1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương pháp quy đổi (đề 1)

15 442 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 540,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là *A... Cô cạn dung dịch Y và lấy

Trang 1

### Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO,

2 3

Fe O ,

3 4

Fe O phản ứng hết với dung dịch

3 HNO loãng dư thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa 12,88 gam Fe

Số mol

3

HNO

có trong dung dịch đầu là

*A 0,94 mol

B 0,88 mol

C 0,64 mol

D 1,04 mol

$ 11,36 gam hh Fe, FeO,

2 3

Fe O ,

3 4

Fe O + 3 HNO loãng → 0,06 mol NO + ddX ddX + 0,23 mol Fe tối đa

• Ta coi hh đầu gồm

Fe : x

O : y

+ 3 HNO →

2 3

Fe NO

+





+ 0,06 mol NO

hhbandau

m

=

Fe

m

+

O m = 56x + 16y = 11,36 (*)

Theo bảo toàn e: 3 ×

Fe n = 2 × O n + 3 × NO n → 2x = 2y + 0,06 × 3 (**)

Từ (*), (**) → x = 0,16 mol; y = 0,15 mol

• 0,23 mol Fe + ddX gồm

3 HNO dư; 0,16 mol

3 3 Fe(NO )

Theo bảo toàn e:

3

Fe(puHNO ) n

= (0,23 × 2 - 0,16) : 2 = 0,15 mol →

3

HNO n

dư = 0,15 × 2 × 4/3 = 0,4 mol (

3

NO− + 4

H+

+

3e → NO + 2

2

H O

)

→ ∑

3

HNO

n

= 3 ×

3 3

Fe( NO ) n + NO n +

3

HNO du n = 3 × 0,16 + 0,06 + 0,15 × 2 × 4/3 = 9,4 mol

### Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS,

2 FeS , S bằng dung dịch

3 HNO đặc nóng dư thu được 53,76 lít

2 NO

(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc và dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là

*A 16 gam

B 9 gam

C 8,2 gam

D 10,7 gam

$ 20,8 g gồm FeS,

2 FeS , S +

3 HNO

đ, to → 2,4 mol

2 NO + ddX

3 3

2 4 3

Fe(NO )

Fe (SO )

ddX + NaOH dư → ↓

3 Fe(OH)

3

Fe(OH) →t o Fe O2 3

• Coi hh ban đầu gồm Fe và S

Đặt

Fe

n

= x mol;

S n = y mol → 56x + 32y = 20,8 (*)

Theo bảo toàn e: 3 ×

Fe n + 6 × S n = 1 ×

2

NO n → 3x + 6y = 2,4 (**)

Trang 2

Từ (*), (**) → x = 0,2 mol; y = 0,3 mol.

2 3

Fe O

n

= 1/2 ×

Fe

n

= 1/2 × 0,2 = 0,1 mol →

2 3

Fe O m = 0,1 × 160 = 16 gam

## Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS,

2

Cu S

và S bằng dung dịch

3 HNO

dư, thoát ra 20,16 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm

2 Ba(OH)

dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

*A 110,95

B 115,85

C 104,20

D 81,55

$ Xem hh ban đầu gồm Cu, S

Ta có hệ:

64x 32y 30, 4

2x 6y 0,9.3

 + =

x 0,3

y 0,35

=

 =

→ m = 0,3.98 + 0,35.233 = 110.95 gam

## Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch

3 HNO (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc)

Số mol

3

HNO

đã phản ứng là

*A 0,18

B 0,14

C 0,16

D 0,12

$

O

2,71 2, 23

n

16

=

= 0,03 mol

3

HNO

n

=

2n + 4n

= 0,18 mol

## Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm

2

Cu S , CuS,

2 FeS

và FeS tác dụng hết với

3 HNO (đặc nóng dư) thu được V lít khí chỉ có

2

NO

(ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Cho toàn bộ Y vào một lượng dư dung dịch

2 BaCl , thu được 46,6 gam kết tủa, còn khi cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch

3 NH

dư thu được 10,7 gam kết tủa Giá trị của V là

*A 38,08

B 11,2

C 24,64

D 16,8

$ Quy đổi hỗn hợp về x mol Fe, y mol Cu và z mol S

Sơ đồ phản ứng như sau:

Fe

Cu

S

 →HNO 3

3 2 2 4

Fe Cu SO

+ +

Trang 3

Y:

2

NO

2

3

BaCl

4 NH

3

BaSO : 0, 2 Fe(OH) : 0,1

→



Bảo toàn lưu huỳnh:

4

BaSO

z n =

= 0,2 mol Bảo toàn sắt:

3

Fe Fe(OH)

n = n = 0,1

mol

Cu

18, 4 0,1.56 0, 2.32

n

64

=

= 0,1 mol Bảo toàn electron:

2

NO n = 3x + 2y + 6z = 1,7 mol

V = 1,7.22,4 = 38,08 (l)

## Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí thu được 12 gam hỗn hợp X gồm FeO,

3 4

Fe O ,

2 3

Fe O

và Fe dư Hòa tan hoàn toàn X trong

3 HNO thu được 2,24 lít NO (chất khử duy nhất, đo ở đktc) Giá trị m là

A 7,57

B 7,75

*C 10,08

D 10,80

$ m gam Fe + không khí → 12 gam X gồm FeO,

3 4

Fe O ,

2 3

Fe O

và Fe dư

X +

3

HNO

→ 0,1 mol NO

Coi hh X gồm Fe và O

Ta có hpt:

56x 16y 12

3x 2y 0,1.3

 − =

x 0,18

y 0,12

=

 =

→ m = 0,18 x 56 = 10,08 gam

## Hòa tan hoàn toàn 2,32 gam một oxit sắt dạng

x y

Fe O trong lượng dư

2 4

H SO đặc, nóng Sau phản ứng thu được 0,112 lít khí

2 SO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Oxit

x y

Fe O

A FeO

*B

3 4

Fe O

C

2 3

Fe O

D FeO hoặc

3 4

Fe O

$ 2,32 gam

x y

Fe O

+

2 4

H SO đặc, nóng → 0,005 mol

2 SO

• Coi

x y

Fe O

ban đầu gồm Fe và O

Trang 4

Ta có hpt:

56x 16y 2,32

3x 2y 0,005.2

 − =

x 0,03

y 0,04

=

 =

x : y = 0,03 : 0,04 = 3 : 4 → Oxit sắt cần tìm là

3 4

Fe O

## Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe,

2 FeCl , 3 FeCl trong

2 4

H SO đặc nóng, thoát ra 4,48 lít khí

2 SO

duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm

3 NH

dư vào Y thu được 32,1 gam kết tủa Giá trị m là

A 16,8

B 17,75

C 25,675

*D 34,55

$ Quy đổi hỗn hợp về x mol Fe và y mol Cl

Sơ đồ phản ứng:

Fe

Cl

 →H SO 2 4

3 2 4

2

Fe SO Cl SO

+

 NH 3→ Fe(OH)3

: 0,3 mol Bảo toàn Fe: tính được x = 0,3

Bảo toàn electron:

2

3n = n + 2n

→ Cl n = 0,5 mol → m = 0,3.56 + 0,5.35,5 = 34,55 gam

## Hòa tan hoàn toàn 10,8 gam một oxit sắt dạng

x y

Fe O trong dung dịch

2 4

H SO đặc, nóng Sau phản ứng thu được 1,68 lít khí

2 SO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Oxit

x y

Fe O

*A FeO

B

3 4

Fe O

C

2 3

Fe O

D FeO hoặc

3 4

Fe O

$ 10,8 gam

x y

Fe O

+

2 4

H SO đặc, nóng → 0,075 mol

2 SO

• Coi

x y

Fe O

ban đầu gồm Fe và O

Ta có hpt:

56x 16y 10,8

3x 2y 0,075.2

 − =

x 0,15

y 0,15

=

 =

x : y = 0,15 : 0,15 = 1 : 1 → Oxit sắt cần tìm là FeO

Trang 5

## Hòa tan hoàn toàn 25,6 gam chất rắn X gồm Fe, FeS,

2 FeS

và S bằng dung dịch

3 HNO

dư, thoát ra V lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm

2 Ba(OH)

dư vào Y thu được 126,25 gam kết tủa Giá trị của V là

A 17,92

B 19,04

*C 24,64

D 27,58

$ 25,6 gam chất rắn X gồm Fe, FeS,

2 FeS

và S +

3 HNO

dư → V lít NO + ddY

ddY +

2

BaCl

→ 126,25 gam

4 BaSO

↓ và

3 Fe(OH)

• Coi hh X ban đầu gồm Fe và S

Ta có hpt:

56x 32y 25,6

107x 233y 126, 25

x 0, 2

y 0, 45

=

 =

Theo bảo toàn e:

NO n = (0,2 x 3 + 0,45 x 6) : 3 = 1,1 mol →

NO V = 24,64 lít

## Cho hỗn hợp X gồm FeO,

2 3

Fe O ,

3 4

Fe O với số mol bằng nhau Lấy a gam X cho phản ứng với CO nung nóng, sau phản ứng trong bình còn lại 16,8 gam hỗn hợp rắn Y Hòa tan hoàn toàn Y trong

2 4

H SO đặc, nóng thu được 3,36 lít khí

2

SO

duy nhất (đktc) Giá trị của a và số mol

2 4

H SO

đã phản ứng lần lượt là

A 19,20 và 0,87

B 19,20 và 0,51

C 18,56 và 0,87

*D 18,56 và 0,51

$ Quy đổi Y về x mol Fe và y mol O

Sơ đồ phản ứng:

Fe

O

 →H SO 2 4

2 4 3 2

Fe (SO )

SO : 0,15

Ta có hệ:

56x 16y 16,8

3x 2y 0,15.2

 − =

x 0,24

y 0, 21

=

 =

Như vậy, ta đã biết được số mol Fe trong X là 0,24 mol

Do số mol các chất trong X bằng nhau nên ta quy đổi về

3 4

Fe O

X

0, 24

3

=

= 18,56 gam

2

n = n − + n

=

0, 24.3

0,15

2 +

= 0,51 mol

## Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm FeO,

2 Fe(OH)

,

3 Fe(OH)

trong dung dịch

3 HNO vừa đủ thu được dung dịch Y

và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch Y và lấy chất rắn thu được nung đến khối lượng không đổi

Trang 6

thu được 30,4 gam chất rắn khan Nếu cho 11,2 gam Fe vào dung dịch Y thu được dung dịch Z và p gam chất rắn không tan Giá trị của p là

A 0,84

*B 0,56

C 1,12

D 0,28

$ Sơ đồ:

2 3

FeO

Fe(OH)

Fe(OH)

 →HNO 3 Fe(NO )3 3 →t o Fe O2 3

Chất rắn thu được là

2 3

Fe O

3

Fe

30, 4.2

n

160

+ =

= 0,38 mol Khi cho 11,2 gam Fe vào thì có 10,64 gam phản ứng với

3

Fe+ Khối lượng chất rắn không tan là: p = 11,2 -10,64 = 0,56 gam

### Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm S, FeS,

2 FeS tan hoàn toàn trong dung dịch

3 HNO đặc nóng dư thu được V lit 2

NO

duy nhất và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch

2 Ba(OH)

dư, lọc và nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 62,6 gam chất rắn V có giá trị

A 44,8

B 47,1

*C 40,32

D 22,4

$ Quy đổi hỗn hợp về Fe (x mol) và S (y mol)

Sơ đồ phản ứng:

Fe : x

S : y

3 2 4 3

Fe : x

SO : y NO

+

2

Ba(OH)

3 4

Fe(OH) : x BaSO : y

Ta có hệ:

56x 32y 17,6

160x

233y 62,6 2



x 0, 2

y 0, 2

=

 =

Bảo toàn electron:

2

3n + 6n = n

2

NO n = 1,8 mol → V = 40,32 (l)

### Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO,

2 3

Fe O

3 4

Fe O tác dụng vừa đủ với dung dịch

2 4

H SO loãng dư thu được

được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được 90,4 gam muối khan Nếu cho dung dịch Y tác dụng với

2 Cl

dư thì được 97,5 gam muối khan Giá trị của m là

A 39,2

B 46,4

C 23,2

*D 38,4

$ Sơ đồ phản ứng:

Trang 7

2 3

3 4

FeO

Fe O

Fe O

 →H SO 2 4

2 3 2 4

Fe Fe SO

+ +

3 2 4

Fe SO Cl

+

Khối lượng muối tăng là do có thêm lượng

Cl−

Cl

97,5 90, 4

n

35,5

= 0,2 mol

Ta thấy,

2

Fe+

phản ứng với

2 Cl

2

n + = n −

= 0,2 mol

Trong 90,4 gam muối khan có

4 FeSO

2 4 3

Fe (SO )

Ta có:

FeSO Fe (SO )

152n + 400n

= 90,4 →

Fe (SO ) n

= 0,15 mol

Quy đổi hỗn hợp đầu về FeO và

2 3

Fe O Khối lượng hỗn hợp là: m = 0,2.72 + 0,15.160 = 38,4 gam

### Hỗn hợp X gồm FeS,

2 FeS , CuS tan vừa hết trong dung dịch chứa 0,33 mol

2 4

H SO đặc sinh ra 0,325 mol khí 2

SO

và dung dịch Y Nhúng thanh Fe nặng 50 gam vào Y, phản ứng xong thấy thanh Fe nặng 49,48 gam và thu

được dung dịch Z Cho Z phản ứng với

3 HNO đặc, dư sinh ra khí

2 NO duy nhất và còn lại dung dịch E (không

chứa

4

NH+

) Cho dung dịch E bay hơi hết được m gam muối khan Giá trị lớn nhất của m là

A 18,19

*B 20,57

C 21,33

D 27,41

$ Quy đổi hỗn hợp về Fe, Cu và S

Sơ đồ phản ứng:

Fe : x

Cu : y

S : z

 →H SO 2 4

4 2

x

Fe (SO ) :

2 CuSO : y

SO : 0,325

Ta thấy, nguyên tố S sau phản ứng chuyển về

2 SO

2 4

SO −

2

SO

n −

= z + 0,33 -0,325

Bảo toàn điện tích:

3x

y z 0,005

(1)

Trang 8

♦ Khi cho Fe vào dung dịch Y (

3

Fe+

2

Cu + tác dụng)

♦ Bảo toàn electron: 3x + 2y + 6z = 0,325.2 (2)

Sử dụng tăng giảm khối lượng:

x 2y

50 56 64y 2

+

= 49,48 (3)

Giải (1), (2), (3) ta được nghiệm

x 0,03

y 0, 04

z 0, 08

=

 =

 =

Như vậy, trong Z chứa:

2

2 4

x 2y

Fe : x 0,085

2

SO : 0,085

+

+



Khi phản ứng với

3 HNO thì

2

Fe + →

3

Fe+

Trong dung dịch có

3

Fe+ ,

H+

dư,

2 4

SO −

và 3

NO−

Ta đi xét khoảng giá trị của muối

Nếu muối bao gồm toàn bộ lượng

2 4

SO− : bảo toàn điện tích:

n − = 3n + − 2n −

= 0,085 mol

Khối lượng muối: 0,085.( 56 + 96 + 62)

m

0,085.(56 + 62.3) →

18,19 m 20,57 ≤ ≤

Vậy, giá trị lớn nhất là 20,57

### Để a gam hỗn hợp bột Fe và Zn ngoài không khí một thời gian được 18,75 gam hỗn hợp X Hòa tan hoàn toàn

X trong lượng vừa đủ

2 4

H SO đặc nóng, thu được dung dịch Y và 3,024 lít khí

2 SO (sản phẩm khử duy nhất) Thể

tích dung dịch

3 HNO

2M ít nhất cần để hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp bột kim loại ban đầu là 520 ml, đồng thời

thu được V lít khí

2 NO (sản phẩm khử duy nhất) Thêm từ từ dung dịch

2 Ba(OH)

vào Y, lọc tách kết tủa, đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được tối đa b gam chất rắn Giá trị của b là (các thể tích khí đều đo ở đktc)

A 110,910

B 81,491

C 90,055

*D 98,965

$ Đặt số mol Fe là x, Zn là y và

2 O (Phản ứng với hỗn hợp trong phản ứng đầu) là z

Phản ứng đầu:

Fe Zn

Fe Zn O

 →H SO 2 4

2 4 3 4

Fe (SO ) ZnSO

Phản ứng thứ 2: 2

3 HNO + 1e →

3

NO− + 2 NO + 2

H O

Do thể tích

3 HNO

ít nhất nên Fe tạo thành

2

Fe+

Trang 9

Ta có hệ:

2

NO

56x 65y 32z 18,75

3,024.2 3x 2y 4z

22, 4 2x 2y n

 + − =

x 0,15

y 0,11

z 0,1

=

 =

 =

Trong dung dịch Y:

3 2 2 4

Fe : 0,15

Zn : 0,11

SO : 0,335

+ +

 Ba(OH) 2→

3 2 4

Fe(OH) Zn(OH) BaSO

2 3

4

Fe O ZnO BaSO

Khối lượng chất rắn là: m = 98,965 gam

### Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO,

2 3

Fe O

3 4

Fe O vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M, thu được dung

dịch Y có tỉ lệ số mol

2

Fe+

3

Fe+

là 1 : 2 Chia Y thành hai phần bằng nhau Cô cạn phần một thu được

1 m gam

muối khan Sục khí clo (dư) vào phần hai, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được

2 m gam muối khan Biết

2 m – 1

m

= 0,71 Thể tích dung dịch HCl đã dùng là

A 240 ml

B 80 ml

C 320 ml

*D 160 ml

$

Fe Fe

n + : n + = 1: 2

2

FeCl

n = a

;

3

FeCl

n = 2a

1 FeCl FeCl

m = m + m

= 127a + 2a.162,5 = 452a 2

FeCl

+ 0,5

2

Cl

3 FeCl

3

1 FeCl

m = m

= ( a + 2a).162,5 = 487,5a

2

m

= 487,5a -254a = 35,5a = 0,71 → a = 0,02

2

FeCl

n

= 0,02 mol;

3

FeCl n = 0,04 mol HCl Cl

n = n −

= 0,02.2 + 0,04.3 = 0,16 mol

HCl

n

= 0,16.2 = 0,32 mol →

HCl V = 0,16 (l) = 160 (ml)

## Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm

x y

Fe O

và Cu bằng dung dịch

2 4

H SO đặc nóng (dư) Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí

2 SO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là

A 39,34%

B 65,57%

*C 26,23%

Trang 10

D 13,11%

$ Coi hỗn hợp X gồm Fe, Cu và O với số mol lần lượt là a,b,c(mol)

X

m

= 56a + 64b + 16c = 2,44 (1)

Bảo toàn e:

2

3n + 3n = 2n + 2n

→ 3a + 2b = 2c + 2.0,0225 (2)

muoi Fe (SO ) CuSO

→ 0,5a.400 + 160b = 6,6 (3)

Từ (1) ; (2); (3) → a = 0,025; b = 0,01 ; c = 0,025

%Cu

=

0, 01.64

2, 44

100% = 26,23%

## Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam bột Fe trong bình

2 O thu được 7,36 gam hỗn hợp X gồm

2 3

Fe O ,

3 4

Fe O

và một phần Fe còn dư Hòa tan hoàn toàn lượng hỗn hợp X ở trên vào dung dịch

3 HNO thu được V lít hỗn hợp khí Y gồm 2

NO

và NO có tỉ khối so với

2 H bằng 19 Giá trị của V là

*A 0,896

B 0,672

C 1,792

D 0,448

$

O

m

= 7,36 -5,6 = 1,76 gam →

O n = 0,11 mol ;

Fe n = 0,1 mol Coi X gồm Fe va O

Bảo toàn e:

2

3n + n = 3n − 2n

= 3.0,1 -2.0,11 = 0,08 Mặt khác:

Y

M

= 19 →

2

n = n = 0,02

mol → V = (0,02 + 0,02).22,4 = 0,896 (l)

## Để m gam bột Fe trong không khí một thời gian thu được 11,28 gam hỗn hợp X gồm bốn chất Hòa tan hết X trong lượng dư dung dịch

3 HNO thu được 672 ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m là

A 5,6

B 11,2

C 7,0

*D 8,4

$ Gọi số mol Fe và

2 O lần lượt là x, y mol

Ta có hệ :

56x 32y 11, 28

3x 4y 0,03.3

 − =

x 0,15

y 0,09

=

 =

→ m = 0,15×56 = 8,4 gam

## Cho 11,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO,

2 3

Fe O vào dung dịch

3 HNO loãng, dư thu được V lít khí Y gồm NO và 2

NO

có tỉ khối so với

2 H bằng 19 Mặt khác, nếu cho cùng lượng hỗn hợp X trên tác dụng với khi CO nóng dư thì sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9,52 gam Fe Giá trị của V là

Trang 11

A 1,40

*B 2,80

C 5,60

D 4,20

$

O

m

= 11,6 -9,52 = 2,08 gam →

O n = 0,13 mol;

Fe n = 0,17 mol Coi X gồm Fe va O

Bảo toàn e:

2

3n + n = 3n − 2n

= 3.0,7 -2.0,13 = 0,25 Mặt khác:

Y

M

= 19 →

2

n = n

= 0,0625 mol → V = (0,0625 + 0,0625).22,4 = 2,8 (l)

## Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí

2 H (đktc) Sục khí

2 CO

dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa Cho Z tan hết vào dung dịch

2 4

H SO , thu được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lít khí

2 SO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất của

2 4

H SO ) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 5,04

B 6,29

C 6,48

*D 6,96

$ Nhiệt nhôm hh gồm Al và m gam hai oxit sắt → hh X

X + NaOH dư → ddY + chất không tan Z + 0,03 mol

2 H 2

CO

+ ddY → 0,1 mol

3 Al(OH)

Z +

2 4

H SO

→ 15,6 gam muối

2 4 3

Fe (SO )

4 FeSO + 0,11 mol

2 SO

2

H

n

= 0,03 mol →

Al(du) n = 0,02 mol →

Al(pu) n = 0,1 - 0,02 = 0,08 mol →

2 3

Al O

n

= 0,04 mol →

2

O (oxitFe)

n −

= 0,04 x 3 = 0,12 mol

Đặt

Fe (SO )

n

= x mol;

4

FeSO n = y mol

Ta có hpt:

400x 152y 15,6

6x 2y 0,11.2

 + =

x 0,02

y 0,05

=

 =

→ ∑

Fe

n

= 0,02 x 2 + 0,05 = 0,09 mol

oxitFe

m

=

Fe

m

+

O m = 0,09 x 56 + 0,12 x 16 = 6,96 gam

Ngày đăng: 27/02/2017, 22:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phản ứng như sau: - Phương pháp quy đổi (đề 1)
Sơ đồ ph ản ứng như sau: (Trang 2)
Sơ đồ phản ứng: - Phương pháp quy đổi (đề 1)
Sơ đồ ph ản ứng: (Trang 4)
Sơ đồ phản ứng: - Phương pháp quy đổi (đề 1)
Sơ đồ ph ản ứng: (Trang 5)
Sơ đồ phản ứng: - Phương pháp quy đổi (đề 1)
Sơ đồ ph ản ứng: (Trang 6)
Sơ đồ phản ứng: - Phương pháp quy đổi (đề 1)
Sơ đồ ph ản ứng: (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w