1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Đại số 9 học kì I

43 460 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài soạn Đại số 9 học kì I
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn Bá
Trường học Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2010
Thành phố Duy Xuyên
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV nhấn mạnh điều kiện xác định của A - Cho HS thực hiện ví dụ 1 - Hoạt động cá nhân làm bài tập ?2 gọi 1 HS lên bảng trình bày các HS khác nhận xét, sửa sai rút kinh nghiệm.. Hoạt độn

Trang 1

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động 1: a Ổn định

b Giáo viên giới thiệu chương trình toán 9

- Gọi HS cho ví dụ

- GV từ định nghĩa  KL gì về căn bậc hai

- So sánh 16 và 9  so sánh 9 và 16

- GV giới thiệu định lí SGK

- Cho HS thực hiện nội dung ví dụ 2, 3

- HS hoạt động nhóm làm BT ?4 ; ?5

- GV gọi đại diện kết quả một vài

nhóm treo kết quả Các nhóm khác nhận

xét Chú ý các trường hợp sai sót để

Hoạt động 4: Củng cố: GV gọi HS nêu định nghĩa CBH của 1 số a  0 GV

gọi HS nêu định nghĩa CBHSH của 1 số a  0 Nêu định lí so sánh các CBHSH Làm

BT 1, 2/ 6

Trang 2

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại định nghĩa CBH,

CBHSH, định lí Xem lại các BT đã giải Giải BT 3, 4, 5/7 Chuẩn bị trước bài “Căn

thức bậc hai và HĐT A2 A

VI/ RKN & PHỤ LỤC:

Tuần: 01 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG Đại số 9ẲNG THỨC

-HS nắm vững khái niệm “Căn thức bậc hai của A”; Biết cách tìm điều

- Có kĩ năng tìm Đại số 9K để A có nghĩa, thực hành tính các căn thức bậc hai

II/ CHUẨN BỊ: - GV: SGK, SGV, bảng phụ -HS: SGK, Bảng con, bảng nhóm.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động 1: a Ổn định b Bài cũ:

HS 1: Nêu định nghĩa CBH số học? Tìm CBHSH của các số sau: 9; 25; 144.

So sánh sự khác nhau giữa CBH và CBHSH của một số a  0

HS 2: Nêu định lí so sánh các CBHSH So sánh: 3 và 11 ; 45 và 7

Hoạt động 2:

- GV treo bảng phụ vẽ hình 2 cho HS quan

sát

- Gọi 1 HS đọc đề BT ?1

- HS hoạt động theo nhóm làm BT này

- Gọi đại diện 1 nhóm trình bày các nhóm

khác nhận xét

- GV giới thiệu căn thức bậc hai như SGK

- GV ở bài trước ta chỉ xét dưới dấu căn là

một số Hôm nay dưới dấu căn là một

biểu thức đại số  căn thức bậc hai

- GV giới thiệu tổng quát

- GV nhấn mạnh điều kiện xác định của

A

- Cho HS thực hiện ví dụ 1

- Hoạt động cá nhân làm bài tập ?2 gọi 1

HS lên bảng trình bày các HS khác nhận

xét, sửa sai rút kinh nghiệm Chú ý các

trường hợp sai sót thường gặp để khắc

sâu

Hoạt động 3:

- GV treo bảng phụ cho HS làm BT ?3

- GV giới thiệu định lí và hướng dẫn HS

A : là căn thức bậc hai A: biểu thức lấy căn (Biểu

Trang 3

Hoạt động 4: Củng cố:

-Cho HS nhắc lại căn thức bậc hai, điều kiện tồn tại, định lí về HĐại số 9T Làm BT 6, 7/ 10 SGK

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà:

- Học bài nắm lại Căn thức bậc hai, điều kiện tồn tại, định lí về HĐại số 9T

Xem lại các BT đã giải Giải BT 8, 9, 10/11 Chuẩn bị các bài tập phần “Luyện

-HS nắm vững khái niệm “Căn thức bậc hai của A”; Biết cách tìm điều

- Có kĩ năng tìm Đại số 9K để A có nghĩa, thực hành tính các c.thức bậc hai

II/ CHUẨN BỊ: -GV: SGK, SGV, bảng phụ -HS: SGK, Bảng con, bảng nhóm.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động 1: a Ổn định b Bài cũ:

HS 1: Căn thức bậc hai? Cho ví dụ về căn thức bậc hai? Đại số 9K để A có

nghĩa? Tìm Đại số 9K để căn thức ở ví dụ có nghĩa

- GV gọi 3 HS lên bảng trình bày các HS

khác nhận xét, sửa sai, RKN

Hoạt động 3: ĐK Xác định của A

- GV cho HS làm BT 12/ 11

- GV cần cho HS xác định rõ A ở đây là

biểu thức nào trong từng BT (Chú ý

nhấn mạng ĐK tồn tại của BT c)

- GV cho HS hoạt động cá nhân làm BT

này?

- GV gọi lần lượt các HS lên bảng

thực hiện, các HS khác nhận xét,

sửa sai

Hoạt động 4: HĐT A2 A

- GV cho HS nhắc lại HĐại số 9T đã học một

cách cụ thể

- HS hoạt động theo nhóm làm BT 13/11

- GV đi kiểm tra việc hoạt động của

Trang 4

- GV chọn một vài kết quả của các

nhóm lên cho các nhóm khác nhận xét,

sửa sai

- Chú ý các trường hợp sai thường

gặp cho HS phát hiện và khắc sâu

Hoạt động 5: Củng cố: Cho HS nhắc lại căn thức bậc hai, điều kiện tồn

tại, định lí về HĐại số 9T GV cùng HS phát hiện nhanh BT 14, 15/12SGK

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà: - Học bài nắm lại Căn thức bậc hai,

điều kiện tồn tại, định lí về HĐại số 9T Xem lại các BT đã giải và nắm lại phương

pháp Giải BT còn lại phần Luyện tập Chuẩn bị trước bài “Liên hệ giữa

phép nhân và phép khai phương”

IV/ RKN & PHỤ LỤC:

II/ CHUẨN BỊ: - GV: SGK, Bảng phụ - HS: SGK, bảng nhóm.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động 1: a Ổn định: b Bài cũ:

HS 1: Đại số 9K để A có nghĩa? Tìm x để  2 x 16 có nghĩa

HS 2: Tính 16 25 và 16 25 và so sánh hai kết quả đó.

Hoạt động 2:

- GV cho HS dựa vào BT kiểm tra miệng

và rút ra kết luận trong bài tập đó

- GV giới thiệu định lí

- HS ghi định lí

- GV hướng dẫn theo định nghĩa căn bậc

- GV cho HS lên bảng trình bày HS dưới lớp

nhận xét bài làm của bạn

- GV khẳng định lại

- GV giới thiệu quy tắc nhân các căn thức

bậc hai

- GV hướng dẫn ví dụ SGK

- Cho HS làm BT ?3 theo nhóm GV chọn

kết quả một vài nhóm cho các nhóm

ab a. b

*/ Ví dụ: (SGK)

b Quy tắc nhân các căn thức bậc hai: (SGK)

a. ba.b

c Chú ý:

A, B  0 + A.BA. B

+ A2  A2 A

Trang 5

tổng quát cho các biểu thức không âm A,

B

- GV giới thiệu chú ý

- GV giới thiệu ví dụ 3

- HS làm BT ?4 và lên bảng trình bày HS

khác nhận xét

*/ Ví dụ 3: (SGK)

Hoạt động 4: Củng cố:

- Cho HS nhắc lại nội dung định lí và hai quy tắc

- Hướng dẫn HS làm BT 17a, 18a, 19a, 20a

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà:

- Học bài nắm lại nội dung định lí và hai quy tắc Xem lại các BT đã giảinắm lại phương pháp

- Giải các BT còn lại Chuẩn bị BT phần “Luyện Tập”

IV/ RKN & PHỤ LỤC:

Tuần:

I/ MỤC TIÊU:

- HS nắm lại kiến thức về căn bậc hai Vận dụng chứng minh đẳng

căn thức bậc hai

- HS vận dụng các kiến thức về căn bậc hai để giải bài tập

- Tích cực, linh hoạt

II/ CHUẨN BỊ: - GV: SGK - HS: SGK, bảng nhóm.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động 1: a Ổn định: b Bài cũ:

HS 1: Nêu quy tắc khai phương một tích, nhân các căn thức bậc hai Tính

HS 2: Làm BT 19c; 20a

Hoạt động 2:

- GV đưa ra BT 22a

- GV em nào biến đổi biểu thức dưới

dấu căn về dạng tích.? - HS nêu dạng

tích

- Tương tự HS lên bảng làm các BT còn

lại

- HS dưới lớp nhận xét Chú ý các sai sót

thường gặp của HS để khắc sâu

- GV đưa ra BT 23

- Gv nhắc lại để chứng minh đẳng thức

ta biến đổi VT = VP hoặc ngược lại hay

biến đổi tương đương

- Ta nên biến đổi vế phức tạp về đơn

giản HS trình bày chứng minh - GV

khẳng định lại

- GV nếu có số a thì số nghịch đảo của

số a là gì? (HS 1/a) - Tích của chúng

bằng bao nhiêu? - HS trả lời = 1

BT 22:

25 1 ) 12 13 ).(

12 13 ( 12

2005 2006

2005 2006

2005 2006

2 2

2

) 3 1 (

2 ] 3 1 [ 2

) 9 6 1 ( 4 9

6 1 4

x x

x x x

Trang 6

- HS tích của chúng bằng 1 - HS chứng

minh

- GV đưa ra BT 24 a ta vận dụng quy tắc

khai phương 1 tích ngay được không? - HS

trả lời và rút gọn

- HS thay số và nêu kết quả

4

) 0 ( 8 16

2 2

x x

x x

Hoạt động 3: Củng cố: - Cho HS nhắc lại nội dung HĐại số 9T và quy tắc khai

phương và quy tắc nhân các căn thức bậc hai.- Hướng dẫn HS làm BT 26

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà:- Học bài nắm lại nội dung HĐại số 9T và quy

tắc khai phương và quy tắc nhân các căn thức bậc hai.- Xem lại các BT đã giảinắm lại phương pháp

- Giải các BT còn lại Chuẩn bị trước bài “Liên hệ giữa phép chia và

- Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương, chia hai căn thứcbậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

- Tích cực, linh hoạt trong biến đổi và tính toán

II/ CHUẨN BỊ: - GV: SGK, bảng phụ - HS: SGK, bảng nhóm.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động 1: a Ổn định: b Bài cũ:

-HS 1: Phát biểu quy tắc khai phương một tích, nhân các căn thức bậc hai.

Hoạt động 2:

-GV cho HS tính nhanh BT ?1

-Kết hợp với kết quả bài cũ GV dẫn HS

đến định lí?

GV với a  0, b > 0 ta có được điều gì?

-HS:

b

a b

b

a b

b

a b

a

*/ Ví dụ: (SGK)

Trang 7

- HS lặp lại quy tắc

- GV hướng dẫn VD 1 trên bảng phụ

- GV cho HS hoạt động nhóm làm BT ?2

sau đó chọn một vài kết quả cho cả lớp

nhận xét, sửa sai, RKN

- GV giới thiệu quy tắc chia hai căn thức

bậc hai, ghi CT và ví dụ 2

- GV cho HS thực hiện ?3 và lên bảng

trình bày, các HS khác theo dõi và nhận

xét

- Chú ý GV giới thiệu với 2 số ta thay bởi

2 biểu thức A  0, B > 0 ta cũng có quy

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà:

- Học bài nắm lại nội dung định lí và hai quy tắc Xem lại các BT đã giảinắm lại phương pháp

- Giải các BT còn lại Chuẩn bị BT phần “Luyện Tập”

IV/ RKN & PHỤ LỤC:

- Giải bài tập và vận dụng tốt các quy tắc để biến đổi căn bậc hai

- Tích cực hoạt động, linh hoạt vận dụng quy tắc trong biến đổi vàtính toán

II/ CHUẨN BỊ: - GV: SGK - HS: SGK, bảng nhóm.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động 1: a Ổn định: b Bài cũ:

y

x

với x < 0; y > 0

Hoạt động 2: Luỵên tập

- GV gọi 4 HS lên bảng giải 4 câu a, b, c, d

của bài 32

- HS dưới lớp theo dõi và nhận xét

- GV khẳng định lại

- GV đưa BT 33a, b, c

- GV nêu câu hỏi hướng dẫn và cho HS

hoạt động theo nhóm làm BT này

- GV chia nhóm hoạt động như sau:

Nhóm 1, 2 câu a; nhóm 3,4, 5 câu b; nhóm

6, 7, 8 câu c

BT 32: tính

BT 33: Giải phương trình a/ 2x - 50 = 0  x =

2 50

 x = 5

b/

Trang 8

- GV quan sát và nhắc nhở quá trình làm

việc của các nhóm

- GV chọn kết quả một vài nhóm cho

các nhóm khác nhận xét

- GV cần cho HS phát hiện các sai sót

thường gặp của HS để khắc sâu

- GV đưa ra BT 34a và hướng dẫn:

đổi được Đại số 9ể thực hiện phép khai

phương ở BT này ta vận dụng quy tắc

nào?

- HS khai phương một thương

- HS nêu cách giải và lên bảng trình bày

(Chú ý điều kiện đầu bài cho)

- Các HS khác nhận xét

- GV đưa ra BT 34b

- Xét xem có thể rút gọn b.thức dưới

d.căn được không?

- HS trả lời và thực hiện (Chú ý điều

kiện đầu bài)

- HS trình bày bài giải các HS khác nhận

xét sửa sai

b/ Tương tự

Hoạt động 3: Củng cố: Cho HS nhắc lại nội dung các quy tắc: Khai phương

một tích, một thương, quy tắc nhân các căn thức bậc hai, quy tắc chia hai cănthức bậc hai Hướng dẫn HS làm BT 35

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại nội dung các quy tắc.

Xem lại các BT đã giải nắm lại phương pháp Giải các BT còn lại Chuẩn bị

trước bài “Bảng Căn Bậc Hai” Chuẩn bị MTBT.

VI/ RKN & PHỤ LỤC:

Tuần:

I/ MỤC TIÊU:

- Hiểu được cấu tạo bảng căn bậc hai

- Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

- Tích cực hoạt động

II/ CHUẨN BỊ: - GV: SGK, bảng căn bậc hai, MTBT - HS: SGK, bảng căn bậc

hai, MTBT

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động 1: a Ổn định: b Bài cũ:

-Tiếp theo là cột hiệu chính dùng hiệu

1/ Giới thiệu bảng căn bậc hai:

(SGK)

Trang 9

chính số cuối của các số có 4 chữ số

- Ví dụ: 1,000; 99,99

Hoạt động 3:

-GV giới thiệu mục 1

-GV giới thiệu ví dụ 1: SGK

-Giao ở hàng 1,6 cột 8 - HS tra bảng

-Tra ở dòng 39 cột 8 và cộng thêm phần

hiệu chính chữ số cuối là 8 ta thấy

-GV hướng dẫn ta đưa số đó về dạng

<100 rồi tra bảng

-GV hướng dẫn ví dụ 3 - HS thực hiện

?2 911  9 , 11 100  10 3 , 01  30 , 1

988  9 , 88 100  10 3 , 14  31 , 4

c Tìm CBH của các số không

âm nhỏ hơn 1 (0  x < 1) */ VD 4: (SGK)

*/ Chú ý: (SGK)

Hoạt động 6: Củng cố: - Cho HS nhắc lại cách tra bảng căn bậc hai Hướng

dẫn HS sử dụng MTBT để tìm CBH của các số

Hoạt động 7: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại cách tra bảng Xem

lại các BT đã giải nắm lại cách thực hiện Giải các BT SGK Chuẩn bị trước

bài “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai”

VI/ RKN & PHỤ LỤC:

Trang 10

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, Bảng phụ - HS: SGK, bảng nhóm.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động 1: a Ổn định: b Bài cũ:

HS : Tính a/ 225 16 , 9 360 b/

30 1080

Hoạt động 2:

-GV đưa ra BT ?1 -HS thực hiện.

-GV giới thiệu phép biến đổi đưa thừa

số ra ngoài dấu căn như SGK

-GV giới thiệu ví dụ 1a, b và ví dụ 2

-HS thực hiện BT ?2 theo nhóm.

-GV quan sát quá trình làm việc của các

nhóm

-GV chọn một vài kết quả cho các

nhóm khác nhận xét chú ý các sai sót

thường gặp của HS để khắc sâu

-GV với A, B là các biểu thức B0, ta

cũng có thể áp dụng đưa thừa số ra

-GV giới thiệu phép toán đưa thừa số

vào trong dấu căn như SGK

-GV giới thiệu ví dụ 4 cho HS nêu cách

thực hiện

-Cho HS làm BT ?4

-Gọi HS lên bảng trình bày và các HS

khác nhận xét, sửa sai chú ý các sai sót

thường gặp của HS để khắc sâu

-GV giới thiệu cách so sánh các căn bậc

hai dựa vào 2 phép toán này như VD 5 ở

Nếu A 0 và B  0 thì A2BA B

Nếu A< 0 và B  0 thì A2B   A B

2 Đưa thừa số vào trong dấu căn: (SGK)

Với A < 0 và B  0 ta có

B A B

Hoạt động: 4: Củng cố: Cho HS nhắc lại cách đưa 1 thừa số ra ngoài hay

vào trong dấu căn

-Làm BT 43a,b; 44 và 45a

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại cách đưa 1 thừa số

ra ngoài hay vào trong dấu căn Xem lại các BT đã giải nắm lại cách thực

hiện Giải các BT SGK Chuẩn bị tiết sau “Luyện tập”

IV/ RKN & PHỤ LỤC:

Trang 11

- GV: SGK, Bảng phụ - HS: SGK, bảng nhóm.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động 1: a Ổn định: b Bài cũ:

HS 1: Ghi TQ về đưa 1 thừa số ra ngoài dấu căn, làm BT 43c, e

HS 2: Ghi TQ về đưa 1 thừa số vào trong dấu căn, làm BT 44 b, d.

Hoạt động 2: Luyện tập

-GV cho HS đọc đề BT 45

-GV để giải BT này ta vận dụng những

-GV quan sát các nhóm thực hiện

-GV chọn một vài kết quả lên cho các

nhóm khác nhận xét Chú ý các sai sót

thường gặp của HS để khắc sâu

-GV cho HS đọc đề BT 46

-GV nêu các câu hỏi gợi mở HS trả lời để

phát hiện và giải quyết bài tập này

-GV gọi 2 HS lên bảng trình bày

-Các HS khác trình bày vào vở nháp

-GV gọi HS nhận xét, sửa sai Chú ý các

sai sót thường gặp để khắc sâu

-GV cho HS đọc và nghiên cứu cách giải

BT 47

-GV lưu ý cho HS về Đại số 9K của đề bài đã

cho

-GV hướng dẫn bằng cách đặt các câu

hỏi và HS phát hiện để giải BT này

-Gọi 2 HS lên bảng trình bày

-Các HS khác nhận xét, sửa sai và rút

2 2

y x y x

(

2

y x y x

y x

(x y x y

y x

Hoạt động 3: Củng cố:

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà:

- Học bài nắm lại cách đưa 1 thừa số ra ngoài hay vào trong dấu căn

- Xem lại các BT đã giải nắm lại cách thực hiện

- Giải các BT SGK Chuẩn bị trước bài “Biến đổi đơn giản biểu thức

I/ MỤC TIÊU:

Trang 12

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động 1: a Ổn định:

b Bài cũ:

HS : Ghi TQ về đưa 1 thừa số ra ngoài dấu căn, vào trong dấu căn.

Hoạt động 2:

-GV giới thiệu cách biến đổi khử mẫu

của biểu thức lấy căn

-GV cho HS quan sát VD 1 ở SGK

-GV giới thiệu BT tương tự ví dụ 1 ở

-GV cho HS làm BT ?1 sau đó gọi lần

lượt các HS lên bảng trình bày, các HS

khác nhận xét Chú ý các sai sót thường

gặp của HS để khắc sâu

Hoạt động 3:

-GV đưa ra BT 48 a, b

-GV cho HS nêu cách thực hiện

-GV Cho HS hoạt động cá nhân làm BT

này

-GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện, các HS

khác nhận xét

-GV đưa ra BT 49a, b

-GV cho HS hoạt động nhóm thực hiện

-GV quan sát các nhóm hoạt động và

chọn kết quả một vài nhóm lên cho các

nhóm khác nhận xét, sửa sai, chú ý các

sai sót thường gặp của HS để khắc sâu

1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

b TQ: Với các biểu thức A, B mà

A.B  0 và B  0, ta có:

B

AB B

Hoạt động 4: Củng cố:

49c

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại cách khử mẫu của

biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

Xem lại các BT đã giải và các ví dụ nắm lại cách thực hiện Giải các BT SGK

Chuẩn bị trước phần còn lại của bài “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa

căn thức bậc hai(tt)”

IV/ RKN & PHỤ LỤC:

Trang 13

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động 1: a Ổn định:

b Bài cũ:

HS : Ghi TQ về đưa 1 thừa số ra ngoài dấu căn, vào trong dấu căn.

Hoạt động 2:

-GV giới thiệu cách biến đổi khử

mẫu của biểu thức lấy căn

-GV giới thiệu ví dụ 1 như SGK

-GV cho HS nêu các bước tiến hành

trong ví dụ

-Qua ví dụ GV cho HS nêu lên cách tổng

quát

-HS khác nhận xét, bổ sung

-GV chốt lại vấn đề

-GV cho HS làm BT ?1 sau đó gọi lần

lượt các HS lên bảng trình bày, các HS

khác nhận xét Chú ý các sai sót

thường gặp của HS để khắc sâu

Hoạt động 3:

-GV giới thiệu phép biến đổi trục căn

thức ở mẫu

-GV đặt vấn đề và hướng dẫn HS

thực hiện ví dụ 2

-Tương tự ví dụ 1 GV cũng cho HS

phát hiện các bước tiến hành ở ví

-GV quan sát hoạt động và chọn một

vài kết quả cho các nhóm khác nhận

xét, sửa sai Chú ý các sai sót thường

Trang 14

Hoạt động 4: Củng cố: Cho HS nhắc lại cách khử mẫu của biểu thức lấy

căn và trục căn thức ở mẫu

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại cách khử mẫu của

biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu Xem lại các BT đã giải và các vídụ nắm lại cách thực hiện Giải các BT SGK Chuẩn bị trước bài tập phần

I/ MỤC TIÊU:

mẫu

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, Bảng phụ ghi CTTQ - HS: SGK, bảng nhóm.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động 1: a Ổn định:

-GV đặt vấn đề và cho HS quan sát VD 2

-Tương tự ví dụ 1 GV cũng cho HS phát

hiện các bước tiến hành ở ví dụ này

-GV giới thiệu hai biểu thức liên hợp với

-GV quan sát hoạt động và chọn một

vài kết quả cho các nhóm khác nhận

xét, sửa sai Chú ý các sai sót thường

gặp để khắc sâu

Hoạt động 3:

-GV đưa ra BT 50a, b cho HS hoạt động cá

nhân làm BT này GV gọi 2 HS lên bảng

thực hiện, các HS khác nhận xét

-GV cho HS hoạt động nhóm làm BT 51a,

b; 52a, b như sau: Các nhóm ở tổ 1 và 2

làm BT 51a, 52a Các nhóm ở tổ 3 và 4

làm BT 51b, 52b

-GV quan sát các nhóm hoạt động và

chọn kết quả một vài nhóm lên cho các

nhóm khác nhận xét, sửa sai Chú ý các

Trang 15

sai sót thường gặp của HS để khắc sâu

Hoạt động 4: Củng cố: Cho HS nhắc lại cách khử mẫu của biểu thức lấy

căn và trục căn thức ở mẫu Làm BT 50c, 51c, 52c

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại cách khử mẫu của

biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu Xem lại các BT đã giải và các vídụ nắm lại cách thực hiện

- Giải các BT SGK Chuẩn bị trước bài tập phần“Luyện tập”

VI/ RKN & PHỤ LỤC:

-KN: Thành thạo trong cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.-TĐại số 9: Tích cực, cẩn thận trong hoạt động

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: SGK - HS: SGK, bảng nhóm.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động 1: a Ổn định:

b Kiểm tra 15 phút: (Đề và đáp án kèm theo)

Hoạt động 2: Luyện tập

-GV cho HS nghiên cứu BT 53a, b

-GV để giải BT này ta vận dụng kiến

thức nào? Và cách tiến hành ntn?

-GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện, các

HS khác làm vào vở nháp và nhận xét

-Chú ý các sai sót thường gặp của HS

để khắc sâu

-GV đưa ra BT 54a, b, d, e

-GV cho HS hoạt động theo nhóm làm BT

này (Nhóm 1,2a; 3,4b; 5,6d; 7,8e)

-GV quan sát các nhóm hoạt động và

chọn kết quả cho các nhóm khác nhận

xét

-Chú ý các sai sót thường gặp của HS

để khắc sâu.(GV giới thiệu cho HS cách

khác để giải BT này)

-GV đưa ra BT 55

-GV cho HS nhắc lại các phương pháp

phân tích đa thức thành nhân tử đã

2 2

2 2 2

ab

ab b

a

b a ab b a ab

BT 54: Rút gọn

2 1

) 1 2 ( 2 2 1

2 2

) 1 3 ( 5 3

1

5 15

a a

p

p p p

p p

2

) )(

( ) 2

)(

Trang 16

-GV cho HS nêu cách thực hiện đối với

từng câu?

-Các HS khác nhận xét, sửa sai GV gọi

2 HS lên bảng thực hiện Các HS khác

nhận xét, chú ý các sai sót thường

gặp để khắc sâu -GV chốt lại

Hoạt động 3: Củng cố: Cho HS nhắc lại các phép biến đổi đã học: đưa

một thừa số ra ngoài hay vào trong dấu căn khử mẫu của biểu thức lấy cănvà trục căn thức ở mẫu Hướng dẫn BT 56, 57

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại các phép biến đổi

đã học Xem lại các BT đã giải nắm lại cách thực hiện Giải các BT còn lại

Chuẩn bị trước bài “Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai”

IV/ RKN & PHỤ LỤC:

- GV: SGK, Bảng phụ - HS: SGK, bảng nhóm.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động 1: a Ổn định: b Bài cũ:

-HS 1: Rút gọn + -HS 2: Tìm x biết: = 1+

Hoạt động 2:

-GV đưa ra VD 1

-GV trước hết ta vận dụng phép biến

đổi nào? (Khử mẫu biểu thức lấy căn)

-GV hướng dẫn HS thực hiện.-GV yêu

cầu HS làm BT ?1

-GV trước hết ta vận dụng phép biến

đổi nào? (Đại số 9ưa thừa số ra ngoài dấu

-GV gọi HS lên bảng thực hiện

-Các HS khác thực hiện vào vở nháp và

nhận xét

-GV đưa ra BT ?2

-GV cho HS nêu cách giải dạng BT này

-GV cho HS hoạt động nhóm làm BT này

-GV chọn kết quả một vài nhóm cho các

Trang 17

-GV yêu cầu HS nêu các kiến thức áp

dụng vào giải VD3

-GV cho HS nêu qua từng bước biến đổi

người ta đã vận dụng kiến thức nào

-GV cho HS hoạt động nhóm làm BT ?3

-GV chia nhóm từ 1-4 làm câu a, từ 2 - 8

làm câu b

-GV quan sát các nhóm hoạt động và

chọn một vài kết quả của mỗi câu cho

các nhóm khác nhận xét, sửa sai

Hoạt động 5: Củng cố: Cho HS nhắc lại các phép biến đổi đơn giản biểu

thức chứa căn thức bậc hai đã học Làm BT 58a, 59a/32

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại các phép biến đổi

đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai Xem lại các ví dụ và BT đã giải

nắm lại cách thực hiện Giải các BT 58-61SGK Chuẩn bị tiết sau “Luyện

giải các bài toán liên quan

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, Bảng phụ.

- HS: SGK, bảng nhóm.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động 1: a Ổn định: b Bài cũ:

-GV yêu cầu HS đọc ví dụ 3

-GV chuẩn bị lời giải sẵn VD 3

-GV yêu cầu HS nêu các kiến thức áp

dụng vào giải Ví dụ 3

-GV cho HS nêu qua từng bước biến

đổi người ta đã vận dụng kiến thức

a a

Trang 18

-GV cho HS hoạt động nhóm làm BT ?3

GV chia nhóm từ 14 làm câu a, từ 2

-8 làm câu b

-GV quan sát các nhóm hoạt động và

chọn một vài kết quả của mỗi câu

cho các nhóm khác nhận xét, sửa sai

a

 với a > 0 và a ≠ 1

b/ Do a > 0 và a ≠ 1 nên P < 0 khi và chỉ

với a  0 và a  1

11

a a a

Hoạt động 5: Củng cố:

bậc hai đã học Làm BT 60/33

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại các phép biến đổi

đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai Xem lại các ví dụ và BT đã giảinắm lại cách thực hiện Giải các BT 61/33SGK Chuẩn bị các BT phần

-TĐại số 9: Cẩn thận khi thực hiện

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, Bảng phụ - HS: SGK, bảng nhóm.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động 1: a Ổn định:

b Bài cũ: HS 1: Chữa BT 58c HS 2: Chữa BT 58d

Hoạt động 2: Rèn luyện kĩ năng rút

gọn các biểu thức số

-GV yêu cầu học sinh rút gọn các biểu

thức ở bài tập 62a và 62 b

-GV: Đại số 9ể rút gọn biểu thức ta làm như

thế nào? (Tách ở biểu thức lấy căn

thừa số là số chính phương dể đưa ra

ngoài dấu căn phải thực hiện các phép

biến đổi biểu thức chứa căn)

Hoạt động 3: Rút gọn biểu thức

Trang 19

có chứa chữ trong căn thức

-GV yêu cầu học sinh giải bài tập 64 a

chứng minh đẳng thức

-GV vế trái của đẳng thức có dạng đa

thức nào?

-Hãy biến đổi vế trái của đẳng thức

sau cho kết qủa = vế phải, HS làm bài

tập 1 HS lên bảng trình bày

-GV yêu cầu HS hoạt động nhóm giải bài

tập 65

-Rút gọn rồi so sánh giá trị của biểu

thức M với 1 với a > 0 và a  1 nêu cách

giải bài tập này, rút gọn M để so sánh

giá trị của M với 1 ta xét hiệu M -1

-GV quan sát các nhóm hoạt động Chọn

kết quả một vài nhóm cho các nhóm

khác nhận xét, sửa sai

a/

2

11

a

a a

1

11

a a

Hoạt động 4: Củng cố:

- Cho HS nhắc lại các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậchai đã học HD làm BT 63/33

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại các phép biến đổi

đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai Xem lại các BT đã giải nắm lạicách thực hiện Giải các BT 62c, d; 63; 64b/33 65/34SGK

-Chuẩn bị trước bài “Căn bậc ba”

IV/ RKN & PHỤ LỤC:

-KN: HS biết tìm căn bậc ba bằng máy tính bỏ túi và bằng bảng

-TĐại số 9: Cẩn thận, tích cực hoạt động

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, Bảng phụ, Bảng số, MTĐại số 9T bỏ túi - HS: SGK, bảng nhóm,

Bảng số, MTĐại số 9T bỏ túi

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động 1: a Ổn định: b Bài cũ: HS: Đại số 9N căn bậc hai của

-GV yêu cầu HS đọc bài toán SGK

Tóm tắt đề bài: Thùng hình lập phương

b Định nghĩa : căn bậc ba của một

c VD :

Trang 20

-Với a>.0,a=0 ,a<0 mỗi số a có bao nhiêu

căn bậc ba ? là các số ntnào ?

-GV nhấn mạnh sự khác nhau giữa CBB

và căn bậc hai

-GV giới thiệu căn bậc ba của số a GV

yêu cầu HS làm ?1 theo mẫu.

-GV cho HS làm bài tập 67 SGK

Hoạt động 3 : Tính chất căn bậc ba

-GV nêu tương tự tính chất căn bậc hai

-GV nêu các tính chất AD : so sánh 2 và

37

-Khai CBB của một tích và nhân các căn

thức bậc ba

-GV yêu cầu HS làm ?2

-Cách 1 : khai căn bậc ba từng số rồi

Chú ý :  3a 3 3a3  a

2.

Tính chất căn bậc ba a/ a < b  3a  3b

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại các kiến thức của

bài Xem lại các BT đã giải nắm lại cách thực hiện Giải các BT còn lại SGK.Nắm lại các kiến thức, các dạng BT đã học của chương chuẩn bị tiết sau

-KT: HS nắm lại các kiến thức cơ bản về căn bậc hai

-KN: Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức sốvà biểu thức chữ có chứa CTBH

-TĐại số 9: Cẩn thận khi thực hiện

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, Bảng phụ - HS: SGK, bảng nhóm.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

Trang 21

Hoạt động 1: a Ổn định: b Bài cũ: Trong ôn tập

Hoạt động 2: Lý thuyết

-GV lần lượt gọi HS trả lời các câu hỏi ở

-Cách tiến hành từng bài

-GV gọi 4 HS lên bảng thực hiện

-Các HS ở dưới lớp thực hiện vào vở

nháp và nhận xét

-Chú ý cho HS phát hiện các sai sót

thường gặp của HS để khắc sâu

-GV đưa ra BT 71

-GV cho HS nêu các kiến thức vận dụng

vào việc giải BT này

-GV gọi 2 HS lên thực hiện câu a và b

-Các HS khác thực hiện và nhận xét

-Cho HS nêu lại các bước thực hiện và

các phép biến đổi

-Chú ý các sai sót thường gặp của HS

-GV quan sát các nhóm hoạt động và

chọn một vài kết quả của mỗi câu cho

các nhóm khác nhận xét Chú ý các sai

sót thường gặp để khắc sâu

16 81

25 9

196 49

16 81

14 7

4 9

5 9

196 49

16 81

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại các kiến thức cơ

bản của chương (Các phép biến đổi).

- Xem lại các BT đã giải nắm lại cách thực hiện

- Giải các BT còn lại SGK Nắm lại các kiến thức, các dạng BT đã học

của chương chuẩn bị tiết sau “Ôn tập chương (tt)”

IV/ RKN & PHỤ LỤC:

Ngày đăng: 03/12/2013, 07:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w