- Gióp häc sinh rÌn kÜ n¨ng: Thùc hiÖn phÐp ®èi víi sè tù nhiªn... VÒ nhµ lµm bµi tËp 4 vµo vë.[r]
Trang 1Tuần 31 Thứ hai ngày 02 tháng 4 năm 2012
Toán
Tiết 151: thực hành (Tiếp theo)
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết một số ứng dụng của của tỉ lên bản đồ vào hình vẽ
- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS
II- Đồ dùng dạy- học
- GV: B P
- Trò: đồ dùng học tập
III- Các hoạt động dạy- học
HĐ1: Tìm hiểu ví dụ
- GV giới thiệu ví dụ Gợi ý HS tìm hiểu cách vẽ thu nhỏ đoạn thẳng trên bản đồ
Độ dì đoạn thẳng AB trên mặt đất là 20 m Hãy vẽ đoạn thẳng AB trên bản đồ theo tỉ lệ 1 : 400
* cách làm : đổi 20m = 2000cm Tính độ dài cảu doạn AB : 2000 : 400 = 5cm
- Vễ đọan thẳng AB trên giấy là 5cm
HĐ2: Thực hành 5cm
Bài tập 1:
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân 1HS làm bảng, trình bày cách làm
*Cách làm: Đổi 3m = 300cm;
độ dài chiều dài bảng vẽ trên bản đồ là:
300 : 50 = 6cm
Bài tập 2: (GT – Không bắt buộc)
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm nhóm HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng
* Đổi 8m = 800cm; 6m = 600cm
Độ dài chiều dài của lớp học vẽ trên bản đồ là:
800 : 200 = 4(cm)
Độ dài chiều rộng của lớp học vẽ trên bản đồ là:
600 : 200 = 3(cm)
HĐ3: Củng cố, dặn dò
- Hệ thống nội dung bài học:
- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau
Thứ ba ngày 03 tháng 4 năm 2012
Toán
Tiết 152: Ôn tập về số tự nhiên
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc, viết số tự nhiên trong hệ thập phân
6cm
Tỉ lệ: 1 : 50
4cm
3cm
Tỉ lệ: 1 : 200
Trang 2- Nắm đợc hàng và lớp; giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụ thể
- Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó
- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS
II- Đồ dùng dạy- học
- Bảng học nhóm Bảng con
III- Các hoạt động dạy- học
HĐ1: Thực hành
Bài tập 1: HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng Kết hợp củng cố đọc, viết số tự nhiên.
trăm, 8 đơn vị
Một trăm sáu mơi nghìn hai trăm bảy
Một triệu hai trăm ba mơi bảy nghìn
không trăm linh lăm. 1 237 005 1triệu, 2trăm nghìn, 3chụcnghìn, 7nghìn, 5đơn vị
Tám triệu không trăm linh bốn nghìn
Bài tập 3: a) Đọc, nêu giá trị của chữ số 5, thuộc lớp, hàng nào.
HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm bài cá nhân Một số HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng
Bài tập 4: HS đọc, nêu yêu cầu GV Hỏi HS trình bày miệng
Bài tập 5 : (GT – không bắt buộc)
HS làm bảng con phần a; b
a) Ba số tự nhiên liên tiếp là:
67; 68; 69 798; 799; 800 999; 1000; 1001 b) Ba số chẵn liên tiếp là:
HĐ2: Củng cố, dặn dò
- Hệ thống nội dung bài học
- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau BTVN: BT3(b); BT5(c)
Chiều thứ ba
Toán luyện tập
(tiết 1- tuần 31)
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh rèn kĩ năng: Thực hiện phép đối với số tự nhiên Giải bài toán có lời văn
- Giáo dục các em ý thức học tốt
`II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ cho học sinh học nhóm.
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra: hai em lên bảng làm bài tập, lớp làm nháp.GV cùng lớp nhận xét chữa bài 8750 : 35 = 250 2996 : 28 = 107
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- GV cho học sinh làm vở hai HS lên bảng làm bài- nhận xét chốt lại kết quả đúng:
a) 4725 : 15 = 315 b) 35136 : 18 = 11952
4674 : 82 = 57 8 408 : 52 = 354
Trang 34935 : 44 = 112 d 7 17 826 : 48 = 371d 18
Bài 2: Cho học sinh tóm tắt vào vở rồi làm, đại diện một bạn làm ra bảng phụ trình bày
bài: Tóm tắt:
25 viên gạch: 1m2
1050 viên gạch: .m2 ?
Số mét vuông nền nhà lát đợc là:
1050 : 25 = 423 (m 2) Đáp số: 42 m2
Bài 3 : Một đội công nhân tháng thứ nhất làn đợc 855 sản phẩm, tháng thứ hai làm đợc
920 sản phẩm, tháng thứ ba làm đợc 135 sản phẩm Trung bình mỗi tháng đội công nhân đó làm đợc bao nhiêu sản phẩm?
- Cho học sinh làm vở , một em lên bảng làm giáo viên nhận xét chốt lại kết quả:
Trong ba tháng đội đó làm đợc là:
855 + 920 + 1350 = 3125 (sản phẩm)
Trung bình mỗi ngời làm đợc là:
3125 : 25 = 125 (sản phẩm)
Đáp số: 125 sản phẩm.
Bài 4 : Giải bài toán theo tóm tắt sau:
- Cho học sinh làm nhóm đôi đại diện nhóm trình bày kết quả:
Tóm tắt:
1 giờ 12 phút máy bơm đợc: 97 200 l
1 phút : l?
1 giờ 12 phút = 72 phút Trung bình mỗi phút bơm đợc là:
97 200 : 72 = 1350 (l) Đáp số: 1350 l nớc.
4.Củng cố - Dặn dò : Giáo viên nhận xét giờ học Về nhà làm bài tập 4 vào vở.
Thứ t ngày 04 tháng 4 năm 2012
Toán
Tiết 153: Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- So sánh đợc các số có đến 6 chữ số.Biết sắp xếp bốn số tự nhiên theo thứ tự từ
bé đến lớn, từ lớn đến bé
- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS
II- Đồ dùng dạy- học
- GV: Bảng phụ; trò: đồ dùng học tập
III- Các hoạt động dạy- học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- HS trình bày bài 3(b); bài 5(c)
HĐ2: Thực hành
Bài tập 1: >; <; = ?
- HS nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm nhóm Đại diện HS trình bày bài củng
cố so sánh số tự nhiên
989 < 1321
27 105 > 7985
8300 : 10 = 830
34 579 < 34 601
150 482 > 150 459
72 600 = 726 x 100 Bài tập 2: Viết số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng
* Thứ tự xếp là:
a) 999 < 7426 < 7624 < 7642 b) 1853 < 3158 < 3190 < 3518
Bài tập 3: HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm vở Một số HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng
Số Có một chữ số Có hai chữ số Có ba chữ số
Trang 4Số bé nhất 0 10 100
Bài tập 4,5 GT( không bắt buộc) Tìm x, biết 57 < x < 62 và:
a) x là số chẵn b) x là số lẻ c) x là số tròn chục
HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm bài theo cặp Đại diện HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng
*Kết quả:
a) các số chẵn lớn hơn 57 và nhỏ hơn 62 là 58; 60 Vậy x có thể nhận các giá trị
là 58; 60
b) các số lẻ lớn hơn 57 và nhỏ hơn 62 là 59; 61 Vậy x có thể nhận các giá trị là 59; 61
a) số tròn chục lớn hơn 57 và nhỏ hơn 62 là 60 Vậy x = 60
HĐ3: Củng cố, dặn dò: Hệ thống nội dung bài học:
- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau
Thứ năm ngày 05 tháng 4 năm 2012
Toán
Tiết 154: Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9 và giải các bài toán liên quan đến chia hết cho các số trên
- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS
II- Đồ dùng dạy- học
- Bảng học nhóm Bảng con
III- Các hoạt động dạy- học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- HS trình bày bài tập 3
HĐ2: Thực hành
Bài tập 1:
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm nhóm HS trình bày bài , nhận xét Thống nhất kết quả đúng Kết hợp củng cố dấu hiệu chia hết
*Kết quả:
a) Số chia hết cho 2 là: 7362; 2640; 4236; số chia hết cho 5 là: 2640; 605
b) Số chia hết cho 3 là: 7362; 2640; 20 601; số chia hết cho 9 là: 7362; 20 601 c) Số chia hết cho cả 2 và 5 là: 2640
d) Số chia hết cho 5 nhng không chia hết cho 3 là: 605
e) Số không chia hết cho cả 2 và 9 là: 605; 1207
Bài tập 2: Viết chữ số thích hợp vào ô trống để đợc:
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng Kết hợp củng cố dấu hiệu chia hết
*Kết quả:
a) 252; 552; 852 chia hết cho 3.
b) 108; 198 chia hết cho 9.
c) 920 chia hết cho cả 2 và 5.
d) 255 chia hết cho cả 5 và 3.
Bài 3:Tìm x , biết 23< x < 31 và x là số lẻ chia hết cho 5.
Trang 5- HS đọc bài và trao đổi cặp đôi làm bài ra nháp, trình bày ý kiến trao đổi, lớp cùng nhận xét chữa bài
Bài giải:
Từ 23 đến 31 có các số lẻ sau: 25; 27 ; 29; theo đầu bài x là số lẻ chia hết cho 5 nên x
lag 25 vì 25 vừa là số lẻ vừa là số chia hết cho 5 Thỏa mãn đầu bài
Vậy x là 25
Bài 4 và 5 (GT- chuyển ôn chiều thứ 5)
HĐ3: Củng cố, dặn dò
- Hệ thống nội dung bài học:
- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau
Chiều thứ năm
Toán luyện tập
(tiết 2- tuần 31)
I Mục tiêu:Giúp học sinh
- Vận dụng dấu hiệu chi hết đã học vào giải toán có liên quan
- Giáo dục các em ý thức học tốt
`II Đồ dùng dạy học
- GV:Bảng phụ ; trò: đồ dùng học tập.
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
- Nêu dấu hiệu chia hết đã đợc học, lấy ví dụ minh họa
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Trong các số sau: 12356; 86509 ; 786540; 76542; 76548; 0987; 7641; 76505.
a Số nào chia hết cho 2,3và 5?
b Số nào chỉ chia hết cho 2 và 5 không chia hết cho 3?
c Số nào chia hết cho 2,3,5 và 9?
- HS đọc bài và tự làm bài vào vở
- Một HS làm bảng phụ
- Lớp cùng GV nhận xét chữ bài, gọi một vài học sinh nhắc lại dấu hiệu chi hết Bài 2: Cho số: 123a6b Hãy tìm chữ số thích hợp để khi thay vào những chữ a,b để số
đó vừa chia hết cho 2, 3 vừa chia hết cho 5
- HS tự trao đổi cặp để tìm ra số cần điền: ( a = 3, hoặc 6và b = 0)
- để cho 123a6b chia hết cho cae 2,3 và 5 thì chữ số tân cùng phải là 0 nên b = 0
Mà số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số là số chia hết cho 3 nên 1+ 2 + 3 +
6 + 0 = 12 nên a có thể bằng 3,hoặc 6)
Bài tập 4: ( tiết 154)
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm bài cá nhân Một số HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng
*Kết quả:
Các số có 3 chữ số chia hết cho cả 2 và 5 là: 250; 520
Bài tập 5: (tiết 154)
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm vở
Bài giải
Số cam khi xếp mỗi đĩa 3 quả; hoặc 5 quả đều vừa hết vậy số đó phải là số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 lại nhỏ hơn 20 Vậy số đó là 15
Trang 6Vậy mẹ mua 15 quả cam.
Đáp số: 15 quả cam.
3 Củng cố dặn dò:
- Dặn dò HS chuẩn bị bài cho tiết học sau
Thứ sáu ngày 06 tháng 4 năm 2012
Toán
Tiết 155: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết đặt tính và cộng, trừ các số tự nhiên: Vận dụng tính chất của phép cộng để tính thuần tiện Giải các bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ
- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS
II- Đồ dùng dạy- học
- GVBảng phụ; trò: đồ dùng học tập
III- Các hoạt động dạy- học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- HS chữa bài tập 3
HĐ2: Thực hành
Bài tập 1: (dòng 1 – 2) Đặt tính rồi tính
- HS làm bảng con, củng cố cộng trừ số tự nhiên
a) 6195 + 2785 = 8980
47836 + 5409 = 53245
10592 + 79438 = 90030
b) 5342 – 4185 = 1157
29041 – 5987 = 23054
80200 – 19194 = 61006 Bài tập 2:
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng Kết hợp củng cố tìm thành phần cha biết
a) x + 126 = 480
x = 480 – 126
x = 354
b) x – 209 = 435
x = 435 + 209
x = 644 Bài tập 4: (dòng 1) Tính bằng cáh thuận tiện nhất:
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm vở Một số HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng
a) 1268 + 99 + 501 = 1268 + (99 + 501) = 1268 + 600 = 1868
745 + 268 + 732 = 745 + (268 + 732) = 745 + 1000 = 1745
1295 + 105 + 1460 = (1295 + 105) + 1460 = 1400 + 1460 = 2860
Bài tập 5: HS làm vở
Bài giải
Số vở trờng tiểu học Thắng Lợi quyên góp đợc là: 1475 – 184 = 1291 (quyển)
Số vở cả hai trờng quyên góp đợc là: 1475 + 1291 = 2766 (quyển)
Đáp số: 2766 quyển vở.
HĐ3: Củng cố, dặn dò
- Hệ thống nội dung bài học
- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau
Chiều thứ sáu:
Toán luyện tập
(tiết 3- tuần 31)
I Mục tiêu:Giúp học sinh
- Thực hiện phép đối với số tự nhiên Giải bài toán có lời văn
- Giáo dục các em ý thức học tốt
`II Đồ dùng dạy học
Trang 7GVBảng phụ ; trò: đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
1592 + 9018 = 10610
4237 + 2509 + 6021 = 12767
7621 + 62179 = 69800;
60591 + 79430 + 342 = 140 362
- HS làm bài, 2 em làm bảng phụ, lớp cùng GV nhận xét chữa bài
Bài 2: Tổng số tuổi của hai mẹ con là 58 Tuổi mẹ hơn 4 lần tuổi con là 3 Tính tuổi
của mỗi ngời
- HS đọc bài toán GV hỡng dẫn HS nhận biết tỷ số tuổi mẹ và con, để HS có thể tìm ra hớng gải bài toán
Bài giải
Nếu mẹ bớt đi 3 tuổi (tuổi con vẫn giữ nguyên ) thì tổng số tuổi cảu hai mẹ con là:
58 – 3 = 55 (Tuổi) Lúc đó tuổi mẹ gấp 4 lần con và ta có sơ đồ sau: (vẽ sơ đồ)
Tuổi con là: 55 : (1+4) = 11 (tuổi) Tuổi mẹ là: 58 – 11 = 47 (tuổi)
Bài 3: Một hình chữ nhật có chu vi bằng 84 cm Nếu bớt chiều dài đi 6cm, thêm chiều
rộng 6 cm thì thành hình vuông
Tính chiều dài và chiều rộng cảu hình chữ nhật đó
- HS đọc bài và HD HS phân tích bài toán, để HS nhậ thấy khi thêm chiều rộng nhng lại bớt đi ở chiều dài số đo nh nhau thì chu vi không thay đổi
- HS làm bài:
cạnh của hình vuông là:
84 : 4 = 21(cm) Chiều rộng của hình chữ nhật là:
21- 6 = 15 (cm) Chiều dài cảu hình chữ nhật là:
21 + 6 = 27 (cm)
3 Củng cố - dặn dò Chuẩn bị bài cho tiết học sau.
Tuần 32
Thứ hai ngày 9 tháng 4 năm 2012
Toán
Tiết 156: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tiếp theo)
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết đặt tính và thực hiện nhân các số tự nhiên với số có không quá 3 chữ số
- Biết đặt tính và thcự hiện phép chia một số tự nhiên cho một số có không quá 2 chữ số
- Biết so sánh số tự nhiên
- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS
II- Đồ dùng dạy- học
- Bảng học nhóm
III- Các hoạt động dạy- học
HĐ1: Thực hành
Trang 8Bài tập 1: (dòng 1- 2) Đặt tính rồi tính:
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm bảng
*Kết quả:
a) 2057 x 13 = 26741
428 x 125 = 53500
3167 x 204 = 646068
b) 7368 : 24 = 307
13498 : 32 = 421 d 26
285120 : 216 = 1320
Bài tập 2: Tìm x
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng Kết hợp củng cố tìm thành phần cha biết
a) 40 x x = 1400
x = 1400 : 40
x = 35
b) x : 13 = 205
x = 205 x 13
x = 2665
Baì 4: Ôn tập về so sánh số tự nhiên: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
- HS nêu cách só sánh số tự nhiên, tự làm vào vở Hai em làm bảng phụ
13500 135 x 100
26 x 11 280
16000 : 10 1006
257 8762 x 0
320 : ( 16 x2 ) 320 : 16 : 2
15 x 8 x 37 37 x 15 x 8
HĐ2: Củng cố, dặn dò
- Hệ thống nội dung bài học:
- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau
Thứ ba ngày 10 tháng 4 năm 2012
Toán
Tiết 157: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tiếp theo)
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Tính đợc giá trị của biểu thức có chứa hai chữ
- Thực hiện đợc 4 phép tính đối với số tự nhiên
- Biết giải các bài toán có liên quan đến bốn phép tính đối với số tự nhiên
- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS
II- Đồ dùng dạy- học
- GV:Bảng phụ; trò: đồ dùng học tập
III- Các hoạt động dạy- học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
HS chữa bài tập 4
HĐ2: Thực hành
Bài tập 1a: Tính giá trị của các biểu thức: m + n; m – n; m x n; m : n, với:
a) m = 952; n = 28
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng Kết hợp củng cố tính giá trị của biểu thức chứa chữ
*Với m = 952; n = 28 thì m + n = 952 + 28 = 980
*Với m = 952; n = 28 thì m - n = 952 - 28 = 924
*Với m = 952; n = 28 thì m x n = 952 x 28 = 26656
*Với m = 952; n = 28 thì m : n = 952 : 28 = 34
Bài tập 2: Tính:
- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm nhóm
> ; < ; =
Trang 9a) 12054 : (15 + 67) = 12054 : 82
= 147
29150 – 136 x 201 = 29150 – 27336
= 1814
b) 9700 : 100 + 36 x 12 = 97 + 432 = 529 (160 x 5 – 25 x 4) : 4 = (800 – 100) : 4
= 700 : 4 = 175 Bài tập 4: HS làm vở
Bài giải
Số vải cửa hàng bán tuần sau là: 319 + 76 = 395 (m) Cả hai tuần cửa hàng bán đợc là: 319 + 395 = 714 (m) Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán đợc là: 714 : (7 x 2) = 51 (m)
Đáp số: 51m vải
HĐ3: Củng cố, dặn dò
- Hệ thống nội dung bài học
- Dặn dò học sinh học tập, chuẩn bị cho giờ học sau BTVN: 1(b); 5
Chiều thứ ba:
Toán luyện tập
(tiết 1 - uần 32)
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- tiếp tục củng cố về bốn phép tính với số tự nhiên
- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS
II- Đồ dùng dạy- học
- Bảng học nhóm
III- Các hoạt động dạy- học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách cộng hai số có nhiều chữ số; Trừ hai số có nhiều chữ số
HĐ2: Thực hành
Bài 1:Đặt tính rồi tính
a) 4568 + 34521 =
8760- 789 =
698 : 34 =
453 x 24 =
b) 8976- 5678 =
7654 + 9087 =
45683 : 57=
654 x 234 =
- HS làm vở, hai em làm bảng lớp, sau đó GV cùng lớp nhận xét ghi điểm
Bài 2: Trong các số sau:
34587; 98705; 1234540; 346770; 335982; 67545; 347984;
a) Số nào chia hết cho 3? (34587;346770;335982;67545)
b) Ssố nào chia hết cho 5 (98705;1234540; 346770; 67545)
c) Ssố nào chia hết cho 9 (34587;346770 ;67545;
d) Số nào chia hết cho cả 3, 5 và 9? (67545;346770)
- Yêu cầu HS ghi kết quả từng phần vào bảng con
Bài3: Tuổi mẹ hơn ba lần tuổi con là 8 tuổi Mẹ hơn con 28 tuổi Tính tuổi mỗi ngời.
- HS đọc bài trao đổi cặp để làm bài tập
Bài giải
Trang 10Nếu tuổi mẹ giảm đi 8tuổi( con giữ nguyên) thì tuổi mẹ hơn tuổi con là:
28 – 8 = 20 (tuổi)
Và lúc đó tuổi mẹ bằng 3 lần tuổi con ta có sơ đồ tuổi hai mẹ con nh sau:
Tuổi con là: 20 : (3- 1) = 10 (tuổi) Tuổi mẹ là: 28 + 10 = 38 (tuổi)
3 Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học dặn HS về nhà ôn bài chuẩn bị cho bài tập sau:
Thứ t ngày 11 tháng 4 năm 2012
Toán
Tiết 158: ôn tập về biểu đồ
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết nhận xét một số thông tin trên biểu đồ hình cột
- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS
II- Đồ dùng dạy- học
- Bảng học nhóm
III- Các hoạt động dạy- học
HĐ1: Thực hành
Bài tập 2:
- HS đọc, nêu yêu cầu
- HS quan sát biểu đồ, đọc, làm cá nhân
*Kết quả :
a) Diện tích Hà Nội là 921km2, diện tích Đà Nẵng là 1255km2, thành phố Hồ Chí Minh là 2095km2
b) Diện tích Đà Nẵng lơn hơn diện tích Hà Nội là :
1255 – 921 = 334 (km2) Diện tích Đà Nẵng nhỏ hơn diện tích TPHCM là :
2095 – 1255 = 840 (km2)
Bài tập 3:
- HS đọc, nêu yêu cầu
- HS quan sát biểu đồ, đọc, làm cá nhân
Bài giải
a) Số vải hoa cửa hàng bán đợc trong tháng 12 là:
50 x 42 = 2100 (m) b) Tổng số vải cửa hàng bán đợc trong tháng 12 là:
50 x (42 + 50 + 37) = 6450 (m)
Đáp số: a) 2100m vải hoa;
b) 6450m vải.
Bài 1: (GT- còn thời gian thì cho HS làm)
Số hình của 4 tổ cát đợc
Tổ 1
Tổ 2
Tổ 3