1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai soan Dai so 9

18 483 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 490,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: HS nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn.. Kỹ năng: Có kỹ năng giải các bài toán bằng cách lập hệ phơng trình.. Kiến thức: HS nắm đợ

Trang 1

Ngày soạn: 20/01/2008

Ngày dạy: 21/01/2008

Tiết 40 giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

A Mục tiêu.

1 Kiến thức:

HS nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

2 Kỹ năng:

Có kỹ năng giải các bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

3 Thái độ:

Thấy đợc các bài toán liên quan tới thực tế

B Các hoạt động dạy học trên lớp.

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ

Giải hệ pt sau bằng phơng pháp cộng đại số:

x y

Gọi HS khác nhận xét

GV nhận xét cho điểm

Hoạt động 2: Giải bài toán bằng cách lập hệ

pt

Cho HS thực hiện ?1 Hãy nhắc lại các bớc

giải bài toán bằng cách lập pt

GV: Để giải một bài toán bằng cách lập hệ pt,

chúng ta cũng làm tơng tự

GV đa ra VD1 Tìm số tự nhiên có hai chữ số,

biết rằng hai lần chỡ số hàng đơn vị lớn hơn

chữ số hàng chục 1 đơn vị, và nếu viết hai chữ

số ấy theo thứ tự ngợc lại thì đợc một số mới

bé hơn số cũ 27 đơn vị

Giải: gọi chữ số hàng chục của số cần tìm là

1HS lên bảng

x y

24 21 15

trừ 2 pt trong hệ ta đợc: 0x- 47y=31 hay y= 31

47

− , thay y= 31

47

− vào pt 8x-7y=5 ta đợc

8x-7( 31

47

)=5⇔8x=5-217

47 8x=235 217

47

− ⇔x=18

47:8 hay x= 9

188

Đáp số: (x;y)=( 9

188; 31 47

)

HS khác nhận xét

HS thực hiện ?1

HS nhắc lại:

Bớc 1 lập pt:

- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn

- Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các

đại lợng đã biết

Bớc 2 Giải pt.

Bớc 3 Trả lời: Kiểm tra xem trong các nghiệm

của pt, nghiệm nào thoả mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không thoả mãn, rồi kết luận

HS đọc bài toán và theo dõi hớng dẫn cách giải của GV

Trang 2

x, thì chữ số hàng đơn vị là y Điều kiện của

ẩn là: x,y∈Z, 0<x≤9 và 0<y≤9 Khi đó số

cần tìm là: 10x+y Khi viết hai số theo thứ tự

ngợc lại, ta đợc số 10y+x

Theo điều kiện đề bài, ta có: 2y-x=1 hay

-x+2y=1 và ta có: (10x+y)-(10y+x) =27

⇔9x-9y=27 hay x-y=3.Từ đó ta có hệ pt

3

x y

x y

− + =

 − =

Cho HS thực hiện ?2

GV đa ra VD2 tóm tắt: Xe tải TP.HCM đến

CThơ, S =189km Xe tải đi đợc 1h thì xe

khách Bắt đầu đi từ CThơ về TP.HCM và gặp

xe tải sau khi đã đi đợc 1 giờ 48 phút Tính

vận tốc của mỗi xe, biết rằng mỗi giờ xe

khách đi nhanh hơn xe tải 13km

GV: Từ giả thiết của bài toán, ta thấy khi hai

xe gặp nhau thì: Thời gian xe khách đã đi là:

1giờ 48 phút tức là 108

60 = 9

5 giờ Thời gian xe tải đi đợc là: 1 giờ + 9

5giờ

Cho HS thực hiện ?3 đến?5 SGK

GV chốt lại giải bài toán bằng cách lập phơng

trình

Hoạt động 3: Củng cố luyện tập.

Cho HS làm bài tập 28 SGK Tìm số tự nhiên,

biết rằng tổng của chúng bằng 1006 và nếu

lấy số lớn chia cho số nhỏ thì đợc thơng là 2

và số d là 124

GV hớng dẫn:

Chọn ẩn cho chữ số ? (Giả sử số thứ nhất lớn

hơn số thứ hai)

Dựa vào dữ kiện đầu bài hãy lập hệ pt?

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà

Làm bài tập 29; 30 SGK 35; 36GBT

Giờ sau học bài 6

HS thực hiện ?2

Đáp số (x;y)=(7;4)

HS thực hiện lời giải: Gọi vận tốc của xe tải là

x (km/h) và vận tốc của xe khách là y (km/h)

Điều kiện x;y > 0

Thời gian xe khách đã đi là: 1giờ 48 phút tức là 108

60 = 9

5 giờ Thời gian xe tải đi đợc là: 1 giờ + 9

5giờ

Theo đề bài ta có: y-x=13 hay –x+y=13

Và 9

5y + (1 + 9

5)x = 189 hay

Ta có hệ pt: -x+y=13

14x+9y=945

Giải hệ pt ta đợc: x= 36, y= 49

Trả lời: Vận tốc của xe tải là 36km/h Vận tốc của xe khách là 49km/h

1 HS nhắc lại

1 HS đọc đề bài cả lớp cùng làm

Gọi số thứ nhất là x đk: x∈Z, 0<x≤9 số thứ hai là y đk: y∈Zvà 0<y≤9

Theo đề bài ta có hệ pt: x+y=1006

x=2y+124

x+y=1006 x-2y=124

 Giải hệ pt ta đợc: x=712, y=294

Trả lời: Vậy số thứ nhất là 712, số thứ hai là 294

1-5

Trang 3

Ngày soạn: 30/12/2008

Ngày dạy: 31/12/2008

Tiết 42 giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình (tiếp)

A Mục tiêu.

1 Kiến thức:

HS nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

Bớc đầu biết đợc phơng pháp dùng ẩn phụ để giải hệ pt

2 Kỹ năng:

Có kỹ năng giải các bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

3 Thái độ:

Thấy đợc các bài toán liên quan tới thực tế

B Các hoạt động dạy học trên lớp.

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Làm bài tập 30 SGK trang 22

Gọi HS khác nhận xét

GV nhận xét đánh giá

Hoạt động 2: Bài mới

Ví dụ 3 hai đội công nhân cùng làm một đoạn

đờng trong 24 ngày thì xong Mỗi ngày, phần

việc đội A làm nhiều gấp rỡi đội B Hỏi nếu

làm một mình thì mỗi đội làm xong đoạn đờng

đó trong bao lâu?

GV hớng dẫn cách giải: hai đội cùng làm

trong 24 ngày thì xong cả đoạn đờng đợc xem

nh la xong một công việc Vậy trong một ngày

hai đội làm chung đợc bao nhiêu công việc?

GV: Tơng tự số phần công việc mà mỗi đội

làm đợc trong một ngày và số ngày cần thiết

để đội đó hoàn thành công việc là hai đại lợng

tỉ lệ nghịch

Mỗi ngày đội A làm đợc bao nhiêu công việc?

Mỗi ngày đội B làm đợc bao nhiêu công việc?

Mỗi ngày đội A làm gấp rỡi đội B ta có pt

nào?

1 HS lên bảng:

Gọi độ dài quãng đờng AB là x (km/h) x>0 Thời gian xuất phát của ô tô tại A là y (km/h) y>0

Theo đề bài ta có hệ pt 35( 2)

50( 1)

Giải hệ pt ta đợc: x=350, y=8 Trả lời: quãng đờng AB dài 350 km Thời gian xuất phát tại A là 8 giờ

HS khác nhận xét

HS ghi đề bài

1 HS đọc ví dụ 3

Hs làm theo hớng dẫn của GV

HS: 1

24(công việc) Gọi x là số ngày để đội A làm một mình hoàn thành toàn bộ công việc; y là số ngày để đội B làm một mình hoàn thành toàn bộ công việc

Điều kiện x, y > 0 Mỗi ngày đội A làm đợc 1

x(công việc), đội B làm đợc 1

y (công việc)

Do mỗi ngày phần việc đội A làm đợc nhiều

Trang 4

Hai đội làm chung trong 24 ngày thì xong

công việc nên mỗi ngày hai đội cùng làm đợc

1

24(công việc) Tacó pt nào?

Từ (1) và (2) ta có hệ pt nào?

Cho HS thực hiện ?6 giải hệ (II) bằng cách đặt

ẩn phụ (u=1

x; y=1y ) rồi trả lời bài toán đã cho

Ta đợc hệ pt mới và giải hệ pt mới Và trả lời

Cho HS thực hiện ?7 giải bài toán trên bằng

cách khác

Do mỗi ngày phần việc đội A làm đợc nhiều

gấp rỡi đội B ta có pt nào?

Mỗi ngày phần việc hai đội làm đợc là 1

24 (công việc) Ta có pt nào? Từ đó ta có hệ pt

nào? Giải hệ pt

do số phần công việc tỉ lệ nghịch với số ngày

hoàn thành công việc

GV: Em có nhận xét gì về cách giải này?

GV: Qua ví dụ trên ta thấy để giải một bài

toán bằng cách lập hệ pt ta phải tìm các yếu tố

liên quan chặt chẽ với nhau xem chúng tỉ lệ

thuận hay tỉ lệ nghịch, để từ đó tìm mối liên hệ

giữa chúng để lập pt

gấp rỡi đội B nên ta có pt 1

x=1,5.1y hay1

x=3

2 1

y (1) Hai đội làm chung trong 24 ngày thì xong công việc nên mỗi ngày hai đội cùng làm đợc 1

24(công việc) Tacó pt 1

x +1

y = 1

24 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ pt

1 3 1

x 2

24

y

x y

 =



 + =



HS thực hiện ?6 đặt (u=1

x; y=1y) ta đợc hệ: 3

u=

2 1 24

v

u v



 + =



Giải hệ pt ta đợc 1

60

u= , 1

90

v= khi đó:

1

x= 1

60

u= ⇒x=60, 1

y = 1

90

v= ⇒y=90

Trả lời: Nếu làm một mình thì đội A làm trong

60 ngày, đội B làm trong 90 ngày

HS thực hiện ?7 Gọi x là số phần công việc làm trong một ngày của đội A, y là số phần công việc làm trong một ngày của đội B Điều kiện x, y > 0

Do mỗi ngày phần việc đội A làm đợc nhiều gấp rỡi đội B ta có pt x=1,5y hay 3

2

x= y

Mỗi ngày phần việc hai đội làm đợc 1

24

x y+ =

Ta có hệ pt

3 2 1 24

x y

 =



 + =



giải hệ pt ta đợc:

1 60

90

y= do số phần công việc tỉ lệ

nghịch với số ngày hoàn thành công việc nên

ta có số ngàyđội A hoàn thành công việc là 60 ngày, đội B là 90 ngày

HS: cách giải này không phải dùng ẩn phụ

Trang 5

Hoạt động 3: hớng dẫn

Về nhà làm các bài tập 31, 32, 33 SGK

Tr-23;24

Giờ sau luyện tập

HS ghi bài về nhà

Ngày soạn: 27/01/2008

Ngày dạy: 28/01/2008

Tiết 42 luyện tập

Trang 6

A Mục tiêu.

1 Kiến thức:

HS vận dụng đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn Bớc đầu biết đợc phơng pháp dùng ẩn phụ để giải hệ pt

2 Kỹ năng:

Có kỹ năng giải các bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

3 Thái độ:

Thấy đợc các bài toán liên quan tới thực tế

B Các hoạt động dạy học trên lớp.

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Làm bài tập 31 (SGK 23)

Gọi HS khá nhận xét

GV nhận xét cho điểm

Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập

Bài 32 (SGK-Tr23)

Yêu cầu HS tóm tắt vào vở

GV hớng dẫn:

1 giờ vòi thứ nhất chảy đợc: 1

xbể

1 giờ vòi thứ hai chảy đợc: 1

y bể Cả hai vòi 1 giờ chảy đợc: 1 1x+ =y 245

Vòi thứ nhất chảy đợc 9 giờ ta có: 9.1

xbể sau đó mới mở vòi thứ 2 sau 6

5 giờ mới đầy bể

ta có pt: 9 6 1 1( ) 1

5

x+ x+ y = từ đó ta lập hệ pt

giải hệ pt, kết luận

Bài 33 (SGK-Tr 24)

Gọi 1 HS đọc đề bài

Cho HS thực hiện theo nhóm

GV hớng dẫn các nhóm: Thông thờng đại lợng

nào cha biết ta gọi làm ẩn

1HS lên bảng Gọi cạnh góc vông thứ nhất là x(cm), x>0 Cạnh góc vông thứ hai là y(cm), y>0 Theo đề bài ta có hệ pt





Giải hệ pt ta đợc: x=9, y=12 Vậy cạnh thứ nhất là 9cm, cạnh thứ hai là 12cm

HS khác nhận xét

1 HS đọc đề bài Cả lớp tóm tắt vào vở Gọi x(giờ) là thời gian để vời thứ nhất chảy đầy

bể x>0, y(giờ) là thời gian để vời thứ hai chảy

đầy bể y>0

1 giờ hai vòi chảy đợc ta có pt: 1 1x+ =y 245 Vòi thứ nhất chảy đợc 9 giờ sau đó mới mở vòi thứ 2 sau 6

5 giờ mới đày bể ta có pt:

9 6 1 1( ) 1

5

x+ x+ y =

Khi đó ta có hệ pt

24

9 6 1 1

5

x y

 + =





Giải hệ pt ta đợc x=12, y=8 Vậy nếu ngay từ

đầu chỉ mở vòi thứ hai thì sau 8 giờ mới đầy bể

1 HS đọc đề bài

HS thực hiện theo nhóm Gọi thời gian ngời thứ nhất làm một mình xong công việc là x(giờ), x>0

Thời gian ngời thứ hai làm một mình xong

Trang 7

1 giờ ngời thứ nhất làm đợc là:1

x công việc

1 giờ ngời thứ hai làm đợc là:1y công việc

cả hai ngời làm đợc: 1 1 1

16

x+ =y công việc

25%= 1

4giải hệ pt bằng cách đặt ẩn phụ: Đặt

1

u

x

= , v 1

y

= ta có hệ mới:

1 16 1

4

u v

u v

 + =



 + =



giải hệ

pt mới ta đợc: 1

48

24

u= từ đó ta suy ra đợc

x=24, y=48

Bài 34 (SGK-Tr24 )

GV hớng dẫn:

Hoạt động 3: Hớng dẫn

Về nhà làm các bài tập còn lại

Giờ sau luyện tập tiếp

công việc là y(giờ), y>0

1 giờ cả hai ngời làm đợc: 1 1 1

16

x+ =y

Nếu ngời thứ nhất làm 3 giờ ngời thứ hai làm 6 giờ hoàn thành đợc 25 % công việc ta có pt:

4

x+ =y theo đề bài ta có hệ pt:

16

4

x y

x y

 + +



 + =



giải hệ pt ta đợc: x= 24, y= 48 Trả lời: Nếu làm riêng một mình thì ngời thứ nhất làm trong 24 giờ, ngời thứ hai làm trong

48 giờ

1HS đọc đề bài Gọi số cây trong mỗi luống là x(cây), x>0, x

Z, số luống rau là y(luống), y∈Z

Ta có hệ pt: (y+8)(x-3)=xy-54

(y-4)(x+2)=xy=32

X=15, y=50 Vậy số cây trồng đợc là:

50.15 =750(cây)

3-6

Ngày soạn: 17/02/2008

Ngày dạy: 18/02/2008

Tiết 43 luyện tập

Trang 8

A Mục tiêu.

1 Kiến thức:

HS vận dụng đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn Bớc đầu biết đợc phơng pháp dùng ẩn phụ để giải hệ pt

2 Kỹ năng:

Có kỹ năng giải các bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

3 Thái độ:

Thấy đợc các bài toán liên quan tới thực tế

B Các hoạt động dạy học trên lớp.

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Làm bài tập 35 (SBT- 9) Tổng của hai số bằng

59 Hai lần của số này bé hơn 3 lần của số kia là

7 tìm hai số đó

Gọi HS khá nhận xét

GV nhận xét cho điểm

Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập

Bài 35 (SGK-Tr24)

Yêu cầu HS tóm tắt vào vở

GV hớng dẫn:

Mua 9 quả thanh yên và 8 quả táo là107 rupi

Mua 7 quả thanh yên và 7 quả táo là 91 rupi

Hỏi giá mỗi quả?

Lập hệ pt

giải hệ pt, kết luận

Bài 37 (SGK-Tr 24)

Gọi 1 HS đọc đề bài

Cho HS thực hiện theo nhóm

GV hớng dẫn các nhóm: Thông thờng đại lợng

nào cha biết ta gọi làm ẩn

Khi chuyển động cùng chiều, cứ 20s chúng lại

gặp nhau, nghĩa là quãng đờng mà vật đi nhanh

hơn đi đợc trong 20s hơn quãng đờng vật kia

cũng đi đợc trong 20s là đúng 1 vòng (20 π cm)

ta có pt20x− 20y= 20 π Khi chuyển động ngợc

chiều, cứ 4s chúng lại gặp nhau, nghĩa là tổng

quãng đờng hai vật đi đợc trong 4s là đúng một

vòng 20 π cm Ta có pt 4x+ 4y= 20 π suy ra hệ pt

và giải hệ

Bài 38 (SGK-Tr24 )

GV hớng dẫn: lu ý 1 giờ 20 phút = 80 phút

Giả sử mở riêng từng vòi thì vòi thứ nhất chảy

1HS lên bảng Gọi hai số phải tìm là x, y

Theo đề bài ta có hệ pt 59

x y

y x

+ =

 − =

Giải hệ pt ta đợc x=25, y=34 Ttả lời: hai số phải tìm là 25 và 34

Giải hệ pt ta đợc: x=9, y=12

HS khác nhận xét

1 HS đọc đề bài Cả lớp tóm tắt vào vở Gọi giá mỗi quả thanh yên là x (rupi) Gọi giá mỗi quả táo rừng thơm là x (rupi) Theo đề bài ta có hệ pt 9 8 107

x y

x y

 + =

Giải hệ pt ta đợc x=3, y=10 Vậy mỗi quả thanh yên: 3 rupi/ quả, táo rừng thơm: 10 rupi/ quả

1 HS đọc đề bài

HS thực hiện theo nhóm Gọi vận tốc của hai vật lần lợt là x(cm/s), y(cm/s), (x>y>0)

Theo đề bài ta có hệ pt 20 20 20

x y

π π

 + =

20( ) 20

x y

x y

π π

− =

x y

x y

π π

− =

 + =

Giải hệ ta đợc x= 3 π và y= 2 π

Vậy vận tốc của hai vật lần lợt là x= 3 πcm s/

y= 2 πcm s/ .

1HS đọc đề bài Gọi thời gian vòi thứ nhất chảy một mình đầy

bể là x (phút), x>0; thời gian vòi thứ nhất

Trang 9

đầy bể trong x phút, vòi thứ hai trong y phút Cả

hai vòi cùng chảy thì đầy bể, ta có pt

1 1

x+ y = nếu mở vòi thứ nhất trong 10 phút

vòi thứ hai trong 12 phút thì chỉ chảy đợc 2

15 bể

Ta có pt 10 12 2

15

x + y = suy ra hệ pt, giải hệ pt và

kết luận

Hoạt động 3: Hớng dẫn

GV hớng dẫn bài tập 39: giả sử không kể thuế

VAT phải trả x triệu đồng cho loại thuế thứ

nhất, phải trả y triệu đồng cho loại thuế thứ hai

ta có pt 110 108 2,17

100x+ 100y= Khi thuế VAT cho cả

hai loại hàng thì số tiền phải trả là

109

( ) 2,18

100 x y+ = suy ra ta có hệ

110 108

2,17

100 100

109

( ) 2,18

100

x y





⇔ 1,1 1,08 2,17

1,09 1,09 2,18

Về nhà làm tiếp và các bài tập còn lại

Chuẩn bị các câu hỏi ôn tập ở SGK

Giờ sau ôn tập chơng IIIl

chảy một mình dầy bể là y (phút), y>0

Ta có hệ pt:

1 1

10 12 2

12

x y



 + =



giải hệ pt ta đợc:

x=120, y=240

Trả lời: vòi thứ nhất 120 phút; vòi thứ hai 240 phút

HS ghi tóm tắt hớng dẫn của GV

4-6

Ngày soạn: 24/02/2008

Ngày dạy: 25/02/2008

Trang 10

Tiết 45 ôn tập chơng iii

A Mục tiêu.

1 Kiến thức:

Củng cố toàn bộ kiến thức đã học trong chơng:

- Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của pt và hệ pt bậc nhất hai ẩn

- Các phơng pháp giải hệ pt bậc nhất hai ẩn: phơng pháp thế, phơng pháp cộng đại số

2 Kỹ năng:

Có kỹ năng giải hệ pt bậc nhất hai ẩn

Có kỹ năng giải các bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

3 Thái độ:

Tích cực trao đổi nhóm, chuẩn bị bài đầy đủ

B Các hoạt động dạy học trên lớp.

Hoạt động 1: Giải các hệ pt sau:

a, 5 (1 3) 1

x y



GV hớng dẫn: Giải theo phơng pháp thế

b,

2

2

3

1

GV hớng dẫn: Đặt ẩn phụ

,

+ + rồi thế vào hệ pt khi đó ta

a b

a b

 + =

+ = −

 giải hệ pt ẩn a, b

a b

a b

 + =

+ = −

a b b

 + =

= − −

;

;

Cho HS hoạt động nhóm bài 42 SGK

HS trao đổi theo nhóm

a, 5 (1 3) 1

x y



y x

x

=

y

x y x

x

 −

 =

y x

x

=

y x

x

=

3

( 1 3 5) 5 1

3

x

− + +

=

( 5 15) ( 3 3) (1 3)

3(1 3) 5(1 3) 3(1 3) (1 3)

3(1 3)

=

3 3(1 3)

Ngày đăng: 11/06/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w