- Học sinh điền vào vở bài tập, giáo viên quan sát, giúp học sinh yếu làm. Bài 2: Sắp xếp các từ ở 3 nhóm sau thành câu rồi ghi vào chỗ trống[r]
Trang 1Tuấn 14: Thứ hai ngày 10 tháng 12 năm 2007
ĐẠO ĐỨC – Tiết 14 GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP ( Tiết 1)
Vở bài tập 22-25 Thời gian dự kiến: 35 phút
A/ MỤC TIÊU:
Học sinh biết
- Một số biểu hiện cụ thể của việc giữ gìn trường, lớp sạch đẹp
- Lý do vì sao cần phải giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Học sinh biết làm một số việc cụ thể để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Học sinh có thái độ đồng tình với việc làm đúng để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu bài tập, tranh
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Bài cũ: Quan tâm giúp đỡ bạn.
Hoạt động 2: Giới thiệu bài – ghi bảng
Hoạt động 3: Tiểu phẩm bạn Hùng đáng khen.
* Giúp học sinh biết được một số việc làm cụ thể để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Giáo viên mời học sinh đóng tiểu phẩm bạn Hùng thật đáng khen
- Học sinh thảo luận nhóm: Bạn Hùng đã làm gì trong buổi sinh nhật mình
- Hãy đón xem vì sao bạn Hùng làm vậy?
- Đại diện nhóm báo cáo, các nhóm khác bổ sung
- Giáo viên chốt ý vứt rác, giấy đúng nơi qui định là góp phần giữ gìn trường lớp sạch đẹp
Hoạt động 4: Bày tỏ thái độ.
* Giúp học sinh bày tỏ thái độ phù hợp với việc làm đúng, không đúng trong việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Cho học sinh quan sát tranh, vở bài tập
- Học sinh thảo luận nhóm Giáo viên phát phiếu học tập
- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm nhận xét
- Giáo viên đưa câu hỏi, lớp trả lời
- Giáo viên chốt ý: Để giữ gìn trường lớp sạch đẹp, chúng ta…… vì sao đúng nơi qui định
Hoạt động 5: Bày tỏ ý kiến.
- Giúp học sinh nhận thức được bổn phận của người học sinh là biết giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Phát phiếu cho các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm báo cáo
- Giáo viên chốt ý: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận của mỗi học sinh trong một môi trường trong lành
Hoạt động 6: Củng cố, dặn dò.
- Như thế nào là giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Các em cần làm theo điều đã học
Trang 2D/ BỔ SUNG:
TẬP ĐỌC – Tiết 42 NHẮN TIN (SGK Tr 115)
Thời gian dự kiến : 40 phút
A/ MỤC TIÊU:
1, Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn 2 mẫu nhắn tin, nắm được cách nghỉ hơi đúng chỗ- Giọng đọc thân mật
2, Rèn kỹ năng đọc hiểu
- Hiểu nội dung các mẫu nhắn tin Nắm được cách viết nhắn tin ( ngắn gọn, đủ ý)
3, Biết cách viết nhắn tin gửi cho người thân
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ ghi câu và đoạn hướng dẫn luyện đọc
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1/ Bài cũ: Câu chuyện bó đũa
Hoạt động 2:Giới thiệu bài – ghi bảng
Hoạt động 3: Luyện đọc đúng
* Giúp HS đọc trơn hai mẫu nhắn tin, đọc đúng các từ khó và giải nghĩa một
số từ mới
- Giáo viên đọc mẫu Học sinh đọc từng câu lần 1
- Rút từ khó, học sinh đọc cá nhân đồng thanh
- Đọc đoạn giải nghĩa từ mới SGK
- Hướng dẫn câu và đọan
- Luyện đọc nhóm
-Thi đọc cá nhân 2 em ( lớp bình chọn)
Hoạt động 4: Luyện đọc hiểu
* HS hiểu nội dung và trả lời các câu hỏi SGK
-Học sinh đọc câu hỏi, cả lớp đọc thầm nội dung có chứa câu hỏi, giáo
viên hỏi học sinh trả lời và nhắc lại
Câu 1: Chị Nga và Hà nhắn tin cho Linh, nhắn bằng cách viết ra giấy.
Câu 2: Vì lúc chị Nga đi còn sớm, Linh đang ngủ ngon, chị Nga không
muốn đánh thức Linh Lúc Hà đến Linh không có ở nhà
Câu 3: Chị Nga nhắn nơi để quà sang, các việc cần phải làm ở nhà, vgiờ chị
Nga về
Câu 4: Hà mang trò chơi cho Linh, nhờ Linhmang sổ bài hát đi học cho
Hà
Câu 5: Em phải viết, nhắn tin cho chị.
Hoạt động 5: Luyện đọc lại
- Học sinh đọc diễn cảm 2-3 em
Hoạt động 6: Củng cố, dặn dò
- Bài hôm nay giúp em hiểu điều gì về cách viết nhắn tin
- Về nhà thực hành viết nhắn tin
D/ BỔ SUNG:
Trang 3TỐN – Tiết 68 LUYỆN TẬP (SGK Tr 68)
Thời gian dự kiến : 35 phút
A/ MỤC TIÊU:
-Giúp học sinh củng cố bài 15,16,17,18 trừ đi một số và về kỹ thuật thực hiện phép trừ cĩ nhớ
- Củng cố về giải tốn và thực hành xếp hình
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ giải bài 3 4 hình tứ giác cân.
-Mười hai hình tứ giác
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1:1/ Bài cũ: Sửa bài 1 SGK
Hoạt động 2:Giới thiệu bài – ghi bảng
Hoạt động 3: Thực hành vở bài tập.
a, Vận dụng cơng thức đã học để học sinh nhẩm
Bài 1: Tính nhẩm
Bài a Học sinh nêu miệng giáo viên ghi kết quả
- Học sinh làm vở bài tập, đổi chéo kiểm tra đọc kết quả
b, Vận dụng tốn trừ đã học để tính và đặt số
Bài 2: Đặt tính rồi tính.
- Học sinh làm bảng con, cả lớp nhận xét
c, Rèn kỹ năng giải tốn cĩ lời văn và tên đơn vị
Bài 3: Giải tốn.
- Học sinh làm vở bài tập, giáo viên chấm giúp đỡ học sinh yếu làm
d, Nhận biết các hình đã học để xếp theo mẫu
Bài 4: Xếp 4 hình tam giác thành hình theo mẫu.
- Học sinh thực hành xếp, giáo viên theo dõi giúp học sinh yếu xếp
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dị.
- Học sinh nêu lại cách tính 58-19; 47-9
- Về nhà tập ghép nhiều hình khác nhau
-Đọc trước bài bảng trừ
D/ BỔ SUNG:
TẬP VIẾT - TIẾT 14
Chữ hoa M
Sách giáo khoa trang 116 Thời gian dự kiến: 35 phút.
A/ MỤC TIÊU:
-Biết viết chữ M theo cỡ vừa và nhỏ
-Viết cụm từ ứng dụng :Miệng nói tay làm ,cỡ nhỏ chữ viết đúng mẫu , đều nét và
nối chữ đúng qui định
-Rèn kỹ năng viết chữ
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 4- Mẫu chữ M Bảng phụ ghi từ ứng dụng và chữ M cỡ nhỏ.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1:Bài cũ: Chữ L , từ ứng dụng
Hoạt động 2:Giới thiệu bài- ghi bảng
Hoạt động 3:Hướng dẫn viết chữ hoa.
- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét chữ M
- Độ cao mấy li, gồm mấy nét, độ rộng mấy ơ
- Giáo viên hướng dẫn đặt bút viết từ các nét
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con
- Giáo viên viết mẫu trên mẫu chữ
- Giáo viên nhìn học sinh viết trên khơng, bảng con chữ M
- Học sinh viết M hai lần.
Hoạt động 4:Hướng dẫn học sinh viết bảng con từ ứng dụng.
- Giáo viên giới thiệu câu ứng dụng, học sinh đọc
- Giúp học sinh hiểu nghĩa cụm từ
- Học sinh quan sát và nhận xét, độ cao, khoảng cách giữa các chữ, cách nối nét giữa các chữ
- Học sinh viết chữ Miệng vào bảng con 2 lần .
Hoạt động 5: Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập viết
M 1 hàng
M 2 hàng
Miệng 1 hàng
Miệng 1 hàng
Miệng nói tay làm 3 hàng
Hoạt động 6: Chấm chữa bài
- Giáo viên chấm 5-7 bài nhận xét
Hoạt động 7: Củng cố, dặn dị.
- Nêu lại độ cao của chữ M
- Về nhà viết phần ở nhà
D/ BỔ SUNG:
Thứ ba ngày 11 tháng 12 năm 2007 Nghỉ , đ/c Linh dạy
Thứ tư ngày 12 tháng 12 năm 2007
THỂ DỤC - Tiết 28.
TRỊ CHƠI VỊNG TRỊN.
Thời gian dự kiến : 35 phút A/ MỤC TIÊU:
Trang 5- Tiếp tục học trò chơi “ vòng tròn” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi một cách chủ động
- Ôn đi đều : yêu cầu thực hiện được động tác tương đối chính xác đều
và đẹp
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Còi, kẽ 3 vòng tròn
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Phần mở đầu:
- Giáo viên phổ biến tiết dạy và yêu cầu bài học
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát theo hàng dọc
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc Vừa đi vừa hít thở sâu
Hoạt động 2: Phần cơ bản.
- Trò chơi vòng tròn
- Đi đều theo 2-4 hàng dọc và hát
Hoạt động 3: Phần kết thúc.
- Cúi người thả lỏng 8-10 lần
-Hệ thống bài học
- Nhận xét, giao bài về nhà
D/ BỔ SUNG:.
CHÍNH TẢ ( Tập chép) Tiết 28 TIẾNG VÕNG KÊU – SGK Tr 118
Thời gian dự kiến : 35 phút
A/ MỤC TIÊU:
- Chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ 2 của bài thơ “Tiếng võng kêu”
- Làm đúng các bài tập phân biệt l/n; e/ iê; ăc/ ăt
- HS có ý thức luyện viết chữ
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ghi bài tập 1
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1:Bài cũ: Câu chuyện bó đũa.
Hoạt động 2:Giới thiệu bài – ghi bảng
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh tập chép.
- Giáo viên đọc bài chính tả; 2 học sinh đọc
- Bài chính tả có mấy câu
- Học sinh viết từ khó SGK
Hoạt động 4: Học sinh chép bài vào vở.
- Học sinh nhìn sách chép bài vào vở
- Hướng dẫn học sinh soát lỗi vở bút mực, bút chì đổi chéo
- Tổng kết lỗi
- Chấm chữa bài:
- Giáo viên chấm 5-7 bài, nhận xét
Hoạt động 5: Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Trang 6Bài 1: Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống.
- Học sinh làm miệng, lớp nhận xét, sửa sai
Bài 2: Đặt câu để phân biệt các tiếng trong 4 cặp từ.
- Học sinh làm vở bài tập, giáo viên kiểm tra, giúp học sinh yếu làm
Hoạt động 6: Củng cố, dặn dò.
- Nhắc lại cách viết chính tả
- Về nhà luyện viết thêm
D/ BỔ SUNG:
TOÁN – Tiết 70 LUYỆN TẬP –SGK Tr 70 Thời gian dự kiến : 35 phút A/ MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
- Củng cố phép trừ có nhớ Tính nhẩm và tính viết Vận dụng để làm tính,
giải bài toán
-Củng cố cách làm, tìm số hạng trong phép cộng và tìm số trừ trong phép trừ
- Tiếp tục làm quen với ước lượng độ dài đoạn thẳng
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ghi bài tập 4
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1:Bài cũ : Sửa bài 2 SGK Tr 69.
Hoạt động 2: Giới thiệu bài – ghi bảng
Hoạt động 3: Thực hành vở bài tập
* vận dụng bảng trừ đã học để tính
Bài 1: Tính nhẩm.
- Học sinh nêu miệng, lớp nhận xét
* Áp dụng toán trừ đã học để tính và đặt tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính.
- Học sinh làm bảng con, lớp nhận xét
* Vận dụng dạng tìm số hạng, số bị trừ chưa biết để tính và làm
Bài 3: Tìm x.
Học sinh làm vở bài tập, giáo viên chấm giúp học sinh yếu
* Rèn kỹ năng giải toán có lời văn và tên đơn vị
Bài 4: Giải toán.
- Học sinh làm vở bài tập, giáo viên chấm, giúp học sinh yếu làm bài
* Làm quen và nhận biết hình để ước lượng
Bài 5: Khoanh vào câu trả lời đúng.
- Trò chơi tiếp sức, lớp quan sát nhận xét
Hoạt động4: Củng cố, dặn dò.
- Học sinh nêu lại cách tìm số hạng, số bị trừ chưa biết
- Về nhà làm bài tập 1,5 SGK
D/ BỔ SUNG:
Trang 7Thủ công Tiết 14 Gấp, cắt, dán hình tròn.( tiết 1 )
DKTG: 35 phút A.Mục tiêu:
- HS biết cách gấp, cắt, dán hình tròn
- Gấp, cắt, dán được hình tròn
- HS có hứng thú với giờ học thủ công
B Chuẩn bị :
Gv: Mẫu hình tròn; Giấy màu, kéo; bảng quy trình
HS: giấy nháp, kéo
C.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra dụng cụ HS.
Hoạt động 2: GTB – ghi bảng
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS quan sát , nhận xét.
HS nhận dạng hình tròn được dán trên nền hình vuông
- GV giới thiệu mẫu
- HS quan sát , nhận xét
- GV chốt lại ý chính
Hoạt động 4: Hướng dẫn mẫu
Biết cách gấp, cắt, dán hình tròn
- GV treo bảng quy trình và hướng dẫn lần lượt ( gồm 3 bước )
- HS theo dõi – 1 HS nhắc lại quy trình
Hoạt động 5: HS làm nháp
HS gấp , cắt được hình tròn trên giấy nháp
- HS thực hành trên giấy trắng ( GV quan sát, theo dõi và giúp đỡ HS yếu )
- NHận xét một số bài làm đẹp
Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò
- Nhận xét thái độ, tinh thần học tập của HS
- Dặn dò tiết sau thực hành
- Thu dọn vệ sinh
D.Bổ sung:
Thứ năm ngày 13 tháng 12 năm 2007
Âm nhạc Tiết: 15
Ôn tập 3 bài hát : Chúc mừng sinh nhật, cộc cách tùng cheng, chiến sĩ tí
hon.
DKTG: 35 phút A.Mục tiêu :
- Học sinh hát đúng giai điệu, thuộc lời ca
- Tập trình diễn bài hát kết hợp vận động phụ hoạ
- HS mạnh dạn , tự tin
B.Chuẩn bị:
- Nhạc cụ gõ
Trang 8C.Các hoạt động dạy – học: sĩ t
Hoạt động 1: Bài cũ : HS hát lại 3 bài hát đã học.
Hoạt động 2: Giới thiệu bài – ghi bảng
Hoạt động 3: Ôn bài hát Chiến sĩ tí hon
* HS thuộc lời và gõ đệm đúng giai điệu bài hát
- Chia thành từng nhóm , từng dãy bàn hát
- Gõ đệm theo nhịp 2/4 ( GV phát hiện kịp thời và sửa sai cho HS )
- Các bài hát còn lại ôn tương tự
Hoạt động 4 : Tập biểu diễn bài hát.
Biết múa thành thạo một vài động tác đơn giản
- Gọi từng nhóm lên biểu diễn
- GV động viên, khuyến khích , tuyên dương nhóm múa hay
Hoạt động 5 : Củng cố - dặn dò
- Cả lớp hát lại + vỗ tay
- Dặn dò, nhận xét
D.Bổ sung:
TẬP ĐỌC – Tiết 43,44 HAI ANH EM – SGK Trang : 119
Thời gian dự kiến : 70 phút
A/ MỤC TIÊU:
1, Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc trôi chảy toàn bài Biết nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với ý nghĩa của 2 nhân vật
2, Rèn kỹ năng đọc hiểu
- Nắm được nghĩa các từ mới
- Hiểu nghĩa Các từ chú giải
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: ca ngợi tình anh em yêu thương, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau
3, HS biết anh em trong gia đình phải thương yêu , giúp đỡ nhau
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ ghi câu và đoạn
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1: Hoạt động 1: Bài cũ: Nhắn tin.
- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi
Hoạt động 2: Giới thiệu bài – ghi bảng
Hoạt động 3: Luyện đọc
* Giúp HS đọc bài trôi chảy, đọc đúng các từ khó và hiểu nghĩa một số
từ mới
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài
- Học sinh đọc từng câu , giáo viên rút từ khó ghi, học sinh đọc cá nhân đồng thanh, học sinh đọc từng câu lần 2
- Đọc đọan, giải từ mới SGK
- Hướng dẫn đọc đoạn ở lớp
Trang 9- Luyện đọc đoạn trong nhóm ( các nhóm nhận xét).
- Thi đọc 2 nhóm ( lớp bình chọn)
- Lớp đồng thanh 1 đoạn
Tiết 2: Hoạt động 4: Đọc hiểu bài.
* HS hiểu bài và trả lời được các câu hỏi SGK
-Học sinh đọc câu hỏi, học sinh đọc đoạn tương ứng câu hỏi trả lời khi
giáo viên nêu câu hỏi, học sinh nhắc lại
Câu 1: Người em nghĩ anh còn phải nuôi vợ con nên phần của mình
cũng bằng phần của anh thì không công bằng Nghĩ vậy, người em ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của anh
Câu 2: Người anh nghĩ! Em ta sống một mình vất vả Nếu phần lúa của
mình cũng bằng của chú ấy thì thật không công bằng Nghĩ vậy anh ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của em
Câu 3: Anh hiểu công bằng là chia cho em nhiều hơn, vì em sống một
mình vất vả Em hiểu công bằng là chia cho anh nhiều hơn vì anh còn phải nuôi vợ con
Câu 4: Hai anh em đều lo lắng cho nhau.
Hoạt động 5: Luyện đọc lại
* HS đọc bài diễn cảm, biết đọc thể hiện đúng giọng kể
- Học sinh đọc diễn cảm 5-7 em
- Giáo viên và học sinh bầu chọn bạn đọc hay nhất
Hoạt động 6: Củng cố dặn dò
- Hãy nói 1 câu về tình cảm của 2 anh em
- Về nhà luyện đọc thêm
D/ BỔ SUNG:
TOÁN – TIẾT 71
100 TRỪ ĐI MỘT SỐ- SGK Trang 71
Thời gian dự kiến : 35 phút
A/ MỤC TIÊU :
Giúp HS:
-Vận dụng các kiến thức và kĩ năng thực hiện phép trừ có nhớ để tự tìm
được cách thực hiện phép trừ dạng 100 trừ đi một số có một chữ số hoặc có hai chữ số
- Thực hành tính trừ dạng 100 trừ đi một số (trong đó có tính nhẩm với
trường hợp100 trừ đi một số chữ số hoặc có 2 chữ sồ ( trong đó có tính nhẩm với trường hợp 100 trừ đi 1 số tròn chục có 2 chữ số) tính viết và giải bài tóan
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ , bảng con
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Bài cũ: Sữa bài 3 SGK Tr 76.
Hoạt động 2: - Giới thiệu bài.
Hoạt động 3: Giáo viên hướng dẫn học sinh tự tìm cách thực hiện phép trừ
dạng 100 - 36 và 100 - 5
Trang 10- Giáo viên viết phép trừ 100 - 36; học sinh tự nêu vấn đề cần giải quyết.
- Học sinh tự nêu cách tính đặt tính
100 - 0 không trừ được 6, lấy 10 trừ 6 bằng 4 Viết 4 nhớ 1
36 - 3 thêm 1 bằng 4, lấy 10 trừ 4 bằng 6 Viết 6 nhớ 1
64 - 1 trừ 1 bằng 0
- Học sinh nêu lại cách tính ( nhiều em )
- Dạng 100 – 5: tương tự như trên
Hoạt động 4: Thực hành vở bài tập Tr 73.
* Vận dụng toán vừa học để đặt tính rồi tính
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
- Học sinh làm bảng con, Cả lớp sửa sai
* Nắm bắt số chục đã học để tính
Bài 2: Tính nhẩm.
- Học sinh làm vở bài tập, giáo viên chấm, giúp học sinh yếu làm
* Rèn kỹ năng giải toán
Bài 3: Giải tóan.
- Học sinh làm vở bài tập, giáo viên chấm giúp học sinh yếu làm
* Vận dụng toán đã học để học sinh điền số thích hợp
Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò.
- Học sinh nêu lại cách tính của phép tính 100 – 36; 100 – 5
- Về nhà làm bài 3 SGK
D/ BỔ SUNG:
KỂ CHUYỆN – Tiết 15 HAI ANH EM (SGK Tr 120)
Thời gian dự kiến : 35 phút
A/ MỤC TIÊU:
1/Rèn kỹ năng nói
- Kể được từng phần và tòan bộ câu chuyện theo gợi ý Biết tưởng tượng những chi tiết không có trong chuyện, ý nghĩa của người anh và người em khi gặp nhau trên cánh đồng
2/ Rèn kỹ năng nghe
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể Biết nhận xét,đánh giá tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét, đánh giá lời kể bạn
3/ HS hiểu được anh chị em trong gia đình biết thương yêu , giúp đỡ lẫn nhau.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết các gợi ý
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Bài cũ: Câu chuyện bó đũa
- Gọi 3 HS lần lượt kể hết câu chuyện
Hoạt động 2: Giới thiệu bài – ghi bảng
Hoạt động 3: Hướng dẫn kể chuyện theo gợi ý.
- Học sinh kể từng đoạn câu chuyện theo gợi ý tóm tắt, kể trong nhóm