Chốt lại nhận xét của Hs và nêu các bớc giải - Nêu yêu cầu Bài tập 1 và lệnh cho Hs hoạt động cá nhân.. Đóng khung các kết quả và giới thiệu công thức nghiệm của phơng trình bậc hai.. Gọ
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Ch
ơng 4 - Hàm số y=ax2phơng trình bậc hai một ẩn
Tiết 47 - Hàm số y=ax2
(a0))
I Mục tiêu
- Kiến thức:. Hs nắm vững các nội dung sau:
+ Thấy đợc trong thực tế có những hàm số dạng y = ax2 (a≠0)
+ Các tính chất và nhận xét về hàm số y = ax2 (a≠0)
- Kỹ năng: Hs biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến số
- Thái độ: + Bồi dỡng cho Hs khả năng t duy Lô gíc, tính tò mò, tìm tòi, sáng tạo khi họctoán Đoàn kết, có trách nhiệm khi làm việc theo nhóm
+ Rèn cho học sinh tính cẩn thận, chính xác khi giải toán Có thói quen tự kiểm tra côngviệc mình vừa làm
II Chuẩn bị: Thầy: Bảng phụ, phiếu học tập
Gv Galilê đã khẳng định quãng đờng
đi của hai quả cầu nh thế nào?
Hs s = 5t2
Gv Treo bảng phụ có viết sẵn bảng
biểu thị cặp giá trị tơng ứng của t và s
- Chia lớp làm 2 dãy Giao bài cho mỗi
dãy làm một yêu cầu
Hs Tính và ghi kết quả vào bảng con
Gv Gọi 2 học sinh lên bảng điền kết
quả
Hs Nhận xét kết quả trên bảng theo
yêu cầu ?2
- Đối với hàm số y=2x2 Khi x tăng
nh-ng luôn âm thì y giảm Khi x tănh-ng nhnh-ng
Trang 2luôn dơng thì y giảm.
Gv Từ nhận xét của Hs, giới thiệu nội
dung tính chất của hàm số y=ax2
Gv Nêu yêu cầu ?3
- Yêu cầu Hs làm bài theo nhóm
Hs Làm bài theo nhóm vào bảng con
Gv Gọi 2 nhóm đại diện thông báo kết
- Khi a > 0 thì y 0 x Min y = 0
4 Củng cố: (3phút) Nhắc lại tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
5 Dặn dò - H ớng dẫn học ở nhà.(1phút)
BTVN: 1;2;3(T31-SGK)
- Đọc trớc bài Đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
Trang 3
- Kỹ năng: Tính giá trị của hàm số khi biết giá trị cho trớc của biến và ngợc lại.
- Thái độ: + Bồi dỡng cho Hs khả năng t duy Lô gíc, tính tò mò, tìm tòi, sáng tạo khihọc toán Đoàn kết, có trách nhiệm khi làm việc theo nhóm
+ Rèn cho học sinh tính cẩn thận, chính xác khi giải toán Có thói quen tự kiểm tra côngviệc mình vừa làm
Hs Tính và ghi bài vào vở
Gv Nếu yêu cầu b
Hs Tính diện tích tơng ứng và so
sánh
Gv Nêu yêu cầu ý c và yêu cầu Hs
thực hiện vào bảng con
Hs Làm bài vào bảng con
Gv Lấy 3 bài đại diện lên bảmg
Hs Nhận xét và bổ sung bài đại diện
S
R = 5 , 03
14 , 3
5 ,
S = 4.t2 = 4.22 = 16 (m)Vật cách mặt đất là: 100 – 16 = 84 (m)
b, Vật tiếp đất khi S = 100 (m) nên ta có:4t2 = 100 t2 = 25 t = 5
Vậy sau 5 giây, vật tiếp đất
Trang 4F = a.v2?
Hs Tr¶ lêi miÖng
Gv Gäi mét hs lªn b¶ng thùc hiÖn ý a
vµ b
Hs Díi líp lµm bµi vµo b¶ng con
- NhËn xÐt, bæ sung bµi lµm cña b¹n
4 Cñng cè: (3phót) Nh¾c l¹i cho hs kh¸i niÖm vÒ hµm sè bËc 2: y = ax2 (a≠0) vµ c¸chtÝnh gi¸ trÞ t¬ng øng cña hµm sè
5 DÆn dß - H íng dÉn häc ë nhµ.(1phót)
§äc tríc bµi : §å thÞ hµm sè y = ax2 (a≠0)
Trang 5
tr-+ Nắm vững tính chất của đồ thị hàm số và liên hệ đợc với tính chất của hàm số.
- Kỹ năng: Biết cách vẽ đồ thị của hàm số y=ax2 (a≠0)
- Thái độ: + Bồi dỡng cho Hs khả năng t duy Lô gíc, tính tò mò, tìm tòi, sáng tạo khi họctoán Đoàn kết, có trách nhiệm khi làm việc theo nhóm
+ Rèn cho học sinh tính cẩn thận, chính xác khi giải toán Có thói quen tự kiểm tra côngviệc mình vừa làm
y = ax+b là một đờng thẳng Trong
bài học này, ta sẽ xét đồ thị của hàm
số : y=ax2 (a≠0)
- Nêu nội dung hàm số cần xét:
- Liên hệ với phần kiểm tra bài cũ, lấy
Gv Chốt lại các câu trả lờicủa Hs và
nêu đặc điểm của Parabol y = 2x2
x y
?1 - Đồ thị của hàm số y = 2x2 nằm phíatrên trục hoành
- Các điểm A và A’, B và B’, C và C’ đốixứng với nhau qua Oy
Trang 6Hoạt động 2
Gv Nêu nội dung ví dụ 2
- Treo bảng phụ có hình các ô vuông
nhỏ đều nhau
Hs Liên hệ với phần kiểm tra bài cũ
để lấy bảng các giá trị tơng ứng
Gv Gọi một Hs lên bảng biểu diễn
các điểm biểu thị giá trị tơng ứng
Hs – Một Hs lên bảng xác định
điểm
- Dới lớp vẽ mặt phẳng toạ độ và biểu
diễn các điểm tơng ứng vào vở
Gv Nêu yêu cầu ?2
Hs Quan sát và trả lời miệng
Gv Nêu yêu cầu ?3 và cho Hs hoạt
x 2
?2Nhận xét (SGK)
Trang 7tr-+ Nắm vững tính chất của đồ thị hàm số và liên hệ đợc với tính chất của hàm số.
- Kỹ năng: Biết cách vẽ đồ thị của hàm số y=ax2 (a≠0)
- Thái độ: + Bồi dỡng cho Hs khả năng t duy Lô gíc, tính tò mò, tìm tòi, sáng tạo khi họctoán Đoàn kết, có trách nhiệm khi làm việc theo nhóm
+ Rèn cho học sinh tính cẩn thận, chính xác khi giải toán Có thói quen tự kiểm tra côngviệc mình vừa làm
y = ax+b là một đờng thẳng Trong
bài học này, ta sẽ xét đồ thị của hàm
số : y=ax2 (a≠0)
- Nêu nội dung hàm số cần xét:
- Liên hệ với phần kiểm tra bài cũ, lấy
Gv Chốt lại các câu trả lờicủa Hs và
nêu đặc điểm của Parabol y = 2x2
5
x y
?1 - Đồ thị của hàm số y = 2x2 nằm phíatrên trục hoành
- Các điểm A và A’, B và B’, C và C’ đốixứng với nhau qua Oy
- Điểm O là điểm thấp nhất của đồ thị
Trang 8Gv Nêu nội dung ví dụ 2
- Treo bảng phụ có hình các ô vuông
nhỏ đều nhau
Hs Liên hệ với phần kiểm tra bài cũ
để lấy bảng các giá trị tơng ứng
Gv Gọi một Hs lên bảng biểu diễn
các điểm biểu thị giá trị tơng ứng
Hs – Một Hs lên bảng xác định
điểm
- Dới lớp vẽ mặt phẳng toạ độ và biểu
diễn các điểm tơng ứng vào vở
Gv Nêu yêu cầu ?2
Hs Quan sát và trả lời miệng
Gv Nêu yêu cầu ?3 và cho Hs hoạt
y = -
2 1
x y
?2Nhận xét (SGK)
Trang 9+ Nắm vững tính chất của đồ thị hàm số và liên hệ đợc với tính chất của hàm số.
- Kỹ năng : Biết cách vẽ đồ thị của hàm số y=ax2 (a≠0)
+ Hiểu biết thêm mối quan hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai
- Thái độ: + Bồi dỡng cho Hs khả năng t duy Lô gíc, tính tò mò, tìm tòi, sáng tạo khihọc toán Đoàn kết, có trách nhiệm khi làm việc theo nhóm
+ Rèn cho học sinh tính cẩn thận, chính xác khi giải toán Có thói quen tự kiểm tra côngviệc mình vừa làm
Gv Trên hệ trục toạ độ, điểm M có
toạ độ là bao nhiêu? Hãy tìm hệ số a
theo yêu cầu của đề bài?
Trang 10câu b.
- Gọi một hs lên bảng thực hiện câu c
Hs Dới lớp làm câu c vào bảng con
Gv Chia lớp làm 3 dãy, giao bài câu
c, và câu d, câu e cho từng dãy
Hs làm bài vào bảng con
Gv Lấy 3 bài đại diện lên bảng
Hs Nhận xét, bổ sung bài đại diện
Gv Chốt lại cách làm bài và kết quả
quả mà hs vừa trả lời
- Chốt lại về giá trị lớn nhất và nhỏ
nhất của hàm số y = ax2 khi a>0 và
41
x x
Vậy: B(4 2; 8) và B’(-4 2; 8)
Bài 10) (T39-SGK)
Đồ thị hàm số: y = -0,75x2
Khi x[-2;1] thì
Giá trị lớn nhất của y là 0
Giá trị nhỏ nhất của y là -12
f(x)=(-3/4)x^2
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8 10
-16 -14 -12 -10 -8 -6 -4 -2
2
x y
4 Củng cố: (3phút) Nhắc lại các tính chất của đồ thị hàm số y = ax2 (a0)
- Cách vẽ đồ thị hàm số và một số bài tập liên quan
Trang 11- Kiến thức: Hs nắm đợc định nghĩa phơng trình bậc 2 một ẩn: dạng tổng quát, dạng đặcbiệt khi b = 0, c 0; hoặc b0, c =0 Lu ý: a 0.
+ Hs hiểu đợc phơng trình bậc hai một ẩn đợc xây dựng từ thực tế cuộc sống
2 Kỹ năng:Biết cách giải phơng trình bậc hai dạng đặc biệt (b=0 hoặc c=0)
3 Thái độ: - Nhanh nhẹn, tinh ý, chính xác
- Thấy đợc tính thực tế của phơng trình bậc hai một ẩn
II Chuẩn bị:
Thầy: Phiếu học tập, bảng phụ Trò: Bảng cá nhân, bút viết
III Các hoạt động dạy học.
Gv Giới thiệu nội dung Bài toán và vẽ minh hoạ (SGK_T40)
Hs Đọc và theo dõi đề bài
Gv Cho Hs phân tích đề bài qua hình vẽ
Gv Giới thiệu nội dung phần lời giải
Hs Theo dõi phần lời giải
Gv Giới thiệu: Phơng trình x2- 28x+52 = 0 là một phơng trình bậc hai một ẩn
3 Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Tg Ghi bảng
Hoạt động 1
Gv Giới thiệu tên bài và ghi bảng
Phân tích cho Hs thấy rõ phơng trình
x2- 28x+52 = 0 có một ẩn, luỹ thừa cao nhất của
Gv Hớng dẫn Hs phân tích rõ điều kiện a0
Gv Yêu cầu mỗi Hs tự lấy một ví dụ về phơng
Gv Treo bảng phụ viết sẵn nội dung Bài tập lên
bảng và yêu cầu Hs hoạt động nhóm nhỏ trong 2
+ x là ẩn+ a; b; c là các hệ số+ (a0)
Ví dụ:
1) 2x2 – 5x + 7 = 0 (a=2; b =-5, c =7)2) 5x2-7 =0(a = 5; b = 0; c=-7)3) - 6x2 -11x = 0 ( a= - 6; b=-11; c= 0)Bài tập Trong các phơng trình d-
ới đây, phơng trình nào là phơngtrình bậc hai?
Phơng trình PTBH1)2x 2 +x- 3= 3x+1 x2) 2 1
2x 3x 1 = 03) 2
x -5x = 014) -3x2 = 0 x5) 4x3 – 7x +3 = 0
3 Một số ví dụ về giải ph ơng
Trang 12Gv Khi giải phơng trình bậc hai một ẩn, ta đợc
quyền áp dụng các phép biến đổi tơng đơng
ph-ơng trình học ở lớp 8 để giải Dới đây là một ví
dụ
- Treo bảng phụ viết sẵn nội dung lên bảng
Ví dụ 1 Điền giá trị thích hợp vào dấu (…) để
hoàn thành việc giải phơng trình sau:
Gv Chốt lại nhận xét của Hs và nêu các bớc giải
- Nêu yêu cầu Bài tập 1 và lệnh cho Hs hoạt động
cá nhân
Hs Làm bài tập vào bảng các nhân
Gv Lấy 4 bài đại diện lên bảng và cho Hs nhận
xét từng bài
Hs Theo dõi và nhận xét bài của bạn
Gv Ghi nội dung bài giải lên bảng và yêu cầu Hs
ghi bài vào vở
- Chốt các bớc giải phơng trình bậc hai khuyết hệ
số c
Gv Treo bảng phụ có nội dung ví dụ 2 và hai
cách giải tơng tơng ứng: phơng pháp luỹ thừa và
phơng pháp đa về dạng tích
Hs Theo dõi hai cách giải phơng trình
Gv Giúp Hs phân tích rõ hai cách giải và so sánh
u điểm của từng cách
Hs Lựa chọn cách giải hay hơn
Gv Ghi yêu cầu bài tập 2 lên bảng Yêu cầu hs
chuẩn bị lời giải
Hs Chuẩn bị lời giải
Gv Gọi một Hs lên bảng giải bài
Hs Dới lớp nhận xét, đánh giá bài của bạn
Gv Đánh giá cách làm, kết quả và ý kiến nhận
Gv Chốt lại hai cách giải phơng trình khuyết b
Chỉ rõ cho Hs thấy đợc: phơng trình bậc hai
khuyết c luôn có hai nghiệm; phơng trình bậc hai
khuyết b, có trờng hợp có hai nghiệm, có trờng
hợp vô nghiệm
Hoạt động 4
Gv Treo bảng phụ có nội dung đề bài
Hs Quan sát đề bài và định hớng cách giải
Gv Gọi Hs đứng tại chỗ trình bày cách giải
Hs Một Hs trình bày cách giải
- Dới lớp: nhận xét từng bài tập đã giải
Gv Chốt: Cách giải phơng trình bậc hai khuyết b
hoặc khuyết c Đặc biệt, phơng trình bậc hai
khuyết b, có a và c cùng dấu thì sẽ vô nghiệm
Gv Nêu yêu cầu đề bài
x1 = 2 2 và x2= - 2 2
b, 0,4x2 +1 = 0 0,4x2 = -1.Phơng trình vô nhiệm
e, - 0,4x2 +1,2x = 0 4x2 + 12x
= 0
Trang 13- Chia lớp làm 2 dãy.
- Yêu cầu Hs làm bài vào bảng con ( mỗi dãy làm
một câu)
Hs Làm bài vào bảng con
Gv Lấy mỗi dãy hai bài đại diện lên bảng
Hs Nhận xét, bổ sung, đánh giá bài đại diện
x1 = 0 và x2 = 3
4 Củng cố : (2 phút) Gv chốt cho Hs các vấn đề sau:
- Dạng tổng quát của phơng trình bậc hai Phơng trình bậc hai đầy đủ và phơng trình bậchai khuyết
- Hai cách giải phơng trình bậc hai: phơng pháp luỹ thừa và phơng pháp đa về dạng tích Sốnghiệm của phơng trình tuỳ loại
- Kiến thức: Hs đợc củng cố các khái niệm phơng trình bậc 2 một ẩn: dạng tổng quát, dạng
đặc biệt khi b = 0, c 0; hoặc b 0, c =0 Lu ý: a 0
+ Xác định thành thạo các hệ số a; b; c của phơng trình
- Kỹ năng: Biết cách giải phơng trình bậc hai dạng đặc biệt
- Biết cách biến đổi phơng trình bậc 2 đầy đủ về dạng A2 = B2 để giải
- Thái độ: + Bồi dỡng cho Hs khả năng t duy Lô gíc, tính tò mò, tìm tòi, sáng tạo khi họctoán Đoàn kết, có trách nhiệm khi làm việc theo nhóm
+ Rèn cho học sinh tính cẩn thận, chính xác khi giải toán Có thói quen tự kiểm tra côngviệc mình vừa làm
3 Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai.
c, Ph ơng trình bậc hai đầy đủ
Trang 14- Lấy bài của 3 nhóm gắn lên bảng.
Hs Nhận xét, bổ sung, đánh giá bài
Gv Gọi Hs đứng tại chỗ trình bày lời
giải theo từng bớc và ghi bảng
hai đầy đủ và giới thiệu một phơng
trình bậc hai đầy đủ vô nghiệm
Hoạt động 2
Gv Nêu yêu cầu đề bài
- Yêu cầu Hs làm bài theo nhóm
dới lớp, rút kinh nghiệm những chỗ
còn sai sót, đặc biệt là cách trình bày
- Chốt và khắc sâu hơn về cách giải
phơng trình bậc hai đầy đủ
12 p
25 = - 1 +
1625
(x +
4
5
)2 = 169
x +
4
5
= 43
x = -
4
5
+ 4
3 = -
21
x = -
4
5
- 4
3 = - 2Vậy hai nghiệm của phơng trình là:
Trang 15- Kiến thức: Hs hiểu và nhớ đợc công thức = b2 – 4ac Nhớ kĩ các điều kiện của để
ph-ơng trình vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt và các công thức nghiệm
t-ơng ứng
+ Hs hiểu đợc dùng công thức nghiệm sẽ giải đợc mọi phơng trình bậc hai
- Kỹ năng: Nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm trong việc giải phơng trình bậc hai đầy
Gv Bằng cách giải nh trên, ta đi tìm cách giải phơng trình tổng quát
Gv Do a 0 nên ta chia cả hai vế của
Hs Tìm cách biến đổi và trả lời miệng
Gv Ta đặt = b2 – 4ac Hãy viết phơng
trình (2) qua
Hs Trả lời miệng
Gv Vế trái của phơng trình là một số không
âm, vế phải có mẫu số luôn dơng, tử thức là
Vậy nghiệm của phơng trình sẽ phụ thuộc
vào kết quả của
Gv Nếu < 0 có kết luận gì về kết quả hai
vế của phơng trình?
Hs Không có giá trị nào của x thoả mãn
Gv Nếu = 0.Khi đó nghiệm x của phơng
trình nh thế nào?
Hs Biến đổi và trình bày kết quả
Gv Giới thiệu về khái niệm nghiệm kép
Gv Nếu > 0 thì phơng trình đợc viết nh
thế nào?
ax2 + bx + c = 0 (a 0) (1) x2 +
a
c x a
b
= 0 x2 + x
a
b = -
a c
x2 + 2 )2
2()
2
(2
.2
a
b a
c a
b x a
4
4)
ac
b a
b
x (2) Đặt = b2 – 4ac Khi đó (2) ( 2 2
- Nếu = 0 Khi đó (2) ( ) 0
2 2
a b x
Trang 16Hs Biến đổi
Gv Ta sẽ có đợc mấy nghiệm?
Hs Hai nghiệm
Gv Hãy viết cụ thể từng nghiệm?
Hs Biến đổi và viết nghiệm
Gv Hai nghiệm trên gọi là hai nghiệm phân
biệt
Gv Đóng khung các kết quả và giới thiệu
công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
xét số nghiệm của phơng trình khi > 0
Hs áp dụng thay số vào công thức
nghiệm
Gv Nhắc lại cách dùng công thức
nghiệm để giải phơng trình
- Treo bảng phụ có nội dung yêu cầu ?
- Yêu cầu Hs làm bài theo nhóm
của phơng trình, viết rõ công thức
nghiệm rồi mới thay số
Hs Theo dõi bài đại diện
- Nhận xét, đánh giá bài đại diện
1 Công thức nghiệm thu gọn.
Xét phơng trình: ax2+ bx + c = 0 (a0)(1)
có: = b2 – 4 ac
- Nếu < 0 thì phơng trình (1) vônghiệm
- Nếu = 0 thì phơng trình (1) có mộtnghiệm kép: x1= x2 =
(a = 3; b = 5; c = -1)
= b2 – 4ac = 52 – 4 3.(-1) = 25+12
= 37
37Nghiệm của phơng trình là:
x1 =
6
37 5
a, 5x2 - x +2 = 0 ( a=5; b = -1; c = 2)
= b2 – 4 ac = (-1)2 – 4 5 2 = -39 <0
Phơng trình vô nghiệm
b, 4x2 - 4x + 1 = 0 ( a=4; b = - 4; c =1)
= b2 – 4ac = (-4)2 – 4.4.1 = 0 Phơng trình có một nghiệm kép:
Trang 17bậc hai)
- Chú ý: Khi hai hệ số a và c trái dấu thì
kết quả của có gì đặc biệt?
Hs Khi a vc trái dấu thì
a.c < 0 - a.c > 0 - a.c + b2 > 0
Hay > 0 Phơng trình luôn có hai
x1 =
6
61 1
6
61 1
6
61 1
- Kỹ năng : Nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm trong việc giải phơng trình bậchai đầy đủ Linh hoạt với một số phơng trình đặc biệt không nhất thiết phải dùngcông thứcnghiệm
- Thái độ: + Bồi dỡng cho Hs khả năng t duy Lô gíc, tính tò mò, tìm tòi, sáng tạo khi học toán Đoàn kết, có trách nhiệm khi làm việc theo nhóm
+ Rèn cho học sinh tính cẩn thận, chính xác khi giải toán Có thói quen tự kiểm tracông việc mình vừa làm
II Chuẩn bị:
Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập
Trang 18- Giao bài cho từng dãy bàn.
- Yêu cầu Hs làm bài vào bảng con
Hs Làm bài vào bảng con
Gv Lấy mỗi dãy bàn hai bài đại diện
Gv Nêu yêu cầu đề bài
- Yêu cầu Hs làm bài theo nhóm
Hs –Thảo luận
- Làm bài theo nhóm
Gv Gọi 3 nhóm đại diện lên bảng
trình bày lời giải
Hs Nhóm đại diện trình bày cách
Gv Chốt sâu hơn cho Hs câu c, khi hệ
số a và c trái dấu và có dạng biểu
12 p
11 p
Bài 1. Xác định số nghiệm của phơng trình
a, 7x2 -2x + 3 = 0 ( a = 7; b = -2; c = 3)
= b2– 4ac = (-2)2 – 4.7.3 = -78 < 0
Phơng trình vô nghiệm
b, 5x2 +2 10 x + 2 = 0 ( a = 5; b = 2 10 ; c = 2)
= b2– 4ac = (2 10 )2 – 4.5.2 = 0
Phơng trình có nghiệm kép
c, 2
1 x2 + 7x +
3
2 = 0
3x2 + 42x + 4 = 0( a =3; b = 42; c =4)
= b2– 4ac = 422 – 4.3.4 = 1716 > 0Phơng trình có hai nghiệm phân biệt
= b2– 4ac = (– (1- 2 2))2 – 4.2.( - 2)
Trang 19- Yêu cầu Hs suy nghĩ cách giải
Hs Làm bài vào bảng con
Gv Gọi Hs đứng tại chỗ trình bày
1 2 2 2 2 1
Bài 3. Giải phơng trình
a, 3x2 – 4x = 0 ( a=2; b = -4; c= 0)
x(3x – 4) = 0
x = 0 và 3x – 4 = 0Vậy phơng trình có hai nghiệm là:
x1= 0 và x1 =
34
b, 3x2 – 4 =0 x =
3
32
c, 3x2 + 4 = 0 Phơng trình vô nghiệm
4 Củng cố: (3phút) Nhắc lại công thức nghiệm của phơng trình bậc hai và ý nghĩa
của nó trong việc giải phơng trình bậc hai
+ Hs biết tìm b’ và biết tính ’ x1, x2 theo công thức nghiệm thu gọn
- Kỹ năng: Nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn
- Thái độ: + Bồi dỡng cho Hs khả năng t duy Lô gíc, tính tò mò, tìm tòi, sáng tạo khihọc toán Đoàn kết, có trách nhiệm khi làm việc theo nhóm
+ Rèn cho học sinh tính cẩn thận, chính xác khi giải toán Có thói quen tự kiểm tra côngviệc mình vừa làm
Gv Giả sử phơng trình (1) có hệ số b chẵn, tức là b chia hết cho 2 hay b = 2b’
Khi đó, hãy tính biệt số theo b’
Hs = (2b’)2 – 4ac= 4b’2 – 4ac = 4(b’2 – ac)
Gv Ta đặt b’2 – ac = ’ thì đợc = 4’ Lúc đó kết quả của ’ cùng dấu với kết quả của
b a
2
' 2 2
b a
2
' 2 ' 2 2
b a
2
' 2 ' 2 2
Trang 20Các hoạt động của thầy và trò T.g Nội dung
Gv Nêu yêu cầu ?1 bằng bảng phụ
- Yêu cầu hs làm bài theo nhóm
Hs Làm bài theo nhóm vào bảng con
Gv Gọi một đại diện trình bày cách làm
Gv Treo bảng phụ có nội dung ?2
- Yêu cầu hs làm bài vào bảng con theo
dãy
Hs Làm bài vào bảng con
Gv Lấy 3 bài đại diện lên bảng
Hs Nhận xét, đánh giá bài trên bảng
Gv Khi b là số lẻ thì b’ có dạng nh thế
nào? Tại sao khi b là số lẻ, ta lại không
nên áp dụng công thức nghiệm thu gọn
Hs Khi b lẻ thì b’ có dạng phân số Lúc đó
việc tính ’ sẽ phức tạp hơn
Gv Vậy khi nào thì áp dụng công thức
nghiệm thu gọn để giải phơng trình?
có b = 2b’ và ’ = b’2 – ac
- Nếu ’ < 0 thì phơng trình (1) vônghiệm
- Nếu ’ = 0 thì phơng trình (1) có mộtnghiệm kép: x1=x2 =
a
b'
- Nếu ’ > 0 thì phơng trình (1) có hainghiệm phân biệt là:
’ = b’2 – ac = 22 – 5.(-1) = 4+5 = 9
' 3Nghiệm của phơng trình là:
5
3 2 '
3 2 '
a, 3x2 + 8x +6 = 0 ( a=3; b’=4; c=4)
’ = b’2 – ac = 42 – 3.6 = -2 < 0Phơng trình vô nghiệm
b, 7x2 - 6 2x + 2 = 0 ( a=7; b’ = - 3 2; c =2)
’= b’2 – ac = (- 3 2)2 – 7.2 = 4
2 '
Hai nghiệm của phơng trình là:
x1 =
7
2 2 3 '
Trang 21b'
- NÕu ’ > 0 th× ph¬ng tr×nh (1) cã hainghiÖm ph©n biÖt lµ:
Trang 22Gv Ghi đề bài tập 1 lên bảng và nêu yêu cầu:
Xác định hệ số a,b,c của phơng trình sau và giải
7x2 – 8x – 2 = -3
Hs Xác định a; b; c
Hs Trả lời miệng Có giải thích rõ ràng
Gv: Để tìm các hệ số a,b,c ta phải đa phơng trình về
Gv Ghi bảng kết quả sau khi học sinh trả lời đúng
Chốt: Qua bài này các em thấy muốn tìm đúng các hệ
số a,b,c ta phải đa phơng trình về dạng tổng quát Nhờ
công thức hoặc ’ ta dễ dàng giải đợc phơng trình
có các hệ số rõ ràng, cụ thể Sau đây ta sẽ xét đến một
phơng trình có hệ số cha rõ ràng vì còn phụ thuộc vào
tham số
Bài 1: Xác định hệ số a,b,ccủa phơng trình sau và giải 7x2 – 8x – 2 = -3
7x2 – 8x + 1 = 0(a = 7; b = -8; b’ = -4 ; c = 1 ) ’ = (- 4)2 – 7.1 = 9 > 0
'= 3Phơng trình có hai nghiệmphân biệt:
1 7
3 4
Trang 23Gv Gọi một nhóm đại diện thông báo kết quả.
Hs Nhận xét kết quả bài đại diện
Gv Phơng trình có nghiệm kép khi ’ = 0 Hãy tìm
giá trị của m
Hv - 4m + 4 = 0 - 4m = - 4 m = 1
Gv Kết luận về kết quả của m
- Vậy phơng trình có nghiệm kép là bao nhiêu ?
Chúng ta hãy cùng đi tìm nghiệm kép
Hs Làm bài theo nhóm cùng bàn
Gv Lấy 2 bài đại diện và chiếu lên màn hình
Hs Nhận xét bài đại diện
Gv Kết luận về kết quả
- Lu ý có nhiều cách giải và chọn cách giải tối u
-Gv Mở rộng: Vậy phơng trình vô nghiệm khi nào?
Hs Phơng trình vô nghiệm khi ’ < 0 hay m > 1
Gv Phơng trình có 2 nghiệm phân biệt khi nào?
Hs Khi > 0 hay m < 1
Gv Chốt: Đây là một bài toán về biện luận phơng
trình chứa tham số Công thức nghiệm ’ giúp chúng
ta giải bài tập này một cách nhanh và chính xác
Hoạt động 3
Gv Nêu yêu cầu đề bài
- Yêu cầu Hs làm bài theo nhóm
Hs –Thảo luận
- Làm bài theo nhóm
Gv Gọi 3 nhóm đại diện lên bảng trình bày lời giải
Hs Nhóm đại diện trình bày cách làm
- Các nhóm còn lại theo dõi bài của nhóm đại diện
- Nhận xét, bổ sung, đánh giá bài đại diện
Gv Chốt sâu hơn cho Hs câu c, khi hệ số a và c trái
dấu và có dạng biểu thức là hằng đẳng thức đánh
nhớ
Hs Ghi bài
Gv Cho học sinh xét công thức: ’ = b’2 – ac Khi a
và c trái dấu kết quả của ’ có gì đặc biệt ?
Hs ’ > 0 và phơng trình luôn có 2 nghiệm phân biệt
Gv Căn cứ vào nhận xét này các em hãy xét bài tập
sau đây
Chiếu bài tập 3 lên màn hình
HS: Quan sát đề bài và trả lời, có giải thích rõ ràng
GV: Kết luận về câu trả lời của học sinh
Chốt: khi a và c trái dấu phơng trình có hai nghiệm
phân biệt Vậy khi phơng trình có hai nghiệm phân
biệt thì có chắc chắn a và c trái dấu không ?
HS: Không chắc chắn vì a,c có thể cùng dấu
Gv.Chỉ vào bài tập 1 để minh hoạ
GV: Do đó khi phơng trình cho a,c cùng dấu không
vội kết luận ngay về số nghiệm của phơng trình
x2 + 2(m – 2)x + m2 = 0 (1) ( m là tham số )
a Với giá trị nào của m thìphơng trình có nghiệm kép?b.Tìm nghiệm kép của phơngtrình
GiảiPhơng trình
x2 + 2(m – 2)x + m2 = 0 (1)( a = 1; b’ = m – 2 ; c = m2 )
’ = ( m – 2 )2 – 1.m2
= m2 – 4m + 4 – m2
= - 4m + 4
a Để phơng trình (1) cónghiệm kép thì ’ = 0 Hay - 4m + 4 = 0
- 4m = - 4 m = 1Vậy với m = 1 thì phơng trình
có nghiệm kép
b Thay m = 1 vào phơngtrình (1) ta đợc:
x2 – 2x + 1 = 0
x1 = x2 = 1Vậy nghiệm kép của phơngtrình là: x1 = x2 = 1
Trang 24- Dựa vào kết luận trên mỗi em hãy tự viết cho mình
một phơng trình bậc hai mà em biết chắc có hai
nghiệm phận biệt
Hs Viết phơng trình
Gv Gọi 2 Hs trình bày kết quả để kiểm tra
- Các phơng trình chúng ta vừa xét đều là những
ph-ơng trình đầy đủ Đối với các phph-ơng trình khuyết b
hoặc khuyết c thì sao ? Ta cùng xét bài tập sau
Hoạt động 4
Hs Quan sát, lắng nghe
Gv Nêu yêu cầu đề bài
- Yêu cầu Hs làm bài theo nhóm
Hs –Thảo luận
- Làm bài theo nhóm
Gv Gọi 3 nhóm đại diện lên bảng trình bày lời giải
Hs Nhóm đại diện trình bày cách làm
- Các nhóm còn lại theo dõi bài của nhóm đại diện
- Nhận xét, bổ sung, đánh giá bài đại diện
Gv Chốt sâu hơn cho Hs câu c, khi hệ số a và c trái
57
4
57
=b2– 4ac=(-8)2–4.1.16 =0
= b2– 4ac = (– (1- 2 2))2 – 4.2.( - 2)
= 8 - 4 2+ 1 + 8 2 = 8 + 4
2 + 1 = (2 2+1)2
Phơng trình có hai nghiệmphân biệt
x1 =
24
122221
1 2 2 2 2 1
4 Củng cố: (3phút) - Cho Hs nhắc lại công thức nghiệm thu gọn.
- Nêu bật lợi ích của công thức nghiệm thu gọn trong việc giải phơng trình bậc hai
với hệ số b chẵn
- Những chú ý khi giải phơng trình bậc hai khuyết
5 Dặn dò - H ớng dẫn học ở nhà.(1phút)
- Thuộc kĩ công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn
- Làm tiếp các bài tập còn lại phần luyện tập SGK-T49
Trang 25
-Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 57 - hệ thức Vi-et và ứng dụng
I Mục tiêu
- Kiến thức: : Hs hiểu và nhớ đợc hệ thức Viét
+ Biết cách nhẩm nghiệm của phơng trình bậc hai theo hệ thức Viét hoặc trong trờng hợp
đặc biệt: a+b+c=0 hoặc a-b+c=0
- Kỹ năng : Vận dụng hệ thức Viét để:
- Tính tổng và tích các nghiệm của phơng trình
- Nhẩm nghiệm của phơng trình trong các trờng hợp: a+b+c = 0, a-b+c = 0 hoặc qua tổng
và tích của hai nghiệm
- Thái độ : + Bồi dỡng cho Hs khả năng t duy Lô gíc, tính tò mò, tìm tòi, sáng tạo khihọc toán Đoàn kết, có trách nhiệm khi làm việc theo nhóm
+ Rèn cho học sinh tính cẩn thận, chính xác khi giải toán Có thói quen tự kiểm tra côngviệc mình vừa làm
x1 + x2 =
a
b
; x1.x2=
a
c
VD Cho phơng trình: x2 – 3x – 10 = 0Phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1 và x2
( vì có a và c trái dấu) nên:
Trang 26biệt vì hệ số a và c trái dấu.
Gv Theo định lí Viét, hai nghiệm của
- Yêu cầu Hs làm bài theo dãy bàn,
mỗi dãy thực hiện một ý
Hs Làm bài theo nhóm
Gv Gọi hai nhóm đại diện trình bày
cách làm và kết quả
Hs – Theo dõi bài đại diện
- Nhận xét, bổ sung bài đại diện
Gv Treo bảng phụ có nội dung đề
bài.Tính nhẩm nghiệm của các phơng
trình
- Yêu cầu Hs làm bài theo dãy bài
( mỗi dãy làm một câu)
Hs Làm bài vào bảng con
Gv.- Quan sát Hs làm bài
- Mỗi dãy lấy 2 bài đại diện lên bảng
Hs Nhận xét và bổ sung bài đại diện
Câu 1 Phơng trình (x+2)2 = 2x(x+5)-1 cóhai nghiệm x1; x2 thì (x1+x2) bằng:
A 6 B - 6 C -14 D -13Câu 2 Biết phơng trình
x2 – 2(m+1)x -2 m-4 = 0 có một nghiệmbằng -2 Thế thì nghiệm còn lại là:
A 0 B 4 C 2 D một đáp án khácCâu 3 Phơng trình 2x2 – 343x+341 = 0 cóhai nghiệm x1; x2 (x1<x2) Thế thì: (x1+ x2)bằng:
A 682 B 683 C 342 D một đápán khác
Bài 2 Tính nhẩm nghiệm của các ph ơng trình:
Trang 27- Nhận xét và bổ sung bài đại diện.
Gv Chốt lại định lí Viét đảo cho hs
và ý nghĩa của nó khi tìm hai số biết
x1 + x2 = 7 và x1.x2 = 12
Hai nghiệm của phơng trình là:
x1 = 3; x2 = 4
4 Củng cố: (3phút) Nhắc lại định lí Viét và ứng dụng của 3 cách nhẩm nghiệm của
phơng trình bậc hai Cách tìm hai số biết tổng và tích của chúng
+ Lập phơng trình biết hai nghiệm của nó
- Thái độ: + Bồi dỡng cho Hs khả năng t duy Lô gíc, tính tò mò, tìm tòi, sáng tạo khihọc toán Đoàn kết, có trách nhiệm khi làm việc theo nhóm
+ Rèn cho học sinh tính cẩn thận, chính xác khi giải toán Có thói quen tự kiểm tra côngviệc mình vừa làm
Trang 28x1+x2= …… ……=
a c
- Nếu a+b+c = 0 thì có một nghiệm là x = 1, nghiệm kia là: ……
- Nếu a-b+c = 0 thì có một nghiệm là x = ……, nghiệm kia là
Nếu > 0 thì phơng trình có hai nghiệm
phân biệt Hai nghiệm này là hai số cần
Hs Thực hiện theo hớng dẫn của Gv
Gv Nêu yêu cầu ?4
Hs Tính nhanh vào bảng con
- Trả lời kết quả: Không có số nào thoả
mãn yêu cầu đề bài
Điều kiện: S 2- - 4P 0.
áp dụng:
Ví dụ 1: Tìm hai số a và b biết:
a+b = 27; a.b = 180Giải: a và b là nghiệm của phơng trình:
x2 – 27x + 180 = 0
Dùng MTBT tính đợc: x1 = 15; x2= 12.Vậy: a=15; b=12 hoặc a=12; b=15
?4 a+b=1; a.b = 5 Tìm a và b
Giải: a và b là nghiệm của phơng trình:
x2 – x + 5 = 0
= (-1)2 - 4.5 < 0 Phơng trình vônghiệm Vậy không có số a và b nào thoảmãn đề bài
3 Luyện tập Bài 2 Tìm u và v biết.
Bài 3.
a, Phơng trình: x2 + 10x +21 = 0
b, Phơng trình: x2 + 5x +66 = 0