- Gi¸o viªn cïng häc sinh nhËn xÐt, cñng cè c¸ch thùc hiÖn thø tù cña biÓu thøc.. -Söa bµi, nhËn xÐt.[r]
Trang 1Tuần 31 Thứ hai ngày 9 tháng 4 năm 2012
Tiết 1 : Chào cờ đầu tuần
Tiết 3 : Toán
phép trừ
I Mục tiêu
- Biết thực hiện phép trừ các số tự nhiên, các số thập phân, phân số, tìm thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ và giải bài toán có lời văn.
II.
Chuẩn bị
- Bảng phụ viết các tính chất của phép trừ
III.
Các hoạt động dạy học
* HĐ1(5 ): Giáo viên h’ ớng dẫn học sinh
tự ôn tập những hiểu biết chung về phép
trừ.
* HĐ2(32 ): Luyện tập’
Bài 1: Tính rồi thử lại.
- Cho hs tự tính, thử lại rồi chữa bài
-Gv nhận xét,củng cố về trừ STN, PS, STP
Bài 2: Tìm x
- Giáo viên phân tích giúp học sinh xác
định thành phần của x.
+ x là gì trong phép tính? Cách tìm x ta
làm thế nào?
- Gv quan sát, giúp học sinh yếu làm bài.
- Hs cùng giáo viên nhận xét, củng cố về
cách tìm số hạng, số bị trừ cha biết.
Bài 3
- Giáo viên hớng dẫn học sinh phân tích
đề, các phép tính, cách đặt lời giải.
- Cho học sinh làm bài.
- Giáo viên chấm một số bài, nhận xét.
3 Củng cố, dặn dò(3 )’
- Nêu lại nội dung ôn tập về phép trừ?
- Giáo viên tổng kết bài, nhận xét tiết học.
- Học sinh ôn lại tên gọi các thành phần và kết quả, dấu phép tính, 1 số tính chất của phép trừ.
- 1 học sinh nêu yêu cầu của bài.
- Học sinh tự làm bài rồi chữa bài.
- 2 học sinh nêu yêu cầu.
- 1 số học sinh tiếp nối trả lời.
- Học sinh tự làm bài, 2 học sinh lên bảng chữa bài.
- 2 học sinh đọc đầu bài.
- Học sinh nắm yêu cầu của bài.
- Học sinh K nêu cách giải.
- Hs làm bài, 1 học sinh chữa bài Diện tích đất trồng hoa là:
540,8 - 385,5 = 155,3 (ha) Diện tích đất trồng lúa và đất trồng hoa là:540,8 + 155,3 = 696,1(ha) Đáp số: 696,1 ha
Tiết 4: Tập đọc
Công việc đầu tiên
I.
Mục tiêu
- Đọc lu loát, diễn cảm bài văn phù hợp với nội dung và tính cách nhâ vật.
- Hiểu nội dung:Nguyện vọng và lòng nhiệt thành của một phụ nữ dũng cảm muốn làm việc lớn,đóng góp công sức cho Cách mạng.(Trả lời đợc cáccâu hỏi trongSGK) II
.Chuẩn bị
-Tranh minh họa b i à đọc trong SGK.
III
.Hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ(5 ) ’
Nhận xét + cho điểm - Đọc bài Tà áo dài VN + trả lời câu hỏi 2.Bài mới(32 )’
a.Giới thiệu bài: Nêu MĐYC tiết học
b.HĐ 1:Luyện đọc
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc toàn bài
- GV đa tranh minh họa và giới thiệu về
- GV chia 3 đoạn - HS đánh dấu trong SGK
- HS nối tiếp nhau đọc
- Luyện đọc các từ ngữ dễ đọc sai + HS đọc các từ ngữ khó :Truyền đơn,
Trang 2lính mã tà, thoát li, rủi + HS đọc phần chú giải
- HS đọc theo nhóm 3
- 1HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
HĐ 2:Tìm hiểu bài -HS đọc thầm theo và TLCH
+ Công việc đầu tiên anh Ba giao cho
chị út là gì? - Rải truyền đơn
+ Những chi tiết nào cho thấy chị út rất
hồi hộp khi nhận công việc đầu tiên? - út bồn chồn, thấp thỏm, ngủ không yên, nửa đêm dậy ngồi nghĩ cách dấu
truyền đơn.
+ Chị út đã nghĩ ra cách gì để rải hết
truyền đơn? - Ba giờ sáng, chị giả đi bán cá tới chợ thì vừa hết, trời cũng sáng + Vì sao chị Ut muốn đợc thoát li? -Vì út yêu nớc, ham hoạt động, muốn
làm đợc nhiều việc cho cách mạng HĐ 3:Đọc diễn cảm
- HD HS đọc diễn cảm - 3 HS nối tiếp đọc
- Đa bảng phụ và hớng dẫn HS luyện đọc
đoạn : Anh lấy từ biết giấy gì - Đọc theo hớng dẫn GV
- Cho HS thi đọc - HS thi đọc
- Nhận xét + khen những HS đọc hay - Lớp nhận xét
3.Củng cố, dặn dò(2 ) ’
- Nhận xét tiết học - HS nhắc lại nội dung bài
Tiết 5 : Toán
n tập về đo thể tích.
Ô
I.Mục tiêu
- Củng cố và hệ thống hoá kiến thức về đơn vị đo thể tích.
II.Hoạt động dạy học
1.HD HS luyện tập(35 )’
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
17 m 3 = dm 3 25 dam 3 = cm 3
15 cm 3 = mm 3 3 m 3 = cm 3
- Yêu cầu HSTB làm 2 cột đầu.
- Gọi 1 Hs chữa bài.
- Gv nhận xét.
Bài 2: Viết dới dạng số thập phân có đơn vị đo
là m 3 :
178 dm 3 , 23864 cm 3 , 25 dm 3
- Yêu cầu hs làm.
- Gọi 1 Hs chữa bài.
- Gv nhận xét.
Bài 3: Viết dới dạng số thập phân có đơn vị đo
là m 3 :
3 m 3 37 dm 3 ; 1256 dm 3 ;
12 m 3 1 dm 3 ; 3705 cm 3
- Yêu cầu hs làm.
- Gọi 1 Hs chữa bài.
- Gv nhận xét.
2.Củng cố- Dặn dò(2 )’
- Nhắc lại kiến thức ôn tập.
- Hs làm bài tập
- Hs chữa, nhận xét.
- Hs đọc yêu cầu.
- Hs làm bài tập
- Hs chữa, nhận xét.
- Hs đọc yêu cầu
- Hs làm bài tập
- Hs chữa, nhận xét.
Tiết 7 : Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục tiêu
- Tìm và kể đợc một câu chuyện một cách rõ ràng về một việc làm tốt của bạn.
- Biết nêu cảm nghĩ về nhân vật trong chuyện.
- Học tập và làm theo những gơng biết làm việc tốt
Trang 3.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ(5 ) ’
- Kiểm tra 2 HS
- Nhận xét, cho điểm - Kể chuyện về một nữ anh hùng hoặc một phụ nữ có tài 2.Bài mới(32 )’
a.Giới thiệu bài: Nêu MĐYC tiết học
HĐ 1:Tìm hiểu yêu cầu của đề bài - HS lắng nghe
- Ghi đề bài lên bảng + gạch dới những
từ ngữ cần chú ý
Kể về việc làm tốt cảu bạn em - 1 HS đọc to, lớp lắng nghe
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc phần gợi ý
trong sách giáo khoa - HS đọc gợi ý trong SGK:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Gợi ý HS gạch ý chính trên giấy nháp
để khi kể có thể dựa váo các ý chính đó
HĐ 2: Hớng dẫn HS kể chuyện
- Nói về nhân vật trong truyện
- Gạch gợi ý
*Cho HS kể trong nhóm
- Theo dõi, uốn nắn - Kể theo cặp và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
*HS thi kể chuyện
- Nhận xét + khen những HS kể hay - Thi kể chuyện + nêu ý nghĩa - Lớp nhận xét
3.Củng cố, dặn dò(2 ) ’
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về chuẩn bị bài cho tiết sau
Tiết 8 : Luyện viết
bài 31
I.Mục tiêu
- Học sinh nhìn chép lại chính xác bài Ăng – co Vát trong vở luyện viết theo 2 kiểu chữ đứng và chữ nghiêng.
- Rèn kĩ năng nhìn viết đúng, viết đẹp cho học sinh.
- Giáo dục HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
III Hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ(3 )’
- Giáo viên kiểm tra bài viết 10 của
học sinh, nhận xét.
2.B i m à ớ i (32 )’
a.Giới thiệu b i à
b.Hướng dẫn học sinh tập chép
- Giáo viên đọc bài viết.
+ Nội dung của bài là gì?
- Chữ n o trong b i c à à ần viết hoa?
- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách trình
bày bài viết
* Luyện viết chữ khó:
- Gv nhận xét, đọc cho hs viết các từ
khó: Ăng-co Vát, thế kỉ XII, tờng buồng
- Gv cùng hs nhận xét, chốt từ viết
đúng.
- Cho học sinh phân biệt 2 kiểu chữ.
* Hs nhìn chép bài theo 2 kiểu chữ.
- Gv quan sát, theo dõi, nhắc nhở học
sinh chú ý viết bài đúng theo 2 kiểu
chữ.
- Gv chấm, chữa b i cho học sinh à
3.Củng cố, dặn dò(1 ) ’
- Học sinh nghe, nắm bắt.
- 2 học sinh đọc lại.
- Học sinh nêu nội dung bài.
- Tất cả các chữ đầu câu.
- Học sinh nhắc lại.
- Học sinh đọc thầm lại bài, nêu các từ viết dễ lẫn.
- Học sinh viết từ khó trong bài ra nháp, 2 học sinh viết bảng lớp.
- Học sinh phân biệt.
- Học sinh nhìn viết b i v o v à à ở.
- Học sinh đổi vở cho bạn quan sát, tham khảo.
- Học sinh mợn vở bạn viết đẹp, tham khảo.
Trang 4- Tuyên dơng học sinh viết chữ đẹp.
- Giáo viên nhận xét giờ học.
Thứ ba ngày 10 tháng 4 năm 2012
Tiết 1 : Toán
Luyện tập
I.
Mục tiêu
- Biết vận dụng kỹ năng cộng, trừ trong thực hành tính và giải toán.
II.
Chuẩn bị
- Bảng phụ viết các tính chất của phép trừ
III.
Hoạt động dạy học
1.
Kiểm tra bài cũ(2 ) ’
- Nêu tính chất phép cộng, trừ.
2.Bài mới
a.Giới thiệu bài(1 ).’
b.Luyện tập(35 ).’
Bài 1: Tính.
- Cho học sinh tự làm bài rồi chữa bài.
- Học sinh cùng giáo viên nhận xét, củng
cố về cộng, trừ STN, STP, PS
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
- Yêu cầu học sinh vận dụng các tính chất
của phép +, - làm bài.
- Hs cùng gv nhận xét, củng cố cách vận
dụng các tính chất của phép cộng, phép
trừ để tính nhanh
Bài 3
- Gọi 2 HS đọc đề bài
- Giáo viên phân tích bài toán, hớng dẫn
học sinh yếu giải.
- Giáo viên chấm bài, nhận xét.
3.Củng cố, dặn dò(2 )’
- Giáo viên tổng kết bài, nhận xét giờ học.
- Nhắc hs chuẩn bị bài sau.
- 2 học sinh nêu yêu cầu của bài.
- Học sinh tự làm bài rồi chữa bài.
- 1 học sinh nêu yêu cầu bài.
- Học sinh tự làm(học sinh yếu làm phần a,c) rồi chữa bài.
- 2 học sinh đọc đầu bài.
- Học sinh nêu tóm tắt bài toán rồi tự giải.
Phân số chỉ số phần tiền lơng gia đình
đó chi tiêu hằng tháng là:
5
3
+
4
1
=
20
17
(số tiền lơng) a) Tỉ số % số tiền lơng gia đình đó để dành là:
20
20
-
20
17
=
20
3
(số tiền lơng)
20
3
=
100
15
= 15%
Số tiền mỗi tháng gia đình đó để dành
đợc là:
4000000 : 100 x 15 = 600000(đồng)
Tiết 2 Chính tả: (Nghe - Viết)
tà áo dài Việt Nam
I.
Mục tiêu
- Nghe – viết đúng chính tả bài Tà áo dài Việt Nam.
- Viết hoa đúng tên các danh hiệu, giải thởng, kỉ niệm chơng (BT2, BT3 a/b)
II
Đồ dùng dạy học
- Bút dạ và một vài tờ phiếu viết BT2.
- Giấy khổ to viết tên các danh hiệu, giải thởng, huy chơng ở BT3.
III Hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ(2 )’
- Kiểm tra 2 HS
- Nhận xét + cho điểm
- HS lên bảng viết theo lời đọc của GV 2.Bài mới(35 )’
Trang 5a.Giới thiệu bài: Nêu MĐYC tiết học
b.Các hoạt động
HĐ 1:Hớng dẫn nghe–viết
- HS lắng nghe
- GV đọc bài chính tả một lợt - Theo dõi trong SGK
- Đoạn văn kể gì ? - HS TL
- Lu ý HS những từ ngữ dễ viết sai
- GV đọc để HS viết - Luyện viết chữ khó: cổ truyền, y phục - HS viết chính tả
- Đọc lại toàn bài một lợt
- Chấm 5 7 bài
- Nhận xét chung
HĐ 2:HDHS làm BT
- HS soát lỗi
- Đổi vở cho nhau sửa lỗi
- Lắng nghe
- Cho HS làm bài Phát phiếu cho 3 HS
- Nhận xét + chốt lại kết quả đúng
- 1HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài theo nhóm
- HS trình bày.
* BT3:- Cho HS đọc yêu cầu BT
-Nhận xét,tuyên dơng nhóm thắng cuộc.
- Đọc nội dung BT
- 1HS đọc lại tên các danh hiệu, giải thởng, huân chơng, kỉ niệm chơng đợc
in nghiêng trong bài.
- HS làm bài
- 3 nhóm HS lên bảng thi tiếp sức
3.Củng cố, dặn dò(2 ) ’
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS ghi nhớ cách viết tên các danh
hiệu, giải thởng và huy chơng - Nhắc lại cách viết tên các danh hiệu
Tiết 3 : Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Nam và nữ
I.
Mục tiêu
- Biết đợc một số từ ngữ chỉ phẩm chất đáng quý của ngời phụ nữ VN
- Hiểu ý ngĩa 3 câu tục ngữ (BT2) và đặt đợc một câu với một trong ba câu tục ngữ
ở BT2 (BT3)
II.
Chuẩn bị
- Bút dạ và một vài tờ giấy kẻ bảng nội dung BT1a.
- Bảng phụ để HS làm BT3.
III.
Hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ(2 ) ’
- Kiểm tra 3 HS
- Nhận xét + cho điểm - Tìm ví dụ về cách dùng dấu phẩy 2.Bài mới(32 )’
a.Giới thiệu bài: Nêu MĐYC tiết học
b.Các hoạt động - HS lắng nghe
HĐ 1: Cho HS làm BT 1
- HS làm bài vào vở BT, lần lợt trả lời câu hỏib,.GV phát phiếu + bút dạ cho HS
- Cho HS trình bày:
Trang 6- Nhận xét + chốt lại kết quả đúng
* Những từ ngữ chỉ phẩm chất khác của ngời phụ nữ VN: chăm chỉ, cần cù, nhân hậu, độ lợng, biết quan tâm đến mọi ngời,
HĐ 2: Cho HS làm BT2
- HS đọc yêu cầu BT2, suy nghĩ, phát biếu ý kiến
+ Chỗ ớt mẹ nằm, chỗ ráo con lăn: Lòng thơng con, đức hi sinh, nhờng nhịn của me.
+ Nhà khó cậy vợ hiền, nớc loạn nhờ tớng giỏi: Phụ nữ rất giỏi giang, đảm đang,
là ngời giữ gìn hạnh phúc, giữ gìn tổ ấm gia đình.
+ Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh: Phụ nữ dũng cảm, anh hùng.
- GV nhận xét + chốt lại kết quả đúng
- HS nhẩm đọc thuộc các câu tục ngữ
3.Củng cố, dặn dò
Nhận xét tiết học Dặn HS hiểu đúng và
ghi nhớ những từ ngữ, tục ngữ vừa đợc
cung cấp qua tiết học
- Nhắc lại các câu tục ngữ vừa học
_
Thứ t ngày 11 tháng 4 năm 2012
Tiết 3 : Toán
Phép nhân
I.
Mục tiêu
- Biết thực hiện phép nhân số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm, giải bài toán.
II
.Chuẩn bị
- Bảng phụ viết các tính chất của phép
III
Hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ(5 ) ’
- Gọi HS làm bài tập 3
- Lớp cùng giáo viên nhận xét, đánh giá.
2.Bài mới(32 )’
HĐ1: Ôn tập phép nhân.
- Yêu cầu học sinh nêu tên gọi các thành
phần và kết quả, dấu phép tính, 1 số tính
chất của phép nhân.
- Giáo viên nhận xét, chốt kiến thức.
HĐ2: Luyện tập.
Bài1(cột 1): Tính.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
- Giáo viên giúp học sinh yếu làm bài.
- Học sinh cùng giáo viên nhận xét, củng
- 1 số học sinh nêu các thành phần phép nhân, các tính chất của phép nhân.
- Cách nhân hai PS, nhân STP.
- 2 học sinh nêu yêu cầu của bài.
- Học sinh làm bài, 3 học sinh chữa bài.
anh hựng
bất khuất
trung hậu
đảm đang
biết gỏnh vỏc, lo toan mọi việc
cú tài năng, khớ phỏch, làm nờn những việc
phi thường
khụng chịu khuất phục trước kẻ thự
chõn thành và tốt bụng với mọi ngưũi
Trang 7cố nhân STN, PS, STP.
Bài 2: Tính nhẩm.
- Nêu cách nhân nhẩm STP với 10, 100,
và 0,1, 0,01,
- Hs và gv nhận xét, củng cố cách nhân
nhẩm STP với 10, 100, … và 0,1, 0,01, …
Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
- Lớp cùng gv nhận xét, chốt kiến thức.
Bài 4: Cho hs đọc và phân tích đề toán.
- Gv phân tích, giúp học sinh yếu làm bài
- Giáo viên chấm bài, nhận xét.
3.Củng cố, dặn dò(2 )’
- Nêu các tính chất của phép nhân ?
- Giáo viên tổng kết bài, nhận xét tiết học.
- Nhắc hs về xem lại bài,chuẩn bị bài sau.
- Tính nhẩm.
- Học sinh nêu cách nhân nhẩm số thập phân với 10; với 100 hoặc với 0,1; với 0,01
- Học sinh tự làm bài rồi chữa bài.
- Học sinh khá nêu cách làm.
- Cả lớp làm bài(học sinh yếu làm phần a,b,c), 4 học sinh chữa bài.
- Học sinh nêu tóm tắt rồi tự giải.
- 1 học sinh chữa bài.
Tiết 4: Tập đọc
bầm ơi
I.
Mục tiêu
- Đọc trôi trảy, lu loát ; diễn cảm bài thơ ; ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ lục bát Hiểu nội dung, ý nghĩa : Tình cảm thắm thiết, sâu nặng của ngời chiến sĩ với ngời
mẹ Việt Nam.( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK, học thuộc lòng bài thơ.)
II.
Chuẩn bị
Tranh minh họa bài đọc trong SGK.
III.
HOạT đẫNG DạY H CÄ
1.Kiểm tra bài cũ(5 ) ’
- Kiểm tra 2 HS
- Nhận xét + cho điểm - Đọc bài cũ + trả lời câu hỏi
2.Bài mới(32 )’
*Giới thiệu bài: Nêu MĐYC tiết học
HĐ 1:Luyện đọc - HS lắng nghe
- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm
- 4 HS nối tiếp nhau đọc
- Luyện đọc các từ ngữ dễ đọc sai + HS đọc các từ ngữ khó: bầm, đon,
+ HS đọc chú giải
- HS đọc theo nhóm 2
- 2 HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
HĐ 2: Tìm hiểu bài HS lắng nghe HS đọc thầm và TLCH
+ Điều gì gợi cho anh chiến sĩ nhớ tới
mẹ? Anh nhớ hình ảnh nào của mẹ? * Cảnh chiều đông ma phùn, Anh nhớ hình ảnh ngời mẹ lội ruộng cấy mạ
non, mẹ run vì rét.
+ Tìm những hình ảnh so sánh thể hiện
tình cảm mẹ con thắm thiết, sâu nặng? *Mạ non bầm cấy mâý đon . Ma bao nhiêu hạt thơng bầm bấy + Anh chiến sĩ đã dùng cách nói nh thế
nào để làm yên lòng mẹ? *Con đi trăm núi đời bầm sáu mơi Câu nói ấy có tác dụng làm yên lòng
mẹ,
+ Qua lời tâm tình của anh chiến sĩ, em
nghĩ gì về ngời mẹ của anh? *Là một ngời phụ nữ VN điển hình, chịu thơng, chịu khó, hiền hậu, đầy
tình thơng con + Qua lời tâm tình của anh chiến sĩ, em
nghĩ gì về anh?
HĐ 3: Đọc diễn cảm
- HD HS đọc diễn cảm
* Anh chiến sĩ là 1 ngời con rất yêu
th-ơng mẹ, yêu đất nớc.
- 4 HS nối tiếp đọc
- Đa bảng phụ và hớng dẫn HS luyện
đọc: Ai về thăm bầm bấy nhiêu - Đọc theo hớng dẫn GV
- Nhận xét + khen những HS đọc hay
3.Củng cố, dặn dò(2 ) ’
Trang 8- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về tiếp tục học thuộc lòng bài
thơ
- Nhắc lại ý nghĩa bài thơ
Thứ năm ngày 12 tháng 4 năm 2012
Tiết 1 : Toán
Luyện tập
I.
Mục tiêu
- Biết vận dụng ý nghĩa của phép nhaan và quy tắc nhân một tổng với một số trong thực hành, tính giá trị của biểu thức và giải toán.
II.
Chuẩn bị
- GV: Chuẩn bị bảng phụ và các mảnh bìa có hình dạng nh hình vẽ trong SGK.
- HS: Chuẩn bị giấy kẻ ô vuông, thớc kẻ, kéo.
III.
Hoạt động dạy học
1.Kiểm tra (2 ) ’ Kiểm tra vở BTT của HS
2 Bài mới(35 )’
a.Giới thiệu bài
b Nội dung
HĐ1: Ôn lí thuyết
- GV hớng dẫn HS tự ôn tập những hiểu
biết chung về phép nhân: (nh trong SGK)
HĐ2 : Thực h nh à
Bài 1: Chuyển thành phép nhân rồi tính.
- Yêu cầu hs khá, giỏi nêu cách chuyển.
- Gv nhận xét, hớng dẫn: biến đổi về dạng
1 tổng nhân với một số và làm tính nhân.
- Gv cùng hs nhận xét, chốt kết quả đúng.
Bài 2: Tính
- Y/c hs nhắc lại cách tính giá trị của biểu
thức.
- Cho học sinh tự tính rồi chữa bài.
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét, củng
cố cách thực hiện thứ tự của biểu thức.
Bài 3: Cho học sinh đọc đề toán.
- Giáo viên hớng dẫn học sinh phân tích
đặt lời giải cho bài toán.
- Gọi 1 HS làm bảng lớp
- Giáo viên chấm một số bài, nhận xét.
- HS yếu chữa bài vào vở
3.Củng cố, dặn dò(2 )’
- Nêu các tính chất của phép nhân ?
- Gv tổng kết bài, nhận xét giờ học.
- Nhắc hs về xem lại bài, chuẩn bị bài sau.
- 2 học sinh nêu yêu cầu của bài.
- Học sinh tự làm bài(học sinh yếu làm phần a,b) rồi chữa bài
- 2 học sinh nêu yêu cầu bài.
- 1 số học sinh nhắc lại.
- Học sinh làm bài, chữa bài.
- 2 học sinh đọc đầu bài.
- Học sinh khá, giỏi tự phân tích bài, làm bài.
- Học sinh cả lớp làm bài, 1 học sinh làm bảng lớp.
Tiết 2 : Tập làm văn
n tập về tả cảnh
Ô
I.
Mục tiêu
- Liệt kê đợc một số bài văn tả cảnh đã học trong học kỳ I Lập dàn ý vắn tắt cho một trong các bài văn đó.
- Biết phân tích trình tự miêu tả (theo thời gian) và chỉ ra đợc một số chi tiết thể hiện sự quan sát tinh tế của tác giả ( BT2).
II.
Chuẩn bị
- Một bảng liệt kê những bài văn tả cảnh HS đã học trong các tiết Tập đọc, Luyện từ
và câu, Tập làm văn từ Tuần1 đến Tuần11 (TV5, tập một) Hai bảng cha điền nội dung để HS làm bài.
III Hoạt động dạy học
1.KT bài cũ
Trang 9HĐ 1: Cho HS làm BT1
- 1HS đọc yêu cầu của BT
- HS liệt kê các bài văn tả cảnh đã học trong HKI từ tuần 1 - tuần 11 và lập dàn
ý cho 1 trong các bài đó
- HS làm bài vào vở BT
- HS trình bày
- Nhận xét + chốt lại kết quả đúng
1 - Quang cảnh làng mạc ngày mùa
- Hoàng hôn trên sông Hơng
- Nắng tra
- Buổi sớm trên cánh đồng
10 11 12 14
2 - Rừng tra
- Chiều tối
21 22
6 - Đoạn văn tả biển của Vũ Tú Nam
- Đoạn văn tả con kênh của Đoàn Giỏi
62 62
9 - Bầu trời mùa thu
- Đất Cà Mau
87 89
- HS nối tiếp nhau trình bày miệng dàn ý 1 bài văn
HĐ 2:Cho HS làm BT2
- HS đọc yêu cầu của BT + đọc bài Buổi sáng ở TP Hồ Chí Minh
- 1HS đọc các câu hỏi
- Cả lớp đọc thầm, đọc lớt bài văn, suy nghĩ và TLCH
- GV nhận xét, chốt lại nội dung.
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về chuẩn bị bài cho tiết sau
Tiết 7 : Toán
Phép chia
I.
Mục tiêu
- Biết thực hiện phép chia các số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng trong tính nhẩm.
II.
Chuẩn bị
- Bảng phụ viết các tính chất của phép chia
III Hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ(5 ) ’
Cuối năm 2005 xã Kim Đờng có 7500
ngời Nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm của
xã là 1,6% thì đến hết năm 2006 xã đó
có bao nhiêu ngời.
- Sửa bài, nhận xét việc kiểm tra bài cũ.
- 2 HS làm bài
2 Bài mới(32 )’
H Đ1: Củng cố kiến thức về phép chia
các số tự nhiên, phân số, số thập phân
- GV hớng dẫn HS ôn lại những hiểu biết
cơ bản về phép chia.
-Hs trình bày những hiểu biết về phép chia nh: Tên gọi các thành phần và kết quả, dấu phép tính, một số tính chất của phép chia hết, đặc điểm của phép chia
có d.
HĐ2: Củng cố kĩ năng thực hành phép
chia
Trang 10Bài 1
-GV yêu cầu Hs đọc đề bài và phân tích
mẫu.
-Yêu cầu Hs tính và thử lại vào vở.
-Sửa bài, nhận xét GV dẫn dắt để Hs tự
nêu nhận xét về cách tìm số bị chia trong
phép chia hết và phép chia có d (phần chú
ý SGK).
-Hs đọc đề và p tích mẫu.
-Làm bài vào vở.
-Phép chia hết a: b = c,ta có
a = c x b ( b khác 0) -Phép chia có d a: b = c + r (0<r<b)
Bài 2
-GV yêu cầu Hs làm vào vở.
-Chấm, sửa bài, nhận xét Yêu cầu Hs nêu
cách chia hai Ps.
-Làm bài vào vở.2HS lên bảng chữa bài -Nhận xét Nêu cách chia hai Ps.
-Thảo luận nhóm 4.
-Đọc kết quả (11 : 25 = 11 x 4 = 44) Bài 3
-Gọi lần lợt Hs đọc kết quả theo dãy - Hs trao đổi nhóm 4 để làm bài. - Hs nêu lại cách chia nhẩm cho 0,1;
0,01; … ; so sánh nhân nhẩm với 10, 100, phần b, dẫn dắt để Hs tìm đ
hệ giữa chia cho 0,25 và nhân với 4; chia cho 0,5 và nhân với 2 để thuận tiện khi nhân nhẩm.
3.Củng cố, dặn dò:Yêu cầu Hs nêu tên
gọi các thành phần của phép tính chia,
mộtsố tính chất của phép tính chia.
Tiết 8 : Luyện từ và câu
n tập về dấu câu.
Ô
I.Mục tiêu
- Nắm đợc 3 tác dụng của dấu phẩy ( BT1), biết phân tích và sửa những dấu phẩy dùng sai (BT2,3).
II
.Đồ dùng dạy – học
- Bảng phụ ghi 3 tác dụng của dấu phẩy
- 2 bảng nội dung BT3
III.Các hoạt động dạy – học
1.Kiểm tra bài cũ(3 ) ’
- Kiểm tra 3 HS
- Nhận xét + cho điểm - Đặt câu với nội dung các câu tục ngữ GV đọc 2.Bài mới(35 )’
a.Giới thiệu bài: Nêu MĐYC tiết học
b.Các hoạt động
HĐ 1: Cho HS làm BT1
- HS lắng nghe
- GV đa bảng phụ ghi 3 tác dụng của
dấu phẩy lên
- 1 HS đọc to yêu cầu, lớp đọc thầm
- Quan sát + 1 HS đọc trên bảng phụ
- Cho HS làm bài
Giáo viên gợi ý, giúp hs yếu làm bài - HS làm bài vào vở BT
Nhận xét + chốt lại kết quả đúng- HS
nêu lại tác dụng của dấu phẩy trong
từng trờng hợp.
HĐ 2: Cho HS l m BT2 à
- HS trình bày ; nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- GV hớng dẫn HS yếu
- 2HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu BT
- Cả lớp đọc thầm mẩu chuyện vui
Anh chàng láu lỉnh
- Giáo viên phân tích, giúp học sinh nắm
vững yêu cầu của bài tập.
- Gv nhận xét, chốt lại kết quả
đúng;nhắc nhở học sinh thấy đợc tác hại
của việc dùng sai dấu phẩy.
- HS làm vào vở BT
- Chữa bài