1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn hình 9 đến tiết 31

63 310 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thức lược trong tam giác vuông và Những hệ thức liên quan đến đường cao trong tam giác vuông
Trường học Trường THCS Nguyễn Văn Cừ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn15/8/2009 Ch ơngI : Hệ thức lợng trong tam giác vuông Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông T.1 Tiết1 A Mục tiêu - HS nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồ

Trang 1

Ngày soạn

15/8/2009 Ch ơngI : Hệ thức lợng trong tam giác vuông

Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ( T.1)

Tiết1

A Mục tiêu

- HS nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1SGK

- HS biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’,h2 = b’c’và củng cố định lí Py-ta-go a2 = b2 + c2

- HS Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

B.PH ƯƠ NG PHÁ P : Đàm thoại , trực quan , nêu và giải quyết vấn đề

C.CHU Ẩ N B Ị : *GV: Dụng cụ vẽ hình , bảng phụ

Hoạt động 2 : 1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

GV: Hãy chứng minh tam giác ABC đồng

dạng với tam giác HAC

GV: Liên hệ giữa ba cạnh của tam giác

vuông ta có định lí Py- ta-go, Hãy phát

biểu nội dung định lí

GV: Hãy dựa vào định lí 1 để chứng minh

Cˆchung

⇒ ∆ABC ∆ HAC

⇒HCAC = ACBC ⇒AC2 = BC HC hay b2 = a b’

a c' b'

b

A

Trang 2

C

D

A E

Xét ∆AHB và ∆ CHA có ãAHB CHA= ã =900

ãHAB ACH= ã ( cùng phụ với Bˆ )

GV: Đề bài yêu cầu làm gì?

GV: Trong tam giác ADC ta đã biết những

GV nêu bài toán : Cho tam giác vuông

DEF có: DI ⊥EF Hãy viết hệ thức các

( x+ y) = 6 2 + 8 2 ( đ/l Py-ta-go)

x + y = 10 hay 62 = 10 x ( đ/l 1)

⇒ x = 3,6 y = 10 - 3,6 = 6,4

5 HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

- Học thuộc định lí 1, 2, Pitago ; - Bài tập: 1b; 2; 3 SGK 1; 2; 3 SBT

- Đọc mục “có thể em cha biết” - Ôn công thức tính diện tích ∆⊥

E Rút kinh nghiệm

Đỗ Thị Hồi - 2 - Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ

h

H c

a c' b'

b

A

Trang 3

15/8/2009 trong tam giác vuông ( T.2)

A Mục tiêu

- Củng cố định lí 1 và 2 về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- HS biết thiết lập các hệ thức bc = ah và 12 12 12

c b

h = = dới sự hớng dẫn của GV

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

B.PH ƯƠ NG PHÁ P : Đàm thoại , trực quan , nêu và giải quyết vấn đề

C.CHU Ẩ N B Ị : *GV: Dụng cụ vẽ hình , bảng phụ

2 Ki ể m tra b i c à ũ : HS 1: Phát biểu định lí 1 và 2 hệ thức về cạnh và đờng cao trong

tam giác vuông - Vẽ tam giác vuông, điền kí hiệu và viết hệ thức (1) và (2)

- áp dụng kiến thức nào?

- Em hãy nêu công thức tính diện tích của

tam giác? Diện tích của tam giác ABC đợc

C1:Theo công thức tính S tam giác:

A

h

H c

a c' b'

A

Trang 4

GV: Từ hệ thức của định lí 3 , hãy bình

phơng hai vế , áp dụng định lí Pytago thay

a2 = b2 + c2 ta có điều gì? Làm thế nào để

suy ra đợc một hệ thức giữa đờng cao ứng

với cạnh huyền và hai cạnh góc vuông?

GV: Tính độ dài đờng cao h nh thế nào?

áp dụng kiến thức nào?

1

c b

c b h

+

=

1 1 1

c b

1 1 1

c b

h = +

hay 2 2 2 22 22

8 6

6 8 8

1 6

8 6

2 2

10

8 6

x = 5 7 35

74

y =

5 HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

- Nắm vững các hệ thức về cạnh và đờng cao trong ∆ vuông

1 1 1

c b

h = +

h

H c

a c' b'

Trang 5

A Mục tiêu

− Củng cố, khắc sâu kiến thức: 4 hệ thức lợng trong tam giác vuông thông qua việc giải BT.

− Rèn kỹ năng vẽ hình, lựa chọn kiến thức đã học để giải BT nhanh.

c

b

h

ac c

2

1 1

74

; 74

2

.

3 3

1

HC

AC

AB BC

HS hình dung hình ảnh cây gãy là hình

ảnh của một tam giác vuông mà đoạn gãy

là cạnh huyền của tam giác vuông này

→ GV vẽ ∆ vuông ABC Vậy muốn biết

cây cao bao nhiêu ta phải làm gì?

Tính AB + BC ⇐ BC = ? ⇐

⇐ T/g vuông ABC: BC2 = AB2 + AC2

: Bài 1 ∆ABC (AB=AC)

Bài 3 Dựa vào kiến thức nào để

trả lời: một tam giác có vuông hay Bài 3a) ∆IJK là tam giác vuông vì:

A

H ac' b'

Trang 6

- Giải thích tại sao cách dựng đó là

đúng, muốn chứng minh x là đoạn

TB nhân cần phải chứng minh điều

RS2 = ST2 = TR2 (72 + 242 = 252)c) ∆ABC không vuông vì:

=

2 2 2 2

2 2

5

1 4

1 3

1

AC BC AB

Cách 2:

Theo cách dựng

ta có: OD = 21 EF

⇒∆EDF vuông tại D (đảo t/c ∆ vuông)

⇒ DE2 = EI.EF (hình thức 1) hay x2 =ab

4 Củng cố - Nhắc lại các hệ thức trong tam giác vuông

5 HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

− Rèn kỹ năng vẽ hình, lựa chọn kiến thức đã học để giải BT nhanh

− Kỹ năng tính toán nhanh vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập

Đỗ Thị Hồi - 6 - Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ

x O

A a b

b a

x

O

D a b

Trang 7

B.PH ƯƠ NG PHÁ P : LT và thực hành , trực quan , nêu và giải quyết VĐ , HT nhóm C.CHU Ẩ N B Ị : *GV: Dụng cụ vẽ hình

c

b

h

ac c

1 1 1 ) 4

) 3

c b h

bc ha

+

=

phát biểu bằng lời các hệ thức

3 B i m à ớ i:

GV đa bài tập lên bảng phụ

Dựa vào hình vẽ, hãy điền những số thích

hợp vào dấu ( ) sau dấu bằng:

1 x =

2 y =

3 h =

4 a =

GV: Bài toán cho biết gì? Yêu cầu tìm gì?

GV: Theo em, nên tìm giá trị nào trớc?

GV: áp dụng kiến thức nào để tìm a?

a) ∆ABC vuông tại A, có:

AH2 = BH.CH ⇒

2 32

4 52

GV: Bài toán yêu cầu làm gì?

GV: Để chứng minh tam giác DIL là tam

giác cân ta cần chứng minh điều gì?

Bài 9 : (SGK ) Chứng minh Xét tam giác vuông DAI và DCL có:

a

y x

h

4 3

AB

AC =

y

Trang 8

GV: Tại sao DI = DL?

GV: Trong tam giác vuông DKL có DC là

đờng cao ứng với cạnh huyền KL thì ta có

4 Củng cố - Nhắc lại các hệ thức trong tam giác vuông

' ' )

2

'

; ' )

1

2

2 2

c b h

ac c ab b

1 1 1 ) 4

) 3

c b h

bc ha

+

=

=

5 HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

- Thờng xuyên ôn lại các hệ thức lợng trong tam giác vuông

*Cú kỹ năng tính toán phân tích, khả năng học với giáo án điện tử

* Có thái độ cẩn thận, chủ động tích cực trong lĩnh hội kiến thức

Đỗ Thị Hồi - 8 - Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ

L

D I

C

A B K

Trang 9

b

h

ac c

1 1 1 ) 4

) 3

c b h

bc ha

+

=

phát biểu bằng lời các hệ thức

3 B i m à ớ i:

ĐVĐ : Trong một tam giác vuông biết độ dài của hai cạnh thì có biết độ lớn của các goá nhọn không?

Hoạt động 1: Khái niệm tỷ số lợng giác của một góc nhọn

GV vẽ tam giác vuông tại A xét góc B,

GV giới thiệu cạnh đối, cạnh kề

b Khi a = 600, lấy B’ đối xứng với B qua

AC ta có tam giác ABC là một nữa tam giác đều CBB’

Gọi độ dài cạnh AB là a thì BC=BB’ =2AB

=2aTheo pi tago ta có AC = a 3

=> = 3 = 3

a

a AB AC

Nếu a =450 thì tam giấcBC là Tam giác gì? Tính

tam giác CBB’ là tam giác gì?

Tính AC

+ Khi a thay đổi thì tỷ số giữa cạnh đối và cạnh kề củng thay đổi

Trang 10

β C A

4 Củng cố - Nhắc lại các hệ thức trong tam giác vuông

* Nhắc lại các tỷ số lợng giác

* Làm bài tập 10

5 HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

* Học thuộc các tỷ số lợng giác của các góc nhọn

* Tiếp tục làm bài tập 10

E Rút kinh nghiệm

Ngày soạn

A Mục tiêu

Nắm chắc đợc các kiến thức đã học về tỉ số lợng giác của góc nhọn Thấy đợc mối quan

hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau Năm đợc nội dung của bảng tỉ số lợng giác của góc đã biết

Có kĩ năng dung một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của một góc nhọn

Có ý thức cẩn then, chủ động trong lĩnh hội kiến thức

B.PH ƯƠ NG PHÁ P : , trực quan , nêu và giải quyết VĐ

C.CHU Ẩ N B Ị : *GV: Dụng cụ vẽ hình Bảng phụ

* HS: Dụng cụ vẽ hình , Bảng nhóm

Đỗ Thị Hồi - 10 - Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ

?2

Trang 11

đoạn thẳng làm đơn vị Trên tia OX lấy điểm A / OA = 2Trên tia OY lấy điểm B / OB = 3Góc AOB là góc α Cần dung

- Trên tia OY lấy điểm M / OM = 1

- vẽ cung tròn (M : 2) cung này cắt OY tại N

Nối MN Góc ONM là góc β cần dựng

*) Chứng minh :Sin β = sin ONM = OM

*GV: Vỡ hai gúc phụ nhau bao giờ cũng

bằng hai gúc nhọn của một tam giỏc

vuụng nào đú nờn ta cú định lớ sau đay

về quan hệ giữa tỉ số lượng giỏc của hai

2

2 tg45 0 = cotg45 0 = 1

2

3 tg30 0 = cotg60 0 =

3

3

Trang 12

3 17 30 cos 17 17

30 cos o = yy= o = ≈ 4,7

5 HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

- Học thuộc định nghĩa tỉ số lợng giác của một góc nhọn? của 2 góc phụ nhau

- Nhớ tỷ số lợng giác của một số góc đặc biệt

− Biết vận dụng công thức định nghĩa các tỷ số lợng giác của góc nhọn để tính các góc.

− Biết chuyển các tỷ số lợng giác của góc này thành các tỷ số lợng giác của góc khác.

− Biết dựng góc khi cho một trong các tỷ số lợng giác của nó.

1,2m

Trang 13

4 3 sin A cos B ;cos A sin B

2 Phát biểu định lý về tỷ số lợng giác của 2 góc phụ nhau Chữa BT 19 (SGK)

sin60o = cos30o cos75o = sin 15o tg80o = cotg10o

sin52o30' = cos27o30' cotg82o = tg8o

• Ghép mỗi ý ở cột A với 1 ý ở cột B để đợc kết quả đúng

3 Bài giảng:

- HD HS cách dựng góc α trong từng

trờng hợp - Dựa vào định nghĩa của

TSLG sin α =32 nghĩa là thế nào?

2 2 2

2 cos

sin

h k

k

Đ α α

1

2

2 2

2 2

2

h

h h

k h

sin cot

ααα

α α

tg

1 cot

1 cos

; 1 sin = < = <

sin )

cot /

/ sin

tgα

sinα

cotg(90o-α)cos(90o-α)

y

x N

M

α

y

x B

60 o

y

x E

F

O

Trang 14

4 : 5

3 cos

60 sin o = xx= o = =

Vậy x = 6,928 (cm)

Bài 15 (SGK) Biết cosB = 0,8

vì sin 2 a + cos 2 a = 1 ị sin 2 a = - 1 cos 2 a

4 Củng cố Các kiến thức cần nhớ:

+ Định nghĩa tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn + Tỷ số lợng giác 2 góc phụ nhau

+ Các công thức đã cm đợc cần nhớ để áp dụng khi giải bài tập với α < 90o thì:

-Hiểu đợc CT bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các TSLG của 2 góc phụ nhau

-Thấy đợc tính đồng biến của các tỉ số sin; tg và tính nghịch biến của các tỉ số cos, cotg

(khi góc α tăng thì các tỉ số sin; tg tăng còn các tỉ số cos và cotg giảm)

- Có kỹ năng tra bảng để tính các tỉ số lợng giác khi cho biết số đo góc và ngợc lại Khi

tra bảng biết sử dụng cả phần hiệu chính

B.PH ƯƠ NG PHÁ P : trực quan, nêu và giải quyết VĐ

luyện tập và thực hành ,hợp tác trong nhóm nhỏ

C.CHU Ẩ N B Ị : *GV: Dụng cụ vẽ hình Bảng phụ ; Bảng số; máy tính bỏ túi

* HS: Dụng cụ vẽ hình , Bảng nhóm Bảng số; máy tính bỏ túi

D.

Hoạt Động dạy Học :

1 Ổ n đị nh t ổ ch ứ c : * Lớp 9A2 Lớp 9A4

2 Ki ể m tra b i à c ũ : 1, Phát biểu định lý về tỉ số lợng giác của 2 góc phụ nhau?

2, Vẽ tam giác vuông ABC có àA = 90 ; 0 Bà = α ;Cà = β

Nêu các hệ thức giữa các tỉ số lợng giác của góc α và β?

3.Bài giảng: HĐ1 Giới thiệu cấu tạo bảng lợng giác

Y/C HS đọc SGK phần cấu tạo bảng sin và

cos (bảng XIII) sau khi GV giới thiệu

- Yêu cầu HS đọc SGK phần a bảng sin và

cos (Bảng VIII) (GV treo bảng sin )

1 Cấu tạo bảng lợng giác

a) Bảng sin và cos (bảng VIII)b) Bảng tg và cotg (bảng IX)c) Bảng tg của các góc gần 90o và cotg của

Đỗ Thị Hồi - 14 - Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ

Trang 15

+ Bảng đợc chia thành bao nhiêu cột?

32' → lấy số phút gần với số phút phải xét

nhất Số phút chênh lệch còn lại xem ở

phần hiệu chính, nghĩa là:

sin 17o32' = sin (17o30' + 2')

tra sin17o30' ≈ 0,3007

phần hiệu chính tơng ứng 2' → 6

mà sin17o32' > sin17o30' nên giá trị của

sin 17o32' đợc ⇒ từ gtrị của sin17o30' +

cos72o14' < cos72o12' → nên trừ đi phần hiệu chính

VD6: cotg8o32' ≈ 6,665 Chú ý: SGK (70)

b, Bằng MTBT

Trang 16

về tự đọc và nghiên cứu cách sử dụng.

- Tính : sin 70013’; cos25032’; tg43010’; cotg32o15';

- So sánh sin 200 và sin 700; cotg2o và cotg37o

5 HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

BT18 (83 - SGK); 39; 41 SBT

Yêu cầu dùng bảng số, kiểm tra kết quả bằng máy tính bỏ túi

Tiết sau: Mang bảng số - máy tính bỏ túi

E Rút kinh nghiệm

A Mục tiêu

- HS đợc củng cố kỹ năng tra bảng để tính các tỉ số lợng giác khi cho biết số đo góc

- Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ dùng để tìm góc α khi cho biết tỉ số lợng giác của nó Khi tra bảng biết sử dụng cả phần hiệu chính

B.PH ƯƠ NG PHÁ P : trực quan, nêu và giải quyết VĐ

luyện tập và thực hành ,hợp tác trong nhóm nhỏ

C.CHU Ẩ N B Ị : *GV: Dụng cụ vẽ hình Bảng phụ ; Bảng số; máy tính bỏ túi

* HS: Dụng cụ vẽ hình , Bảng nhóm Bảng số; máy tính bỏ túi

HĐ2 Tìm số đo của góc khi biết đợc một tỉ số lợng giác của góc đó

- Đối với sin và cos → dùng bảng VIII

- Đối với tg và cotg → dùng bảng IX, X

HD HS đối với sin và cos → dùng bảng 8

Tìm số đo của góc khi biết đợc một tỉ số ợng giác của góc đó

l-VD7 Tìm α biết sinα≈ 0,3305

Đỗ Thị Hồi - 16 - Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ

Trang 17

Đối với tg và cotg → dùng bảng 9, 10.

- Yêu cầu HS đọc SGK và theo dõi VD7

- Yêu cầu HS thực hiện VD9 trên bảng to

Theo nhận xét ở phần 1 thì khi cosα↓

số nguyên độ ở cột 1 (19o)

Số phút ở dòng đầu tiên (18')sinα≈ 0,3305 ⇒α≈ 19o18'

VD8 Tìm góc x biết sinx ≈ 0,4470Tra bảng 8 ta có:

0,4462 < 0,4470 < 0,4478hay sin26o30' < sinx < sin26o36'

26o30' < x < 26o36' ⇒ x = 27o

VD9 Tìm góc x biết cosx ≈ 0,5547Tra bảng 8 ta có:

0,5534 < 0,5547 < 0,5548hay cos56o24' < cosx < cos56o18'

Trang 18

- Sử dụng thành thạo bảng lợng giác và máy tính bỏ túi (loại CASIO FX-220 hoặc CASIO FX 50MS) để tìm tỡm tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn α và ngợc lại

C.CHU Ẩ N B Ị : *GV: Dụng cụ vẽ hình Bảng phụ ; Bảng số; máy tính bỏ túi

* HS: Dụng cụ vẽ hình , Bảng nhóm Bảng số; máy tính bỏ túi

D.

Hoạt Động dạy Học :

1 Ổ n đị nh t ổ ch ứ c : * Lớp 9A2 Lớp 9A4

2 Ki ể m tra b i à c ũ :

HS1, Khi α tăng từ 00 đến 900 thì các tỉ số lợng giác của góc α thay đổi nh thế nào?

Nêu cách dùng bảng lợng giác tra tìm tỉ số lợng giác và tìm góc nhọn

Giải bài tập 19(sgk – 84 ) ( b, d ) ( Gọi 2 HS lên bảng làm bài (dùng bảng lợng giác ) Gọi 2 HS dùng máy tính kiểm tra lại kết quả trên

b) tg 43010’ Ta có : tg 43012’ ≈ 0,9391

Đỗ Thị Hồi - 18 - Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ

Trang 19

- Giáo viên gọi 1 HS dùng

máy tính bỏ túi kiểm tra lại

hai kết quả trên , nói các

thao tác trên máy tính bỏ túi

và đọc kết quả

Vậy tg 43010’ ≈ 0,9391 – 0,0011 ≈ 0,9380c) Cos x = 0,5427 Tra bảng cos ta thấy

0,5417 < 0,5427 < 0,5432

→ cos 570 12’ < cos x < cos 570 6’

→ 57012’ > x > 5706’ Vậy x ≈ 570 d) Cotg x = 3,136 Tra bảng IX ta thấy : 3,133 < 3,136 < 3,152

→ cotg 17042’ < cotg x < cotg 17036’

→ 17042’ > x > 17036’ Vậy x ≈ 180

Baứi 22 sgka) Ta có : sin 200 < sin 700 ( α tăng -> sin α tăng )b) Cos 250 > cos 630 15’ ( α tăng thì cos α giảm )c) tg73020’ > tg 450 ( α tăng -> tg α tăng )

d) cotg 20> cotg 37040’ (α tăng -> cotg α giảm)

Vỡ α taờng thỡ sin vaứ tg taờng

coứn cos vaứ cotg giaỷm neõn ta

coự:

HS3: Khoõng duứng maựy tớnh

vaứbaỷng soỏ haừy so saựnh:

a\ Sin 200 vaứ Sin 700

b\ Cos 250 vaứ cos 63013’

a,Ta có tg250 = °°

25 cos

25 sin

mà cos250< 1 ⇒ tg250 > sin250

b, Ta có cotg320 = °°

32 sin

32 cos

mà sin320<1 ⇒ cotg320 > cos320

c,ta có tg450 = 1, cos450 =

2

2 ⇒ 1>

2 2

Trang 20

có 13 >21 ⇒ cotg600 > sin300

4 Củng cố

Trong caực tổ so lửụùng giaực cuỷa goực nhoùn à α tổ soỏ lửụùng giaực naứo laứ

ủo ng bieỏn? Nghũch bieỏn?( Sin vaứ tg ủo ng bieỏn ,Cos vaứ cotg nghũch bieỏn)à à

Lieõn heọ ve tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa hai goực phuù nhau? (ẹoỏi vụựi hai goực à

nhoùn phuù nhau

Sin goực naứy baống cos goực kia; tg goực naứy baống cotg goực kia vaứ ngửụùc laùi.)

5 HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

- HS thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giácvuông

- HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc tra

bảng hoặc sử dụng MTBT và cách làm tròn số

- HS thấy đợc việc sử dụng cáctỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

B.PH ƯƠ NG PHÁ P trực quan, nêu và giải quyết VĐ

luyện tập và thực hành ,hợp tác trong nhóm nhỏ

C.CHU Ẩ N B Ị : *GV: Dụng cụ vẽ hình Bảng phụ ; Bảng số; máy tính bỏ túi

* HS: Dụng cụ vẽ hình , Bảng nhóm Bảng số; máy tính bỏ túi

Hãy viết TSLG của góc B và góc C

GV: Hãy tính các cạnh góc vuông b, c qua

các cạnh và các góc còn lại

- HS đứng tại chỗ trả lời:

GiảiSinB = =

a

b

cosC cosB =

a

c

= sinCtgB = c b = cotgC cotgB =

b

c

= tgC

b = a sinB = a.CosC ;b = c tgB = c cotgC

c = a sinC = a.cosB ; c = b tgC = b cotgB

GV : Các hệ thức trên đợc gọi là hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.Bài học hôm nay chúng ta tìm hiểu về kiến thức này:

Trang 21

- Nếu AB là đoạn đờng máy bay bay lên

trong 1 h, thì độ cao máy bay đạt đợc

trong 1h là đoạn nào? (BH) Nêu cách tính

BH?

Mối quan hệ giữa BH với 30o; 1000?

1h máy bay lên cao đợc ?m

⇒ 1, 2 phút máy bay lên cao đợc ? mét ?

B a C a c

C a B a b

cos sin

cos sin

gC c ctgB b

1

30 o

Trang 22

A B

5 HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

- Học thuộc định lý - Viết đợc các hệ thức nhờ định lý đó

− HS hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì?

− Vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

− HS thấy đợc việc sử dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toán thực tế

B.PH ƯƠ NG PHÁ P Phơng pháp vấn đáp

Phơng pháp luyện tập và thực hành

Phơng pháp dạy học và giải quyết vấn đề

Phơng pháp dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

C.CHU Ẩ N B Ị : *GV: Dụng cụ vẽ hình Bảng phụ ; Bảng số; máy tính bỏ túi

* HS: Dụng cụ vẽ hình , Bảng nhóm Bảng số; máy tính bỏ túi

Hình thành k/n thế nào là giải t/ g vuông?

Trong t/ g vuông nếu cho biết trớc 2 cạnh

hoạc một cạnh và một góc thì sẽ tìm đợc

tất cả các cạnh và góc còn lại BT đặt ra

nh vậy là “giải tam giác vuông”

Để giải t/gvuông cần biết mấy yếu tố?

Yếu tố về cạnh ntn? 2 yếu tố trong đó phải

BC tính theo định lý Pitago Tính Cˆ theo

2 áp dụng giải tam giác vuông

Giải tam giác vuông là tìm tất cả các yếu

tố còn lại của một tam giác vuông khi biết trớc hai yếu tố trong đó phải có ít nhất một yếu tố về cạnhvà không kể góc

Đỗ Thị Hồi - 22 - Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ

Trang 23

2,8 M L

AB

sin

C2 Nếu tính BC mà không sử dụng định lý

Pitago thì ta phải tính ntn? hình thức nào

liên quan đến cạnh huyền?

b = asinB nghĩa là AC = BC.sinB

58 sin

8 sin =

8 , 2

Trang 24

45 o

- BT 28 (SGK); BT 55,56,57,58 SBT

- Học thuộc định lý - Viết đợc các hệ thức nhờ định lý đó.

- Rèn kỹ năng giải tam giác vuông

C.CHU Ẩ N B Ị : *GV: Dụng cụ vẽ hình Bảng phụ ; Bảng số; máy tính bỏ túi

* HS: Dụng cụ vẽ hình , Bảng nhóm Bảng số; máy tính bỏ túi

btgC

c

gC c

ctgB

b

B a

C

a

c

C a

cos sin

10 3

1 10

30 10 60 ˆ

60 30 90 ˆ 90 ˆ

cm

tg btgC

c B

C B

o o

o o o o

200 10

10 2 2

cm BC

a BC

=

= +

Trang 25

Hình thức nào liên quan tới α và 2 cạnh 4

và 7? tgα = 1,75 →α = ?

ấn: Shift Tan 1,75 = Shift o'"

→ hiện trên màn: 60o15'

' 15 60

75 , 1 4 7

7 , 0 320

250 cos

Bài 31 (SGK) - Tính AB? ADC

68 , 7

AD

AH D

o o

Dˆ ≈ 53 7 ' = 53

⇒ hay ADC = 53o

Bài30 (SGK) Tính AN? AC?

a) AN = ?

Ta có AN = AB sinB

= 11 sin38o = 11.0,62

⇒ AN = 69,82 (cm)b) AC = ?

∆ vuông CAN có AN = AC sin C

5 , 0

82 , 6 30 sin

82 , 6

⇒ AC = 13,64 (cm)

4 Củng cố Hệ thức giữa các cạnh và góc của một tam giác vuông đợc phát biểu ntn?

- Định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn α

5 HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

?

?

30 o

38 o

Trang 26

Ngµy so¹n LuyÖn tËp TiÕt14

C.CHU Ẩ N B Ị : *GV: Dông cô vÏ h×nh B¶ng phô ; B¶ng sè; m¸y tÝnh bá tói

* HS: Dông cô vÏ h×nh , B¶ng nhãm B¶ng sè; m¸y tÝnh bá tói

GV đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ

Y/C HS nêu cách tính x và y trong mỗi

+ SABC = 1 .

2BC AK => AK = AC.sinC Kết qu ả :a, CH≈10,392cm

AC ≈ 10,552cm

b, SABC ≈40,696cm2

§ç ThÞ Håi - 26 - Trêng THCS NguyÔn V¨n Cõ

Trang 27

H P

N M

*) Đề kiểm tra 15 phút :

Câu 1 ( 2 điểm )

a) Điền số thích hợp ( Làm tròn đến chữ số thập phân thứ t ) vào dấu ( .) ở vế

phải Sin 32018’ ≈ ; Cotg 46050’ ≈

b) Điền vào dấu ( .) số đo góc nhọn x ( Làm tròn đến phút ) biết

Cos x = 0,4765 ⇒ x ≈ ; Cotg x = 2,1308 ⇒ x ≈

Câu2: (4đ) Điền dấu " >" hoặc" <" hoặc" =" thích hợp vào ô trống:

a) Cos 49030’ Cos 49029’ ; b) Cotg 14026’ Cotg 14025’;

c) Cos 30014’ Sin 59045’ ; d) tg 80012’ Cotg 9048’ ;

Câu 3: (3đ) Cho hình vẽ bên cùng các yếu tố đã biết ;

ãy điền vào dấu ( .) nội dung thích hợp trong mỗi

2 điểm

2 b) Cos 49030’ < Cos 49029’ ; b) Cotg 14026’ < Cotg 14025’;

c) Cos 30014’ > Sin 59045’ ; d) tg 80012’ = Cotg 9048’ ; 4 điểm

Lớp 9A4

Trang 28

Điểm 0 ……… Điểm 1……… Điểm 2……… Điểm3……… Điểm 4………

Nhận xét :

5 HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

- Nhớ cỏch giải từng dạng bài tập - Làm tiếp BT: 69,70,71-SBT

- Yờu cầu đọc trước bài “…thực hành ngoài trời”

Mỗi tổ cần cú 1 giỏc kế, 1 ờke đạc, thước cuộn, mỏy tớnh để thực hành

giác thực hành ngoài trời

Tiết15

A Mục tiêu

− Biết cách xác định chiều cao của vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó

− Rèn kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể

B.PH ƯƠ NG PHÁ P Phơng pháp vấn đáp

Phơng pháp luyện tập và thực hành

Phơng pháp dạy học và giải quyết vấn đề

Phơng pháp dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

C.CHU Ẩ N B Ị : *GV: Dụng cụ vẽ hình Bảng phụ ; Bảng số; máy tính bỏ túi

* HS: Dụng cụ vẽ hình , Bảng nhóm Bảng số; máy tính bỏ túi

đo chiều cao của một vật rất cao nhờ kiến

thức toán học nào? (về tam giác đồng

dạng)

- Năm nay sau khi học về tỷ số lợng giác

của một góc nhọn → ta ứng dụng nó vào

đo chiều cao của một vật

- Yêu cầu HS đọc SGK phần c và quan sát

hình 38 SGK → em hãy cho biết cách đo

nh thế nào?

Nhìn trên hình vẽ mô tả cách thực hiện?

- Trên hình vẽ thì chiều cao của vật cần đo

là đoạn nào? (AD)

- Cách tính đoạn AD = ?

AD = AB + BD

1 Xác định chiều cao của vật

a Nhiệm vụ: Xác định chiều cao của cột

cờ (hoặc ngôi nhà 4 tầng)

b Chuẩn bị: Giác kế, thớc cuộn, máy tính

O

Trang 29

HĐ3 Báo cáo kết quả thực hành

Mỗi tổ một báo cáo theo nội dung sau:

báo cáo thực hành đo chiều cao (tiết 9)

3 Đánh giá kết quả của tổ (từng HS)

TT Họ tên Chuẩn bị đồ dùng (3đ) ý thức kỷ luật

(3đ)

Kết quả thực hành (4đ) Tổng điểm

5 Hớng dẫn học sinh học ở nhà và chuẩn bị bài sau

Giờ sau thực hành đo khoảng cách không tới đợc

E Rút kinh nghiệm

Trang 30

A C

B

α a

giác thực hành ngoài trời

Tiết16

A Mục tiêu

− HS biết xác định khoảng cách giữa 2 điểm A, B trong đó có một điểm khó tới gần

- Rèn kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể

B.PH ƯƠ NG PHÁ P Phơng pháp vấn đáp

Phơng pháp luyện tập và thực hành

Phơng pháp dạy học và giải quyết vấn đề

Phơng pháp dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

C.CHU Ẩ N B Ị : *GV: Dụng cụ vẽ hình Bảng phụ ; Bảng số; máy tính bỏ túi

* HS: Dụng cụ vẽ hình , Bảng nhóm Bảng số; máy tính bỏ túi

- GV nêu nhiệm vụ của tiết thực hành và

chuẩn bị dụng cụ cần thiết

Hớng dẫn HS thực hiện các bớc đo

− Quan sát hình 39 (SGK)

− Tự đọc SGK cho biết: khoảng cách cần

xác định là? Cần đo những đoạn nào?

Cách tính?

Hãy giải thích tại sao kết quả atgα là

khoảng cách giữa hai điểm A, B (chiều

rộng khúc sông?)

a Nhiệm vụ: Xác định khoảng cách giữa

2 điểm A, B Trong đó có một điểm khó tới đợc

Trang 31

− Tổ trởng điều hành tổ của mình trong khi thực hành.

HĐ3 Báo cáo kết quả thực hành

(Mẫu báo cáo nh tiết 15)

5 Hớng dẫn học sinh học ở nhà và chuẩn bị bài sau

- Trả lời các câu hỏi 1 đến 4 (82 SGK) và học thuộc BT40; 43; 44 (SGK)

* HS chép câu hỏi ôn tập chơng 1

1 Hãy viết các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông (vẽ hình - viết hệ thức - phát biểu định lý)

2 Định nghĩa tỉ số lợng giác của một góc nhọn

3 Phát biểu định lý về tỷ số lợng giác của 2 góc phụ nhau

4 Học thuộc tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt 30o, 45o, 60o

5 Học thuộc các hệ thức của BT21 (SGK)

6 Phát biểu định lý về hệ thức giữa các cạnh và góc của một tam giác vuông

Trả lời các câu hỏi 1 đến 4 (SGK) trang 82

Yêu cầu: Làm các câu hỏi lý thuyết ra vở ôn tập hình và học thuộc BT làm vào vở BT hình

E Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 03/12/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng IX. - Bài soạn hình 9 đến tiết 31
ng IX (Trang 15)
Hình thành k/n thế nào là giải t/ g vuông? - Bài soạn hình 9 đến tiết 31
Hình th ành k/n thế nào là giải t/ g vuông? (Trang 22)
Hình thức nào liên quan tới α và 2 cạnh 4 - Bài soạn hình 9 đến tiết 31
Hình th ức nào liên quan tới α và 2 cạnh 4 (Trang 25)
Hình vẽ. - Bài soạn hình 9 đến tiết 31
Hình v ẽ (Trang 26)
Hình 38 SGK  →  em hãy cho biết cách đo - Bài soạn hình 9 đến tiết 31
Hình 38 SGK → em hãy cho biết cách đo (Trang 28)
Bảng phụ . - Bài soạn hình 9 đến tiết 31
Bảng ph ụ (Trang 32)
Hình và ghi GT KL của bài toán . - Bài soạn hình 9 đến tiết 31
Hình v à ghi GT KL của bài toán (Trang 33)
Hình chiếutrong t/g vuông - Bài soạn hình 9 đến tiết 31
Hình chi ếutrong t/g vuông (Trang 36)
Hình và ghi GT của định lý : - Bài soạn hình 9 đến tiết 31
Hình v à ghi GT của định lý : (Trang 41)
Bảng tóm tắt: (Sgk) - Bài soạn hình 9 đến tiết 31
Bảng t óm tắt: (Sgk) (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w