Học sinh trên chứng minh đúngA. Học sinh không kiểm tra bước 1 bước cơ sở của phương pháp qui nạp... Chứng minh trên đúng hay sai, nếu sai thì sai từ bước nào.. Cách 2: Kiểm tra tính đún
Trang 1CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489
TRUY CẬP https://diendangiaovientoan.vn/tai-lieu-tham-khao-d8.html ĐỂ ĐƯỢC NHIỀU
HƠN 1D3-1
PHẦN A CÂU HỎI
Câu 1 Khi sử dụng phương pháp quy nạp để chứng minh mệnh đề chứa biến A n đúng với mọi số tự
nhiên n p (p là một số tự nhiên), ta tiến hành hai bước:
Bước 1, kiểm tra mệnh đề A n đúng với n p
Bước 2, giả thiết mệnh đề A n đúng với số tự nhiên bất kỳ nk p và phải chứng minh rằng
nó cũng đúng với nk1
Trogn hai bước trên:
A Chỉ có bước 1 đúng B Chỉ có bước 2 đúng
C Cả hai bước đều đúng D Cả hai bước đều sai
7, n '' * như sau:
Giả sử * đúng với nk, tức là 8k chia hết cho 1 7
8k 1 8 8k1 , kết hợp với giả thiết 87 k chia hết cho 1 7 nên suy ra được 8k 1 1 chia hết cho 7 Vậy đẳng thức * đúng với mọi n *
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Học sinh trên chứng minh đúng
B Học sinh chứng minh sai vì không có giả thiết qui nạp
C Học sinh chứng minh sai vì không dùng giả thiết qui nạp
D Học sinh không kiểm tra bước 1 (bước cơ sở) của phương pháp qui nạp
n S
n n
*
n Mệnh đề nào sau đây đúng?
12
6
3
4
S
n S
n n
*
n Mệnh đề nào sau đây đúng?
A S n n 1
n
1
n
n S n
1 2
n
n S n
2 3
n
n S n
n
P
n
với n 2 và n . Mệnh đề nào sau đây đúng?
2
n P
n
1 2
n P n
n
2
n P n
Câu 6 Với mọi n , hệ thức nào sau đây là sai? *
1 2
2
n n
1 3 5 2n1 n
1 2
6
Trang 2CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489
6
Câu 7 Với mối số nguyên dương n , đặt S 1222 n2 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
6
3
6
2
Câu 8 Đặt T n 2 2 2 2 (có n dấu căn) Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
2
2
D T n 5
n
S
*
n Mệnh đề nào dưới đây đúng?
2(2 1)
n
n S
n
n
n S n
n S
n
2
n
n S n
Câu 10 Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho 2n1n23 n
Câu 11 Tổng S các góc trong của một đa giác lồi n cạnh, n , là: 3
A S n.180 B S n2 180
C S n1 180 D S n3 180
n , hãy rút gọn biểu thức S1.4 2.7 3.10 n3n1
1
S n n B 2
2
S n n C S n n 1 D S 2n n 1
! 1 2.1,
k k k Với k n *, đặt S n 1.1! 2.2! n n ! Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A S n 2 !n B S n n1 ! 1 C S n n1 ! D S n n1 ! 1
n , đặt 2 2 2 2
n
n
M n Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
n
n
n
n
1
n
n
1
n
n
Câu 15 Tìm số nguyên dương p nhỏ nhất để 2n 2 1
n
với mọi số nguyên n p
Câu 16 Tìm tất cả các giá trị của *
n sao cho 2
2n n
Câu 17 Với mọi số nguyên dương n , ta có:
an b
, trong đó a b c, , là các
số nguyên Tính các giá trị của biểu thức T ab2bc2ca2
an
, trong đó a b, là các số nguyên Tính các giá trị của biểu thức T a2b2
Trang 3CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489
Câu 19 Biết rằng 1323 n3 an4bn3cn2dn e , n Tính giá trị biểu thức *
M a b c d e
4
2
M
1.22.3 n n1 a n b n c nd và
1.22.5 3.8 n 3n1 a n b n c nd Tính giá trị biểu thức
1 2 1 2 1 2 1 2
T a a b b c c d d
3
3
T
Câu 21 Biết rằng 1k2k n k, trong đó n k, là số nguyên dương Xét các mệnh đề sau:
1
1 2
n n
2
6
3
1 4
4
30
Số các mệnh đề đúng trong các mệnh đề nói trên là:
Câu 22 Với n *, ta xét các mệnh đề P: "7n5chia hết cho 2"; : "7n 5
Q chia hết cho 3" và : "7n 5
Q chia hết cho 6" Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là :
Câu 23 Xét bài toán: “Kiểm nghiệm với số nguyên dương n bất đẳng thức 1
2n
n ” Một học sinh đã trình bày lời giải bài toán này bằng các bước như sau:
Bước 1: Với n , ta có: ! 1! 11 n và 1 1 1 0
2n 2 2 Vậy 1 n!2n1 đúng
Bước 2 : Giả sử bất đẳng thức đúng với nk , tức là ta có 1 1
! 2k
Ta cần chứng minh bất đẳng thức đúng với n , nghĩa là phải chứng minh k 1 k 1 ! 2 k
1 ! 1 ! 2.2k 2k
k k k Vậy n ! 2 n1 với mọi số nguyên dương n Chứng minh trên đúng hay sai, nếu sai thì sai từ bước nào ?
A Đúng B Sai từ bước 2 C Sai từ bước 1 D Sai từ bước 3
Câu 24 Biết rằng
2 2
an bn
, trong đó a b c d, , , và n là các số nguyên dương Tính giá trị của biểu thức T a c b d
là :
Câu 2 Chọn D Thiếu bước 1 là kiểm tra với n 1, khi đó ta có 81 không chi hết cho 1 9 7
Câu 3 Nhìn vào đuôi của S là n
1
n n cho n 2, ta được
2 2 1 2 3
Do đó với n 2, ta có 2 1 1 2
1 2 2 3 3
S S S Từ đó ta thấy quy luật là từ nhỏ hơn
mẫu đúng 1 đơn vị Chọn B
Cách tự luận Ta có 1 1, 2 2, 3 3
1
n
n S n
Trang 4CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489
Với n 1, ta được 1 1 1
1.2 1 1
: đúng
Giả sử mệnh đề đúng khi nk k 1, tức là
k
Ta có
k
2
k
k
Suy ra mệnh đề đúng với nk1
Câu 5 Vì n 2 nên ta cho
Kiểm tra các đáp án chỉ cho D thỏa Chọn D
Câu 6 Bẳng cách thử với n 1, n 2, n 3 là ta kết luận được Chọn D
Câu 7
Đáp án C Cách 1: Chúng ta chứng minh bằng phương pháp quy nạp toán học rằng mọi n , ta có đẳng *
thức 12 22 32 2 ( 1)(2 1)
6
6
Vậy đẳng thức đúng với n 1
Ta phải chứng minh đẳng thức cũng đúng với nk1, tức là chứng minh
Thật vậy, theo giả thiết quy nạp ta có
6
Mà
2 2
k
Suy ra 12 22 32 2 ( 1)2 ( 1)( 2)(2 3)
6
Do đó đẳng thức đúng với nk1 Suy ra có điều phải chứng minh
Vậy phương án đúng là C
Cách 2: Kiểm tra tính đúng-sai của từng phương án đến khi tìm được phương án đúng thông qua một số giá trị cụ thể của n
+ Với n 1 thì S 12 (loại được các phương án B và D); 1
+ Với n 2thì S 1222 (loại được phương án A) 5
Trang 5CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489
Vậy phương án đúng là C
Câu 8
Đáp án B Ta chứng minh 2 cos 1
2
bằng phương pháp quy nạp toán học Thật vậy:
Vậy đẳng thức đúng với n 1
2
Ta phải chứng minh đẳng thức cũng đúng với nk1, tức là chứng minh 1 2 cos 2
2
Thật vậy, vì T k1 2T k nên theo giả thiết quy nạp ta có 1 2 2 2 cos 1
2
1 2.2 cos 2 2 cos 2
Vậy phương án đúng là B
Câu 9
Đáp án C Cách 1: Rút gọn biểu thức S dựa vào việc phân tích phần tử đại diện n
(2k 1)(2k 1) 2 2k 1 2k 1
n S
1
n
Vậy phương án đúng là phương án C
Cách 2: Kiểm tra tính đúng – sai của phương án dựa vào một số giá trị cụ thể của n
Với n 1thì 1 1 1
1.3 3
S (chưa loại được phương án nào);
Với n 2 thì 2 1 1 2
1.3 3.5 5
S (loại ngay được các phương án A,B và D
Vậy phương án đúng là phương án C
Câu 10
Đáp án D Kiểm tra tính đúng – sai của bất đẳng thức với các trường hợp n 1, 2, 3, 4, ta dự đoán được
2n n 3 ,n với n 4 Ta chứng minh bất đẳng thức này bằng phương pháp quy nạp toán học Thật vây:
-Bước 1: Với n 4 thì vế trái bằng 24 1 25 32, còn vế phải bằng 423.428
Do 3228 nên bất đẳng thức đúng với n 4
-Bước 2: Giả sử đẳng thức đúng với nk4, nghĩa là 2k1 k23 k
Ta phải chứng minh bất đẳng thức cũng đúng với n tức là phải chứng minh k 1,
2
1 1
2k k1 3 k1 hay 2k2 k25k4
Thật vậy, theo giả thiết quy nạp ta có 2k1k23 k
2.2k 2 k 3k hay 2k2 2k26k
2k 6k k 5k4 k k 4 4 4 416 với mọi k 4
2k 2 k 3k k 5k4 hay bất đẳng thức đúng với nk1
Trang 6CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489
Suy ra bất đẳng thức được chứng minh
Vậy phương án đúng là D
Cách 1: Từ tổng các góc trong tam giác bằng 180 và tổng các góc trong từ giác bằng 360 ,
chúng ta dự đoán được Sn2 180
Cách 2: Thử với những trường hợp đã biết để kiểm nghiệm tính đúng –sai từ các công thức Cụ
thể là với n thì 3 S 180 (loại luôn được các phương án A, C và D); với n thì 4 S 360 (kiểm nghiệm phương án B lần nữa)
Để chọn được S đúng, chúng ta có thể dựa vào một trong ba cách sau đây:
Cách 1: Kiểm tra tính đúng –sai của từng phương án với những giá trị của n
Với n thì 1 S 1.4 (loại ngay được phương án B và C); với 4 n thì 2 S 1.4 2.7 18 (loại được phương án D)
Cách 2: Bằng cách tính S trong các trường hợp n1,S 4; n2,S 18; n3,S 48 ta dự đoán được công thức S n n 12
Cách 3: Ta tính S dựa vào các tổng đã biết kết quả như 1
1 2
2
n n
1 2
6
S n n n n
Chúng ta có thể chọn phương án đúng dựa vào một trong hai cách sau đây:
Cách 1: Kiểm nghiệm từng phương án đúng đối với những giá trị cụ thể của n
Với n thì 1 S 1 1.1! 1 (Loại ngay được các phương án A, C, D)
Cách 2: Rút gọn S dựa vào việc phân tích phần tử đại diện n
k k k k k k k k k Suy ra:
2! 1! 3! 2! 1 ! ! 1 ! 1
n
Chúng ta có thể chọn phương án đúng dựa vào một trong hai cách sau đây:
Cách 1: Kiểm nghiệm từng phương án đúng đối với những giá trị cụ thể của n
T M nên 1
1
5 4
T
M (loại ngay được các phương án B, C, D)
Cách 2: Chúng ta tính T M dựa vào những tổng đã biết kết quả Cụ thể dựa vào ví dụ 1: n, n
;
n
n
Dễ thấy p 2thì bất đẳng thức 2p 2p là sai nên loại ngay phương án 1 D
Xét với p 3 ta thấy 2p 2p là bất đửng thức đúng Bằng phương pháp quy nạp toán học 1 chúng ta chứng minh được rằng 2n 2n1 với mọi n Vậy 3 p 3 là số nguyên dương nhỏ nhất cần tìm
Kiểm tra với n ta thấy bất đẳng thức đúng nên loại ngay phương án A và 1 C
Trang 7CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489
Kiểm tra với n ta thấy bất đẳng thức đúng Bằng phương pháp quy nạp toán học chúng ta 1 chứng minh được rằng 2
Cách 1: Với chú ý
3k 1 3k 2 3 3k 1 3k 2
=
Đối chiếu với đẳng thức đã cho, ta có: a1,b0,c6
Suy ra T ab2bc2ca2 6
Cách 2: Cho n1,n2,n3 ta được: 1 2; 1 3; 3
Giải hệ phương trình trên ta được a1,b0,c6 Suy ra 2 2 2
6
T ab bc ca
Cách 1: Bằng cách phân tích số hạng đại diện, ta có: 1 12 k 1.k 1
2
Đối chiếu với đẳng thức đã cho ta có: a2,b4 Suy ra 2 2
20
Pa b
Cách 2: Cho n2,n3 ta được 1 3 3; 2 2
Giải hệ phương trình trren ta được 2; 4
a b Suy ra 2 2
20
Pa b
1 2
a b c d e
Cách 2: Cho n1,n2,n3,n4,n5, ta được hệ 5 phương trình 5 ẩn a b c d e, , , , Giải hệ phương trình đó, ta tìm được 1; 1; 1; 0
a b c d e Suy ra M a b c d e 1
Cách 1: Sử dụng các tổng lũy thừa bậc 1 và bậc 2 ta có:
Suy ra 1 1; 1 1; 1 2; 1 0
a b c d
1.2 2.5 3.8 n 3n1 3 1 2 n 1 2 n n n
Suy ra a2 b2 1;c2 d2 0
3
T a a b b c c d d
Cách 2: Cho n1,n2,n3,n4 và sử dụng phương pháp hệ số bất đinh ta cũng tìm được
a b c d ; a2 b2 1;c2 d2 0
Trang 8CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489
3
T a a b b c c d d
chúng ta thấy ngay được chỉ có 2 2
3
1 4
S là sai
Bằng phương pháp quy nạp toán học, chúng ta chứng minh được rằng 7n5 chia hết cho 6 Thật vậy: Với n thì 1 1
7 5 12 6 Giả sử mệnh đề đúng với nk , nghĩa là 1 7k5 chia hết ccho 6
Ta chứng minh mệnh đề đúng với n , nghĩa là phỉa chứng minh k 1 1
7k 5 chia hết cho 6
7k 5 7 7k 5 30
Theo giả thiết quy nạp thì 7k5 chia hết cho 6 nên 1
7k 5 7 7k 5 30
cũng chia hết cho 6 Vậy 7n 5
chia hết cho 6 với mọi n Do đó các mệnh đề 1 P và Q cũng đúng
Phân tích phần tử đại diện, ta có:
Suy ra:
1.2.32.3.4 n n1 n2
Đối chiếu với hệ số, ta được: a2;b6;c8;d 24
Suy ra: T a c b d 300