Ngày soạn15/8/2009 Ch ơngI : Hệ thức lợng trong tam giác vuông Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông T.1 Tiết1 A Mục tiêu - HS nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồ
Trang 1Ngày soạn
15/8/2009 Ch ơngI : Hệ thức lợng trong tam giác vuông
Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ( T.1)
Tiết1
A Mục tiêu
- HS nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1SGK
- HS biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’,h2 = b’c’và củng cố định lí Py-ta-go a2 = b2 + c2
- HS Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
B.PH ƯƠ NG PHÁ P : Đàm thoại , trực quan , nêu và giải quyết vấn đề
C.CHU Ẩ N B Ị : *GV: Dụng cụ vẽ hình , bảng phụ
Hoạt động 2 : 1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
GV: Hãy chứng minh tam giác ABC đồng
dạng với tam giác HAC
GV: Liên hệ giữa ba cạnh của tam giác
vuông ta có định lí Py- ta-go, Hãy phát
biểu nội dung định lí
GV: Hãy dựa vào định lí 1 để chứng minh
Cˆchung
⇒ ∆ABC ∆ HAC
⇒HCAC = ACBC ⇒AC2 = BC HC hay b2 = a b’
a c' b'
b
A
Trang 2C
D
A E
Xét ∆AHB và ∆ CHA có ãAHB CHA= ã =900
ãHAB ACH= ã ( cùng phụ với Bˆ )
GV: Đề bài yêu cầu làm gì?
GV: Trong tam giác ADC ta đã biết những
GV nêu bài toán : Cho tam giác vuông
DEF có: DI ⊥EF Hãy viết hệ thức các
( x+ y) = 6 2 + 8 2 ( đ/l Py-ta-go)
x + y = 10 hay 62 = 10 x ( đ/l 1)
⇒ x = 3,6 y = 10 - 3,6 = 6,4
5 HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
- Học thuộc định lí 1, 2, Pitago ; - Bài tập: 1b; 2; 3 SGK 1; 2; 3 SBT
- Đọc mục “có thể em cha biết” - Ôn công thức tính diện tích ∆⊥
E Rút kinh nghiệm
Đỗ Thị Hồi - 2 - Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ
h
H c
a c' b'
b
A
Trang 315/8/2009 trong tam giác vuông ( T.2)
A Mục tiêu
- Củng cố định lí 1 và 2 về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- HS biết thiết lập các hệ thức bc = ah và 12 12 12
c b
h = = dới sự hớng dẫn của GV
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
B.PH ƯƠ NG PHÁ P : Đàm thoại , trực quan , nêu và giải quyết vấn đề
C.CHU Ẩ N B Ị : *GV: Dụng cụ vẽ hình , bảng phụ
2 Ki ể m tra b i c à ũ : HS 1: Phát biểu định lí 1 và 2 hệ thức về cạnh và đờng cao trong
tam giác vuông - Vẽ tam giác vuông, điền kí hiệu và viết hệ thức (1) và (2)
- áp dụng kiến thức nào?
- Em hãy nêu công thức tính diện tích của
tam giác? Diện tích của tam giác ABC đợc
C1:Theo công thức tính S tam giác:
A
h
H c
a c' b'
A
Trang 4GV: Từ hệ thức của định lí 3 , hãy bình
phơng hai vế , áp dụng định lí Pytago thay
a2 = b2 + c2 ta có điều gì? Làm thế nào để
suy ra đợc một hệ thức giữa đờng cao ứng
với cạnh huyền và hai cạnh góc vuông?
GV: Tính độ dài đờng cao h nh thế nào?
áp dụng kiến thức nào?
1
c b
c b h
+
=
1 1 1
c b
1 1 1
c b
h = +
hay 2 2 2 22 22
8 6
6 8 8
1 6
8 6
2 2
10
8 6
x = 5 7 35
74
y =
5 HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
- Nắm vững các hệ thức về cạnh và đờng cao trong ∆ vuông
1 1 1
c b
h = +
h
H c
a c' b'
Trang 5A Mục tiêu
− Củng cố, khắc sâu kiến thức: 4 hệ thức lợng trong tam giác vuông thông qua việc giải BT.
− Rèn kỹ năng vẽ hình, lựa chọn kiến thức đã học để giải BT nhanh.
c
b
h
ac c
2
1 1
74
; 74
2
.
3 3
1
HC
AC
AB BC
HS hình dung hình ảnh cây gãy là hình
ảnh của một tam giác vuông mà đoạn gãy
là cạnh huyền của tam giác vuông này
→ GV vẽ ∆ vuông ABC Vậy muốn biết
cây cao bao nhiêu ta phải làm gì?
Tính AB + BC ⇐ BC = ? ⇐
⇐ T/g vuông ABC: BC2 = AB2 + AC2
: Bài 1 ∆ABC (AB=AC)
Bài 3 Dựa vào kiến thức nào để
trả lời: một tam giác có vuông hay Bài 3a) ∆IJK là tam giác vuông vì:
A
H ac' b'
Trang 6- Giải thích tại sao cách dựng đó là
đúng, muốn chứng minh x là đoạn
TB nhân cần phải chứng minh điều
RS2 = ST2 = TR2 (72 + 242 = 252)c) ∆ABC không vuông vì:
=
2 2 2 2
2 2
5
1 4
1 3
1
AC BC AB
Cách 2:
Theo cách dựng
ta có: OD = 21 EF
⇒∆EDF vuông tại D (đảo t/c ∆ vuông)
⇒ DE2 = EI.EF (hình thức 1) hay x2 =ab
4 Củng cố - Nhắc lại các hệ thức trong tam giác vuông
5 HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
− Rèn kỹ năng vẽ hình, lựa chọn kiến thức đã học để giải BT nhanh
− Kỹ năng tính toán nhanh vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập
Đỗ Thị Hồi - 6 - Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ
x O
A a b
b a
x
O
D a b
Trang 7B.PH ƯƠ NG PHÁ P : LT và thực hành , trực quan , nêu và giải quyết VĐ , HT nhóm C.CHU Ẩ N B Ị : *GV: Dụng cụ vẽ hình
c
b
h
ac c
1 1 1 ) 4
) 3
c b h
bc ha
+
=
phát biểu bằng lời các hệ thức
3 B i m à ớ i:
GV đa bài tập lên bảng phụ
Dựa vào hình vẽ, hãy điền những số thích
hợp vào dấu ( ) sau dấu bằng:
1 x =
2 y =
3 h =
4 a =
GV: Bài toán cho biết gì? Yêu cầu tìm gì?
GV: Theo em, nên tìm giá trị nào trớc?
GV: áp dụng kiến thức nào để tìm a?
a) ∆ABC vuông tại A, có:
AH2 = BH.CH ⇒
2 32
4 52
GV: Bài toán yêu cầu làm gì?
GV: Để chứng minh tam giác DIL là tam
giác cân ta cần chứng minh điều gì?
Bài 9 : (SGK ) Chứng minh Xét tam giác vuông DAI và DCL có:
a
y x
h
4 3
AB
AC =
y
Trang 8GV: Tại sao DI = DL?
GV: Trong tam giác vuông DKL có DC là
đờng cao ứng với cạnh huyền KL thì ta có
4 Củng cố - Nhắc lại các hệ thức trong tam giác vuông
' ' )
2
'
; ' )
1
2
2 2
c b h
ac c ab b
1 1 1 ) 4
) 3
c b h
bc ha
+
=
=
5 HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
- Thờng xuyên ôn lại các hệ thức lợng trong tam giác vuông
*Cú kỹ năng tính toán phân tích, khả năng học với giáo án điện tử
* Có thái độ cẩn thận, chủ động tích cực trong lĩnh hội kiến thức
Đỗ Thị Hồi - 8 - Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ
L
D I
C
A B K
Trang 9b
h
ac c
1 1 1 ) 4
) 3
c b h
bc ha
+
=
phát biểu bằng lời các hệ thức
3 B i m à ớ i:
ĐVĐ : Trong một tam giác vuông biết độ dài của hai cạnh thì có biết độ lớn của các goá nhọn không?
Hoạt động 1: Khái niệm tỷ số lợng giác của một góc nhọn
GV vẽ tam giác vuông tại A xét góc B,
GV giới thiệu cạnh đối, cạnh kề
b Khi a = 600, lấy B’ đối xứng với B qua
AC ta có tam giác ABC là một nữa tam giác đều CBB’
Gọi độ dài cạnh AB là a thì BC=BB’ =2AB
=2aTheo pi tago ta có AC = a 3
=> = 3 = 3
a
a AB AC
Nếu a =450 thì tam giấcBC là Tam giác gì? Tính
tam giác CBB’ là tam giác gì?
Tính AC
+ Khi a thay đổi thì tỷ số giữa cạnh đối và cạnh kề củng thay đổi
Trang 10β C A
4 Củng cố - Nhắc lại các hệ thức trong tam giác vuông
* Nhắc lại các tỷ số lợng giác
* Làm bài tập 10
5 HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
* Học thuộc các tỷ số lợng giác của các góc nhọn
* Tiếp tục làm bài tập 10
E Rút kinh nghiệm
Ngày soạn
A Mục tiêu
Nắm chắc đợc các kiến thức đã học về tỉ số lợng giác của góc nhọn Thấy đợc mối quan
hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau Năm đợc nội dung của bảng tỉ số lợng giác của góc đã biết
Có kĩ năng dung một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của một góc nhọn
Có ý thức cẩn then, chủ động trong lĩnh hội kiến thức
B.PH ƯƠ NG PHÁ P : , trực quan , nêu và giải quyết VĐ
C.CHU Ẩ N B Ị : *GV: Dụng cụ vẽ hình Bảng phụ
* HS: Dụng cụ vẽ hình , Bảng nhóm
Đỗ Thị Hồi - 10 - Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ
?2
Trang 11đoạn thẳng làm đơn vị Trên tia OX lấy điểm A / OA = 2Trên tia OY lấy điểm B / OB = 3Góc AOB là góc α Cần dung
- Trên tia OY lấy điểm M / OM = 1
- vẽ cung tròn (M : 2) cung này cắt OY tại N
Nối MN Góc ONM là góc β cần dựng
*) Chứng minh :Sin β = sin ONM = OM
*GV: Vỡ hai gúc phụ nhau bao giờ cũng
bằng hai gúc nhọn của một tam giỏc
vuụng nào đú nờn ta cú định lớ sau đay
về quan hệ giữa tỉ số lượng giỏc của hai
2
2 tg45 0 = cotg45 0 = 1
2
3 tg30 0 = cotg60 0 =
3
3
Trang 123 17 30 cos 17 17
30 cos o = y ⇒y= o = ≈ 4,7
5 HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
- Học thuộc định nghĩa tỉ số lợng giác của một góc nhọn? của 2 góc phụ nhau
- Nhớ tỷ số lợng giác của một số góc đặc biệt
− Biết vận dụng công thức định nghĩa các tỷ số lợng giác của góc nhọn để tính các góc.
− Biết chuyển các tỷ số lợng giác của góc này thành các tỷ số lợng giác của góc khác.
− Biết dựng góc khi cho một trong các tỷ số lợng giác của nó.
1,2m
Trang 134 3 sin A cos B ;cos A sin B
2 Phát biểu định lý về tỷ số lợng giác của 2 góc phụ nhau Chữa BT 19 (SGK)
sin60o = cos30o cos75o = sin 15o tg80o = cotg10o
sin52o30' = cos27o30' cotg82o = tg8o
• Ghép mỗi ý ở cột A với 1 ý ở cột B để đợc kết quả đúng
3 Bài giảng:
- HD HS cách dựng góc α trong từng
trờng hợp - Dựa vào định nghĩa của
TSLG sin α =32 nghĩa là thế nào?
2 2 2
2 cos
sin
h k
k
Đ α α
1
2
2 2
2 2
2
h
h h
k h
sin cot
ααα
α α
tg
1 cot
1 cos
; 1 sin = < = <
sin )
cot /
/ sin
tgα
sinα
cotg(90o-α)cos(90o-α)
y
x N
M
α
y
x B
60 o
y
x E
F
O
Trang 144 : 5
3 cos
60 sin o = x ⇒x= o = =
Vậy x = 6,928 (cm)
Bài 15 (SGK) Biết cosB = 0,8
vì sin 2 a + cos 2 a = 1 ị sin 2 a = - 1 cos 2 a
4 Củng cố Các kiến thức cần nhớ:
+ Định nghĩa tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn + Tỷ số lợng giác 2 góc phụ nhau
+ Các công thức đã cm đợc cần nhớ để áp dụng khi giải bài tập với α < 90o thì:
-Hiểu đợc CT bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các TSLG của 2 góc phụ nhau
-Thấy đợc tính đồng biến của các tỉ số sin; tg và tính nghịch biến của các tỉ số cos, cotg
(khi góc α tăng thì các tỉ số sin; tg tăng còn các tỉ số cos và cotg giảm)
- Có kỹ năng tra bảng để tính các tỉ số lợng giác khi cho biết số đo góc và ngợc lại Khi
tra bảng biết sử dụng cả phần hiệu chính
B.PH ƯƠ NG PHÁ P : trực quan, nêu và giải quyết VĐ
luyện tập và thực hành ,hợp tác trong nhóm nhỏ
C.CHU Ẩ N B Ị : *GV: Dụng cụ vẽ hình Bảng phụ ; Bảng số; máy tính bỏ túi
* HS: Dụng cụ vẽ hình , Bảng nhóm Bảng số; máy tính bỏ túi
D.
Hoạt Động dạy Học :
1 Ổ n đị nh t ổ ch ứ c : * Lớp 9A2 Lớp 9A4
2 Ki ể m tra b i à c ũ : 1, Phát biểu định lý về tỉ số lợng giác của 2 góc phụ nhau?
2, Vẽ tam giác vuông ABC có àA = 90 ; 0 Bà = α ;Cà = β
Nêu các hệ thức giữa các tỉ số lợng giác của góc α và β?
3.Bài giảng: HĐ1 Giới thiệu cấu tạo bảng lợng giác
Y/C HS đọc SGK phần cấu tạo bảng sin và
cos (bảng XIII) sau khi GV giới thiệu
- Yêu cầu HS đọc SGK phần a bảng sin và
cos (Bảng VIII) (GV treo bảng sin )
1 Cấu tạo bảng lợng giác
a) Bảng sin và cos (bảng VIII)b) Bảng tg và cotg (bảng IX)c) Bảng tg của các góc gần 90o và cotg của
Đỗ Thị Hồi - 14 - Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ
Trang 15+ Bảng đợc chia thành bao nhiêu cột?
32' → lấy số phút gần với số phút phải xét
nhất Số phút chênh lệch còn lại xem ở
phần hiệu chính, nghĩa là:
sin 17o32' = sin (17o30' + 2')
tra sin17o30' ≈ 0,3007
phần hiệu chính tơng ứng 2' → 6
mà sin17o32' > sin17o30' nên giá trị của
sin 17o32' đợc ⇒ từ gtrị của sin17o30' +
cos72o14' < cos72o12' → nên trừ đi phần hiệu chính
VD6: cotg8o32' ≈ 6,665 Chú ý: SGK (70)
b, Bằng MTBT
Trang 16về tự đọc và nghiên cứu cách sử dụng.
- Tính : sin 70013’; cos25032’; tg43010’; cotg32o15';
- So sánh sin 200 và sin 700; cotg2o và cotg37o
5 HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
BT18 (83 - SGK); 39; 41 SBT
Yêu cầu dùng bảng số, kiểm tra kết quả bằng máy tính bỏ túi
Tiết sau: Mang bảng số - máy tính bỏ túi
E Rút kinh nghiệm
A Mục tiêu
- HS đợc củng cố kỹ năng tra bảng để tính các tỉ số lợng giác khi cho biết số đo góc
- Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ dùng để tìm góc α khi cho biết tỉ số lợng giác của nó Khi tra bảng biết sử dụng cả phần hiệu chính
B.PH ƯƠ NG PHÁ P : trực quan, nêu và giải quyết VĐ
luyện tập và thực hành ,hợp tác trong nhóm nhỏ
C.CHU Ẩ N B Ị : *GV: Dụng cụ vẽ hình Bảng phụ ; Bảng số; máy tính bỏ túi
* HS: Dụng cụ vẽ hình , Bảng nhóm Bảng số; máy tính bỏ túi
HĐ2 Tìm số đo của góc khi biết đợc một tỉ số lợng giác của góc đó
- Đối với sin và cos → dùng bảng VIII
- Đối với tg và cotg → dùng bảng IX, X
HD HS đối với sin và cos → dùng bảng 8
Tìm số đo của góc khi biết đợc một tỉ số ợng giác của góc đó
l-VD7 Tìm α biết sinα≈ 0,3305
Đỗ Thị Hồi - 16 - Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ
Trang 17Đối với tg và cotg → dùng bảng 9, 10.
- Yêu cầu HS đọc SGK và theo dõi VD7
- Yêu cầu HS thực hiện VD9 trên bảng to
Theo nhận xét ở phần 1 thì khi cosα↓
số nguyên độ ở cột 1 (19o)
Số phút ở dòng đầu tiên (18')sinα≈ 0,3305 ⇒α≈ 19o18'
VD8 Tìm góc x biết sinx ≈ 0,4470Tra bảng 8 ta có:
0,4462 < 0,4470 < 0,4478hay sin26o30' < sinx < sin26o36'
26o30' < x < 26o36' ⇒ x = 27o
VD9 Tìm góc x biết cosx ≈ 0,5547Tra bảng 8 ta có:
0,5534 < 0,5547 < 0,5548hay cos56o24' < cosx < cos56o18'
Trang 18- Sử dụng thành thạo bảng lợng giác và máy tính bỏ túi (loại CASIO FX-220 hoặc CASIO FX 50MS) để tìm tỡm tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn α và ngợc lại
C.CHU Ẩ N B Ị : *GV: Dụng cụ vẽ hình Bảng phụ ; Bảng số; máy tính bỏ túi
* HS: Dụng cụ vẽ hình , Bảng nhóm Bảng số; máy tính bỏ túi
D.
Hoạt Động dạy Học :
1 Ổ n đị nh t ổ ch ứ c : * Lớp 9A2 Lớp 9A4
2 Ki ể m tra b i à c ũ :
HS1, Khi α tăng từ 00 đến 900 thì các tỉ số lợng giác của góc α thay đổi nh thế nào?
Nêu cách dùng bảng lợng giác tra tìm tỉ số lợng giác và tìm góc nhọn
Giải bài tập 19(sgk – 84 ) ( b, d ) ( Gọi 2 HS lên bảng làm bài (dùng bảng lợng giác ) Gọi 2 HS dùng máy tính kiểm tra lại kết quả trên
b) tg 43010’ Ta có : tg 43012’ ≈ 0,9391
Đỗ Thị Hồi - 18 - Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ
Trang 19- Giáo viên gọi 1 HS dùng
máy tính bỏ túi kiểm tra lại
hai kết quả trên , nói các
thao tác trên máy tính bỏ túi
và đọc kết quả
Vậy tg 43010’ ≈ 0,9391 – 0,0011 ≈ 0,9380c) Cos x = 0,5427 Tra bảng cos ta thấy
0,5417 < 0,5427 < 0,5432
→ cos 570 12’ < cos x < cos 570 6’
→ 57012’ > x > 5706’ Vậy x ≈ 570 d) Cotg x = 3,136 Tra bảng IX ta thấy : 3,133 < 3,136 < 3,152
→ cotg 17042’ < cotg x < cotg 17036’
→ 17042’ > x > 17036’ Vậy x ≈ 180
Baứi 22 sgka) Ta có : sin 200 < sin 700 ( α tăng -> sin α tăng )b) Cos 250 > cos 630 15’ ( α tăng thì cos α giảm )c) tg73020’ > tg 450 ( α tăng -> tg α tăng )
d) cotg 20> cotg 37040’ (α tăng -> cotg α giảm)
Vỡ α taờng thỡ sin vaứ tg taờng
coứn cos vaứ cotg giaỷm neõn ta
coự:
HS3: Khoõng duứng maựy tớnh
vaứbaỷng soỏ haừy so saựnh:
a\ Sin 200 vaứ Sin 700
b\ Cos 250 vaứ cos 63013’
a,Ta có tg250 = °°
25 cos
25 sin
mà cos250< 1 ⇒ tg250 > sin250
b, Ta có cotg320 = °°
32 sin
32 cos
mà sin320<1 ⇒ cotg320 > cos320
c,ta có tg450 = 1, cos450 =
2
2 ⇒ 1>
2 2
Trang 20có 13 >21 ⇒ cotg600 > sin300
4 Củng cố
Trong caực tổ so lửụùng giaực cuỷa goực nhoùn à α tổ soỏ lửụùng giaực naứo laứ
ủo ng bieỏn? Nghũch bieỏn?( Sin vaứ tg ủo ng bieỏn ,Cos vaứ cotg nghũch bieỏn)à à
Lieõn heọ ve tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa hai goực phuù nhau? (ẹoỏi vụựi hai goực à
nhoùn phuù nhau
Sin goực naứy baống cos goực kia; tg goực naứy baống cotg goực kia vaứ ngửụùc laùi.)
5 HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
- HS thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giácvuông
- HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc tra
bảng hoặc sử dụng MTBT và cách làm tròn số
- HS thấy đợc việc sử dụng cáctỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế
B.PH ƯƠ NG PHÁ P trực quan, nêu và giải quyết VĐ
luyện tập và thực hành ,hợp tác trong nhóm nhỏ
C.CHU Ẩ N B Ị : *GV: Dụng cụ vẽ hình Bảng phụ ; Bảng số; máy tính bỏ túi
* HS: Dụng cụ vẽ hình , Bảng nhóm Bảng số; máy tính bỏ túi
Hãy viết TSLG của góc B và góc C
GV: Hãy tính các cạnh góc vuông b, c qua
các cạnh và các góc còn lại
- HS đứng tại chỗ trả lời:
GiảiSinB = =
a
b
cosC cosB =
a
c
= sinCtgB = c b = cotgC cotgB =
b
c
= tgC
b = a sinB = a.CosC ;b = c tgB = c cotgC
c = a sinC = a.cosB ; c = b tgC = b cotgB
GV : Các hệ thức trên đợc gọi là hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.Bài học hôm nay chúng ta tìm hiểu về kiến thức này:
Trang 21- Nếu AB là đoạn đờng máy bay bay lên
trong 1 h, thì độ cao máy bay đạt đợc
trong 1h là đoạn nào? (BH) Nêu cách tính
BH?
Mối quan hệ giữa BH với 30o; 1000?
1h máy bay lên cao đợc ?m
⇒ 1, 2 phút máy bay lên cao đợc ? mét ?
B a C a c
C a B a b
cos sin
cos sin
gC c ctgB b
1
30 o
Trang 22A B
5 HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
- Học thuộc định lý - Viết đợc các hệ thức nhờ định lý đó
− HS hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì?
− Vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
− HS thấy đợc việc sử dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toán thực tế
B.PH ƯƠ NG PHÁ P Phơng pháp vấn đáp
Phơng pháp luyện tập và thực hành
Phơng pháp dạy học và giải quyết vấn đề
Phơng pháp dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
C.CHU Ẩ N B Ị : *GV: Dụng cụ vẽ hình Bảng phụ ; Bảng số; máy tính bỏ túi
* HS: Dụng cụ vẽ hình , Bảng nhóm Bảng số; máy tính bỏ túi
Hình thành k/n thế nào là giải t/ g vuông?
Trong t/ g vuông nếu cho biết trớc 2 cạnh
hoạc một cạnh và một góc thì sẽ tìm đợc
tất cả các cạnh và góc còn lại BT đặt ra
nh vậy là “giải tam giác vuông”
Để giải t/gvuông cần biết mấy yếu tố?
Yếu tố về cạnh ntn? 2 yếu tố trong đó phải
BC tính theo định lý Pitago Tính Cˆ theo
2 áp dụng giải tam giác vuông
Giải tam giác vuông là tìm tất cả các yếu
tố còn lại của một tam giác vuông khi biết trớc hai yếu tố trong đó phải có ít nhất một yếu tố về cạnhvà không kể góc
Đỗ Thị Hồi - 22 - Trờng THCS Nguyễn Văn Cừ
Trang 232,8 M L
AB
sin
C2 Nếu tính BC mà không sử dụng định lý
Pitago thì ta phải tính ntn? hình thức nào
liên quan đến cạnh huyền?
b = asinB nghĩa là AC = BC.sinB
58 sin
8 sin =
8 , 2
Trang 2445 o
- BT 28 (SGK); BT 55,56,57,58 SBT
- Học thuộc định lý - Viết đợc các hệ thức nhờ định lý đó.
- Rèn kỹ năng giải tam giác vuông
C.CHU Ẩ N B Ị : *GV: Dụng cụ vẽ hình Bảng phụ ; Bảng số; máy tính bỏ túi
* HS: Dụng cụ vẽ hình , Bảng nhóm Bảng số; máy tính bỏ túi
btgC
c
gC c
ctgB
b
B a
C
a
c
C a
cos sin
10 3
1 10
30 10 60 ˆ
60 30 90 ˆ 90 ˆ
cm
tg btgC
c B
C B
o o
o o o o
200 10
10 2 2
cm BC
a BC
≈
=
= +
Trang 25Hình thức nào liên quan tới α và 2 cạnh 4
và 7? tgα = 1,75 →α = ?
ấn: Shift Tan 1,75 = Shift o'"
→ hiện trên màn: 60o15'
' 15 60
75 , 1 4 7
7 , 0 320
250 cos
Bài 31 (SGK) - Tính AB? ADC
68 , 7
AD
AH D
o o
Dˆ ≈ 53 7 ' = 53
⇒ hay ADC = 53o
Bài30 (SGK) Tính AN? AC?
a) AN = ?
Ta có AN = AB sinB
= 11 sin38o = 11.0,62
⇒ AN = 69,82 (cm)b) AC = ?
∆ vuông CAN có AN = AC sin C
5 , 0
82 , 6 30 sin
82 , 6
⇒ AC = 13,64 (cm)
4 Củng cố Hệ thức giữa các cạnh và góc của một tam giác vuông đợc phát biểu ntn?
- Định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn α
5 HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
?
?
30 o
38 o
Trang 26Ngµy so¹n LuyÖn tËp TiÕt14
C.CHU Ẩ N B Ị : *GV: Dông cô vÏ h×nh B¶ng phô ; B¶ng sè; m¸y tÝnh bá tói
* HS: Dông cô vÏ h×nh , B¶ng nhãm B¶ng sè; m¸y tÝnh bá tói
GV đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ
Y/C HS nêu cách tính x và y trong mỗi
+ SABC = 1 .
2BC AK => AK = AC.sinC Kết qu ả :a, CH≈10,392cm
AC ≈ 10,552cm
b, SABC ≈40,696cm2
§ç ThÞ Håi - 26 - Trêng THCS NguyÔn V¨n Cõ
Trang 27H P
N M
*) Đề kiểm tra 15 phút :
Câu 1 ( 2 điểm )
a) Điền số thích hợp ( Làm tròn đến chữ số thập phân thứ t ) vào dấu ( .) ở vế
phải Sin 32018’ ≈ ; Cotg 46050’ ≈
b) Điền vào dấu ( .) số đo góc nhọn x ( Làm tròn đến phút ) biết
Cos x = 0,4765 ⇒ x ≈ ; Cotg x = 2,1308 ⇒ x ≈
Câu2: (4đ) Điền dấu " >" hoặc" <" hoặc" =" thích hợp vào ô trống:
a) Cos 49030’ Cos 49029’ ; b) Cotg 14026’ Cotg 14025’;
c) Cos 30014’ Sin 59045’ ; d) tg 80012’ Cotg 9048’ ;
Câu 3: (3đ) Cho hình vẽ bên cùng các yếu tố đã biết ;
ãy điền vào dấu ( .) nội dung thích hợp trong mỗi
2 điểm
2 b) Cos 49030’ < Cos 49029’ ; b) Cotg 14026’ < Cotg 14025’;
c) Cos 30014’ > Sin 59045’ ; d) tg 80012’ = Cotg 9048’ ; 4 điểm
Lớp 9A4
Trang 28Điểm 0 ……… Điểm 1……… Điểm 2……… Điểm3……… Điểm 4………
Nhận xét :
5 HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
- Nhớ cỏch giải từng dạng bài tập - Làm tiếp BT: 69,70,71-SBT
- Yờu cầu đọc trước bài “…thực hành ngoài trời”
Mỗi tổ cần cú 1 giỏc kế, 1 ờke đạc, thước cuộn, mỏy tớnh để thực hành
giác thực hành ngoài trời
Tiết15
A Mục tiêu
− Biết cách xác định chiều cao của vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó
− Rèn kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
B.PH ƯƠ NG PHÁ P Phơng pháp vấn đáp
Phơng pháp luyện tập và thực hành
Phơng pháp dạy học và giải quyết vấn đề
Phơng pháp dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
C.CHU Ẩ N B Ị : *GV: Dụng cụ vẽ hình Bảng phụ ; Bảng số; máy tính bỏ túi
* HS: Dụng cụ vẽ hình , Bảng nhóm Bảng số; máy tính bỏ túi
đo chiều cao của một vật rất cao nhờ kiến
thức toán học nào? (về tam giác đồng
dạng)
- Năm nay sau khi học về tỷ số lợng giác
của một góc nhọn → ta ứng dụng nó vào
đo chiều cao của một vật
- Yêu cầu HS đọc SGK phần c và quan sát
hình 38 SGK → em hãy cho biết cách đo
nh thế nào?
Nhìn trên hình vẽ mô tả cách thực hiện?
- Trên hình vẽ thì chiều cao của vật cần đo
là đoạn nào? (AD)
- Cách tính đoạn AD = ?
AD = AB + BD
1 Xác định chiều cao của vật
a Nhiệm vụ: Xác định chiều cao của cột
cờ (hoặc ngôi nhà 4 tầng)
b Chuẩn bị: Giác kế, thớc cuộn, máy tính
O
Trang 29HĐ3 Báo cáo kết quả thực hành
Mỗi tổ một báo cáo theo nội dung sau:
báo cáo thực hành đo chiều cao (tiết 9)
3 Đánh giá kết quả của tổ (từng HS)
TT Họ tên Chuẩn bị đồ dùng (3đ) ý thức kỷ luật
(3đ)
Kết quả thực hành (4đ) Tổng điểm
5 Hớng dẫn học sinh học ở nhà và chuẩn bị bài sau
Giờ sau thực hành đo khoảng cách không tới đợc
E Rút kinh nghiệm
Trang 30A C
B
α a
giác thực hành ngoài trời
Tiết16
A Mục tiêu
− HS biết xác định khoảng cách giữa 2 điểm A, B trong đó có một điểm khó tới gần
- Rèn kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
B.PH ƯƠ NG PHÁ P Phơng pháp vấn đáp
Phơng pháp luyện tập và thực hành
Phơng pháp dạy học và giải quyết vấn đề
Phơng pháp dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
C.CHU Ẩ N B Ị : *GV: Dụng cụ vẽ hình Bảng phụ ; Bảng số; máy tính bỏ túi
* HS: Dụng cụ vẽ hình , Bảng nhóm Bảng số; máy tính bỏ túi
- GV nêu nhiệm vụ của tiết thực hành và
chuẩn bị dụng cụ cần thiết
Hớng dẫn HS thực hiện các bớc đo
− Quan sát hình 39 (SGK)
− Tự đọc SGK cho biết: khoảng cách cần
xác định là? Cần đo những đoạn nào?
Cách tính?
Hãy giải thích tại sao kết quả atgα là
khoảng cách giữa hai điểm A, B (chiều
rộng khúc sông?)
a Nhiệm vụ: Xác định khoảng cách giữa
2 điểm A, B Trong đó có một điểm khó tới đợc
Trang 31− Tổ trởng điều hành tổ của mình trong khi thực hành.
HĐ3 Báo cáo kết quả thực hành
(Mẫu báo cáo nh tiết 15)
5 Hớng dẫn học sinh học ở nhà và chuẩn bị bài sau
- Trả lời các câu hỏi 1 đến 4 (82 SGK) và học thuộc BT40; 43; 44 (SGK)
* HS chép câu hỏi ôn tập chơng 1
1 Hãy viết các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông (vẽ hình - viết hệ thức - phát biểu định lý)
2 Định nghĩa tỉ số lợng giác của một góc nhọn
3 Phát biểu định lý về tỷ số lợng giác của 2 góc phụ nhau
4 Học thuộc tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt 30o, 45o, 60o
5 Học thuộc các hệ thức của BT21 (SGK)
6 Phát biểu định lý về hệ thức giữa các cạnh và góc của một tam giác vuông
Trả lời các câu hỏi 1 đến 4 (SGK) trang 82
Yêu cầu: Làm các câu hỏi lý thuyết ra vở ôn tập hình và học thuộc BT làm vào vở BT hình
E Rút kinh nghiệm