1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAI SO 7 học kỳ I năm học 20182019

106 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 3,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án đại số 7 học kỳ I năm học 20182019Mới soạn trong năm học 20182019 đầy đủ 4 hoạt động theo giáo án mới đúng theo phân phối chương trình học kỳ I là :2 tiết trên tuầnĐúng theo mẫu giáo án quy định hiện hànhI. Mục tiêu1. Kiến thức2. Kỹ năng :3. Thái độ : 4. Định hướng hình thành năng lựcII. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 1. Chuẩn bị của giáo viên2. Chuẩn bị của học sinh Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viên như chuẩn bị tài liệu, TBDH .. III. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC1. Khởi động2. Hình thành kiến thức3. luyện tập4. vận dụng, tìm tòi, mở rộng

Trang 1

Tuần: 1 Ngày soạn: 19/08/2018

- Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các

số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N⊂Z⊂Q

2 Kỹ năng :

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

- Biết suy luận từ những kiến thức cũ

3 Thái độ :

- Yêu thích môn học, cẩn thận chính xác.

4 Định hướng hình thành năng lực

-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm

-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Máy chiếu, Bài tập tình huống

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viênnhư chuẩn bị tài liệu, TBDH

III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1,2 : Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức

+Giao nhiệm vụ

- GV: Học sinh thực hiện phép chia hai

số nguyên, làm bài 2 shd trang 5

- HS: Nhận nhiêm vụ

+Thực hiện nhiệm vụ

- HS:Học sinh làm bài tập 1,2 shd trang 5

- GV: chốt lại vào bài mới

GV: cho 2 HS đọc mục tiêu bài học

Hoạt động 1: Số hữu tỉ

+ Giao nhiệm vụ

- GV:Cho HSđọc nội dung 1.a

GV: cho HS hoạt động cặp đôi làm mục

Trang 2

- HS: Hoạt động cặp đôi

- GV quan sát, xem xét giúp HS khi có

yêu cầu

+ Thảo luận, trao đổi, báo cáo

- GV: Vậy thế nào là số hữu tỉ?

- GV:Cho HSđọc nội dung 2.a,b

GV: cho HS hoạt động cặp đôi làm mục

+ Thảo luận, trao đổi, báo cáo

- GV: Gọi 2HS lên bảng trình bày

- HS 2.c, lên bảng biểu diễn số

3

2

và −32trên trục số

Trang 3

GV:Cho HSđọc nội dung 3.a,b

GV: cho HS hoạt động cá nhân làm mục

x = y hoặc x <y hoặc x > y Ta có thể sosánh 2 số hữu tỉ bằng nhau bằng cách viếtdưới dạng phân số rồi so sánh 2 phân sốđó

-Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bêntrái điểm y

- Số hữu tỉ > 0 gọi là số hữu tỉ dương

- Số hữu tỉ < 0 gọi là số hữu tỉ âm

- Số 0 không là số hữu tỉ dương cũngkhông là số hữu tỉ âm

Trang 4

GV : quan sát bài làm của HS gọi 2 hslên

Trang 5

Tuần: 1 Ngày soạn: 19/08/2018

Tiết: 2

§2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ

- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế

-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm

-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán

II Chuẩn bị :

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Máy chiếu, Bài tập tình huống

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viênnhư chuẩn bị tài liệu, TBDH

III Tiến trình bài học:

1 Hoạt động khởi động:

a)Ổn định lớp

b) Kiểm tra bài cũ:

?Thế nào là số hữu tỉ? Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu như thế nào? Cho 3 ví dụ?

- HS lên bảng trả lời

- GV nhận xét

Khởi động:

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV cho HS thảo luận mục 1,2 SGK

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

-HS thảo luận nhóm đôi

Bước 3: T:hảo luận, trao đổi, báo cáo

Trang 6

GV cho các nhóm khác nhận xét

GV chốt và vào bài học mới

2 Hoạt động Hình thành kiến thức: 1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ.

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS nghiên cứu mục

1a;1b;1c SGK

- HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

- HS Thảo luận nhóm đôi thực hiện

mục 1a; HĐ cá nhân mục 1b; và hoạt

3 4

12 4

3 )

3 ( , b

21

37 21

12 21

49 7

4 3

7 , a

= +

= +

; m

a = với m> 0) Khi đó:

) 0 m ( m

b a m

b m

a y

) 0 m ( m

b a m

b m

a y

Hoạt động 2: Quy tắc “chuyển vế”.

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV cho HS làm mục 2a;2b;2c

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

-HS hoạt động cá nhân mục 2a; 2b

mục 2c hoạt động nhóm đôi

Bước 3:T:hảo luận, trao đổi, báo cáo

- GV quan sát giúp đỡ HS nếu

* Chú ý: Trong Q ta cũng có các tổngđại số, trong đó có thể đổi chỗ các sốhạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các sốhạng một cách tùy ý như các tổng đại

số trong Z

Hoạt động 3: Luyện tập

Trang 7

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV cho HS làm mục 1;2 SGK

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động nhóm đôi

Bước 3:T:hảo luận, trao đổi, báo cáo

GV quan sát giúp đỡ các nhóm nếu

Trường THCS&THPT Phạm Kiệt Trang 7 Giáo viên: Bùi Minh Hoàng

Trang 8

Tuần: 2 Ngày soạn: 26/08/2018

-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm

-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán

II Chuẩn bị :

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Máy chiếu, Bài tập tình huống

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viênnhư chuẩn bị tài liệu, TBDH

III Tiến trình bài học

1 Hoạt động khởi động:

a Ổn định lớp

b Kiểm tra bài cũ:

?Nêu quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, quy tắc

Hoạt động 1: Nhân ,chia số hữu tỉ

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a;

1b;1c;2a; 2b

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

Với x= ; y= ta có:

Nhân hai số hữu tỉ: x.y= =

Chia hai số hữu tỉ:

x: y = := =

Trang 9

HS hoạt động nhóm đôi thực hiện mục 1a;

1c; 2b

mục 1b 2a hoạt động cá nhân

Bước 3:T:hảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận nhóm báo cáo kết quả

GV quan sát giúp đỡ HS nếu cần

? nêu các tính chất của phép nhân phân số

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài

tập 1;2 SGK

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động nhóm làm bài tập

Bước 3: Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận nhóm làm bài tập Báo cáo

2) ĐÁp án đúng:

a) Bb) C

4 Hoạt động vận dụng, tìm tòi, mở rộng

GV yêu cầu HS về nhà làm bài tập 1;2 3 SGK

Rút kinh nghiệm:

Trường THCS&THPT Phạm Kiệt Trang 9 Giáo viên: Bùi Minh Hoàng

Trang 10

Tuần: 2 Ngày soạn: 26/08/2018

-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm

-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán

II Chuẩn bị :

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Máy chiếu, Bài tập tình huống

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viênnhư chuẩn bị tài liệu, TBDH

III Tiến trình dạy học

1 Hoạt động khởi động:

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS xem tranh và trả lời câu

hỏi

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS thảo luận nhóm đôi

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

Trang 11

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a; 1b; 1c

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 1a;

1b

Hoạt động nhóm đôi làm mục 1c

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

? GTTĐ của số hữu tỉ x là gì

Bước 4: Phương án KTĐG

GV cho các nhóm nhận xét

*GTTĐ của số hữu tỉ x , kí hiệu x 

Là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trêntrục số( đọc là GTTĐ của x)

Hoạt động 2: Công thức giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 2a; 2b; 2c;

và mục 3 SGK

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 3

Hoạt động nhóm đôi làm mục 2a; 2b; 2c

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

? Nếu x không âm GTTĐ của số hữu tỉ x

Hoạt động 3: Cộng, trừ , nhân, chia các số thập phân

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a; 1b; và

mục 2

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 1a;

mục 2

Hoạt động nhóm đôi làm mục 1b

* Khi cộng, trừ, nhân, chia các số thậpphân, ta dùng các qui tắc về dấu và GTTĐtheo cách tương tự như đối với số nguyên

* Chú ý: Nhân, chia số thập phân x cho sốthập phân y ta áp dụng:

x.y= x .y ( = x :y ) đặt dấu - phíatrước nếu trái dấu dấu + nếu cùng dấu.Trường THCS&THPT Phạm Kiệt Trang 11 Giáo viên: Bùi Minh Hoàng

nếu x<0

Trang 12

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

GV quan sát giúp đỡ HS khi cần

Bước 4: Phương án KTĐG

GV cho các nhóm nhận xét

3 Hoạt động luyện tập:

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu bài tập 1; 2 ;3

SGK

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động nhóm đôi làm bài tập 1;2

Hoạt động nhóm làm bài 3

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

GV quan sát giúp đỡ HS nếu cần

Bước 4: Phương án KTĐG

GV cho các nhóm nhận xét

Gv bổ sung nếu cần

1)Đáp án đúng: C và D2)

a) -3=3

b) 1,3>0,5

c) -100>20

d)   >  

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS làm bài tập 1;2

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động nhóm làm bài tập 1;2

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

GV quan sát giúp đỡ HS nếu cần

.(-7,66+7,66).12=3+10=132)

x=10000y=20,7

Trang 13

Tuần: 3 Ngày soạn: 02/09/2018

Tiết: 5

Tiết 5: LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:

- HS: Sgk, thuộc các khái niệm đã học

III/ Tiến trình tiết dạy:

7

?12

58

Gv kiểm tra kết quả của mỗi nhóm, yêu

cầu mỗi nhóm giải thích cách giải?

a d

c b

a y x d b

c a d

c b

a y x

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

.:

:

;

=+

Tính được:

18

514

5.97

24

112

583

=

=+

Tìm được: -1,3 = 1,3;

4

34

3

=

Các nhóm tiến hành thảo luận và giải theonhóm

Vận dụng các công thức về các phép tính

và quy tắc dấu để giải

Trình bày bài giải của nhóm Các nhóm nhận xét và cho ý kiến Trong bài tập tính nhanh, ta thường dùngcác tính chất cơ bản của các phép tính

Ta thấy: 2,5 0,4 = 1 0,125.8 = 1

=> dùng tính chất kết hợp và giao hoán

ta thấy cả hai nhóm số đều có chứa thừa

số 5

2, do đó dùng tình chất phân phối

Trường THCS&THPT Phạm Kiệt Trang 13 Giáo viên: Bùi Minh Hoàng

Trang 14

Hoạt động 2: Luyện tập.

Bài 22: ( SGK)

Gv nêu đề bài

Để xếp theo thứ tự, ta dựa vào tiêu chuẩn

nào?

So sánh:

6

5

và 0,875 ?

3 2 1 ; 6 5 − − ? Bài 23: ( SGK) So sánh. Gv nêu đề bài Dùng tính chất bắt cầu để so sánh các cặp số đã cho Bài 26: ( SGK) Sử dụng máy tính. Tương tự cho bài tập 3 Ta thấy: ở hai nhóm số đầu đều có thừa số 5 3 − , nên ta dùng tính phân phối sau đó lại xuất hiện thừa số 4 3 chung => lại dùng tính phân phối gom 4 3 ra ngoài Để xếp theo thứ tự ta xét: Các số lớn hơn 0, nhỏ hơn 0 Các số lớn hơn 1, -1 Nhỏ hơn 1 hoặc -1 Quy đồng mẫu các phân số và so sánh tử Hs thực hiện bài tập theo nhóm Các nhóm trình bày cách giải Các nhóm nêu câu hỏi để làm rỏ vấn đề Nhận xét cách giải của các nhóm Hs thao tác trên máy các phép tính 3 Hoạt động vận dụng, tìm tòi, mở rộng Làm bài tập 25/ 16 va 17/ 6 SBT HD: bài 25: Xem  x 1,7 =  X , ta cọ X = 2,3 => X = 2, 3 hoac X = -2,3 IV Rút kinh nghiệm:

Trang 15

Tuần: 3 Ngày soạn: 02/09/2018

Tiết: 6

§6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên.

- Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.

- Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa.

2 Kỹ năng:

- Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên.

- Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.

- Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa

3 Thái độ:

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm

4.-Định hướng hình thành năng lực

-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm

-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán

II Chuẩn bị :

Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu

Học Sinh: SGK, bảng nhóm, thước kẻ

III Tiến trình dạy học

1.2 Khởi động và hình thành kiến thức

a Ổn định lớp

b Kiểm tra bài cũ:

Cho a ∈ N Lũy thừa bậc n của a là gì?

Viết các kết quả sau dưới dạng một lũy thừa: 34 35 ; 58 : 52

GV cho HS nhận xét

GV nhận xét cho điểm

Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

GV cho 2 HS đọc mục tiêu bai học

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a; 1b; và

1c

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 1b

Hoạt động nhóm đôi làm mục 1a; 1c

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

Định nghĩa:

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiêu

x n , là tích của n thừa số x (n là một số tự nhiên lớn hơn 1).

Trang 16

HS thảo luận và báo cáo kết quả.

? Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x là gì

GV quan sát giúp đỡ HS khi cần

Bước 4: Phương án KTĐG

GV cho các nhóm nhận xét

Hoạt động 2: Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 2a; 2b; và

2c

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 2b

Hoạt động nhóm đôi làm mục 2a; 2c

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

? Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta

x x x

n m n m

n m n m

3 Hoạt động luyện tập:

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS làm bài tập 1; 2

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động nhóm đôi

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

GV quan sát giúp đỡ HS khi cần

Trang 17

Về nhà làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa

Xem trước bài học mới

Rút kinh nghiệm:

Trường THCS&THPT Phạm Kiệt Trang 17 Giáo viên: Bùi Minh Hoàng

Trang 18

Tuần: 4 Ngày soạn: 09/09/2018

Tiết: 7

§6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiết 2) I.Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên.

- Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.

- Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa.

2 Kỹ năng:

- Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên.

- Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.

- Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa

3 Thái độ:

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm

4.-Định hướng hình thành năng lực

-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm

-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán

II Chuẩn bị :

Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu

Học Sinh: SGK, bảng nhóm, thước kẻ

III Tiến trình dạy học

1 Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức:

Hoạt động 1: Lũy thừa của một lũy thừa

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 3a; 3b; và

3c

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 3b

Hoạt động nhóm đôi làm mục 3a; 3c

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

? Muốn tính lũy thừa của một lũy thừa ta

Hoạt động 2: Lũy thừa của một tích

Trang 19

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 4a; 4b; và

4c

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 4b

Hoạt động nhóm đôi làm mục 4a; 4c

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

? Muốn tính lũy thừa của một tích ta làm

Hoạt động 3: Lũy thừa của một thương

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 5a; 5b; 5c

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 5b

Hoạt động nhóm đôi làm mục 5a; 5c

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

? Muốn tính lũy thừa của một thương ta

HS làm bài tập theo nhóm đôi

Đại diện nhóm lên trình bày

GV yêu cầu HS về nhà làm bài tập 3;7;8

Trường THCS&THPT Phạm Kiệt Trang 19 Giáo viên: Bùi Minh Hoàng

Trang 20

SGK và 1;2 tr 30 Đọc mục3

Rút kinh nghiệm:

Trang 21

Tuần: 4 Ngày soạn: 09/09/2018

Tiết: 8

LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:

III/ Tiến trình tiết dạy:

Nhận xét số mũ của hai luỹ thừa trên?

Dùng công thức nào cho phù hợp với yêu

17.7

12 9

4

)3()3(

)3()3(

)27

Trang 22

Để sử dụng được công thức tính luỹ thừa

của một thương, ta cần tách thừa số ntn?

Gv kiểm tra kết quả

Bài 42: ( SGK )

Nhắc lại tính chất:

Với a # 0 a # 1nếu:

am = an thì m = n

Dựa vào tính chất trên để giải bài tập 4

Làm phép tính trong ngoặc, sau đó nângkết quả lên luỹ thừa

3

10.3

103

Gv kiểm tra kết quả

Trang 23

Tuần: 5 Ngày soạn: 16/09/2018

Tiết: 9

§7 TỈ LỆ THỨC

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức.

- Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức.

-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm

-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán

b.Kiểm tra bài cũ

Tỉ số của hai số a, b ( b ≠0 ) là gì? Viết kí hiệu

8 , 1

GV cho HS nhận xét

GV nhận xét cho điểm

Hoạt động 1: Định nghĩa.

GV cho HS đọc mục tiêu bài học

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a; 1b; và

1c

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 1b

Hoạt động nhóm đôi làm mục 1a; 1c

Trang 24

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

8, 4=1

2 :143

Hoạt động 2: Tính chất.

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 2a; 2b; 2c

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 1a;

1b

Hoạt động nhóm đôi làm mục 1c

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

GV quan sát giúp đỡ HS khi cần

Bước 4: Phương án KTĐG

GV cho các nhóm nhận xét

Tính chất 1 :

Nếu

d

c b

a

= thì a.d = b.c

= => 2.21=14.x=>x=2.21:14x=3

42=49BT2: a) x.128=4.16 b) 55= -6x x= 4.16:128 x= 55

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục

3a; 3b; 3c

-Giải thích: ta chia cả hai vế cho bd

Tính chất 2:

Nếu a.d = b.c và a, b, c, d ≠0 thì ta

Trang 25

; a

c b

d

; d

b c

a

; d

c b

Trường THCS&THPT Phạm Kiệt Trang 25 Giáo viên: Bùi Minh Hoàng

Trang 26

Tuần: 5 Ngày soạn: 16/09/2018

- HS: SGK, thuộc bài và làm bài tập đầy đủ

III/ Tiến trình tiết dạy:

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ

6,015

Yêu cầu Hs giải bài tập 1?

Gọi bốn Hs lên bảng giải

Gọi Hs nhận xét bài giải của bạn

Hs giải bài tập 1 Bốn Hs lên bảng giải

Hs nhận xét bài giải

Hs đọc kỹ đề bài Nêu cách giải:

- Lập đẳng thức từ bốn số đã cho

- Từ đẳng thức vừa lập được suy racác tỷ lệ thức theo công thức đã

Trang 27

Gv kiểm tra bài giải của Hs

Bài 50: ( SGK )

Gv nêu đề bài

Hướng dẫn cách giải:

Xem các ô vuông là số chưa biết x, đưa

bài toán về dạng tìm thành phần chưa biết

trong tỷ lệ thức

Sau đó điền các kết quả tương ứng với các

ô số bởi các chữ cái và đọc dòng chữ tạo

Trường THCS&THPT Phạm Kiệt Trang 27 Giáo viên: Bùi Minh Hoàng

Trang 28

- Tích cực trong học tập, có ý thức và trách nhiệm trong nhóm

4 Định hướng phát triển năng lực

- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ , sống có trách nhiệm

- Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

II CHUẨN BỊ:

GV: SGK, bảng phụ,phấn màu

HS: SGK, thước kẻ

III Tiến trình dạy học

1 Khởi động và hình thành kiến thức

a Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

b Kiểm tra bài cũ:

? Nêu tính chất của tỉ lệ thức

? Hãy viết các tỉ lệ thức từ đẳng thức sau: 12 18= (-8) (-27)

-GV nhận xét GV vào bài, cho HS đọc mục tiêu bài học

Hoạt động 1: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a; 1b

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động nhóm đôi

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

?Hãy so sánh tổng và hiệu với các tỉ số

ban đầu?

? So sánh kết quả rồi rút ra kl chung

GV quan sát giúp đỡ HS khi cần

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 2a; 2b;

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

Trang 29

?Hãy so sánh tổng và hiệu với các tỉ số

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS báo cáo kết quả

GV quan sát giúp đỡ HS khi cần

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu bài tập 2; 4

SGK

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động nhóm đôi

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

GV quan sát giúp đỡ HS khi cần

? muốn tìm được x và y ta sử dụng kiến

82

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu bài tập 1 SGK Bài 1: Gọi số HS các khối 6;7;8;9 lần lượt làTrường THCS&THPT Phạm Kiệt Trang 29 Giáo viên: Bùi Minh Hoàng

Trang 30

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động nhóm

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

- HS thảo luận và báo cáo kết quả

GV quan sát giúp đỡ HS khi cần

? muốn lập được dãy tỉ số bằng nhau ta

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau tacó:

- GV yêu cầu HS về nhà làm bài tập 2;

3SGK

- Chuẩn bị tiết sau học bài số thập

phân hữu hạn,số thập phân vô hạn

tuần hoàn

Rút kinh nghiệm:

Trang 31

Tuần: 6 Ngày soạn: 23/09/2018

Tiết: 12

LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:

III/ Tiến trình tiết dạy:

1 Hoạt động khởi động

a.Kiểm tra bài cũ:

b Tình huống xuất phát:

GV kiểm tra:

HS1(Yếu): Nêu tính chất của dãy tỉ số

bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)

HS2 làm bài tập 57 - SGK

Gọi 1 hs lên bảng trình bày

2 Hoạt động luyện tập

Bài 59: (SGK )Gv nêu đề bài

Gọi Hs lên bảng giải

Kiểm tra kết quả và nhận xét bài giải của

mỗi học sinh

Bài 60:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs đọc đề và nêu cách giải?

Gợi ý: dựa trên tính chất cơ bản của tỷ lệ

81620

a b c

Hs đọc kỹ đề bài

Trường THCS&THPT Phạm Kiệt Trang 31 Giáo viên: Bùi Minh Hoàng

Trang 32

Thực hiện theo nhóm

Gv theo dõi các bước giải của mỗi nhóm

Gv kiểm tra kết quả, nêu nhận xét chung

Yêu cầu Hs giải theo nhóm

Nêu cách giải theo ý mình

Hs thực hiện phép tính theo nhóm

Mỗi nhóm trình bày bài giải Các nhóm kiểm tra kết quả lẫn nhau vànêu nhận xét

Hs viết công thức:

f d b

e c a f d b

e c a f

e d

c b

++

Giải các bài taọp 61 ; 63 / T31

Hướng dẫn bài 31: gọi k là tỷ số chung của dãy trên, ta có x = bk, c =

dk , thay b và c vào tỷ số cần chứng minh So sánh kết quả và rút ra kết luận

Rút kinh nghiệm:

Trang 33

Tuần: 7 Ngày soạn: 30/09/2018

- HS biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Biết đk để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và sốthập phân vô hạn tuần hoàn

- Hiểu được số hữu tỉ là số có thể biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạnhoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn

2 Kĩ năng:

- Vận dụng vào giải các bài tập

3 Thái độ:

- Tích cực trong học tập, có ý thức và trách nhiệm trong nhóm

4 Định hướng phát triển năng lực

- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ , sống có trách nhiệm

- Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

II CHUẨN BỊ:

GV: SGK, bảng phụ,phấn màu

HS: SGK, thước kẻ

III Tiến trình dạy học

1 Hoạt động khởi động:

a Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

b Kiểm tra bài cũ:

Thực hiện phép chia sau:

1:2 3:20 1:8

GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện

GV và HS nhận xét

GV vào bài, cho HS đọc mục tiêu bài học

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu phần khởi động

SGK

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động nhóm đôi

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

GV quan sát giúp đỡ HS khi cần

? Hãy viết các p/s về dạng số thập phân

Bước 4: Phương án KTĐG

- Đại diện 3 nhóm lên bảng thức hiện

GV cho các nhóm nhận xét

10,5

2 = ; 3 0,15

20= ; 1 0,125

8=

2 Hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn

Trường THCS&THPT Phạm Kiệt Trang 33 Giáo viên: Bùi Minh Hoàng

Trang 34

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

? Số thập phân ntn được gọi là số thập

Hoạt động 2: Số thập phân vô hạn tuần hoàn

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1b; 2a

Số 0,4166… viết gọn là: 0,41(6)

Kí hiệu (6) chỉ số 6 được lặp lại vô hạnlần Số 6 được gọi là chu kì của số thậpphân vô hạn tuần hoàn 0,41(6)

Tương tự:

0,3636…= 0,(36) là một số thập phân vôhạn tuần hoàn có chu kì là 36

-1,5454…= -1,(54) là một số thập phân vôhạn tuần hoàn có chu kì là 54

3 Hoạt động luyện tập:

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 2b

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động nhóm đôi

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

? Viết các p/s dưới dạng số thập phân hữu

hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn

hạn tuần hoàn có chu kì là 3

-16 3, 2

5 = Là số thập phân hữu hạn 12

0, 48

25= Là số thập phân hữu hạn

-19 0,95

20 = Là số thập phân hữu hạn 7

Trang 35

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

? Viết các p/s dưới dạng số thập phân

? phân số nào viết được dưới dạng số thập

phân hữu hạn

? phân số nào viết được dưới dạng số thập

phân vô hạn tuần hoàn và chỉ ra chu kì

- 7 0,58(3)

150,6(81)

Bài tập 3:

a) 0,32= 8

25b) -0,124= - 31

250c) 1,28= 32

25d) -3,12=-78

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

? Viết các p/s dưới dạng số thập phân

- GV cho đại diện 2 nhóm lên bảng thực

10,2345c) 5 chữ số khác nhau và lớn hơn 1010,234

Rút kinh nghiệm:

Trường THCS&THPT Phạm Kiệt Trang 35 Giáo viên: Bùi Minh Hoàng

Trang 36

Tuần: 7 Ngày soạn: 30/09/2018

Tiết: 14

LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:

HS: Thuộc bài, máy tính

III/ Tiến trình tiết dạy:

1 Hoạt động khởi động:

a.Kiểm tra bài cũ

b Giới thiệu bài mới:

Nêu điều kiện để một phân số tối giản viết

được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần

hoàn?

Xét xem các phân số sau có viết được dưới

dạng số thập phân hữu hạn:

?8

11

;20

Yêu cầu Hs xác định xem những phân số

nào viết được dưới dạng số thập phân hữu

hạn? Giải thích?

Những phân số nào viết được dưới dạng số

thập phận vô hạn tuần hoàn? giải thích?

Viết thành số thập phân hữu hạn, hoặc vô

9

;25

12

có mẫu chứa các số nguyên

tố 2 và 5 nên viết được dưới dạng sốthập phân hữu hạn

15

4

;27

16

có mẫu chứa các thừa số nguyên

tố khác ngoài 2 và 5 nên viết được dướidạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

Hs xác định các phân số

35

14

;20

3

;8

5 −

viếtđược dưới dạng số thập phân hữu hạn Các phân số

12

7

;22

15

;11

viết được dướidạng số thập phân vô hạn tuần hoàn vàgiải thích

Viết ra số thập phân hữu hạn, vô hạntuần hoàn bằng cách chia tử cho mẫu

Trước tiên, ta phải tìm thương trong cácphép tính vừa nêu

Trang 37

Trước tiên ta cần phải làm gì?

Dùng dấu ngoặc để chỉ ra chu kỳ của số

Gv kiểm tra kết quả

Bài 71: (SGK)Gv nêu đề bài

Gọi hai Hs lên bảng giải

Gv kiểm tra kết quả

Bài 5:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs giải

Hs đặt dấu ngoặc thích hợp để chỉ rachu kỳ của mỗi thương tìm được

Đề bài yêu cầu viết các số thập phân đãcho dưới dạng phân số tối giản

Trước tiên, ta viết các số thập phân đãcho thành phân số

Sau đó rút gọn phân số vừa viết đượcđến tối giản

Tiến hành giải theo các bước vừa nêu

Hai Hs lên bảng, các Hs còn lại giải vào

vở

Hs giải và nêu kết luận

3 Vận dụng và tìm tòi mở rộng : Học thuộc bài và làm bài tập 86; 88; 90 / SBT

Hướng dẫn: Theo hướng sẫn trong sách

Rút kinh nghiệm:

Trường THCS&THPT Phạm Kiệt Trang 37 Giáo viên: Bùi Minh Hoàng

Trang 38

Tuần: 8 Ngày soạn: 07/10/2018

Tiết: 15

§10 LÀM TRÒN SỐI.MỤC TIÊU.

+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

+ Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm HĐ A

- GV kiểm tra một số nhóm, y/c HS lấy hóa

đơn của mình chuẩn bị ở nhà và cho biết số

tiền phải trả (y/c 1 cá nhân trả lời)

2 Quy tắc làm tròn số.

Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ

đi bằng các chữ số 0.

Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu

Trang 39

tiên trong các chữ số bỏ đi lớn hơn 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ

Y/c HS Hoạt động cá nhân làm D.E-2 thay

câu hỏi: Đường chéo chiếc ti vi 21in dài

khoảng bao nhiêu xentimet?

GV y/c 1 cá nhân trả lời câu hỏi.

GV Y/c về nhà đo tivi của nhà em rồi kiểm

tra xem tivi nhà em thuộc loại tivi bao nhiêu

inch

D.E-2 Đường chéo tivi 21in dài:

21.2,54=53,34 (cm)

Rút kinh nghiệm:

Trường THCS&THPT Phạm Kiệt Trang 39 Giáo viên: Bùi Minh Hoàng

Trang 40

Tuần: 8 Ngày soạn: 07/10/2018

+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

+ Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

II

Chuẩn bị :

1 Giáo viên: SGK, bảng phụ, máy tính cá nhân.

2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan

A,B KHỞI ĐỘNG, HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

34

;35,020

Hs đọc yêu cầu của đề bài

Cạnh AE của hình vuông AEBF bằng 1m.Đường chéo AB của hình vuông AEBF lại

là cạnh của hình vuông ABCD

Tính diện tích của ABCD?

Tính AB?

Shv = a2 (a là độ dài cạnh) SAEBF= 12 = 1(m2)

Diện tích hình vuông ABCD gấp đôi diện

Ngày đăng: 02/10/2018, 21:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w