1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai soan hinh 9 2009

187 437 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 187
Dung lượng 9,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy lớp 9 Tiết 3 : luyện tập A.Mục tiêu: - Củng cố để học sinh nắm vững các kiến thức về cạnh và đờng cao và hình chiếu của cạnh góc vuông lên cạnh huyền trong tam giác vuông.. - Rèn kỹ

Trang 1

Ngày soạn 9 tháng 8 năm 2009

Ngày dạy 17 / 8 / 2009 Dạy lớp 9

Tiết 1: một số hệ thức về cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông

A Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:* Kiến thức:

- Nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng

bc ah

c b h c a c b a

dới sự hớng dẫn của GV

* Kỹ năng: - Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

* Thái độ: - Có ý thức tự giác trong học tập, tính cẩn thận chính xác.

B Chuẩn bị : GV: Bảng phụ ; phiếu học tâpl ; ê ke vuông góc

C Tiến trình bài dạy:

Trang 2

Hoạt động 1: Kiểm tra

Hoạt động 2: Hệ thức về cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

- Xét tỷ số đồng dạng của các cặp tam giác:

∆ ABH ∆ CBA và ∆ ACH ∆ BCA

? Hãy thay AB; AC; BC; BH; CH bằng các

- GV giới thiệu VD1 và kết luận

- HS chú ý theo dõi và làm theo yêu cầu của GV:

∆ ABH ∆ CBA

AB

BH BC

AC =

c a c c

c a

c AB

BH BC

AB = ⇒ = ′⇒ 2 = ′

b a b b

b a

b AC

CH BC

Trang 3

HS xét tỷ số đồng dạng của tam giác ABH

và tam giác ACH

? Xét cặp tỷ số:

AH

BH CH

BH CH

h AH

BH CH

h

b c

D H ớng dẫn học ở nhà : + Học thuộc hai định lý và tự chứng minh lại

Ngày soạn 10 tháng 8 năm 2009 Ngày dạy / 8 / 2009 Dạy lớp 9

Tiết 2: một số hệ thức về cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông (tiếp theo)

Trang 4

A Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần: * Kiến thức:

- Nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng- Biết thiết lập các hệ thức

2 2 2

2 2

bc ah c b h c a c

b

a

* Kỹ năng:- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

* Thái độ:- Có ý thức tự giác trong học tập, tính cẩn thận chính xác.

B Chuẩn bị:GV: Bảng phụ , phiếu học tập; ê ke vuông góc

BC = dùng tính chất của tỷ lệ thức ta suy ra đợc điều gì?

? Hãy thay AB; AC; BC; bằng các chữ ký

BC HB

AB

=

=Dùng tích chất cơ bản của tỷ lệ thức HS suy ra:

HA

AC AB

Trang 5

? Nếu bình phơng hai vế của hệ thức thứ 3 ta

2 2

2 2 2

2

2 2 2

2 2

2 2

1 :

1

1

c b

c b c

b

c b h

c b

=

2 2 2

2

2 2

2

2 2

1 1 1

c b c

b

c c

1 1 1

c b

Họat động 4: Củng cố

áp dụng bài học làm các bài tập3; 4

GV ghi nội dung bài tập 3 ; 4 trên bảng phụ

và phân nhóm học tập:

- GV hệ thống toàn bộ nội dung bài học

với bốn hệ thức:

2 2 2

2 2

2

1 1 1

bc

ah

c b h c a c

y

áp dụng định lý pitago ta có: y2 = 5 5 + 7 2

74 74

y

ápdụngđịnhlý3 bài4

Trang 6

D Hớng dẫn học ở nhà:

+ Học thuộc 4 định lý và ghi nhớ 4 hệ thức.+ Làm bài tập trong SBT và phần bài tập

+ Chuẩn bị bài sau: Luyện tập

– Suy nghĩ tìm định lý đảo của 4 định lý trên

* Đánh giá rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

Ngày soạn 15 tháng 8 năm 2009 Ngày dạy / 8 / 2009 Dạy lớp 9 Tiết 3 : luyện tập

A.Mục tiêu: - Củng cố để học sinh nắm vững các kiến thức về cạnh và đờng cao

và hình chiếu của cạnh góc vuông lên cạnh huyền trong tam giác vuông

- Rèn kỹ năng tính toán và sử dụng các hệ thức đã học vào việc giải bài tập một cách thành thạo

B - Chuẩn bị: GV: Bảng phụ, phiếu học tập.

C –Hoạt động dạy và học:

Hoạt động1:Kiểm tra

Bài tập: Trong ∆ vuông với các cạnh góc

vuông có độ dài :3 và 4, kẻ đờng cao ứng

với cạnh huyền hãy tính đờng cao và các

đ-ờng thẳng mà nó định ra trên cạnh huyền

? Nêu hệ thức đã học về cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông

2 2

2

2 2

2

1 1

1

;

;

;

;

c b

h bc

ah

c b h

c a c

b

a

b

+

=

=

=

=

=

HS1: làm bài tâp 1 A

4 ,

3

) 1 (

=

=

=

AC AB

v A ABC

Trang 7

3 4Theo pitago B H

BC BC

5

16 5

AC AB AH

Hoạt động 2: Tổ chức HS luyện tập

Trang 8

? x2 = a.b ta liên hệ tới hệ thức nào?

? Nh vậy a, b có thể có vai trò là những yếu

tố nào trong tam giác vuông?

? Vậy ta chứng minh bài tập 7 nh thế nào?

? Hãy nhận xét ?

Giáo iên bổ sung và từ đó nêu cách dựng

đoạn trung bình nhận của x 2 đoạn thẳng bất

- Học sinh cả lớp nhận xét

-Học sinh chú ý lắng nghe và ghi nhớ

_ Củng cố kiến thức của bài học

Atrình bày:

AB = BH + HC 1 2 = 1 + 2 = 3 B H C

áp dụng định lý 1 ta có:

3 3

3 1

2 =BC BH = = ⇒AB =

AB

6 6

3 2

2 =BC CH = = ⇒AC =

AC

Hệ thức về cạnh góc vuông và hình chiếu của nó

Trang 9

HS nghiên cứu bài tập 7

A D x

B H C E I F

Dãy 1: làm cách 1Theo cách dựng ∆ABC có trung tuyến AO

ứng với cạnh BC bằng

2

1 cạnh đó ⇒ ∆ABC

Là ∆vuông ⇒ AH2 =BH.CH hay x2 = a.bBài8(b)

B

y x H x

D H ớng dẫn học ở nhà

- Yêu cầu học sinh về nhà học kĩ 4 hệ thức , làm các bài tập còn lại

- chuẩn bị bài sau : Tỷ số lợng giác của góc nhọn

* Đánh giá rút kinh nghiệm: ……… ………

Trang 10

Ngày dạy / 8 / 2009 Dạy lớp 9A, B

Tiết4 : Tỷ số lợng giác của góc nhọn

A, Mục tiêu : Qua bài này, học sinh cần:

- Nắm vững các công thức định nghĩa các tỷ số lợng giác của một góc nhọn Hiểu đợc cách

định nghĩa nh vậy là hơp lý (các tỷ số này chỉ phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc nhọn = ∆ )

- Tính đợc tỷ số lợng giác của 3 góc đặc biệt 300, 450 , 60 0

- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- Biết dựng các góc khi cho một trong các tỷ số lợng giác của nó

- Biết vận dụng vào giải các bài tập liên quan

Kỹ năng: Có kỹ năng dự ng hình, kỹ năng giải toán hinh học,xác định tỷ số lợng giác của

góc nhọn

B, Chuẩn bị - Giáo viên: bảng phụ, phiếu học tập.

C, Tiến trình bài dạy

Hoạt động 1: Kiểm tra

Tìm góc đối diện cạnh AB của tam giác ABC

Hoạt động 2: Khái niệm tỷ số l ợng giác của góc nhọn

a, Mở đầu

Trang 11

?nhắc lại cạnh kề, cạnh đối của góc nhọn

B trong tam giác vuông ABC

GV: 2 tam giác đồng dạng với nhau khi

nào? Tỷ số giữa cạnh đối và cạnh kề của

một góc nhọn trong mỗi ∆ nh thế nào?

? Xét tỷ số = ?

AC AB

- GV giới thiệu thêm về các tỷ số còn lại:

kề và huyền, đối và huyền, kề và đối, các

tỷ số này chỉ thay đổi khi độ lớn của góc

?1b) Trên tia đối của tia AB lấyB' sao cho

2

2 2

2 2 2

'

a AC

a a a AB BC AC

a B B BC

a AB AC

Nh vậy tỷ số giữa cạnh đối và cạnh kề của góc nhọn là đặc trng cho độ lớn của góc ấy

Trang 12

? Có nhận xét gì về tỷ số của sinαvà cosα ?

? áp dụng làm bài ?2 trên phiếu học tập

Củng cốví dụ 1 và ví dụ 2 nh SGK

c.huyền c.huyềnHọc sinh rút ra nhận xét:

1 cos 0

1 sin 0

≤ α

Học thuộc bài, làm các bài tập trong sách bài tập – Chuẩn bị bài mới

………

………

Ngày soạn 21 tháng 8 năm 2009

Ngày dạy / 8 / 2009 Dạy lớp 9A , B

Tiết 5 : Tỷ số lợng giác của góc nhọn

A, Mục tiêu : Qua bài này, học sinh cần:

- Nắm vững các công thức định nghĩa các tỷ số lợng giác của một góc nhọn Hiểu đợc cách

định nghĩa nh vậy là hơp lý (các tỷ số này chỉ phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc nhọn = ∆ )

- Tính đợc tỷ số lợng giác của 3 góc đặc biệt 300, 450 , 60 0

- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- Biết dựng các góc khi cho một trong các tỷ số lợng giác của nó

- Biết vận dụng vào giải các bài tập liên quan

Kỹ năng: Có kỹ năng dự ng hình, kỹ năng giải toán hinh học,xác định tỷ số lợng giác của

góc nhọn

B, Chuẩn bị - Giáo viên: bảng phụ, phiếu học tập.

C, Tiến trình bài dạy

Hoạt động 1: Kiểm tra

? Nêu các tỉ số lựơng giác của góc nhọn?

Trang 13

Hoạt động 2:dựng góc biết tỷ số l ợng giác

Ví dụ3: Dựng góc nhọn α biết tg

3

2

= α

? Hãy cho biết ta dựng gócα dựa trên cơ sở

nào?

?tgα là tỷ số của cạnh nào trong ∆vuông?

? Bài toán qui về bài toán dựng hình cơ bản

nào? ? Tơng tự với ví dụ 4.? áp dụng làm

Ox lấy 1 2

điểm

M / OM=1đv O N y+ Lấy B làm tâm vẽ (B ; 2đv) cắt Oy tại N Nối MN ta đợc góc MNO=βcần dựng

Hoạt động 4: Tỷ số của hai góc phụ nhau

Trang 14

AC BC

AB

=βcos

* Tỷ số của góc α: Sin α =

BC

AC

; cosα =

BC AB

Sin α = cosβ ; tgα = cotgβ

- HS rút ra kết luận về tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- HS nghiên cứu VD5 và VD6

- HS nghiên cứu và rút ra nhận xét về tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt: 300; 450 ;

600.- HS nghiên cứu VD7

- HS nêu cơ sở tính y: Dựa trên cơ sở về tỷ

số lợng giác cosα =huyen kechú ý trong SGK

Trang 15

? Hãy nghiên cứu VD5 và VD6 (SGK)?

- GV bổ sung cho hoàn chỉnh và nêu kết

luận:

Qua VD5 và VD6 ta rút ra bảng tỷ số lợng

giác của các góc phụ nhau nh SGK

17

y 300 - áp dụng kiến thức nào để ta tính đợc y? Hoạt động5: Củng cố - áp dụng làm các bài tập 11 và 12 (T100- SGK)- GV phát phiếu học tập cho HS - HS làm bài tập 11 và 12 trên phiếu học tập của mình D H ớng dẫn học ở nhà + Học thuộc định nghĩa và các định lý + Làm các bài tập trong + Chuẩn bị bài sau: “Luyện tập” * Đánh giá rút kinh nghiệm: ………

………

………

Trang 16

Ngày soạn 18 tháng 9 năm 2009

Ngày dạy / / 2009 Dạy lớp 9A, B

Tiết 6: Luyện tập

A Mục tiêu: - Củng cố để học sinh nắm vững khái niệm về tỷ số lợng giác của góc nhọn,

định lý về tỷ số lợng giác của các góc phụ nhau

- Rèn kỹ năng tính các tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt 300; 450; 600 Kỹ năng dựng góc biết tỷ số lợng giác của góc đó

- Giáo dục cho HS lòng say mê học toán, tính kiên trì , cẩn thận

B Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ , phiếu học tập.

C Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: kiểm tra

Dựng góc nhọn α biết:

3

2 sin α =

* Trả lời câu hỏi:

Hãy nêu định nghĩa về tỷ số lợng giác

) 2

3

; (A OA cắt Oy tại B

Trang 17

C¨n cø vµo h×nh vÏ chøng minh c¸c c«ng

thøc cña bµi 14 SGK

αα

αα

αα

sin

cos cot

; cos

Trang 18

*

BC

AB BC

AC AB

AC

tgα = ; sin α = ; cos α =

α

αα

αα

cos sin

cos

BC BC AC BC

AB BC AC

cotg

α

αα

AC

α

* sin

2 2

BC

AB BC

AC

α

Bài 15 (T77 SGK):

? Biết cosB = 0,8 ta suy ra đợc tỷ số lợng

giác nào của góc C ?

? Dựa vào C T nào để tính đợc cosC ?

D Dăn dò + Ôn tập lại các công thức , định nghĩa các tỷ số lợng giác của các góc nhọn,

quan hệ giữa các tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau + Làm các bài tập còn lại trong SGK

và SBT + Chuẩn bị bài sau: “Bảng lợng giác” Mang bảng số với bốn chữ số thập phân

và máy tính bỏ túc caciso fx – 220

* Đánh giá rút kinh nghiệm: ……… ………

………

Trang 19

Ngày soạn 19 tháng 9 năm 2009

Ngày dạy / 9 / 2009 Dạy lớp 9A, B

Tiết 7: Bảng lợng giác

A.Mục tiêu: - HS hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỷ số lợng

giác của hai góc phụ nhau - Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và côtang (khi góc αtăng từ 00 đến 900 (00 < α < 900) thì sin và tang tăng còn côsin và côtang giảm) - Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỷ số lợng giác khi cho biết số đo của góc

B Chuẩn bị:GV: - Bảng số với bốn chữ số thập phân - Bảng phụ có ghi một số ví dụ về

cách tra bảng - Máy tính bỏ túi

Hoạt động 2: cấu tạo của bảng l ợng giác (5 phút)

? Tại sao bảng sin và cos, tg và cotg đợc

phép cùng một bảng?Bảng sin và cos (Bảng

VIII)GV cho HS đọc SGK và quan sát bảng

VIII trong cuốn bảng số

Hoạt động 3: Cách tìm tỷ số l ợng giác của góc nhọn cho tr ớc ( 28 phút)

a) Tìm tỷ số của một góc nhọn cho trớc

bằng bảng số:- HS đọc SGK Tr 78 phần a)

? Để tra bảng VIII và bảng IX ta cần thực

hiện mấy bớc? Là các bớc nào?

- HS đọc SGK và trả lời cách tra bảng VIII

và bảng IX

- HS tra bảng VIIICách tra: Số độ tra ở cột 1 số phút tra ở hàng

Trang 20

* Ví dụ1: Tìm sin 460 1 2 ′

? Muốn tìm giá trị sin của góc 460 1 2 ′ta tra ở

bảng nào? Nêu cách tra?

? Vậy cos 330 1 4 ′đợc phân tích nh thế nào?

? cos 330 1 2 ′ bao nhiêu?

? Phần hiệu chính tơng ứng tại giao của 330

và cột ghi 2 ′ là bao nhiêu?

? Theo em muốn tìm cos 330 1 4 ′ta làm nh

- HS lấy thêm một số VD khác theo yêu cầu của GV

- HS tìm hiểu VD2HS: Tra bảng VIIICách tra: Số độ tra ở cột 13, số phút tra ở hàng cuối

HS: Phân tích đợc: cos (330 1 2 ′+ 2 ′)HS: cos 330 1 4 ′ ≈ 0,8368

HS: Ta thấy số 3HS: Tìm cos 330 1 4 ′lấy cos 33 0 1 2 ′trừ đi phần hiệu chính vì khi góc αtăng thì cosαgiảm

HS:cos 330 1 4 ′ ≈ 0,8368– 0,0003 ≈0,8365

- HS lấy thêm một số VD khác

- HS nghiên cứu VD3 theo sự hớng dẫn của

GV và quan sát bảng phụ để tìm : tg520 1 8 ′

Trang 21

GV: Ta có thể tìm tỷ số lợng giác của góc nhọn cho trớc bằng cách tra bảng và cũng có thể dùng máy tính bỏ túi để tìm.

- HS làm VD2 : Bám các phím:

5 2 0 5 4 0 CosMàn hình hiện số: 0,6032Vậy cos 520 4 ′ ≈ 0,6032

- HS nêu kết quả: cotg560 5 ′ ≈ 0,6640

- GV yêu cầu HS xem thêm ở trang 82 SGK phần đọc thêm

Hoạt động 4: Củng cố (5 phút)

1) Sử dụng bảng số hoặc mắy tính bỏ túi để

tìm tỷ số lợng giác của các góc nhọn sau

b) cotg 20 và cotg 370 0 ′

D H ớng dẫn học ở nhà: + Học bài xem lại cách tra bảng và cách sử dụng máy tính bỏ túi

+ Làm các bài tập: 18 (tr 83 SGK) ; Bái 39, 41 (tr 95 SBT)

+ Chuẩn bị bài sau: “ Bảng lợng giác” (tiếp)

* Đánh giá rút kinh nghiệm: ……… ……… ………Duyệt của BGH

Ngày soạn 20 tháng 9 năm 2009

Ngày dạy / 9/ 2009 Dạy lớp 9A, B

Tiết 8: Bảng lợng giác ( Tiếp)

Trang 22

A Mục tiêu: - HS đợc củng cố Kỹ năng tìm tỷ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc (bằng

bảng số và máy tính bỏ túi)

- Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm góc α khi biết tỷ số lợng giác của nó

B Chuẩn bị:GV: Bảng số, máy tính, bảng phụ ghi mẫu 5 và mẫu 6(Tr 80,81 SGK)

C Tiến trình bài dạy:

Hoạt động1: Kiểm tra

Hoạt động 2: Tìm số đo của góc nhọn khi biết tỷ số l ợng giác của góc đó ( 25phút)

VD5: Tìm góc nhọn α( làm tròn đến phút)

biết sinα = 0,7837

- GV yêu cầu học sinh đọc SGK trang 80

Sau đó GV đa “mẫu 5” lên hớng dẫn lại

0 7 8 3 7 SHIFT sin-1 SHIFT

Khi đó màn hình xuất hiện:

Một HS đọc to VD6 Tr81 SGK

Trang 23

0 7 8 3 7 SHIFT sin SHIFT .

α ≈ 51036’

- GV cho HS làm ?3 tr81 yêu cầu HS tra

bằng bảng số và sử dụng máy tính để kiểm

tra lại- GV cho HS đọc chú ý tr81 SGK

- HS quan sát mẫu 6 mà GV đa ra

- HS nêu cách tìm bằng máy tính bỏ túi

- HS làm ?4 Bằng tra bảng : tìm đợc: α ≈ 560

Và kiểm tra lại bằng máy tính bỏ túiHãy nêu cách tìm bằng tra bảng và kiểm tra lại bằng máy tính bỏ túi

- GV yêu cầu HS làm ?4 tr 81 SGKTìm góc nhọn α (làm tròn đến độ) biết :cosα = 0,5547

Hoạt động3: Củng cố (10 phút)- GV tóm tắt toàn bộ bài học về cách tra bảng và

cách dùng máy tính bỏ túi Sau đó GV ra đề kiểm tra 7’ (GV viết sẵn trên bảng phụ):

1) Hãy tìm các tỷ số lợng giác sau( làm tròn đến chữ số thập phân thứ t)

a) sin 700 13’ b) cos 25032’ c) tg 43010’ d) cotg 32015’

2) Hãy tìm số đo của góc nhọn α(làm tròn đến phút)

a) sin α = 0,2368 b) cosα = 0,6224 c) tgα = 2,154 d) cotgα = 3,215

HS làm bài sau 7’ nạp bài cho GV

D H ớng dẫn học ở nhà( 2 phút):Yêu cầu HS về nhà : + Học bài xem lại cách tra bảng và

cách sử dụng máy tính bỏ túi + Đọc kỹ “bài đọc thêm” tr81 SG

+ Làm các bài tập: 21 (tr 83 SGK) ; Bài 40, 42, 43 (tr 95 SBT)

+ Chuẩn bị bài sau: “ luyện tập”

* Đánh giá rút kinh nghiệm: ……… ………Duyệt của BGH

Ngày soạn 21 tháng 9 năm 2009

Ngày dạy / 9 / 2009 Dạy lớp 9

Tiết 9: Luyện tập

Trang 24

A Mục tiêu: Học sinh có khả năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỷ số lợng

giác khi cho biết số đo của góc và ngợc lại tìm số đo của góc nhọn khi biết tỷ số lợng giác của góc đó

Học sinh tháy đợc tính đồng biến của tỷ số sin và tang, tính nghịch bién của tỷ số cosin và cotang để so sánh đợc các tỷ số lợng giác khi biết góc α hoặc so sánh các góc nhọn α khi biết tỷ số lợng giác của các góc đó

B Chuẩn bị:GV: Bảng số, máy tính, bảng phụ.

C Tiến trình bài dạy:

Hoạt động1: Kiểm tra (7 phút)

1) Dùng bảng số tìm cotg 32015’ và kiểm tra

đã so sánh đợc sin 200 và sin 700 ; cos 400 và

cos 750 dựa trên cơ sở nào?

Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau đây có

giá trị âm hay dơng ?vì sao ? a, sin x - 1

b, 1 - cos c, sin x - cos x d, tg x - cotg x

- GV hớng dẫn câu c; d dựa vào tỷ số lợng

giác của hai góc nhọn phụ nhau

HS: Dựa trên tính chất: Khi số đo góc càng lớn thì tỷ số của sin và tang tăng còn cosin

và cotang giảm và ngợc lại

HS trả lời miệng: b) cos 250 > cos 63015’ c) tg 73020’ > tg 450

⇒ sin x - cos x > 0 nếu x > 450

sin x - cos x < 0 nếu x < 450

HS cotg x = cotg (900 - x)

⇒ tgx - cotg x > 0 nếu x > 450

tgx - cotg x < 0 nếu x < 450

Trang 25

- Nhận xét.

Bài 23 T 84 SGK:

Tính: a) 00

65 cos

25 sin

GV hớng dẫn: viết các tỷ số tg và cotg dới

dạng tỷ số của sin và cos hoặc dùng bảng

số và máy tính dể tìm các giá trị cụ thể và

so sánh

Vậy cotg 600 < sin 300

HS làm bài tập 23:a) 00

65 cos

25 sin = 1 vì 250 +

25 sin Mà cos 250 < 1 ⇒ tg 250 > sin

250 b) ta có tg 320 = 00

32 cos

32 sin

3 3

1

>

Hoạt động3: Củng cố (6 phút)

? Trong các tỷ số lợng giác của góc nhọn α

tỷ số lợng giác nào đồng biến tỷ số nào

Đổi cos140 = sin 760; cos870 = sin30

⇒ sin 30 < sin 470 < sin 760 < sin780

⇒ cos780 < sinn 470 < cos140 < sin 780

D.H ớng dẫn học ở nhà : (2 phút) Yêu cầu HS về nhà làm các bài tập còn lại

Chuẩn bị bài sau: “Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông”

Trang 26

Tiết 10: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

A Mục tiêu: * Kiến thức: HS thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạch và góc của

một tam giác vuông cụ thể: Mỗi cạnh góc vuông bằng:

+ Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với cos góc kề

+ Cạnh góc vuông kia nhân với tg góc đối hoặc nhân với cotg góc kề

* Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các kiến thức trên để giải một số bài tập đơn giản, thành

thạo việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số

* Thái độ: Thấy đợc việc các tỷ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế.

B Chuẩn bị:GV: Bảng phụ, phiếu học tập

C Tiến trình bài dạy:

Hoạt động1: kiểm tra (7 phút)

Làm bài tập sau: Cho ∆ABCcó:

a BC b AC c AB

GV chỉ vào hình vẽ và nhấn mạnh lại các hệ

thức đó, phân biệt cho HS hiểu rõ góc đối

góc kề đối với cạnh đang tính

GV giới thiệu đó là nội dung chính của định

lý về hệ thức về cạnh và góc trong tam giác

vuông

? Hãy nhắc lại nộ dung định lý?

áp dụng làm bài tập sau (ghi bảng phụ)

Hãy điền đúng sai:

4) Sai – Sửa lại: (nh câu2) hoặc:

n = m sin N 1HS đọc to VD1

HS nêu cách tính AB: Có V = 500 km/h

Trang 27

P m

M n P

1) n = m sin N 2) n = p cotg N

3) n = m cos P 4) n = p sin N

Nếu sai hãy sửa lại cho đúng

GV: Trong hình vẽ giả sử AB là đoạn đờng

máy bay bay đợc trong 1,2 phút thì BH

chính là độ cao máy bay đạt đợc sauy 1,2

phút

? Hãy nêu cách tính AB

? Ta có AB = 10km, tính BH nh thế nào?

GV trình bày VD2 trên bảng phụ

Yêu cầu một HS đọc to đề bài trong khung ở

đầu mục bài 4 SGK

? Hãy diễn đạt bài toán bằng hình vẽ?

? Khoảng cách cần tính là cạnh nào trong

tam giác ABC?? Hãy nêu cách tính?

BH = AB sin A = 10 sin 300

= 10

2

1 = 5 kmVậy sau 1,2 phút máy bay bay lên cao đợc 5 km

Ta có: AC = AB cos A

AC = 3 cos 65 3m

≈ 3 0,4226 ≈ 1,2678

≈ 1,27 (m) Vậy cần đặt chân cầu thang Cách tờng một khoảng Là 1,27m

Hoạt động3: Củng cố (15 phút)

Trang 28

Bài tập: Cho tam giác ABC vuông tại A có

AB = 21cm, ∠C = 400 Hãy tính các độ dài:

a) AC b) BC

c) Phân giác BD của góc B

(Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

GV yêu cầu các nhóm cử đại diện trình bày

Yêu cầu HS nhắc lại nội dung định lý

c) Phân giác BD:

1 0

400

A D Ca) AC = AB cotgC = 21.cotg400

b) Có sinC =

C

AB BC

D Dặn dò: Yêu cầu HS về nhà học bài và làm các bài tập 26 tr88 SGK và tính thêm độ dài

đờng xiên của tia nắng mặt trời từ đỉnh tháp tới mặt đất trong bài và làm các bài tập: 52;54 Tr

97 SBT.Chuẩn bị bài sau: “Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông”

*Đánh giá rút kinh nghiệm:

Trang 29

………

………Duyệt của BGH

Ngày soạn 24 tháng 9 năm 2009 Ngày dạy tháng năm 2009 -Dạy lớp 9A,9B

A Mục tiêu:* Kiến thức: - HS hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì.

- Vận dụng đợc trên trong việc giải tam giác vuông

- Thấy đợc việc ứng dụng các tỷ số lợng giác để giải một số bài toán thực tế

* Kỹ năng: - Rèn kỹ năng tính toán và suy luận logíc

* Thái độ: - Giáo dục tính kiên trì, độc lập suy nghĩ phát triển tính sáng tạo.

B Chuẩn bị:GV: Bảng phụ, phiếu học tập - Máy tính bỏ túi, thớc kẻ, ê ke, thớc đo độ.

C Tiến trình bài dạy:Hoạt động1: Kiểm tra (7 phút)

Làm bài tập 26 Tr 88 SGK

Trả lời câu hỏi: Phát biểu định lý và viết các

hệ thức về cạch và góc trong tam giác

vuông

* CosC =

8290 , 0

86 cos ≈

=

C

AC BC

BC

AC

B

Trang 30

C A

* AB = AC tg340 ≈ 86 0,6745 ≈ 58 (cm)

Hoạt động 2: á p dụng giải tam giác vuông ( 23 phút)

? Vậy để giải một tam giác vuông cần biết ít

nhất mấy yếu tố? Trong đó số cạnh cần phải

Để giải tam giácvuông ABC cần tính

HS: Để giải một tam giác vuông cần biét ít nhất 2 yếu tố trong đó phải có ít nhát một cạnh

0 0

8

Trang 31

0 0

0

51 cos 51

cos

458 , 3 51 8 , 2

51 90

90

LM MN

MN LM

tg tgM

LM LN

M N

8 , 2

0 ≈+ Tính chất 2 góc phụ nhau+ Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

HS: Sau khi tính LN ta có thể áp dụng pitago tính MN

Hoạt động3: củng cố (13 phút)

- Yêu cầu HS làm bài tập 27 Tr88 SGK theo

nhóm, mỗi dãy làm1 câu

- GV kiểm tra hoạt động của các nhóm

? Các nhóm cử đại diện trình bày?

? Nhận xét?

- GV bổ sung cho hoàn chỉnh

? Qua việc giải tam giác vuông hãy cho biết

BC = a ≈ 11,142 (cm)c) C = 550; AC ≈ 11,472 (cm)

C = 900 - B ≈ 490 ; 27 , 437 ( )

b

BC = ≈ + Tìm góc nhọn = 900 – góc đã biết hoặc tìm tỷ số lợng giác của góc ⇒ góc.

+ Tìm cạnh: Dựa vào các hệ thức

D Dặn dò (2 phút) Yêu cầu HS về nhà làm bài và học bài cũ.Chuẩn bị bài sau: “luyện tập”

Trang 32

*Đánh giá rút kinh nghiệm:

A.Mục tiêu:* Kiến thức: - Củng cố để học sinh nắm vững kiến thức trong tam giác vuông.

- Học sinh đợc nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính cơ bản, cách làm tròn số

- Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc các ứng dụng của các tỷ số lợng giác để giải quyết thực tế

* Kỹ năng:- Rèn kỹ năng tính toán và vận dụng linh hoạt và các hệ thức để giải bài tập, kỹ

năng sử dụng bảng số, máy tính và làm tròn số

0

- HS : Thớc kẻ, ôn tập các kiến thức về hệ thức trong tam giác vuông

C.Tiến trình bài dạy

Trang 33

Hoạt động 1: Kiểm tra

' 37 38 78125

, 0 cos

320

250 cos

α

BC AB

- HS nhận xét ?

2 Bài 30-T89 SGK

? Hãy đọc đề bài 30

? Trong bài ta biét những yếu tố nào?

? Muốn đờng cao AN ta phải tính đợc đoạn

nào ?

GV: Muốn làm đợc điều đó ta phải tạo ra 1

∆vuông có chứa AB (hoặc AC)là cạnh

huyền

? Vậy ta phải làm thế nào ?

? Hãy kẻ BK vuông góc với AC và nêu cách

tính BK?

- Tính số do KBA ?Tính AB ??- Tính AN ?

30 sin

652 , 3

C AN

Trang 34

K A

380 300

B N CHS: Từ B kẻ đờng vuông góc với AC(hoặc

từ B kẻ đờng vuông góc với AB)Xét tam giác vuông BCK có: C = 300

⇒KBC = 600 ⇒BK = BC sinC = 11 sin 300 = 5,5(cm)Có: KBA = KBC – ABC = 600 – 380 = 220

) ( 932 , 5 22 cos

5 , 5

? Hãy nêu lại các kiến thức đã áp dụng ?

? Để giải một tam giác vuông ta cần phải

biết những yếu tố nào?

- GV hệ thống toàn bộ nội dung bài học

- HS nêu nội dung các kiến thức áp dụng trong bài:

+ Hệ thức trong tam giác vuông

+ Tỷ số lợng giác của góc nhọn

- HS nêu điều kiện để giải tam giác vuông

D H ớng dẫn học ở nhà (2 phút ):Yêu cầu học sinh về nhà ôn tập lại các hệ thức trong tan

giác vuông, các tỷ số lợng giác trong tam giác vuông

Chuẩn bị bài sau: “Luyện tập” (tiếp)

*Đánh giá rút kinh nghiệm:

Trang 35

A Mục tiêu:* Kiến thức: - Củng cố để học sinh nắm vững kiến thức trong tam giác vuông -

Học sinh đợc nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính cơ bản, cách làm tròn số

- Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc các ứng dụng của các tỷ số lợng giác để giải quyết thực tế

* Kỹ năng:- Rèn kỹ năng tính toán và vận dụng linh hoạt và các hệ thức để giải bài tập, kỹ

năng sử dụng bảng số, máy tính và làm tròn số

* Thái độ: - Giáo dục tinh kiên trì, cẩn thận, t duy suy luận lôgic.

B Chuẩn bị: - GV : Thớc kẻ, bảng phụ.

- HS : Thớc kẻ, ôn tập các kiến thức về hệ thức trong tam giác vuông

C Tiến trình bài dạy:

Trang 36

Hoạt động1: Kiểm tra (10 phút)

? Hãy làm bài tập sau:

Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao

AH Biết HB = 25 cm, HC = 64 cm; Tính

các góc B và C

? Trả lời câu hỏi:

Nêu các hệ thức về cạnh và góc trong tam

GV ghi đầu bài trên bảng phụ và vẽ hình

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

GV gợi ý: Kẻ thêm AH ⊥CD

a) Tính AB Xét tam giác vuông ABC có:

AB = AC sinC = 8 sin 540 ≈ 6,472 cmb) Tính ∠ADC:

Từ A kẻ AH ⊥CD Xét tam giác vuông ACH có: AH = AC sinC = 8 sin740

Xét tam giác vuông AHD có:

Trang 37

GV đi đôn đốc kiểm tra hoạt động của các

nhóm

Các nhóm hoạt động từ 6 đến 8 phút và yêu

cầu đại diện nhóm trình bày

GV kiểm tra thêm bài của vài nhóm

? Qua bài 31 vừa làm, dể tính cạnhcủa một

tam giác thờng, ta cần làm gì?

GV bổ sung và chuyển sang bài tập tiếp

690 , 7

AD

AH D

⇒ D ≈ 530 HS: Ta cần kẻ kẻ thêm đờng vuông gócđẻ đa

về giải tam giác vuông

Trang 38

B A

C Đờng đi của thuyền biểu thị bằng AC

1

m km

Hoạt động3: Củng cố (5 phút)

? Hãy nêu lại các kiến thức đã áp dụng ?

? Để giải một tam giác vuông ta cần phải

biết những yếu tố nào?

- GV hệ thống toàn bộ nội dung bài học

+ Hệ thức trong tam giác vuông

+ Tỷ số lợng giác của góc nhọn

- HS nêu điều kiện để giải tam giác vuông

Trang 39

D H ớng dẫn học ở nhà (2 phút): ôn tập lại các hệ thức trong tan giác vuông, các tỷ số lợng

giác trong tam giác vuông.Chuẩn bị bài sau: “Thực hành ứng dụng thực tế các tỷ số lợng giác của góc nhọn”

A Mục tiêu:HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên tới điểm cao nhất

của nó Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó cố một điểm khó tới đợc bằng vận dụng các tỷ số lợng giác và các hệ thức trong tam giác vuông

Rèn kỹ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể, kỹ năng vận dụng kiến thức toán học trong thực tế

B Chuẩn bị:GV: Giác kế, ê ke đạc (4 bộ)HS: Thớc cuộn, máy tính bỏ túi.

C Tiến trình bài dạy:

Hoạt động1: Kiểm tra (5 phút)

? Hãy nêu các tỷ số lợng giác của góc nhọn

áp dụng trong tam giác vuông ABC có góc

A bằng 900

GV nhận xét bổ sung cho hoàn chỉnh

* Đối với góc B: sinB =

BC

AC

; cosB =

BC AB

* Đối với góc C: sinC =

BC

AB

; cosC =

BC AC

Hoạt động 2: Xác định chiều cao (10 phút):

- Độ dài OC là chiều cao của giác kế

- CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi đặt

Trang 40

? Để tính độ dài AD ta tiến hành nh thế nào?

? Muốn tính AD trớc hết ta phải tính đoạn

OD bằng đo đạc

HS: + Đặt giác kế thẳng đứng cách chân tháp một khoảng bằng a (CD = a)

+ Đo chiều cao của giác kế(giả sử OC = b)+ Đọc trên giác kế số đo của ∠AOB = α+ Ta có: AB = OB tgα

Và AD = AB + BD = a tgα + b

Hoat động3: Chuẩn bị và tiến hành hoạt động ngoài trời (23 phút)

GV yêu cầu tổ trởng chuẩn bị mẫu báo cáo

GV giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ

Mẫu báo cáo:

a) Kết quả đo:

CD = ; OC =

α = b) Tính AD = AB + BC =

Điểm thực hành của tổ

dụng cụ (2 điểm)

ý thức (3điểm)

Kỹ năng thực hành (5 điểm)

Tổng điểm (10 điểm)

Nhận xét chung: (Tổ tự đánh giá) …Sau đó GV đa HS tới địa điểm thực hành và

phân công vị trí từng tổ (Bố trí 2 tổ cùng

làm 1 vị trí để đối chiếu kết qủa)

- HS tập trung tại vị trí đợc phân công

- Các tổ thực hành

Hoạt động 4: Báo cáo - Nhận xét - Đánh giá (5 phút):

GV yêu cầu các tổ tiếp tục làm để hoàn

thành báo cáo

- GV thu báo cáo thực hành

- Thông qua báo cáo và thực tế quan sát

kiểm tra GV nêu nhận xét đánh giá và cho

điểm thực hành từng tổ

Các tổ hoàn tất báo cáo thực hành theo mẫu

HS các tổ nạp báo cáo

HS chú ý nghe GV nhận xét và rút kinh nghiệm

D H ớng dẫn học ở nhà (2 phút):Yêu cầu HS về nhà ôn tập và tự thực hành đo đạc, và

chuẩn bị bài sau thực hành tiếp về đo khoảng cách

*Đánh giá rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 05/07/2014, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số hoặc máy tính để tìm giá trị cụ thể - Bai soan hinh 9 2009
Bảng s ố hoặc máy tính để tìm giá trị cụ thể (Trang 25)
Bảng phụ: - Bai soan hinh 9 2009
Bảng ph ụ: (Trang 54)
Bảng phụ với hình vẽ 70 - Bai soan hinh 9 2009
Bảng ph ụ với hình vẽ 70 (Trang 67)
GV đa hình 95, hình 96 SGK lên bảng phụ - Bai soan hinh 9 2009
a hình 95, hình 96 SGK lên bảng phụ (Trang 89)
GV đa hình 95, hình 96 SGK lên bảng - Bai soan hinh 9 2009
a hình 95, hình 96 SGK lên bảng (Trang 91)
Bảng phụ) - Bai soan hinh 9 2009
Bảng ph ụ) (Trang 112)
Bảng phụ) - Bai soan hinh 9 2009
Bảng ph ụ) (Trang 113)
Bảng chữa bài - Bai soan hinh 9 2009
Bảng ch ữa bài (Trang 115)
Bảng phụ. - Bai soan hinh 9 2009
Bảng ph ụ (Trang 145)
Hình quạt tròn - Bai soan hinh 9 2009
Hình qu ạt tròn (Trang 149)
Hình tròn H×nh ch÷ nhËt - Bai soan hinh 9 2009
Hình tr òn H×nh ch÷ nhËt (Trang 157)
Hình trụ Bán   kính - Bai soan hinh 9 2009
Hình tr ụ Bán kính (Trang 162)
Hình   ảnh   của   hình   nón   và   cách   xây - Bai soan hinh 9 2009
nh ảnh của hình nón và cách xây (Trang 165)
Hình chóp cụt đợc bằng cách thay thế đ- - Bai soan hinh 9 2009
Hình ch óp cụt đợc bằng cách thay thế đ- (Trang 169)
Hình trụ và chèn cát xung quanh . Tính thẻ tích lợng cát cần để chèn vừa đủ . Có cách tính  nào không cần tính thể tích các quả cầu ?. - Bai soan hinh 9 2009
Hình tr ụ và chèn cát xung quanh . Tính thẻ tích lợng cát cần để chèn vừa đủ . Có cách tính nào không cần tính thể tích các quả cầu ? (Trang 177)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w