1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài soạn đại số 9 kì 2 chuẩn

75 227 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 3,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đưa bảng kiểm nghiệm lên bảng cho Hs theo dõi: Nhận xét kết quả Theo dõi đề bàiLàm bài dưới lớp, sau đó 1 em lên bảng làm bài... Gọi 2 Hs lên bảng giải 2 HS lên bảng làm, dưới lớp làm và

Trang 1

2.HS : Đọc trước bài, thước thẳng, MTBT.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Ổn định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:

2.Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới.

*GV: Giới thiệu nội dung của chương => bài mới.(3’)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG

?: Mỗi giá trị của t xác

định được mấy giá trị

tương ứng của S

?: Trong công thức

S = 5t2, nếu thay S bởi y,

thay t bởi x, thay 5 bởi a

thì ta có công thức nào

Trong thực tế ta còn gặp

nhiều cặp đại lượng cũng

liên hệ bởi công thức

s = 5t2

-Công thức s = 5t2 biểu thị một hàm số dạng

y = ax2 (a≠0).

Trang 2

đơn giản nhất của hàm số

bậc hai Sau đây ta xét

Suy nghĩ trả lời

+Đối với hàm số

y = 2x2.+Đối với hàm số

8

8 2 0 2 8

x -3 -2 -1 0 1 2 y=-2x 2 -18 -8 -2 0 -2 -8

*?2:

-Với hàm số y = 2x2

+Khi x tăng nhưng luôn âm

=> y giảm+Khi x tăng nhưng luôn dương

=> y tăng-Với hàm số y = -2x2

+Khi x tăng nhưng luôn âm

=> y tăng+Khi x tăng nhưng luôn dương

=> y giảm

*Tính chất: Sgk/29

*?3:

+Đối với hàm số y=2x2, khi x

0 thì giá trị y luôn dương, khi x=0 thì y= 0

+Đối với hàm số y=-2x2, khi

x 0 thì giá trị của hàm số

Trang 3

khi x = 0, giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0.

Trang 4

Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:

2.Kiểm tra bài cũ:

b) Nếu vật chạm đất ⇒ S = 100

⇒ 4t2 = 100 ⇒ t = 5 (s)

3 Bài mới.

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG

Hoạt động 1: (Giải bài

tập 2 (SBT-T36) (12’)

Yêu cầu hs đọc đề bài và

kẻ bảng sẵn gọi một học

Đọc đề bài, một em lên bảng điền

Trang 5

sinh lên bảng điền vào

Gọi tiếp Hs lên bảng làm

Cho Hs làm bài khoảng 3’

sau đó gọi một Hs lên

bảng trình bày lời giải

Đưa bảng kiểm nghiệm

lên bảng cho Hs theo dõi:

Nhận xét kết quả

Theo dõi đề bàiLàm bài dưới lớp, sau đó 1 em lên bảng làm bài

Từ y=at2 => tính a

Xét các tỉ số: y2

t

1 HS khác lên bảng làm tiếp câu b

3;1

3)A’(1

3;1

3)B(-1;3)B’(1;3)C(-2;12)C’(2;12)

2 Bài 5 (SBT-T37).

a, y=at2 ⇒ a = y2

t (t≠0)xét các tỉ số: 12 42 1 0, 242

Trang 6

Gọi tiếp HS lên bảng

trình bay tiếp câu b

Chuẩn kiến thức

R = 10

t = 1 (s)còn đại lượng I thay đổi

Dưới lớp làm bài vào

vở, nhận xét bài làm trên bảng

Trang 7

-Học sinh biết được dạng đồ thị của hàm số y = ax2 (a≠0) và phân biệt

đựơc chúng trong hai trường hợp a > 0 và a < 0

-Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ được tính chất của đồ thị với tính chất của hàm số

Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:

2.Kiểm tra bài cũ: (5’)

ghi “ví dụ 1” lên phía

trên bảng giá trị của

Hs1

Biểu diễn các điểm:

Theo dõi GV vẽ đồ thị

1 Ví dụ

*Ví dụ 1:

Đồ thị của hàm số y = 2x2.-Bảng một số cặp giá trị tương ứng

y=2x 2 18 8 2 0 2 8 18-Đồ thị hàm số đi qua các điểm:

Trang 8

Yêu cầu Hs quan sát

khi Gv vẽ đường cong

điểm A, A’ đối với

trục Oy? Tương tự đối

Tại chỗ trả lời miệng ?1

Dựa vào bảng một

số giá trị tương ứng của Hs2 (phần ktbc), biểu diễn các điểm lên mặt phẳng toạ độ, rồi lần lượt nối chúng lại để được một đường cong

A(-3;18) A’(3;18) B(-2;8) B’(2;8)

C(-1;2) C’(1;2)O(0;0) y

-A và A’ đối xứng nhau qua Oy

B và B’ đối xứng nhau qua Oy

C và C’ đối xứng nhau qua Oy-Điểm O là điểm thấp nhất của đồ thị

*Ví dụ 2:

Đồ thị hàm số y = -1

2x2

y -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 x

P P’

N - 2 N’

-4,5 -5

Trang 9

?Nếu không yêu cầu

tính tung độ của điểm

HĐ nhóm làm ?3 từ 3-> 4’ Xác định điểm có hoành độ bằng 3, điểm có tung độ bằng -5

Chọn cách 2 vì độ chính xác cao hơn

-Thực hiện phép toán để kiểm tra lại kết quả

+M và M’; N và N’; P và P’ đối xứng nhau qua Oy

+Điểm O là điểm cao nhất của đồ thị

-C1: Bằng đồ thị suy ra tung độ của điểm D bằng -4,5

Trang 10

-Đọc bài đọc thêm : Vài cách vẽ Parabol.

-Chuẩn bị tiết 50: Đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0) (Tiếp)

2.Kĩ năng:

-Học sinh được rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0), kỹ năng ước lượng các giá trị hay ước lượng vị trí của một số điểm biểu diễn các số vô tỉ

Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:

2.Kiểm tra bài cũ: (5’)

Trang 11

Hoạt động 1: Giải bài tập

6 (SGK-T38) (12’)

Sau khi kiểm tra bài cũ

cho Hs làm tiếp bài

Yêu cầu Hs dưới lớp làm

vào vở, nx bài trên bảng

?: Trình bày lời giải câu d

Hoạt động 2: Giải bài tập

Lên bảng dùng thước lấy điểm 0,5 trên trục

Ox, dóng lên cắt đồ thị tại M, từ M dóng vuông góc và cắt Oy tại điểm khoảng 0,25Cho biết giá trị

b, f(-8) = 64 f(-0,75) = 9

16

f(-1,3) = 1,69 f(1,5) = 2,25

c, (0,5)2 = 0,25(-1,5)2 = 2,25(2,5)2 = 6,25

d,+Từ điểm 3 trên Oy, dóng đường ⊥ với Oy cắt đồ thị

y = x2 tại N, từ N dóng đường

⊥với Ox cắt Ox tại 3.+Tương tự với điểm 7

2 Bài tập 1

-Điểm M ∈ đồ thị hàm số

y = ax2.a) Tìm hệ số a M(2;1) ∈ đồ thị hàm số

Trang 12

4.x2 = 6,25 ⇒ x2 = 25 ⇒ x = ± 5

⇒ B(5;6,25) và B'(-5;6,25) là

hai điểm cần tìm

f)Khi x tăng từ (-2) đến 4.GTNN của hàm số là y = 0 khi x = 0

Trang 13

Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:

2.Kiểm tra bài cũ: (5’)

Kết hợp trong giờ

3 Bài mới.

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG

Hoạt động 1: Giải bài tập

8 (SGK-T38) (15’)

Gọi 1 HS đọc to đề toán

Để giải bài toán này ta cần

thực hiện những yêu cầu

nào ?

Gọi 2 HS lên bảng trình

bày lời giải

1 HS đọc to đề toánTrước hết ta vẽ đồ thị, dựa vào đồ thị ta tính a, và tìm tung độ của điểm thuộc parabol có hoành độ x =-3

(Vẽ đồ thị ra nháp)

2 HS lên bảng trình bày:

HS1: giải ý aHS2: giải ý b

x = -3 là: y =

Trang 14

Chuẩn kiến thức

Hoạt động 2: Giải bài tập

10 (SGK-T39) (12’)

Gọi 1 HS đọc to đề toán

Y/C HS hđ nhóm vẽ đồ thị

và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ

nhất của y

*HD: Dựa vào đồ thị ta dễ

dàng tìm được Maxy = 0

và Miny = y(4)

Chuẩn kiến thức

Hoạt động 3: Giải bài tập

9 (SBT-T38) (12’)

Gọi 1 HS đọc to đề bài và

lên bảng vẽ đồ thị

Nhận xét kết quả

HĐ nhóm vẽ đồ thị (vẽ ra bảng phụ kẻ ô vuông –đã chuẩn bị sẵn)

Đại diện nhóm trình bày kết quả

Các nhóm nhận xét chéo kết quả

1 HS đọc to đề bài và lên bảng vẽ đồ thị

c, Hoành độ các điểm thuộc parabol có tung độ

y = 8 là x thỏa mãn hệ thức:

8 =

x = 4 Vậy các điểm thuộc parbol

có tung độ y = 8 là A(-4; 8), A’(4; 8)

2.Bài tập 10 (SGK-T39)

y -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 x

-3

-6

-12

Trước hết, vẽ đồ thị hàm số

y = - 0,75x2 ta được một parbol như hình vẽ trên Qua đồ thị ta thấy, khi x tăng

từ -2 đến 4 thì giá trị lớn nhất của y là:

Maxy = 0 đạt được khi x = 0 Giá trị nhỏ nhất của y là: Miny = y(4) = -12

3.Bài tập 9 (SBT-T38)

y

5 M(5,5)

Trang 15

vì A và A’ đối xứng qua Oy (Cũng GT:

vì 0,2.(-2)2 = b =0,2 22)

b, 6 = 0,2 c2

suy ra c = Điểm D (c; -6) không thuộc

đồ thị vì 0,2.c2= 6 -6

4 Củng cố.(4’)

?: Có những dạng toán nào liên quan đến đồ thị hàm số y = ax2

?: Hãy nêu cách giải các bài tập:

Trang 16

trái là một bình phương, vế phải là hằng số.

Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:

2.Kiểm tra bài cũ: (5’)

*HS: ?: Ta đã học những dạng phương trình nào?

+Viết dạng tổng quát và nêu cách giải?

3 Bài mới.

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG

Hoạt động 1: Bài toán mở

còn lại là bao nhiêu

Theo dõi bài toán trong Sgk

32 - 2x (m)

24 – 2x (m)(32 – 2x)(24 – 2x)

1 Bài toán mở đầu.

*Bài toán

(32 – 2x)(24 – 2x) = 560

<=> x2 – 28x +52 = 0 (*)Phương trình (*) là phương trình bậc hai một ẩn

32 m

x

Trang 17

?: Hãy lập pt bài toán

Chốt lại bài toán mở đầu

Tại chỗ nhắc lại định nghĩa Sgk/40

Xác định các hệ số của pt

Tại chỗ lấy thêm VD

1 HS đứng thỉ ra pt bậc hai và các hệ số của pt

Cả lớp theo dõi, nhận xét

Ghi đề bài và thực hiện giải pt

Tại chỗ trình bày lời giải

2 HS lên bảng làm ?

2, ?3 Dưới lớp làm bài vào vở

Hệ số: a, b, c (a≠0)

+VD:

x2 +50x – 15000 = 0 -2x2 + 5x = 0

Trang 18

1 HS lên bảng làm ?4.

Hs thảo luận nhóm, sau 3’ đại diện nhóm trình bày kq

Các nhóm nhận xét kết quả

Thảo luận nhóm làm ?5; ?6; ?7

Đại diện nhóm trình bày lời giải

Nhận xét kết quả

*?4:

Giải pt: (x - 2)2 = 7

2 7

Trang 19

-Học sinh được củng cố phương trình bậc nhất một ẩn: dạng tổng

quát, dạng đặc biệt khi b hoặc c bằng 0 hoặc cả b và c bằng 0

-Nắm vững cách giải VD3

2.Kĩ năng:

-Học sinh được rèn kỹ năng vận dụng kiến thức để giải các bài tập

-Giải thành thạo các phương trình thuộc dạng đặc biệt khuyết b

(ax2 + c = 0) và khuyết c (ax2 + bx = 0)

-Biết và hiểu cách biến đổi một số phương trình có dạng tổng quát

ax2 + bx + c = 0 (a≠0) để được một phương trình có vế trái là một bình phương, vế phải là một hằng số

Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:

2.Kiểm tra bài cũ: (5’)

-HS1+Viết dạng tổng quát của pt bậc

Cả lớp theo dõi, nhận xét

*Ví dụ 3: Giải pt:

2x2 – 8x + 1 = 0

⇔ 2x2 – 8x = -1

⇔ x2 – 4x = 1

2

Trang 20

X ?: PT 2x2 – 8x + 1 = 0 là

một pt bậc hai đủ Khi

giải ta biến đổi cho vế

trái là bình phương của

?: Cách giải như thế nào

Gọi 2 Hs lên bảng giải

2 HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở sau đó nhận xét bài làm trên bảng

Khuyết hệ số bChuyển vế, dùng định nghĩa căn bậc hai để giải

2 HS lên bảng làm bài

⇔ x2 – 4x + 4 = 7

2

⇔ (x - 2)2 = 7

2 7 2

x1 = 0,4 ; x2 = -0,4

d, 115x2 + 452 = 0

Trang 21

2’ gọi đại diện các nhóm

trình bày lời giải

Chuẩn kiến thức

Nhận xét kết quả

1 HS lên bảng làm câu a

Biến đổi để áp dụng hằng đẳng thức:

A2 – B2

1 HS lên bảng trình bày lời giải

Hoạt động nhóm khoảng 2’

Nhận xét kết quả

⇔ 115x2 = - 452Phương trình vô nghiệm (vì 115x2 > 0 ; - 452 < 0)

II.Dạng 2: Giải phương trình dạng đầy đủ.

Trang 22

Chọn kết quả đúng và giải thích

?: Ta đã giải những dạng bài tập nào

?: Áp dụng kiến thức nào để giải các dạng bài tập đó

Trang 23

Tiết 54

Ngày soạn: / 3/ 2011

Ngày dạy: /3/2011 §4 CÔNG THỨC NGHIỆM

CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

-Học sinh nhớ biệt thức ∆ = b2 – 4ac và nhớ kỹ điều kiện của ∆ để

phương trình bậc hai một ẩn vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt

-Học sinh nhớ và vận dụng được công thức nghiệm tổng quát của phương trình bậc hai vào giải phương trình bậc hai

Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:

2.Kiểm tra bài cũ: (5’)

Tương tự cách biến đổi

pt trên, ta sẽ biến đổi pt

Trang 24

không âm, vế phải có

mẫu dương (4a2 > 0) còn

− (2)

Đặt ∆ = b2 – 4ac (Delta)

*?1:

+Nếu ∆ > 0 ⇒ x +

2 =

2

b a

Trang 25

mọi pt bậc hai bằng công

thức nghiệm, nhưng với

pt bậc hai khuyết ta nên

giải theo cách đưa về

HS :+Xác định hệ số a,b,c+Tính ∆

+Tính nghiệm

3 HS lên bảng, mỗi em giải một phần, dưới lớp làm bài vào vở

Cách giải khác4x2 - 4x + 1 = 0

a, 5x2 – x + 2 =0

a = 5 ; b = -1 ; c = 2

∆ = b2 – 4ac = (-1)2 – 4.5.22 = -39 < 0Vậy pt vô nghiệm

b, 4x2 - 4x + 1 = 0

a = 4 ; b = - 4 ; c = 1

∆ = b2 – 4ac = (- 4)2 – 4.4.1 = 0

⇒Phương trình có hai nghiệm

Trang 26

?: Có mấy cách để giải pt bậc hai, đó là những cách nào.

-Lưu ý: Nếu pt có a < 0 ta nên nhân hai vế của pt với (-1) để a > 0 thì việc giải pt thuận tiện hơn

-Học sinh thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn

-Học sinh biết tìm b’ và biết tính ∆ ', x1, x2 theo công thức nghiệm thu gọn

Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:

2.Kiểm tra bài cũ: (5’)

*HS1 : Giải pt: 3x2 + 8x + 4 = 0 (x1 = - 2

3; x2 = - 2)

Trang 27

thu gọn thì việc giải

phương trình sẽ đơn giản

1 Công thức nghiệm thu gọn.

Trang 28

Yêu cầu Hs so sánh hai

cách giải để thấy trường

?: Khi nào ta nên dùng

công thức nghiệm thu

Nhận xét bài làm trên bảng

Ta nên dùng công thức nghiệm thu gọn khi b là

số chẵn hoặc là bội chẵn của một căn, một biểu thức

?: Có những cách nào để giải pt bậc hai

?: Đưa pt sau về dạng ax2 + 2b’x + c = 0 và giải:

Trang 29

Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:

2.Kiểm tra bài cũ: (5’)

*HS1: -Viết công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai

*HS2: -Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn :

I Dạng 1: Giải phương trình.

Trang 30

trên như thế nào.

Theo dõi nhận xét bài

làm của Hs

nghiệm

biến đổi để giải (dùng công thức nghiệm phức tạp hơn)

HĐ cá nhân trả lời

Nhận xét kết quả

Đưa phương trình về dạng pt bậc hai để giải

a = 4; b’ = - 3; c = 3 - 1

'

∆ = 3 – 4( 3 - 1) = 3 - 4 3 + 4 = ( 3 - 2)2 > 0

=> ∆ ' = - 3 + 2Phương trình có hai nghiệm:

Trang 31

Nhận xét kết quả

Đọc đề bài và nêu yêu cầu của bài toán

1 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm bài vào vở sau đó nhận xét bài làm trên bảng

nghiệm phân biệt

III Dạng 3: Bài toán thực tế 1.Bài tập 23 (SGK-T50)

a, t = 5’

⇒ v = 3.52 – 30.5 + 135 = 60 Km/h

*Bài tập 24 (SGK-T50)

Cho phương trình:

x2 – 2(m-1)x + m2 = 0a)∆ ' = (m – 1) 2 – m2

= m2 - 2m + 1 – m2

= 1- 2m

Trang 32

nghiệm khi nào.

Trình bày lời giải phần a

sau đó gọi Hs lên bảng

làm các phần còn lại

Chuẩn kiến thức

Khi ∆ ' > 0 hoặc ∆ > 0 Khi ∆ ' = 0

Khi ∆ ' < 0

Lên bảng trình bày phần b, c

- Ta đã giải những dạng toán nào?

- Khi giải phương trình bậc hai ta cần chú ý gì?

5 Hướng dẫn về nhà.(2’)

- Học kỹ công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- BTVN: 29, 31, 32, 34/42-Sbt

-Chuẩn bị tiết 57: Hệ thức Vi-ét và ứng dụng

Trang 33

1.Kiến thức:

-Học sinh nắm vững hệ thức Viét

+ Biết nhẩm nghiệm của phương trìng bậc hai trong các trường hợp

a + b + c = 0 ; a – b + c = 0 hoặc trường hợp tổng và tích của hai nghiệm

là những số nguyên với giá trị tuyệt đối không quá lớn

Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:

2.Kiểm tra bài cũ: (5’)

*HS: -Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai

Dựa vào công thức

nghiệm trên bảng, hãy

tính tổng và tích của hai

nghiệm (trong trường hợp

pt có nghiệm)

Đọc thông tin mục 1 (SGK-T50)

1 HS lên bảng làm ?1Dưới lớp làm bài vào vở

Trang 34

-áp dụng hệ thức Viét để tính tổng và tích các nghiệm.

+Nửa lớp làm ?2+Nửa lớp làm ?3

2 HS lên bảng làm

Cả lớp cùng làm vào vở

Nhận xét bài làm trên bảng

Nêu tổng quát

*Định lí Viét : Sgk/51.

*?2: Cho phương trình : 2x2 – 5x + 3 = 0

a) a = 2 ; b = -5 ; c = 3

a + b + c = 2 – 5 + 3 = 0b) Có : 2.12 – 5.1 + 3 = 0

=> x1 = 1 là một ghiệm của pt

 x1 = 1; x2 = c

a.+ Nếu : a – b + c = 0

Trang 35

-> tìm cách giải phù hợp.

C1: a + b + c = 0

C2: a - b + c = 0

C3: áp dụng hệ thức ViétĐại diện 3 tổ lên bảng làm bài

Thực hiện theo y/c

Nhận xét bài trên bảng

m ≠ 1 để m – 1 ≠ 0 thì mới tồn tại pt bậc hai

áp dụng hệ thức ViétTại chỗ trình bày

Trang 36

của hai pt này.

Gọi Hs tại chỗ trình bày

Nêu cách làm -> áp dụng vào giải bài tập

1 HS đứng tại chỗ trình bày lời giải

u,v là hai nghiệm của pt:

-Gv: Đưa bài tập lên bảng phụ

-Hs: Một em lên bảng điền, dới lớp làm vào vở

Trang 37

1.Kiến thức:

-Học sinh biết cách tìm hai số biết tổng và tích của chúng.

-Học sinh được củng cố hệ thức Viét

Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:

2.Kiểm tra bài cũ: (5’)

 x1 = 1 ; x2 = c

a = 2

2=1b)a – b + c = 23 – (-9) + (-32) = 0

Trang 38

nghiệm của pt bậc hai

Ngược lại nếu biết tổng

của hai số nào đó là S, tích

nghiệm khi nào

Nêu KL: Nếu hai số có

Đọc và tìm hiểu đề toán

*Bài toán: Tìm hai số biết

tổng của chúng bằng S, tích của chúng bằng P.

Giải

- Gọi số thứ nhất là xthì số thứ hai là S – x

- Tích hai số là P => pt: x(S – x) = P

⇔ x2 – Sx + P = 0 (1)KL: Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình (1) Điều kiện để có hai số là: S2 – 4P ≥ 0

∆ = 12 – 4.5 = -19 < 0

⇒ pt vô ghiệm

Vây không có hai số thỏa mãn điều kiện bài toánVD2:

Nhẩm nghiệm pt: x2 – 5x + 6 = 0

Ta thấy 2+3=5 và 2.3=6 vậy 2và 3 là hai nghiệm của pt x2 – 5x + 6 = 0

*Bài tập 30 (SGK-T54)

Ngày đăng: 31/10/2015, 01:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng của ?4, sau 1--&gt; 2 - bài soạn đại số 9   kì 2 chuẩn
Bảng c ủa ?4, sau 1--&gt; 2 (Trang 3)
Bảng trình bày lời giải. - bài soạn đại số 9   kì 2 chuẩn
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 5)
§2. ĐỒ THỊ HÀM SỐ  y = ax 2  (a ≠ 0) - bài soạn đại số 9   kì 2 chuẩn
2. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0) (Trang 7)
-Chuẩn bị tiết 50: Đồ thị hàm số y = ax 2  (a ≠ 0)  (Tiếp) - bài soạn đại số 9   kì 2 chuẩn
hu ẩn bị tiết 50: Đồ thị hàm số y = ax 2 (a ≠ 0) (Tiếp) (Trang 10)
Đồ thị hàm số không - bài soạn đại số 9   kì 2 chuẩn
th ị hàm số không (Trang 11)
Bảng giá trị sau đó vẽ đồ - bài soạn đại số 9   kì 2 chuẩn
Bảng gi á trị sau đó vẽ đồ (Trang 12)
Đồ thị parabol - bài soạn đại số 9   kì 2 chuẩn
th ị parabol (Trang 13)
Đồ thị vì 0,2.c 2 = 6   -6 - bài soạn đại số 9   kì 2 chuẩn
th ị vì 0,2.c 2 = 6 -6 (Trang 15)
Bảng giải pt và trả lời - bài soạn đại số 9   kì 2 chuẩn
Bảng gi ải pt và trả lời (Trang 51)
Bảng phân tích: - bài soạn đại số 9   kì 2 chuẩn
Bảng ph ân tích: (Trang 56)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w