Giáo án được thiết kế bám sát CKTKN và PPCT
Trang 1Ngày giảng
Lớp 9A2: / /
Lớp 9A4: / /
Tiết 1Hớng dẫn sử dụng SGK, tài liệu
Và phơng pháp học tập môn toán.
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: HS biết cách sử dụng SGK, tài liệu và phơng pháp học tập môn toán:
Yêu cầu HS phải nhớ, nắm vững, hiểu rõ các kiến thức cơ bản trong chơng trình, SGK
2 Kĩ năng: Sử dụng thành thạo SGK, tài liệu có liên quan đến môn toán Biết vận dụng
các kiến thức đợc học để trả lời câu hỏi, giải bài tập, làm thực hành, có kĩ năng tính toán, vẽ hình…
3 Thái độ: Rèn tính say mê học tập cho HS, cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học
toán
II Chuẩn bị.
1 Giáo viên: SGK toán 9, SBT toán 9, Hớng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức, kĩ năng môn toán THCS, sách tham khảo (các dạng toán & phơng pháp giải toán 9, ôn kiến thức- luyện kĩ năng toán 9, bảng số với 4 chữ số thập phân, ).…
2 Học sinh: SGK toán 9, SBT toán 9, vở ghi, vở nháp
III Tiến trình tổ chức dạy học.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
*Hoạt động 1: Tìm hiểu kiến thức
tham khảo (các dạng toán & phơng pháp
giải toán 9, ôn kiến thức- luyện kĩ năng
*Phần 1: Đại số (có 4 chơng chia thành 70 tiết: HKI: 36 tiết, HKII: 34 tiết)
Chơng I: Căn bậc hai, căn bậc ba.Chơng II: Hàm số bậc nhất
Chơng III: Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
Chơng IV: Hàm số y = ax2 (a≠0) – Phơng trình bậc hai một ẩn
*Phần 2: Hình học (có 4 chơng chia thành 70 tiết: HKI: 36 tiết, HKII: 34 tiết)
Chơng I: Hệ thức lợng trong tam giác vuông
Chơng II: Đờng tròn
Chơng III: Góc với đờng tròn
Chơng IV: Hình trụ – Hình nón – Hình cầu
2 Một số phơng pháp học tập môn
Trang 2học tập môn Toán
-GV: Nêu một số phơng pháp thờng sử
dụng trong dạy và học môn toán nhằm
mục đích phát huy tính chủ động, tích
cực, tự giác học tập của HS: Chú trọng
rèn luyện phơng pháp t duy, năng lực tự
học, tự nghiên cứu Biết kết hợp giữa
học tập cá thể với học tập hợp tác, làm
việc theo nhóm Tăng cờng thực hành,
vận dụng kiến thức sử dụng các thiết bị
phục vụ cho giờ học HS cần có thói
quen vận dụng các kiến thức đã học vào
giải quyết các vấn đề thực tiễn
-HS: Nghe và tự tìm một số phơng pháp
phù hợp với bản thân
toán.
- Phơng pháp đàm thoại
- Phơng pháp phát hiện và giải quyết vấn đề
- Phơng pháp trực quan
- Phơng pháp luyện tập thực hành
- Phơng pháp hợp tác theo nhóm nhỏ
…
4 Củng cố (5’)
- GV: Cho HS nhắc lại cách sử dụng SGK, tài liệu và phơng pháp học tập môn toán -HS: Nêu lại
5 Hớng dẫn về nhà (1’): - Đọc trớc bài căn bậc hai
* Những lu ý rút kinh nghiệm sau giờ giảng:
_
Ngày giảng
Lớp 9A2: / /
Lớp 9A4: / /
Chơng I - Căn bậc hai Căn bậc ba Tiết 2 Căn Bậc hai I Mục tiêu 1 Kiến thức: HS hiểu khái niệm căn bậc hai của một số không âm, phân biệt đợc căn bậc hai dơng, căn bậc hai âm của cùng một số dơng Nắm đợc định nghĩa căn bậc hai số học 2 Kĩ năng: Tìm căn bậc hai số học của một số dơng, giải bài toán tìm x dựa vào định nghĩa căn bậc hai số học 3 Thái độ: Rèn tính say mê học tập cho HS, cẩn thận, chính xác, linh hoạt II Chuẩn bị. 1 Giáo viên: máy tính bỏ túi 2 Học sinh: + Ôn tập các khái niệm về căn bậc hai (Toán 7) Máy tính bỏ túi III Tiến trình tổ chức dạy học 1 ổn định tổ chức (1 )’ Lớp 9A2: / Vắng:
Lớp 9A4: / Vắng:
2 Kiểm tra: kết hợp trong bài.
3 Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
Trang 3Hoạt động 1: Tìm hiểu kiến thức
- GV: Giới thiệu phép toán tìm căn
bậc hai số học của số không âm gọi
là phép khai phơng
- HS: Lắng nghe
- GV: phép khai phơng là phép toán
ngợc của phép toán nào?
- HS: Trả lời (là phép toán ngợc của
- HS: Đứng tại chỗ trả lời miệng
- GV chốt lại: Với số a>0 có 2 CBH
Trang 4Hoạt động 2: Luyện tập.
- GV: Cho HS làm bài 1 (SGK/6)
- HS: Đọc đề bài
- GV: Gọi HS lần lợt trả lời
- HS: Đứng tại chỗ trả lời
- GV: Cho HS làm bài 3 (SGK/6)
- HS: Đọc đề bài
- GV: Hớng dẫn HS làm câu a, gọi 3
HS lên bảng lần lợt làm các câu b, c,
d
- HS: Lên bảng thực hiện
- GV: Tìm những khẳng định đúng
trong các khẳng định sau
a, Căn bậc hai của 0,36 là 0,6
b, Căn bậc hai của 0,36 là 0,06
c, 0,36 0,6=
d, Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và -
0,6
e, 0,36 = ±0,6
- HS: Lần lợt đứng tại chỗ trả lời
(18 )’ Bài 1 (SGK/6).
Căn bậc hai số học của 121 là 11 (vì 11 0≥ và 112 = 121)
=> Căn bậc hai của 121 là -11 và 11
Bài 3 (SGK/6).
a, Phơng trình x2 = 2 có hai nghiệm 1
x = 2 và x2 = − 2
1
x ≈1,414 và x2 ≈ −1,414
b, x 1,732 ; x 1,732
c, x 1,871 ; x 1,871
d, x 2,030 ; x 2,030
Bài 6 (SBT/4).
c, Đúng
d, Đúng
4 Củng cố (5’)
- GV: Hệ thống lại cho HS định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
5 Hớng dẫn về nhà (1’)
- Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học Làm bài tập: 4 (SGK/7) Bài 3; 4 (SBT)
* Những lu ý rút kinh nghiệm sau giờ giảng:
_ Ngày giảng
Lớp 9A2: / /
Lớp 9A4: / /
Tiết 3 Căn Bậc hai (tiếp)
Trang 5I Mục tiêu.
1 Kiến thức: HS hiểu đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự.
2 Kĩ năng: Vận dụng thành thạo định nghĩa căn bậc hai số học của số dơng a và liên
hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự để so sánh các số
3 Thái độ: Rèn tính say mê học tập cho HS.
II Chuẩn bị.
1 Giáo viên: Bảng phụ (ghi bài ?5 SGK/6, bài 2 SGK/6), máy tính bỏ túi
2 Học sinh: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
III Tiến trình tổ chức dạy học.
- GV: Yêu cầu HS đọc thông tin (Sgk)
- HS: Tìm hiểu thông tin trong SGK
- GV: Thông tin trong SGK cho ta biết
Đa kết quả của các nhóm lên bảng
- HS: Nhận xét kết quả của nhau
Trang 6- GV chốt lại: Với hai số a và b không
âm, ta có: a b< ⇔ a< b
- GV: Đa bài tập 2 (SGK/6) lên bảng
phụ
- HS: Đọc đề bài
- GV: Gọi 3 HS lên bảng làm
- HS1: Làm câu a
- HS2: Làm câu b
- HS3: Làm câu c
- GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài 4c,d
(SGK/7)
- HS1: Lên bảng làm câu c
- HS2: Lên bảng làm câu d
- GV: Cho HS làm bài 5 (SGK/7)
- HS: Đọc đề bài
- GV: Gọi cạnh của hình vuông là x
Vậy diện tích của hình vuông tính theo
công thức nào?
- HS: S = x2
- GV: Vậy diện tích hình chữ nhật có
chiều rộng bằng 3,5 m và chiều dài
14 m bằng bao nhiêu?
- HS: Trả lời (3,5.14 = 49 m2)
- GV: Diện tích hình vuông bằng diện
tích hình chữ nhật vậy ta có phơng
trình nào?
- HS: Trả lời
- GV: Vậy độ dài cạnh hình vuông là
bao nhiêu?
- HS: Trả lời
Bài 2 (SGK/6).
a, 4 3> ⇒ 4 > 3⇒ >2 3
b,
36 41< ⇒ 36 < 41⇒ <6 41
c, 49 47> ⇒ 49 > 47 ⇒ >7 47
Bài 4 (SGK/7).
c, Với x 0≥ ta cú x < 2 ⇔ <x 2 Vậy 0 x 2.≤ <
d, 4= 16 Với x 0,≥ ta có:
2x < 16 ⇔2x 16< ⇔ <x 8 Vậy 0 x 8.≤ ≤
Bài 5 (SGk/7).
Gọi cạnh của hình vuông là x
=> Diện tích của hình vuông là: x2
- Diện tích hình chữ nhật có cạnh là 3,5 m và 14 m là: 3,5.14 = 49 m2
Vậy ta có phơng trình:
x2 = 49
=> x1 = -7 (loại)
x2 = 7
Vậy độ dài cạnh của hình vuông
là 7 m
4 Củng cố (3’)
- GV hệ thống lại cho HS các kiến thức cơ bản của bài học
5 Hớng dẫn về nhà (1’)
- Nắm vững định nghĩa, định lí về căn bậc hai số học Ôn tập quy tắc tính giá trị tuyệt
đối của một số Làm bài 5 (Sbt)
* Những lu ý rút kinh nghiệm sau giờ giảng:
Ngày giảng
Lớp 9A2: / /
Lớp 9A4: / /
Tiết 4 Căn Thức Bậc hai và hằng đẳng thức
=
2
Trang 7- GV nêu câu hỏi:
- Nêu cách so sánh các căn bậc hai số học, viết dạng tổng quát
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm
Trang 8- GV: treo b¶ng phô cã ghi ?3
- HS: Thùc hiÖn vµ ®iÒn vµo b¶ng
- GV: Tõ kÕt qu¶ cña ?3 h·y nªu
nhËn xÐt vÒ quan hÖ gi÷a a & 2 a
a, (0,1)2 = 0,1 0,1.=
b, ( 0,3)− 2 = −0,3 =0,3
Trang 9c, − −( 1,3)2 = − −1,3 = −1,3.
d, −0,4 ( 0,4)− 2 = −0,4 0,4−
4 Củng cố (4’)
- GV hệ thống lại cho HS khái niệm căn thức bậc hai và cách tìm điều kện để căn thức
có nghĩa
5 Hớng dẫn về nhà (1 )’
- Cần nắm vững điều kiện để A có nghĩa
- Làm bài tập: 8; 9; 10 (Sgk/10-11)
* Những lu ý rút kinh nghiệm sau giờ giảng:
_ Ngày giảng
Lớp 9A2: / /
Lớp 9A4: / /
Tiết 5
Căn Thức Bậc hai và hằng đẳng thức = 2 a a (tiếp) I Mục tiêu 1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa GTTĐ của một số và định lí so sánh hai căn bậc hai 2 Kĩ năng: Vận dụng hằng đẳng thức a2 = a để rút gọn biểu thức 3 Thái độ: Rèn tính say mê học tập cho HS, cẩn thận, chính xác II Chuẩn bị. Học sinh: Ôn tập quy tắc tính giá trị tuyệt đối Bảng nhóm III Tiến trình tổ chức dạy học 1 ổn định tổ chức (1 )’ Lớp 9A2: / Vắng:
Lớp 9A4: / Vắng:
2 Kiểm tra: (6 )’ 1) Tính ( )2
0,5 ; ( )2
1,3
− (5 điểm) 2) Tìm x để 2x+3 có nghĩa (5 điểm)
3 Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
Hoạt động 1: Hằng đẳng thức
=
2
- GV: Y/c HS tìm hiểu ví dụ 3- Sgk/10
- HS: Tìm hiểu ví dụ 3 và nêu cách
thực hiện
- GV: Nhận xét, chốt lại kiến thức
(12 )’ 2, Hằng đẳng thức a2 = a
* Ví dụ 3:
a) ( 2 1)− 2 = 2 1− = 2 1 −
vì 2 1 0− >
b) (2− 5)2 = −2 5 = 5 2−
vì 5 2 0− >
Trang 10* VÝ dô 4: Rót gän.
a, (x 2)− 2 víi x 2≥
2(x 2)− = − = −x 2 x 2 v× x 2.≥
b, a6 = (a )3 2 = a3V× a < 0 => a3 < 0 ⇒ a3 = −a 3VËy a6 = −a víi a < 0.3
Trang 11- Cần nắm vững hằng đẳng thức A2 = A Làm bài tập: 11, 13, 14 (SGK/11).
* Những lu ý rút kinh nghiệm sau giờ giảng:
_ Ngày giảng Tiết 6 Lớp 9A2: / / bài tập Lớp 9A4: / /
I Mục tiêu 1 Kiến thức: - Củng cố & khắc sâu kiến thức về căn bậc hai số học và hằng đẳng thức = 2 A A Điều kiện tồn tại A 2 Kĩ năng: - Vận dụng các kiến thức trên để thực hiện phép tính Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai, giải phơng trình, so sánh các căn bậc hai số học 3 Thái độ: - Rèn tính say mê học tập cho HS II Chuẩn bị. 1 Giáo viên: Bảng phụ (Ghi bài kiểm tra 15’) 2 Học sinh: Ôn tập kiến thức và làm bài tập III Tiến trình tổ chức dạy học 1 ổn định tổ chức (1 )’ Lớp 9A2: / Vắng:
Lớp 9A4: / Vắng:
2 Kiểm tra (15 )’
2
7 ; −14 ; 2− 7 (3 điểm)
2) Tìm x để căn thức sau có nghĩa: 8 2x− (2 điểm)
3) So sánh a) 5 & 19 (3 điểm) b) 3 4
4 & 5 (2 điểm)
3 Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
Hoạt động 1: Thực hiện phép tính
và rút gọn biểu thức
- GV: Cho HS làm bài 11 (SGK/11)
- HS: Đọc đề bài
- GV: Em hãy nêu thứ tự thực hiện
phép tính ở các biểu thức trên
- HS: Thực hiện khai phơng trớc tiếp
theo là nhân hay chia rồi đến cộng,
trừ, làm từ phải sang trái
- GV: Gọi 2 HS lên bảng làm câu,
- HS: Lên bảng làm
- GV: Nhận xét chốt lại kiến thức
(15 )’ Bài 11 (SGK/11).
a, 16 25+ 196 : 49 = 4.5 + 14:7
= 20 + 2 = 22
b, 36 : 2.3 182 − 169
=36 : 182 −13
=36 :18 13 2 13− = − = −11
c, 81 = 9 3.=
d, 32 +42 = 9 16+ = 25 5.=
Trang 12- HS: Thảo luận thống nhất kết quả
cử đại diện trình bày
- Xem lại các bài tập đã làm, ôn lại kiến thức đã học Làm bài tập: 13; 14; 15 (SBT)
* Những lu ý rút kinh nghiệm sau giờ giảng:
Nếu A 0<
Nếu A 0≥
Trang 13
_
Ngày giảng Tiết 7
Lớp 9A2: / / liên hệ giữa phép nhân và Lớp 9A4: / / phép khai phơng
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: Hiểu đợc đẳng thức a b. = a b. chỉ đúng khi a ≥ 0, b ≥ 0
2 Kĩ năng.
- Vận dụng đợc các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán
và biến đổi biểu thức
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu kiến thức mới.
nghĩa căn thức bậc hai số học ta phải
c/m những điều kiện nào?
a.b = a b (b 0 ; a 0).≥ ≥
VD1: (SGK/13)
Trang 14- HS: Thảo luận, thống nhất kết quả cử
đại diện 2 nhóm trình bày
=
b, 250.360 25.10.36.1025.36.100 25 36 1005.6.10 300
=
b, Quy tắc nhân các căn bậc hai (SGK/13)
Trang 154 Củng cố (3’)
- GV: Gọi HS phát biểu lại quy tắc khai phơng một tích và quy tắc nhân hai căn thức bậc hai
5 Hớng dẫn về nhà (1’)
- Học thuộc quy tắc và định lí, c/m định lí Làm bài tập: 17a,b; 18c,d; 19;
20(SGK/14,15)
* Những lu ý rút kinh nghiệm sau giờ giảng:
Ngày giảng: Lớp 9A2: Lớp 9A4: Tiết 8: LIấN HỆ GIỮA PHẫP CHIA VÀ PHẫP KHAI PHƯƠNG I Mục tiêu 1 Kiến thức: Hiểu đợc đẳng thức a a b = b chỉ đúng khi a không âm và b > 0 2 Kĩ năng: Thực hiện đợc các phép tính khai phơng một thơng và chia các căn bậc hai, củng cố và khắc sâu hằng đẳng thức A2 = A 3 Thái độ: Rèn tính say mê, tích cực học bài cho HS II Chuẩn bị. 1 Giáo viên: Bảng phụ đề kiểm tra bài cũ 2 Học sinh: Bảng nhóm III Tiến trình tổ chức dạy học 1 ổn định tổ chức (1 )’ Lớp 9A2: / Vắng:
Lớp 9A4: / Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ (7’) HS1: + Nêu quy tắc khai phơng một tích, viết công thức tổng quát (4 điểm) + áp dụng tính: 25.9 ; 4 ( )2 2 7− (6 điểm) - HS2: + Nêu quy tắc nhân các căn thức bậc hai, viết công thức tổng quát (4 điểm) + áp dụng tính: 18 2; 2,7 5 1,5 ; (6 điểm) Đáp án: HS 1: a.b = a b (b 0 ; a 0).≥ ≥ = = = 25.9 25 9 5.3 15 ; 4( )2 2 2 7− =2 7 28=
HS 2: a b = a.b (b 0 ; a 0).≥ ≥
18 2 36 6; 2,7 5 1,5 2,7.5.1,5 9.0,3.5.1,5 3.1,5 4,5
3 Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu kiến thức mới.
- GV: Cho HS làm ?1 (SGK/16)
(8 )’ 1 Định lí.
?1 (SGK/16):
Trang 16- HS: §äc quy t¾c & vÝ dô 1.
- GV: ¸p dông quy t¾c & vÝ dô 1 lµm ?2
- HS: §äc quy t¾c & vÝ dô 2
- GV: ¸p dông quy t¾c & vÝ dô 2 lµm ?3
Trang 17- GV: Nhận xét cho điểm các nhóm.
- GV: Cho HS làm bài 28a,b (SGK/18)
- HS: Đọc đề bài
- GV: Gọi HS lần lợt trả lời
- GV: Nhận xét, chốt lại kiến thức
- GV: Đa bài 30a (SGK/19) lên bảng -
HS: Lên bảng rút gọn
- GV chốt lại kiến thức
2
2
a b
a,
b,
162
b a ab
9 81
Bài 28 (SGK/18): Tính.
Bài 30: Rút gọn.
2 4 2
a, (x 0 ; y 0)
x
x (y ) x y x y y > ≠ = = = = 4 Củng cố (không củng cố gì thêm) 5 Hớng dẫn về nhà (1’) - Học bài (định lí, chứng minh định lí, các quy tắc) Làm bài tập: 28c,d ; 29 ; 30b,c,d ; 31 (SGK/18,19) * Những lu ý rút kinh nghiệm sau giờ giảng:
Ngày giảng:
Lớp 9A2:
Lớp 9A4:
Tiết 9:
BÀI TẬP
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:- HS đợc củng cố các quy tắc nhõn, chia cỏc căn bậc hai.
2 Kĩ năng:- Vận dụng thành thạo hằng đẳng thức A2 = A A( ≥0) & A2 = −A A( <0)
và vận dụng các quy tắc nhân chia các căn thức bậc hai vào làm tính
3 Thái độ:- Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc khi học bài và làm bài.
II Chuẩn bị.
1 Giáo viên: SGK, SBT
2 Học sinh: Ôn tập lí thuyết và làm bài tập
III Tiến trình tổ chức dạy học.
1 ổn định tổ chức (1 )’
Trang 18Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
*Hoạt động 1: Vận dụng quy
tắc khai phơng 1 tích và nhân
các căn thức bậc 2
- GV : Cho HS làm bài 22
- HS: Khai phương căn thức bậc
hai của biểu thức trờn
- GV : Nhận xột và kết luận
- GV : Gọi HS thực hiện bài 24?
- HS: Tỡm kết quả của bài bằng
hiện bài toỏn
-HS: Thực hiện bài toỏn ta cú
Trang 19-GV: Nhận xột, ghi bảng
- GV: Để giải phơng trình này ta
làm thế nào?
- HS: Chuyển vế hạng tử tự do
để tìm x
- GV: Gọi 1 HS lên bảng tìm x
- HS: Lên bảng thực hiện
2
1 ) y x y x (x > 0; y 0
a
x ì y = ì =x y y ≠ )
2
−
Bài 33 (SGK/19).
4 Củng cố ( khụng củng cố gỡ thờm )
5 Hớng dẫn về nhà (1’) - Làm bài tập: 32b,c ; 33d ; 34c ; 37 (SGK/19,20).
- Đọc trớc bài 5: Bảng căn bậc hai Chuẩn bị bảng số V.M.Braiđixơ, máy tính bỏ túi
* Những lu ý rút kinh nghiệm sau giờ giảng:
Ngày giảng: Lớp 9A2: Lớp 9A4: Tiết 10: Đ6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI I Mục tiờu : 1 Kiến thức : Hiểu A B2 = A B nếuA≥0;B≥0; A B2 = −A B nếuA≤0;B≥0 2 Kĩ năng : Vận dụng thành thạo quy tắc khai phương một tớch và hằng đẳng thức 2 A = A Thực hiện được phộp biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn 3 Thỏi độ : Tớnh toỏn một cỏch chớnh xỏc, cẩn thận II Chuẩn bị : 1 Giỏo viờn : Mỏy tớnh bỏ tỳi 2 Học sinh : Đọc bài trước ở nhà, mỏy tớnh bỏ tỳi, đồ dựng học tập III Tiến trỡnh dạy học : 1 ổn định tổ chức (1') Lớp 9A2 Vắng ………
Lớp 9A4 Vắng ………
2 Kiểm tra (Kết hợp trong bài mới)
3 Bài mới :
Hoạt động của Thầy và trũ Tg Nội dung
Trang 20Hoạt động 1 : Tìm hiểu về cách đưa
thừa số ra ngoài dấu căn
GV: Cho HS làm ?1
HS : Thực hiện ?1 về cách đưa thừa
số ra ngoài dấu căn
GV : ở ý a đã đưa thừa số nào ra
ngoài dấu căn, ở ý b muốn đưa thừa
số ra ngoài dấu căn thì phải làm gì?
GV Cho HS thực hiện ?3 đưa thừa số
sau ra ngoài dấu căn
HS : thực hiện ?3 đưa thừa số trên ra
ngoài dấu căn
HS: Thảo luận theo nhóm làm bài
HS: Các nhóm nhận xét chéo bài của
2 ) 0,1 20000 0,1 100 2 0,1.100 2 10 2
Trang 21GV: Nhận xét và chuẩn kết quả
GV: Cho HS làm bài 46
HS: Đứng tại chỗ trả lời
GV: Nhận xét và chuẩn kết quả
e) 7.63.a2 = a 7 3 2 2 = 21a
Bài 46: Với x ≥ 0
)2 3 4 3 27 3 3
2 4 3 3 27 27 5 3
4 Củng cố : Không củng cố gì thêm
5 Hướng dẫn học ở nhà : (1')
- Sử dụng dạng tổng quát đưa thừa số ra ngoài dấu căn để vận dụng làm bài tập
- Về nhà học bài và làm bài 45/ SGK Đọc tiếp bài giờ sau học tiếp
*Những lưu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:
Ngày giảng: Lớp 9A2: Lớp 9A4: Tiết 11 §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI ( Tiếp ) I Mục tiêu : 1 Kiến thức : Hiểu A B = A B2 vớiA≥0;B≥0;A B = − A B2 vớiA<0;B≥0 2 Kĩ năng : Vận dụng thành thạo phép đưa thừa số vào trong dấu căn để so sánh và rút gọn biểu thức 3 Thái độ : Tính toán một cách chính xác, cẩn thận II Chuẩn bị : 1 Giáo viên : Máy tính bỏ túi 2 Học sinh : Đọc bài trước ở nhà, máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập III Tiến trình dạy học : 1 ổn định tổ chức (1') Lớp 9A2 Vắng ………
Lớp 9A4 Vắng ………
2 Kiểm tra (8')
CH: Viết dạng tổng quát của phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn ? (4 điểm)
Áp dụng: Rút gọn: 7 (x > 0)x2 ; 8 (y2 y<0) (6 điểm)
* Tổng quát :
Với A, B là biểu thức B ≥ 0
Trang 22Hoạt động của Thầy và trò Tg Nội dung
Hoạt động 1 : Tìm hiểu về cách đưa
thừa số vào trong dấu căn:
GV: Cho HS đọc thông tin SGK
HS: Tìm hiểu thông tin
GV : Gọi HS nêu phép biến đổi đưa
thừa số vào trong dấu căn:
Trang 23- Về nhà học bài và làm bài 46, 47 / SGK Bài 57 -> 62 ( SBT - 12 )
*Những lưu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:
§7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN THỨC BẬC HAI ( Tiếp )
1 Giáo viên : Máy tính bỏ túi
2 Học sinh : Đọc bài trước ở nhà, máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập.
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
*Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu (15’) 1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
Trang 24thức lấy căn.
- GV: Cho HS đọc ví dụ 1 (SGK)
- HS: Tìm hiểu ví dụ
- GV: Qua ví dụ 1 em hãy cho biết để
khử mẫu của biểu thức lấy căn thì
làm như thế nào?
- HS: Ta phải biến đổi sao cho mẫu
đã cho trở thành bình phương của
một số hoặc một biểu thức rồi khai
phương mẫu đưa ra ngoài dấu căn
- GV: Kết quả của phép nhân còn
chứa căn không ở mẫu không?
HS: không chứa căn
- GV: Ta gọi 3 1− là biểu thức liên
hợp của 3 1+ và ngược lại Vậy
trong câu c, biểu thức liên hợp của
Trang 25Nhóm 3; 4 làm câu c
- HS: Hoạt động cá nhân, thảo luận ,
thống nhất kết quả
- GV: Gọi đại diện nhóm trình bày
bài giải lên bảng
b)
13
5 2 3 5 4.32a 2a(1+ a )
I Mục tiêu
1 Kiến thức: củng cố các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
2 Kĩ năng: HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến
Trang 263 15 (5 điểm)
Đỏp ỏn: HS1: a) 6 a ; b) 2 2 HS2: a)1 10
4 ; b)
3045
3 Bài mới.
Hoạt động của thầy và trũ Tg Nội dung
*Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu
*Hoạt động 2: Trục căn thức ở mẫu
- GV: yêu cầu HS lên bảng chữa bài
50(sgk -30)
-HS: Lên bảng làm bài
- GV: Chốt lại cách làm và kết quả
đúng
- GV: Ghi đầu bài 51 lên bảng
- CH: Với bài này phải sử dụng những
b ab b
Trang 27kiến thức nào để trục căn thức của
- GV: Với bài này phải sử dụng những
kiến thức nào để rút gọn biểu thức?
b
b b
−
=
−+
3 2 ( 3 2 ) 3 6 6d) Cách 1:
a ab
a b
++ =
Hoàn thiện cỏc ý cũn lại từ bài 53 đến bài 57 (sgk - 30)
Đọc trước bài: Rỳt gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
* Những lưu ý, kinh nghiệm rỳt ra sau giờ dạy
Ngày giảng:
Trang 28Lớp 9A4: Rót gän biÓu thøc chøa c¨n thøc bËc hai
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố các phép tính và phép biến đổi đơn giản các biểu thức chứa
căn thức bậc hai
2 Kĩ năng: - HS biết phối hợp các phép tính và phép biến đổi đơn giản các biểu
thức chứa căn thức bậc hai để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
3 Thái độ: : Nhanh nhẹn, tinh ý, chính xác Tư duy lôgíc.
- GV: Ban đầu ta cần thực hiện các
phép biến đổi nào? Hãy thực hiện?
- HS: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và
- HS: Quan sát và đọc lời giải
- GV: Khi biến đổi VT ta đã áp dụng
Trang 29- GV: Nêu yêu cầu ?2
- GV: Nêu yêu cầu bài 59 (sgk - 32)
- GV: Yêu cầu HS làm bài theo nhóm
−
3b) 5a 64ab 3 12a b 2ab 9ab5b 81a b
Trang 30BẬC HAI
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Nắm vững các phép tính và phép biến đổi đơn giản các biểu thức chứa
căn thức bậc hai
2 Kĩ năng: - HS biết phối hợp các phép tính và phép biến đổi đơn giản các biểu
thức chứa căn thức bậc hai để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
3 Thái độ: : Nhanh nhẹn, tinh ý, chính xác Tư duy Lôgíc.
HS 1 (10đ) : 5 a 4b 25a− 3 +5a 16ab2 −2 9a (a > 0; b > 0)
Trang 315 a 4b.5a a 5a.4b a 2.3 a= − + −
= −
5 a 20ab a 20ab a 6 aa
- GV: Nêu yêu cầu VD3 (sgk)
- HS: Quan sát, đọc và ghi đề bài
- Biểu thức P < 0 khi nào?
- HS: Nêu cách giải và trình bày
lời giải
*Hoạt động 2: Luyện tập
- GV: Nêu yêu cầu ?3 (sgk - 32)
- GV: Gọi 2HS lên bảng trình bày
- GV: Gọi 2 HS lên bảng giải bài
- Yêu cầu HS dưới lớp làm
< 0 ⇔ 1 – a < 0 ⇔ a > 1
Trang 32về kết quả bài làm trên bảng.
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực
2 Kĩ năng: Tính được căn bậc ba của một số, biểu diễn được thành lập phương của
một số khác
3 Thái độ: - Rèn cho học sinh tính cẩn thận, chính xác khi giải toán Có thói quen tự
kiểm tra công việc mình vừa làm
Trang 33Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
*Hoạt động 1: Khái niệm căn bậc
ba.
- GV: Gọi một HS đọc nội dung bài
toán SGK
- HS: Đọc bài, tìm hiểu cách giải
- GV: Y/c HS nêu tóm tắt cách giải?
căn bậc hai và căn bậc ba
- GV: Yêu cầu HS thực hiện ?1
- HS: Làm bài vào vở
- GV: Gọi vài HS thông báo kết quả
- GV: Ghi kết quả lên bảng
*Hoạt động 2: Tính chất
- GV: Y/c HS đọc thông tin trong SGK
- HS: Tìm hiểu thông tin & nêu tóm tắt
÷
=
18
?1: Tìm căn bậc ba của mỗi số sau:
a) 3 27 =3 33 =3b) 3 − = −64 3 ( 4)3 = −4c) 3 0 = 3 03 =0
Trang 34- GV: Yêu cầu học sinh làm bài
3
C1) 1728 : 64 12 : 4 12 : 4 3C2) 1728 : 64 1728: 64 27 3
- Trả lời các câu hỏi trang 39-Sgk
* Những lưu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy
Trang 35
1 Kiến thức: Hệ thống hoỏ cỏc kiến thức cơ bản về căn bậc hai.
2 Kĩ năng: Biết tổng hợp cỏc kỹ năng tớnh toỏn, biến đổi biểu thức đại số và rỳt gọn
biểu thức chứa căn thức bậc hai
3 Thỏi độ: Nhanh nhẹn, tinh ý, chớnh xỏc
Hoạt động của thầy và trũ Tg Nội dung
*Hoạt động 1: ễn tập lý thuyết (11’)
- GV: Hướng dẫn HS thiết kế bản đồ tư duy
T?nh ( R
út gọn ) biểu thức
Tìm x ? Chứng minh đ
Hằng
đẳ thức k
Đưa th?a số ra ngoài căn (4)
Đưa th?a số vào trong căn (5)
Khử mẫu
biểu thức lấy căn (6)Trục cănthức ở m
ẫu (7)
*Hoạt động 2: Luyện tập
- GV: Ghi đầu bài lờn bảng
- HS: 3HS đồng thời lờn bảng, mỗi
em làm một cõu
- HS: Dưới lớp làm bài vào vở
- GV: Theo dừi, giỳp đỡ những học
sinh cũn lỳng tỳng
- GV: Gợi ý ở ý c nờn đưa cỏc số
vào một căn thức, rỳt gọn rồi khai
14 2 16
1
16 25 81
Trang 36- HS: Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng
- GV: Chốt lại cách làm và kết quả
đúng
- GV: Ghi đầu bài 71 lên bảng
- GV: ở câu a, ta nên thực hiện phép
tính theo thứ tự nào?
- HS: Ta nên thực hiện nhân phân
phối, đưa thừa số ra ngoài dấu căn
rồi rút gọn
- GV: ở câu b, biểu thức này nên
thực hiện theo thứ tự nào?
- HS: Ta nên khử mẫu của biểu thức
lấy căn, đưa thừa số ra ngoài dấu
căn, thu gọn trong ngoặc rồi thực
hiện biến chia thành nhân
- GV: Sau khi hướng dẫn chung
toàn lớp xong yêu cầu HS rút gọn
biểu thức
- GV: Treo bảng phụ ghi đầu bài 72
(sgk - 40) Yêu cầu HS hoạt động
nhóm
+) Nhóm 1, 2 làm câu a
+) Nhóm 3, 4 làm câu b
- HS: Hoạt động nhóm
- GV: Yêu cầu đại diện các nhóm
lên bảng trình bày bài giải của nhóm
- GV: Ghi đầu bài 75 lên bảng,
Hướng dẫn học sinh làm câu a
- HS: Làm bài theo sự hướng dẫn
81.7 =
8.7
9 = 9 56
Bài 71 (SGK - T40)
a) ( 8-3 2+ 10) 2- 5
= 16 3 4− + 20− 5 = 4 - 6 +2 5 − 5 = 5 - 2c) 1 1 3 2 4 200
VT = ( 6( 2 1) 6 6
32( 2 1)− −
16 = ( 6 2 6
6 = - 2
3
= - 1,5
Trang 37- GV: Ghi đầu bài ý b lên bảng
- GV: Yêu cầu HS biến đổi vế trái
- HS: Đứng tại chỗ trả lời miệng
- GV: Uốn nắn, ghi bảng
- HS: Ghi bài vào vở
- GV: Ghi đầu bài lên bảng
Vế trái bằng vế phải bài toán được chứng minh
Bài 76 (SGK - T41)
a, Rút gọn biểu thức QQ= 2a 2
−
= a b a b(a b)
4 Củng cố (2'): Hệ thống kiến thức của toàn bài và chương Hệ thống các bài tập
vận dụng, liên quan
5 Hướng dẫn học ở nhà (1'):
- Giờ sau kiểm tra 1 tiết chương I đại số
- Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương, các công thức
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
* Những lưu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy
Ngày giảng:
Lớp 9A2:
Lớp 9A4:
Tiết 18KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I
I Mục tiêu
Trang 381 Kiến thức: HS biết một số dương có 2 giá trị căn bậc hai, chúng là những số đối
nhau, hiểu khái niệm căn bậc hai số học Nắm vững điều kiện để A xác định là
A≥ 0, hiểu và vận dụng được hằng đẳng thức A2 = A Biết được căn bậc ba của một số
2 Kĩ năng: Vận dụng được các phép tính và các phép biến đổi căn thức bậc hai để
rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
3 Thái độ: Nghiêm túc, độc lập làm bài.
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Đề bài + đáp án
2 Học sinh: Ôn tập chương I
Biết ĐKXĐ của CBH
- Vận dụng hằng đẳng thức
2
A = A để rút gọn biểu thức
- Vận dụng hằng đẳng thức
2
A = A để tìm x
1-C5 0,5 5%
1-C7
2 20%
4 3,5 35% Chủ đề 2:
- Trục căn thức
ở mẫuKhai phương một tích, một thương
- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa CBH Rút gọn biểu thức
Tính giá trị biểu thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2-C3; C4 1 10%
1-C6 0,5 5%
1-C8a 1 10%
2-C8c;C9
3 30%
6 5,5 55% Chủ đề 3
Căn bậc ba
Tính giá trị biểu thức có CBB
1 1 10%
4
3 30%
3
5 50%
11 10 100%
B ĐỀ BÀI:
Phần I Trắc nghiệm khách quan: Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng: Câu 1: Căn bậc hai số học của 25 là:
Trang 39A 5 và -5 B -5 C 25 và -25 D 5
Câu 2: Cho biểu thức: M = 2x−8
Điền điều kiện xác định của biểu thức M là:
Phần II Tự luận:
Câu 7 (2 điểm): Tìm x biết: (2x+3)2 = 5
Câu 8 (4 điểm): Thực hiện phép tính:
8 a)(15 200 3 450 2 50): 10− + =15 200 : 10 3 450 : 10 2 50 : 10− +
=15 20 3 45 2 5− + = 15.2 5 3.3 5 2 5− + = 30 5 9 5 2 5 23 5− + =
0,50,5
Trang 40b) 3 27− 3 64 2 8 3 4 4 3+ 3 = − + = 1c) a a b b ab : (a b) 2 b
9 (2− 3)2 + 7 4 3+ = (2− 3)2 + (2+ 3)2
= 2− 3 + +2 3 = 2− 3 2+ + 3 = 4
0,50,5
III Tiến trình dạy học
4 Củng cố: Nhận xét giờ kiểm tra
5 Hướng dẫn học ở nhà: Xem trước bài đường tròn.