1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài soạn hình 6 chuẩn

84 245 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 7,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Treo bảng phụ và yêu cầu hs kiểm tra ba điểm thẳng điểm A, D, C cùng nằm trên một đờng thẳng -HĐ cá nhân trả lời: ba điểm A, B, C không cùng nằm trên một đờng thẳng -1 hs lên bảng dùng

Trang 1

-HS hiểu điểm là gì ? đờng thẳng là gì ?

-Hiểu quan hệ điểm thuộc ( không thuộc ) đờng thẳng

-Biết kí hiệu điểm, đờng thẳng Biết sử dụng các kí hiệu

*HS: Tìm hiểu về điểm, đờng thẳng

III.Tiến trình dạy học:

+Quan sát H2 và nêu nhận xét

1.Điểm:

A .B M (Hình1)+Ta có ba điểm phân biệt:

A, B, M (H1)

A C (Hình 2)+Ta có hai điểm A và C trùng nhau (H2)

Trang 2

điểm thuộc đờng thẳng,

điểm không thuộc đờng

đ-đờng thẳng

+1 h/s lên bảng vẽ hình và nêu nhận xét: đờng thẳng không bị giới hạn về hai phía

+Ta có A Є d ( A nằm trên đờng thẳng d hoặc d

đi qua điểm A hoặc d chứa A)

+Điểm B Є d ( Điểm B nằm ngoài đờng thẳng d hoặc d không đi qua B hoặc d không chứa B)

-HĐ nhóm trình bày lời giải bài tập 3 ra bảng phụ

2.Đ ờng thẳng :

a p

+Ta có đờng a và đờng thẳng p

3.Điểm thuộc đ ờng thẳng Điểm không thuộc

đ ờng thẳng :

B

A d

+Ta có A Є d +Ta có B Є d

Trang 3

*HS: Ôn tập kiến thức về điểm, đờng thẳng.

III.Tiến trình dạy học:

1.Kiểm tra: (5’) – Vẽ đờng thẳng a Vẽ A∈ a, C∈ a, D∈ a

- Vẽ đờng thẳng b Vẽ S∈ b, T∈ b, R∉b

Trang 4

-Treo bảng phụ và yêu cầu

hs kiểm tra ba điểm thẳng

điểm A, D, C cùng nằm trên một đờng thẳng

-HĐ cá nhân trả lời: ba

điểm A, B, C không cùng nằm trên một đờng thẳng

-1 hs lên bảng dùng thớc kiểm tra

-1 hs lên bảng vẽ ba điểm

A, B, C cùng nằm trên 1 ờng thẳng

đ Có 1 điểm nằm giữa hai

điểm còn lại

1.Thế nào là ba điểm thẳng hàng:

2 3 2

2 Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng:

2 3 2

4

Trang 5

H: Có mấy điểm nằm giữa

hai điểm còn lại ?

-Qua bài này ta cần nắm

vững điều kiện để 3 điểm

A, H, E A, I, G A, B, C

b, Các bộ 4 điểm thẳng hàng là: O, A, B, C O, D, E, G

c, Hai điểm M và N nằm khác phía với điểm R

Trang 6

*HS: Ôn tập kiến thức về điểm, đờng thẳng Ba điểm thẳng hàng.

III.Tiến trình dạy học:

1.Kiểm tra: (5’)

*HS: - Khi nào ba điểm A; B; C thẳng hàng

- Vẽ đờng thẳng đi qua điểm A cho trớc

+Vẽ đợc mấy đờng thẳng đi

qua hai điểm A và B ?

-Chốt lại cách vẽ

Hoạt động 2: (8’) Tìm

hiểu cách đặt tên đờng

-1 hs lên bảng vẽ hai điểm A; B và vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm đó

- Cả lớp vẽ vào vở-HĐ cá nhân trả lời:

+Đặt cạnh thớc đi qua hai

điểm A; B-Dùng đầu bút vạch theo cạnh thớc

-Vẽ đợc 1 đờng thẳng đi qua hai điểm A ; B

1.Vẽ đ ờng thẳng :

A B a

*Cách vẽ:

(SGK – T107)

*Nhận xét: Có một đờng thẳng và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm A; B

2.Tên đ ờng thẳng :

A B

Trang 7

-Hoạt động cá nhân trả lời?

-1 h/s lên bảng vẽ theo y/c của GV:

+2 đờng thẳng AB, AC có một điểm chung A, điểm A

là duy nhất+2 đờng thẳng xy; x’y’

không có điểm chung nào

+ 2 đờng thẳng a, b có vô

số điểm chung

-Ghi nhớ phần chú ý T109 cho h/s

*C1: Dùng 2 chữ cái in hoa

AB (BA) (Tên của 2 điểm thuộc đờng thẳng đó)a

*C2: Dùng 1 chữ cái in ờng

th-x y

*C3: Dùng 2 chữ cái in ờng

th-*?: A B C

có 6 cách gọi: AB; BA; AC; CA; BC; CB

3. ờng thẳng trùng Đ nhau, cắt nhau, song song:

A B

C+Ta có 2 đờng thẳng AB,

AC cắt nhau tại A

x yx’ y’+2 đờng thẳng xy; x’y’ song song với nhaua

b+2 đờng thẳng a, b trùng nhau

4.Luyện tập:

Trang 8

vững cách vẽ và đặt tên cho

đờng thẳng Điều kiện để

đờng thẳng song song;

-1hs lên bảng vẽ hình và trả lời theo y/ c của đề bài

-Nhận xét kết quả

*Bài tập 16 (SGK-T109)

a, Bao giờ cũng có đờng thẳng đi qua hai điểm cho trớc

b, Vẽ đờng thẳng đi qua hai trong ba điểm cho trớc rồi quan sát xem đờng thẳng

đó có đi qua điểm thứ 3 hay không?

*Bài tập 18 (SGK-T109 )

Q

M N P

- Có 4 đờng thẳng phân biệt: QM, QN, QP, MN

3.H ớng dẫn học ở nhà : (2’)

-Về nhà học bài, ôn tập lại kiến thức về: Ba điểm thẳng hàng, đờng thẳng đi qua hai điểm-Làm các bài tập 19; 20 (SGK- T109) ; 18; 22 (SBT- T98)

*HD bài tập 22 (SBT-T98) :

Quan sát hình vẽ ta thấy : Chỉ có điểm 0 nằm ngoài đờng thẳng còn : O Є đờng thẳng RS;

R Є đờng thẳng ST; S Є đờng thẳng OT ; T Є đờng thẳng SR

-Chuẩn bị tiết 4: Thực hành “ Trồng cây thẳng hàng”.

Trang 9

*GV: 3 cọc tiêu, 1 dây dọi, 1 búa đóng cọc.

*HS: Mỗi nhóm 1 búa đóng cọc, 1 dây dọi, 6 đến 8 cọc tiêu

III.Tiến trình dạy học:

hàng với hai cây A và B đã

có ở hai đầu lề đờng

-Y/C 2 hs nhắc lại nhiệm vụ

phải làm trong tiết học này

H: Khi đã có dụng cụ trong

A và B+Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây A và B đã

có ở hai đầu lề đờng

II.Cách làm:

đứng với mặt đất tại hai

điểm A và B

Trang 10

H: Hãy nêu nhiệm vụ và các

bớc chuẩn bị cho bài thực

hành trồng cây thẳng hàng

+Nêu các bớc thực hành

trồng cây thẳng hàng

- 3 hs lên thực hành theo quy trình các bớc đã giới thiệu của GV

-Cả lớp theo dõi cách thực hiện

-Nêu nhiệm vụ và các bớc chuẩn bị cho bài thực hành trồng cây thẳng hàng

+Nêu các bớc thực hành trồng cây thẳng hàng

A, em thứ hai cắm cọc tiêu thẳng đứng ở 1 điểm C

để em thứ hai điều chỉnh vị trí cọc tiêu choi đến khi em thứ nhất thấy cọc tiêu A (chỗ mình đứng ) che lấp hai cọc tiêu ở B và C Khi

đó ba điểm A, B, C thẳng hàng

Trang 11

*GV: 3 cọc tiêu, 1 dây dọi, 1 búa đóng cọc.

*HS: Mỗi nhóm 1 búa đóng cọc, 1 dây dọi, 6 đến 8 cọc tiêu

III.Tiến trình dạy học:

1.Kiểm tra:

(Không kiểm tra )

2 Bài mới:

Hoạt động 1 : (3') Kiểm tra

cụ thực hành của các thành viên trong nhóm

- 1 hs nhắc lại nhiệm vụ thực hành

+Chôn các cọc rào thẳng hàng nằm giữa hai cột mốc

A và B+Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây A và B đã

có ở hai đầu lề đờng

I.Nhiệm vụ:

+Chôn các cọc rào thẳng hàng nằm giữa hai cột mốc

A và B+Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây A và B đã

có ở hai đầu lề đờng

II.Cách làm:

Trang 12

để em thứ hai điều chỉnh vị trí cọc tiêu choi đến khi em thứ nhất thấy cọc tiêu A (chỗ mình đứng ) che lấp hai cọc tiêu ở B và C Khi

đó ba điểm A, B, C thẳng hàng

-Nhóm trởng các nhóm điều khiển nhóm thực hành theo các bớc đã học

-Các nhóm thực hành có ghi lại biên bản thực hành theo trình tự các khâu:

+Chuẩn bị thực hành( kiểm tra từng cá nhân)

+Thái độ, ý thức thự hành( cụ thể từng cá nhân)+Kết quả thực hành: Nhóm

Trang 13

-Về nhà học bài, ôn tập lại kiến thức về ba điểm thẳng hàng

-Tìm hiểu trong thực tế về cách trồng cây thẳng hàng

-Chuẩn bị tiết 6: Tia.

-HS biết định nghĩa mô tả bằng các cách khác nhau

-HS biết thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau

*Kĩ năng:

-HS biết vẽ tia, biết viết tên và đọc tên một tia

-Biết phân loại hai tia chung gốc

-HĐ cá nhân trả lời

1.Tia:

y

O x

+Ta có hai tia chung gốc

Trang 14

O ? Trên hình có mấy tia

gốc O ?

-Giới thiệu tên của hai tia

là: Ox; Oy (mỗi tia là một

nửa đờng thẳng) và nhấn

hiểu về hai tia đối nhau

-Y/C hs quan sát lại H 26

hãy cho biết hai tia Ox;

của tia Ax và tia AB ?

-Hai tia không trùng nhau

gọi là hai tia phân biệt

-Yêu cầu h/s thực hành ?2

(Vẽ H 30-SGK-T112 lên

bảng)

-Đọc thông ton và tìm hiểu về cách đọc, viết tên tia

-HĐ cá nhân trả lời:…

cùng nằm trên 1 đờng thẳng

- Tìm hiểu về hai tia đối nhau Ox; Oy

- 1 hs lên bảng thực hành ? 1

-Cả lớp cùng thực hiện vào vở

-1 h/s lên bảng vẽ tia Ax, lấy điểm B khác A thuộc tia Ax

-Nêu nhận xét

-Đọc và ghi nhớ phần chú

ý SGK-T112-Hoạt động cá nhân thực hành ?2

+1h/s đứng tại chỗ trả lời

O: tia Ox; tia Oy

2.Hai tia đối nhau:

*Nhận xét: Mỗi điểm trên

đờng thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau

*?1:

x A B y

a, Vì hai tia Ax và By không chung gốc

b, Các tia đối nhau:

Ax và Ay; Bx và By

3 Hai tia trùng nhau:

A B x

+Ta có tia Ax và tia AB trùng nhau

*C hú ý SGK-T112

*?2: y

A

Trang 15

-Nhận xét lời giải

0 x B

a,Tia OB trùng với tia Oyb,Hai tia Ox và Ax không trùng nhau vì không chung gốc

c,Hai tia Ox,Oy không đối nhau vì không thoả mãn yêu cầu 2 (không tạo thành một đờng thẳng)

Trang 16

-Quan sát hình vẽ và trả lời các câu hỏi

*Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B

*Cách đọc: Đoạn thẳng AB còn gọi là đoạn thẳng BA

*A, B là 2 mút (Hoặc 2

đầu) của đoạn thẳng AB

2 Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đ ờng thẳng: B

C I

A D+Ta có đoạn thẳng AB và

đoạn thẳng CD cắt nhau tại

I A

Trang 17

- Đoạn thẳng AB và đờng thẳng xy cắt nhau tại H

-1 hs lên bảng trình bày lời giải bài tập 34 (SGK- T116)

-Cả lớp theo dõi nhận xét

-HĐ nhóm trình bày lời giải bài tập 31 (SBT- T100)-Đại diện nhóm trình bày lời giải

O K x B+Đoạn thẳng AB và tia Ox cắt nhau tại K

A

x H y B

+ Đoạn thẳng AB và đờng thẳng xy cắt nhau tại H

3.Luyện tập:

*Bài tập 34 (SGK- T116)

a A B C

Có 3 đoạn thẳng: AB, AC, BC

*Bài tập 31 (SBT- T100)

a, Đờng thẳng AB

A B

b, M Є đoạn thẳng AB

A M B

c, N Є tia AB, N đoạn thẳng AB

A B N

d, P Є tia BA, P đoạn

Trang 18

-Chuẩn kiến thức về lời

giải bài tập

-Các nhóm nhận xét kết quả

thẳng BA

P A B N

3.H ớng dẫn học ở nhà : (5’)

-Về nhà học bài, ôn tập lại kiến thức về đoạn thẳng

-Làm các bài tập 35, 37 (SGK- T116) ; 34, 35, 36(SBT- T100)

*HD bài tập 34 (SBT- T100)

+Ta có thể đặt đề toán nh sau:

-Đề 1: Vẽ ba đoạn thẳng sao cho mỗi đoạn thẳng còn lại tại đầu mút của chúng, rồi vẽ ờng thẳng a cắt hai trong ba đoạn thẳng đó Đặt tên cho các giao điểm

-Biết sử dung thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng

-Biết so sánh hai đoạn thẳng

*Thái độ:

-Yêu thích môn học, liên hệ thực tế về ba điểm thẳng hàng

-Giáo dục tính cẩn thận khi đo

II.Chuẩn bị:

Trang 19

*GV: Thớc thẳng có chia khoảng, thớc dây, thớc xích, thớc gấp, đo độ dài

*HS: Thớc thẳng có chia khoảng, một số thớc đo độ dài

III.Tiến trình dạy học:

-Giới thiệu một vài thớc

đo độ dài đoạn thẳng

+Cả lớp làm ra nháp

+1 hs đọc kết quả đo của

2 bạn trên bảng+2 hs đọc kết quả đo đoạn thẳng của mình

-Đọc thông tin SGK- T117

1.Đo đoạn thẳng:

SGK- T117

Trang 20

-1 hs đứng tại chỗ trả lời ? 2

-Hoạt động cá nhân tự kiểm tra theo y/c ?3

-1 hs lên bảng làm bài tập 38 (SBT- T101)

*? 2: a, Thớc dây

b, Thớc gấp

c, Thớc xích

Trang 21

-HS nhận biết 1 điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác.

-Bớc đầu tập suy luận dạng:

“ Nếu a+ b= c và biết 2 trong ba số a, b, c thì suy ra số thứ ba”

*Thái độ:

Trang 22

+1 hs lên bảng đo độ dài các đoạn thẳng AM; MB

và AB Hãy so sánh : AM+ MB với AB+Cả lớp cùng làm vào vở-HĐ cá nhân trả lời

-Ghi nhớ phần nhận xét SGK- T120

-Tìm hiểu VD và tính MB theo HD của GV

+1 hs đứng tại chỗ trình bày lời giải

+Cả lớp theo dõi nhận xét

1. Khi nào thì tổng độ dài hai đoạn thẳng AM

và MB bằng độ dài đoạn thẳng AB:

*?1:

*Ta có AM+ MB= AB

*Nhận xét : Nếu điểm M

nằm giữa 2 điểm A và B thì AM+ MB = AM Ngợc lại, nếu AM+MB=AB thì điểm

2 Một vài dụng cụ đo

Trang 23

-Chuẩn kiến thức

Hoạt động 2: (15’) Một

vài dụng cụ đo khoảng

cách giữa hai điểm trên

mặt đất

-Giới thiệu các loại thớc đo

nh H 49; 50 (120, 121)

-Nêu đề bài tập: Cho hình

vẽ Hãy giải thích vì sao:

AM+MN+NP+PB= AB

-Chuẩn kiến thức

-Đọc thông tin T120; 121) và tìm hiểu các loại thớc đo

(SGK-+1 hs lên bảng trình bày lời giải bài tập

+P nằm giữa N và B nên NP+PB = NB

Trang 24

*GV: Bảng phụ ghi đề bài tập 48( SBT -T102)

*HS: Ôn tập kiến thức về khi nào thì AM + MB = AB

III.Tiến trình dạy học:

1.Kiểm tra: (15’)

A.Trắc nghiệm khách quan:

1 Cho 3 điểm A; B; C thẳng hàng và điểm B nằm giữa 2 điểm A và C Điền vào chỗ trống( )…

a, Hai tia BA và BC là 2 tia………

b, Tia AB và tia ……….là 2 tia trùng nhau

c, Tia CA và tia ……….là 2 tia trùng nhau

1.Cho N thuộc doạn thẳng MP Biết MN = 6 cm, MP = 13 cm Tính NP = ?

2.Cho 3 đoạn thẳng AB, BC, CA trong đó AB = 2 cm; BC = 3 cm; CA = 4 cm Hỏi B có nằm giữa 2 điểm A và C không ?

Trang 25

NP = 13cm – 6 cm (1đ)

NP = 7 (cm) (1đ) Vậy đoạn thẳng NP = 7 (cm) (0,5đ)

hàng Hỏi điểm bào nằm

giữa hai điểm còn lại nếu:

a, AC + CB = AB

-Đọc và tìm hiểu đề bài -Đề bài cho: M, N nằm giữa

A và B Yêu cầu so sánh

AM và BN-1 hs lên bảng trình bày lời giải

-Cả lớp cùng làm vào vở

-Nhận xét kết quả

-1 hs đứng tại chỗ trình bày lời giải bài tập

Hay AM = BN

b, AM = AN + NM (H52, b)

AM = AN + NM Theo giả thiết AN = BM, Lại vì NM = MN suy ra AM

Trang 26

bày lời giải

-Chuẩn kiến thức và chốt lại

kiến thức về khi nào thì

AM+ MB = AB

-Nhận xét kết quả

-HĐ nhóm trình bày lời giải

ra bảng phụ -Đại diện nhóm trình bày lời giải bài tập

-Các nhóm nhận xét kết quả

lời giải bài tập

- 1 hs đứng tạ chỗ trình bày lời giải

⇒ B không nằm giữa M; A 3,7 + 5 ≠ 2,3

⇒ AM + AB ≠ MB

⇒ A không nằm giữa M; B

⇒ Trong ba điểm A; B; M không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

b, Theo câu a, không có

điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại tức là ba điểm A; M; B không thẳng hàng

4.Bài tập 50 (SGK-T121)

Ba điểm V; A; T thẳng hàng Nếu TV + VA= TA thì điểm V nằm giữa hai

điểm T và A

3.Củng cố: (2’)

-Nêu điều kiện để có AM+ MB = AB (Khi nào thì tổng độ dài AM+ MB = AB)

Trang 27

Theo điều kiện đề bài ta có TA+ AV = TV (hãy giải thích vì sao?) và nếu ba điểm T; A;

V thẳng hàng thì ta có A nằm giữa hai điểm T và V

-Chuẩn bị tiết 11: Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài.

Trang 28

*HS: Ôn tập kiến thức về khi nào thì thì AM + MB = AB

III.Tiến trình dạy học:

1.Kiểm tra: (5’)

*HS: -Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì ta có đẳng thức nào ?

-Trên một đờng thẳng, hãy vẽ ba điểm V; A; T sao cho AT = 10cm;

VA = 20cm; VT = 30cm Hỏi điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

-1 hs lên bảng vẽ hình và nêu cách vẽ

-Cả lớp cùng vẽ vào vở

- 1 hs nêu lại cách vẽ

- vẽ đ… ợc một điểm M sao cho OM= a

-Tìm hiểu VD2+Đọc thông tin SGK-T123

-1 hs lên bảng thao tác vẽ-Cả lớp cùng làm vào vở

-Gọi 1 hs lên bảng vẽ-Cả lớp cùng vẽ vào vở

1.Vẽ đoạn thẳng trên tia:

*Ví dụ 1:

O M x

Trang 29

3 ®iÓm O; M; N ®iÓm nµo

n»m gi÷a hai ®iÓm cßn

- ta cã M n»m gi÷a hai …

®iÓm O vµ N

-H§ c¸ nh©n tr¶ lêi(§äc phÇn nhËn xÐt SGK-T123)

3cm 2,5cm

+§iÓm M n»m gi÷a O vµ N

2 VÏ hai ®o¹n th¼ng trªn tia:

*VÝ dô:

O M N x

Sauk hi vÏ hai ®iÓm M vµ

N ta thÊy M n»m gi÷a hai

®iÓm O vµ N (V× 2cm < 3cm)

*NhËn xÐt : SGK-T123

Trang 30

-HS biết vẽ trung điểm của một đoạn thẳng.

-HS nhận biết đợc một điểm là trung điểm của một đoạn thẳng

*Thái độ:

-Giáo dục tính cẩn thận , chính xác khi đo, vẽ gấp giấy

II.Chuẩn bị:

*GV: Thớc thẳng có chia khoảng,com pa, sợi dây, thănh gỗ

*HS: Ôn tập kiến thức về vẽ đoạn thẳng khi biết độ dài

Trang 31

-1 hs lªn b¶ng +VÏ AB= 35cm+M lµ trung ®iÓm cña AB

AM = 17, 5 cm+VÏ M Є tia AB sao cho

1.Trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng:

*§Þnh nghÜa: SGK-T124

Ta cã: M lµ trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng AB

*VÝ dô:

+VÏ AB= 35cm+M lµ trung ®iÓm cña AB

AM = 17, 5 cm

Trang 32

*Chốt lại: Nếu M là trung

điểm của đoạn thẳng AB

-HĐ cá nhân gấp giấy để tìm trung điểm của đoạn thẳng theo HD của GV-Thực hiện y/c ?1 theo

HD của GV

+Cách vẽ: Vẽ M Є tia AB sao cho AM= 17,5cm

2.Cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng:

*Ví dụ:

SGK-T125 +Cách 1: Trên tia AB vẽ

điểm M sao cho:

AM = 2,5 cm+Cách 2: Gấp giấy

*?1:

HS tự thực hiện

3.Củng cố: (8’)

-Qua bài này ta cần nắm vững kiến thức nào?

-Điền từ thích hợp vào chỗ trống( ) để xác định kiến thức cần nhớ.…

1,Điểm là trung điểm của đoạn thẳng AB … M nằm giữa A; B

Trang 33

*GV: Thớc thẳng có chia khoảng,com pa.

*HS: Ôn tập kiến thức về các kiến thức của chơng I

III.Tiến trình dạy học:

.Dùng 1 chữ cái in thờng.Dùng 2 chữ cái in thờng.Dùng 2 chữ cái in hoa+Khi 3 điểm cùng nằm trên 1 đờng thẳng ta nói chúng thẳng hàng

-Điểm B nằm giữa 2 điểm

A và C

I.Ôn tập:

1.Cách đặt tên cho đờng thẳng:

2.Ba điểm thẳng hàng:

Ba điểm A; B; C thẳng hàng khi 3 điểm cùng nằm trên một đờng thẳng

-Điểm B nằm giữa 2 điểm

A và C : AB+ BC = AC 3.Vẽ đờng thẳng đi qua 2

điểm:

Trang 34

-Vẽ đờng thẳng aa’đi qua

2 điểm đó

-Vẽ đờng thẳng xy cắt

đ-ờng thẳng a tại trung

điểm I của đoạn thẳng

Ix và Iy…

Hoạt động 2: (8’) Đọc hình để củng cố kiến thức (HS trả lời miệng)

4.Bài tập 1 : Mỗi hình trong bảng sau đây cho biết những gì?

Hoạt động 3: (7’)Củng cố kiến thức qua việc dùng ngôn ngữ

-GV: Treo bảng phụ ghi đề bài

-HS: Lên bảng điền

*Bài tập 2: Điền vào ô trống trong các phát biểu sau để đợc câu đúng:

a, Trong ba điểm thẳng hàng nằm giữa hai điểm còn lại.…

b, Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua…

c, mỗi điểm trên một đờng thẳng là của hai tia đối nhau.…

d, Nếu ………thì AM + MB = AB

e, Nếu MA = MB = AB/2 thì…………

Hoạt động 4: (10’)

Luyện kĩ năng vẽ hình

-Nêu đề bài tập 4: Cho 2

tia phân biệt chung gốc

Ox và Oy(không đối

-HĐ cá nhân giửi bài tập+1 hs lên bảng vẽ hình và trả lời theo yêu cầu

4.Bài tập 4:

HS tự hoàn thành

Trang 35

-Về nhà học bài, ôn tập kĩ kiến thức của chơng I

-Ôn lại và xem lại cách giải các bài tập

-Chuẩn bị tiết 14: Kiểm tra 45’

-Biết các khái niệm điểm thuộc đờng thẳng, điểm không thuộc đờng thẳng, khái niệm hai

đờng thẳng song song, cắt nhau biết khái niệm tia, đoạn thẳng, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau, biết khái niệm trung điểm của đoạn thẳng

*Kĩ năng:

-Biết dung các kí hiệu Є, Є

-Biết vẽ một tia, một đoạn thẳng

Trang 36

-Biết vẽ một đoạn thẳng có độ dài cho trớc

Vận dụng đợc đẳng thức AM + BM = AB để giải bài toán đơn giản

1 2

1 0,5

4 42.Tia, đoạn thẳng 1

1

1 1

1 1

3 3

1,5

1 1,54.Trung điểm của đoạn

thẳng

1 1,5

1 1,5

3

3 4

3 3

9 10III.Đề bài:

A.Trắc nghiệm khách quan:

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu mà em lựa chọn

1.Cho ba đờng thẳng a; b; c và các điểm M; N; P nh H 1 Chỉ ra đáp án sai:

Trang 37

m n p 4.Điền “Đ” đúng, “S” sai vào bảng:

a, Hai tia phân biệt có chung gốc là 2 tia đối nhau

b, Hai tia có vô số điểm chung là 2 tia đối nhau

c, Hai tia Ox và Oy tạo thành một đờng thẳng thì đối nhau

d, Hai tia có một điểm gốc chung và 1 điểm chung khác nữa là

2 tia đối nhau

B.Tự luận:

1.Vẽ đờng thẳng xy và zt cắt nhau tại O, lấy điểm A thuộc tia Ox sao cho

OA= 2 cm; lấy điểm B thuộc tia Ot sao cho OB= 3 cm; trên tia Oy lấy điểm C sao cho OC= OA

a, Trên hình có những đoạn thẳng nào ?

b, Có điểm nào là trung điểm của 1 đoạn thẳng ? vì sao?

2.Trên tia Ox vẽ 3 điểm A; B; C sao cho OA= 4cm; OB= 6cm; OC= 8cm

a, Có các đoạn thẳng OA; OB; OC; AC (1đ)

b, O là trung điểm của đoạn thẳng AC z O B t vì O nằm giữa A; C (0,25đ)

mà OA= OC (= 2cm) (0,25đ) C

y2.Vẽ hình đúng (1đ)

O A B C

a, Vì OA < OB (4 < 6) nên OA+ AB= OB (0,25đ)

4 + AB = 6

Trang 39

a A E F B

-Quan sát và nghe giới thiệu

+Đờng thẳng không bị giới hạn, ta có thể kéo dài

về 2 phía+Đờng thẳng a chia mặt thành 2 phần (còn gọi là 2 nửa)

-Tìm hiểu và lấy ví dụ về nửa mặt phẳng

+Mặt phẳng không bị giới hạn về 2 phía

+Ví dụ: Mặt bàn phẳng,…

-HĐ cá nhân trả lời-Đọc Đ/N SGK-Quan sát trên hình vẽ và

1.Nửa mặt phẳng bờ a:

*Mặt trang giấy, mặt bảng, là hình ảnh của …mặt phẳng

a

*Định nghĩa:

SGK-T72-Hai nửa mặt phẳng có chung bờ đợc gọi là hai

Trang 40

+Vẽ 3 tia Ox, Oy, Oz

chung gốc Lấy điểm M

bất kì trên Ox, lấy điểm N

bất kì trên Oy (M không

trùng với O)

*Trên hình 3a, tia Oz cắt

đoạn MN tại 1 điểm nằm

giữa M và N, ta nói tia Oz

nằm giữa 2 tia Ox, Oy

-Y/C hs làm ?2

-Chuẩn kiến thức

đọc thông tin SGK-T72

-HĐ cá nhân làm ?1+1 hs lên bảng hoàn thành y/c ?1

-1 hs lên bảng vẽ theo Y/C của GV

*?1: a, HS tự trả lời

b, MN không cắt a, MP cắt a

2 Tia nằm giữa hai tia:

M x a,

O z

x N y

z b,

x M N y

x

M c, y

O N Hình 3 z

Ngày đăng: 16/09/2015, 14:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh của đờng thẳng. - bài soạn hình 6   chuẩn
nh ảnh của đờng thẳng (Trang 2)
Bảng và cho hs lên bảng - bài soạn hình 6   chuẩn
Bảng v à cho hs lên bảng (Trang 19)
Hình ảnh của mặt phẳng và - bài soạn hình 6   chuẩn
nh ảnh của mặt phẳng và (Trang 39)
Hình vẽ Tên góc(Cách - bài soạn hình 6   chuẩn
Hình v ẽ Tên góc(Cách (Trang 43)
Hình Tên góc - bài soạn hình 6   chuẩn
nh Tên góc (Trang 46)
Bảng phụ - bài soạn hình 6   chuẩn
Bảng ph ụ (Trang 55)
Bảng vẽ theo HD của GV - bài soạn hình 6   chuẩn
Bảng v ẽ theo HD của GV (Trang 57)
Hình vẽ - bài soạn hình 6   chuẩn
Hình v ẽ (Trang 70)
Bảng đề bài tập 44 (SGK- - bài soạn hình 6   chuẩn
ng đề bài tập 44 (SGK- (Trang 74)
3. Hình vẽ đúng :  (0,5 đ ) - bài soạn hình 6   chuẩn
3. Hình vẽ đúng : (0,5 đ ) (Trang 83)
w