Mục tiêu - Kieỏn thửực : Giuựp hs hieồu caực bieỏn ủoồi heọ p/ trỡnh baống phửụng phaựp coọng ủaùi soỏ.. Giuựp hs giaỷi heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn baống phửụng phaựp coọng ủaùi
Trang 1Ngày soạn Giải hệ phơng trình bằng
phơng pháp cộng đại số
Tieỏt 39
I
Mục tiêu
- Kieỏn thửực : Giuựp hs hieồu caực bieỏn ủoồi heọ p/ trỡnh baống phửụng phaựp coọng ủaùi soỏ.
Giuựp hs giaỷi heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn baống phửụng phaựp coọng ủaùi soỏ
- Kú naờng : Hs coự kú naờng giaỷi nhửừng heọ phửụng trỡnh phửực taùp
- Thái độ :Hoùc sinh coự yự thửực, yeõu thớch boọ moõn hoùc
II Chuaồn bũ:
GV: Giaựo aựn ẹ d d h
HS: Hoùc baứi, laứm baứi taọp
III Các ph ơng pháp : Trực quan , vấn đáp
Qui taộc coọng ủaùi soỏ duứng ủeồ bieỏn ủoồi moọt heọ
phửụng trỡnh thaứnh moọt heọ phửụng trỡnh tửụng
ủửụng
Haừy neõu qui taộc coọng ủaùi soỏ
Caực bửụực cuỷa qui taộc coọng ủaùi soỏ
Bửụực 1: Coọng tửứng veỏ hai p/ trỡnh cuỷa heọ ta ủửụùc ?
Bửụực 2: Duứng phửụng trỡnh 7x=7 thay theỏ cho p/t
thửự 2 ( hoaởc thửự nhaỏt) trong heọ ta ủửụùc heọ
Laứm ?1
1) Qui taộc coọng ủaùi soỏ
*) Quy tắc ; SgK VD1: Xeựt heọ phửụng trỡnh3x y 5
a\ Trửụứng hụùp thửự nhaỏt: caực heọ soỏ cuỷa cuứng moọt
aồn naứo ủoự trong hai p/ trỡnh baống nhau hoaởc ủoỏi
nhau
Caực heọ soỏ cuỷa y trong hai phửụng trỡnh cuỷa heọ
coự ủaởc ủieồm gỡ?
Laứm theỏ naứo ủeồ p/t mụựi coự heọ soỏ theo y baống 0?
Coọng tửứng veỏ phửụng trỡnh thửự nhaỏt cho phửụng
trỡnh thửự hai ta ủửụùc: 4x=4
Ta ủửụùc heọ phửụng trỡnh:
Heọ coự nghieọm duy nhaỏt (x;y)=(1;-1)
Thửùc hieọn ?3
Caực heọ soỏ theo x baống nhau
Trửứ tửứng veỏ hai phửụng trỡnh trong heọ 5y=5
VD2: Xeựt heọ phửụng trỡnh3x 2y 1
Trang 2Neõu nhaọn xeựt khi naứo ta coọng tửứng veỏ
hai phửụng trỡnh cuỷa heọ ủaừ cho khi naứo
ta trửứ tửứng veỏ ?
b\ Trửụứng hụùp thửự hai
Ta seừ tỡm caựch ủửa heọ veà daùng thửự nhaỏt
ủaừ bieỏt caựch giaỷi
ẹeồ heọ soỏ cuỷa x baống nhau ta nhaõn 2 vaứo
tửứng veỏ phửụng trỡnh thửự nhaỏt , nhaõn 3
vaứo hai veỏ cuỷa phửụng trỡnh thửự 2ta
ủửụùc heọ
Thửùc hieọn ?5
Neõu toựm taột caựch giaỷi heọ phửụng trỡnh
baống phửụng phaựp coọng ủaùi soỏ
Giaỷi caực heọ phửụng trỡnh sau baống
phửụng phaựp coọng ủaùi soỏ
20a\ − =3x y 32x y 7+ =
Neõu ủaởc ủieồm caực heọ soỏ theo y? giaỷi heọ
20d\ − = −2x 3y3x 2y+ = −23
Heọ pt treõn thuoọc trửụứng hụùp naứo?
Coọng khi caực heọ soỏ cuỷa aồn naứo ủoự ủoỏi nhau coứn baống nhau thỡ trửứ tửứng veỏ
VD4: Xeựt heọ phửụng trỡnh3x 2y 7
5 Hớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau :
- Nắm vững cách giải hệ PT bằng phơng pháp cộng đại số và ôn tập cách giải hệ PT bằng phơng pháp thế
- Vận dụng giải bài tập 20, 21, 22, 24 SGk - 19
- Giờ sau luyện tập
V Rút kinh nghiệm
Trang 3I
Mục tiêu :
Kieỏn thửực, , Reứn luyeọn kú naờng giaỷi heọ p/ trỡnh baống phửụng phaựp coọng ủaùi soỏ
Kú naờng : Hs bieỏt bieỏn ủoồi moọt caựch linh hoaùt caực heọ p/t ủaừ cho ủeồ ủửa heọ veà daùng ủaừ bieỏt caựch giaỷi
Thái độ :Hs coự thaựi ủoọ caồn thaọn trong luực bieỏn ủoồi giaỷi vaứ keỏt luaọn nghieọm cuỷa heọ phửụng trỡnh
II
Chuẩn bị của thày và trò :
1 Thày : Bảng phụ ghi đầu bài các bài tập trong SGK
2 Kiểm tra bài cũ : Neõu toựm taột caựch giaỷi heọ p/ trỡnh baống phửụng phaựp coọng ủsỏ.
AÙp duùng: Giaỷi heọ phửụng trỡnh 5x 3 y 2 2
Caực heọ soỏ theo x(y) cuỷa hai p/ t
trong heọ coự baống nhau hay ủoỏi
nhau khoõng?
Caực heọ soỏ theo x(y) cuỷa hai phửụng
trỡnh trong heọ khoõng baống nhau
cuừng khoõng ủoỏi nhau
Heọ chửa coự daùng nhử ta ủaừ bieỏt
2x 3y 11 4x 6y 22 4x 6y 5 4x 6y 5 0x 0y 27
4x 6y 5 Phửụng trỡnh 0x+0y=27 voõ nghieọm neõn ủaừ cho heọ voõ nghieọm.
Trang 4Bài 26
Tìm a và b để đồ thị của hàm số
y=ax+b đi qua hai điểm A và B biết
a\ A(2; -2) và B(-1; 3)
b\ A(-4;-2) và B(2;1)
Chú ý bài toán trên có thể phát
biểu dưới dạng: viết phương trình
đường thẳng AB
Khi đó phương trình đường thẳng
AB có dạng y=ax+b
Bài 27/ Giải phương trình bằng cách
đặt ẩn phụ
Chú ý đặt ẩn phụ thích hợp để đưa
hệ về dạng đã biết cách giải
x-y=6 x y 6 y 13
2Bài 26
a\ Điểm A(2;-2) thuộc đồ thị của hàm số nên
ta có: -2=2a+bĐiểm B(-1;3) thuộc đồ thị hàm số nên ta có: 3=-a+b
Ta có hệ phương trình: − + =2a ba b 3+ = −2Giải hệ ta được a 5 và b=4
−
=b\ Tương tự a=12; b=0
4 Cđng cè:
gv híng dÉn häc sinh chøng minh bµi11/5/SBT
5 Híng dÉn HS häc ë nhµ vµ chuÈn bÞ bµi sau :
Trang 5trình bậc nhất hai ẩn
- Kú naờng : Hs có kĩ năng giải các bài toán đợc đề cập đến trong SGK
Thái độ : Học sinh có ý thức học tập
II
Chuẩn bị của thày và trò :
1 Thày : Bảng phụ ghi đầu bài các bài tập trong SGK
Bửụực 1: Laọp phửụng trỡnh:
- Choùn aồn vaứ ủaởt ủieàu kieọn thớch hụùp cho aồn
- Bieồu dieón caực ủaùi lửụùng chửa bieỏt qua aồn vaứ caực ủaùi lửụùng ủaừ bieỏt
- Laọp ọ phửụng trỡnh theồ hieọn moỏi quan heọ giửừa caực ủaùi lửụùng
Bửụực 2: Giaỷi heọ phửụng trỡnh
Bửụực 3: Keỏt luaọn ( so vụựi ủieàu kieọn vaứ traỷ lụứi baứi toaựn)
áp dụng cho bài toán cổ :Trong baứi toaựn “tỡm soỏ gaứ vaứ soỏ choự” ủaừ hoùc ụỷ lụựp 8 neỏu goùi soỏ gaứ laứ x, soỏ choự laứ y thỡ Coự 36 con gaứ vaứ choự : x+y=36; coự 100 chaõn caỷ gaứ vaứ choự : 2x+4y=100 Giaỷi heọ deó daứng tỡm ủửụùc x=22; y=14
3 Bài mới :
Yeõu caàu 1 hoùc sinh ủoùc to vớ duù 1 (sgk)
Trong baứi toaựn coự nhửừng ủaùi lửụùng naứo
chửa bieỏt vaứ caàn tỡm?
Goùi chửừ soỏ haứng chuùc laứ x vaứ cửừ soỏ haứng
ủụn vũ laứ y thỡ ủieàu kieọn cuỷa x, y laứ gỡ?
Khi ủoự soỏ ta caàn tỡm laứ ?
Khi vieỏt theo thửự tửù ngửụùc laùi ta ủửụùc soỏ
naứo?
Hai laàn chửừ soỏ haứng ủv lụựn hụn chửừ soỏ
haứng chuùc laứ 1 ủv ta coự phửụng trỡnh
naứo?
soỏ mụựi beự hụn soỏ cuừ 27 ủụn vũ neõn ta coự
p/t naứo? ta coự heọ phửụng trỡnh naứo?
x= 7; y=4 coự thoỷa maừn ủieàu kieọn khoõng?
Haừy keỏt luaọn baứi toaựn
VD1: SGK Giải
Gọi chửừ soỏ haứng chuùc là x vaứ chửừ soỏ haứng ủụn vũ là y ẹ/klaứ x, y nguyeõn vaứ 0<x,y≤9
Ta có : xy=10x +y
yx 10y x = + 2y-x=1 Hay –x+2y=110x+y-(10y+x)=27 ⇔ 9x-9y=27⇔x-y=3
Ta coự heọ phửụng trỡnh: − =x y 3− +x 2y 1=Giaỷi heọ ta ủửụùc x= 7; y=4 thoỷa ủieàu kieọnVaọy soỏ caàn tỡm laứ 74
Vớ duù 2: (sgk) 1HS ủoùc to vớ duù 2
Phaõn tớch baứi toaựn
Coự nhửừng ủoỏi tửụùng naứo tham gia vaứo baứi
Caựch 1:
Goùi vaọn toỏc cuỷa xe taỷi laứ x(km/h)
Trang 6toán ?
(Có 2 đối tượng là xe tải và xe khách
Các đại lượng quãng đường (S) vận tốc (v)
và thời gian (t) liên hệ với nhau theo công
thức nào?( S= v.t)
Trong bài toán những đại lượng nào đã biết
và đại lượng nào chưa biết đối với mỗi xe?
(Đại lượng đã biết thời gian đã đi đến lúc
gặp nhau của mỗi xe.)
Xe khách : 1 giờ 48 phút = 95giờ
Xe tải 2 giờ 48 phút = 145 giờ
Đại lượng chưa biết quãng đường và vận
tốc của mỗi xe
Chọn theo 2 cách:
Từ đó ta có thể chọn ẩn theo bao nhiêu
cách?
Thực hiện ?3; ?4
Từ ?3 và ?4 ta được hệ phương trình nào?
So với điều kiện và trả lời bài toán
(x>0)Vận tốc của xe khách là y( km/h) (y>13)
?3: Mỗi giờ xe khách đi nhanh hơn
xe tải 13 km: y-x=13 hay –x+y=13
?4: 14x 9y 189 14x 9y 955
5 +5 = ⇔ + =
Ta được hệ :
x y 13 9x 9y 117 14x 9y 945 14x 9y 945 23x 828 x 36 14x 9y 945 y 49
Ta có hệ
x y 189 5y 5x 13
5 Híng dÉn HS häc ë nhµ vµ chuÈn bÞ bµi sau :
Nắm vững cách giải bài toán bằng cách lập hệ p/ trình Làm bài tập 28; 30 sgk
Trang 7Kú naờng : Hs có kĩ năng giải các bài toán đợc đề cập đến trong SGK
Thái độ : Học sinh có ý thức học tập
II
Chuẩn bị của thày và trò :
1 Thày : Bảng phụ ghi đầu bài các bài tập trong SGK
2 Kiểm tra bài cũ Neõu caực bửụực giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp phửụng trỡnh AÙp duùng
giaỷi baứi 28 sgk Heọ phửụng trỡnh laọp ủửụùc − =x y 1006x 2y 124+ = x=712; y=294
Soỏ lụựn laứ 712 vaứ soỏ nhoỷ laứ 294
3 Bài mới
2 ủoọi cuứng laứm trong bao laõu thỡ xong CV?
Vaọy 1 ngaứy 2 ủoọi laứm chung ủửụùc bao
nhieõu phaàn coõng vieọc 241
Neỏu goùi x laứ soỏ ngaứy ủeồ ủoọi A laứm moọt
mỡnh xong coõng vieọc thỡ 1 ngaứy ủoọi A laứm
ủửụùc bao nhieõu phaàn coõng vieọc?( 1
x ) Tửụng tửù vụựi ủoọi B 1y
Haừy vieỏt phửụng trỡnh bieóu dieón : moói
ngaứy phaàn vieọc ủoọi A laứm ủửụùc nhieàu gaỏp
rửụừi ủoọi B 1x =1,5.1y
Vieỏt p/t bieóu dieón moọt ngaứy 2 ủoọi laứm
chung ủửụùc 241 coõng vieọc ? ( 1 1x y 24+ = 1 )
x
1
(công việc)Mỗi ngày, đội B làm đợc 1y (công việc)
Do mỗi ngày, phần việc đội A làm đợc nhiều hơn gấp rỡi đội B nên ta có :
y x
1 5 , 1
1 = hay x .1y
2
3
1 = (1)Hai đội cùng làm chung trong 24 ngày thì xong công việc nên mỗi ngày hai đội làm
đợc 1/24 (công việc )
24
1 1 1
= +
y
Từ (1) và (2): ta có hệ PT
1 3 1
Thửùc hieọn ?6 : Giaỷi heọ phửụng trỡnh baống caựch ủaởt aồn phuù vaứ traỷ lụứi baứi toaựn
Caựch 2: Ta coự heọ
Trang 8Vậy đội A làm trong 40 ngày thì xong , đội B 60 ngày thì xong đoạn đường.
Thực hiện ?7: Giải bài toán bằng cách gọi x là số phần công việc đội A làm trong 1 ngày, y là số phần công việc đội B làm trong 1 ngày
Rút ra nhận xét về 2 cách giải
GV: Với cách thứ hai ta thấy việc lập và giải phương trình rất dễ dàng
Nếu làm 1 mình đội A làm xong
trong 40 ngày, đội B làm xong
trong 60 ngày
Bài 32: (Sgk)
Đối tượng tham gia vào bài toán là?
Bài toán này cũng có dạng tương tự như bài vd3 ( toán năng suất)
Yêu cầu hs giải
Ha
i vò
i nước.Đá
p số : 8
Trang 94 Củng cố:
5 Hớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau :
Naộm vửừng caựch giaỷi daùng toaựn naứy Laứm caực baứi taọp 33, 34, 37 sgk
V Rút kinh nghiệm
I
Mục tiêu :
- Kieỏn thửực, Reứn luyeọn kú naờng giaỷi caực baứi toaựn baống caựch laọp heọ pt
Kú naờng : HS bieỏt aựp duùng kieỏn thửực ủaừ hoùc vaứo thửùc teỏ cuoọc soỏng
Hs có kĩ năng giải các bài toán đợc đề cập đến trong SGK
Thái độ : Học sinh có ý thức học tập yeõu thớch boọ moõn
II
Chuẩn bị của thày và trò :
1 Thày : Bảng phụ ghi đầu bài các bài tập trong SGK
Goùix( giụứ) laứ thụứi gian ngửụứi thửự nhaỏt laứm moọt mỡnh xong coõng vieọc x>16
y(giụứ) laứ thụứi gian ngửụứi thửự hai laứm moọt mỡnh xong coõng vieọc y>16
1 giụứ ngửụứi thửự nhaỏt laứm ủửụùc 1x ( coõng vieọc) ngửụứi thửự hai laứm ủửụùc 1y ( coõng vieọc)Hai ngửụứi laứm trong 16 giụứ thỡ xong coõng vieọc ta coự: 16 1 1 1
Trang 10Ta coự heọ p/t
1 1 16( ) 1
3u+6v= 3u+6v=
48 16
x=24 vaứ y=48 thoỷa maừn ủieàu kieọn
Vaọy ngửụứi thửự nhaỏt laứm xong trong 24 giụứ, ngửụứi thửự hai laứm xong trong 48 giụứ
3 Bài mới
Goùi 1 hoùc sinh leõn giaỷi Baứi 35\
Hửụựng daón hoùc sinh laứm baứi 36
Nhaộc laùi coõng thửực tớnh giaự soỏ trung bỡnh
coọng
Soỏ tieàn mua 9 quaỷ thanh yeõn vaứ 8 quaỷ
taựo rửứng thụm laứ 107 rupi Soỏ tieàn mua 7
quaỷ thanh yeõn vaứ 7 quaỷ taựo rửứng thụm laứ
91 rupi Hoỷi giaự moói quaỷ thanh yeõn vaứ
moói quaỷ taựo rửứng thụm laứ bao nhieõu
rupi?
Baứi 35Goùi giaự 1 quaỷ thanh yeõn laứ x(rupi)Giaự 1 quaỷ taựo laứ y (rupi) (x,y>0)Theo ủeà baứi ta coự heọ phửụng trỡnh:9x 8y 107
HS traỷ lụứiẹaựp soỏ : hai soỏ caàn tỡm laứ 14 vaứ 4
4 Củng cố:
5 Hớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau :
- Học bài và nắm vững cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
- Xem lại thật kĩ các bài tập đã chữa và làm các bài tập còn lại
- Giải các bài tập 36đến 39 SGK - 27
V Rút kinh nghiệm
Trang 11Ngày soạn Luyện tập Tiết 44
I
Mục tiêu :
- Kieỏn thửực, Reứn luyeọn kú naờng giaỷi caực baứi toaựn baống caựch laọp heọ phửụng trỡnh
Kú naờng : HS bieỏt aựp duùng kieỏn thửực ủaừ hoùc vaứo thửùc teỏ cuoọc soỏng
Hs có kĩ năng giải các bài toán đợc đề cập đến trong SGK
Thái độ : Học sinh có ý thức học tập yeõu thớch boọ moõn
II
Chuẩn bị của thày và trò :
1 Thày : Bảng phụ ghi đầu bài các bài tập trong SGK
Trong vửụứn coự x luoỏng, moói
luoỏng coự y caõy
Soỏ caõy trong vửụứn ủửụùc tớnh nhử
theỏ naứo?
Vaọy ủeồ tỡm soỏ caõy trong vửụứn ta
laứm theỏ naứo?
Soỏ caõy trong vửụứn laứ x.y
Tớnh soỏ luoỏng vaứ soỏ caõy ụỷ moói
luoỏng
Baứi 38
Baứi 34 sgkGoùi x laứ soỏ luoỏng (x>0) ,
y laứ soỏ caõy ụỷ moói luoỏng (y>0)Taờng theõm 8 luoỏng :x+8
Moói luoỏng giaỷm 3 caõy: y-3Soỏ caõy giaứm 54 caõy: xy - (x+8) (y-3) = 54Giaỷm 4 luoỏng: x-4 ,
Moói luoỏng taờng 2 caõy: y+2Toaứn vửụứn taờng 32 caõy: (x-4)(y+2)-xy=32
Ta coự heọ phửụng trỡnh
Trang 12Nếu hai vòi nước cùng chảy vào
một bể nước cạn thì bể sẽ đầy
trong 1 giờ 20 phút Nếu mở vòi
thứ nhất trong 10 phút và vòi thứ
hai trong 12 phút thì chỉ đầy 2/15
bể nước Nếu chảy riêng thì mỗi
vòi chảy bao lâu đầy bể?
Chú ý đổi ra cùng đơn vị giờ
(hoặc phút.)
xy (x 8)(y 3) 54 3x 8y 30 (x 4)(y 2) xy 32 2x 4y 40
1 giờ vòi 1 chảy được 1x(bể) vòi 2 chảy được 1y (bể)
Ta giải hệ phương trình này bằng cách
Trang 134 Củng cố:
5 Hớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau :
- Học bài và nắm vững cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
- Xem lại thật kĩ các bài tập đã chữa và làm các bài tập còn lại
- Ôn lại toàn bộ kiến thức chơng III, trả lời các câu hỏi ôn tập
- Giải các bài tập 40, 41, 43 SGK - 27
V Rút kinh nghiệm
Trang 14Ngày soạn Ôn Tập chơng III Tiết 45
I Mục tiêu:
- Củng cố các kiến thức của chơng: Các phơng pháp giải hệ PT
Củng cố nâng cao các kĩ năng giải PT và hệ 2 PT bậc nhất 2 ẩn
- Giải bài toán bằng cách lập hệ PT
II Ph ơng pháp : - Hợp tác nhóm, gợi mở, vấn đáp
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng bài giảng
3 Nội dung bài dạy:
=
+
)' ( '
'
)
(
d c y
b
x
a
d c by
GV: Hãy bién đổi các PT trên về
dạng hs bậc nhất rồi căn cứ vào
−
a’x + b’y = c’ ⇔y =
) (d'
- PT bậc nhất 2 ẩn ax + by = c bao giờ cũng có
=
+
' ' ' x b y c a
c by
'
b
c x b
'
a b
a c
c b
b a
c =
⇒ (d) ≡ (d’) ⇒ Hệ PT VS N
- Nếu
' '
c b
b a
a ≠−
− ⇒ (d) ∩ (d’)
⇒ Hệ có 1 nghiệm duy nhất
B Bài tập 1/ Bài số 40(a)/SGK27
Giải hệ PT và minh hoạ hình học kết quả tìm đợc
= +
(2)
(1) 1 5
2
2 5 2
y x
y x
=
+
5 5 2
2 5
2
y x y x
Trang 15x 5
2
2 5
2
1
3 2
−=
+
5 5 2
3 0
0
y x
720 819 100
12 100
100
12 100
=
+
9900 12
15
720
y x
=
+
819 112
115
720
y x
y x
Trang 16- Khi lập và giải hệ PT không ghi đơn vị - Khi trả lời phải kèm theo đơn vị (nếu có)
5 H ớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài sau :
- Rèn luyện tính kiên trì , chịu khó, năng lực t duy độc lập cho hs
II Nội dung Kiểm trA
1/ Ma trận
Cỏc chủ đề chớnh Cỏc mức độ đỏnh giỏ Tổng
Nhận bết Thụng hiểu Vận dụng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Giải hệ hai phương trỡnh bậc nhất
1 5
3
y x
+
=
2 2 2
2 2 3
3 2
x
Câu2: Giải bài toán bằng cách lập hệ PT:
Theo phân công lao động, lớp 9A3 và 9A5 phải trồng đợc 130 cây xanh
Thực tế khi làm lớp 9A3 tăng năng xuất 15%, lớp 9A5 tăng năng xuất 10% nên tổng
số cây trồng đợc là 146 cây
Hỏi theo phân công mỗi lớp trồng đợc bao nhiêu cây xanh?
III/ Đáp án và biểu điểm.
Câu1: 6 điểm
a) ( 5; 1) (2điểm)
b) ( 3; -2) (2 điểm)
Trang 17=
2 2 2
2 2 3
3 2
y x
2
9
y
2 3y -
+
=
2 4 9y -
y
3y -
x 2 4 3
3 2 2
+
=
2 4 9)y
-
3y -
x 2 4(
3
3 2 2
+
=
8 ) (
2 3
9 2
3
y
2 9 - 8
x
2 3 9y -
+
=
−
8 ) 2
3
17 2 3 ) 17 2 9(
y
y
2 9 - (8
17 2 9
17 2 3
2 3y -
17 2
17 2 9
17 2 3 2 3 3.
18 2
17 2 9
17 2 3
2 19
18 2 19
17 2 9
17 2 3
x y
=
+
2920 22
23
130
y x
IV/ KÕt Qu¶ vµ rót kinh nghiÖm
Rót kinh nghiÖm
Trang 18V/ Híng dÉn HS häc ë nhµ vµ chuÈn bÞ bµi sau
- Lµm l¹i bµi tËp kiÓm tra vµo vë bµi tËp
- Giê sau mang MT bá tói
Trang 19
ơng IV : Hàm số y = ax2 (a≠ 0 )
Phơng trình bậc hai một ẩn.
*Mục tiêu của chơng:
- HS nắm vững các t/c của hàm số y=ax2 (a≠ 0) và đồ thị của nó Biết dùng t/c của hs để suy ra hình dạng của đồ thị và ngợc lại
- Vẽ thành thạo các đồ thị y=ax2 trong các trờng hợp mà việc tính toán toạ độ của một số
điểm không quá phức tạp
- Nắm vững quy tắc giải PT bậc 2 các dạng ax2+c = 0; ax2+bx = 0 và dạng tổng quát
- Nắm vững các hệ tức Vi ét và ứng dụng của chúng vào việc nhẩm nghiệm của PT bậc 2,
đặc biệt là trờng hợp a+b+c= 0 và a- b + c = 0, biết tìm 2 số khi biết tổng và tích của chúng Có thể nhẩm đợc nghiệm của PT đơn giản
Trang 20Ngày soạn Hàm số Y = ax2 ( a ≠ o) Tiết 47
I - Mục tiêu
- Về kiến thứ cơ bản : Hs phải nắm vững các nội dung sau :
+ Thấy đợc trong thực tế có những hàm số dạng y =ax a2( ≠0)
+ Tính chất và nhận xét về hàm số y =ax a2( ≠0)
- Về kĩ năng : Hs biết cách tính giá trị của hàm số tứ với giá trị cho trớc của biến số
- Về tính thực tiễn : Hs thấy đợc thêm một lần nữa liên hệ hai chiều của toán học với thực tế : Toán học xuất phát từ thực tế và nó quay lại phục vụ thực tế
II Ph ơng pháp : - Hợp tác nhóm, gợi mở, vấn đáp
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng bài giảng
3 Nội dung bài dạy:
+ Bảng biểu thị vài cặp giá trị t/ ứng của t và s
=18
-18 Nhận xét :
*) Tính chất Nếu a > 0 thì hs NB khi x < 0 và ĐB khi x > 0 Nếu a < 0 thì hs ĐB khi x < 0 và NB khi x > 0
? 3 :
- Hs y =2x2nhận g/t dơng khi x ≠ 0 và = 0 khi x = 0 -Hs y = - 2x2 nhận g/t âm khi x ≠ 0 và = 0 khi x = 0 Nhận xét :
- Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x ≠0 ; y = 0 khi x = 0
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0
- Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x ≠0 ; y = 0 khi x =
Trang 21Gv cho hs hoạt động theo nhóm ?4
ô trống tơng ứng ở hai bảng sau ; kiểm nghiệm lại nhận xét nói trên
2
2-2
Kiểm nghiệm :
4 Củng cố:
Nêu những hiểu biết của mình về hàm số y =ax a2( ≠0)
Hd bài tập 1 sgk
5 H ớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài sau :
Học lí thuyết , xem lại các vd đã học
Làm các bài tập 2,3 / 31 sgk
1,2,3,4, sbt
V Rút kinh nghiệm