Ho¹t ®éng häc: Lµm viÖc víi phiÕu bµi tËp + Môc tiªu: NhËn biÕt ®îc mèi quan hÖ hä hµng qua tranh vÏ... KiÕn thøc : HiÓu ý nghÜa cña c©u øng dông.[r]
Trang 1Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2010
Tập đọc - Kể chuyện
đất quý, đất yêu
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu các từ đợc chú giải ở cuối bài Hiểu đất đai của Tổ quốc là
thứ thiêng liêng, cao quý nhất Biết sắp xếp lai các tranh minh hoạ trong SGK theo
đúng thứ tự
2 Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài , ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu Dựa vào
tranh minh hoạ kể lại trôi chảy mạch lạc câu chuyện
3 Thái độ: *Giáo dục HS lòng yêu đất nớc, có ý thức bảo vệ quê hơng, đất ớc.
n-II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Tranh minh hoạ trong SGK
- HS :
III Hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS đọc bài: “Th gửi bà” và trả lời câu hỏi về
nội dung bài
3.Bài mới
3.1 Giới thiệu bài: (Dùng tranh, kết hợp lời nói)
3.2 Hớng dẫn luyện đọc:
a/ Đọc mẫu toàn bài
b/ Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
+ Câu 1(SGK)? (Vua mời họ vào cung, mở tiệc chiêu
đãi, tặng nhiều sản vật quý, tỏ ý trân trọng và mến
khách.)
+ Câu 2(SGK)? (Viên quan bảo khách dừng lại cởi
giày ra để họ cạo sạch đất ở đế giày rồi mới để khách
xuống tàu trở về nớc.)
* Câu 3(SGK)? (Vì ngời Ê-ti-ô-pi-a rất trân trọng
mảnh đất của quê hơng/ )
+ Câu 4(SGK)? (Ngời Ê-ti-ô-pi-a coi đất đai của Tổ
quốc là tài sản quý giá, thiêng liêng nhất, )
+ Câu chuyện cho ta biết điều gì?
@ ND: Câu chuyện cho ta thấy ngời dân Ê-ti-ô-pi-a
coi đất đai là tài sản quý giá, thiêng liêng nhất của
a Nêu nhiệm vụ:
- Sắp xếp lại các tranh SGK theo đúng trình tự của
câu chuyện
- Cho HS thảo luận theo cặp sắp xếp tranh theo đúng
thứ tự và nêu nội dung mỗi tranh
- Lớp trởng báo cáo
- 1 em đọc bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu
- 4 em nối tiếp đọc 4 đoạn
- Nêu cách đọc
- 4 em nối tiếp đọc 4 đoạn
- Đọc bài theo nhóm 4
- 2 nhóm thi đọc trớc lớp, nhận xét
- Lắng nghe
- Thảo luận theo nhóm đôi
Tuần 11
Trang 2b Híng dÉn kÓ l¹i c©u chuyÖn theo tranh
- Yªu cÇu kÓ chuyÖn theo nhãm 4
- Cho HS thi kÓ chuyÖn theo tõng ®o¹n, c¶ c©u
(TiÕp theo) I.Môc tiªu:
1 KiÕn thøc: HiÓu c¸ch gi¶i bµi to¸n b»ng hai phÐp tÝnh.
2.KiÓm tra bµi cò:
+ Gäi HS lªn b¶ng lµm l¹i bµi 3(Trang 50)
3.3.Thùc hµnh:
Bµi 1:
Tãm t¾t Nhµ Chî huyÖn Bu ®iÖn tØnh
- Líp nhËn xÐt
- Nªu c¸c bíc gi¶i bµi to¸n
- §äc bµi 1
- Quan s¸t tãm t¾t bµi to¸n
- Lµm bµi vµo giÊy nh¸p
Trang 3Quãng đờng từ chợ huyện đến bu điện là:
5 x 3 = 15 (km)Quãng đờng từ nhà đến Bu điện là:
5 + 15 = 20 ( km ) Đáp số: 20 km
(Tiếp theo) I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu cách giải bài toán bằng hai phép tính.
2 Kĩ năng: Vận dụng làm đợc bài tập.
3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy - học:
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: KT bài làm ở nhà. - Kiểm tra VBT (Tổ trởng)
2 Luyện tập: (VBT trang 59)
Bài 1: Bài toán
Bài giảiBuổi chiều bán đợc số đờng là:
26 x 2 = 52(kg)Cả hai buổi cửa hàng bán đợc:
26 + 52 = 78 (kg) Đáp số: 78 kg đờng
- 1 HS nêu YC, lớp nêu cách thực hiện
- Lớp làm VBT, 1 HS làm trên bảng lớp
- Lớp chữa bài
Bài 2: Bài toán:
Quãng đờng từ chợ huyện đến nhà là:
18 : 3 = 6 (km)Quãng đờng từ bu điện về nhà là:
56
Chiều
Trang 4Đáp số: 24 km.
- GV nhận xét, chữa bài và chấm điểm
làm bài vào VBT 1 HS chữa bài trên bảnglớp
1 Kiến thức : Viết đúng chính tả đoạn 1 bài : Đất quý, đất yêu.
2 Kĩ năng: Viết đúng chính tả , đúng mẫu chữ cỡ chữ, trình bày sạch đẹp
3 Thái độ : Giáo dục HS có ý thức rèn chữ , giữ vở
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết đoạn luyện viết
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc đoạn viết - 2 HS đoạn luyện viết, lớp đọc thầm
2 HD viết: ( Bảng phụ )
Bài: Đất quý, đất yêu
- HD HS viết chữ viết hoa, dấu gạch đầu
dòng của lời thoại trong đoạn viết
- Viết bài vào vở
- GV theo dõi, nhắc nhở và giúp đỡ HS khi
viết
3 Chấm chữa bài
- Thu chấm 6 - 7 bài
- Viết bài vào vở ô li (Vở ôn luyện)
4 Củng cố:
- YC HS nêu ND bài viết
- Nhận xét, đánh giá giờ luyện viết
1 Kiến thức: Củng cố cách giải bài toán bằng hai phép tính.
2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập.
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS làm bài tập 2 của tiết trớc trên bảng lớp cả
- Yêu cầu HS nêu cách làm khác
Lúc đầu số ô tô còn lại là:
45 - 18 = 27 ( ôtô )Lúc sau số ô tô còn lại là:
27 - 17 = 10 ( ôtô )
Bài 2: (dành cho HS khá, giỏi)
- Yêu cầu HS tự làm bài và chữa bài
Bài giảiBác An bán đi số thỏ là:
48 : 6 = 8 ( con )Bác An còn lại số thỏ là:
48 - 8 = 40 ( con ) Đáp số: 40 con thỏ
Bài 4: Tính ( theo mẫu ):
Mẫu: Gấp 15 lên 3 lần rồi cộng với 47
- Nêu yêu cầu bài tập
- Nêu cách làm rồi tự làm bài vào vở
Trang 6- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học.
1 Kiến thức: Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài: Tiếng hò trên sông Phân
biệt đợc các tiếng có vần khó ong / oang, một số tiếng có âm dễ lẫn s/ x
* Nghe điệu hò chèo thuyền của chị Gái tác giả
nhớ đến điều gì? (Tác giả nhớ đến con sông Thu
Bồn hình ảnh cơn gió chiều thổi qua đồng.)
+ Tìm các tên riêng trong bài? (Gái, Thu Bồn)
- Luyện viết tiếng khó
Trên sông, gió chiều, lơ lửng, ngang trời
- HD viết bài vào vở: Đọc cho HS viết bài
GV nhắc nhở HS t thế ngồi viết, cách trình bày
- Chấm, chữa bài: Chấm 5 bài nhận xét từng bài
3.3 HD làm bài tập chính tả:
Bài 2a: Chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền
vào chỗ trống? (cong, coong)
- Chuông xe đạp kêu kính coong
- S : Sông, chim sẻ, suối, sắn, sen, sim
- X: Xào nấu, màu xanh, xanh xao, mang xách, xinh
1 Kiến thức:Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về quê hơng củng cố mẫu câu:Ai làm gì?
Trang 72 Kĩ năng: Sử dụng các từ ngữ về chủ đề quê hơng Rèn kĩ năng nói đúng ngữ pháp.
3 Thái độ: *GD học sinh tình cảm yêu quý quê hơng, đất nớc.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng phụ chép sẵn bài nội dung bài2
- HS :
III Hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ: Tìm những âm thanh đợc so sánh
với nhau trong câu:
Bài 2: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn (SGK) có thể thay
thế cho từ “quê hơng” ở đoạn văn (SGK)
- Đáp án: Các từ lần lợt cần điền là: quê quán, quê
cha đất tổ, nơi chôn rau cắt rốn.
Bài 3: Những câu văn nào trong đoạn văn(SGK) đợc
viết theo mẫu Ai làm gì? Hãy chỉ rõ mỗi bộ phận câu
trả lời câu hỏi “ Ai? ” hoặc “ làm gì? ”
- Yêu cầu HS đọc đoạn văn rồi tìm các câu theo mẫu
Ai làm gì ? và nêu các bộ phận trả lời câu hỏi Ai?
hoặc làm gì? trong mỗi câu:
Em trai tôi đang học bài
Những chú gà con chạy lon ton bên gà mẹ
Đàn cá bơi lội tung tăng dới nớc
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Đọc yêu cầu bài 1 và các từ cho sẵn trong SGK
- Thảo luận theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm trình bày
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức từ bài 1 đến bài 5.
2 Kĩ năng: Thực hành, vận dụng những điều đã học vào thực tế
3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức tu dỡng đạo đức tốt.
II.Đồ dùng dạy- học:
- GV: Năm điều Bác Hồ dạy
- HS : SGK
III.Hoạt động dạy- học:
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Nêu câu hỏi yêu cầu HS trả lời:
+ Chia sẻ niềm vui cùng bạn có ích lợi gì? Khi bạn
có niềm vui, nỗi buồn em đã làm gì?
3.Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
3.2 Hớng dẫn ôn tập từ bài 1 đến bài 5:
- Yêu cầu HS kể tên những bài đã học
- HD học sinh ôn lại kiến thức của từng bài
+ Để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ em phải làm gì?( Thực
hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy)
- Yêu cầu HS đọc 5 điều Bác Hồ dạy, phân tích từng
điều
+ Thế nào là giữ lời hứa? Liên hệ
( Giữ lời hứa là thực hiện đúng điều mình đã nói, đã
hứa hẹn Ngời biết giữ lời hứa sẽ đợc mọi ngời tin
cậy và tôn trọng.)
- Thế nào là tự làm lấy việc của mình? Liên hệ
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm và trình bày
- Vì sao phải quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ,
anh chị em?( Vì ông bà, cha mẹ, anh chị em là những
ngời thân yêu nhất của mình luân quan tâm chăm sóc
và dành cho em những gì tốt đẹp nhất)
- Biết chia sẻ niềm vui nỗi buồn cùng ban có lợi gì?
(Khi bạn bè có chuyện vui buồn em cần chia sẻ cùng
bạn để niềm vui đợc nhân đôi, nỗi buồn vơi đi)
- Yêu cầu HS tự liên hệ
- Nhận xét
- Trả lời+ Tự liên hệ thực tế
- Thảo luận câu hỏi theo nhóm
1.Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ đợc chú giải cuối bài Hiểu nội dung bài: Ca ngợi
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS đọc bài: “ Đất quý, đất yêu " Trả lời câu
hỏi về nội dung bài
- Lớp trởng báo cáo
- 1HS đọc bài Trả lời câu hỏi
về nội dung bài
Trang 93.Bài mới
3.1 Giới thiệu bài: (Dùng lời nói, kết hợp tranh
minh họa trong SGK), tóm tắt ND
3.2 Hớng dẫn luyện đọc:
a/ GV đọc mẫu toàn bài, HD đọc
b/ Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Câu 1(SGK)? (Cảnh vật đợc tả trong bài thơ
là:tre, lúa, sông máng, trời mây, nhà ở, trờng học,
cây gạo)
- Giảng từ : sông máng (Sgk)
* Câu 2(SGK)? (Cảnh vật đợc tả bằng nhiều màu
sắc: tre xanh, lúa xanh, sông máng xanh mát, trời
mây xanh ngắt, ngói đỏ tơi, trờng học đỏ thẫm, mặt
trời đỏ chót.)
+ Câu 3(SGK)? (Vì bạn nhỏ yêu quê hơng - Đáp án
c.)
+ Bài thơ cho ta biết điều gì?
@ ND: Bài thơ ca ngợi vẻ đẹp của quê hơng và thể
hiện tình yêu quê hơng tha thiết của một bạn nhỏ
3.4 Luyện đọc thuộc lòng bài thơ:
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu
- 4 em đọc nối tiếp 4 khổ thơ
- Nêu cách đọc
- Đọc bài theo nhóm 4
- 3 nhóm thể hiện đọc, lớp nhận xét bình chọn nhóm đọc tốt
- Đọc đồng thanh toàn bài
- Đọc thầm cả bài thơ
- Trả lời
- Trao đổi nhóm đôi,trả lời
- Đọc câu hỏi 3, thảo luận
- Trả lời
- 2 em đọc lại ý chính
- Đọc thuộc lòng từng khổ thơ, cả bài thơ
- Thi đọc thuộc lòng bài thơ
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Toán Bảng nhân 8 I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết lập bảng nhân 8 và học thuộc bảng nhân 8 Củng cố ý nghĩa
và giải toán bằng hai phép tính
2 Kĩ năng: Vận dụng bảng nhân 8 vào làm bài tập.
3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực trong học tập.
II.Đồ dùng dạy- học:
- GV: Các tấm bìa có 8 chấm tròn
- HS : Các tấm bìa có 8 chấm tròn
III.Hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng làm bài,cả lớp làm ra bảng con:
Gấp 12 lên 6 lần rồi bớt đi 25
Trang 10tròn lấy một lần đợc mấy chấm tròn? (Đợc 8 chấm
tròn) Ta có: 8 x 1 = 8
- Gắn 2 tấm bìa mỗi tấm có 8 chấm tròn lên bảng hỏi:
8 chấm tròn lấy hai lần đợc mấy chấm tròn?( Đợc 16
- Đọc yêu cầu bài tập
- Nối tiếp nêu miệng kết quả
- Nối tiếp đếm thêm 8 rồi
điền số vào chỗ chấm trong SGK
1 Kiến thức: Biết kẻ, cắt, dán chữ I, T đúng quy trình.
III Hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Trang 113.2 Hoạt động 1: HD quan sát, nhận xét
- Cho HS quan sát chữ I, T yêu cầu HS nhận xét
(Nét chữ rộng 1 ô cao 5 ô, nét hai của chữ T rộng 3
ô.)
3.3 Hoạt động 2: Hớng dẫn mẫu
+ Bớc 1: Kẻ chữ I, T (GV làm mẫu cho HS quan sát.)
- Cắt hình chữ nhật dài 5 ô, rộng 1ô đợc chữ I
- Căt hình chữ nhật thứ hai dài 5 ô, rộng 3 ô Chấm
các điểm đánh dấu hình chữ T và kẻ theo điểm đã
đánh dấu
+ Bớc 2: Cắt chữ T
- Gấp đôi hình chữ nhật, cắt theo đờng kẻ đợc chữ T
+ Bớc 3: Dán chữ I, chữ T
- Bôi hồ vào mặt trái của chữ rồi dán vào giấy A4
( lu ý trớc khi dán cần đặt chữ cho thẳng, dán phải
- Quan sát làm mẫu
- Nhắc lại các bớc cắt, dán chữ I, T
- Thực hành cắt chữ I, T bằng giấy nháp
1 Kiến thức: Nhớ viết, trình bày đúng đoạn thơ trong bài “Vẽ quê hơng” Viết
đúng một số chữ chứa âm đầu hoặc vần dễ lẫn s/x
III Hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng viết, cả lớp viết ra bảng con (học
sinh, sinh viên, xinh đẹp xum xuê.)
3.Bài mới
3.1 Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
3.2 Hớng dẫn viết chính tả:
a/ Đọc bài chính tả
+ Kể tên những cảnh vật, màu sắc đợc tả trong bài
thơ ( tre xanh, lúa xanh, sông máng xanh mát, trời
mây xanh ngắt, trờng hoc có mái ngói đỏ tơi.)
- Cho HS viết từ khó viết vào bảng con (Sông Máng,
lợn quanh, xanh ngắt)
- Hớng dẫn HS viết bài vào vở
- Nhắc nhở HS cách trình bày bài thơ, t thế ngồi viết
b/ Chấm chữa bài:
- Viết từ khó vào bảng con
- Nhớ viết bài chính tả vào vở
- Lắng nghe
Trang 12- Chấm 8 bài, nhận xét từng bài
c/ Hớng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2a: Điền vào chỗ chấm s hay x
- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập
- Về nhà sửa lại lỗi đã mắc
- Đọc yêu cầu bài tập
1 Kiến thức: Biết lập bảng nhân 8 và học thuộc bảng nhân 8 Củng cố ý nghĩa
và giải toán bằng hai phép tính
2 Kĩ năng: Vận dụng bảng nhân 8 vào làm bài tập.
3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực trong học tập.
II Đồ dùng dạy - học:
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: - Chuẩn bị của HS
2 Luyện tập: (VBT trang61)
Bài1:Tính
- GV nhận xét, chấm điểm
- Lớp làm VBT, nêu miệng kếtquả
- Chữa bài, chấm điểm
- 1 HS nêu YC bài tập, lớp làm bài tập VBT, 1 HS làm bài trên bảng lớp
- Chữa bàiBài 3: Bài toán
- GV nhận xét, chữa bài và chấm điểm
- 1 HS nêu YC bài, cách thựchiện
- HS làm bài VBT, 1 HS làm bàitrên bảng lớp
- HS làm bài VBT, nêu kết quả
- HS nêu cách thực hiện, thực hành theo nhóm bàn (nhóm đôi)
+ Trình bày theo nhóm
3 Củng cố:
Chiều
Trang 13- YC HS nhắc lại ND giờ luyện tập - 2 HS nhắc lại
- Học động tác bụng Yêu cầu thực hiện động tác cơ bản đúng
- Chơi trò chơi : " Chạy đổi chỗ cho nhau " Yêu cầu biết cách chơi và chơi mộtcách tơng đối chủ động
II Địa điểm ph ơng tiện:
- Địa điểm : Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ nơi tập
- Phơng tiện : Còi, kẻ vạch cho trò chơi
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+Những lần sau GV cho cán sự lớp hô - Cán sự hô
HS tập + HS chia nhóm tập + HS thi tập theo tổ - GV nhận xét
- ĐHXL :
x x x x x
- GV cùng HS hệ thống bài x x x x x
- GV nhận xét giời học
Trang 14- Giao bài tập về nhà
Tự nhiên và Xã hội Thực hành phân tích vẽ sơ đồmối quan hệ họ hàng
(Tiết 1) I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết cách xng hô đúng đối với những ngời họ hàng nội ngoại Biết
vẽ sơ đồ mối quan hệ họ hàng họ nội, họ ngoại
2 Kĩ năng: Phân tích mối quan hệ họ hàng trong tình huống cụ thể Giới thiệu
cho ngời khác biết về mối quan hệ họ hàng nội, ngoại của mình
3 Thái độ: Giáo dục HS lòng yêu thơng đối với những ngời trong họ hàng.
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS kể về họ nội, họ ngoại trong gia đình nhà
mình
3.Bài mới
3.1 Giới thiệu bài:
+ Khởi động: Chơi trò chơi:“Đi chợ mua gì,cho ai? ”.
- Hớng dẫn HS chơi trò chơi (SGV)
- Cho HS tiến hành trò chơi
+ Qua trò chơi giúp em điều gì? (Nhớ lại những ngời
trong họ hàng và biết cần quan tâm đến mọi ngời.)
3.2 Hoạt động học: Làm việc với phiếu bài tập
+ Mục tiêu: Nhận biết đợc mối quan hệ họ hàng qua
tranh vẽ
Bớc 1:Làm việc theo nhóm
- Yêu cầu nhóm trởng điều khiển các bạn trong nhóm
quan sát hình trang 42(SGK) thảo luận và trả lời câu
hỏi trong phiếu bài tập
Bớc 2: Trình bày trớc lớp Yêu cầu đại diện các
- Làm việc theo nhóm
- Các nhóm quan sát tranh thảo luận theo câu hỏi trong phiếu bài tập
- Đại diện các nhóm trình bày,các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2010
Toán luyện tập I.Mục tiêu:
III Hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
Trang 1550 - 32 = 18 ( m ) Đáp số: 18 m.
- Qua kết quả của các phép tính ở (ý b) cho HS rút ra nhậnxét
- 3 em lần lợt lên bảng chữabài
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Tập viết ôn chữ hoa g (Tiếp theo) I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu ý nghĩa của câu ứng dụng Biết cách viết chữ hoa G cỡ nhỏ qua
bài tập ứng dụng Viết đúng tên riêng và câu ứng dụng
III Hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Kiểm tra bài viết ở nhà của HS