Mục tiêu: 1.Kiến thức: Hs nắm được hệ thức giữa đoạn nối tâm và cá bán kính của hai đường tròn ứng với từng vị trí tương đối của hai đường tròn.. Hiểu được khái niệm tiếp tuyến chung củ
Trang 1Tuần 16 Tiết 31 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (tiếp)
NS:20.12.2007
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hs nắm được hệ thức giữa đoạn nối tâm và cá bán kính của hai đường tròn ứng với từng vị trí tương
đối của hai đường tròn Hiểu được khái niệm tiếp tuyến chung của hai đường tròn
2.Kỹ năng: Biết vẽ hai đường tròn tiếp xúc ngoài, tiếp xúc trong, biết vẽ tiếp tuyến chung của hai đường tròn Biết
xác định vị trí tương đối của hai đường tròn dựa vào hệ thức giữa đợn nối tâm và các bán kính
3.Thái độ: Thấy được hình ảnh của một số vị trí tương đối của hai đường tròn trong thực tế
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ vẽ sẵn các vị trí tương đối của hai đường tròn, tiếp tuyến vhung của hai đường tròn, hình ảnh một số
vị trí tương đối của hai đường tròn trong thực tế
HS: Ôn tập bất đẳng thức tam giác , tìm hiểu các đồ vật có hình dạng và kết cấu liên quan đến những vị trí tương
đối của hai đường tròn
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ: Có mấy vị trí tương đối của hai đường tròn? Nêu định nghĩa từng vị trí ?
Phát biểu tính chất của đường nối tâm Định lý về hai đường tròn cắt nhau
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Hệ thức giữa đoạn nối
tâm và các bán kính:
GV: Đưa hình 90 trên bảng phụ và hỏi HS
có nhận xét gì về độ dài đoạn nối tâm
OO’ với các bán kính R, r ? Đó chính là
?1
HS: Nhận xét OAO’ có:
OA – O’A < OO’ < OA + O’A (bbất đẳng thức trong tam giác)
Hay R – r < OO’< R + r
1 Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính:
a) Hai đường tròn cắt nhau:
Trang 2GV: Khẳng định hệ thức hai đường tròn
cắt nhau R – r < OO’< R + r
GV: Đưa hai hình 91 và 92 trên bảng phụ
Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp
điểm và hai tâm quan hệ như thế nào ?
GV: Nếu (O) và (O’) tiếp xúc ngoài thì
đoạn nối tâm OO’ quan hệ với các bán
kính như thế nào ?
GV: Nếu (O) và (O’) tiếp xúc trong thì
đoạn nối tâm OO’ quan hệ với các bán
kính như thế nào ?
Giống như các phần trên Nếu (O) và (O’)
ở ngoài nhau thì đoạn nối tâm OO’ so với
(R + r)
như thế nào ?
Nếu (O) và (O’) ở ngoài nhau thì đoạn
nối tâm OO’ so với (R - r) như thế nào ?
GV: Khẳng định hệ thức trên
GV: Đặc biệt OO’ thì đoạn nối tâm OO’
HS: Tiếp điểm và hai tâm cùng nằm trên một đường thẳng
HS: Nếu (O) và (O’) tiếp xúc ngoài A nằm giữa O và O’ OO’ = OA + AO’
Hay OO’ = R + r HS: Nếu (O) và (O’) tiếp xúc trong O’
nằm giữa O và A
OA = OO’ + O’A
OO’ = OA – O’A hay OO’ =R –r HS: OO’ = OA + AB + BO’
OO’ = R + AB + r
OO’ > R + r
HS: OO’ = OA – O’B – BA OO’ = R – r – BA
OO’ < R – r
- Lớp nhận xét
(O) và (O’) cắt nhau
R – r < OO’< R + r
b) Hai đường tròn tiếp xúc nhau:
A
(O) và (O’) tiếp xúc ngoài: OO’ =
R + r
O
A
R r
(O) và (O’) tiếp xúc trong: OO’ =
R - r c) Hai đường tròn không giao nhau:
A B
(O) và (O’)ngoài nhau
OO’ > R + r
O O '
(O) và (O’) đựng nhau: OO’ < R - r
O O '
(O) và (O’) đồng tâm: OO’ = 0
2 Tiếp tuyến chung của hai đường tròn: Là đường thẳng tiếp
xúc với cả hai đường tròn đó
Trang 3bằng ?
GV: Đưa lên bảng phụ các hệ thức liên hệ
giữa đường nối tâm và bán kính
GV: Đưa lên bảng phụ hình 95, 96
Hình 95 d1 và d2 là tiếp tuyến chung
ngoài (vì chúng không cắt đoạn nối tâm)
Hình 96 m1 và m2 là tiếp tuyến chung
trong (vì chúng cắt đoạn nối tâm)
GV: Yêu cầu Hs làm ?3 (Vẽ hình trên
bảng phụ)
GV: Đưa ra những hình ảnh thực tế và gọi
HS tìm thêm
HS:(O) và (O’) đồng tâm thì OO’=0
HS: Chép vào vở
HS: Hình a,b d1 và d2 là tiếp tuyến chung ngoài, m là tiếp tuyến chung trong
Hình c có d là tiếp tuyến chung ngoài
HS: Lên bảng điền vào chỗ trống
Đường thẳng d1
d2 là các tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn
Đường thẳng m
m2 là tiếp tuyến chung trong
?3 SGK/ 122
Bài tập củng cố:
Bài 35/ 122 SGK
Vị trí tương đối của hai đường tròn
Số điểm chun g
Hệ thức giữa d, R, r
(O ; R) đựng (O’;r)
0 d < R - r
(O ; R) ngoài (O’; r)
0 d > R + r
Trang 4GV: Ghi bài tập trên bảng phụ, sau đó gọi
HS lên bảng điền
GV: Nhận xét kết quả điền vào chỗ trống
GV: Cho học sinh nhắc lại kết qủa trên
Tiếp xúc ngoài 1 d = R + r Tiếp xúc trong 1 d = R - r
(O ; R) cắt (O’;
r)
2 R-r <d < R+r
4 Củng cố và hướng dẫn tự học:
a Củng cố:
b Hướng dẫn tự học:
* Bài vừa học: nắm vững các vị trí tương đối của hai đường tròn cùng các hệ thức, tính chất của đường nối
tâm
- Làm BT 37, 38, 40/ 123 SGK và Bài 68/ 138 SBT
- Đọc bài có thể em chưa biết “Vẽ chắp nối trơn” trang 124 SGK
Hướng dẫn: a/ Hai đường tròn tiếp xúc ?
b/ c/m OC’ song song OD => đpcm
* Bài sắp học: Luyện tập.
IV Rút kinh nghiệm và bổ sung.
NS: 20.12.2007
I Mục tiêu:
Trang 51.Kiến thức: Củng cố các kiến thức về vị trí tương đối của hai đường tròn, tính chất của đường nối tâm, tiếp tuyến
chung của hai đường tròn
2.Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, phân tích, chứng minh thông qua các BT 3.Thái độ: Cung cấp cho HS một số ứng dụng thực tế của vị trí tương đối của hai đường tròn của đường thẳng và
đường tròn
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ viết trắc nghiệm kiểm tra bài cũ HS: Ôn lại các kiến thức về vị trí tương đối của hai đường tròn III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định: Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ: Điền vào ô trống trong bảng sau: (Phần in đậm là phần kết quả Lúc đầu phần đó để trống)
5 2 3,5 R – r < d < R + r Cắt nhau
3 Bài mới:
GV: Gọi HS đọc đề bài và một Hs vẽ hình
Giả sử C nằm giữa hai điểm A và D, còn
trường hợp D nằm giữa B và C chứng
minh tương tự
Hướng dẫn: kẻ OHCD
Một HS vẽ hình, HS khác vẽ hình HS: Lên bảng giải:
AC = BD Giả sử C nằm giữa hai điểm A và D
Hạ OHCD Vậy OHAB
1 Bài 37/ 123 SGK
Chứng minh:
AC = BD Giả sử C nằm giữa hai điểm
A và D
Hạ OHCD
Trang 6GV: Nhận xét – sửa
GV: Đưa BT lên bảng phụ GV hướng
dẫn HS vẽ hình
a) Chứng minh góc BAC = 1v ( hướng
dẫn dựa vào tính chất trung tuyến trong
tam giác vuông)
b) Tính số đo góc OIO’
(Gv hướng dẫn cho Hs iên quan đến tính
chất tia phân giác của hai góc kề bù)
c) Tính BC, biết OA = 9cm, O’A = 4cm
(hướng dẫn vận dụng hệ thức lượng trong
tam giác vuông OIO’)
GV: Nếu bán kính (O) bằng R, bán kính
HA = HB và
HC = HD
HA – HC = HB – HD Hay AC = BD
HS nhận xét kết quả bài làm của bạn
HS: Đọc đề bài
Ta có:
IB = IA và IA = IC(t/c 2tt)
IB =IC = IA =
2
BC
ABC vuông tại A (vì trung tuyến AI =
2
BC
)
HS: lên bảng trình bày
Vậy OH
AB
HA = HB
và
HC = HD
HA – HC = HB – HD Hay AC = BD
2.Bài 39/ 123 SGK
a) Ta có:
IB = IA(t/c 2tt)
IA = IC(t/c 2tt)
IB =IC = IA =
2
BC
ABC vuông tại Avì cótrung tuyến AI =
2
BC
góc BAC = 1v b) Tính số đo góc OIO’
Ta có: IO là phân giác của góc BIA
Trang 7(O’) bằng r thì độ dài BC bằng bao
nhiêu ?
GV: Nhận xét – sửa – hướng dẫn
HS: Khi đó IA = R r
BC = 2 IA = 2 R r
IO’ là phân giác của góc AIC
Mà góc BIA và góc AIC là hai góc
kề bù góc OIO’ = 900
c) Tính BC, biết OA = 9cm, O’A = 4cm
Trong tam giác vuông OIO’có AI là đường cao
IA2 = OA AO’= 9 4 = 36 (hệ thức lượng 2)
IA = 6 cm
BC = 2 IA = 2 6 = 12 (cm)
4 Củng cố và hướng dẫn tự học:
a Củng cố: Xem lại các bài tập trên.
b Hướng dẫn tự học:
* Bài vừa học: - Xem lại các BT đã giải và làm BT 36, 38/ 123 SGK
-Làm thêm BT 74,75/ 139 và 81/ 140 SBT
Hướng dẫn: Bt75/139(sgk) a/ Tính góc BAC ?
* Bài sắp học: Ôn tập chương II ( Chuẩn bị các câu hỏi/ 126 SGK)
IV Rút kinh nghiệm và bổ sung.