Đưa bảng kiểm nghiệm lên bảng cho Hs theo dõi: Nhận xét kết quả Theo dõi đề bàiLàm bài dưới lớp, sau đó 1 em lên bảng làm bài... Gọi 2 Hs lên bảng giải 2 HS lên bảng làm, dưới lớp làm và
Trang 12.HS : Đọc trước bài, thước thẳng, MTBT.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:
2.Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới.
*GV: Giới thiệu nội dung của chương => bài mới.(3’)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
?: Mỗi giá trị của t xác
định được mấy giá trị
tương ứng của S
?: Trong công thức
S = 5t2, nếu thay S bởi y,
thay t bởi x, thay 5 bởi a
thì ta có công thức nào
Trong thực tế ta còn gặp
nhiều cặp đại lượng cũng
liên hệ bởi công thức
s = 5t2
-Công thức s = 5t2 biểu thị một hàm số dạng
y = ax2 (a≠0).
Trang 2đơn giản nhất của hàm số
bậc hai Sau đây ta xét
Suy nghĩ trả lời
+Đối với hàm số
y = 2x2.+Đối với hàm số
8
8 2 0 2 8
x -3 -2 -1 0 1 2 y=-2x 2 -18 -8 -2 0 -2 -8
*?2:
-Với hàm số y = 2x2
+Khi x tăng nhưng luôn âm
=> y giảm+Khi x tăng nhưng luôn dương
=> y tăng-Với hàm số y = -2x2
+Khi x tăng nhưng luôn âm
=> y tăng+Khi x tăng nhưng luôn dương
=> y giảm
*Tính chất: Sgk/29
*?3:
+Đối với hàm số y=2x2, khi x
0 thì giá trị y luôn dương, khi x=0 thì y= 0
+Đối với hàm số y=-2x2, khi
x 0 thì giá trị của hàm số
Trang 3khi x = 0, giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0.
Trang 4Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:
2.Kiểm tra bài cũ:
b) Nếu vật chạm đất ⇒ S = 100
⇒ 4t2 = 100 ⇒ t = 5 (s)
3 Bài mới.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
Hoạt động 1: (Giải bài
tập 2 (SBT-T36) (12’)
Yêu cầu hs đọc đề bài và
kẻ bảng sẵn gọi một học
Đọc đề bài, một em lên bảng điền
Trang 5sinh lên bảng điền vào
Gọi tiếp Hs lên bảng làm
Cho Hs làm bài khoảng 3’
sau đó gọi một Hs lên
bảng trình bày lời giải
Đưa bảng kiểm nghiệm
lên bảng cho Hs theo dõi:
Nhận xét kết quả
Theo dõi đề bàiLàm bài dưới lớp, sau đó 1 em lên bảng làm bài
Từ y=at2 => tính a
Xét các tỉ số: y2
t
1 HS khác lên bảng làm tiếp câu b
3;1
3)A’(1
3;1
3)B(-1;3)B’(1;3)C(-2;12)C’(2;12)
2 Bài 5 (SBT-T37).
a, y=at2 ⇒ a = y2
t (t≠0)xét các tỉ số: 12 42 1 0, 242
Trang 6Gọi tiếp HS lên bảng
trình bay tiếp câu b
Chuẩn kiến thức
R = 10
t = 1 (s)còn đại lượng I thay đổi
Dưới lớp làm bài vào
vở, nhận xét bài làm trên bảng
Trang 7-Học sinh biết được dạng đồ thị của hàm số y = ax2 (a≠0) và phân biệt
đựơc chúng trong hai trường hợp a > 0 và a < 0
-Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ được tính chất của đồ thị với tính chất của hàm số
Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:
2.Kiểm tra bài cũ: (5’)
ghi “ví dụ 1” lên phía
trên bảng giá trị của
Hs1
Biểu diễn các điểm:
Theo dõi GV vẽ đồ thị
1 Ví dụ
*Ví dụ 1:
Đồ thị của hàm số y = 2x2.-Bảng một số cặp giá trị tương ứng
y=2x 2 18 8 2 0 2 8 18-Đồ thị hàm số đi qua các điểm:
Trang 8Yêu cầu Hs quan sát
khi Gv vẽ đường cong
điểm A, A’ đối với
trục Oy? Tương tự đối
Tại chỗ trả lời miệng ?1
Dựa vào bảng một
số giá trị tương ứng của Hs2 (phần ktbc), biểu diễn các điểm lên mặt phẳng toạ độ, rồi lần lượt nối chúng lại để được một đường cong
A(-3;18) A’(3;18) B(-2;8) B’(2;8)
C(-1;2) C’(1;2)O(0;0) y
-A và A’ đối xứng nhau qua Oy
B và B’ đối xứng nhau qua Oy
C và C’ đối xứng nhau qua Oy-Điểm O là điểm thấp nhất của đồ thị
*Ví dụ 2:
Đồ thị hàm số y = -1
2x2
y -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 x
P P’
N - 2 N’
-4,5 -5
Trang 9?Nếu không yêu cầu
tính tung độ của điểm
HĐ nhóm làm ?3 từ 3-> 4’ Xác định điểm có hoành độ bằng 3, điểm có tung độ bằng -5
Chọn cách 2 vì độ chính xác cao hơn
-Thực hiện phép toán để kiểm tra lại kết quả
+M và M’; N và N’; P và P’ đối xứng nhau qua Oy
+Điểm O là điểm cao nhất của đồ thị
-C1: Bằng đồ thị suy ra tung độ của điểm D bằng -4,5
Trang 10-Đọc bài đọc thêm : Vài cách vẽ Parabol.
-Chuẩn bị tiết 50: Đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0) (Tiếp)
2.Kĩ năng:
-Học sinh được rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0), kỹ năng ước lượng các giá trị hay ước lượng vị trí của một số điểm biểu diễn các số vô tỉ
Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:
2.Kiểm tra bài cũ: (5’)
Trang 11Hoạt động 1: Giải bài tập
6 (SGK-T38) (12’)
Sau khi kiểm tra bài cũ
cho Hs làm tiếp bài
Yêu cầu Hs dưới lớp làm
vào vở, nx bài trên bảng
?: Trình bày lời giải câu d
Hoạt động 2: Giải bài tập
Lên bảng dùng thước lấy điểm 0,5 trên trục
Ox, dóng lên cắt đồ thị tại M, từ M dóng vuông góc và cắt Oy tại điểm khoảng 0,25Cho biết giá trị
b, f(-8) = 64 f(-0,75) = 9
16
f(-1,3) = 1,69 f(1,5) = 2,25
c, (0,5)2 = 0,25(-1,5)2 = 2,25(2,5)2 = 6,25
d,+Từ điểm 3 trên Oy, dóng đường ⊥ với Oy cắt đồ thị
y = x2 tại N, từ N dóng đường
⊥với Ox cắt Ox tại 3.+Tương tự với điểm 7
2 Bài tập 1
-Điểm M ∈ đồ thị hàm số
y = ax2.a) Tìm hệ số a M(2;1) ∈ đồ thị hàm số
Trang 124.x2 = 6,25 ⇒ x2 = 25 ⇒ x = ± 5
⇒ B(5;6,25) và B'(-5;6,25) là
hai điểm cần tìm
f)Khi x tăng từ (-2) đến 4.GTNN của hàm số là y = 0 khi x = 0
Trang 13Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:
2.Kiểm tra bài cũ: (5’)
Kết hợp trong giờ
3 Bài mới.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
Hoạt động 1: Giải bài tập
8 (SGK-T38) (15’)
Gọi 1 HS đọc to đề toán
Để giải bài toán này ta cần
thực hiện những yêu cầu
nào ?
Gọi 2 HS lên bảng trình
bày lời giải
1 HS đọc to đề toánTrước hết ta vẽ đồ thị, dựa vào đồ thị ta tính a, và tìm tung độ của điểm thuộc parabol có hoành độ x =-3
(Vẽ đồ thị ra nháp)
2 HS lên bảng trình bày:
HS1: giải ý aHS2: giải ý b
x = -3 là: y =
Trang 14Chuẩn kiến thức
Hoạt động 2: Giải bài tập
10 (SGK-T39) (12’)
Gọi 1 HS đọc to đề toán
Y/C HS hđ nhóm vẽ đồ thị
và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ
nhất của y
*HD: Dựa vào đồ thị ta dễ
dàng tìm được Maxy = 0
và Miny = y(4)
Chuẩn kiến thức
Hoạt động 3: Giải bài tập
9 (SBT-T38) (12’)
Gọi 1 HS đọc to đề bài và
lên bảng vẽ đồ thị
Nhận xét kết quả
HĐ nhóm vẽ đồ thị (vẽ ra bảng phụ kẻ ô vuông –đã chuẩn bị sẵn)
Đại diện nhóm trình bày kết quả
Các nhóm nhận xét chéo kết quả
1 HS đọc to đề bài và lên bảng vẽ đồ thị
c, Hoành độ các điểm thuộc parabol có tung độ
y = 8 là x thỏa mãn hệ thức:
8 =
x = 4 Vậy các điểm thuộc parbol
có tung độ y = 8 là A(-4; 8), A’(4; 8)
2.Bài tập 10 (SGK-T39)
y -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 x
-3
-6
-12
Trước hết, vẽ đồ thị hàm số
y = - 0,75x2 ta được một parbol như hình vẽ trên Qua đồ thị ta thấy, khi x tăng
từ -2 đến 4 thì giá trị lớn nhất của y là:
Maxy = 0 đạt được khi x = 0 Giá trị nhỏ nhất của y là: Miny = y(4) = -12
3.Bài tập 9 (SBT-T38)
y
5 M(5,5)
Trang 15vì A và A’ đối xứng qua Oy (Cũng GT:
vì 0,2.(-2)2 = b =0,2 22)
b, 6 = 0,2 c2
suy ra c = Điểm D (c; -6) không thuộc
đồ thị vì 0,2.c2= 6 -6
4 Củng cố.(4’)
?: Có những dạng toán nào liên quan đến đồ thị hàm số y = ax2
?: Hãy nêu cách giải các bài tập:
Trang 16trái là một bình phương, vế phải là hằng số.
Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:
2.Kiểm tra bài cũ: (5’)
*HS: ?: Ta đã học những dạng phương trình nào?
+Viết dạng tổng quát và nêu cách giải?
3 Bài mới.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
Hoạt động 1: Bài toán mở
còn lại là bao nhiêu
Theo dõi bài toán trong Sgk
32 - 2x (m)
24 – 2x (m)(32 – 2x)(24 – 2x)
1 Bài toán mở đầu.
*Bài toán
(32 – 2x)(24 – 2x) = 560
<=> x2 – 28x +52 = 0 (*)Phương trình (*) là phương trình bậc hai một ẩn
32 m
x
Trang 17?: Hãy lập pt bài toán
Chốt lại bài toán mở đầu
Tại chỗ nhắc lại định nghĩa Sgk/40
Xác định các hệ số của pt
Tại chỗ lấy thêm VD
1 HS đứng thỉ ra pt bậc hai và các hệ số của pt
Cả lớp theo dõi, nhận xét
Ghi đề bài và thực hiện giải pt
Tại chỗ trình bày lời giải
2 HS lên bảng làm ?
2, ?3 Dưới lớp làm bài vào vở
Hệ số: a, b, c (a≠0)
+VD:
x2 +50x – 15000 = 0 -2x2 + 5x = 0
Trang 181 HS lên bảng làm ?4.
Hs thảo luận nhóm, sau 3’ đại diện nhóm trình bày kq
Các nhóm nhận xét kết quả
Thảo luận nhóm làm ?5; ?6; ?7
Đại diện nhóm trình bày lời giải
Nhận xét kết quả
*?4:
Giải pt: (x - 2)2 = 7
2 7
Trang 19-Học sinh được củng cố phương trình bậc nhất một ẩn: dạng tổng
quát, dạng đặc biệt khi b hoặc c bằng 0 hoặc cả b và c bằng 0
-Nắm vững cách giải VD3
2.Kĩ năng:
-Học sinh được rèn kỹ năng vận dụng kiến thức để giải các bài tập
-Giải thành thạo các phương trình thuộc dạng đặc biệt khuyết b
(ax2 + c = 0) và khuyết c (ax2 + bx = 0)
-Biết và hiểu cách biến đổi một số phương trình có dạng tổng quát
ax2 + bx + c = 0 (a≠0) để được một phương trình có vế trái là một bình phương, vế phải là một hằng số
Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:
2.Kiểm tra bài cũ: (5’)
-HS1+Viết dạng tổng quát của pt bậc
Cả lớp theo dõi, nhận xét
*Ví dụ 3: Giải pt:
2x2 – 8x + 1 = 0
⇔ 2x2 – 8x = -1
⇔ x2 – 4x = 1
2
−
Trang 20X ?: PT 2x2 – 8x + 1 = 0 là
một pt bậc hai đủ Khi
giải ta biến đổi cho vế
trái là bình phương của
?: Cách giải như thế nào
Gọi 2 Hs lên bảng giải
2 HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở sau đó nhận xét bài làm trên bảng
Khuyết hệ số bChuyển vế, dùng định nghĩa căn bậc hai để giải
2 HS lên bảng làm bài
⇔ x2 – 4x + 4 = 7
2
⇔ (x - 2)2 = 7
2 7 2
x1 = 0,4 ; x2 = -0,4
d, 115x2 + 452 = 0
Trang 212’ gọi đại diện các nhóm
trình bày lời giải
Chuẩn kiến thức
Nhận xét kết quả
1 HS lên bảng làm câu a
Biến đổi để áp dụng hằng đẳng thức:
A2 – B2
1 HS lên bảng trình bày lời giải
Hoạt động nhóm khoảng 2’
Nhận xét kết quả
⇔ 115x2 = - 452Phương trình vô nghiệm (vì 115x2 > 0 ; - 452 < 0)
II.Dạng 2: Giải phương trình dạng đầy đủ.
Trang 22Chọn kết quả đúng và giải thích
?: Ta đã giải những dạng bài tập nào
?: Áp dụng kiến thức nào để giải các dạng bài tập đó
Trang 23Tiết 54
Ngày soạn: / 3/ 2011
Ngày dạy: /3/2011 §4 CÔNG THỨC NGHIỆM
CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
-Học sinh nhớ biệt thức ∆ = b2 – 4ac và nhớ kỹ điều kiện của ∆ để
phương trình bậc hai một ẩn vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt
-Học sinh nhớ và vận dụng được công thức nghiệm tổng quát của phương trình bậc hai vào giải phương trình bậc hai
Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:
2.Kiểm tra bài cũ: (5’)
Tương tự cách biến đổi
pt trên, ta sẽ biến đổi pt
Trang 24không âm, vế phải có
mẫu dương (4a2 > 0) còn
− (2)
Đặt ∆ = b2 – 4ac (Delta)
*?1:
+Nếu ∆ > 0 ⇒ x +
2 =
2
b a
Trang 25mọi pt bậc hai bằng công
thức nghiệm, nhưng với
pt bậc hai khuyết ta nên
giải theo cách đưa về
HS :+Xác định hệ số a,b,c+Tính ∆
+Tính nghiệm
3 HS lên bảng, mỗi em giải một phần, dưới lớp làm bài vào vở
Cách giải khác4x2 - 4x + 1 = 0
a, 5x2 – x + 2 =0
a = 5 ; b = -1 ; c = 2
∆ = b2 – 4ac = (-1)2 – 4.5.22 = -39 < 0Vậy pt vô nghiệm
b, 4x2 - 4x + 1 = 0
a = 4 ; b = - 4 ; c = 1
∆ = b2 – 4ac = (- 4)2 – 4.4.1 = 0
⇒Phương trình có hai nghiệm
Trang 26?: Có mấy cách để giải pt bậc hai, đó là những cách nào.
-Lưu ý: Nếu pt có a < 0 ta nên nhân hai vế của pt với (-1) để a > 0 thì việc giải pt thuận tiện hơn
-Học sinh thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn
-Học sinh biết tìm b’ và biết tính ∆ ', x1, x2 theo công thức nghiệm thu gọn
Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:
2.Kiểm tra bài cũ: (5’)
*HS1 : Giải pt: 3x2 + 8x + 4 = 0 (x1 = - 2
3; x2 = - 2)
Trang 27thu gọn thì việc giải
phương trình sẽ đơn giản
1 Công thức nghiệm thu gọn.
Trang 28Yêu cầu Hs so sánh hai
cách giải để thấy trường
?: Khi nào ta nên dùng
công thức nghiệm thu
Nhận xét bài làm trên bảng
Ta nên dùng công thức nghiệm thu gọn khi b là
số chẵn hoặc là bội chẵn của một căn, một biểu thức
?: Có những cách nào để giải pt bậc hai
?: Đưa pt sau về dạng ax2 + 2b’x + c = 0 và giải:
Trang 29Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:
2.Kiểm tra bài cũ: (5’)
*HS1: -Viết công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai
*HS2: -Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn :
I Dạng 1: Giải phương trình.
Trang 30trên như thế nào.
Theo dõi nhận xét bài
làm của Hs
nghiệm
biến đổi để giải (dùng công thức nghiệm phức tạp hơn)
HĐ cá nhân trả lời
Nhận xét kết quả
Đưa phương trình về dạng pt bậc hai để giải
a = 4; b’ = - 3; c = 3 - 1
'
∆ = 3 – 4( 3 - 1) = 3 - 4 3 + 4 = ( 3 - 2)2 > 0
=> ∆ ' = - 3 + 2Phương trình có hai nghiệm:
Trang 31Nhận xét kết quả
Đọc đề bài và nêu yêu cầu của bài toán
1 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm bài vào vở sau đó nhận xét bài làm trên bảng
nghiệm phân biệt
III Dạng 3: Bài toán thực tế 1.Bài tập 23 (SGK-T50)
a, t = 5’
⇒ v = 3.52 – 30.5 + 135 = 60 Km/h
*Bài tập 24 (SGK-T50)
Cho phương trình:
x2 – 2(m-1)x + m2 = 0a)∆ ' = (m – 1) 2 – m2
= m2 - 2m + 1 – m2
= 1- 2m
Trang 32nghiệm khi nào.
Trình bày lời giải phần a
sau đó gọi Hs lên bảng
làm các phần còn lại
Chuẩn kiến thức
Khi ∆ ' > 0 hoặc ∆ > 0 Khi ∆ ' = 0
Khi ∆ ' < 0
Lên bảng trình bày phần b, c
- Ta đã giải những dạng toán nào?
- Khi giải phương trình bậc hai ta cần chú ý gì?
5 Hướng dẫn về nhà.(2’)
- Học kỹ công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- BTVN: 29, 31, 32, 34/42-Sbt
-Chuẩn bị tiết 57: Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
Trang 331.Kiến thức:
-Học sinh nắm vững hệ thức Viét
+ Biết nhẩm nghiệm của phương trìng bậc hai trong các trường hợp
a + b + c = 0 ; a – b + c = 0 hoặc trường hợp tổng và tích của hai nghiệm
là những số nguyên với giá trị tuyệt đối không quá lớn
Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:
2.Kiểm tra bài cũ: (5’)
*HS: -Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Dựa vào công thức
nghiệm trên bảng, hãy
tính tổng và tích của hai
nghiệm (trong trường hợp
pt có nghiệm)
Đọc thông tin mục 1 (SGK-T50)
1 HS lên bảng làm ?1Dưới lớp làm bài vào vở
Trang 34-áp dụng hệ thức Viét để tính tổng và tích các nghiệm.
+Nửa lớp làm ?2+Nửa lớp làm ?3
2 HS lên bảng làm
Cả lớp cùng làm vào vở
Nhận xét bài làm trên bảng
Nêu tổng quát
*Định lí Viét : Sgk/51.
*?2: Cho phương trình : 2x2 – 5x + 3 = 0
a) a = 2 ; b = -5 ; c = 3
a + b + c = 2 – 5 + 3 = 0b) Có : 2.12 – 5.1 + 3 = 0
=> x1 = 1 là một ghiệm của pt
x1 = 1; x2 = c
a.+ Nếu : a – b + c = 0
Trang 35-> tìm cách giải phù hợp.
C1: a + b + c = 0
C2: a - b + c = 0
C3: áp dụng hệ thức ViétĐại diện 3 tổ lên bảng làm bài
Thực hiện theo y/c
Nhận xét bài trên bảng
m ≠ 1 để m – 1 ≠ 0 thì mới tồn tại pt bậc hai
áp dụng hệ thức ViétTại chỗ trình bày
Trang 36của hai pt này.
Gọi Hs tại chỗ trình bày
Nêu cách làm -> áp dụng vào giải bài tập
1 HS đứng tại chỗ trình bày lời giải
u,v là hai nghiệm của pt:
-Gv: Đưa bài tập lên bảng phụ
-Hs: Một em lên bảng điền, dới lớp làm vào vở
Trang 371.Kiến thức:
-Học sinh biết cách tìm hai số biết tổng và tích của chúng.
-Học sinh được củng cố hệ thức Viét
Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:
2.Kiểm tra bài cũ: (5’)
x1 = 1 ; x2 = c
a = 2
2=1b)a – b + c = 23 – (-9) + (-32) = 0
Trang 38nghiệm của pt bậc hai
Ngược lại nếu biết tổng
của hai số nào đó là S, tích
nghiệm khi nào
Nêu KL: Nếu hai số có
Đọc và tìm hiểu đề toán
*Bài toán: Tìm hai số biết
tổng của chúng bằng S, tích của chúng bằng P.
Giải
- Gọi số thứ nhất là xthì số thứ hai là S – x
- Tích hai số là P => pt: x(S – x) = P
⇔ x2 – Sx + P = 0 (1)KL: Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình (1) Điều kiện để có hai số là: S2 – 4P ≥ 0
∆ = 12 – 4.5 = -19 < 0
⇒ pt vô ghiệm
Vây không có hai số thỏa mãn điều kiện bài toánVD2:
Nhẩm nghiệm pt: x2 – 5x + 6 = 0
Ta thấy 2+3=5 và 2.3=6 vậy 2và 3 là hai nghiệm của pt x2 – 5x + 6 = 0
*Bài tập 30 (SGK-T54)