1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

GIAO AN LOP 3 TUAN 8

30 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 185 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV neâu nhieäm vuï: Caùc em töôûng töôïng mình laø baïn nhoû trong chuyeän vaø nhaäp vai baïn ñeå keå laïi moät ñoaïn cuûa caâu chuyeän?. - GV: Caùc em chuù yù.[r]

Trang 1

em(TT)Toán 36 Luyện tập.

Tập đọc 15 Các em nhỏ và cụ già

Kể chuyện 8 Các em nhỏ và cụ già

Thứ Ba

28/ 09/ 2010

Chính tả 15 N – V : Các em nhỏ và cụ già

Tập đọc 16 Tiếng ruToán 37 Giảm đi một số lần

TNXH 15 Vệ sinh thần kinh

Toán 38 Luyện tập

Thủ công 8 Gấp,cắt,dán bông hoa ( TT )

Thứ Năm

30/ 09/ 2010

Toán 39 Tìm số chia

TNXH 16 Vệ sinh thần kinh ( TT )

Mỹ thuật 8

Thứ Sáu

01/ 10/ 2010

Tập làm văn 8 Kể về người hàng xóm

Toán 40 Luyện tập

Chính tả 16 N – V : Tiếng ru

Thể dục 14

Trang 2

- Biết được vì sao mọi người trong gia đình cần quan tâm,chăm

sóc lẫn nhau

- Quan tâm chăm sóc ông bà,cha mẹ,anh chị em trong cuộc sống

hàng ngày ở gia đình

- HSKG : Biết được bổn phận của trẻ em là phải quan tâm chăm

sóc những người thân trong gia đình bằng những việc làm phù

hợp với khả năng

II/ Chuẩn bị: HS Bài tập5/15

III/ Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Kiểm cũ: Quan tâm, chăm

sóc ông bà ,cha mẹ…

2/ Bài mới

* Hoạt động1( Bài tập4/14):

HS thảo luận nhóm- đóng vai

(9’)

- GV giao nhiệm vụ

cho các nhóm

– Gv nhận xét, chốt

* Hoạt động2 ( Bài tập5/15)

HS làm việc độc lập.(8’)

- GV đọc tình huống

- Giáo dục: Quan tam chăm

sóc, ông bà cha mẹ , anh chị

em trong gia đình

* Hoạt động 3( Bài tập 6/15)

+ Kể những việc quan tâm chăm sóc ông bà ,cha mẹ hoặc anh chị em của em ?

- HS thảo luận, đóng vai

- Lớp nhận xét

 Kết luận: Tìmh huống1: Lan cần chạy rakhuyên ngăn em không được nghịch dại

Tình huống2: Huy nên dành thời gian đọc báocho em nghe

- HS nêu ý kiến, giải thích

 Kết luận: Các ý a vàc là đúng Ý b là sai

- HS kể tự do , hoặc vẽ tranh, trưng bày sản

Trang 3

HS nêu miệng.(8’)

- GV nhận xét – chốt

* Hoạt động4 ( Bài tập 7/15) :

( 7’)

3/ Củng cố

4/ Nhận xét – Dặn dò:

Thực hiện tốt bài đã học

Chuẩn bị bài tập số1,2/16

phẩm vừa vẽ được

- Lớp nhận xét

 Kết luận: Đây là những món quà rất quý vìđó là tình cảm của em đối với những người thântrong gia đình Em hãy mang về tặng ông bà ,cha mẹ, anh chị em mọi người sẽ rất vui khinhận quà này

- HS hát , múa kể chuyện , đọc thơ

- HS tự giới thiệu tiết mục , thảo luận về

ý nghĩa của bài thơ, bài hát

 Kết luận: Oâng bà, cha mẹ, anh chi em lànhững người thân yêu nhất của em,luôn yêuthương… đầm ấm, hạnh phúc SGV trang48

- HS nêu kết luận chung

………

MÔN TOÁN TIẾT 36 : LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

- Thuộc bảng chia 7 và vận dụng được phép chia 7 vào giải toán.

- Biết xác định 1/7 của một hình đơn giản.

- HS TB,Y biết tính nhẩm đúng các phép tính trong nhân, chia 7

- Bài tập cần đạt : bài 1, 2 ( cột 1,2,3) bài 3,4.

II? Chuẩn bị: GV.Bảng phụ để làm bài tập3/36.

HS Bài tập 1,2/36.

III/ Các hoạt động dạy và học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.

1/ Oån định.

2/ Kiểm cũ: Bảng chia 7. - HS đọc bảng chia 7, 5 em.

Trang 4

3/ Bài mới.

* Bài tập 1/36: HS làm sách

+ nêu miệng.(10’)

- HS đọc yêu cầu bài tập.

* Bài tập2/36: HS làm bảng

con theo hai nhóm đối

tượng (10’)

- Hỗ trợ: Gợi ýdựa vào bảng

nhân để HS làm bài

* Bài tập 3/36: HS làm bảng

phụ + vở.(7’)

* Bài tập 4/36 : HS làm

bảng con theo hai nhóm.(5’)

- Hỗ trợ: Quy tắc tìm một

trong các phần bằng nhau

của một số.

4/ Củng cố:

5/ Nhận xét – Dặn dò: Về

làm vở bài tập Chuẩn bị

Bài tập số1/3.

a HSTB,Y nêu : 56; 8; 63; 9; 42; 6 ; 49; 7

b HSK,G nêu: 10; 9; 2; 4; 7; 6; 5; 7; 5; 9; 9; 8.

- HSK làm bảng phụ- Lớp làm vào vở.

Số nhóm có là.

35 : 7 = 5 ( nhóm) Đáp số: 5 nhóm.

- HS đếm số con mèo ở các hình – HS làm phép tính vào bảng con.

21 : 7 = 3( con).

14 : 7 = 2 ( con).

- HS nhận xét bài tập 4/36.

Trang 5

MÔN : TẬP ĐỌC

Các em nhỏ và cụ giàI/ Mục tiêu:

- Đọc đúng, rành mạch,bước đầu đọc đúng các kiểu câu,biết

đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời của nhân vật.

- Hiểu ý nghĩa : Mọi người trong cộng đồng phải quan tâm đến

nhau.(trả lời được câu hỏi 1,2,3,4).

- HSTB,Y đọc đúng tiếng, đúng từ hiểu nội dung bài trả lời các

câu hỏi dễ

II/ chuẩn bị: GV Đoạn văn hướng dẫn HS luyện đọc.

HS đọc bài, trả lời câu hỏi số 1,2,3/63.

III/ Các hoạt động dạy và học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.

1/ Kiểm cũ: Bận.

2/ Bài mới:

* Hoạt động1: Luyện đọc từ

khó(9’)

- GV đọc – nội dung “ Mọi

người trong cộng đồng phải

quan tâm đến nhau Sự quan

tâm , sẵn sàng chia sẻ của

người xung quanh làm cho

mỗi người thấy lo lắng, buồn

phiền dịu bớt và cuộc sống

tốt đẹp hơn”

* Hoạt động2: luyện đọc, tìm

hiểu bài.(15’)

+ Câu1/63 : HSTB trả lời.

- Điều gì gặp trên đường

khiến các bạn nhỏ phải dừng

lại?

- HS đọc bài , trả lời câu hỏi số1,2,3/60.

- HS nối tiếp nhau đọc câu

Rút từ luyện đọc: Sải cánh, ríu rít, vệ cỏ, mệt mỏi, …

-HS nối tiếp nhau đọc đoạn

- Hướng dẫn ngắt ,nghỉ hơi, luyện đọc câu kể, câu hỏi.

- HS đọc đoạn1 và2, trả lời.

+ (Các bạn gặp một cụ già đang ngồi ven đường, vẻ mệt mỏi, cặp mắt lộ vẻ u sầu)

Trang 6

+ Câu 2/63: HSHSG trả lời.

- Các bạn nhỏ quan tâm đến

ông cụ như thế nào?

+ Câu hỏi phụ: Vì sao các

bạn quan tâm đến ông cụ

như vậy? HSK trả lời.

+ Câu3/63: HSY trả lời.

- Oâng cụ gặp chuyện gì

buồn?

+ Câu 4/ 63: HSG trả lời

- Vì sao trò chuyện với các

bạn nhỏ,ông cụ thấy lòng

nhẹ hơn?

+ Câu5/63 cả lớp tham gia

trả lời.

- Chọn một tên khác cho

truyện theo gợi ý.

- Giáo dục: Con người

phải yêu thương nhau ,

giúp đỡ nhau.

* Hoạt động 3: Luyện đọc

lại.(10’)

3/ Củng cố:

- Giáo dục: Đọc cần

phải trôi chảy và

ngắt nghỉ hơi đúng

chỗ.

4/ Nhận xét – Dặn dò:

+ ( Các bạn băn khoăn và trao đổi với nhau Có bạn đoán cụ bị ốm, có bạn đoán cụ bị mất cái gìđó Cuối cùng cả tốp đến tận nơi để hỏi han ông cụ)

+ ( Vì các bạn là những đứa trẻ ngoan, nhân hậu Các bạn muốn giúp đỡ ông cụ)

- HS đọc đoạn 3 và 4, trả lời.

+ ( Cụ bà bị ốm nặng ,đang nằm trong bệnh viện, rất kh1 qua khỏi).

+ ( Vì ông cảm thấy nỗi buồn được chia sẻ/ Oâng cảm thấy đỡ cô đơn vì nỗi buồn được chia sẻ…)

- HS đọc đoạn 5, trả lời.

+ ( HS chọn tự do và giải thích vì sao chọn tên ấy )

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn và cả bài -HSG đọc lại cả bài 1 lần

MÔN : KỂ CHUYỆN

Các em nhỏ và cụ già

I/ Mục tiêu:

Trang 7

- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện.

- HSKG : kể được từng đoạn hoặc cả câu chuyện theo lời một

bạn nhỏ.

II/ Chuẩn bị:

III/ Các hoạt động dạy và học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.

1/ Kiểm cũ: Các em nhỏ và

cụ già.

2/ Bài mới.

* Hoạt động1; Hướng dẫn kể

chuyện.(5’)

-GV nêu nhiệm vụ: Các em

tưởng tượng mình là bạn

nhỏ trong chuyện và nhập

vai bạn để kể lại một đoạn

của câu chuyện.

- GV: Các em chú ý

chọn vai nào thì

phải kể đúng vai

của bạn đó.

* Hoạt động2: HS thực

hành kể chuyện.(10’)

Giáo dục: Kể chuyện cần có

tính tự nhiên, mạnh dạn.

3/ Củng cố.

+ Câu chuyện muốn nói với

em điều gì?

4/ Nhận xét – Dặn dò:

Về tập kể chuyện cho

người thân nghe Đọc

trước bài “ Tiếng ru”

- HS đọc bài một lượt

- HSG kể thử đoạn 1.

- HS phân vai kể từng đoạn trong nhóm.

- Các nhóm kể trước lớp.

- 2 HSKvà G nối tiếp nhau kể toàn bộ câu chuyện trước lớp.

- Lớp nhận xét bạn kể đúng vai và tự nhiên nhất- khen.

+ ( Con người phải quan tâm, giúp đơ nhau )

Trang 8

Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010

MÔN : CHÍNH TẢ( nghe viết)

Các em nhỏ và bà cụ già

I/ Mục tiêu;

- Nghe – Viết đúng bài chính tả;trình bày đúng hình thức bài

văn xuôi.Không mắc quá 5 lỗi trong bài.

- Làm đúng bài tập 2/b tìm các từ chứa tiếng có vần uôn hoặc

uông có nghĩa.

- HS TB,Y : nhìn sách viết.

II/ Chuẩn bị: Gv Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2/64.

HS đọc bài, rút từ khó.

III/ Các hoạt động dạy và học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.

- Hỗ trợ : GV đọc , đánh vần

- HS viết bảng con: Nhoẻn miệng cười,hèn nhát.

- 2 HS đọc + ( Có 7 câu) + ( Các chữ đầu câu).

+ ( Dấu 2 chấm, xuống dòng , gạch đầu dòng)

Rút từ khó: Ngừng lại, nghẹn ngào, xe buýt, buồn, bệnh viện,…

-HS viết bài vào vở- bắt lỗi.

Trang 9

tiếng khó cho HS viết bài.

- Giáo dục : Trình bày sạch

sẽ, viết đúng chính tả.

* Hoạt động3: Làm bài tập.

(8’)

-Bài tập2/64: HS lam bài vào

sách+ bảng phụ:

4/ Củng cố:

5/ Nhận xét – Dặn dò: Về

sửa lỗi chính tả.Đọc, rút từ

khóbài “ Tiếng ru”.

b.HSG,K:buồn, buồng, chuông.

……….

MÔN : TẬP ĐỌC Tiếng ru

I/ Mục tiêu:

- Đọc đúng,rành mạch,bước đầu biết đọc bài thơ với giọng tình

cảm,ngắt nghỉ hợp lý

- Hiểu ý nghĩa : Con người sống giữa cộng đồng phải yêu thương

anh em,bạn bè,đồng chí.(trả lời được các câu hỏi trong

SGK;thuộc 2 khổ thơ trong bài)

- HSKG thuộc cả bài thơ

- HSTB,Y đọc đúng tiếng, từ trả lời các câu hỏi dễ

- Giáo dục: Yêu thương bạn bè cùng lớp

II/ Chuẩn bị: Gv.Khổ thơ hướng dẫn nghỉ hơi

HS đọc bài, trả lời câu hỏi

III/ Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Kiểm cũ: Các em nhỏ và cụ

già

2/ Bài mới

- HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện,trả lời câu hỏi số 1,2/63

Trang 10

* Hoạt động1: Luyện đọc tiếng

khó(9’)

- HSG đọc toàn bài Nội dung “

Con người sống giữa cộng đồng

phải yêu thương anh em, đồng

chí, bạn bè”

* Hoạt động2 : Luyện đọc, tìm

hiểu bài(13’)

+ Câu1/65; HSTB,Y trả lời

- Con ong,con cá,con chim yêu

những gì?

+ Câu2/65: HSK,G trả lời

- Hãy nêu cách hiểu của em về

mỗi câu thơ trong khổ thơ 2

+ Câu3/65:HSK trả lời

- Vì sao núi không nên chê đất

thấp,biển không nên chê sông

nhỏ?

+ Câu4/65: HSG trả lời

- Câu lục bát nào trong khổ thơ

1 nói lên ý chính của cả bài

4/ Nhận xét _Dặn dò: Về học

- HS nối tiếp nhau đọc dòng thơ – khổ thơ

 Rút từ luyện đọc: Mật, mùa vàng, nhângian, đốm lửa, …

- Hướng dẫn nghỉ hơi giữa các dòngthơ

- HS đọc khổ thơ1,trả lời

+ ( Con ong yêu hoa vì hoa có mật ngọt,giúpong làm mật Con cá yêu nước vì có nước cámới bơi lội được, mới sống được Không cónước cá sẽ chết.Con chim yêu trời vì có bầutrời cao rộng , chim mới thả sức tung cánh hót

ca, bay lượn)

- HS đọc khổ 2

+ ( Một thân lúa cín không làm nên mùa lúachín… Một người không phải cả loài người.Sống một mình giống như một đốm lửa tànlụi…)

- HS đọc khổ cuối bài thơ

+ ( Núi không chê đất thấp vì núi nhờ có đấtbvồi mà cao Biển không chê sông nhỏvìbiển có nước của muôn dòng sông mà đầy)

+ ( Con người muốn sống con ơi/ Phải yêuđồng chí, yêu ngừơi anh em)

- HS đồng thanh, cá nhân đọc thuộc lòng bàithơ

Trang 11

thuộc bài thơ Đọc lại các bài

tập dọc đã học để chuẩn bị

kiểm tra

………

MÔN : TOÁN TIẾT 37 : Giảm đi một số lần

I/ Mục tiêu:

- Biết thực hiện giảm một số đi một số lần và vận dụng vào giải

toán

- Biết phân biệt giảm đi một số đơn vị với giảm đi một số lần

- HSTB,Ylàm được các bài tập giảm một số đi nhiều lần

- Hỗ trợ đặc biệt: Hướng dẫn áp dụng ghi nhớ để làm bài tập

- Bài tập 1,2,3

II/ Chuẩn bị: GV Bảng phụ để làm bài tập số2/37

HS Bài tập1/34

III/ Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Kiểm cũ; Luyện tập

+ Hàng dưới so với hàng trên

thì số con gà như thế nào ?

- GV chốt:

- GV đính đoạn thẳng AB và

- HS đọc bảng chia 7,5 HS

+ ( Có 6 con gà)

+( Hàng trên giảm đi 3 lần thì có số con gà ởhàng dưới )

 Số con gà ở hàng trên giảm đi 3lần thì đượcsố con gà ở hàng dưới

Trang 12

-GV: Vậy độ dài đoạn

thẳng AB giảm đi 4 lần thì

được độ dài đoạn thẳng

CD

* Hoạt động2: Thực hành

 Bài tập1/37: HS làm bảng

lớp và bảng con

- Hỗ trợ: GV nêu quy

tắc giảm một số đi

nhiều lần

- Giáo dục: Aùp dụng

ghi nhớ để làm bài

tập

 Bài tập2/37: HS làm vào

vở + bảng phụ:

 Bài tập3/38: HS làm bảng

con + nêu miệng

3/ Củng cố

4/ Nhận xét – Dặn dò: Về

làm vở bài tập Chuẩn bị Bài

tập số 1,2/38

+ ( AB 8cm)+ ( 8 : 4 = 2cm)

 Ghi nhớ: Muốn giảm một số đi nhiều lần

ta chia sô đó cho số lần

- HS làm bảng lớp và bảng con

Số đã cho 12 48 36 Giảm 4 lần 12 : 4 = 3 48 : 4 = 12 36 : 4 = 9 24

24 : 4 = 6Giảm 6 lần 12 : 6 = 2 48 : 6 = 8 36 : 6 = 6

24 : 6 = 4

- HSG làm bảng phụ- lớp làm vào vở.Thời gian làm công việc bằng máy là

30 : 5 = 6 ( Giờ)Đáp số: 6 giờ

a HSK Làm bảng phụ: 8 : 4 = 2 cm

b HSTB làm bảng phụ: 8 - 4 = 4 cm

Trang 13

MÔN : TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

Vệ sinh thần kinhI/ Mục tiêu:

- Nêu được một số việc cần làm để giữ gìn,bảo vệ cơ quan thần

kinh.

- Biết tránh những việc làm có hại đối với thần kinh.

GDBVMT : Biết một số hoạt động của con người đã gây ô

nhiễm bầu không khí,có hại đối với cơ quan thần kinh.

- Học sinh biết một số việt làm có lợi cho sức khỏe.

- HSTB,Y tham gia kể được những việc nên làm và không nên

làm để giữ vệ sinhcơ quan thần kinh Kể được một số thức ăn

đồ uống …đưa vào cơ thể sẽ gây hại đối với cơ thể và cơ quan

thần kinh.

II/ Chuẩn bị: GV

III/ Các hoạt động dạy và học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.

1/ Kiểm cũ: Hoạt động thần

kinh.

2/ Bài mới:

* Hoạt động1/32: HS làm

việc theo nhóm.(8’)

– Gv nhận xét, chốt.

* GDBVMT : Thần kinh là

cơ quan rất quan trong đối

với cơ thể.Nên ta cần phải

giữ vệ sinh chúng.

- Nêu ví dụ cho thấy não điều khiển các bộ phận của cơ thể cùng hoạt động?

- HS từng cặp trao đổi- đại diện nêu ý kiến.

- Lớp nhận xét bổ sung.

Kết luận: Tranh 1: Bạn nhỏ đang ngủ rất có lợi cho thần kinh; Tranh2: Các bạn đangchơi trên biển có lợi vì cơ thể được nghỉ ngơi, thần kinh được thư giãn; Tranh4: Có lợi nếu chơi chốc lát có tác dụng giải trí Có hại khi chơi quá lâu, mắt mệt mỏi thần kinh căng thẳng; Tranh 5: Có lợi ; Tranh 6; Có lợi làm cho tinh thần thoải mái.

Tranh 3 và 7: Có hại cho thần kinh, vì thức khuya quá làm thần kinh mệt mỏi.

Trang 14

* Hoạt động2/33: HS thảo

luận nhóm , đóng vai.(10’)

- GV giao nhiệm vụ

cho các nhóm.

* Hoạt động3/33: HS quan

sát, nêu miệng.(9’)

+ Trong hình vẽ những gì?

+ Trong các thứ đó thì thứ

nào mọi người cần phải

tránh xa không được sử

dụng?

+ Kể những tác hại do ma

túy gây ra cho người

nghiện?

3/ Củng cố:

- Giáo dục: Bảo vệ

và giữ vệ sinh cơ

quan thần kinh.

4/ Nhận xét – Dặn dò: Về

xem lại bài.Xem trước bài “

Vệ sinh thần kinh”.

- HS từng nhóm thảo luận , đóng vai.

Nhóm1: Tức giận.

Nhóm2: Vui vẻ.

Nhóm3: Sợ hãi.

Nhóm4: Lo lắng.

- Lớp nhận xét- Gv nhận xét – Khen.

+ ( Cà phê, ma túy, rượu , nước cam, mứt sen , thuốc lá)

Trang 15

Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2010

MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Từ ngữ về cộng đồng.

Oân tập câu “Ai là gì?”

I/ Mục tiêu:

- Hiểu và phân loại được một số từ ngữ về cộng đồng.(BT1)

- Biết tìm các bộ phận của câu trả lời câu hỏi : Ai ( cái gì,con gì )?

Làm gì ? (BT3)

- Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu đã xác định (BT4)

- HSTB,Y thực hiện được các bài tập nói về cộng đồng và tìm

đúng các bộ phận nói về Ai, cái gì, con gì?

II/ chuẩn bị: GV Bảng trình bày bài tập 1/65

HS Bài tập1,2/65 và 66

III/ Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/Kiểm cũ: Oân về từ chỉ hoạt

động, trạng thái

2/ Bài mới

* Bài tập1/65:HS làm việc theo

2 nhóm.(8’)

– GV nhận xét, chốt lại

* Bài tập2/66: HS làm việc độc

lập(10’)

- – GV chốt, giải thích

- HS nêu miệng bài tập2/58

- HS làm bài vào phiếu bài tập – Đại diệntrình bày kết quả

- Lớp nhận xét , bổ sung

 HSK,G:Những người trong cộng đồng:Cộng đồng, đồng bào,đồng đội, đồng hương

HSTB,Y: Thái độ hoạt động trong cộngđồng: Cộng tác, đồng tâm

- HS suy nghĩ , trả lời – Lớp nhận xét a.Tán thành Vì biết sống đoàn kết, góp sứccùng nhau làm việc

b.Không tán thành Vì sống ích kỉ, thờ ơ, chỉbiết mình, không quan tâm tới người khác.c.Tán thành Vì sống có nghĩa, có tình, thủychung trước sau như một, sẵn lòng giúp đỡ mọi

Ngày đăng: 02/05/2021, 12:35

w