1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài soạn hình 9 chuẩn

43 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 8,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu chương III: 3’ Chương III chúng ta sẽ học về các loại góc với đường tròn, góc ở tâm, góc nội tiếp,góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung, góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài

Trang 1

Soạn: 11 / 1 / 2011

Giảng: 9A: 12 / 1/ 2011

9B: 12/ 1 / 2011 Chương III GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN

Tiết 37 §1 GÓC Ở TÂM SỐ ĐO CUNGI.MỤC TIÊU:

1.Giáo viên: Bài soạn, thước thẳng, compa, thước đo góc, bảng phụ

2.Học sinh: Đọc trước bài mới, thước thẳng, compa, thước đo góc, bảng phụ nhóm III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Ổn định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:

2 Giới thiệu chương III: (3’)

Chương III chúng ta sẽ học về các loại góc với đường tròn, góc ở tâm, góc nội tiếp,góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung, góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài

đường tròn Ta còn được học về quỹ tích cung chứa góc, tứ giác nội tiếp và các

công thức tính độ dài đường tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, hình quạt tròn

Quan sát hình vẽ và trảlời

Trả lời

2 hs lần lượt đứng tại chổđọc

Chú ý theo dõi, nắm cácyếu tố và các ký hiệu

1, Góc ở tâm:

a, 0 <  < 1800

b,  = 1800

* Đ/n: Góc có đỉnh trùngvới đường tròn đươc gọi là

O

m

C O

Trang 2

Nêu nhận xétChú ý theo dõi, nắm cácđịnh nghĩa

Đọc ví dụ SGK-T67Đọc chú ý SGK-T67

Hoạt động cá nhân làm ?1sgk

1 HS lên bảng vẽ hình vànên nhận xét

Cả lớp cùng vẽ vào vở

Nhận xét kết quả

1 HS đứng tại chỗ đọc đề bài

1 HS lên bảng vẽ hình vàtrình bày lời giải

+Ví dụ: SGK-T67

* Chú ý: SGK-T67

3, So sánh hai cung:

Ta chỉ so sánh hai cungtrong một đường tròn hoặctrong hai đường tròn bằngnhau

+ Nếu sđ AB = sđCD  AB =CD

Trang 3

Chuẩn kiến thức Nhận xét kết quả

Dựa vào hình vẽ, ta có: AOT cân tại A,

Ta suy ra sđ các góc (đối đỉnh với )

Và ; là các góc bẹt, từ đó ta suy ra số đo các góc còn lại

- Chuẩn bị thước thẳng, compa, bảng phụ cho tiết sau

-Chuẩn bị tiết 38: Góc ở tâm, số đo cung (Tiếp)

O

Trang 4

-Nắm vững: Khi nào thì: sđAB =sđ AC+sđ CB

-Củng cố cách xác định góc ở tâm, xác định số đo cung bị chắn hoặc số

1.Giáo viên: Thước thẳng, com-pa, bảng phụ.

2 Học sinh: Thước thẳng, com pa III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

*HS: -.Phát biểu định nghĩa góc ở tâm, các k/n cung bị chắn, góc chắn nửa đường tròn

-Nêu ĐN số đo cung, so sánh hai cung, khi nào thì sđAB = sđAC + sđCB

+ĐA: (SGK-T67; 68)

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG

Hoạt động 4:Khi nào thì

?: Dự đoán số đo của các

góc AOC, COB và AOB?

Trang 5

bài giải mẫu

Thu kết quả đánh giá

Chốt lại kiến thức: Khi

2 nhóm nộp bài, cácnhóm khác đổi bài đểnhận xét đánh giá

Tham gia nhận xét bàicủa nhóm bạn, tìm ra bàigiải mẫu

Căn cứ để đánh giáNộp kết quả đánh giá

Điểm C nằm trên cung lớn

AB (H2)

* Định lý:

Nếu C là một điểm nằmtrên cung AB thì:

KL a, = ?

b, sđAnB = ? sđAmB = ?

Trang 6

Cả lớp cùng theo dõi,nhận xét

Đọc đề bài và vẽ hình vàovở

HĐ nhóm giải bài tập 9 raphiếu học tập

Đại diện các nhóm trìnhbày lời giải

Chứng minh

a) Theo tính chất tiếptuyến ta có:

;

Mà ta lại có:

b, Vì sđAmB = ; sđAnB = -

Trang 7

GV nhận xét, bổ sung nếu

cần và chuẩn kiến thức

Các nhóm nhận xét chéokết quả

C ABnhỏ C ABlớn

+Trường hợp 1: C ABnhỏ

Ta có:

Sđ BCnhỏ=sđAB – sđ AC = 1000 – 450 = 550

sđBClớn=3600– 550 = 3050.+Trường hợp 2 C ABlớn

-Y/C HS nhắc lại: Khi nào thì sđ AB = sđAC+ sđCB

-Đưa bài tập trắc nghiệm lên mc, gọi hs trả lời.,,

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?

a) Hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau

b) Hai cung có sđ bằng nhau thì bằng nhau

c) Trong hai cung, cung nào có sđ lớn hơn là cung lớn hơn

d) Trong hai cung trên một đường tròn, cung nào có sđ nhỏ hơn thì nhỏ hơn

-GV chốt lại – chuẩn kiến thức

5.Hướng dẫn về nhà:( 2’)

-Về nhà học bà, ôn tập kĩ kiến thức về góc ở tâm, số đo cung

-Xem lại các VD và BT đã chữa

Trang 8

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

-Nhận biết được mối liên hệ giữa cung và dây để so sánh được độ lớn của

hai cung theo hai dây tương ứng và ngược lại

- Hiểu và biết sử dụng các cụm từ “cung căng dây và dây căng cung”

- Nắm được nội dung định lý 1, 2 và cách chứng minh đL1

1.Giáo viên: Thước thẳng, com-pa, bảng phụ.

2 Học sinh: Thước thẳng, com pa III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:

2 Kiểm tra bài cũ:

(Kết hợp trong giờ)

3 Bài mới:

Bài trước chúng ta đã bíêt mối liên hệ giữa cung và góc ở tâm tương

ứng Bài này ta xét sự liên hệ giữa cung và dây

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG

Hoạt động 1: Đặt vấn đề

(3’)

Vẽ (O), dây AB

Giới thiệu: Người ta

dùng cụm từ “cung căng

dây” hợăc “dây căng

cung” để chỉ mối liên hệ

giữa cung và dây có

1 HS lên bảng vẽ hình vàghi gt, kl

n

m

O A

Trang 9

AB = CD

1 hs lên bảng trình bày phần chứng minh

a, sđ AB = 600

Vậy ta vẽ góc ở tâm

AB = 600b) Khi đó OAB đều

 AB = R = 2 cm

cả (O) có sđ bằng 3600

được chia thành 6 cung

Trang 10

HĐ cá nhân làm ?2

Tự cm định lí

bằng nhau, vậy sđ mỗicung là 600  các dâycăng mỗi cung có độ dài làR

2.Định lí 2

SGK-T71

B

Chứng minh

Vì AM = AN  AM = AN (liên hệ giữa cung và dây)

Mà OM =ON = R  AB là đường trung trực của MN  IM = IN

?: Mệnh đề đảo có đúng không ? Vì sao?

5.Hướng dẫn về nhà: ( 2’)

-Về nhà học bài, ôn tập kĩ kiến thức về liên hệ giữa cung và dây

-Xem lại cách giải các VD + BT

Trang 11

1.Giáo viên: Thước thẳng, com-pa, bảng phụ.

2 Học sinh: Thước thẳng, com pa III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:

Trang 12

2 Kiểm tra bài cũ:

(Kết hợp trong giờ)

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giải bài tập

điểm của DE, sau đó xét

EAD, BED xâu chuỗi

Cả lớp cùng làm vào vở

Chứng minh ý b Theo HDcủa GV

từ sđ BC = sđ BD

BC = BDb.Gọi I là giao điểm của O’B và DE

DE BO’

(do AO BO’) BED

có BI vừa là đường cao vừa là trung tuyến nên nó

là tam giác cân đỉnh B

Do đó: BD = BE

BD = BE hay B là điểm chính giữa cung

Trang 13

bày lời giải bài toán 13

*HD: Trước tiên ta phải

EBD

2.Bài tập 12 (SGK-T72)

Các tam giác OBD và OBC cân đỉnh O có các đường cao kẻ từ đỉnh theo thứ tự là OK và OH nên chúng đồng thời là các trung tuyến Do đó:

KD = BD, HC = BCMặt khác, trong DBC có: BD = BA+AD =BA+AC >AC

KD > HCTrong các tam giác vuông OKD và OHC ta có: OK =

= < = OH(tức là OK < OH)

b.Từ BD > BC

ta có: BD > BD

3.Bài tập 13 (SGK-T72)

Giả sử AB và CD là các dây song song của (O)

Kẻ OI AB (I AB) và

OK CD (K CD)

Trang 14

Nhận xét bổ sung và

chuẩn kiến thức

Các nhóm nhận xét chéo kết quả

Do AB CD nên I, O, K thẳng hàng Do các tam giác OAB, OCD là các tam giác cân đỉnh O nên các đường cao kẻ từ đỉnhđồng thời là các phân giác Vì vậy ta có:

, , giả

sử AB nằm ngoài ,

ta có:

= 1800- ( ) = 1800- ( ) =

Suy ra AC = BD Nghĩa

là hai cung bị chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau

1 Kiến thức:

- HS hiểu khái niệm góc nội tiếp, nắm được mối liên hệ giữa góc nội

tiếp và cung bị chắn

2.Kĩ năng:

Trang 15

-Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận, tư duy hình học

-Biết vận dụng các định lí và hệ quả để giải bài tập

3.Thái độ:

-Yêu thích môn học.Nhiệt tình, hăng hái, cẩn thận trong giải toán

II.CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên: Thước thẳng, com-pa, bảng phụ.

2 Học sinh: Thước thẳng, com pa III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:

2 Kiểm tra bài cũ:

Số đo góc nội tiếp có q.hệ

gì với số đo của cung bị

chắn?

GV kết luận

Yêu cầu HS thực hiện ?2

(đo hình vẽ trong SGK)

Ghi lại kết quả các dãy

thông báo, rồi yêu cầu HS

HS vẽ hình vào vở và nhận dạng góc nội tiếp

Phát biểu định nghĩa góc nội tiếp

Quan sát hình vẽ và chỉ

ra các góc nội tiếp (Hoàn thành ?1)

Nhận xét kết quả cáccâu trả lời

HĐ cá nhân tự làm ?2

HS thực hành đo góc nội tiếp và đo cung

1 Định nghĩa:

Có: là góc nội tiếp (O)

*?2:

HS tự hoàn thành

Trang 16

so sánh số đo góc nội tiếp

với số đo cung bị chắn

HS đọc và ghi GT-KL của định lí

Học sinh suy nghĩ và thảo luận nêu cách chứng minh

HS vẽ hình, nghe GV h/

dẫn để về nhà chứngminh

Học sinh đọc đề bài, vẽhình vào vở, suy nghĩ, thảo luận

= sđ BD = sđ DC = sđ BC

3 Hệ quả:

Trang 17

HS so sánh được

HS phát biểu hệ quả,ghi GT-KL của định lí

HĐ cá nhân tự vẽ hình

a.Ta có:

(= sđ AC) = sđ AC,

Trang 18

-BTVN: 16a, 17, 18, 19, 20, 21 (SGK)

-Chứng minh lại bài tập 13 (SGK) bằng cách dùng định lí góc nội tiếp

-Chuẩn bị tiết 42: Bài tập

-Củng cố định nghĩa, tính chất, hệ quả của góc nội tiếp trong đường tròn

-Củng cố mối quan hệ giữa góc nội tiếp, góc ở tâm và số đo cung bị chắn

Kiểm tra sĩ số; 9A: 9B:

2.Kiểm tra bài cũ: (5’)

*HS1: -Phát biểu định nghĩa và tính chất của góc nội tiếp?

+ BTAD: Trong các câu sau, câu nào sai?

A) Các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhauB) Góc nội tiếp bao giờ cũng có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng chắn 1 cung

C) Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuôngD) Góc nôi tiếp là góc vuông thì chắn nửa đường tròn

(K/q: Câu B, sai)

3 Bài tập:

Hoạt động 1: Giải bài

HS suy nghĩ, thảo luận nêu cách chứng minh

1.Bài tập 20: (SGK-T76)

Chứng minh:

Ta có: = = 900 (góc

Trang 19

1 HS lên bảng vẽ hình

HS nhận xét và chứng minh được MBN là tam giác cân

Đọc đề bài và vẽ hình vào vở

CM: MA2 MB MC.

khi có ABC vuông tại A và AMBC

1 HS lên bảng chứng minh BT

HS lớp nhận xét, góp ý

Đọc đề bài và làm bài tập 23 (SGK)

nội tiếp chắn nửa đường tròn)

=>C, B, D thẳng hàng

2.Bài tập 21: (SGK-T76)

Giải:

-Vì (O) và (O’) là hai đường tròn bằng nhau AmB = AnB (cùng căng dây AB)

MBN cân tại B

3.Bài tập 22: (SGK-T76)

Chứng minh:

Vì AC là tiếp tuyến của (O)

AC AB Xét ABC ( =900)

(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

AM BC

MA2 MB MC. (hệ thức lượngtrong tam giác vuông)

4.Bài tập 23: (SGK-T76)

Trang 20

Y/C HS hoạt động theo

Các nhóm nhận xét chéokết quả

+TH1:

-Xét MAC và MDB có:

(đối đỉnh) (cùng chắn cung BD)

-Ôn tập kỹ định lí và hệ quả của góc nội tiếp

-Chuẩn bị tiết 43: Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

Trang 21

1 Kiến thức:

-HS nhận biết được góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung Nắm được tính chất, mối quan hệ giữa góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung, góc nội tiếp và số đo cung bị chắn

2.Kĩ năng:

-Học sinh biết áp dụng các định lí, hệ quả vào giải bài tập

-Rèn kỹ năng suy luận, logic trong chứng minh hình học

3.Thái độ:

-Yêu thích môn học, cẩn thận trong chứng minh hình học

II.CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên: Thước thẳng, com-pa, thước đo góc,bảng phụ.

2 Học sinh: Thước thẳng, com pa, thước đo góc.

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:

2 Kiểm tra bài cũ: (5’) *HS: -Phát biểu định nghĩa và tính chất của góc nội tiếp

-Chữa bài 24 (SGK-T76) *ĐA: Ta có: MBM’ có đường cao từ đỉnh góc vuôn là BK

Ta có: ( )2 = BK2 = MK M’K = 3(2R – 3) = 400

Trong đó: R là bán kính của cung tròn AMB

Từ đó suy ra: R = 68,17 m

Trang 22

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG

Hoạt động 1: Khái niệm

góc tạo bởi tia tiếp tuyến

HS nêu đặc điểm của

đỉnh A thuộc đường tròn, AB là dây cungAx: tia tiếp tuyến của (O)

HS làm miệng ?1 (SGK)

Rút ra nhận xét về mối q.hệ giữa góc và số đo cung bị chắn

O

Trang 23

Giới thiệu có 3 TH xảy

ra đối với góc tạo bởi tia

tiếp tuyến và dây cung

Giới thiệu hệ quả

Kết luận và chốt lại kiến

thức

Hoạt động 3: Củng cố -

Luyện tập (10’)

Y/C HS phát biểu lại

định lí về góc tạo bởi tia

tiếp tuyến và dây cung

Sau đó HS hoạt động nhóm làm phần b, c, (2 trường hợp còn lại)

Nhận xét kết quảLàm ?3 (SGK) và rút ra n/xét (nội dung hệ quả)

Đọc hệ quả

HS đọc đề bài và vẽ hìnhvào vở

CM:

Suy nghĩ, thảo luận và nêu các chứng minh BT

Ta có: (cùng phụ với )

Mà = sđ AmB (T/C góc nội tiếp)

= sđ AmBc) O nằm trong góc BAx(chứng minh tương tự)

*?3: HS tự hoàn thiện

3 Hệ quả: SGK-79

*Bài tập 27 (SGK-T79)

Trang 24

Ta có: sđ BP = sđ BP

(1)AOP có OA= OP = R (2) AOP cân tại O

Trang 25

1.Giáo viên: Thước thẳng, com-pa, bảng phụ.

2 Học sinh: Thước thẳng, com pa III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:

2 Kiểm tra bài cũ:

(Kết hợp trong giờ)

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện bài

(kèm theo giải thích)

Lần lượt HS đứng tại chỗ nêu kết quả tìm được

(góc ở đáy của cân)

= =

(cùng chắn cung AD)

=

2.Bài tập 33 (SGK-T80)

Trang 26

đọc đề bài và vẽ hình,

ghi GT-KL của bài tập

33

Đề bài yêu cầu chứng

minh gì? Hãy phân tích

nhau, I là 1 điểm trên

cung AC, vẽ tiếp tuyến

Đọc đề bài BT 33

1 HS lên bảng vẽ hình, ghi GT-KL của bài toán

Phân tích đề bài AM AB = AN AC 

Cả lớp cùng làm vào vở

Nhận xét kết quả

Đọc đề bài BT 34

1 HS lên bảng vẽ hình, ghi GT-KL của BT MT2 MA MB.

Có: (so le trong)

(cùng chắn AB)

Xét AMN và ACB có:

chung; = (c/m trên AMN ACB (g.g)

AM.AB=AN.AC

*Bài 34 (SGK-T80)

-Xét TMA và BMT có: chung; = (cùngchắn cung AT)

TMA BMT (g.g)

MT2 = MA.MB

Trang 27

qua I cắt DC kéo dài tại

Tương tự HS tìm ra mối quan hệ giữa các góc để tìm được số đo

HS nhận xét và chứng minh được OM =2RNhận xét kết quả

*Bài tập:

a.Ta có:

CI = CM (gt) CMI cân tại C

)

Có: = sđ IC

sđ AI 2sđ AI + sđ IC

Trang 28

Tiết 45

Soạn: 12 / 2 / 2011

Giảng: 9A: 14 / 2/ 2011

9B: 14/ 2 / 2011

§5 GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN TRONG ĐƯỜNG TRÒN GÓC CÓ

ĐỈNH Ở BÊN NGOÀI ĐƯỜNG TRÒN

I.MỤC TIÊU:

1.Giáo viên: Thước thẳng, com-pa, bảng phụ.

2 Học sinh: Thước thẳng, com pa III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B: C

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

*HS: -Cho hình vẽ Hãy xác định góc ở tâm, một góc nội

tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung:

= (Góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến cùng

Trang 29

hiểu thông tin SGK-T80

?: Hãy nêu dự đoán

đường tròn chắn hai cung,

một cung nằm bên trong

góc và cung kia nằm bên

trong góc đối đỉnh của nó

?: Vậy trên H31: Hai

cung bị chắn của là

hai cung nào ?

Gọi 1 HS lên bảng kiểm

tra số đo của và số

đo của hai cung bị chắn

Từ kết quả trên hãy phát

Cùng vẽ hình vào vở

có đỉnh ở bên trong (O)

là BnC và AmB

1 HS lên bảng thực hiện y/c

Cả lớp cùng thực hiện vào vở

Phát biểu định lí (SGK-T81)

1 HS lên bảng ghi gt, kl

Cả lớp theo dõi, nhận xét ta dựa vào định lí về góc nội tiếp và định lí về góc ngoài của tam giác đểchứng minh

1 HS lên bảng chứng minh

1.Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn:

E O

Trang 30

minh theo HD của GV

Đại diện nhóm trình bày lời giải

Các nhóm nhận xét chéo kết quả

B n

Chứng minh

Nối BD Theo định lí về góc nội tiếp, ta có:

Sđ = sđ BnC

Sđ = sđ AmDMà: + = (Góc ngoài của )

*Vận dụng:

+Bài tập 36 (SGK-T82)

H E O

C A

Mà AM = MB; NC = AN

= AEH cân tại A

-Tìm hiểu về góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn

-Chuẩn bị tiết 46: Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn (Tiếp)

Tiết 46

Trang 31

Soạn: 12 / 2 / 2011

Giảng: 9A: 15 / 2/ 2011

9B: 15/ 2 / 2011

§5 GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN TRONG ĐƯỜNG TRÒN GÓC CÓ

ĐỈNH Ở BÊN NGOÀI ĐƯỜNG TRÒN (Tiếp)

I.MỤC TIÊU:

1.Giáo viên: Thước thẳng, com-pa, bảng phụ.

2 Học sinh: Thước thẳng, com pa III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

Kiểm tra sĩ số: 9A: 9B:

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

*HS: -Phát biểu định lí về góc có đỉnh ở bên trong đường tròn -Làm bài tập 37 (SGK-T82)

D D

O

C

E

O C

Ngày đăng: 16/09/2015, 14:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ - bài soạn hình 9   chuẩn
Hình v ẽ (Trang 16)
Hình BT 21 (SGK) - bài soạn hình 9   chuẩn
nh BT 21 (SGK) (Trang 19)
Bảng và giới thiệu góc - bài soạn hình 9   chuẩn
Bảng v à giới thiệu góc (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w