỷa taọp soỏthửùc R

Caựch vieỏt x ∈ R cho tabieỏt x laứ moọt soỏ thửùc.Doủoự x coự theồ laứ soỏ voõ tyỷcuừng coự theồ laứ soỏ hửừu tyỷ

3∈ Q, 3 ∈ R, 3 ∉I, - 2,53

∈ Q,0,2(35) ∉I, N⊂ Z, I⊂ R

1 / Soỏ thửùc:

1/ Soỏ hửừu tyỷ vaứ soỏ voõ tyỷủửụùc goùi chung laứ soỏthửùc

Taọp hụùp caực soỏ thửùc

ủửụùc kyự hieọu laứ R.

x = y, hoaởc x > y , hoaởc x

< y

VD: a/ 4,123 < 4,(2)

b/ - 3,45 > -3,(5)

Ngày đăng: 23/10/2013, 21:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bt 8 câu a,c - dai so 7 hoc ky 1
Bảng l àm bt 8 câu a,c (Trang 3)
Hình vuông có cạnh là 1. - dai so 7 hoc ky 1
Hình vu ông có cạnh là 1 (Trang 40)
Bảng phụ. - dai so 7 hoc ky 1
Bảng ph ụ (Trang 60)
Bảng phu ghi cỏc bài toỏn , vớ dụ minh hoạù. - dai so 7 hoc ky 1
Bảng phu ghi cỏc bài toỏn , vớ dụ minh hoạù (Trang 64)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w