3.. NhËn xÐt, ghi ®iÓm. Hái cßn l¹i bao nhiªu que tÝnh. - Thùc hiÖn phÐp tÝnh vµo b¶ng con.. - Híng dÉn häc sinh viÕt b¶ng con. - NhËn xÐt giê häc. - Häc sinh l¾ng nghe. - ViÕt vµo vë th[r]
Trang 1Tuần 10
Thứ 2 ngày 1 thỏng 11 năm 2010
I Mục tiêu:
- Biết tìm x trong các bài tập dạng x + a = b; a + x = b (với a, b là các số có không quá hai chữ số) - Bài 1; Bài 2 cột 1, 2
- Biết giải bài toán có một phép trừ (Bài 4, 5)
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên nhận xét bài kiểm tra giữa kỳ
2 Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
* HĐ2: Hớng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Tìm x
- Giáo viên cho học sinh làm bảng con
- Lu ý học sinh cách trình bày
Bài 2: Tính nhẩm
- Hớng dẫn học sinh cách nhẩm
- Nhận xét, chữa bài
Bài 4:
- Gọi 1 em đọc đề bài toán
- HD HS tóm tắt bài toán:
Tóm tắt:
Cam và quýt: 45 quả
Cam: 25 quả
Quýt: … quả ?
Bài 5:
- GV HD HS tính x sau đó khoanh vào
kết quả đúng
3 Củng cố, dặn dò:
- GV hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Lắng nghe
- Học sinh làm bảng con
- Nhận xét, chữa bài
- Học sinh nối tiếp nhau nêu miệng
- 1 em đọc đề bài toán
- Tóm tắt và giải bài toán Bài giải:
Số quả quýt có là:
45 - 25 = 20 (quả) Đáp số : 20 quả
- Học sinh làm vào vở nháp để tính kết quả rồi khoanh vào đáp án c
Tập đọc (2 tiết): sáng kiến của bé hà
I Mục tiêu:
- Đọc đúng rõ ràng toàn bài và các từ khó: sáng kiến, suy nghĩ, điểm mời Ngắt, nghỉ
hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý; bớc đầu biết đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật
- Hiểu nghĩa các từ mới, hiểu nội dung: Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của ông bà thể hiện lòng kính yêu, sự quan tâm tới ông bà (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
- Giáo dục học sinh lòng hiếu thảo với ông bà, cha mẹ
II Đồ dùng dạy hoc:
- Tranh minh họa bài học trong SGK
Trang 2III Các hoạt động dạy - học :
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi HS về tên các ngày 1/ 6, 1/ 5, 8/ 3,
20/ 11
2 Bài cũ:
* HĐ1: Giới thiệu chủ điểm và bài học
* HĐ2: Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài
- Y/c HS đọc nối tiếp câu, phát hiện từ khó
và luyện đọc
- Luyện đọc đoạn: Y/c HS luyện đọc theo
nhóm HD ngắt giọng các câu văn dài
- Thi đọc giữa các nhóm
- Giải nghĩa từ: sáng kiến, lập đông, chúc
thọ
- Luyện đọc toàn bài
Tiết 2
* HĐ3: Tìm hiểu bài
- Y/c HS đọc thầm toàn bài, trả lời các câu
hỏi SGK:
+ Bé Hà có sáng kiến gì?
+ Hai bố con bé Hà quyết định chọn ngày
nào làm ngày lễ của ông bà? Vì sao?
+ Bé Hà đã băn khoăn chuyện gì?
+ Hà đã tặng ông bà món quà gì?
+ Bé Hà trong câu chuyện là một cô bé nh
thế nào?
* HĐ4: Thi đọc truyện theo vai
- GV cho học sinh các nhóm thi đọc theo
vai
3 Củng cố, dặn dò:
- GV hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- HS trả lời
- Lắng nghe
- HS theo dõi
- Nối tiếp nhau đọc từng câu, phát hiện từ
khó và luyện đọc: sáng kiến, suy nghĩ, điểm
mời
- Luyện đọc đoạn theo nhóm 3
- Đại diện các nhóm, thi đọc từng đoạn
- Học sinh đọc phần chú giải
- 2 HS luyện đọc toàn bài trớc lớp
- Học sinh trả lời theo yêu cầu của GV + Bé Hà có sáng kiến là chọn một ngày lễ làm lễ cho ông bà
+ Ngày lập đông Vì khi trời bắt đầu rét + Băn khoăn vì không biết nên tặng ông bà cái gì?
+ Hà tặng ông chùm hoa điểm 10
+ Trả lời theo suy nghĩ
- Học sinh các nhóm lên thi đọc
- Cả lớp nhận xét chọn nhóm đọc tốt nhất
ễn Toỏn : Tiết 1( tuần 10)
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về bảng cộng có nhớ
- Biết vận dụng phép cộng đã học để làm tính và giải bài toán
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài
II Các hoạt động dạy - học:
* HĐ1: Giới thiệu nội dung bài học
* HĐ2: Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
44 + 38 28 + 55 69 + 29
48 + 47 36 + 55 49 + 19
Bài 2: Tính:
- HS làm bảng con
- Lu ý cách đặt tính
Trang 339kg + 17kg = 45kg + 25kg =
89kg + 7kg = 38kg + 53kg =
85kg + 7kg = 37kg + 26kg =
Bài 3:
- HD HS dựa vào tóm tắt để giải bài toán:
Lần đầu bạn : 35 kg
Lần sau bán: 40 kg
Cả hai lần bán: kg đờng?
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- GV dặn HS về nhà làm bài tập
- HS làm vở bài tập
- Lu ý cách viết tên đơn vị
- HS làm bài vào vở:
Bài giải:
Cả hai lần bán đợc là:
35 + 40 = 75 (kg) Đáp số: 75 kg
- Hs nghiên cứu và làm vào vở
Nghe để thực hiện
ễn Tiếng Việt : Tiết 1( tuần 10)
I.Mục tiờu:
- HS đọc trụi chảy, rành mạch truyện Bà nội và nắm được nội dung truyện( làm đỳng
BT2)
II Chuẩn bị: VBT TH
III Cỏc ho t ạ động d y h c ch y u:ạ ọ ủ ế
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn ụn luyện
2.1, Đọc truyện
-Gv đọc mẫu
-HD HS đọc
2.2, Hd làm bài tập
GV yờu cầu HS làm rồi chữa bài
a, í 1
b, í 2
c,í 3
d, í 1
e, í 2
* GV nhắc lại nội dung bài: Cần chăm
súc giỳp đỡ ụng bà
-Em đó và cần làm gỡ để chăm súc,
giỳp đỡ ụng bà?
Cho HS liờn hệ:
3 Nhận xột, dặn dũ
Luyện đọc Làm BT vào vở
HS liờn hệ
Trang 4Thứ 3 ngày 2 thỏng 11 năm 2010
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ tronh phạm vi 100 - trờng hợp số bị trừ là số trong chục, số trừ là số có một hoặc hai chữ số (Bài 1)
- Biết giải bài toán có một phép trừ (số tròn chục trừ đi một số) - Bài 3
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 học sinh lên làm BT 4 trang 46
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài
* HĐ1: Giới thiệu phép trừ 40 – 8
- GV nêu bài toán: Có 40 que tính, bớt đi 8
que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm thế
nào?
- Giáo viên viết phép tính lên bảng: 40 – 8
= ?
- Hớng dẫn học sinh thực hiện thao tác trên
que tính để tìm kết quả
- HD cách đặt tính:
32
8
40
* HĐ2: Giới thiệu phép trừ : 40 – 18
- Giáo viên hớng dẫn tơng tự
- Học sinh thực hiện phép tính
22
18
.
40
* HĐ3: Thực hành
- 1 em lên bảng giải bài tập
- Nhắc lại bài toán
- Ta thực hiện phép trừ: 40 - 8
- Thao tác trên que tính để tìm ra kết quả là 32
- HS thực hiện phép tính vào bảng con
- Học sinh nêu cách thực hiện: Đặt tính, rồi tính
- Thực hiện trên que tính để tìm ra kết quả là 22
- Nhắc lại cách thực hiện phép tính
Trang 5Bài 1: Tính.
- Y/c HS làm vào bảng con
Bài 3
- Gọi 1 em đọc lại đề bài toán
- HD HS giải vào vở
3 Củng cố, dặn dò:
- Gv hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Thực hiện vào bảng con
- Giải bài vào vở
Chính tả (Tập chép) : NGàY Lễ
I Mục tiêu:
- Chép chính xác, trình bày đúng bài chính tả “Ngày lễ”
- Làm đúng bài tập 2; bài tập 3 (phân biệt c / k, l / n, thanh hỏi, thanh ngã)
- Giáo dục học sinh ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra vở bài tập
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài
* HĐ1: Hớng dẫn viết chính tả
- Giáo viên đọc mẫu bài viết
- Đoạn văn nói về điều gì?
- Đó là những ngày lễ nào?
- Y/c HS đọc những chữ đợc viết hoa ?
- HD HS luyện viết từ khó
- Hớng dẫn học sinh chép bài vào vở
- GV quan sát, theo dõi, uốn nắn học sinh
- Y/c HS nhìn bảng soát lỗi
- Chấm, chữa bài
* HĐ2: Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1: Điền vào chỗ trống c hay k
- Y/c HS làm vào vở
- Nhận xét bài làm của học sinh
Bài 2: Điền vào chỗ trống:
a) l hay n?
b) nghỉ hay nghĩ?
- GV tổ chức trò chơi: Ai nhanh hơn?
- Tuyên dơng nhóm thắng cuộc
3 Củng cố, dặn dò:
- GV hệ thống nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
- 2 học sinh đọc lại bài viết
- Nói về những ngày lễ
- Kể tên ngày lễ theo nội dung bài
- HS đọc
- Luyện viết bảng con: quốc tế, ngời cao
tuổi, phụ nữ …
- Học sinh nhìn bảng chép bài vào vở
- Soát lỗi
- Làm vào vở
- 1 em lên chữa bài:
Con cá, con kiến, cây cầu, dòng kênh
- Mỗi nhóm cử 4 em tham gia trò chơi
I Mục tiêu:
Trang 6- Rèn kỹ năng nói: Dựa vào ý cho trớc, kể lại đợc từng đoạn câu chuyện Sáng kiến của
bé Hà HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2).
- Rèn kỹ năng nghe: có khả năng tập trung nghe bạn kể chuyện, nhận xét và đánh giá
đúng lời kể của bạn
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học :
1 Giới thiệu bài, ghi đầu bài
2 Hớng dẫn học sinh kể chuyện
* HĐ1: Kể từng đoạn câu chuyện dựa vào
các ý chính
- Giáo viên gợi ý cho học sinh kể , có thể
nêu thêm một số câu hỏi
* HĐ2: Kể toàn bộ câu chuyện
- Y/c 3 HS lên kể, mỗi em 1 đoạn
- Y/c HS đóng vai dựng lại câu chuyện
- Giáo viên nhận xét bổ sung
3 Củng cố, dặn dò:
- Gv hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học, dặn HS về nhà kể cho
cả nhà cùng nghe câu chuyện
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh dựa vào từng ý chính của từng
đoạn để kể
a) Chọn ngày lễ
b) Bí mật của hai bố con
c) Niềm vui của ông bà
- Học sinh kể trong nhóm
- Học sinh các nhóm nối tiếp nhau kể trớc lớp
- Học sinh kể theo 3 đoạn
- Đóng vai kể toàn bộ câu chuyện
- Cả lớp cùng nhận xét, bình chọn nhóm kể hay nhất
- 3 HS thi kể toàn bộ câu chuyện
- Theo dõi
Thứ 4 ngày 3 thỏng 11 năm 2010
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11 - 5, lập đợc bảng 11 trừ đi một số (Bài 1a, 2)
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 11 - 5
- Giáo dục học sinh cẩn thận khi làm toán
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng học toán Bảng phụ, vở bài tập
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 học sinh lên làm bài tập: 60 - 9; - 2 em đặt tính rồi tính
Trang 750 - 5; 30 - 11; 80 - 54.
Nhận xét, chữa bài
2 Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
* HĐ2: Giới thiệu phép trừ: 11- 5
- GV nêu bài toán: Có 11 que tính Bớt đi 5
que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- HD học sinh thao tác trên que tính
- Hớng dẫn học sinh đặt tính
6
5
11
* HĐ3: Lập bảng công thức: 11 trừ đi một
số
- Y/c HS sử dụng que tính để tìm kết quả
các phép trừ
- Y/c HS đọc đồng thanh
* HĐ4: Thực hành
Bài 1a: Tính nhẩm
- Y/c HS tính nhẩm nối tiếp nhau
Bài 2: Tính
- Y/c Hs làm bài vào bảng con
- Chữa bài, nhận xét
Bài 4
- Gọi 1 em đọc đề bài
- HD HS giải bài vào vở
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Ra bài tập về nhà
- Theo dõi
- Học sinh nhắc lại bài toán
- Thao tác trên que tính để tìm ra kết quả là
6
- Học sinh nêu cách thực hiện
- Dùng que tính để lập bảng công thức 11 trừ đi một số
- Học sinh tự học thuộc bảng công thức trừ
- Nối tiếp nhau nêu kết quả
- Hs làm vào bảng con
- 1 em đọc đề bài
- Giải bài vào vở, 1 em lên bảng giải
I Mục tiêu:
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài và các từ khó: bu thiếp, kính chúc, chóng lớn Biết nghỉ
hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu nghĩa các từ mới và tác dụng của bu thiếp, cách viết bu thiếp, phong bì th (trả lời
đợc các câu hỏi trong SGK)
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Một số bu thiếp, phong bì th
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc bài “Sáng kiến của bé Hà”
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
* HĐ2: Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài một lần
- Đọc từng bu thiếp
- Y/c HS luyện đọc các từ khó
- GV giải nghĩa từ bu thiếp.
- 2 HS đọc bài “Sáng kiến của bé Hà” và trả lời câu hỏi 1, 2 SGK
- HS theo dõi
- Đọc từng bu thiếp
- HS luyện đọc từ khó: bu thiếp, kính chúc,
chóng lớn theo hình thức cá nhân.
- Học sinh đọc phần chú giải
Trang 8- Y/c HS đọc bu thiếp.
- Thi đọc
* HĐ3: Tìm hiểu bài
- Gv nêu lần lợt từng câu hỏi:
+ Bu thiếp đầu là của ai gửi cho ai ? Gửi để
làm gì ?
+ Bu thiếp thứ hai là của ai gửi cho ai ? Gửi
để làm gì ?
+ Bu thiếp dùng để làm gì ?
3 Củng cố, dặn dò :
- GV hệ thống nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
- Đọc theo nhóm
+ Của cháu gửi cho ông bà Gửi để chúc mừng nhân dịp năm mới
+ Của ông gửi cho cháu Gửi để báo tin đã nhận đợc bu thiếp và chúc tết cháu
+ Để chúc mừng và báo tin tức
- Lắng nghe
Luyện từ và câu : Từ NGữ Về Họ HàNG
DấU CHấM - DấU chấm hỏi.
I Mục tiêu:
- Tìm đợc một số từ ngữ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng (BT1, BT2); xếp đúng từ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng mà em biết vào 2 nhóm họ nội, họ ngoại (BT3)
Mở rộng vốn từ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng
- Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có chỗ trống (BT4)
- Giáo dục học sinh biết yêu quý những ngời trong gia đình, họ hàng
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, phiếu học tập
III Các hoạt động dạy - học :
* HĐ1: Giới thiệu nội dung bài học
* HĐ2: Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:
- Y/c HS đọc bài Sáng kiến của bé Hà và
tìm các từ chỉ ngời trong bài
- GV viết lên bảng: bố, ông, bà, mẹ, cụ
già, cô, chú, con, cháu
Bài 2:
- Y/c HS nêu miệng
- Giáo viên nhận xét, bổ sung
Bài 3:
- Gv giải thích thêm: Họ nội là những
ng-ời họ hàng ở bên bố, họ ngoại là những
ngời họ hàng ở bên mẹ
- Gọi đại diện nhóm trình bày
Bài 4:
- Treo bảng phụ, HD HS làm bài tập
- Y/c HS làm bài vào vở BT
Giáo viên nhận xét, bổ sung
* HĐ3: Củng cố, dặn dò:
- GV hệ thống nội dung bài học
- Lắng nghe
- Đọc lại bài sáng kiến của bé Hà
- Học sinh tìm các từ chỉ ngời trong bài
- Đọc các từ vừa tìm đợc
- HS nêu đợc: cụ, ông, bà, cha, mẹ, chú, bác, cô, dì, cậu, mự, con dâu, con rể, cháu, chắt,
…
- Học sinh làm bài vào phiếu
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Theo dõi
- Học sinh làm bài vào vở
Trang 9- NhËn xÐt giê häc
Đạo đức: CHĂM CHỈ HỌC TẬP (TT)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:- Giúp HS hiểu biểu hiện của chăm chỉ học tập.
-Những lợi ích của chăm chỉ học tập
2 Kỹ năng: Thực hiện các hành vi thể hiện chăm chỉ học tập như: Chuẩn bị đầy
đủ các bài tập về nhà, học thuộc bài trước khi đến lớp…
3 Thái độ: -Tự giác học tập.
-Đồng tình, noi gương các bạn chăm chỉ học tập
II CHUẨN BỊ
- GV: Dụng cụ sắm vai: bàn học, khăn rằn, sách vở, phiếu luyện tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Chăm chỉ học tập
3.Giới thiệu: (1’)
4.Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Đóng vai
Yêu cầu: Mỗi dãy là 1 đội chơi, cử ra một
đội trưởng điều hành dãy GV sẽ là người
đưa ra các câu là nguyên nhân hoặc kết quả
của một hành động Nhiệm vụ của các đội
chơi là phải tìm ra kết quả hoặc nguyên
nhân của các hành động đó Sau đó nêu
cách khắc phục hậu quả
- Tổ chức cho HS chơi mẫu
Tình huống trong VBT
GV nhận xét chốt ý
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
Tình huống( VBT):
Kết luận:
- Hát
- HS nêu
- Hoạt động lớp, nhóm
- Cả lớp nghe, ghi nhớ
- Cả lớp và GV sẽ cùng làm Ban giám khảo
- Đội nào trả lời nhanh (Bằng cách giơ tay) và đúng sẽ là đội thắng cuộc trong trò chơi
- Tổ chức cho cả lớp HS chơi Phần trả lời của HS (Dự đoán)
- Các cặp HS xử lí tình huống, đưa ra hướng giải quyết và chuẩn bị đóng vai
- Đại diện một vài cặp HS trình bày kết quả thảo luận
Trang 10- Khoõng phaỷi luực naứo cuừng hoùc laứ hoùc taọp
chaờm chổ Phaỷi hoùc taọp, nghổ ngụi ủuựng
luực thỡ mụựi ủaùt ủửụùc keỏt quaỷ nhử mong
muoỏn
Hoaùt ủoọng 3: Phaõn tớch tieồu phaồm
- Yeõu caàu: Moọt vaứi caự nhaõn HS keồ veà
vieọc hoùc taọp ụỷ trửụứng cuừng nhử ụỷ nhaứ
cuỷa baỷn thaõn
- GV nhaọn xeựt HS
Keỏt luaọn:
- Chaờm chổ hoùc taọp laứ moọt ủửực tớnh toỏt maứ
caực em caàn hoùc taọp vaứ reứn luyeọn
Cuỷng coỏ – Daởn do ứ (3’)
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Chuaồn bũ: Quan taõm giuựp ủụừ baùn
- Caỷ lụựp trao ủoồi, nhaọn xeựt, boồ sung
- Moọt vaứi HS ủaùi dieọn trỡnh baứy
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt xem baùn ủaừ thửùc hieọn chaờm chổ hoùc taọp chửa vaứ goựp yự cho baùn nhửừng caựch ủeồ thửùc hieọn hoùc taọp chaờm chổ
Ô
n Toán : Tiết 2 ( tuần 10)
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về số tròn chục trừ đimột số
- Biết vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải bài toán
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài
II Các hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu nội dung bài học
2 Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
40 - 9 70 - 9 70 - 37
80 - 17 60 - 36 50 - 35
-Lu ý HS thực hiện phép tính
Bài 2: Tìm x biết:
- Lu ý cách trình bày
Bài 3: Nhà Lan nuôi 50 con gà và vịt Trong
đó có 27 con gà Hỏi nhà Lan có bao nhiêu
con vịt?
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Ra bài tập về nhà
- HS làm bảng con
- HS làm vào vở
- HS nhắc lại quy tắc tìm số hạng cha biết
- HS làm bài vào vở, 1 em giải bài vào phiếu
- Lắng nghe