- Củng cố cho học sinh về cách tìm tỉ số phần trăm.. - Rèn cho học sinh kĩ năng tìm tỉ số phần trăm.[r]
Trang 1Tuần 16Ngày soạn : 4/12/2010
Ngày giảng: Thứ hai ngày 6 tháng 12 năm 2010
THẦY THUỐC NHƯ MẸ HIỀN
I Mục đớch yờu cầu
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể nhẹ nhàng, chậm rói
- Hiểu ý nghĩa bài văn: Ca ngợi tài năng, tấm lòng nhân hậu và nhân cách cao thợng của Hải Thợng Lãn Ông.( Trả lời được cõu hỏi 1,2,3 )
- HS yờu quý và kớnh trọng những người thầy thuốc dõn gian như Hải Thượng Lón ễng
II Đồ dựng
- Tranh minh hoạ bài đọc, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định
2.
Kiểm tra bài cũ
- HS đọc trả lời các câu hỏi về bài
Về ngôi nhà đang xây.
- GV nhận xột, đỏnh giỏ
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
- Giới thiệu tranh minh hoạ
? Tìm những chi tiết nói lên lòng
nhân ái của Lãn Ông trong việc ông
chữa bệnh cho con ngời thuyền
- HS đọc phần hai:
Trang 2? Điều gì thể hiện lòng nhân ái của
Lãn Ông trong việc ông chữa bệnh
cho ngời phụ nữ?
? Vì sao có thể nói Lãn Ông là một
ngời không màng danh lợi?
? Em hiểu nội dung hai câu thơ cuối
bài NTN?
+)Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- HS nối tiếp đọc bài v tìm giọng à
đọc cho mỗi đoạn
- GV hướng dẫn HS luyện đọc diễn
- Lãn Ông không màng công danh, chỉ chăm làm việc nghĩa…
- Biết tính tỉ số phần trăm của hai số v à ứng dụng trong giải toỏn
- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 HS khá giỏi làm thêm bài 3
- GDHS yờu thớch mụn học
II Các hoạt động dạy học
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
? Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai
số ta làm thế nào?
- GV nhận xột, đỏnh giỏ
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu của tiết học
Trang 318 : 20 = 0,9 0,9 = 90%
b) Đến hết năm, thôn Hoà An đã thực hiện
đ-ợc kế hoạch là:
23,5 : 20 = 1,175 1,175 = 117,5%
Thôn Hoà An đã thực hiện vợt mức kế hoạch là:
b)Tỉ số phần trăm của tiền bán rau và tiền vốn
là 125% nghĩa là coi tiền vốn là 100% thì tiềnbán rau là 125% Do đó, số phần trăm tiền lãi là:
- Nhận biết một số tính chất của chất dẻo,
- Nờu được một số công dụng và cách bảo quản các đồ dùng bằng chất dẻo
- GDHS cú ý thức giữ gỡn cỏc đồ dựng làm bằng chất dẻo
II Đồ dựng
- Hình và thông tin trang 64, 65 SGK
- Một vài đồ dùng thông thờng bằng nhựa
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
? Cao su đợc dùng để làm gì?
Trang 4? Nêu tính chất của cao su?
? Khi sử dụng và bảo quản những đồ
dùng bằng cao su cần lu ý những gì?
- GV nhận xột đỏnh giỏ
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
b Nội dung
? Em hãy kể tên một số đồ dùng bằng
nhựa đợc sử dụng trong gia đình?
Hoạt động 1: Quan sát.
- HS thảo luận nhóm theo nội dung:
- Quan sát một số đồ dùng bằng nhựa
các em mang đến lớp, két hợp quan
sát các hình tr 64
? Tìm hiểu về tính chất của các đồ
dùng bằng chất dẻo
- Mời đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV kết luận
Hoạt động 2: Thực hành xử lí thông
tin và liên hệ thực tế
- Yêu cầu HS đọc thông tin trong
SGK và trả lời các câu hỏi trong
SGK
- Mời một số HS trả lời
- Các HS khác nhận xét, bổ sung
- GV kết luận: SGV-Tr.115
4 Củng cố
- Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi
nhớ
- GV nhận xét giờ học
5.Dặn dũ
- Nhắc HS về học bài, chuẩn bị bài
sau
- xụ, chậu, cốc, bỏt, bàn, nghế, tủ…
- HS thực hành theo nhóm H1: Cỏc ống nhựa cứng chịu được sức nộn, cỏc mỏng luồn dõy điện thường khụng cứng lắm khụng thấm nước
H2: Cỏc loại úng nhựa cú mầu trắng hoặc đen mềm, đàn hồi, cú thể cuộn lại, khụng thấm nước
H3: Áo mưa mỏng, mềm, khụng thấm nước H4: Chậu, xụ nhựa đều khụng thấm nước
- Đại diện nhóm trình bày
- HS đọc thông tin và trả lời câu hỏi
- HS trình bày
- Nhận xét
Điều chỉnh, bổ sung………
………
………
………
********************************************************************
BUỔI CHIỀU
Ti
ế t 1 : Đạo đức
HỢP TÁC VỚI NHỮNG NGƯỜI XUNG QUANH (tiết 1)
I Mục tiêu
- Nờu được một số biểu hiện về hợp tỏc với bạn bố trong học tập, làm việc, vui chơi
- Biết được hợp tỏc với mọi người trong cụng việc chung sẽ nõng cao được hiệu quả cụng việc, tăng niềm vui và tỡnh cảm gắn bú giữa người với người
- Cú kĩ năng hợp tỏc với bạn bố trong cỏc hoạt động của lớp, của trường
Trang 5- Cú thỏi độ mong muốn, sẵn sàng hợp tỏc với bạn bố, thầy giỏo, cụ giỏo và mọi người trong cụng việc của lớp, của trường, của gia đỡnh, của cộng đồng.
- GDHS Đồng tình với những ngời biết hợp tác với những ngời xung quanh và không đồng tình với những ngời không biết hợp tác với những ngời xung quanh
II Đồ dựng
- Thẻ màu
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
HS nêu phần ghi nhớ bài 7
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu của tiết học
Các nhóm quan sát 2 tranh ở trang 25
SGK và thảo luận các câu hỏi đợc
nêu dới tranh
- Nhắc HS chuẩn bị bài sau
- HS thảo luận theo hớng dẫn của GV
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 1
a,d,đ là việc làm thể hiện sự hợp tỏc
- HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ thẻ
- HS giải thích lí do
+ Tán thành với các ý kiến: a, d+ Không tán thành với các ý kiến: b, c
- HS đọc
Điều chỉnh, bổ sung………
Trang 6………
………
***********************************
Tiết 2 : Luyện viết
YẾT KIÊU ( tiÕp theo)
2 Kiểm tra bài cũ:
KiÓm tra viÖc viÕt bµi luyÖn viÕt thªm ë nhµ cña HS
Trang 7- Củng cố cho học sinh về cỏch tỡm tỉ số phần trăm.
- Rốn cho học sinh kĩ năng tỡm tỉ số phần trăm
- Giỏo dục học sinh ý thức ham học bộ mụn
II Chuẩn bị :
- Phấn màu, nội dung
III Ho t ạ động d y h c:ạ ọ
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ :
Cho học sinh nhắc lại quy tắc về
tỡm tỉ số phần trăm
3 Dạy bài mới:
Bài tập 1: Tớnh (theo mẫu)
Người đú lói số phần trăm là:
154,1% - 100% =54,1% Đỏp số: a) 154,1%
b)54,1%
Bài giải
Số HS khỏ giỏi bằng số phần trăm số học sinh cả lớp là:
10 : 21 = 47,6%
Đỏp số: 47,6%
Điều chỉnh, bổ sung………
Trang 8………
********************************************************************
Ngày soạn : 5/12/2010
Ngày giảng: Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Tiết 1: Tiếng Anh
( Gv chuyờn dạy)
****************************
Tiết 2: Mĩ thuật
Vẽ theo mẫu: MẪU VẼ Cể HAI VẬT MẪU
(GV chuyờn soạn giảng)
-Vận dụng giải bài toán đơn giản về tỡm giỏ trị một số phần trăm của một số
- GD HS yờu thớch mụn học
II Các hoạt động dạy học
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
- Cho HS làm vào bảng con:
Tính: 45% : 3 =?
- GV nhận xột chữa bài
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
Cứ gửi 100 đ thì sau 1 tháng có lãi 0,5 đ
Trang 9? Muốn tỡm tỉ số phần trăm của một
số ta làm ntn
Bài giải:
Số tiền lãi sau một tháng là:
1 000 000 : 100 x 0,5 = 5000 (đồng) Đáp số: 5000 đồngMuốn tỡm tỉ số phần trăm của một số ta lấy
số đú chia cho 100 rồi nhan với số phần trămchiếm được
c Luyện tập:
Bài tập 1
? Bài toỏn cho biết gỡ
? Bài toỏn hỏi gỡ
- HS túm tắt bài toỏn và giải
- GV và cả lớp nhận xột chữa bài
Bài tập 2:TT bài tập 1
- GV hớng dẫn: Tìm 0,5% của 5 000
000 đ ( là số tiền lãi trong 1 tháng)
Sau đó tính tổng số tiền gửi và tiền lãi
? HS : 11 Tuổi Bài giải:
Số HS 10 tuổi là:
32 x 75 : 100 = 24 (HS)
Số HS 11 tuổi là:
32 – 24 = 8 (HS) Đáp số: 8 học sinh
- 1 HS nêu yêu cầu
Bài giải:
Số tiền lãi gửi tiết kiệm sau một tháng là:
5 000 000 : 100 x 0,5 = 25 000 (đồng)Tổng số tiền gửi và tiền lãi trong một tháng là:
5 000 000 + 25 000 = 5025000 (đồng) Đáp số: 5025000 đồng Bài giải:
Số vải may quần là:
345 x 40 : 100 = 138 (m)
Số vải may áo là:
345 – 138 = 207 (m) Đáp số: 207 m
Điều chỉnh, bổ sung………
………
…
………
*****************************************
Tiết 4: Luyện từ và câu
TỔNG KẾT VỐN TỪ
I Mục đớch yờu cầu
-Tỡm đợc một số từ đồng nghĩa và trái nghĩa với các từ: nhân hậu, trung thực, dũng cảm, cần cù ( BT1)
Trang 10-Tìm đợc những từ ngữ miêu tả tính cách con ngời trong b i văà n Cụ Chấm (BT2)
- GD HS yờu thớch mụn học
II Đồ dựng
-Bảng nhóm, bút dạ
-Từ điển tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học 1.ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
HS làm bài tập 2,4 trong tiết LTVC
trớc
- GV nhận xột đỏnh giỏ
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết
học
b Hướng dẫn luyện tập
Bài tập 1(156):
- GV hớng dẫn HS tìm hiểu yêu
cầu của bài
- Cho HS thảo luận nhóm, ghi kết
thực Thành thật, thậtthà, chân
thật,
Dối trá, gian dối, lừa lọc,…Dũng
cảm Anh dũng, mạnh bạo, gan
dạ,…
Hèn nhát, nhút nhát, hèn yếu,
…Cần
- Đôi mắt Chấm đã định nhìn ai thì dám nhìn thẳng
- Nghĩ thế nào, Chấm dám nói thế
- Bình điểm ở tổ, ai làm hơn,
ai làm kém, Chấm nói ngay…
Chấm hay nghĩ ngợi, dễ cảm
bao nhiêu nớc mắt
Trang 11kiến thức vừa ôn tập
Điều chỉnh, bổ sung………
………
………
***************************************************** Buổi chiều Tiết 1: Kỹ thuật MỘT SỐ GIỐNG GÀ ĐƯỢC NUễI NHIỀU Ở NƯỚC TA I Muc tiờu - HS kể được tờn và nờu được đặc điểm chủ yếu của một số giống gà được nuụi nhiều ở nước ta - Biết liờn hệ thực tế để kể tờn và nờu đặc điểm chủ yếu của một số giống gà được nuụi ở gia đỡnh hoặc địa phương ( nếu cú ) - HS biết cỏch chăm súc vật nuụi trong nhà II Đồ dựng - Tranh minh họa trong SGK, Phiếu học tập III Các hoạt động dạy học 1 Ổn định 2 Kiểm tra bài cũ - Nêu ích lợi của việc nuôi gà? 3 Dạy bài mới a Giới thiệu bài - Giới thiệu và nêu mục đích của tiết học b Nội dung
Hoạt động 1: Kể tờn một số giống gà
được nuụi nhiều ở nước ta và địa
phương
? Hóy kể tờn những giống gà mà em
biết
- Cho HS quan sỏt tranh ảnh một số
giống gà
- GV chốt: Cú nhiều giống gà được
nuụi nhiều ở nước ta, cú nghững
giống gà nội: gà ri, gà Đụng Cảo Cú
những giống gà nhập nội: Gà tam
hoàng, gà lơ go….Cú những giống
gà lai; gà rốt, gà ri…
Hoạt động 2: Tỡm hiểu đặc điểm
một số giống gà được nuụi nhiều ở
nước ta
- GV chi nhúm và giao nhiệm vụ
? Hóy đọc nội dung bài đọc và tỡm
cỏc thụng tin cần thiết để hoàn thành
- Gà ri, gà tre, gà tam hoàng,…
-HS quan sỏt
PHIẾU HỌC TẬP Tờn
giống gà
Đặc điểm hỡnh dạng
Ưu điểm chủ yếu
Nhược điểm chủ yếu
Trang 12bảng sau.
? Nờu đặc điểm một số giống gà
được nuụi nhiều ở địa phương
- Gọi đại diện cỏc nhúm trỡnh bày
- GV và cả lớp nhận xột chốt KT
4 Củng cố
? Gia đỡnh em nuụi giống gà gỡ? Nờu
đặc điểm của giống gà đú
- Củng cố cho học sinh cỏch giải bài toỏn về tỉ số phần trăm
- Rốn cho học sinh kĩ năng làm toỏn thành thạo
- Giỏo dục học sinh ý thức ham học bộ mụn
II Chuẩn bị :
- Phấn màu, nội dung
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ: Cho học sinh
nhắc lại quy tắc về cộng, trừ, nhõn,
Trang 13Bài 3: (VBT - 94)
Một vườn cấy cú 1200 cõy.Tớnh
nhẩm và điền kết quả vào chỗ chấm
4 Củng cố
- Cho học sinh nhắc lại cỏch cộng
trừ, nhõn chia số thập phõn
******************************************
Tiết 3: Luyện từ và cõu +
ễN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA, TRÁI NGHĨA
I Mục đớch yờu cầu
-Thống kê đợc nhiều từ đồng nghĩa và trái nghĩa nói về các tính cách: tụn trọng,đoàn kết, thụng minh, chịu khú
-Tìm đợc những từ ngữ miêu tả tính cách con ngời trong một đoạn văn tả ngời
- Giáo dục HS tính tự giác trong học tập
II Đồ dựng
- Bảng nhóm, bút dạ
- Từ điển tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
Tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ
trung thực, cần cù
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết
học
b Hướng dẫn luyện tập
Bài tập 1
- GV hớng dẫn HS tìm hiểu yêu
cầu của bài
- Cho HS thảo luận nhóm, ghi kết
Tụn kớnh, tụn nghiờm…
xỉ nhục, coi thường…
Đoàn kết
Đoàn tụ, xum vầy…
Chia rẽ, bố phỏi…
Trang 14Bài tập 2 (156):
- 2 HS nối tiếp đọc yêu cầu
- GV nhắc HS:
+ Đọc thầm lại bài văn
+ Trả lời lần lợt theo các câu hỏi
- Cho HS làm việc cá nhân
- HS nối tiếp nhau đọc kết quả bài
làm
- HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
4 Củng cố
- GV nhận xét giờ học
5 Dặn dũ Dặn HS về ôn lại kĩ các
kiến thức vừa ôn tập
Thụng minh
Thụng suốt, tài trớ…
yếu kộm, kộm hiểu biết… Chịu
khú
Chăm chỉ, chuyên cần, cần cự,…
Lời biếng, lời nhác,…
*Lời giải:
Trung thực, thẳng thắn
- Đôi mắt Chấm đã định nhìn
ai thì dám nhìn thẳng
- Nghĩ thế nào, Chấm dám nói thế
- Bình điểm ở tổ, ai làm hơn,
ai làm kém, Chấm nói ngay…
sống
chân tay nó bứt dứt
- Têt Nguyên đán, Chấm ra
đồng từ sớm mồng 2,…
Giàu tình cảm, dễ xúc động
Chấm hay nghĩ ngợi, dễ cảm
bao nhiêu nớc mắt
Điều chỉnh bổ sung………
………
………
*********************************************
Ngày soạn : 6/12/2010
Ngày giảng: Thứ t ngày 8 tháng 12 năm 2010
Tiết 1: Thể dục
Bài 31
(GV chuyên dạy)
*******************************
Tiết 2: Tập đọc
THẦY CÚNG ĐI BỆNH VIỆN
I Mục đớch yờu cầu
- Biết đọc diễn cảm bài văn
- Hiểu ý nghĩa cõu chuyện: Phờ phỏn cỏch chữa bệnh bằng cỳng bỏi, khuyờn mọi người chữa bệnh phải đi bệnh viện( Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
- GD HS khụng mờ tớn dị đoan
II Đồ dựng
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học
Trang 151.ổn định
2.Kiểm tra bài cũ
- HS đọc trả lời các câu hỏi về bài
Thầy thuốc nh mẹ hiền.
- GV nhận xột đỏnh giỏ
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm
hiểu bài
+) Luyện đọc
- GV hướng dẫn giọng đọc toàn bài
? B i chia à mấy đoạn
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn,
- GV và cả lớp nhận xột ,sửa lỗi
- GV đọc diễn cảm toàn bài
+)Tìm hiểu bài:
? Cụ Un làm nghề gì?
? Khi mắc bệnh, cụ Un đã tự chữa
bằng cách nào? Kết quả ra sao?
? Vì sao bị sỏi thận mà cụ Un không
chịu mổ, trốn viện về nhà?
? Nhờ đâu cụ Un khỏi bệnh?
? Câu nói cuối bài giúp em hiểu cụ
Un đã thay đổi cách nghĩ nh thế nào?
+)Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- HS nối tiếp đọc bài v tìm giọng à
đọc cho mỗi đoạn
- GV hướng dẫn HS luyện đọc diễn
- Phần 2: Tiếp cho đến không thuyên giảm.
- Phần 3: Tiếp cho đến vẫn không lui
- Phần 4: Phần còn lại
Lần 1: kết hợp sửa lỗi phát âm : khẩn khoản, quằn quại, nể lời…
- Nhờ bệnh viện mổ lấy sỏi thận cho cụ
- Cụ đã hiểu thầy cúng không thể chữa khỏi bênh cho con ngời Chỉ có thầy thuốc mới
Trang 16………
………
**************************************
Tiết 3: Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm.L m b ià à tập 1a,b; BT 2,3
- Giỏo dục học sinh ý thức ham học bộ mụn
II Đồ dựng.
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
? Muốn tìm số phần trăm của một số
ta làm thế nào?
- GV nhận xột đỏnh giỏ
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu của tiết học
b Hướng dẫn luyện tập
Bài tập 1:
- GV hớng dẫn HS cách làm
- HS làm vào nháp
- 4 HS lên bảng cha bài
- Cả lớp và GV nhận xét
Bài tập 2:
- GV hớng dẫn: Tìm 35% của 120 kg
( là số gạo nếp)
- HS làm vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài
- Cả lớp và GV nhận xét
Bài tập 3:
- Hớng dẫn HS tìm hiểu cách giải:
+ Tính diện tích hình chữ nhật
+ Tính 20% của diện tích đó
- 1 HS lên bảng chữa bài
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
Bài tập 4:
-1 HS đọc đề bài
- Hớng dẫn HS tìm cách giải bài
toán:
+Tính 1% của 1200 cây
+Rồi tính nhẩm 5%, 10%,…
+Khi tính 10% ta có thể tính :
- 1 HS nêu yêu cầu
Kết quả:
a) 48kg b) 56,4m2 c) 1,4
- 1 HS nêu yêu cầu
Bài giải
Số gạo nếp bán đợc là:
120 x 35 : 100 = 42 (kg) Đáp số: 42 kg
- 1 HS đọc đề bài
Bài giải Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:
18 x 15 = 270 (m2) Diện tích để làm nhà là:
270 x 20 : 100 = 54 (m2) Đáp số : 54 m2
Kết quả:
5%, 10%, 20%, 25% 1200 cây trong vờn
Trang 17Tiết 4: Tập làm văn
TẢ NGƯỜI
(Kiểm tra viết)
I Mục đớch yờu cầu
- HS viết đợc một bài văn tả ngời hoàn chỉnh, thể hiện kết quả quan sát chân thực và có cách diễn đạt trôi chảy
- GD HS cú ý thức tự giỏc khi làm bài kiểm tra
II Đồ dựng
- Một số tranh, ảnh minh hoạ nội dung kiểm tra.
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
- Trong các tiết TLV từ tuần 12, các em
đã học văn miêu tả ngời Trong tiết
học ngày hôn nay, các em sẽ thực hành
viết một bài văn tả ngời hoàn chỉnh, thể
hiện kết quả vừa học
b Hớng dẫn HS làm bài kiểm tra:
- 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 đề kiểm tra
trong SGK
- GV : Nội dung kiểm tra không xa lạ
với các em vì đó là những nội dung các
em đã thực hành luyện tập
Cụ thể: Các em đã quan sát ngoại hình
hoặc hoạt động của các nhân vật rồi
chuyển kết quả quan sát thành dàn ý
chi tiết và từ dàn ý đó chuyển thành
đoạn văn
Tiết kiểm tra này yêu cầu các em viết
hoàn chỉnh cả bài văn
- Mời một số HS nói đề tài chọn tả
c HS làm bài kiểm tra:
- HS viết bài vào vở TLV
- HS nối tiếp đọc đề bài
- HS chú ý lắng nghe
- HS nói chọn đề tài nào
- HS viết bài