1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Bài soạn toán 9 từ tiết 39

42 347 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
Tác giả Đỗ Thị Hồi
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Nguyễn Văn Cừ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu Bài soạn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Kieỏn thửực : Giuựp hs hieồu caực bieỏn ủoồi heọ p/ trỡnh baống phửụng phaựp coọng ủaùi soỏ.. Giuựp hs giaỷi heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn baống phửụng phaựp coọng ủaùi

Trang 1

Ngày soạn Giải hệ phơng trình bằng

phơng pháp cộng đại số

Tieỏt 39

I

Mục tiêu

- Kieỏn thửực : Giuựp hs hieồu caực bieỏn ủoồi heọ p/ trỡnh baống phửụng phaựp coọng ủaùi soỏ.

Giuựp hs giaỷi heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn baống phửụng phaựp coọng ủaùi soỏ

- Kú naờng : Hs coự kú naờng giaỷi nhửừng heọ phửụng trỡnh phửực taùp

- Thái độ :Hoùc sinh coự yự thửực, yeõu thớch boọ moõn hoùc

II Chuaồn bũ:

GV: Giaựo aựn ẹ d d h

HS: Hoùc baứi, laứm baứi taọp

III Các ph ơng pháp : Trực quan , vấn đáp

Qui taộc coọng ủaùi soỏ duứng ủeồ bieỏn ủoồi moọt heọ

phửụng trỡnh thaứnh moọt heọ phửụng trỡnh tửụng

ủửụng

Haừy neõu qui taộc coọng ủaùi soỏ

Caực bửụực cuỷa qui taộc coọng ủaùi soỏ

Bửụực 1: Coọng tửứng veỏ hai p/ trỡnh cuỷa heọ ta ủửụùc ?

Bửụực 2: Duứng phửụng trỡnh 7x=7 thay theỏ cho p/t

thửự 2 ( hoaởc thửự nhaỏt) trong heọ ta ủửụùc heọ

Laứm ?1

1) Qui taộc coọng ủaùi soỏ

*) Quy tắc ; SgK VD1: Xeựt heọ phửụng trỡnh3x y 5

a\ Trửụứng hụùp thửự nhaỏt: caực heọ soỏ cuỷa cuứng moọt

aồn naứo ủoự trong hai p/ trỡnh baống nhau hoaởc ủoỏi

nhau

Caực heọ soỏ cuỷa y trong hai phửụng trỡnh cuỷa heọ

coự ủaởc ủieồm gỡ?

Laứm theỏ naứo ủeồ p/t mụựi coự heọ soỏ theo y baống 0?

Coọng tửứng veỏ phửụng trỡnh thửự nhaỏt cho phửụng

trỡnh thửự hai ta ủửụùc: 4x=4

Ta ủửụùc heọ phửụng trỡnh:

Heọ coự nghieọm duy nhaỏt (x;y)=(1;-1)

Thửùc hieọn ?3

Caực heọ soỏ theo x baống nhau

Trửứ tửứng veỏ hai phửụng trỡnh trong heọ 5y=5

VD2: Xeựt heọ phửụng trỡnh3x 2y 1

Trang 2

Neõu nhaọn xeựt khi naứo ta coọng tửứng veỏ

hai phửụng trỡnh cuỷa heọ ủaừ cho khi naứo

ta trửứ tửứng veỏ ?

b\ Trửụứng hụùp thửự hai

Ta seừ tỡm caựch ủửa heọ veà daùng thửự nhaỏt

ủaừ bieỏt caựch giaỷi

ẹeồ heọ soỏ cuỷa x baống nhau ta nhaõn 2 vaứo

tửứng veỏ phửụng trỡnh thửự nhaỏt , nhaõn 3

vaứo hai veỏ cuỷa phửụng trỡnh thửự 2ta

ủửụùc heọ

Thửùc hieọn ?5

Neõu toựm taột caựch giaỷi heọ phửụng trỡnh

baống phửụng phaựp coọng ủaùi soỏ

Giaỷi caực heọ phửụng trỡnh sau baống

phửụng phaựp coọng ủaùi soỏ

20a\  − =3x y 32x y 7+ =

Neõu ủaởc ủieồm caực heọ soỏ theo y? giaỷi heọ

20d\  − = −2x 3y3x 2y+ = −23

Heọ pt treõn thuoọc trửụứng hụùp naứo?

Coọng khi caực heọ soỏ cuỷa aồn naứo ủoự ủoỏi nhau coứn baống nhau thỡ trửứ tửứng veỏ

VD4: Xeựt heọ phửụng trỡnh3x 2y 7

5 Hớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau :

- Nắm vững cách giải hệ PT bằng phơng pháp cộng đại số và ôn tập cách giải hệ PT bằng phơng pháp thế

- Vận dụng giải bài tập 20, 21, 22, 24 SGk - 19

- Giờ sau luyện tập

V Rút kinh nghiệm

Trang 3

I

Mục tiêu :

Kieỏn thửực, , Reứn luyeọn kú naờng giaỷi heọ p/ trỡnh baống phửụng phaựp coọng ủaùi soỏ

Kú naờng : Hs bieỏt bieỏn ủoồi moọt caựch linh hoaùt caực heọ p/t ủaừ cho ủeồ ủửa heọ veà daùng ủaừ bieỏt caựch giaỷi

Thái độ :Hs coự thaựi ủoọ caồn thaọn trong luực bieỏn ủoồi giaỷi vaứ keỏt luaọn nghieọm cuỷa heọ phửụng trỡnh

II

Chuẩn bị của thày và trò :

1 Thày : Bảng phụ ghi đầu bài các bài tập trong SGK

2 Kiểm tra bài cũ : Neõu toựm taột caựch giaỷi heọ p/ trỡnh baống phửụng phaựp coọng ủsỏ.

AÙp duùng: Giaỷi heọ phửụng trỡnh 5x 3 y 2 2

Caực heọ soỏ theo x(y) cuỷa hai p/ t

trong heọ coự baống nhau hay ủoỏi

nhau khoõng?

Caực heọ soỏ theo x(y) cuỷa hai phửụng

trỡnh trong heọ khoõng baống nhau

cuừng khoõng ủoỏi nhau

Heọ chửa coự daùng nhử ta ủaừ bieỏt

2x 3y 11 4x 6y 22 4x 6y 5 4x 6y 5 0x 0y 27

4x 6y 5 Phửụng trỡnh 0x+0y=27 voõ nghieọm neõn ủaừ cho heọ voõ nghieọm.

Trang 4

Bài 26

Tìm a và b để đồ thị của hàm số

y=ax+b đi qua hai điểm A và B biết

a\ A(2; -2) và B(-1; 3)

b\ A(-4;-2) và B(2;1)

Chú ý bài toán trên có thể phát

biểu dưới dạng: viết phương trình

đường thẳng AB

Khi đó phương trình đường thẳng

AB có dạng y=ax+b

Bài 27/ Giải phương trình bằng cách

đặt ẩn phụ

Chú ý đặt ẩn phụ thích hợp để đưa

hệ về dạng đã biết cách giải

x-y=6 x y 6 y 13

2Bài 26

a\ Điểm A(2;-2) thuộc đồ thị của hàm số nên

ta có: -2=2a+bĐiểm B(-1;3) thuộc đồ thị hàm số nên ta có: 3=-a+b

Ta có hệ phương trình: − + =2a ba b 3+ = −2Giải hệ ta được a 5 và b=4

=b\ Tương tự a=12; b=0

4 Cđng cè:

gv híng dÉn häc sinh chøng minh bµi11/5/SBT

5 Híng dÉn HS häc ë nhµ vµ chuÈn bÞ bµi sau :

Trang 5

trình bậc nhất hai ẩn

- Kú naờng : Hs có kĩ năng giải các bài toán đợc đề cập đến trong SGK

Thái độ : Học sinh có ý thức học tập

II

Chuẩn bị của thày và trò :

1 Thày : Bảng phụ ghi đầu bài các bài tập trong SGK

Bửụực 1: Laọp phửụng trỡnh:

- Choùn aồn vaứ ủaởt ủieàu kieọn thớch hụùp cho aồn

- Bieồu dieón caực ủaùi lửụùng chửa bieỏt qua aồn vaứ caực ủaùi lửụùng ủaừ bieỏt

- Laọp ọ phửụng trỡnh theồ hieọn moỏi quan heọ giửừa caực ủaùi lửụùng

Bửụực 2: Giaỷi heọ phửụng trỡnh

Bửụực 3: Keỏt luaọn ( so vụựi ủieàu kieọn vaứ traỷ lụứi baứi toaựn)

áp dụng cho bài toán cổ :Trong baứi toaựn “tỡm soỏ gaứ vaứ soỏ choự” ủaừ hoùc ụỷ lụựp 8 neỏu goùi soỏ gaứ laứ x, soỏ choự laứ y thỡ Coự 36 con gaứ vaứ choự : x+y=36; coự 100 chaõn caỷ gaứ vaứ choự : 2x+4y=100 Giaỷi heọ deó daứng tỡm ủửụùc x=22; y=14

3 Bài mới :

Yeõu caàu 1 hoùc sinh ủoùc to vớ duù 1 (sgk)

Trong baứi toaựn coự nhửừng ủaùi lửụùng naứo

chửa bieỏt vaứ caàn tỡm?

Goùi chửừ soỏ haứng chuùc laứ x vaứ cửừ soỏ haứng

ủụn vũ laứ y thỡ ủieàu kieọn cuỷa x, y laứ gỡ?

Khi ủoự soỏ ta caàn tỡm laứ ?

Khi vieỏt theo thửự tửù ngửụùc laùi ta ủửụùc soỏ

naứo?

Hai laàn chửừ soỏ haứng ủv lụựn hụn chửừ soỏ

haứng chuùc laứ 1 ủv ta coự phửụng trỡnh

naứo?

soỏ mụựi beự hụn soỏ cuừ 27 ủụn vũ neõn ta coự

p/t naứo? ta coự heọ phửụng trỡnh naứo?

x= 7; y=4 coự thoỷa maừn ủieàu kieọn khoõng?

Haừy keỏt luaọn baứi toaựn

VD1: SGK Giải

Gọi chửừ soỏ haứng chuùc là x vaứ chửừ soỏ haứng ủụn vũ là y ẹ/klaứ x, y nguyeõn vaứ 0<x,y≤9

Ta có : xy=10x +y

yx 10y x = + 2y-x=1 Hay –x+2y=110x+y-(10y+x)=27 ⇔ 9x-9y=27⇔x-y=3

Ta coự heọ phửụng trỡnh: − =x y 3− +x 2y 1=Giaỷi heọ ta ủửụùc x= 7; y=4 thoỷa ủieàu kieọnVaọy soỏ caàn tỡm laứ 74

Vớ duù 2: (sgk) 1HS ủoùc to vớ duù 2

Phaõn tớch baứi toaựn

Coự nhửừng ủoỏi tửụùng naứo tham gia vaứo baứi

Caựch 1:

Goùi vaọn toỏc cuỷa xe taỷi laứ x(km/h)

Trang 6

toán ?

(Có 2 đối tượng là xe tải và xe khách

Các đại lượng quãng đường (S) vận tốc (v)

và thời gian (t) liên hệ với nhau theo công

thức nào?( S= v.t)

Trong bài toán những đại lượng nào đã biết

và đại lượng nào chưa biết đối với mỗi xe?

(Đại lượng đã biết thời gian đã đi đến lúc

gặp nhau của mỗi xe.)

Xe khách : 1 giờ 48 phút = 95giờ

Xe tải 2 giờ 48 phút = 145 giờ

Đại lượng chưa biết quãng đường và vận

tốc của mỗi xe

Chọn theo 2 cách:

Từ đó ta có thể chọn ẩn theo bao nhiêu

cách?

Thực hiện ?3; ?4

Từ ?3 và ?4 ta được hệ phương trình nào?

So với điều kiện và trả lời bài toán

(x>0)Vận tốc của xe khách là y( km/h) (y>13)

?3: Mỗi giờ xe khách đi nhanh hơn

xe tải 13 km: y-x=13 hay –x+y=13

?4: 14x 9y 189 14x 9y 955

5 +5 = ⇔ + =

Ta được hệ :

x y 13 9x 9y 117 14x 9y 945 14x 9y 945 23x 828 x 36 14x 9y 945 y 49

Ta có hệ

x y 189 5y 5x 13

5 Híng dÉn HS häc ë nhµ vµ chuÈn bÞ bµi sau :

Nắm vững cách giải bài toán bằng cách lập hệ p/ trình Làm bài tập 28; 30 sgk

Trang 7

Kú naờng : Hs có kĩ năng giải các bài toán đợc đề cập đến trong SGK

Thái độ : Học sinh có ý thức học tập

II

Chuẩn bị của thày và trò :

1 Thày : Bảng phụ ghi đầu bài các bài tập trong SGK

2 Kiểm tra bài cũ Neõu caực bửụực giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp phửụng trỡnh AÙp duùng

giaỷi baứi 28 sgk Heọ phửụng trỡnh laọp ủửụùc  − =x y 1006x 2y 124+ = x=712; y=294

Soỏ lụựn laứ 712 vaứ soỏ nhoỷ laứ 294

3 Bài mới

2 ủoọi cuứng laứm trong bao laõu thỡ xong CV?

Vaọy 1 ngaứy 2 ủoọi laứm chung ủửụùc bao

nhieõu phaàn coõng vieọc 241

Neỏu goùi x laứ soỏ ngaứy ủeồ ủoọi A laứm moọt

mỡnh xong coõng vieọc thỡ 1 ngaứy ủoọi A laứm

ủửụùc bao nhieõu phaàn coõng vieọc?( 1

x ) Tửụng tửù vụựi ủoọi B 1y

Haừy vieỏt phửụng trỡnh bieóu dieón : moói

ngaứy phaàn vieọc ủoọi A laứm ủửụùc nhieàu gaỏp

rửụừi ủoọi B 1x =1,5.1y

Vieỏt p/t bieóu dieón moọt ngaứy 2 ủoọi laứm

chung ủửụùc 241 coõng vieọc ? ( 1 1x y 24+ = 1 )

x

1

(công việc)Mỗi ngày, đội B làm đợc 1y (công việc)

Do mỗi ngày, phần việc đội A làm đợc nhiều hơn gấp rỡi đội B nên ta có :

y x

1 5 , 1

1 = hay x .1y

2

3

1 = (1)Hai đội cùng làm chung trong 24 ngày thì xong công việc nên mỗi ngày hai đội làm

đợc 1/24 (công việc )

24

1 1 1

= +

y

Từ (1) và (2): ta có hệ PT

1 3 1

Thửùc hieọn ?6 : Giaỷi heọ phửụng trỡnh baống caựch ủaởt aồn phuù vaứ traỷ lụứi baứi toaựn

Caựch 2: Ta coự heọ

Trang 8

Vậy đội A làm trong 40 ngày thì xong , đội B 60 ngày thì xong đoạn đường.

Thực hiện ?7: Giải bài toán bằng cách gọi x là số phần công việc đội A làm trong 1 ngày, y là số phần công việc đội B làm trong 1 ngày

Rút ra nhận xét về 2 cách giải

GV: Với cách thứ hai ta thấy việc lập và giải phương trình rất dễ dàng

Nếu làm 1 mình đội A làm xong

trong 40 ngày, đội B làm xong

trong 60 ngày

Bài 32: (Sgk)

Đối tượng tham gia vào bài toán là?

Bài toán này cũng có dạng tương tự như bài vd3 ( toán năng suất)

Yêu cầu hs giải

Ha

i vò

i nước.Đá

p số : 8

Trang 9

4 Củng cố:

5 Hớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau :

Naộm vửừng caựch giaỷi daùng toaựn naứy Laứm caực baứi taọp 33, 34, 37 sgk

V Rút kinh nghiệm

I

Mục tiêu :

- Kieỏn thửực, Reứn luyeọn kú naờng giaỷi caực baứi toaựn baống caựch laọp heọ pt

Kú naờng : HS bieỏt aựp duùng kieỏn thửực ủaừ hoùc vaứo thửùc teỏ cuoọc soỏng

Hs có kĩ năng giải các bài toán đợc đề cập đến trong SGK

Thái độ : Học sinh có ý thức học tập yeõu thớch boọ moõn

II

Chuẩn bị của thày và trò :

1 Thày : Bảng phụ ghi đầu bài các bài tập trong SGK

Goùix( giụứ) laứ thụứi gian ngửụứi thửự nhaỏt laứm moọt mỡnh xong coõng vieọc x>16

y(giụứ) laứ thụứi gian ngửụứi thửự hai laứm moọt mỡnh xong coõng vieọc y>16

1 giụứ ngửụứi thửự nhaỏt laứm ủửụùc 1x ( coõng vieọc) ngửụứi thửự hai laứm ủửụùc 1y ( coõng vieọc)Hai ngửụứi laứm trong 16 giụứ thỡ xong coõng vieọc ta coự: 16 1 1 1

Trang 10

Ta coự heọ p/t

1 1 16( ) 1

3u+6v= 3u+6v=

48 16

x=24 vaứ y=48 thoỷa maừn ủieàu kieọn

Vaọy ngửụứi thửự nhaỏt laứm xong trong 24 giụứ, ngửụứi thửự hai laứm xong trong 48 giụứ

3 Bài mới

Goùi 1 hoùc sinh leõn giaỷi Baứi 35\

Hửụựng daón hoùc sinh laứm baứi 36

Nhaộc laùi coõng thửực tớnh giaự soỏ trung bỡnh

coọng

Soỏ tieàn mua 9 quaỷ thanh yeõn vaứ 8 quaỷ

taựo rửứng thụm laứ 107 rupi Soỏ tieàn mua 7

quaỷ thanh yeõn vaứ 7 quaỷ taựo rửứng thụm laứ

91 rupi Hoỷi giaự moói quaỷ thanh yeõn vaứ

moói quaỷ taựo rửứng thụm laứ bao nhieõu

rupi?

Baứi 35Goùi giaự 1 quaỷ thanh yeõn laứ x(rupi)Giaự 1 quaỷ taựo laứ y (rupi) (x,y>0)Theo ủeà baứi ta coự heọ phửụng trỡnh:9x 8y 107

HS traỷ lụứiẹaựp soỏ : hai soỏ caàn tỡm laứ 14 vaứ 4

4 Củng cố:

5 Hớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau :

- Học bài và nắm vững cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

- Xem lại thật kĩ các bài tập đã chữa và làm các bài tập còn lại

- Giải các bài tập 36đến 39 SGK - 27

V Rút kinh nghiệm

Trang 11

Ngày soạn Luyện tập Tiết 44

I

Mục tiêu :

- Kieỏn thửực, Reứn luyeọn kú naờng giaỷi caực baứi toaựn baống caựch laọp heọ phửụng trỡnh

Kú naờng : HS bieỏt aựp duùng kieỏn thửực ủaừ hoùc vaứo thửùc teỏ cuoọc soỏng

Hs có kĩ năng giải các bài toán đợc đề cập đến trong SGK

Thái độ : Học sinh có ý thức học tập yeõu thớch boọ moõn

II

Chuẩn bị của thày và trò :

1 Thày : Bảng phụ ghi đầu bài các bài tập trong SGK

Trong vửụứn coự x luoỏng, moói

luoỏng coự y caõy

Soỏ caõy trong vửụứn ủửụùc tớnh nhử

theỏ naứo?

Vaọy ủeồ tỡm soỏ caõy trong vửụứn ta

laứm theỏ naứo?

Soỏ caõy trong vửụứn laứ x.y

Tớnh soỏ luoỏng vaứ soỏ caõy ụỷ moói

luoỏng

Baứi 38

Baứi 34 sgkGoùi x laứ soỏ luoỏng (x>0) ,

y laứ soỏ caõy ụỷ moói luoỏng (y>0)Taờng theõm 8 luoỏng :x+8

Moói luoỏng giaỷm 3 caõy: y-3Soỏ caõy giaứm 54 caõy: xy - (x+8) (y-3) = 54Giaỷm 4 luoỏng: x-4 ,

Moói luoỏng taờng 2 caõy: y+2Toaứn vửụứn taờng 32 caõy: (x-4)(y+2)-xy=32

Ta coự heọ phửụng trỡnh

Trang 12

Nếu hai vòi nước cùng chảy vào

một bể nước cạn thì bể sẽ đầy

trong 1 giờ 20 phút Nếu mở vòi

thứ nhất trong 10 phút và vòi thứ

hai trong 12 phút thì chỉ đầy 2/15

bể nước Nếu chảy riêng thì mỗi

vòi chảy bao lâu đầy bể?

Chú ý đổi ra cùng đơn vị giờ

(hoặc phút.)

xy (x 8)(y 3) 54 3x 8y 30 (x 4)(y 2) xy 32 2x 4y 40

1 giờ vòi 1 chảy được 1x(bể) vòi 2 chảy được 1y (bể)

Ta giải hệ phương trình này bằng cách

Trang 13

4 Củng cố:

5 Hớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau :

- Học bài và nắm vững cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

- Xem lại thật kĩ các bài tập đã chữa và làm các bài tập còn lại

- Ôn lại toàn bộ kiến thức chơng III, trả lời các câu hỏi ôn tập

- Giải các bài tập 40, 41, 43 SGK - 27

V Rút kinh nghiệm

Trang 14

Ngày soạn Ôn Tập chơng III Tiết 45

I Mục tiêu:

- Củng cố các kiến thức của chơng: Các phơng pháp giải hệ PT

Củng cố nâng cao các kĩ năng giải PT và hệ 2 PT bậc nhất 2 ẩn

- Giải bài toán bằng cách lập hệ PT

II Ph ơng pháp : - Hợp tác nhóm, gợi mở, vấn đáp

2 Kiểm tra bài cũ: Lồng bài giảng

3 Nội dung bài dạy:

=

+

)' ( '

'

)

(

d c y

b

x

a

d c by

GV: Hãy bién đổi các PT trên về

dạng hs bậc nhất rồi căn cứ vào

a’x + b’y = c’ ⇔y =

) (d'

- PT bậc nhất 2 ẩn ax + by = c bao giờ cũng có

=

+

' ' ' x b y c a

c by

'

b

c x b

'

a b

a c

c b

b a

c =

⇒ (d) ≡ (d’) ⇒ Hệ PT VS N

- Nếu

' '

c b

b a

a ≠−

− ⇒ (d) ∩ (d’)

⇒ Hệ có 1 nghiệm duy nhất

B Bài tập 1/ Bài số 40(a)/SGK27

Giải hệ PT và minh hoạ hình học kết quả tìm đợc

= +

(2)

(1) 1 5

2

2 5 2

y x

y x

=

+

5 5 2

2 5

2

y x y x

Trang 15

x 5

2

2 5

2

1

3 2

−=

+

5 5 2

3 0

0

y x

720 819 100

12 100

100

12 100

=

+

9900 12

15

720

y x

=

+

819 112

115

720

y x

y x

Trang 16

- Khi lập và giải hệ PT không ghi đơn vị - Khi trả lời phải kèm theo đơn vị (nếu có)

5 H ớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài sau :

- Rèn luyện tính kiên trì , chịu khó, năng lực t duy độc lập cho hs

II Nội dung Kiểm trA

1/ Ma trận

Cỏc chủ đề chớnh Cỏc mức độ đỏnh giỏ Tổng

Nhận bết Thụng hiểu Vận dụng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Giải hệ hai phương trỡnh bậc nhất

1 5

3

y x

+

=

2 2 2

2 2 3

3 2

x

Câu2: Giải bài toán bằng cách lập hệ PT:

Theo phân công lao động, lớp 9A3 và 9A5 phải trồng đợc 130 cây xanh

Thực tế khi làm lớp 9A3 tăng năng xuất 15%, lớp 9A5 tăng năng xuất 10% nên tổng

số cây trồng đợc là 146 cây

Hỏi theo phân công mỗi lớp trồng đợc bao nhiêu cây xanh?

III/ Đáp án và biểu điểm.

Câu1: 6 điểm

a) ( 5; 1) (2điểm)

b) ( 3; -2) (2 điểm)

Trang 17

=

2 2 2

2 2 3

3 2

y x

2

9

y

2 3y -

+

=

2 4 9y -

y

3y -

x 2 4 3

3 2 2

+

=

2 4 9)y

-

3y -

x 2 4(

3

3 2 2

+

=

8 ) (

2 3

9 2

3

y

2 9 - 8

x

2 3 9y -

+

=

8 ) 2

3

17 2 3 ) 17 2 9(

y

y

2 9 - (8

17 2 9

17 2 3

2 3y -

17 2

17 2 9

17 2 3 2 3 3.

18 2

17 2 9

17 2 3

2 19

18 2 19

17 2 9

17 2 3

x y

=

+

2920 22

23

130

y x

IV/ KÕt Qu¶ vµ rót kinh nghiÖm

Rót kinh nghiÖm

Trang 18

V/ Híng dÉn HS häc ë nhµ vµ chuÈn bÞ bµi sau

- Lµm l¹i bµi tËp kiÓm tra vµo vë bµi tËp

- Giê sau mang MT bá tói

Trang 19

ơng IV : Hàm số y = ax2 (a0 )

Phơng trình bậc hai một ẩn.

*Mục tiêu của chơng:

- HS nắm vững các t/c của hàm số y=ax2 (a≠ 0) và đồ thị của nó Biết dùng t/c của hs để suy ra hình dạng của đồ thị và ngợc lại

- Vẽ thành thạo các đồ thị y=ax2 trong các trờng hợp mà việc tính toán toạ độ của một số

điểm không quá phức tạp

- Nắm vững quy tắc giải PT bậc 2 các dạng ax2+c = 0; ax2+bx = 0 và dạng tổng quát

- Nắm vững các hệ tức Vi ét và ứng dụng của chúng vào việc nhẩm nghiệm của PT bậc 2,

đặc biệt là trờng hợp a+b+c= 0 và a- b + c = 0, biết tìm 2 số khi biết tổng và tích của chúng Có thể nhẩm đợc nghiệm của PT đơn giản

Trang 20

Ngày soạn Hàm số Y = ax2 ( a ≠ o) Tiết 47

I - Mục tiêu

- Về kiến thứ cơ bản : Hs phải nắm vững các nội dung sau :

+ Thấy đợc trong thực tế có những hàm số dạng y =ax a2( ≠0)

+ Tính chất và nhận xét về hàm số y =ax a2( ≠0)

- Về kĩ năng : Hs biết cách tính giá trị của hàm số tứ với giá trị cho trớc của biến số

- Về tính thực tiễn : Hs thấy đợc thêm một lần nữa liên hệ hai chiều của toán học với thực tế : Toán học xuất phát từ thực tế và nó quay lại phục vụ thực tế

II Ph ơng pháp : - Hợp tác nhóm, gợi mở, vấn đáp

2 Kiểm tra bài cũ: Lồng bài giảng

3 Nội dung bài dạy:

+ Bảng biểu thị vài cặp giá trị t/ ứng của t và s

=18

-18 Nhận xét :

*) Tính chất Nếu a > 0 thì hs NB khi x < 0 và ĐB khi x > 0 Nếu a < 0 thì hs ĐB khi x < 0 và NB khi x > 0

? 3 :

- Hs y =2x2nhận g/t dơng khi x ≠ 0 và = 0 khi x = 0 -Hs y = - 2x2 nhận g/t âm khi x ≠ 0 và = 0 khi x = 0 Nhận xét :

- Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x ≠0 ; y = 0 khi x = 0

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0

- Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x ≠0 ; y = 0 khi x =

Trang 21

Gv cho hs hoạt động theo nhóm ?4

ô trống tơng ứng ở hai bảng sau ; kiểm nghiệm lại nhận xét nói trên

2

2-2

Kiểm nghiệm :

4 Củng cố:

Nêu những hiểu biết của mình về hàm số y =ax a2( ≠0)

Hd bài tập 1 sgk

5 H ớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài sau :

Học lí thuyết , xem lại các vd đã học

Làm các bài tập 2,3 / 31 sgk

1,2,3,4, sbt

V Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 03/12/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị là A ' ( -4 ; 4 ) , M ' ( -2; 1 ) - Tài liệu Bài soạn toán 9 từ tiết 39
th ị là A ' ( -4 ; 4 ) , M ' ( -2; 1 ) (Trang 26)
Bảng trình bàybài làm của nhóm - Tài liệu Bài soạn toán 9 từ tiết 39
Bảng tr ình bàybài làm của nhóm (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w