1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 2 tuan 14(CKTKN+BVMT)

24 663 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu chuyện Bẻ Đũa
Chuyên ngành Tiếng Việt và Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 372 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II-Đồ dùng dạy học: SGK, Tranh sgk, bảng ghi phần nội dung luyện đọc và phần tìm hiểu bài III-Các hoạt động dạy học: Tiết 1 A.kiểm tra bài cũ: “Quà của bố” Nhận xét – Ghi điểm.. -Nờu đư

Trang 1

TUẦN 14

Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010

Tập đọc CÂU CHUYỆN BĨ ĐŨA I-Mục tiêu:

-Đọc đúng, rõ ràng tồn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

-Hiểu nội dung: Đồn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đồn kết, thương yêu nhau (Trả lời được các CH 1,2,3,5)

-HS khá giỏi: trả lời được câu hỏi 4.

-HS yếu: Đọc trơn tồn bài Nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ

dài

-GD: tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình.

-GDKNS: Hợp tác (củng cố).

II-Đồ dùng dạy học: SGK, Tranh sgk, bảng ghi phần nội dung luyện đọc

và phần tìm hiểu bài

III-Các hoạt động dạy học:

Tiết 1 A.kiểm tra bài cũ: “Quà của bố”

Nhận xét – Ghi điểm

B Bài mới.

1-Giới thiệu chủ điểm và bài đọc:

Trong tuần 14, 15 các em sẽ học

những bài gắn với chủ điểm nĩi về

tình cảm anh, em Truyện ngụ ngơn

mở đầu chủ điểm sẽ cho các em một

lời khuyên rất bổ ích về quan hệ anh,

em à Ghi đầu bài

+Ai bẻ gãy được bĩ đũa này/ thì cha

thưởng cho túi tiền.//

+Người cha bèn cởi bĩ đũa ra,/rồi

thong thả/bẻ gãy từng chiếc một cách

dễ dàng.//

+ Như thế là các con đều thấy

rằng/chia lẻ ra thì yếu,/hợp lại thì

Trang 2

à Từ mới, giải nghĩa: chia lẻ, đựm

-C/h1:Cõu chuyện này cú những nhõn

vật nào?

+ Thấy cỏc con khụng thương yờu

nhau, ụng cụ làm gỡ?

-C/h2:Tại sao bốn người con khụng bẻ

góy được bú đũa?

-C/h3:Người cha bẻ góy bú đũa bằng

cỏch nào?

-C/h4: Một chiếc đũa được ngầm so

sỏnh với gỡ?

+Cả bú đũa được so sỏnh với gỡ?

-C/h5:Người cha muốn khuyờn cỏc con

-Qua cõu chuyện khuyờn ta điều gỡ?

-GDKNS: Qua bài cõu chuyện bú đũa

núi lờn sự đoàn kết sẽ tạo nờn sức mạnh

Vậy anh chị em trong nhà phải đoàn kết

thương yờu nhau.

-Về nhà luyện đọc lại – Nhận xột

-ễng cụ và 4 người con

-Vỡ họ cầm cả bú đũa để bẻ

-Thỏo bú đũa ra bẻ góy từng chiếc

-HS khỏ giỏi:Với từng người con.

-HS yếu:Bốn người con.

-Nhiều em phỏt biểu: Anh em phải đoàn kết, thương yờu, đựm bọc lẫn nhau

-3 nhúm đọc Nhận xột

-HS khỏ giỏi: Anh em phải biết

thương yờu, đựm bọc lẫn nhau

Toaựn

-HS khỏ giỏi thực hiện bài 3

II Chuẩn bị: (SGK), bảng con, que tính.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

2) Bài mới

Trang 3

a) Tổ chức thực hiện phép trừ - HS làm theo nhóm, báo cáo

+HS yếu: làm bảng lớp

- Bài 2: + Nêu yêu cầu?

x + 9 = 27

- Tìm x

+ Nêu tên gọi, cách tìm x ? - x là SH = T - SH kia

+ Nhận xét củng cố cách tính, trình bày -T/h theo nhóm đôi

- Bài 3: + Nêu yêu cầu ? - Vẽ hình theo mẫu

+ Hình mẫu là hình gì? - Hình tam giác và hình chữ

nhật liền kề + Muốn có hình mẫu ta phải làm gì? - Nối các điểm đã cho

- 1 HS(giỏi) làm bảng, lớp giải sgk

I Muùc tieõu:

-Nờu đđược lợi ớch của việc giữ gỡn trường lớp sạch đẹp

-Nờu được những việc cần làm để giữ gỡn trường lớp sạch đẹp

-Hiểu: Giữ gỡn trường lớp sạch đẹp là trỏch nhiệm của HS

-Thực hiện giữ gỡn trường lớp sạch đẹp

-HS khỏ giỏi: nhắc nhở bạn bố giữ gỡn trường lớp sạch đẹp.

Trang 4

-LGGDBVMT:Tham gia và nhắc nhở mọi người giữ gìn trường lớp sạch đẹp

là làm MT lớp học trong lành, sạch, đẹp, gĩp phần BVMT.

-GDKNS: Kĩ năng hợp tác với mọi người trong việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp (HĐ3).

II Chuẩn bị: VBT, PBT, tranh SGK.

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

- Nhận xét , tuyên dương

B Bài mới: Giới thiệu bài.

1 Hoạt động 1: Tiểu phẩm bạn

Hùng thật đáng khen

Hướng dẫn đóng vai tiểu phẩm

Tổ chức cho hs thảo luận:

+ Bạn Hùng đã làm gì trong buổi

sinh nhật mình?

+ Hãy đoán xem vì sao bạn Hùng

làm như vậy?

*Kết luận: Vứt giấy rác vào đúng

nơi quy định là góp phần giữ gìn

trường lớp sạch đẹp

2 Hoạt động 2: Bày tỏ thái độ

Hướng dẫn hs thảo luận 4 tổ quan

sát tranh

+ Em có đồng ý với việc làm của

bạn trong tranh không? Vì sao?

+ Nếu là bạn trong tranh em sẽ làm

gì?

GDBVMT: + Các em cần làm gì để

giữ trường lớp sạch đẹp?

+ Trong những việc đó,

việc gì em đã làm được? Việc gì em

chưa làm được? Vì sao?

* Kết luận: Để giữ gìn trường lớp

-Quan tâm giúp đỡ bạn bè

-Quan sát tranh sách

-Thảo luận trong nhóm các vai:.Bạn Hùng

Cô giáo Mai Một số bạn trong lớp Người dẫn chuyện-Cá nhóm lên trình bày tiểu phẩm.-Thảo luận theo câu hỏi của GV, phát biểu ý kiến, nhận xét

-Làm SGK quan sát, thảo luận theo tổ(mỗi tổ 1 tranh)

+Tranh 1: Cảnh lớp học, một bạn đang vẽ lên tường Mấy bạn khác đứng xung quanh vỗ tay tán thưởng.+Tranh 2: 2 bạn HS đang làm trực nhật lớp: 1 bạn quét lớp, 1 bạn lau bảng

+Tranh 3:Cảnh sân trường, mấy bạn ăn quà bánh vứt rác ra sân trường.+ Tranh 4: Cảnh các bạn đang tổng vệ sinh ở sân trường

+ Tranh 5: Cảnh cá bạn hs đang tưới cây, tưới hoa ở sân trường

-Đại diện các nhóm trình bày

-Thảo luận cả lớp, phát biểu ý kiến

- Nhiều HS trả lời

Trang 5

saùch ủeùp, chuựng ta neõn laứm trửùc

nhaọt haứng ngaứy, khoõng boõi baồn, veừ

bay lờn baứn gheỏ; khoõng vửực raực bửứa

baừi; ủi veọ sinh ủuựng nụi qui ủũnh…

Hoaùt ủoọng 3: Baứy toỷ thaựi ủoọ

Muùc tieõu: nhaọn thửực ủửụùc boồn phaọn

cuỷa ngửụứi hs laứ bieỏt giửừ gỡn trửụứng

lụựp saùch ủeùp

GV ủoùc caõu hoỷi

• Keỏt luaọn: Giửừ gỡn trửụứng lụựp

saùch ủeùp laứ boồn phaọn cuỷa moói

hs, ủieàu ủoự theồ hieọn loứng yeõu

trửụứng, yeõu lụựp vaứ giuựp caực

em ủửụùc sinh hoaùt, hoùc taọp

trong moọt moõi trửụứng trong

saùch

Nhaọn xeựt chung

-Nếu thấy bạn mỡnh khoõng biết

giữ vệ sinh trường lớp sạch đẹp

em phải làm gỡ?

-GDKNS: Qua bài học để giữ gỡn

trường lớp sạch đẹp, chỳng ta nờn

làm trực nhật hằng ngày, khụng bụi

bẩn, vẽ bậy lờn bàn ghế, tường khụng

vứt rỏc bừa bói, đi vệ sinh đỳng nơi

-Giụ phieỏu mỡnh choùn, giaỷi thớch

-HS khỏ giỏi: nhắc nhở bạn bieỏt giữ

- Thực hiện đợc đi thờng theo nhịp (nhịp 1 bớc chân trái, nhịp 2 bớc chân phải)

- Trò chơi : “Vòng tròn” HS bớc đầu biết cách chơi và tham gia chơi đợc

II Chuẩn bị: - 1 chiếc khăn, còi,…

III Các hoạt động dạy học:

- Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc vòng quanh sân trờng và đứng thành

Trang 6

- Yêu cầu HS điểm số 1-2, 1-2

+ Ôn bài thể dục phát triển chung

- Yêu câu lớp trởng hô cho cả lớp tập

- Các em đi theo vòng tròn(ngợc chiều

kim đồng hồ), vỗ tay tạo nhịp kết hợp

với nghiêng ngời, ngả đầu nh múa và

- Thi đua giữa các nhóm

- HS nghe và nhắc lại cách chơi

- HS ôn tập cách chơi trong 2, 3 phút

- Cả lớp chơi dới sự điều khiển của giáo viên

- Đứng tại chỗ vỗ tay hát

- Dặn VN ôn lại các nội dung đã học

để chuẩn bị cho tiết KT

Taọp ủoùc NHẮN TIN I-Mục tiờu:

- Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn Ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ

-Nắm được cỏch viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý) Trả lời được cỏc CH trong SGK

-HS yếu: Đọc trơn và ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ

II- Chuẩn bị: SGK

III-Cỏc hoạt động dạy học:

A kiểm tra bài cũ: Cõu chuyện bú đũa.

Nhận xột – Ghi điểm

-Đọc và trả lời cõu hỏi

Trang 7

B Bài mới.

1-Giới thiệu bài: Các em đã biết cách

trao đổi bằng bưu thiếp, điện thoại Hôm

nay cô dạy các em một cách trao đổi

+Em nhớ quét nhà,/học thuộc lòng hai

khổ thơ/và làm ba bài tập toán chị đã

3-Hướng dẫn tìm hiểu bài

-Những ai nhắn tin cho Linh?

-Lúc chị Nga đi còn sớm Linh đang ngủ…

-Nơi để quà sáng, các việc cần làm

-Mang đồ chơi cho Linh, nhờ Linh mang sổ bài hát đi học cho Hà mượn

HS trả lời.(HS giỏi)

-Khi ta muốn nói một điều gì đó

mà không gặp được ngưpời đó.-1 em đọc lại bài

Keå chuyeän CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA I-Mục tiêu:

-Dựa vào tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện

-HS khá giỏi: biết phân vai dựng lại câu chuyện(BT2)

-HS yếu: kể lại được ít nhất một đoạn câu chuyện

-GD: tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình.

II- Chuẩn bị:

5 tranh minh họa nội dung truyện trong SGK

III-Các hoạt động dạy học:

A kiểm tra bài cũ: Bông hoa Niềm Vui. -Nối tiếp kể

Trang 8

Nhận xét – Ghi điểm.

B Bài mới.

1-Giới thiệu bài: Tiết kể chuyện này các

em phải dựa vào nội dung bài tập đọc và

tranh minh họa để kể lại câu chuyện bó đũa

à Ghi

2-Hướng dẫn kể chuyện

-Kể từng đoạn theo tranh

+Gọi HS đọc yêu cầu của bài

Hướng dẫn HS quan sát 5 tranh

Gọi HS nêu nội dung từng tranh

• Tranh 1: Vợ chồng người anh và vợ

chồng người em cãi nhau, ông cụ

thấy cảnh ấy rất đau buồn

• Tranh 2: Ông cụ lấy chuyện bẻ bó

đũa dạy các con

• Tranh 3: Hai anh em ra sức bẻ bó đũa

mà bẻ không nổi

• Tranh 4: Ông cụ bẻ gãy từng chiếc

đũa rất dễ dàng

• Tranh 5: Những người con đã hiểu ra

lời khuyên của cha

Hướng dẫn HS kể theo từng tranh

Gọi HS kể trước lớp Nhận xét

C Củng cố - Dặn dò

-Qua câu chuyện này ta học được điều gì?

*Như vậy trong gia đình các em cần phải

có tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia

-Nối tiếp kể theo nhóm

-Đại diện kể HS yếu kể một

đoạn Nhận xét

-HS giỏi: kể toàn bài

- Phải yêu thương đoàn kết mới

Trang 9

- Nhận xét , củng cố 2 bớc thực hiện trừ có nhớ - 1 HS giải bảng; lớp làm

nháp - Đọc kết quả- Nhận xét

2.Thực hành:

+ Bài toán đã thực hiện B1, yêu cầu thực hiện bớc 2

+ Nhận xét các phép trừ ?

-Đều có hàng đơn vị của số

bị trừ (hàng đơn vị của số trừ phép trừ có nhớ)

a) Bảng con, ( HS bảng lớp)Câu b,c làm vở

+ Nhận xét, củng cố phép trừ có nhớ - 2 em chữa bảng- Nhận xét

trống+ Muốn điền số vào thứ 1 ta làm thế nào? - Lấy số đã cho trừ đi số ở

trên mũi tên (86-6)+ Muốn điền số vào ta làm thế nào?

+ Nhận xét, củng cố cách tính

- Lấy số ở - 10

- 2 HS giải bảng, lớp giải sgk, nhận xét

- Bài 3: + Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? Bài

toán thuộc dạng toán nào? (ít hơn)

- 1 HS đọc đề: Bà: 65 tuổi

Mẹ kém bà: 27 tuổi Mẹ: ? tuổi Muốn biết mẹ bao nhiêu tuổi ta làm tính gì?

( Mẹ có số tuổi là: 65 - 27 = 38 (tuổi)

Đáp số: 38 (tuổi)

- Tính trừ

- 1 Học sinh giải bảng lớp giải vở, đọc kết quả, nhận xét

Trang 10

Chớnh taỷ(Nghe- vieỏt) CÂU CHUYỆN Bể ĐŨA

I-Mục tiờu:

-Nghe – viết chớnh xỏc bài CT, trỡnh bày đỳng đoạn văn xuụi cú lời núi nhõn vật

-Bài viết khụng mắc quỏ 5 lỗi

-Làm được bài tập 2a, 3a

II-Đồ dựng dạy học:Viết sẵn BT, VBT

III-Cỏc hoạt động dạy học:

A kiểm tra bài cũ: Cho HS viết: lũy tre,

nước chảy Nhận xột – Ghi điểm

B Bài mới.

1-Giới thiệu bài: Tiết chớnh tả hụm nay

cỏc em sẽ nghe và viết lại chớnh xỏc một

đoạn trong bài “Cõu chuyện bú đũa”

2-Hướng dẫn nghe – viết

-GV đọc toàn bài chớnh tả

+Tỡm lời người cha trong bài chớnh tả?

+Lời người cha được ghi sau những dấu

a/ lờn bảng, nờn người, ấm no, lo lắng

-BT3a/114: Bài yờu cầu gỡ?

Hướng dẫn HS làm

a ễng bà nội, lạnh, lạ

III-Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ

-Cho HS viết lại: chia lẻ, đoàn kết

-Về nhà luyện viết thờm – Nhận xột

-Bảng con

-2 HS đọc lại

-Đỳng Như thế là cỏc con…mạnh

-Dấu : và dấu –-Bảng con Nhận xột

-Viết bài vào vở

-Hướng dẫn HS soỏt lỗi Đổi vở soỏt lỗi cho nhau

-BT 2a: điền l/n Làm vở baứi taọp, caự nhaõn chửừa baỷng lụựp

-Tỡm caự tửứ chửựa tieỏng coự aõm l hay n

-Làm nhúm Đại diện nhúm làm.-Nhận xột, bổ sung

bảng con

Toaựn Luyện tập I.Mục tiêu:

-Thuộc bảng 15,16,17,18 trừ đi một số

-Biết thực hiên phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học

-Biết giải b i toán về ít hơnà

-Làm các BT1; 2(cột 1,2); 3; 4

Trang 11

-HS khá giỏi: thực hiện b i tà ập 5.

II Chuẩn bị: SGK , bốn hình tam giác vuông cân, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ

Nhận xét

-3Học sinh làm bảng, lớp làm bảng con: 45 - 37, 56 - 39, 77-48

Bài 1: Nêu yêu cầu? - 1 Học sinh đọc đề - tính nhẩm

+ Nhận xét: 15 - 6 17 - 8 16 - 7 - HS nối tiếp đọc kết quả

- Bài 3: + Nêu yêu cầu? - Đặt tính rồi tính

+ Nêu cách thực hiện? -Bảng con, hS yếu bảng lớp

+ Muốn biết chị vắt đợc bao nhiêu lít

sữa ta làm tính gì?

Chị vắt: l?

- Bài tập về ít hơn - làm tính trừ

- 1 học sinh làm bảng+ Chấm bài - Nhận xét

B i 45: Xà ếp hình tam giác th nh hình cánhà

quạt(xem hình vẽ SGK.)

- Lớp giải vở - Nhận xét

-HS khá giỏi

- Nêu cách tính khi thực hiện phép trừ 2 số - 1 Học sinh nêu

- Về hoàn thành bài tập - Tự hoàn thành ở nhà

- Nhận xét tiết học

Luyeọn tửứ vaứ caõu

TỪ NGỮ VỀ TèNH CẢM GIA ĐèNH – CÂU KIỂU: AI LÀM Gè?

DẤU CHẤM – DẤU CHẤM HỎI.

I- Mục tiờu:

-Nờu được một số từ ngữ về tỡnh cảm gia đỡnh(BT1)

Trang 12

-Biết sắp xếp cỏc từ đó cho thành cõu theo mẫu Ai làm gỡ?(Bt2); điền đỳng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn cú ụ trống(BT3)

-Mở rộng vốn từ về tỡnh cảm gia đỡnh Rốn kĩ năng sử dụng dấu chấm, dấu chấm hỏi (HS yếu)

II- Chuẩn bị: Viết sẵn Bt bảng phụ, VBT.

III- Cỏc hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS làm lại BT1/56( VBT)

Nhận xột – Ghi điểm

B Bài mới:

1-Giới thiệu bài: GV nờu mục đớch,

yờu cầu của bài à Ghi

+Chị em trụng nom nhau

+Anh em giỳp đỡ nhau

thương của anh chị em?

-Về nhà xem lại bài – Nhận xột

-Miệng (1 HS)

-Nhận xột

-Miệng (gọi HS yếu làm), nhận xột.

-Sửa bài vào vở baứi taọp

-HS tỡm

Âm nhạc (GV chuyên)

Thửự naờm ngaứy 2 thaựng 12 naờm 2010

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ -3Học sinh làm bảng, lớp làm bảng

Trang 13

trớc lớp

* Củng cố - Dặn dò

- Các em vừa học bài gì - vài học sinh đọc bảng trừ

- Về ôn bảng trừ,xem trớc tiết sau: Luyện

Taọp vieỏt Tiết: 14 CHỮ HOA M

I-Mục tiờu:

-Viết đỳng chữ hoa M (1 dũng cỡ nhỏ,1 dũng cỡ vừa); chữ và cõu ứng dụng: Miệng (1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ)

-Miệng núi tay làm (3 lần)

-Chữ viết rừ ràng, tương đối đều nột, thẳng hàng

*HS yeỏu vieỏt tieỏng Mieọng cụừ nhoỷ

-HS khỏ giỏi: viết toàn bài ở lớp.

II-Đồ dựng dạy học:

Mẫu chữ viết hoa M, cụm từ ứng dụng và vở TV

III-Cỏc hoạt động dạy học:

Trang 14

A Kiểm tra bài cũ: Cho HS viết: L, Lá lành Nhận xét -

Ghi điểm

-Bảng 3 HS (HS yếu) Nhận xét

-Chữ hoa M có mấy nét, cao mấy ô li? -4 nét, viết 5 ôli

Theo dõi, uốn nắn

3-Hướng dẫn HS viết chữ Miệng

-Cho HS quan sát và nhận xét chữ Miệng. -Quan sát

-Chữ Miệng có bao nhiêu con chữ ghép lại?

-Độ cao các con chữ viết ntn?

-GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết

-Hướng dẫn HS viết

-Có 5 con chữ.-M, g: 2,5 ô li; i,

5-Hướng dẫn HS viết vào vở TV

6-Chấm bài:

Nhận xét

C Củng cố-Dặn dò

-Về nhà luyện viết thêm - Chuẩn bị bài sau - Nhận xét

TiÕng ViÖt LuyÖn tËp thùc hµnh

(2 tiÕt)

I Môc tiªu :

Trang 15

- Rèn kĩ năng viết chữ, nghe-viết đúng đoạn 3 bài: “Câu chuyện bó đũa” Làm

đúng các BT cuối bài CT

- Biết tìm đúng các t chỉ tình cảm yêu thơng giữa anh chị em(BT1), nối các từ ở

3 nhóm thành câu đúng(BT2), đặt đúng dấu chấm hay dấu chấm hỏi vào ô trống(BT3)

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

- Vở Thực hành Tiếng việt 2 – tập 1.

III Các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ:

GV cho HS nhìn vở viết đoạn Thấy

vậy, bốn ngời con mới có sức mạnh

bài “ Câu chuyện bó đũa” vào vở Thực

Bài 3 ( cá nhân) Chọn dấu chấm hay

dấu chấm hỏi để điền vào chỗ trống

C Củng cố, dặn dò:

- Lắng nghe…

- HS đọc bài, làm bài vào vở

- HS tập chép bài vào vở Thực hành TV

Trang 16

- Nhận xét, đánh giá tiết học - VN: Chuẩn bị bài sau.

TNXH PHềNG TRÁNH NGỘ ĐỘC KHI Ở NHÀ I-Mục tiờu:

- Nờu được một số việc cần làm để phũng trỏnh ngộ độc khi ở nhà

-Biết được cỏc biểu hiện khi bị ngộ độc

-HS khỏ giỏi: nờu được một số lớ do khiến bị ngộ độc qua đường ăn uống như thức ăn ụi thiu, ăn nhiều quả xanh, uống nhầm thuốc,…

-GDKNS: Kĩ năng ra quyết định (HĐ 2)

II-Đồ dựng dạy học:

Hỡnh vẽ trang 30, 31/SGK.VBT

III-Cỏc hoạt động dạy học:

A kiểm tra bài cũ:

+Kể tờn những việc làm ở nhà để giữ sạch xung

quanh nhà ở?

+Giữ sạch xung quanh nhà ở cú lợi gỡ?

+Nhận xột

B Bài mới.

1-Giới thiệu bài: Trong cuộc sống hàng ngày

chỳng ta cú thể bị ngộ độc qua đường ăn uống, như

vậy chỳng ta phũng trỏnh ntn? Bài học hụm nay sẽ

giỳp chỳng ta à Ghi

2-Hoạt động 1: Quan sỏt hỡnh vẽ và thảo luận

những thứ cú thể gõy ngộ độc

-Bước 1: Kể tờn những thứ cú thể gõy ngộ độc qua

đường ăn uống

Nhận xột

-Bước 2: Làm việc theo nhúm

Trong cỏc thứ vừa kể, thứ nào được cất trong nhà?

Cho HS quan sỏt hỡnh 1, 2, 3/30 SGK và tỡm ra lý

do bị ngộ độc

-Bước 3: Làm việc cả lớp

Gọi trỡnh bày

Kết luận Moọt soỏ thửự coự trong nhaứ coự theồ gaõy ngoọ

ủoọc laứ: thuoỏc trửứ saõu, daàu hoaỷ, thuoỏc taõy, thửực aờn

oõi thieõu hoaởc thửực aờn coự ruoài ủaọu vaứo…

- Moọt soỏ ngửụứi coự theồ bũ ngoọ ủoọc do aờn uoỏng vỡ

nhửừng lớ do sau:

+ Uoỏng nhaàm daàu hoaỷ, thuoỏc trửứ saõu,… do chai

khoõng coự nhaừn hoaởc ủeồ laón vụựi aờn uoỏng thửụứng

ngaứy

+ aờn nhửừng thửực aờn oõi thiu hoaởc nhửừng thửực aờn coự

-2 HS trả lời cõu hỏi

-Thaỷo luaọn ủoõi

-Nờu: thức ăn bị ruồi đậu vào, thuốc, dầu…(HS y ếu)

Ngày đăng: 24/10/2013, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* Bài 67: Bảng trừ - giao an lop 2 tuan 14(CKTKN+BVMT)
i 67: Bảng trừ (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w