Củng cố, dặn dị: Đọc bài HĐ1 : Luyện đọc GV đọc mẫu Luyện đọc nối tiếp câu Tìm từ khĩ đọc trong bài Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ và giao việc cho từng nhĩm Luyện đọc nối tiếp câu Luyệ
Trang 1TUẦN 11 Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2010 Tiết 1 : Chào cờ - SHL
I/ Mục tiêu : HS biết được những ưu điểm, hạn chế các mặt trong tuần 10
- Biết có những biện pháp khắc phục còn hạn chế của bản thân
- Giáo dục HS có thái độ và tác phong về học tập, có tinh thần tự học, tự rèn của bản thân
II – Lên lớp 1 Nhận xét
a) Đạo đức: - Đa số các em ngoan ngoãn, lễ phép, biết nghe lời cô giáo
- Biết lễ phép chào hỏi với người lớn tuổi
b) Học tập
- Các em đã có ý thức trong học tập, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài
- Còn một vài em chưa chú ý nghe giảng bài
c) Các hoạt động khác
- Vệ sinh các em thực hiện tương đối tốt
- Nề nếp vệ sinh lớp học cũng như cá nhân rất tốt
2 Phương hướng
Tiếp tục nhắc nhở Hs thực hiện tốt nội quy trường lớp
- Các tổ theo dõi các mặt hoạt động của tổ mình để tổng hợp cuối tuần
- Thực hiện vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường xanh sạch đẹp
- Tiếp tục giáo dục Hs thực hiện an toàn giao thông
- Tiếp tục thực hiện tốt tránh ngộ độc thực phẩm
- Thực hiện nghiêm túc việc kiểm tra Hs yếu
- Tiếp tục duy trì sĩ số lớp học đầy đủ
Tieát 2 :
NTÑ1 NTÑ2
ĐẠO ĐỨC NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (T1)
I Mục tiêu: Biết được tên nước, nhận biết
được Quốc kì, Quốc ca của Tổ quốc Việt
Nam
- Nêu được: Khi chào cờ cần phẩi bỏ mũ nón,
đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kì
- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu
tuần
- Tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt
Nam
ĐẠO ĐỨC CHĂM CHỈ HỌC TẬP(T2)
Nêu được một số biểu hiện của chăm chỉ học tập
- Biết được lợi ích của việc chăm chỉ học tập
- Biết được chăm chỉ học tập là nh/vụ của HS
- Thực hiện chăm chỉ học tập hằng ngày
GV nhận xét
Trang 2Tiết 3:
NTĐ1 NTĐ2
HỌC VẦN : Bài 42: ưu,ươu
I/Mục tiêu: -Đọc được: ưu,ươu,trái lựu, hươu
sao;từ và câu ứng dụng
-Viết được: ưu,ươu,trái lựu,hươu sao
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Hổ, báo,
gấu, hươu, nai, voi
II/Chuẩn bị:Tranh minh họa từ khóa,luyện nói
TOÁN LUYỆN TẬP I/Mục tiêu: Thuộc bảng 11 trừ đi mọt số
Thực hiện được phép trừ dạng 51 – 15 Biết tìm số hạng của một tổng
Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 31– 5
II Chuẩn bị :
III/ Hoạt động dạy học :
2/ Kiểm tra bài cũ : (5)- HS đọc bài 26
3.Bài mới ( 30 ): Tiết 1 :
HĐ1:Dạy vần ưu, ươu
GV ghi vần ưu -Đọc mẫu.
.H:Vần ua được tạo từ mấy âm?
.Cho hs ghép vần ưu và đọc.
Phân tích vần ưu -Đánh vần, đọc trơn
H:có vần ưu muốn có tiếng lựu ta ghép thêm
âm gì?
Cả lớp ghép tiếng lựu -1 em ghép bảng
.Phân tích –đánh vần tiếng lựu
GV ghi bảng: lựu
H.dẫn quan sát tranh,rút ra từ trái lựu
Đọc tiếng, từ.(cá nhân,đt)
-HS nhắc lại vần,tiếng,từ vừa học
Dạy vần ươu (Quy trình tương tự)
HĐ2: Luyện viết
GV viết bảng và h.dẫn cách viết
Cả lớp viết bảng con-1 em viết bảng lớp
HĐ3: Đọc từ ứng dụng
GV viết các từ ngữ(như sgk)
GV giải thích từ
HS tìm tiếng mới-phân tích tiếng-đánh vần
đọc tiếng,đọc từ
Củng cố, dặn dò:
HĐ1 :
Bài 1: 1 HS nêu yêu cầu bài tập
Tổ chức trò chơi đố bạn Thực hiện trò chơi đố bạn
Bài 2: ( cột 1, 2 )
1 HS nêu yêu cầu bài tập
Bài 3: ( a, b ) Tìm x
1 HS nêu yêu cầu bài tập Hướng dẫn làm bảng con
HĐ2:
Bài 4: Giải bài toán
2 HS đọc đề toán
1 HS lên bảng tóm tắt + giải
- Lớp làm vào vở
GV nhận xét
Trang 3TIẾT 4
NTĐ1 NTĐ2
HỌC VẦN : Bài 42: ưu,ươu
I/Mục tiêu:
II/ Đồ dùng :
TẬP ĐỌC
BÀ CHÁU( T1 ).
I/Mục tiêu:Nghỉ hơi dúng sau các dấu câu;
bước đầu biết đọc bài văn với giọng kể nhẹ nhàng
-Hiểu ND: Ca ngợi tình thần của bà cháu quý hơn vàng bạc, châu báu
II/Đồ dùng : Tranh minh hoạ bài tập đọc
III/ Hoạt động dạy học :
1/Kiểm tra bài cũ : (5)
2/ Bài mới ( 20) TIẾT 2
* Luyện tập:
HĐ1 : Luyện đọc:
-Ycầu HS đọc bài tiết 1 trong bảng lớp, SGK
+ HS đọc( cá nhân, nhĩm, lớp)
Đọc câu ứng dụng
- Yêu cầu HS quan sát tranh, rút ra câu đọc
- 2 HS khá đọc câu ứng dụng
- HS đọc trơn câu (cá nhân, nhĩm, lớp) HS
yếu đánh vần rồi đọc trơn
HĐ2 : Luyện viết:
Học sinh lấy vở tập viết và viết bài
Học sinh viết bài GV theo dõi giúp đỡ hs yếu
Viết vào vở: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Gv thu chấm 1 số bài và nhận xét
HĐ3 : Luyện nĩi
GV nêu các câu hỏi SGV/108
HS nêu tên bài luyện nĩi (Hổ, báo, gấu, hươu,
nai, voi.)
Củng cố, dặn dị:
Đọc bài
HĐ1 : Luyện đọc
GV đọc mẫu Luyện đọc nối tiếp câu Tìm từ khĩ đọc trong bài Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ và giao việc cho từng nhĩm
Luyện đọc nối tiếp câu Luyện đọc từ ngữ
HĐ2 : Luyện đọc đoạn
GV giải nghĩa từ ngữ Luyện đọc câu văn dài
Đọc nhóm
Nhóm này đọc nhóm kia theo dõi và nxét Thi đọc giữa các nhĩm
GV nhận xét
Tiết 5
NTĐ1 NTĐ2
TỐN LUYỆN TẬP I/Mục tiêu: -Làm được các phép tính trừ trong
phạm vi các số đã học; biết biểu thị tình huống
trong hình vẽ bàng phép tính thích hợp
II/Chuẩn bị:
TẬP ĐỌC
BÀ CHÁU (T 2)
Tương tự như tiết 1
III/ Hoạt động dạy học :
1/Kiểm tra bài cũ : (5)
2.Bài mới :( 20)
Trang 4Bài 1/60:Tính(Tính theo cột dọc):
-Khi thực hiện phép tính theo cột dọc ta phải
chú ý điều gì?
Bài 2/60:Tính: (cột1;3)
-Nhắc lại cách tính- làm vào vở bài tập
Bài 3/60:Viết dấu thích hợp( >,< hoặc=) vào
chỗ chấm: (cột 1-3)
HĐ2:
.Bài 4/60:Viết phép tính thích hợp:
-Xem tranh,nêu bài toán
-Làm bài vào vở BT:Viết phép tính ứng với
tình huống trong tranh
-Đọc lại bảng trừ trong phạm vi 3,phạm vi
4,phạm vi 5
3 : Củng cố , dặn dò :
- Nhận xét, tuyên dương
HĐ 1:Tìm hiểu nội dung bài
- Đọc thành tiếng từng đoạn kết hợp trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc đoạn 1
- 1 HS đọc câu hỏi 1, 2 + trả lời
- HS đọc đoạn 2
- 1 HS đọc câu hỏi 3 + trả lời
- 1 HS đọc đoạn 3
- 1 HS đọc câu hỏi 4 + trả lời
- 1 HS đọc đoạn 4
- 1 HS đọc câu hỏi 5 + trả lời
- Phân vai, đọc trong nhóm
HĐ 2:Luyện đọc lại
- Thi đọc toàn bộ câu chuyện
Hs đọc diễn cảm
GV nhận xét
Thứ ba ngày 02 tháng 11 năm 2010
Tiết 1
NTÑ1 NTÑ2
THỂ DỤC:
BÀI 11 I/Mục tiêu: Bứoc đầu biết cách thực hiện tư
thế đứng cơ bản và đứng hai tay đưa ra trước
Biết cách chơi và tham gia chơi đựơc
THỂ DỤC:
BÀI 21
Bước đầu thực hiện đi theo nhịp
-Biết cách điểm số 1-2, 1-2 theo đội hình vòng tròn
-Biết cách chơi và tham gia vào trò chơi
GV nhận xét
Tiết 2
NTÑ1 NTÑ2
HỌC VẦN : Bài 43: ÔN TẬP.
I Mục tiêu -Đọc được các vần đã học có kết
thúc bằng u hay o; các từ ngữ, câu ứng dụng
từ bài 38 đến bài 43
-Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ
bài 38 đến bài 43
-Nghe, hiểu và kể được 1 đoạn truyện theo
tranh truyện kể Sói và Cừu.
TOÁN
12 TRỪ ĐI MỘT SỐ 12 - 8 I/Mục tiêu Biết cách thực hiện phép trừ
dạng 12 – 8, lập được bảng 12 trừ đi một số Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 12-8
Trang 5IIChuẩn bị:- Tranh minh hoạ câu truyện kể
III/ Hoạt động dạy học :
1/Kiểm tra bài cũ : (5)
2/ Bài mới ( 20)
HĐ1:Ôn các vần vừa học
HS nhắc lại các vần đã học
Ghi các vần này ở góc bảng
-GV gắn bảng ôn(bảng 1) lên bảng
.GV đọc vần ở bảng ôn
HĐ2:Ghép chữ và vần thành tiếng
-H.dẫn hs ghép chữ ở cột dọc với chữ ở dòng
ngang,gv lần lượt ghi vào bảng ôn
HS ghép và đọc các tiếng ghép được: đọc
HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng
-GV ghi bảng các từ ngữ ứng dụng như SGK
-GV đọc từ và giải thích
HS đọc thầm từ ,tìm tiếng mới,phân tích
tiếng,đánh vần tiếng,đọc tiếng,đọc từ
HĐ4:Luyện viết từ ngữ ứng dụng
-Viết mẫu -hướng dẫn quy trình viết
Cả lớp viết bảng con: cá sấu,kì diệu
3/Củng cố, dặn dò: Nhận xét
x + 8 = 61 13 + x = 71 x + 44 = 81
HĐ1 : Thành lập công thức trừ dạng 12 - 8
- GV sử dụng que tính để hình thành phép tính 12 - 8
- Lập bảng trừ 12 trừ đi một số Đọc thuộc bảng trừ
- Lập bảng trừ
- Đọc cá nhân, đồng thanh
HĐ2: Thực hành
Bài 1/a : Tính nhẩm
- Nêu yêu cầu bài tập 1
- Nhẩm Nêu kết quả nối tiếp
Bài 2/52: Bài yêu cầu gì?
Cho làm vào bảng con
- 1 HS làm ở bảng, lớp làm bảng con
Bài 4/52: Giải bài toán có lời văn
- 2 HS đọc đề toán
- 1 HS lên bảng tóm tắt, giải
- Lớp làm vào vở
GV nhận xét
Tieát3 :
NTÑ1 NTÑ2
HỌC VẦN : Bài 43: ÔN TẬP (T2)
I/Mục tiêu :
II/ Chuẩn bị :
CHÍNH TẢ(TẬP CHÉP)
BÀ CHÁU I/Mục tiêu: - Chép lại chính xác bài CT,
trình bày đúng đoạn trích trong bài Bà cháu
- Làm được bài BT2, BT3, BT(4) a/b hoặc BTCT do GV soạn
II/Đồ dùng dạy học:-Bảng phụ chép sẵn
III/ Hoạt động dạy học :
1/Kiểm tra bài cũ : (5)
2/ Bài mới ( 20)
HĐ1:Luyện đọc
Luyện đọc bài trên bảng
-Yêu cầu hs quan sát tranh và nhận xét:
Tranh vẽ gì?
HS viết bảng con
Hướng dẫn tìm hiểu nội dung đoạn chép
- Yêu cầu HS nêu những dấu câu có trong đoạn chép
Trang 6-GV rút ra đoạn thơ ứng dụng và ghi bảng
HS đọc tiếng,từ,đọc câu,đọc cả đoạn thơ
HĐ2:Luyện viết
-GV đọc 1 số từ
HS viết vào bảng con
HĐ3: Kể chuyện: Sói và Cừu.
.GV kể lần 1 toàn câu chuyện
-GV kể lần 2 theo tranh minh hoạ
HS và quan sát tranh
-HS kể trong nhóm
-Đại diện các nhóm thi kể trước lớp
GV nêu ý nghĩa câu chuyện:SGV/
3/Củng cố, dặn dò: Nhận xét
Dấu gạch ngang đầu dòng đặt ở đâu?
Dấu chấm hỏi đặt ở đâu ?
- Yêu cầu HS nêu từ khó, gạch chân từ khó Hướng dẫn viết từ khó
HS nêu và viết bảng con Yêu cầu HS nhìn bảng chép vào vở Chấm và chữa bài
Cho HS đổi vở để chữa bài d)Chấm bài:Thu bài chấm, nhận xét 2/
Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2: Tìm được các tiếng để điền vào ô trống
- Nêu yêu cầu bài tập
- Tìm tiếng có nghĩa ghép vào ô trống 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở
Bài 3: Nhìn bảng nêu miệng
GV nêu quy tắc chính tả ghi ở bảng:
gh: e, ê, i g: a, ă, â, o, ô, ơ, u, ư
- Đọc thuộc quy tắc chính tả
Bài 4: Điền vào chỗ trống s/x
- Làm vào vở bài tập
GV nhận xét
Tiết 5
NTÑ1 NTÑ2
TOÁN
SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ
I/Mục tiêu: -Nhận biết vai trò số 0 trong
phép trừ; 0 là kết quả phép trừ hai số bằng
nhau, một số trừ đi không bằng chính nó:
biết thực hiện phép trừ có số 0, biết viết phép
tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II/Đồ dùng : Các mô hình
KỂ CHUYỆN
BÀ CHÁU
-Dựa tranh kể lại được từng đoạn câu chuyện
Bà cháu
II/Đồ dùng :-Tranh minh hoạ SGK
III/ Hoạt động dạy học :
1/Kiểm tra bài cũ : (5)
2/ Bài mới ( 20)
HĐ1: a.Giới thiệu phép trừ 1-1=0
-H.dẫn hs quan sát tranh1SGK(phóng to)
-1 con vịt bớt 1 con vịt còn lại mấy con vịt?
-Yêu cầu hs nêu phép tính
-Nêu phép tính: 1-1=0
b.Giới thiệu phép trừ 3-3=0 (Tiến hành
Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện
Giáo viên hướng dẫn học sinh kể chuyện
- Dựa vào tranh và kể lại được từng đoạn của bài
- Quan sát tranh
- Nêu nội dung từng tranh
Trang 7tương tự như phép trừ 1-1=0).
c.Nêu thêm 1số phép tính nữa như 2-2; 4-4
*Trong phép trừ 2 số bằng nhau thì kết quả
sẽ như thế nào?
Kết luận:Một số trừ đi số đó thì bằng 0.
HĐ2: a.Giới thiệu phép trừ 4 – 0 = 4
Giới thiệu mô hình 3/61 SGK
-Yêu cầu hs nêu thành bài toán
-4 h.vuông bớt 0 h.vuông,còn mấy h.vuông?
-Yêu cầu hs nêu phép tính
b.Giới thiệu phép trừ 5–0=5(tương tự)
c.Nêu thêm 1 số ví dụ
*Một số trừ đi 0 thì kết quả như thế nào?
HĐ3: Thực hành
.Bài 1/61:Tính
- HS nêu miệng
Bài 2/61:Tính:(cột1-2)
HS làm bảng con
*.Bài 3/61:Viết phép tính thích hợp:
-HS quan sát tranh,nêu bài toán-làm bài VBT
HS làm vở rồi chữa bài
3/Củng cố, dặn dò: Nhận xét
- 1 học sinh khác kể mẫu đoạn 1 theo gợi
ý của giáo viên
- Kể theo nhóm
- 1 học sinh kể lại đoạn 1
- Quan sát tranh SGK- Kể lại từng đoạn Đại diên các nhóm lên kể trước lớp
- Kể lại toàn bộ câu chuyện
Bài tập 2:
Kể lại được toàn bộ câu chuyện
GV nhận xét
Thứ tư ngày 03 tháng 11 năm 2010
Tiết 1
NTÑ1 NTÑ2
HỌC VẦN:
Bài 44: on,an
I/Mục tiêu: -Đọc được: on,an,mẹ con,nhà
sàn; từ và câu ứng dụng.
-Viết được:on,an,mẹ con,nhà sàn
-Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Bé và
bạn bè
II.Đồ dùng : Tranh vẽ SGK
TOÁN
32 - 8
I/Mục tiêu: Biết thực hiện phép trừ có nhớ
trong phạm vi 100, dạng 32 – 8 -Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 32– 8 -Biết tìm số hạng của một tổng
III/ Hoạt động dạy học :
1/Kiểm tra bài cũ : (5)
2/ Bài mới ( 20)
HĐ1: Dạy vần on,an.
GV ghi vần on -Đọc mẫu.
.H:Vần ua được tạo từ mấy âm?
.Cho hs ghép vần on và đọc.
Phân tích vần on -Đánh vần, đọc trơn
Kiểm tra bài12 trừ đi một số 12 - 8
HĐ 1 : : Hình thành phép trừ dạng 32 - 8
- GV sử dụng que tính để hình thành phép tính 32 - 8
- Thao tác trên que tính để nêu kết quả 32 – 8
- 1HS lên bảng đặt tính và nêu cách thực hiện
Trang 8H:có vần on muốn có tiếng con ta ghép thêm
âm gì?
Cả lớp ghép tiếng con -1 em ghép bảng.
.Phân tích –đánh vần tiếng con
GV ghi bảng: con
H.dẫn quan sát tranh,rút ra từ mẹ con
Đọc tiếng, từ.(cá nhân,đt)
-HS nhắc lại vần,tiếng,từ vừa học
Dạy vần an (Quy trình tương tự)
HĐ2: Luyện viết
GV viết bảng và h.dẫn cách viết
Cả lớp viết bảng con-1 em viết bảng lớp
HĐ3: Đọc từ ứng dụng
GV viết các từ ngữ (như sgk)
GV giải thích từ
HS tìm tiếng mới-phân tích tiếng-đánh vần
đọc tiếng,đọc từ
3/Củng cố, dặn dò: Nhận xét
Vậy 32 – 8 = ?
HĐ2: Thực hành Bài 1/53( dòng 1 ): Bài yêu cầu gì?
Hướng dẫn làm bài ở bảng con Làm bài vào bảng con
Bài 2/a, b: Đặt được các phép tính
1 HS nêu yêu cầu bài tập
HS lên bảng làm
Bài 3/53: Giải được bài toán dạng biết tổng
- 2 HS đọc đề toán
- 1 HS lên bảng tóm tắt + giải
- Lớp làm vào vở
Bài 4/53: Tìm x
Hướng dẫn- tổ chức trò chơi
2 học sinh đại diện cho 2 đội tham gia
GV nhận xét
Tiết 2
NTÑ1 NTÑ2
HỌC VẦN:
Bài 44: on,an (T2)
TẬP ĐỌC
CÂY XOÀI CỦA ÔNG EM
I/Mục tiêu: Biết nghỉ hơi sau các dấu câu;
bước biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi
Hiểu ND: Tả cây xoài ông trồng và tình cảm thương nhớ ông của hai mẹ con bạn nhỏ
II/Đồ dùng :
III/ Hoạt động dạy học :
1/Kiểm tra bài cũ : (5)
2/ Bài mới ( 30)
HĐ1 : Luyện đọc:
Đọc bài Luyện đọc
Trang 9- Ycầu HS đọc bài tiết 1 trong bảng lớp,
SGK
HS đọc(cá nhân, nhóm, lớp).GV chú ý hs
yếu
Đọc câu ứng dụng
- Yêu cầu HS quan sát tranh, rút ra câu đọc
- 2 HS khá đọc câu ứng dụng
- HS đọc trơn câu(cá nhân, nhóm, lớp) HS
yếu đánh vần rồi đọc trơn
HĐ2 : Luyện viết:
Học sinh lấy vở tập viết và viết bài
Học sinh viết bài GV theo dõi giúp đỡ hs
yếu
Viết vào vở : on, an, mẹ con, nhà sàn
- Gv thu chấm 1 số bài và nhận xét
HĐ3 : Luyện nói
GV nêu các câu hỏi SGV
HS nêu tên bài luyện nói(Bé và bạn bè.)
3.Củng cố, dặn dò
GV đọc mẫu bài
HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ Luyện đọc câu- HS đọc nối tiếp câu
HS tìm từ khó đọc nêu lên Hướng dẫn ngăt và nghỉ hơi đúng chỗ Luyện đọc theo nhóm đôi
Thi đọc bài Đọc đồng thanh bài 1 lần
Hoạt động 2:Tìm hiểu bài
- Đọc thành tiếng từng đoạn và trả lời câu hỏi có trong mỗi đoạn
- 1 HS đọc đoạn 1- trả lời câu hỏi 1
- Hoa nở trắng cành, quả sai lúc lỉu từng chùm quả to đu đưa theo gió
- 1 HS đọc đoạn 2 – Câu hỏi 2
- Có mùi thơm dịu dàng, vị ngọt đậm đà, màu sắc đẹp, quả to
- 1 HS đọc đoạn 3 – trả lời câu hỏi 3
HĐ3:Luyện đọc lại
- Thi đọc cả bài
GV nhận xét
Tiết 3
NTÑ1 NTÑ2
TOÁN LUYỆN TẬP I/Mục tiêu: -Thực hiện được phép trừ hai số
bàng nhau, phép trừ một số cho số 0; biết
làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
II/Đồ dùng dạy học:
TẬP VIẾT CHỮ CÁI HOA I
- Viết đúng chữ hoa I ( 1 dòng cõ vừa, 1 dòng
cõ nhỏ ), chữ và câu ứng dụng:Ích ( 1dòng cõ vừa, 1 dòng cõ nhỏ ), Ích nước lợi nhà (3Lần)
III/ Hoạt động dạy học :
1/Kiểm tra bài cũ : (5)
-2/ Bài mới ( 20)
HĐ1: Bài 1/62:Tính(cột 1-3)
HS làm bảng con
“Một số trừ đi số đó thì bằng 0” “Một số trừ
đi 0 thì kết quả bằng chính số đó”
.Bài 2/62:Tính(Tính theo cột dọc)
-Làm bảng con-bảng lớp
.Bài 3/62 :Tính(cột1-2)
-Nhắc lại cách tính- làm vào vở bài tập
.Bài 4/62:Viết dấu thích hợp( >,< hoặc=) vào
chỗ chấm:(cột 1 ,2)
HS lên bảng viết chữ G
Hướng dẫn viết chữ hoa
-Quan sát, nêu cấu tạo chữ cái I -Chữ cái I được viết bởi 2 nét -Yêu cầu HS cho biết chữ I nét thứ nhất giống
chữ cái gì đã học ?
- GV vừa viết mẫu lên bảng vừa nêu lại cách viết
Viết bảng con
Trang 10HS làm bài vào vở.
Bài 5 a/62:Viết phép tính thích hợp:
-Xem tranh,nêu bài tốn
-Làm bài vào vở BT:Viết phép tính ứng với
tình huống trong tranh
-Đọc lại bảng trừ trong phạm vi 3,phạm vi
4,phạm vi 5
3/Củng cố, dặn dị: Nhận xét
Hướng dẫn từ ứng dụng
-HS đọc cụm từ ứng dụng Ích nước lợi nhà
- Ích nước lợi nhà nghĩa là gì ?
Yêu cầu HS nêu độ cao của từng chư cái cĩ trong cụm từ
Khoảng cách giữa các chữ như thế nào ?
- Viết mẫu chữ Ích
HS viết bảng con, bảng lớp
Luyện viết:
- Yêu cầu HS nêu cách viết của bài
HS viết vào vở
Chấm, chữa bài:
Chấm - chữa bài Nhận xét bài
GV nhận xét
TIẾT 4
NTĐ1 NTĐ2
MĨ THUÂT:
Vẽ màu vào hình vẽ ở đường diềm
I/Mục tiêu: HS tìm hiểu trang trí đường
diềm đơn giản và bước đầu cảm nhận vẻ đẹp
của dường diềm
-Biết cách vẽ màu vào hình vẽ sẵn ở đường
diềm
MĨ THUÂT:
Vẽ trang trí- Vẽ họa tiết vào đường diềm
- Nhận biết cách trang trí đường diềm đơn giản
- Vẽ tiếp được họa tiết và vẽ màu vào đường diềm
GV nhận xét
Thứ năm ngày 04 tháng 11 năm 2010
TIẾT 1
NTĐ1 NTĐ2
AN TỒN GIAO THƠNG
QUAN SÁT ĐÈN TÍN HIỆU:THỰC HÀNH
I.Mục tiêu -HS biết nơi cĩ tín hiệu đèn giao
thơng
-Cĩ phản ứng đúng với tín hiệu đèn điều
khiển các loại xe
-Đi theo đúng tín hiệu đèn giao thơng để đảm
bảo an tồn
AN TỒN GIAO THƠNG
BIỂN BÁO HIỆU GIAO THƠNGĐƯỜNG BỘ
I/Mục tiêu: Biết hình dáng, màu sắc, đặc
điểm nhĩm biển báo cấm
- Biết nội dung của biển báo hiệu giao thơng -Phân biệt nội dung 3 biển báo cấm ( 101,
102, 112 ) -Cĩ ý thức và tuân theo hiệu lệnh của biển báo hiệu giao thơng
GV nhận xét
TIẾT 2
NTĐ1 NTĐ2
HỌC VẦN:
Bài 45: ân,ă-ăn (T1)
TỐN
52 - 28