Tieỏt 2 2 COÄNG TRệỉ SOÁ HệếU Tặ I.MUẽC TIEÂU: 1.Kieỏn thửực: -Hs naộm vửừng caực qui taộc coọng trửứ soỏ hửừu tổ, bieỏt qui taộc “chuyeồn veỏ” trong taọp hụùp soỏ hửừu tổ 2.Kú naờng: C
Trang 1Trờng THCS Ngán Chiên Gv : Nông HoàngLiêm
Lớp 7a ngày dạy :………… Tiết dạy:………sí số :………….
Lớp 7b ngày dạy :………… Tiết dạy:……… sí số :………….
Tieỏt 2
2 COÄNG TRệỉ SOÁ HệếU Tặ I.MUẽC TIEÂU:
1.Kieỏn thửực: -Hs naộm vửừng caực qui taộc coọng trửứ soỏ hửừu tổ, bieỏt qui taộc “chuyeồn
veỏ” trong taọp hụùp soỏ hửừu tổ
2.Kú naờng: Coự kú naờng laứm caực pheựp coọng, trửứ soỏ hửừu tổ nhanh vaứ ủuựng
3.Thaựi ủoọ: năm đợc kĩ năng cộng , trừ số hữu tỉ
II.CHUAÅN Bề CUÛA GIAÙO VIEÂN VAỉ HOẽC SINH
1.Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn: Baỷng phuù, thửụực thaỳng, sgk
2.Chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh: sgk, thửụực thaỳng, baỷng con,…
III.HOAẽT ẹOÄNG CHUÛ YEÁU:
-34
-1 -2
-3
Hs2: So saựnh−23 vaứ 54
− ( 23 32 1510
-Haừy neõu qui taộc coọng
-Hs: phaựt bieồu laùi caực qui taộccoọng trửứ phaõn soỏ ủaừ hoùc
1)Coọng trửứ 2 soỏ hửừu tổ : Qui taộc: sgk
Trang 2trừ phân số đã được học ở
lớp 6? Qui tắc cộng trừ số
hữu tỉ cũng tương tự
-Nêu vận dụng ở sgk
-Gv lưu ý: đổi dấu số
hạng khi chuyển vế
+Nêu vận dụng ở sgk
+Đưa thêm ví dụ:
2
8 − = −x 2
-Gv cho hs giải quyết ?2
+Câu a cách giải tương tự
câu a ở vd
+Câu b cách giải tương tự
câu a ở vận dụng
-Gv cho hs làm bài 6
(a,b); bài 8(a,c)
-Tổng đại số trong tập ¢
tương tự với tập ¤
-Gv lưu ý cho hs thấy lợi
ích của việc áp dụng các
-Hs: Cộng 2 phân số cùngmẫu hoặc trừ 2 phân số cùngmẫu dương ta thực hiện tử +tử hoặc tử – tử (mẫu giữ
nguyên) ?1
+1 hs lên bảng giải quyết câu a
+1 hs khác lên bảng giải quyết câu b
-Lưu ý ở phần ví dụ câu b 85chuyển sang vế phải –x giữ lại ở vế trái sau đó tìm x (x là số đối của -x)
-Hs: Bt 6câu a: 21 28−1+−1= − + −4 ( 3)84 =84−7câu b:
x x x
− + =
= + +
x x x x
Trang 3tính chất giao hoán và
kết hợp trong việc tính
giá trị của các tổng đại số
-Gv cho 1 hs lên bảng
làm bt 6 câu a,b
-Gv cho 1 hs khác lên
bảng làm bt 8 câu a,c
1 2 7 20 27
+
3, Củng cố, luyện tập chung Bài tập trắc nghiệm (bảng phụ)
Điền số thích hợp vào ô trống: (hợp tác nhóm)
4 , dỈn dß :
Học qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, nắm vững qui tắc chuyển vế
BTVN 9,10/10 sgk
Trang 4Lớp 7a ngày dạy :………… Tiết dạy:……… sí số :………….
Lớp 7b ngày dạy :………… Tiết dạy:……… sí số :…………
Tieỏt 3:
NHAÂN, CHIA SOÁ HệếU Tặ
I Muùc ủớch yeõu caàu :
- kiến thức :Hoùc sinh naộm vửừng qui taộc nhaõn, chia soỏ hửừu tổ
- kyừ naờng : nhaõn, chia soỏ hửừu tổ nhanh vaứ ủuựng
- thái độ : thực hiện đúng , chính xác khi thực hiện tính toán
II Phửụng phaựp:
Trang 5- Luyện tập.
- Hoạt động nhóm
III Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi công thức
- HS : Ôn lại qui tắc nhân, chia hai phân số
IV Tiến trình:
1 Kiểm tra bài cũ (7’)
- Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát
- Phát biểu qui tắc chuyển vế
- Làm bài 16/SBT
2 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA
Hoạt động 1 : Nhân hai
số hữu tỉ
-GV : Để nhân hay chia
hai số hữu tỉ ta làm như
thế nào ?
- Nêu tính chất của phép
nhân số hữu tỉ
Hoạt động 2: Chia hai số
HS : Phép nhân số hữu tỉ có tính chất giao hoán, kết hợp, nhân với 1, nhân với số nghịch đảo
- HS: lên bảng viết công thức
- HS :Làm bài tập ?
HS; nhËn xÐt bµi ch÷a
1, Nhân hai số hữu tỉ :Với x = a/b,y = c/dx.y =b a d c = b a..d c
2 Chia hai số hữu tỉ:Với x=b a , y=d c (y≠0) ?
3,5 (-1 5
2) =72 −57 =
Trang 6Gv nhËn xÐt vµ Cho HS
đọc phần chú ý
-HS : Đọc chú ý
46 5
x : y=b a :d c = b a d c =
c b
d a
.
- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
- Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (L6)
- Làm bài 17,19,21 /SBT-5
Trang 7Trờng THCS Ngán Chiên Gv : Nông HoàngLiêm
Lớp 7a : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :……
Lớp 7b : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :……
Tiết 4 :
GIAÙ TRề TUYEÄT ẹOÁI CUÛA MOÄT SOÁ HệếU Tặ COÄNG, TRệỉ, NHAÂN, CHIA SOÁ THAÄP PHAÂN
I Muùc ủớch yeõu caàu :
- kiến thức :Hoùc sinh hieồu khaựi nieọm giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moat soỏ hửừu tổ
- Xaực ủũnh ủửụùc giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moat soỏ hửừu tổ
- ự kyừ naờng : coọng, trửứ, nhaõn, chia soỏ thaọp phaõn,coự yự thửực vaọn duùng caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp toaựn veà soỏ hửừu tổ ủeồ tớnh toaựn
- thái độ : có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán
II Chuaồn bũ:
- GV: Baỷng phuù veừ truùc soỏ ủeồ oõn laùi GTTẹ cuỷa soỏ nguyeõn a
- HS: Baỷng nhoựm
III Tieỏn trỡnh:
1 Kieồm tra baứi cuừ:( 10’)
GTTẹ cuỷa soỏ nguyeõn a laứ gỡ?
Tỡm x bieỏt | x | = 23
Bieồu dieón treõn truùc soỏ caực soỏ hửừu tổ sau: 3,5; −21; -4
2 Baứi mụựi:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA giáo
Hoaùt ủoọng 1: Giaự trũ tuyeọt ủoỏi
cuỷa soỏ hửừu tổ
1.Giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa
Trang 8- GV : Cho Hs nhắc lại khái
niệm GTTĐ của số nguyên a
- Tương tự hãy phát biểu
GTTĐ của số nguyên x
- Làm ?1
- Hs phải rút được nhận xét
- Làm ?2
Hoạt động 2:Cộng, trừ, nhân,
chia số thập phân
- GV: Trong thực tế khi cộng,
trừ, nhân, chia số thập phân
ta áp dụng qui tắc như số
- HS:GTTĐ của số nguyên alà khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số
- Tương tự: GTTĐ của số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trụcsố
- Làm ?1
- Rút ra nhận xét:
Với mọi x є Q, ta luôn có
| x | = x nếu x ≥ 0 -x nếu x < 0
Trang 9- ẹoùc SGK.
- Laứm ?3
= - ( 3,116 – 0,263) = -2,853
b (-3,7).(-2,16) = +(3,7.2,16) = 7,992
3.Cuỷng coỏ :
- Nhaộc laùi GTTẹ cuỷa soỏ hửừu tổ.Cho VD
- Hoaùt ủoọng nhoựm baứi 17,19,20/SGK
4 Daởn doứ:
Tieỏt sau mang theo maựy tớnh
Chuaồn bũ baứi 21,22,23/ SGK
Lớp 7a : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng ………
Lớp 7b : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng ………
Tieỏt 5:
LUYEÄN TAÄP
I Muùc ủớch yeõu caàu :
- Kiến thức : Cuỷng coỏ qui taộc xaực ủũnh GTTẹ cuỷa moọt soỏ hửừu tổ
- Luyeọn kyừ : naờng so saựnh, tỡm x, tớnh giaự thũ bieồu thửực, sửỷ duùng maựy tớnh
- Thái độ : Phaựt trieồn tử duy qua caực baứi toaựn tỡm GTLN, GTNN cuỷa moọt
bieồu thửực
II Chuaồn bũ của giáo viên và học sinh :
Trang 10Néi dung bµi d¹y
Hoạt động 1: Tính giá trị
biểu thức
-GV: Yêu cầu Hs đọc đề
và làm bài 28/SBT
- Cho Hs nhắc lại qui tắc
dấu ngoặc đã học
- Yêu cầu Hs nói cách
làm bài 29/SBT
- Hoạt động nhóm bài
24/SGK
Mời đại diện 2 nhóm
lên trình bày,kiểm tra
các nhóm còn lại
- Hs đọc đề,làm bài vào tập
4 Hs lên bảng trình bày
- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc phải đổi dấu.Nếu có dấu trừ đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn để nguyên
- Hs: Tìm a,thay vào biểu thức,tính giá trị
_ Hoạt động nhóm
Bài 28/SBT:
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1)
= 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0
B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3)
= 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8
C = -(251.3 + 281) + 3.251 – (1 – 281) = -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281
Bài 29/SBT:
P = (-2) : (23 )2 – (-43 )
3 2
Trang 11Hoạt động 2: Sử dụng
máy tính bỏ túi
a = 1,5 =23 ,b = 0,75 =
-4 3
Bài 24/SGK:
a (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]
= (-1).0,38 – (-1).3,15
= 2,77
b [20,83).0,2 + 9,17).0,2]
= 0,2.[20,83) + 9,17)
(-= -2
Bài 32/SBT:
Ta có:|x – 3,5| ≥ 0GTLN A = 0,5 khi |x – 3,5| = 0 hay x = 3,5
Bài 33/SBT:
Ta có: |3,4 –x| ≥ 0GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay x = 3,4
3, cđng cè :
4, Dặn dò :
- Xem lại các bài tập đã làm
Trang 12- Laứm baứi 23/SGK, 32B/SBT,33D/SBT.
Lớp 7a : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng ………
Lớp 7b : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng ………
Tieỏt 6 :LUYế THệỉA CUÛA MOÄT SOÁ HệếU Tặ
I Muùc ủớch yeõu caàu :
- kiến thức : HS hieồu ủửụùc luừy thửứa vụựi soỏ muừ tửù nhieõn cuỷa moọt soỏ hửừu tổ
- kĩ năng : Naộm vửừng caực qui taộc nhaõn,chia hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ,luừy thửứ cuỷa luừy thửứa
- thái độ : Coự kyừ naờng vaọn duùng caực kieỏn thửực vaứo tớnh toaựn
II Chuaồn bũ của giáo viên và học sinh :
- GV : Baỷng phuù ghi caực coõng thửực
- HS : baỷng nhoựm,maựy tớnh
III Tieỏn trỡnh lên lớp :
1 Kieồm tra baứi cuừ :
- Cho a ∈ N Luừy thửứa baọc n cuỷa a laứ gỡ ?
- Neõu qui taộc nhaõn, chia hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ.Cho VD
2 Baứi mụựi:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA
Hoaùt ủoọng 1: Luừy thửứa
vụựi soỏ muừ tửù nhieõn
-GV: ẹaởt vaỏn ủeà -Hs: luừy thửứa baọc n cuỷa
1.Luừy thửứa vụựi soỏ muừ tửù nhieõn:
- ẹN: SGK/17
xn = x.x.x…x
Trang 13Tương tự đối với số tự
nhiên hãy ĐN lũy thừa
bậc n(n ∈ N,n > 1) của
số hữu tỉ x
-GV: Giới thiệu các qui
ước
- Yêu cầu Hs làm ?1
Gọi Hs lên bảng
Hoạt động 2 :Tích và
thương của hai lũy thừa
cùng cơ số
Hoạt động 3: Lũy thừa
số hữu tỉ x là tích của n thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng x
- Nghe GV giới thiệu
- Hs làm vào bảng
( n thừa số)(x ∈ Q,n ∈ N,n > 1)
= an/bn
?1(-0,5)2 = 0,25(-52 )2 = -(1258 )(-0,5)3 = -0,125(9,7)0 = 1
2.Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số:Với x ∈ Q,m,n ∈ N
xm xn = xm+n
xm : xn = xm-n( x ≠ 0, m ≥ n)
?2
a (-3)2 .(-3)3 = (-3)2+3 = 3)5
(-b (-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)5-3 = (-0,25)2
Trang 14của lũy thừa
-GV:Yêu cầu HS làm
nhanh ?3 vào bảng
- Đặt vấn đề: Để tính lũy
thừa của lũy thừa ta làm
Khi tính lũy thừa của mộtlũy thừa, ta giữ nguyên
cơ số và nhân hai số mũ
3.Củng cố:
- Cho Hs nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x, qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số,qui tắc lũy thừa của lũy thừa
- Hoạt động nhóm bài 27,28,29/SGK
- Hướng dẫn Hs sử dụng máy tính để tính lũy thừa
4 Dặn dò:
- Học thuộc qui tắc,công thức
- Làm bài 30,31/SGK, 39,42,43/SBT
Líp 7a : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng ………
Líp 7b : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng ………
Tiết 7:
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Trang 15I Muùc ủớch yeõu caàu:
- kiến thức : Hoùc sinh năm vửừng qui taộc luừy thửứa cuỷa moọt tớch,cuỷa moọy thong
- kĩ năng : Coự kyừ naờng vaọn duùng caực qui taộc ủeồ tớnh nhanh
-thái độ : rèn luyên tính cẩn thận chính xác
- thái độ : Coự kyừ naờng vaọn duùng caực kieỏn thửực vaứo tớnh toaựn
II Chuaồn bũ của giáo viên và học sinh :
- GV: SGK,baỷng coõng thửực
- HS: SGK,baỷng nhoựm
III Tieỏn trỡnh lên lớp :
1 Kieồm tra baứi cuừ:
- Neõu ẹN vaứ vieỏt coõng thửực luừy thửứa baọc n cuỷa soỏ hửừu tổ x
Nội dung bài dạy
Hoaùt ủoọng 1: Luừy thửứa
cuỷa moọt tớch
-GV: ẹửa baứi taọp:
Tớnh nhanh: (0,125)3 83
-Yeõu caàu Hs laứm ?1
- Muoỏn naõng moọt tớch leõn
moọt luừy thửứa ta laứm nhử
theỏ naứo?
- Lửu yự: Coõng thửực coự
tớnh chaỏt hai chieàu
Hoaùt ủoọng 2: Luừy thửứa
cuỷa moọt thửụng
- Cho Hs laứm ?3
- Tửụng tửù ruựt ra nhaọn
xeựt ủeồ laọp coõng thửực
- Hs laứm ?3
- Ruựt ra nhaọn xeựt
1.Luừy thửứa cuỷa moọt tớch:
( x.y)n = xn ymLuừy thửứa cuỷa moọt tớch baống tớch caực luừy thửứa
?2
a (13 )5 35 = (13 3)5 = 1
b (1,5)3 8 = (1,5)3 23 = (1,5.2)3 = 27
2.Luừy thửứa cuỷa moọt thửụng:
Trang 165 , 7
b (-39)4 : 134 = (-39:13)4 = 81
3.Củng cố:
- Nhắc lại 2 công thức trên
- Hoạt động nhóm bài 35,36,37/SGK
4 Dặn dò:
- Xem kỹ các công thức đã học
- BVN: bài 38,40,41/SGK
Trang 17Lớp 7a : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng ……….
Lớp 7b : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng ………
Tieỏt 8:
LUYEÄN TAÄP
I Muùc ủớch yeõu caàu:
-kiến thức :Cuỷng coỏ caực qui taộc nhaõn, chia hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ, qui taộc luừy thửứa cuỷaluừy thửứa,luừy thửứa cuỷa moọt tớch, cuỷa moọt thửụng
- kyừ naờng : Reứn luyeọn kyừ naờng vaọn duùng vaứo caực daùng toaựn khaực nhau
- thái độ : Coự kyừ naờng vaọn duùng caực kieỏn thửực vaứo tớnh toaựn
II Chuaồn bũ của giáo viên và học sinh :
- GV: Baỷng toồng hụùp caực coõng thửực
- HS: Baỷng nhoựm
III Tieỏn trỡnh lên lớp :
1 Kieồm tra baứi cuừ:
- Haừy vieỏt caực coõng thửực veà luừy thửứa ủaừ hoùc
Trang 18- Cho Hs làm bài
40a,c,d/SGK
- Nhận xét
Hoạt động 2: Viết biểu
thức dưới dạng lũy thừa
- Yêu cầu Hs đọc
đề,nhắc lại công thức
nhân, chia hai lũy thừa
cùng cơ số
- Làm
40/SBT,45a,b/SBT
- Hs lên bảng trình bày
- Hs đọc đề,nhắc lại công thức
- Làm 40/SBT,45a,b/SBT
4 25
20
4 25 4 25
20 5
4 4
4 4
= .1001
4 25
20
4 5 5 3
6
10 −
−
4 5
4 4 5 5
5 3
3 2 5
an
a 9.33.811 32 = 33 9 9 2
1
.9 = 33
b 4.25: 4
3
2 2
Trang 19Hoạt động 3: Tìm số
chưa biết
- Hoạt động nhóm bài
42/SGK
- Cho Hs nêu cách làm
bài và giải thích cụ thể
bài 46/SBT
Tìm tất cả n є N:
2.16 ≥ 2n ≥ 4
9.27 ≥ 3n ≥ 243
-Hs hoạt động nhóm
- Hs: Ta đưa chúng về cùng cơ số
a 2.16 ≥ 2n ≥ 4 ⇒ 2.24 ≥ 2n ≥ 22 ⇒ 25 ≥ 2n ≥ 22 ⇒ 5 ≥ n ≥ 2
⇒ n є {3; 4; 5}
b 9.27 ≥ 3n ≥ 243 ⇒ 35 ≥ 3n ≥ 35 ⇒ n = 5
3 Củng cố:
Cho Hs làm các bài tập sau:
3.1 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn lại hai phân số bằng nhau
V Rút kinh nghiệm:
Trang 20************
Líp 7a : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng ………
Líp 7b : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng ………
Tiết 9:
TỈ LỆ THỨC
I Mục đích yêu cầu:
- Học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức,name vững hai tính chất của tỉ lệ thức
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập
II Chuẩn bị cđa gi¸o viªn vµ häc sinh :
- GV: Bảng phụ ghi các tính chất
- HS: bảng nhóm
III.Tiến trình:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Tỉ số của hai số a, b ( b ≠ 0 ) là gì? Viết kí hiệu
- Hãy so sánh: 1015 và 21,,87
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA
Hoạt động 1: Định nghĩa
- Đặt vấn đề: hai phân số
2
8
,
1
Là một tỉ lệ thức
Vậy tỉ lệ thức là gì?Cho - HS: Tỉ lệ thức là đẳng
1.Định nghĩa:
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số b a = d c
Tỉ lệ thức b a = d c còn được viết a: b = c: da,b,c,d : là số hạng
a,d: ngoại tỉ
b,c : trung tỉ
Trang 21vài VD.
- Nhắc lại ĐN tỉ lệ thức
- Thế nào là số hạng,
ngoại tỉ, trung tỉ của tỉ lệ
thức?
- Yêu cầu làm ?1
Hoạt động 2: Tính chất
-Đặt vấn đề: Khi có b a =
d
c
thì theo ĐN hai phân
số bằng nhau ta có:
a.d=b.c.Tính chất này
còn đúng với tỉ lệ thức
≠ 0 ta có 4 tỉ lệ thức sau:
2
:4 = 54 : 8
b -321:7 =−21 -252 : 751 = −31
⇒ -312:7 ≠ -2 52 : 751(Không lập được tỉ lệ thức)
2.Tính chất :Tính chất 1 :Nếu b a = d c thì a.d=b.cTính chất 2 :
Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d
≠0 ta có 4 tỉ lệ thức sau:
- Cho Hs nhắc lại ĐN, tính chất của tỉ lệ thức
- Hoạt động nhóm bài 44,47/SGK
Trang 22- Traỷ lụứi nhanh baứi 48.
4 Daởn doứ :
- Hoùc thuoọc caực tớnh chaỏt cuỷa tổ leọ thửực
- Laứm baứi 46/SGK,baứi 60,64,66/SBT
Lớp 7a : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng …………
Lớp 7b : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng …………
Tieỏt 11:
Baứi 8: TÍNH CHAÁT CUÛA DAếY Tặ SOÁ BAẩNG NHAU
I Muùc ủớch yeõu caàu:
- kiên thức : Hoùc sinh naộm vửừng tớnh chaỏt cuỷa daừy tổ soỏ baống nhau
- kĩ năng :Vaọn duùng caực tớnh chaỏt ủoự vaứo giaỷi caực baứi taọp chia tổ leọ
- thái độ : Bieỏt vaọn duùng caực tớnh chaỏt cuỷa tổ leọ thửực vaứo giaỷi caực baứi taọp
II Chuaồn bũ:
- GV: Baỷng phuù
- HS: Baỷng nhoựm
III Tieỏn trỡnh:
1.Kieồm ta baứi cuừ :
- Yeõu caàu HS neõu tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa tổ leọ thửực
- BT: Cho tổ leọ thửực 42 = 63
Haừy so saựnh caực tổ soỏ 42++63 vaứ 42−−63 vụựi caực tổ soỏ trong tổ leọ thửực ủaừ cho
2 Baứi mụựi:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA
Hoaùt ủoọng 1: Tớnh chaỏt cụ
baỷn cuỷa daừy tổ soỏ
- GV : Yeõu caàu Hs xem laùi - HS:
1.Tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa daừy
tổ soỏ:
Trang 23BT phần Ktrabài cũ.
Nếu ta có b a = d c thì ta
suy ra được các tỉ số nào
bằng nhau?
- Cho Hs đọc phần CM
trong SGK và tương tự cho
các em hoạt động nhóm C
M tính chất mở rộng cho
dãy tỉ số bằng nhau
- Cho Hs phát biểu thêm
các tỉ số khác bằng với các
tỉ số trên
Hoạt động 2: Chú ý
- GV cho Hs biết ý nghĩa
của dãy tỉ số và cách viết
khác của dãy tỉ số
e c a
- Nhắc lại tính chất cơ bản của dãy tỉ số
- Gọi 2 Hs làm bài 45,46/SGK
- Hoạt động nhóm bài 57/SGK
4.Dặn dò:
- Học tính chất
- Làm bài 58/SGK ; 74,75,76/SBT
Trang 24Lớp 7a : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng ………….
Lớp 7b : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng …………
Tieỏt 12:
LUYEÄN TAÄP
I Muùc ủớch yeõu caàu:
- kiên thức : Hoùc sinh naộm vửừng tớnh chaỏt cuỷa daừy tổ soỏ baống nhau,vaọn duùng caực tớnh chaỏt ủoự vaứo giaỷi caực baứi taọp
- kĩ năng :Reứn luyeọn khaỷ naờng trỡnh baứy moọt baứi toaựn
- Thái độ : vaọn duùng caực tớnh chaỏt cuỷa tổ leọ thửực vaứo giaỷi caực baứi taọp
II Chuaồn bũ:
- GV: Baỷng phuù ghi theõm moọt soỏ baứi taọp
- HS: Baỷng nhoựm
III Tieỏn trỡnh lên lớp :
1.Kieồm tra baứi cuừ:
- Neõu tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa daừy tổ soỏ baống nhau
- Laứm baứi 76/SBT
2 Baứi mụựi:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA
THAÀY
- Yeõu caàu HS neõu caựch laứm
baứi 60/SGK
- Goùi hai Hs leõn baỷng laứm
60a,b
- Lụựp nhaọn xeựt
- HS : Neõu caựch laứm
- 2 Hs leõn baỷng,caỷ lụựp laứm vaứo taọp
Baứi 60/SGK
a (31 x) : 32 = 143 : 52 (31 x) : 32 = 483
31 x = 483 32
31 x = 5241
Trang 25- GV : Cho Hs đọc đề bài
79,80/SBT và cho biết cách
làm
- Cho Hs đoc đề bài
61,62/SGK và cho biết
c = -3.4 = -12
d = -3.5 = -15Bài 80 /SBT
2
a
= b3 = 4c
⇒ 2
c = 20Bài 61/SGKTacó :
Trang 26- Hs đọc đề bài 63/SGK
- GV hướng dẫn trước khi
hoạt động nhóm
- Hoạt động nhóm
- Làm bài 64/SGK
- Hs đọc đề
- Nghe GV hướng dẫn
- Hoạt động nhóm
⇒ k = ±1
⇒ x = 2, y = 5
x = -2, y = -5Bài 64/SGKGọi số học sinh của 4 khối 6,7,8,9 lần lượt là a,b,c,d
Ta có :
9
a
=8b =7c =d6 =b8−−6d = 35
⇒ a = 35.9 = 315
b = 35.8 = 280
c = 35.7 = 245
d = 35.6 = 210Vậy số học sinh của 4 khối 6,7,8,9 lần lượt là 315hs,280hs,245hs,210hs
Trang 27Lớp 7a : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng ………….
Lớp 7b : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng …………
Tiết 13
SOÁ THAÄP PHAÂN HệếU HAẽN SOÁ THAÄP PHAÂN VOÂ HAẽN TUAÀN HOAỉN
I / Muùc tieõu :
- Kieỏn thửực : Hoùc sinh nhaọn bieỏt ủửụùc soỏ thaọp phaõn hửừu haùn , soỏ thaọp phaõn voõ
haùn tuaàn hoaứn Biết ý nghĩa của việc làm tròn số
- Kyừ naờng : vận dụng thành thạo các quy tắc làm tròn số
- Thaựi ủoọ : Hoùc sinh bieỏt aựp duùng kieỏn thửực vaứo thửùc teỏ vaứ yeõu thớch moõn hoùc
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Baỷng phuù ghi baứi taọp vaứ coõng thửực
- HS: Giaỏy trong, buựt daù, baỷng phuù nhoựm
III Tieỏn trỡnh lên lớp :
1.Kieồm tra baứi cuừ:
Neõu tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa tyỷ leọ thửực ?
2 Baứi mụựi :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài dạy
Hoaùt ủoọng 1:Soỏ thaọp phaõn hửừu haùn, soỏ thaọp phaõn voõ haùn tuaàn hoaứn:
Soỏ thaọp phaõn 0,35 vaứ 1,
18 goùi laứ soỏ thaọp phaõn
hửừu haùn vỡ khi chia tửỷ cho
Hs vieỏt caực soỏ dửụựi daùng soỏthaọp phaõn hửừu haùn, voõ haùnbaống caựch chia tửỷ cho maóu :
1/ Soỏ thaọp phaõn hửừu haùn , soỏ thaọp phaõn voõ haùn tuaàn hoaứn :
Trang 28mẫu của phân số đại diện
cho nó đến một lúc nào
đó ta có số dư bằng 0
Số 0,5333… gọi là số thập
phân vô hạn tuần hoàn vì
khi chia 8 cho 15 ta có
chữ số 3 được lập lại mãi
mãi không ngừng
Số 3 đó gọi là chu kỳ của
số thập phân 0,533…
Viết các phân số sau dưới
dạng số thập phân vô hạn
tuần hoàn và chỉ ra chu
kỳ của nó :
? 8
7
; 20
19
; 25
12
; 15
7
; 95 , 0 20
19
; 48 , 0 25 12
) 6 ( 0 , 1 15
16 );
3 ( 708 , 0 24 17
) 076923 (
, 1 13
14 );
3 ( , 2
333 , 2 3 7
0,35 và 0,18 gọi làsố thập phân .(còngọi là số thập phânhữu hạn )
b/ 0 , 5333
15
8 =0,5(3)Số 0,533… gọi là sốthập phân vô hạntuần hoàn có chu kỳlà 3
Hoạt động 2: Nhận xét :
Nhìn vào các ví dụ về số
thập phân hữu hạn , em
có nhận xét gì về mẫu
của phân số đại diện cho
chúng ?
Gv gợi ý phân tích mẫu
của các phân số trên ra
thừa số nguyên tố ?
Có nhận xét gì về các
thừa số nguyên tố có
trong các số vừa phân tích
?
Xét mẫu của các phân số
còn lại trong các ví dụ
Hs nêu nhận xét theo ý mình
Hs phân tích :
25 = 52 ; 20 = 22.5 ; 8 = 23Chỉ chứa thừa số nguyên tố 2và 5 hoặc các luỹ thừa của 2và 5
24 = 23.3 ;15 = 3.5 ; 3; 13 xét mẫu của các phân sốtrên,ta thấy ngoài các thừa số
2 và 5 chúng còn chứa cácthừa số nguyên tố khác
2/ Nhận xét :
Nếu một phân số tốigiản với mẫu dươngmà mẫu không cóước nguyên tố khác
2 và 5 thì phân số đóviết được dưới dạngsố thập phân hữuhạn
Nếu một phân số tốigiản với mẫu dươngmà mẫu có ướcnguyên tố khác 2 và
5 thì phân số đó viếtđược dưới dạng sốthập phân vô hạntuần hoàn
VD :
Trang 29Qua việc phân tích trên,
em rút ra được kết luận gì
?
Làm bài tập ?
Gv nêu kết luận về quan
hệ giữa số hữu tỷ và số
72 , 0 25
9
Mỗi số thập phân vô hạn tuần hoàn đều là một số hữu tỷ Kết luận :Học sách
3, Củng cố
Nhắc lại nội dung bài học
Làm bài tập 65; 66 / 34
4, DỈn dß : Học thuộc bài và giải bài tập 67; 68 / 34
*******************************************************************
Líp 7a : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng …………
Líp 7b : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng …………
Tiết 14
luyƯn tËp
I / Mục tiêu :
Kiến thức : Củng cố cách xét xem phân số như thế nào thì viết được dưới dạng
số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn
hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại
Thái độ : Chú ý học bài và yêu thích môn học
II / ChuÈn bÞ cđa gi¸o viªn vµ häc sinh
- GV: Bảng phụ ghi bài tập và công thức
- HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm
Trang 30III / Tiến trình lªn líp :
1.Kiểm tra bài cũ:
Nêu điều kiện để một phân số tối giản viết được dưới dạng số thập phân vôhạn tuần hoàn ?
Xét xem các phân số sau có viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn :
? 8
11
; 20
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs xác định
xem những phân số nào
viết được dưới dạng số
thập phân hữu hạn? Giải
thích?
Những phân số nào viết
được dưới dạng số thập
phận vô hạn tuần hoàn ?
giải thích ?
Viết thành số thập phân
hữu hạn, hoặc vô hạn
tuần hoàn ?
Gv kiểm tra kết quả và
nhận xét
bài 69
Gv nêu đề bài
Trước tiên ta cần phải
3
; 8
5 −
viết được dướidạng số thập phân hữuhạn
Các phân số ;127
22
15
; 11
viết được dưới dạng sốthập phân vô hạn tuầnhoàn và giải thích
Viết ra số thập phân hữuhạn, vô hạn tuần hoànbằng cách chia tử chomẫu
Trước tiên, ta phải tìmthương trong các phéptính vừa nêu
Hs đặt dấu ngoặc thíchhợp để chỉ ra chu kỳ củamỗi thương tìm được
Bài 68a/ Các phân số sau viếtđược dưới dạng số thậpphân hữu hạn:
5
2 35
14
; 20
3
; 8
5 − = ,vì mẫu chỉchứa các thừa số nguyêntố 2;5
Các phân số sau viếtđược dưới dạng số thậpphân vô hạn tuần hoàn :
12
7
; 22
15
; 11
, vì mẫu cònchứa các thừa số nguyêntố khác 2 và 5
b/
) 81 ( 6 , 0 22
15 );
36 ( , 0 11 4
4 , 0 5
2
; 15 , 0 20
3
; 625 , 0 8 5
a/ 8,5 : 3 = 2,8(3)b/ 18,7 : 6 = 3,11(6)
Trang 31Dùng dấu ngoặc để chỉ
ra chu kỳ của số vừa tìm
được ?
Gv kiểm tra kết quả
bài 70
Gv nêu đề bài
Đề bài yêu cầu ntn?
Thực hiện ntn?
Gv kiểm tra kết quả
bài 71
Gv nêu đề bài
Gọi hai Hs lên bảng
giải
Gv kiểm tra kết quả
Đề bài yêu cầu viết cácsố thập phân đã cho dướidạng phân số tối giản Trước tiên, ta viết các sốthập phân đã cho thànhphân số
Sau đó rút gọn phân sốvừa viết được đến tốigiản
Tiến hành giải theo cácbước vừa nêu
Hai Hs lên bảng , các Hscòn lại giải vào vở
Hs giải và nêu kết luận
Học sinh nhắc lại cách giải
c/ 58 : 11 = 5,(27)d/ 14,2 : 3,33 = 4,(264)Bài 70
Viết các số thập phânhữu hạn sau dưới dạngphân số tối giản :
25
78 100
312 12
, 3 /
25
32 100
128 28 , 1 /
250
31 1000
124 124
, 0 /
25
8 100
32 32 , 0 /
Bài 71Viết các phân số đã chodưới dạng số thập phân :
) 001 ( , 0
001001 ,
0 999 1
) 01 ( , 0
010101 ,
0 99 1
=
=
=
=
3: Củng cố : Nhắc lại cách giải các bài tập trên
4: Dặn dò: Làm bài 91,92/SBT
**************************************************************
Líp 7a : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng ………….Líp 7b : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng …………
Tiết 15:
Trang 32LAỉM TROỉN SOÁ.
I / Muùc tieõu:
Kieỏn thửực : Hoùc sinh coự khaựi nieọm veà laứm troứn soỏ,bieỏt yự nghúa cuỷa vieọc laứm
troứn soỏ trong thửùc teỏ
Kyừ naờng : Naộm vửừng vaứ bieỏt vaọn duùng caực quy ửụực laứm troứn soỏ.
Thaựi ủoọ : Bieỏt vaọn duùng caực quy ửụực laứm troứn soỏ trong ủụứi soỏng haứng ngaứy.
II / Chuaồn bũ:
- GV: Baỷng phuù ghi VD
- HS: Maựy tớnh,baỷng phuù,sửu taàm vaứi VD trong thửùc teỏ
III / Tieỏn trỡnh lên lớp :
1.Kieồm tra baứi cuừ:
- Phaựt bieồu keỏt luaọn veà moỏi quan heọ cuỷa soỏ hửừu tổ vaứ soỏ thaọp phaõn
- Laứm baứi 91/SBT
2 Baứi mụựi :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài dạy
Hoaùt ủoọng 1: Vớ duù:
Gv neõu vớ dụ a
Xeựt soỏ 13,8
Chửừ soỏ haứng ủụn vũ laứ?
Chửừ soỏ ủửựng ngay sau
daỏu”,” laứ?
Vỡ chửừ soỏ ủoự lụựn hụn 5
neõn ta coọng theõm 1 vaứo
chửừ soỏ haứng ủụn vũ =>
keỏt quaỷ laứ ?
Tửụng tửù laứm troứn soỏ
5,23?
Gv neõu vớ duù b
Xeựt soỏ 28800
Chửừ soỏ haứng nghỡn laứ ?
Chửừ soỏ lieàn sau cuỷa chửừ
soỏ haứng nghỡn laứ?
=> ủoùc soỏ ủaừ ủửụùc laứm
Keỏt quaỷ laứm troứn ủeỏnhaứng ủụn vũ cuỷa soỏ 5,23laứ 5
Chửừ soỏ haứng ngỡn cuỷa soỏ
1/ Vớ duù:
a/ Laứm troứn caực soỏ sau ủeỏn haứng ủụn vũ: 13,8 ; 5,23
Ta coự : 13,8 ≈ 14
5,23 ≈ 5
b/ Laứm troứn soỏ sau ủeỏn haứng nghỡn: 28.800; 341390
Ta coự : 28.800 ≈ 29.000
341390 ≈ 341.000.c/ Laứm troứn caực soỏ sau ủeỏn haứng phaàn
nghỡn:1,2346 ; 0,6789
Ta coự: 1,2346 ≈ 1,235 0,6789 ≈ 0,679
Trang 33Gv nêu ví dụ 3.
Yêu cầu Hs thực hiện
theo nhóm
Gv kiểm tra kết quả, nêu
nhận xét chung
Các nhóm thực hành bàitập, trình bày bài giảitrên bảng
Một Hs nhận xét bài giảicủa mỗi nhóm
Hoạt động 2 : Quy ước làm tròn số:
Từ các ví dụ vừa
làm,hãy nêu thành quy
ước làm tròn số?
Gv tổng kết các quy ước
được Hs phát biểu,nêu
thành hai trường hợp
Nêu ví dụ áp dụng
Làm tròn số 457 đến
hàng chục? Số 24,567
đến chữ số thập phân thứ
hai?
Làm tròn số 1,243 đến
số thập phân thứ nhất?
Làm bài tập ?2
Hs phát biểu quy ước trong hai trường hợp :Nếu chữ số đầu tiên trong phần bỏ đi nhỏ hơn5
Nếu chữ số đầu tiên trong phần bỏ đi lớn hơn 0
Số 457 được làm tròn đến hàng chục là 460
Số 24,567 làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là 24,57
1,243 được làm tròn đến số thập phân thứ nhất là 1,2
Hs giải bài tập ?2
79,3826 ≈ 79,383(phần nghìn)79,3826≈79,38(phần trăm)79,3826 ≈ 79,4
2/ Quy ước làm tròn số
a/ Nếu chữ số đầu tiêntrong các chữ số bỏ đinhỏ hơn 5 thì ta giữnguyên bộ phận cònlại.trong trường hợp sốnguyên thì ta thay cácchữ số bỏ đi bằng cácchữ số 0
b/ Nếu chữ số đầu tiêntrong các chữ số bị bỏ đilớn hơn hoặc bằng 5 thì
ta cộng thêm 1 vào chữsố cuối cùng của bộphận còn lại .Trongtrường hợp số nguyên thì
ta thay các chữ số bị bỏ
đi bằng các chữ số 0
Trang 34
(phaàn chuùc)
3 / Cuỷng coỏ : Nhaộc laùi hai quy ửụực laứm troứn soỏ?
Laứm baứi taọp 73; 47; 75; 76/ 37
Kieỏn thửực : Cuỷng coỏ laùi caực quy ửụực laứm troứn soỏ, vaọn duùng ủửụùc caực quy ửụực ủoự
vaứo baứi taọp
Kú naờng : thuaàn thuùc kú naờng laứm troứn soỏ chớnh xaực theo quy ửụực
Thaựi ủoọ : Bieỏt vaọn duùng quy ửụực vaứo caực baứi toaựn thửùc teỏ, vaứo ủụứi soỏng haứng
1.Kieồm tra baứi cuừ:
- Phaựt bieồu qui ửụực laứm troứn soỏ
- Laứm baứi 78/SGK
2 Baứi mụựi:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài dạy
Daùng 1: Thửùc hieọn pheựp
tớnh roài laứm troứn keỏt quaỷ
- Cho HS laứm baứi
99/SBT
- Yeõu caàu HS sửỷ duùng
maựy tớnh ủeồ tỡm keỏt quaỷ
- Laứm baứi 100/SBT
- HS laứm baứi 99/SBT
- HS sửỷ duùng maựy tớnh ủeồ tỡm keỏt quaỷ
Baứi 99/SBT
a 132 = 1,666… ≈1,67
b 571 = 5,1428… ≈ 5,14
c 4113 = 4,2727… ≈4,27Baứi 100/SBT
a 5,3013 + 1,49 + 2,364
Trang 35Thực hiện phép tính rồi
làm tròn đến chữ số thập
phân thứ hai
Dạng 2: Áp dụng qui ước
làm tròn số để ước lượng
kết quả
-GV reo bảng phụ ghi
sẵn các yêu cầu:
- Làm tròn các thừa số
đến chữ số ơ’ hàng cao
nhất
- Tính kết quả đúng,so
sánh với kết quả ước
lượng
- Tính giá trị làm tròn
đến hàng đơn vị bằng hai
cách
Cách 1: Làm tròn các
số trước
Cách 2: Tính rồi làm
tròn kết quả
Dạng 3: Một số ứng
dụng của làm tròn số
trong thực tế
- Cho HS hoạt động
nhóm 97,98/SBT
- Thực hiện phép tính rồi làm tròn số
c 96,3 3,007 ≈289,57
d 4,508 : 0,19 ≈23,73 Bài 81/SGK
a 14,61 – 7,15 + 3,2Cách 1:
14,61 – 7,15 + 3,2 =15 –
7 + 3 ≈ 11Cách 2:
14,61 – 7,15 + 3,2 = 10,66
≈ 11
b 7,56 5,173Cách 1:
7,56 5,173 ≈ 8.5 ≈ 40Cách 2:
7,56 5,173 ≈ 39,10788
≈39
c 73,95 : 14,2Cách 1:
73,95 : 14,2 ≈ 74:14 ≈ 5CÁch 2:
73,95 : 14,2 ≈ 5,2077 ≈5
d 21,737,.30,815Cách 1:
3 , 7
815 , 0 73 , 21
≈ 217.1 ≈3Cách 2:
3 , 7
815 , 0 73 , 21
≈ 2,42602
3:Củng cố
Nhắc lại quy ước làm tròn số
Cách giải các bài tập trên
Trang 364 Daởn doứ:
- Xem laùi caực naứi taọp ủaừ laứm treõn lụựp
- Chuaồn bũ maựy tớnh boỷ tuựi cho tieỏt sau.ẹoùc trửụực baứi 11” Soỏ voõ tổ.Khaựi nieọm caờn baọc hai.”
Lớp 7a : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số : 39 vắng ………….Lớp 7b : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số : 31vắng …………
Tiết 17
SOÁ VOÂ TYÛ KHAÙI NIEÄM VEÀ CAấN BAÄC HAI.
I / Muùc tieõu:
Kieỏn thửực : Hoùc sinh bửụực ủaàu coự khaựi nieọm veà soỏ voõ tyỷ, hieồu ủửụùc theỏ naứo laứ
caờn baọc hai cuỷa moọt soỏ khoõng aõm
Kyừ naờng : Bieỏt sửỷ duùng ủuựng kyự hieọu vaứ laứm ủửụùc caực baứi taọp cụ baỷn veà caờn
baọc hai vaứ soỏ voõ tổ
Thaựi ủoọ : yeõu thớch boọ moõn vaứ chaờm chuự hoùc baứi
II Chuaồn bũ:
- GV: Baỷng phuù ghi caực keỏt luaọn veà caờn baọc hai
- HS: Maựy tớnh,baỷng phuù
III / Tieỏn trỡnh lên lớp :
1.Kieồm tra baứi cuừ:
- Theỏ naứo laứ soỏ hửừu tổ ? Phaựt bieồu moỏi quan heọ giửừa soỏ hửừu tổ vaứ soỏ thaọp phaõn
- Vieỏt caực soỏ hửừu tổ sau dửụựi daùng soỏ thaọp phaõn:
43 ; 1711
2 Baứi mụựi :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài dạy
Hoaùt ủoọng 1: Soỏ voõ tyỷ:
Gv neõu baứi toaựn trong
Trang 37A F C
D
Shv = ?
Tính SAEBF ?
Có nhận xét gì về diện
tích hình vuông AEBF và
diện tích hình vuông
ABCD ?
Tính SABCD?
Gọi x m (x>0)là độ dài
của cạnh hình vuông
ABCD thì : x2 = 2
Người ta chứng minh
được là không có số hữu
tỷ nào mà bình phương
bằng 2 và
x = 1,41421356237…
đây là số thập phân vô
hạn không tuần hoàn, và
những số như vậy gọi là
số vô tỷ
Như vậy số vô tỷ là số
ntn?
Gv giới thiệu tập hợp các
số vô tỷ được ký hiệu là
Tính diện tích củaABCD ?
Tính AB ?
Shv = a2 (a là độ dàicạnh)
SAEBF = 12 = 1(m2)Diện tích hình vuôngABCD gấp đôi diện tíchhình vuông AEBF
SABCD = 2 1= 2 (m2)
Số vô tỷ là số viết đượcdưới dạng thập phân vôhạn không tuần hoàn
vô hạn không tuần hoàn.Tập hợp các số vô tỷđược ký hiệu là I
Hoạt động 2: Khái niệm về căn bậc hai
Ta thấy: 32 = 9 ; (-3)2= 9
2: Khái niệm về căn bậc hai
Định nghĩa:
Trang 38Ta nói số 9 có hai căn
bậc hai là 3 và -3
Hoặc 52 = 25 và (-5)2 =
25 Vậy số 25 có hai căn
bậc hai là 5 và -5
Tìm hai căn bậc hai của
16; 49?
Gv giới thiệu số đương a
có đúng hai căn bậc hai
Một số dương ký hiệu là
a và một số âm ký
Căn bặc hai của một số akhông âm là số x sao cho
x2 = a
VD: 5 và -5 là hai căn
bặc hai của 25
3: Củng cố: Nhắc lại thế nào là số vô tỷ Làm bài tập 82; 38.
4 Dặn dò: Học thuộc bài , làm bài tập 84; 85; 68 / 42.
Hướng dẫn hs sử dụng máy tính với nút dấu căn bậc hai.
Kiến thức : Học sinh nắm được tập hợp các số thực bao gồm các số vô tỷ và các
số hữu tỷ.Biết được biểu diễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa củatrục số thực Mối liên quan giữa các tập hợp số N, Z, Q, R
Trang 39Kyừ naờng : laứm ủửụùc moọt soỏ baứi taọp cụ baỷn cuỷa baứi
Thaựi ủoọ : yeõu thớch moõn hoùc vaứ chaờm chuự hoùc baứi
II Chuaồn bũ:
- GV: Thửụực, compa, baỷng phuù
- HS: Thửụực, baỷng nhoựm, maựy tớnh
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài dạy
Hoaùt ủoọng 1: Soỏ thửùc:
Gv giụựi thieọu taỏt caỷ caực
soỏ hửừu tyỷ vaứ caực soỏ voõ tyỷ
ủửụùc goùi chung laứ caực soỏ
thửùc
Taọp hụùp caực soỏ thửùc kyự
hieọu laứ R
Coự nhaọn xeựt gỡ veà caực
taọp soỏ N, Q, Z , I ủoỏi vụựi
taọp soỏ thửùc?
Laứm baứi taọp ?1
Laứm baứi taọp 87/44?
Vụựi hai soỏ thửùc baỏt kyứ, ta
luoõn coự hoaởc x = y, hoaởc
x>y, x<y
Vỡ soỏ thửùc naứo cuừng coự
theồ vieỏt ủửụùc dửụựi daùng
soỏ thaọp phaõn hửừu haùn
hoaởc voõ haùn neõn ta coự
theồ so saựnh nhử so saựnh
hai soỏ hửừu tyỷ vieỏt dửụựi
daùng thaọp phaõn
Caực taọp hụùp soỏ ủaừ hoùcủeàu laứ taọp con cuỷa taọp soỏthửùc R
Caựch vieỏt x ∈ R cho tabieỏt x laứ moọt soỏ thửùc.Doủoự x coự theồ laứ soỏ voõ tyỷcuừng coự theồ laứ soỏ hửừu tyỷ
3∈ Q, 3 ∈ R, 3 ∉I, - 2,53
∈ Q,0,2(35) ∉I, N⊂ Z, I⊂ R
1 / Soỏ thửùc:
1/ Soỏ hửừu tyỷ vaứ soỏ voõ tyỷủửụùc goùi chung laứ soỏthửùc
Taọp hụùp caực soỏ thửùc
ủửụùc kyự hieọu laứ R.
x = y, hoaởc x > y , hoaởc x
< y
VD: a/ 4,123 < 4,(2)
b/ - 3,45 > -3,(5)