LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG I.MỤC TIÊU: - HS nắm được nội dung và cách cm định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương - Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương 1
Trang 1PHÒNG GD&ĐT PHỔ YÊN
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 HỌC KỲ I
Họ và tên: Lê thanh Vui Tổ: Tự nhiên.
Trường THCS Phúc Tân.
Năm học: 2011 – 2012.
Trang 2Tiết 1: Soạn: ………; Dạy: …………
Chương I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
§1: CĂN BẬC HAI
I.MỤC TIÊU:
- HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về CBHSH của số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương, q,hệ thứ tự và dùng quan hệ này để so sánh các số
II.CHUẨN BỊ:
III TIẾN HÀNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ < Không >
3/ Giảng bài mới < GV giới thiệu tên chương tên bài ……….>
(?)Hãy nêu định nghĩa CBH của
(?)Tại sao 3 và –3 là CBH của 9?
- Giới thiệu định nghĩa CBHSH như
SGK
- Yêu cầu HS làm ?2
Xem giải mẫu câu a SGK
- Gọi 1 HS đọc lời giải câu b
- gọi 2 HS lên bảng làm 2 câu c, d
(Nói) :Phép toán tìm CBHSH của số
không âm gọi là phép khai phương
(?)Phép trừ là phép toán ngược của
phép cộng, phép nhân là phép toán
ngược của phép chia, còn phép khai
phương là phép toán ngược của
Ta có thể CM điều ngược lại
-CBH của 1 số không âm a là
số không âm x sao cho x2 = a
Có 2 CBH là a và - a
-Ví dụ: CBH của 4 là 2 và –22
4 = và - 4 =−2
-Số 0 có CBH là 0-TLVì bình phương của mọi số
là không âmLàm ?1CBH của 9 là 3 và –3CBH của 4/9 là 2/3 và –2/3CBH của 0,25 là 0,5 và –0,5CBH của 2 là 2 và - 2Nghe GV giới thiệu ghi cáchviết 2 chiều vào tập
b, 64 =8vì 8 > 0 và 82 = 64+ Hai HS lên bảng trình bày
-TL :phép toán bình phương
Bảng số, máy tính bỏ túi(?3)8 và–8; 9 và –9;
1,1và –1,1Sai
SaiĐúngĐúng
Sai
+ a< b thì a < b
1- Căn bậc hai số học:
- CBH của 1 số không âm a là
số không âm x sao cho x2 = a
- Số dương có đúng 2 CBH là
2 số đối nhau Số dương ký
hiệu là a ; số âm ký hiệu là
x a
a x
2
00
b) Ví dụ:
8
64 = vì 8 > 0 và 82 = 64
1,121,
1 = vì 1,1>0 và 1,12=1,21
2- So sánh các CBHSH
định lý: với 2 số a, b không
âm ta có:
Trang 3?4b) vì 11 > 9 nên 11 > 9hay 11 >3
- Làm bài tập 1, 2, 4 trang 6, 7 SGK và các bái tập 1, 4, 7, 9 trang 3, 4 SBT
- Ôn lại định lý Pithagose, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
Trang 4Tiết 2: Soạn: ………; Dạy: …………
I MỤC TIÊU:
- HS biết cách tìm các điều kiện xác định của A và có kỹ năng thực hiện điều đó.
- Biết cách chứng minh định lý A2 = A và biết vận dụng HĐT A2 = A để rút gọn biểu thức
II CHUẨN BỊ:
• Học sinh:Ôn tập định lý Phithagose, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số.
III TIẾN HÀNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ
Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra:
*Đ.n CBHSH của a,viết dưới dạng ký hiệu
*Các khẳng định sau đúng hay sai?
x a
a x
2
00
a) Đ b) S c) S (0≤ x < 25) d)Đ HS2: phát biểu định nghĩa như SGKa,b ≥ 0 nếu a < b => a < b
a) x =15 => x = 152 = 225b) 2 x =14 => x =7 => x = 72 = 49c) x <2=>
3/ Gỉng bài mới < Gv giới thiệu tên bài ……… >
- Yêu cầu HS đọc ?1 và trả lời
- Vì sao AB = 25 x− 2
2
25 x− đgl CTBH của 25 – x2
và 25 – x2 là biểu thức được lấy
căn hay biểu thức dưới dấu căn
+ Yêu cầu HS đọc tổng quát
Như vậy không phải là khi bình
phương một số rồi khai phương
thì kết quả cũng được như số ban
0 a neáu
a
1)Căn thức bậc hai
a Tổng quát: Với A là biểu thức đại số người ta gọi A là căn thức bậc hai của A còn A gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
A XĐ (có nghĩa) khi A ≥ 0a- Ví dụ:
1
2x− đgl căn thức bậc hai1
2x− xác định khi:
2x –1≥0 <=> 2x ≥ 1<=> x ≥ ½
2)Hằng đẳng thức A2 = A
a)Định lý: SGKb) Chứng minh định lý: SGKbài tậpo 7/10
a) 0,12 = /0,1/ = 0,1b) −0,32 = /-0,3/ = 0,3c)- −1,32 = -/-1,3/ = - 1,3d)-0,4 (−0,4)2 = -0,4/-0,4/
Trang 5Thực hiện bài tập 7/10
• HS ghi chú ý
• Nghe xem VD4 sgkGọi2HS : lên bảng làm bàitập
= -0,4.0,4 = - 0,16Chú ý: a2 = a
a < 0 thì a = -a2
a ≥ 0 thì a = a2
bài tập 8/108b) (3− 11)2 = 3− 11
= -(3 - 11 ) = 11 - 38d)3 (a− 2 ) 2 = 3a− 2
= 3(a – 2) nếu a ≥ 2
= 3(2 – a) nếu a < 2 4/ C ũng cố
a có nghĩa khi nào? a = ? với a 2 ≥ 0 ; a = ? với a < 02
Yêu cầu HS làm bài tập 9, 10/11 ( HS làm việc theo nhóm, mỗi nhóm 1 câu)
5/Hướng dẫn học ở nhà
• Nắm vững ĐK A có nghĩa và hằng đẳng thức A2 = A
• Hiểu cách chứng minh định lý
• Bài tập 8a; 8c; 10, 11, 12, 13 trang 10
• Ôn lại 7 hằng đẳng thức và biểu diễn nghiệm của bất phương trình
Trang 6Tiết 3: Soạn: ………; Dạy: …………
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
- HS biết tìm ĐK để căn thức bậc hai cĩ nghĩa, biết áp dụng HĐT a2 = a
- Luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
II CHUẨN BỊ:
• Học sinh: Ơn tập 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.
III TIẾN HÀNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ
0 a nếu
12a) 2x+7 cĩ nghĩa khi: 2x + 7 ≥ 0 <=> x ≥ −72
12b) −3x+4 cĩ nghĩa khi: -3x + 4 ≥ 0 <=> x ≤ 4/3 HS2:
0 a nếu a
a a
a2
( 5 − 1)2 = 5 − 1 = 5 − 1 vì 5 > 1
( 5 − 3)2 = 5 − 3 = 3 − 5 vì 5< 3 = 9
3/ Giảng b2i mới : < Tiến hành luyện tập……… >
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Gọi 2 HS lên bảng trình bày bài
Giáo viên ghi đề bài
Cho cả lớp nhận xét bài làm của
bạn
-Chốt lại:Khi rút gọn b.thức
phải nhớ đến điều kiện đề bài
số âm
Gọi HS đứng tại chổ trả lời
miệng bài tập 14a, d /11
Yêu cầu HS hoạt động nhĩm
bài tập 19/6
-HS lên bảng sửa bài-T.hiện phép khai phươngtrước tiếp theo là nhân(chia)rồi đền cộng (trừ) vàlàm từ trái sang phải
2 HS lên bảng trình bày
cả lớp theo dõi nhận xétbài làm của bạn sửachữa bài làm của mình
Trả lời miệng
Hoạt động nhĩmNhĩm 1,2 làm bài 19aNhĩm 3,4 làm bài 19bNhĩm nào làm xong trước
11/11 a) 16 25 + 196 : 49
= 4.5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22c) 81 = 9 2 = 9 = 3
b) 36 : 18 2 − 13 = 36 : 18 − 13 = 15d) 32 +42 = 9+16 = 25 =5
0 a nếu
a
b) 25a2 + 3a(với a ≥ 0)
= ( a5 ) 2 +3a = 5a + 3a = 8a c) 9a4 + 3a2 = 3a2 + 3a2 = 6a2
5
) 0 ( 3 2 5 3
2
3 3 3
3
a a a
a a a a
) 0 ( 7
3 3
a a
a a
14/11
a)x2–3= x2- 3 =2 (x− 3)(x+ 3)
d) x2 – 2 5 x + 5 =(x- 5 )2 2
19/6 <SBT>
Trang 7x
x x
2
2
−
++
x
x x
22
−
+
x
x x
x x
4/ Củng cố :< Trên bài >
5/ Hướng dẫn về nhà
- Ôn tập lại kiến thức bài 1 và 2
- Xem lại bài tập đã sửa
- Làm bài tập 15/11 SGK
- Xem trước bài liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Trang 8Tiết 4: Soạn: ………; Dạy: …………
§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I.MỤC TIÊU:
- HS nắm được nội dung và cách cm định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương 1 tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
II CHUẨN BỊ:
III TIẾN HÀNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ
Cho HS cả lớp nhận xét, góp ý bài làm của bạn
GV kiểm tra và cũng cố kiến thức sử dụng trong bài
tập
*
2 HS lên bảngHS1:
1) 0,09 4 100= 0,3.2.10 = 62) 81: 9+ 36 64= 9:3 + 6.8 = 51HS2:
3) x2 −4x = x - 4x = -x – 4x = - 5x (x < 0)
4) 5 (x−3)2 = 5 x−3 = 5(3 – x) = 15 – 5x
HS cả lớp góp ý bài làm của bạn
3/ Giảng bài mới < Các em đã biết mối liên hệ giữa phép luỹ thừa và phép khai phương Vậy phép
nhân và phép khai phươngcó liên hệ gì hay không? Bài học hôm nay giúp các em hiểu điều đó.> bà
Với 2 số :a, b không âm, định lý trên
cho phép ta s.luận theo 2 chiều ngược
+ Nhân các số dưới dấu căn
+Khai phương kết quả đó
Lam ? 1
2040025
205.425
Vậy:
25.1625
16 =
HS đọc chú ý SGKtrang 13
Đọc quy tắc SGKLên bảng làm ví dụLớp nhận xét
1)Định lý:
Từ ?1 ta có: 16.25 = 400 =20
205.425
Trang 9b.phương rồi t.hiện phép khai căn
Yêu cầu HS hoạt động nhóm ?3
-Đọc bài giải vda (sgk)Làm VDb
2HS lên bảng trìnhbày ?4
- Cả lớp làm nhápNhận xét bài làm củabạn trên bảng kiểmtra bài làm của mình
Trang 10Tiết 5: Soạn: ………; Dạy: …………
2/ Kiểm tra bài cũ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HS1: phát biểu định lý liên hệ
giữa phép nhân và phép khai
phương, Bài tập 20a
HS2: phát biểu quy tắc khai
phương 1 tích, làm bài tập 21
2HS lên bảng kiểm tra
- Nêu định lý như SGK
- Làm bài tập 20aPhát biểu quy tắc như sgkLàm bài tập 21
Bài 20a) 2a3 3a8 (a ≥ 0)
= 2a33a8 = a24 = a2 =a2
bài 21 chọn câu b
3/ giảng bài mới < Tiến hàng luyện tập ….>
Yêu cầu HS làm BT 22/15
Nhìn vào đề bài em có nhận
xét gì về các biểu thức dưới
dấu căn
+ Gọi 2HS lên bảng trình bày
+ KT các bước, cho điểm
+ Yêu cầu HS làm bài 24/15
*Hướng dẫn HS làm bài 24a
-Gọi 1HS lên bảng tính giá trị
Bài 24b yêu cầu HS về nhà
số nghịch đảo của nhau
Muốn làm bài tập 23b ta giải
quyết chúng như thế nào?
tích để biến đổi vế trái
Các biểu thức dưới dấu căn làHĐT (hiệu của hai bìnhphương)
*Cả lớp theo dõi, nhận xét-Làm bài tập
1 HS lên bảngthay x = - 2 vào rồi sử dụngmáy tính tính ra kết quả
-Lên bảng trình bày – cả lớplàm bài vào tập KT chéobài tập của nhau
*Hai số nghịch đảo của nhau
là hai số có tích bằng 1Xét tích bằng 1 thì chúng là 2
số nghịch đảo
Một HS lên bảng trình bày
Bình phương 2 vếQuy tắc khai phương 1 tích
2 + x = 2 ( 1 + 3x) 2
=2(1+3x)2
với x = - 2thì 2(1+3x)2 =2(1-3 2 )2 ≈21,029
23/15 Chứng minh:
a (2 - 3 )(2 + 3 ) = 1
ta có: (2- 3 )(2+ 3 )= 22 – ( 3 )2
= 4 – 3 = 1b) xét tích:
( 2006− 2005)( 2006+ 2005)
=( ) (2 )2
52006
2006 −
= 2006 -2005 = 1vậy 2 số đã cho là 2 số nghịch đảocủa nhau
Trang 11Hoạt động nhóm câu 25d
Kiểm tra bài làm của các
nhóm sửa chữa, uốn nắn
Trang 12§4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I.MỤC TIÊU:
- HS nắm được nội dung và cách cm định lý về liênhệ giữa phép chia và phép khai phương
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia các căn thức bậc hai II
II CHUẨN BỊ:
III TIẾN HÀNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Gọi HS lên bảng làm bài tập:
25b) 4x = 5<=> 4x = 5 => x = 4/525c) 9(x−1)= 21
<=> 3 x−1= 21 => x−1 = 7
=> x – 1 = 49 => x = 50
3/ giảng bài mới < Giới thiệu tên bài …….>
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Cho HS làm ?1 trang 16
gọi 1 HS lên bảng trình bày
Gọi HS khái quát hoá bài
toán a, b cần phải có điều
(Cho HS phát biểu lại quy
tắc khai phương 1 thương)
cho HS làm ?2 trang 17
quy tắc khai phương 1
thương là áp dụng đlý trên
theo chiều từ trái sang phải,
ngược lại khi áp dụng đlý
trên theo chiều từ phải sang
trái ta có quy tắc chia 2 căn
b
a b
HS chứng minh đlý-Đọc quy tắc-Lên bảng trình bày ví dụ 1
HS làm ?2 lên bảng
16
15 256
225 256
196 0196
Đọc ví dụ 3Làm ?4
b- Định lý:
Với 2 số: a ≥ 0 b > 0 thì
b
a b
25 121
3 36
25 : 16
9 36
25 : 16
=
10
95
6.4
3 9 111
999 111
3
2 9
4 9 13
4 13 117
52 117
Trang 13và lên bảng trình bày ?4 ví dụ 3: Rút gọn
a)
5 5
25 50
2 162
Trang 14LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
- HS được cũng cố kiến thức về khai phương 1 thương và chia 2 căn thức bậc hai
- Có k.năng v.dụng thành thạo 2 q.tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn b.thức và giải p.trình
II CHUẨN BỊ::
III TIẾN HÀNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HS1: Phát biểu quy tắc khai
phương 1 thương
Sửa bài tập 28b,c
HS2: phát biểu quy tắc khai
phương 1 thương và chia 2 căn
thức bậc 2
Làm bài tập 28d, 29c
Giáo viên nhận xét, cho điểm
HS1 phát biểu định lý vàlàm bài tập 28b,c
HS2 phát biểu quy tắc nhưsgk và trình bày bài tập 28d,29c
HS cả lớp theo dõi, nhận xét
28b)
5
8 25
64 25
5 , 0 3
5 , 0 9
25 , 0
3/ Giảng bài mới < Tiến hành luyện tập >
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hãy áp dũng quy tắc khai
phương 1 tích để biến đổi
phương trình
33c) 3x2 − 12 =0
Với phương trình này thì em
giải như thế nào? Hãy giải
Tử và mẫu của biểu thứclấy cănlà hiệu của hai bìnhphương
HS đứng tại chổ trả lời
HS giải bài tập 1 HS lênbảng trình bày
Chuyển hạng tử tự do đểtìm x
HS trình bày
HS hoạt động nhómNữa lớp làm câu a; nưũalớp còn lại làm câu c đạidiện trình bày
32a) 0 , 01
9
4 5 16
9
9
49 16 25
24
7 1 , 0 3
7 4
5 01 , 0 9
49 16
76 149 76 149 384
467 76 149
2 2 2 2
15 841
225 73
841
73
3x+ = +
<=> 3x+ 3 = 3 4 + 3 9
<=> 3x+ 3 = 2 3 + 3 3
<=> 3x= 4 3 <=> x = 433c) 3x2 − 12 =0
<=> 3x2 = 12 = 3.4 =2 3
<=> x2 = 2 => x =± 2
Bài 35a /20:
(x−3)2 =9 <=> x−3 =9Nếu x > 3 thì x – 3 = 9 => x = 12Nếu x < 3 thì 3 – x = 9 => x = -6Bài 34a) 2 234
b a
ab (a < 0 ; b ≠0)
Trang 15ab
ab b
a
ab =
3
3.3
2
2 2
ab b
( )
b
a b
a b
a 3 2 2 3 2
=
Hoạt động III: Hướng dẫn về nhà:
- Bài tập 36/20 giáo viên dùng bảng phụ gọi hs trả lời
- Bài 37/20 GV hướng dẫn HS cách thực hiện
- Về nhà làm bài tập 36, 37/ 20
- Đọc trước bài 5 để chuẩn bị cho tiết sau
• Tiết tiếp theo đem theo bảng 4 chữ số thập phân của Bra – Đi – Xơ và máy tính bỏ túi fx: 500A; hoặc fx: 220A; fx: 500MS; fx : 570 MS … ( các loại máy tính tính được căn bậc 2)
Trang 16§5.BẢNG CĂN BẬC HAI
I.MỤC TIÊU:
- HS hiểu được cấu tạo bảng CBH
- Có kỹ năng tra bảng để tìm CBH của một số không âm
2/ Kiểm tra bài cũ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Yêu cầu HS lên làm bài tập
HS lên bảng trình bày
HS khác làm nháp nhận xét, so sánh kết quảđúng, sai
a)
3
5 9
25 9
1 735
3 x neáu 9 3
9 3
3/ Giảng bài mới :< Giới thiệu tên bài………>
- Giới thiệu bảng căn bậc hai và cấu tạo
bảng
- Yêu cầu HS mở bảng IV CBH để biết
cấu tạo bảng
-Giới thiệu bảng như SGK
-Qui ước gọi tên hàng, cột theo số ghi
hàng, cột đầu trên
a)Tìm 1 < a < 100
Cho HS làm VD1: + Tìm 1,68
Treo bảng phụ (mẫu 1) lên bảng, dùng
êke tìm giao của dòng 1,6 và cột 8
Ta dùng số 6 này để hiệu chính chữu số
cuối ở số 6, 235 như sau:
49,
8 tìm ô gặp nhau củadòng 8,4 cột 9
ghi VD2:
18,
39 ≈ 6,253
số 611,
,
1 ≈ 1,296 9
,
4 ≈ 2,214 49
,
8 ≈ 2,914VD2: Tìm 39,18 tìn giaocủa dòng 39 cột 1 sau đó cộngthêm dòng hiệu chính dòng
39 cột 8 ta có kết quả:18
Trang 178 , 16 00168 ,
0 =
≈4,009: 100 = 0,0409Đọc chú ý SGK
6311,03982,
8 , 16 00168 ,
5/ Hướng dẫn – dặn dò:
- Đọc baì để biết khai CBH bằng bảng số, dùng máy tính để kiểm tra kết quả
- Đọc mục có thể em chưa biết
- Xem trước bài 6
- Làm bài tập 40; 41; 42
Trang 18§6.BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I/ MỤC TIÊU :
- HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
- HS biết được các kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức
(?) Phát biểu quy tắc khai phương một tổng , quy tắc nhân các căn thức bậc hai ?
3/ Bài mới :< GV giời thiệu tên bài ….>
- Cho HS làm ? 1 <SGK/24 >
- (?) Đẳng thức trên được CM trên
cơ sở nào ?
- Đẳng thức a2b = a b trong ?
1 cho phép ta thực hiện phép biến
đổi : a2b =a b được gọi là
phép đưa một thừa số ra ngoài dấu
căn
– (?) Thừa số nào đã được đưa ra
ngoài dấu căn
- Nhận xét ?
-Trình bày VD 3b
- 2 HS lên bảng trình bày ? 3
1/ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn :
VD 1 :
a/ 32.2 = 3 2b/ 20 = 4 = 5 22.5 = 2 5
VD 2 : Rút gọn
a/ 2 + 8 + 50
= 2 + 2 2 + 5 2 = 8 2b/ 4 3 + 27 - 45 + 5
= y 3 x = -3y x (vì x≥0 ,y< 0)
Trang 19- GV giải thích phép đưa thừa số
ra ngoài dấu căn có phép biến đổi
ngược lại là phép đưa thừa số vào
trong dấu căn
Nêu tổng quát
- Lấy VD4 trong SGK
- Chỉ rõ VD b ; d chỉ đưa thừa số
dương vào trong dấu căn sau khi
đã nâng lên luỹ thừa bậc hai
- HS hoạt động nhóm làm ? 4 để
cũng có phép biến đổi đưa thừa số
vào trong dấu căn Mỗi nhóm làm
- Đại diện nhóm đứng lên trình bày
- Nhận xét ?
- 2 HS lên bảng trình bày theo 2 cách
- Nhận xét ?
c/ 28 b a4 2 = (2a2b)2.7
= 2a2b 7 = 2a2 b 7 ( vì b ≥0 )d/ 72 b a2 4 = (6a b2)2.2
4 /Cùng cố : <Trên bài >
5/ Dặn dò :
- Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK
- BTVN : BT 43 -> 45 < SGK >
- Tiết sau học luyện tập
Trang 20- GV : Bảng phụ ghi , phấn màu , phiếu học tập , SGK , SGV
- HS : Ôn lại các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai , bảng phụ nhóm
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
0aneáu ,
3
17 <
3
18 hay 3
1
51 <
5
1150
3/ Bài mới :
- Gọi HS lên bảng chữa
BT 43b,c,d <SGK/27 >
- Nhận xét -> Chốt bài
- Gọi HS lên bảng chữa
BT 44 < SGK / 27 > ->
GV sửa chữa -> chốt bài
: muốn đưa thừa số vào
trong dấu căn ta phảøi
- HS cả lớp theo dõi
- Nhận xét bài làm củabạn
- Lên bảng chữa BT 44<SGK/27 > + Bình phương số dương đó rồi viết vào trong dấu căn
= - 0,05 120 2 = - 6 2
BT 44 <SGK/27 >
3 5 = 32.5= 45-5 2 = - 52.2= - 50
Trang 212 2
y x y x
+
− = 2
3
2 2
2 y x
y x
- Tiết sau học bài “ §7 : Biến đổi ………(tt)”
Trang 22§6.BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI (TIẾP)
I/ MỤC TIÊU :
- HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
- HS biết được các kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức
b/ So sánh : 2 3 và 3 2
Câu 2 : Tính 3+2 2 − 2
Đáp án Câu 1 :
- Giải thích khử mẫu biểu
thức lấy căn
(?)Biểu thức lấy căn là biểu
thức nào ?
(?) Mẫu là bao nhiêu ?
-Hãy viết phân số trong căn
dưới dạng 1 phân số bằng nó
và có mẫu là số chinh
phương ( nhân cả tử và mẫu
cho 3 rồi thực hiện phép khai
phương 1 thương )
- Thực hiện
- Qua cách làm trên em nào
nêu cách làm để khử mẫu của
BT lấy căn ?
- Đưa công thức tổng quát ?
- Yêu cầu HS làm ? 1
- Gọi 3 HS lên bảng t.bày
- Có thể trình bày câu b theo
cách
- TL :”Biểu thức lấy căn
là 3
2
”
- Mẫu là : a) 3 b)7b
- Nhận cả tử và mẫu với :a) 3 b) 7b
- Lên bảng trình bày
- Để khử mẫu của BT lấycăn ta phải biến đổi BT sao cho mẫu đó là binh phương của một số hoặc
BT rồi khai phương mẫu
HS ghi vào vở
- HS lên bảng trình bày ?1
1/ Khử mẫu của biểu thức lấy căn
VD 1 : Khử mẫu của b thức lấy căn a/
3
2 ; b/
b
a
75Giảia/
3
2
= 3.3
3.2 = 23
6
= 631
b a
7.7
7.5 = ( 7 ) 2
? 1 : Khử mẫu của bthức lấy căn
a/
5
4
= 25
5.4
= 552
Trang 23- Khi BT có chứa căn ở mẫu
thì việc biến đổi làm cho căn
thức ở mẫu mất đi gọi là trục
5.3
= 2515
c/ 32
3
a
2.2
2.3
)2(
6
a
a
= 22
6
a a
5
=
8.83
8.5
=8.3
8.5
=2.4.3
22.5
=12
2.5
b/
325
5
− =(5 2 3)(5 2 3)
)325(5
+
−+
=
3.225
)325(5
5 +
c/
57
4
+ = ( 7 5)( 7 5)
)57(4
−+
−
=
57
)57(4
−
− =
2
)57(
4/ Củng cố : ( Đã củng cố trong bài )
5/ Dặn dò :
- Lý thuyết : Học thuộc bài và ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn , trục căn ở mẫu
- BTVN : Làm các BT trong SGK và chuẩn bị các BT trong phần luyện tập để chuẩn bị cho tiết luyện tập tiếp theo
- Tiết sau học “ Luyện tập”
Trang 24Tiết 12: Soạn: ………; Dạy: …………
- HS : Ôn lại các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai , bảng phụ nhóm
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Ổn định :
2/ KTBC :
- Ghi đề, y/c HS thục hiện
HS1:Khử mẫu b.thức lấy căn
chốt lại việc khử mẫu của biểu
thức lấy căn và trục căn thức ở
6.1
= 60
6
*
50
3 =
2.2.25
2.3
=10
6
*
27
)31( − 2 =
3.27
3.)31( − 2 =
9
3)31( −
- HS2 : *
52
5 =
5.52
55
= 5.2
55
=25
*
25
22
=
2.25
2)
222
= 10
22
b
b b b
−
−
93
- HS : nhận xét và sửa sai nếu có ?
- GV kiểm tra thêm vài nhóm
- Trình bày bài giải
- HS nhận xét ?
- Hđộng nhóm
- Sau 5 phút đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải
- Các nhóm khác nhận xét ?
Bài tập 53 ( a; d) < SGK/30 >
a/ 18( 2− 3)2 = 2 9
2
)32( −
= 3 2 2− 3 = 3 2 ( 3− 2)
= 3 6 - 6 d/
b a
b a a
+
+
=
b a
b a a
+
+ )(
= ( x + 3 x2y) – ( y +3 y ) 3
Trang 25khác ( gọi 1 vài HS kiểm tra )
- Yêu cầu HS lên bảng giải
- (?) Làm thế nào để sắp xếp các
căn theo thứ tự tăng dần ?
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày ?
3 7 = 9 = 63.7
2 14 = 4.14= 56Vậy 38 < 56 < 63 < 72Hay 38 < 2 14 < 3 7 < 6 2
Trang 26§ 8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I/ MỤC TIÊU :
- HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai
- HS biết sử dụng các kỹ năng biến đổi b.thức chứa CBH để giải các bài toán liên quan
- Rèn luyện kỹ năng tính toán cho HS
II/ CHUẨN BỊ :
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1Ổn định :
2/ KTBC :
- Điền vào chổ trống để hoàn thành
; với a,b cùng dấu và b ≠0
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tến bài …… >
- Lần lượt lấy từng VD
- VD1 : Với a > 0 các căn thức
của b.thức đều có nghĩa
+ Đầu tiên ta cần thực hiện
phép biến đổi nào ?
- Hãy thực hiện giải
- Kiển tra , chốt lại
= 5 a +
2
6
a - a 42a
= ( ) ( )
+ 2− 2
32
1
= 1 + 2 2 + 2 – 3 = 2 2 ( đpcm )
?2 : (SGK)
Trang 27- HS ghi vào vở VD 3.
- HS làm bài theonhóm
- Đại diện 2 nhóm lênbảng trình bày
- Các nhóm kiểm tra
- Cả lớp theo dõi vànhận xét ?
Chứng minh VT ta có :
b a
b b a
b
+
+ 3 3
b a
b ab a b
+
+
−+
b b a
1
2
12
2
a
a a
a a
1
2
12
2 2
a
a a
a a
a a
1 (
) 1 ( ) 1 ( 2
1 2
2 2
2 2
a a
a a
a a a
P =
1
) 4 ( 2
3(
−
=+
+
−
x x
x x
b /
a
a a
−
+ +
−
1
) 1
)(
1 (
= 1 + a + a ( với 0 ≤ a 1≠ )
4 / Củng cố : < trong bài >
5/ Dặn dò : - Xem lại các phép biến đổi đã học
- Xem lại các ví dụ và ? đã làm trong SGK
- Làm các bài tập 58 , 59 , 60 , 61 , 61 < SGK/ 32,33>
Trang 28- GV : Bảng phụ ghi , phấn màu , phiếu học tập , SGK , SGV
- HS : Ôn lại các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai , bảng phụ nhóm
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 + 5 = 5 2 5 5
2
15
5 + + = 5 + 5 + 5 = 3 5
d/ 0,1 200+2 0,08+0,4 50 = 0,1.10 2 0,4.5 2
10
2.2
10
2.2
Bài tập 59 a < SGK/ 32 >
5 a - 4b 25a + 5a3 16ab - 22 9 = a 5 a - 4b 5a a + 5a 4b a - 2 3 a
= 5 a - 20ab a + 20ab a - 6 a = - a ; với a > 0 , b > 0
- Nhận xét sửa sai nếu có ?
3/ Bài mới : < GV giới thiệu luyện tập >
- Đưa thừa số ra ngoài dấu căn , nhân căn thức bậc hai , khữ mẫu biểu thức lấy căn
3
11
= 2
13
16 - 2 25 - 3
11
11.3 + 5
3
23
= 2
1 4 3 - 2.5 3 - 3 +
3
103
= 2 3 - 10 3 - 3 +
3
10
3 = - 3
173
a a
=
2 2 3
1
1 1
−
−
a
a a a a
Trang 29- HS lên trình bày
- HS cả lớp làm và nhận xét bài làm của bạn
- HS lên trình bày
- HS cả lớp làm và nhận xét bài làm của bạn
=
) 1 )(
1 (
1 1
) 1
)(
1 (
−
a a
a a
a
a a a
1.1
a a
a a
++
++
= (1 + a )2 2
)1(
1 :
1
1 1
1:
1
11
a a
)1(
1
a
a a
a a
M =
1
)1(.)1(
a a
M =
a a
4/ Củng cố : < trong bài >
5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK
- BTVN : Làm các BT 62c , d ; 63b ; 64b ; 66 < SGK/33,34 >
- Tiết sau học bài : “Bài 9 : Căn bậc Ba “
Trang 30§ 9 CĂN BẬC BA
I/ MỤC TIÊU :
- HS nắm được các định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc ba của một số khác
- HS biết được một số tính chất của căn bậc ba
- HS được giới thiệu cách tìm căn bậc ba bằng bảng số và máy tính bỏ túi
b/ Với a > 0 có hai căn bậc hai là a và - a
Với a = 0 có 1 căn bậc hai là 0
- HS2 : Lên bảng chữa BT 84a < SBT >
2 x+ 5 - 3 5 +x + 4 x+ 5 = 6 (2 - 3 + 4) x+ 5 = 6
3 x+ 5 = 6 x+ 5 = 2 x + 5 = 4 x = 4 -5 = -1
3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài mới ……… >
- Yêu cầu HS đọc bài toán
và tóm tắt đề bài
(?)T.tích hình lập phương
được tính theo cthức nào?
- Hd HS lập và giải PT
- GV giới thệu : 4 được
gọi là căn bậc ba của 64
- Vậy căn bậc ba của một
+ Tính độ dài các cạnh t?
- TL : V = a.a.a = a3
- CBB của số a là số x saocho x3 = a
- HS ghi định nghĩa vào vở CBB của 8 là 2 vì 23 = 8 CBB của -1 là -1 vì 13=1 CBB của 0 là 0 vì 03 = 0 CBB của 27 là 3 vì 33=27
- TL : Mỗi số a có duy nhấtmột CBB :CBB của số dương là số dương ;CBB của số âm là số âm
1/ Khái niệm căn bậc ba : a/ Bài toán : SGK
Gọi cạnh của hình lập phương là
a ( dm) (a > 0 )Thể tích của hình lập phương được tính theo công thức : V = a3
Theo đề bài ta có : a3 = 64 = 43 ⇒a = 4 Người ta gọi 4 là CBB của 64
- Căn bậc ba của số a kí hiệu là : 3 a
Trang 31- Yêu cầu HS thực hiện ?
1và thực hiện như bài giải
a/ 3 27 = 3 3 = 33
b/ 3 0 = 0c/ 3 −64= 3 (−4)3 = - 4 d/ 3
125
1 = 3
125
1 = 3
- Đọc thêm bài ở trang 36-> 38 < SGK>
- Tiết sau ôn tập chương I : Làm 5 câu hỏi ôn tập chương , xem lại các công thức biến đổi căn thức
Trang 32ÔN TẬP CHUƠNG I
I/ MỤC TIÊU :
- HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống
- Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán , biến đổi biểu thức , phân tích đa thức thành nhân
- Lần lượt nêu các câu
- HS ≠ : Nhận xét , sửa sai ( nếu có)
- Trình bày bài ( 4 em)
- HS ≠ : Nhận xét , sửa sai ( nếu có)
- Trình bày bài ( 2 em)
- HS ≠ : Nhận xét , sửa sai ( nếu có)
567) 21,6 810 11 5 21,6.810
a b c d
− − − = − + − − −
= − + − × = − + − = +
72/40 Phân tích thành nhân tử ( a,b,x,y≥o)
Trang 33- HS ≠ : Nhận xét , sửa sai ( nếu có)
Trang 34Tiết 17: Soạn: ………; Dạy: …………
ƠN TẬP CHUƠNG I (TIẾP)
I/ MỤC TIÊU :
- HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách cĩ hệ thống
- Biết tổng hợp các kỹ năng đã cĩ về tính tốn , biến đổi biểu thức , phân tích đa thức thành nhân
- Y/c HS trình bày bài
- Đánh giá kết qủa
- Y/c HS trình bày bài
giải
HD : Áp dụng phép
biến đổi các căn thức
bậc hai
- Đánh giá kết qủa
- Suy nghĩ trả lời
- Trình bày bài ( 2em)
- HS ≠ : Nhậnxét , sửa sai ( nếucó)
- Trình bày bài(câu a )
- HS ≠ : Nhậnxét , sửa sai ( nếucó)
- Trình bày bài( câu b )
73/40 : Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thực