Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là *A... Cô cạn dung dịch Y và lấy
Trang 1### Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO,
2 3
Fe O ,
3 4
Fe O phản ứng hết với dung dịch
3 HNO loãng dư thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa 12,88 gam Fe
Số mol
3
HNO
có trong dung dịch đầu là
*A 0,94 mol
B 0,88 mol
C 0,64 mol
D 1,04 mol
$ 11,36 gam hh Fe, FeO,
2 3
Fe O ,
3 4
Fe O + 3 HNO loãng → 0,06 mol NO + ddX ddX + 0,23 mol Fe tối đa
• Ta coi hh đầu gồm
Fe : x
O : y
+ 3 HNO →
2 3
Fe NO
+
−
+ 0,06 mol NO
hhbandau
m
=
Fe
m
+
O m = 56x + 16y = 11,36 (*)
Theo bảo toàn e: 3 ×
Fe n = 2 × O n + 3 × NO n → 2x = 2y + 0,06 × 3 (**)
Từ (*), (**) → x = 0,16 mol; y = 0,15 mol
• 0,23 mol Fe + ddX gồm
3 HNO dư; 0,16 mol
3 3 Fe(NO )
Theo bảo toàn e:
3
Fe(puHNO ) n
= (0,23 × 2 - 0,16) : 2 = 0,15 mol →
3
HNO n
dư = 0,15 × 2 × 4/3 = 0,4 mol (
3
NO− + 4
H+
+
3e → NO + 2
2
H O
)
→ ∑
3
HNO
n
= 3 ×
3 3
Fe( NO ) n + NO n +
3
HNO du n = 3 × 0,16 + 0,06 + 0,15 × 2 × 4/3 = 9,4 mol
### Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS,
2 FeS , S bằng dung dịch
3 HNO đặc nóng dư thu được 53,76 lít
2 NO
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc và dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là
*A 16 gam
B 9 gam
C 8,2 gam
D 10,7 gam
$ 20,8 g gồm FeS,
2 FeS , S +
3 HNO
đ, to → 2,4 mol
2 NO + ddX
3 3
2 4 3
Fe(NO )
Fe (SO )
ddX + NaOH dư → ↓
3 Fe(OH)
3
Fe(OH) →t o Fe O2 3
• Coi hh ban đầu gồm Fe và S
Đặt
Fe
n
= x mol;
S n = y mol → 56x + 32y = 20,8 (*)
Theo bảo toàn e: 3 ×
Fe n + 6 × S n = 1 ×
2
NO n → 3x + 6y = 2,4 (**)
Trang 2Từ (*), (**) → x = 0,2 mol; y = 0,3 mol.
2 3
Fe O
n
= 1/2 ×
Fe
n
= 1/2 × 0,2 = 0,1 mol →
2 3
Fe O m = 0,1 × 160 = 16 gam
## Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS,
2
Cu S
và S bằng dung dịch
3 HNO
dư, thoát ra 20,16 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm
2 Ba(OH)
dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
*A 110,95
B 115,85
C 104,20
D 81,55
$ Xem hh ban đầu gồm Cu, S
Ta có hệ:
64x 32y 30, 4
2x 6y 0,9.3
+ =
→
x 0,3
y 0,35
=
=
→ m = 0,3.98 + 0,35.233 = 110.95 gam
## Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch
3 HNO (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc)
Số mol
3
HNO
đã phản ứng là
*A 0,18
B 0,14
C 0,16
D 0,12
$
O
2,71 2, 23
n
16
−
=
= 0,03 mol
3
HNO
n
=
2n + 4n
= 0,18 mol
## Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm
2
Cu S , CuS,
2 FeS
và FeS tác dụng hết với
3 HNO (đặc nóng dư) thu được V lít khí chỉ có
2
NO
(ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Cho toàn bộ Y vào một lượng dư dung dịch
2 BaCl , thu được 46,6 gam kết tủa, còn khi cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch
3 NH
dư thu được 10,7 gam kết tủa Giá trị của V là
*A 38,08
B 11,2
C 24,64
D 16,8
$ Quy đổi hỗn hợp về x mol Fe, y mol Cu và z mol S
Sơ đồ phản ứng như sau:
Fe
Cu
S
→HNO 3
3 2 2 4
Fe Cu SO
+ +
−
Trang 3Y:
2
NO
2
3
BaCl
4 NH
3
BaSO : 0, 2 Fe(OH) : 0,1
→
Bảo toàn lưu huỳnh:
4
BaSO
z n =
= 0,2 mol Bảo toàn sắt:
3
Fe Fe(OH)
n = n = 0,1
mol
→
Cu
18, 4 0,1.56 0, 2.32
n
64
=
= 0,1 mol Bảo toàn electron:
2
NO n = 3x + 2y + 6z = 1,7 mol
V = 1,7.22,4 = 38,08 (l)
## Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí thu được 12 gam hỗn hợp X gồm FeO,
3 4
Fe O ,
2 3
Fe O
và Fe dư Hòa tan hoàn toàn X trong
3 HNO thu được 2,24 lít NO (chất khử duy nhất, đo ở đktc) Giá trị m là
A 7,57
B 7,75
*C 10,08
D 10,80
$ m gam Fe + không khí → 12 gam X gồm FeO,
3 4
Fe O ,
2 3
Fe O
và Fe dư
X +
3
HNO
→ 0,1 mol NO
Coi hh X gồm Fe và O
Ta có hpt:
56x 16y 12
3x 2y 0,1.3
− =
→
x 0,18
y 0,12
=
=
→ m = 0,18 x 56 = 10,08 gam
## Hòa tan hoàn toàn 2,32 gam một oxit sắt dạng
x y
Fe O trong lượng dư
2 4
H SO đặc, nóng Sau phản ứng thu được 0,112 lít khí
2 SO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Oxit
x y
Fe O
là
A FeO
*B
3 4
Fe O
C
2 3
Fe O
D FeO hoặc
3 4
Fe O
$ 2,32 gam
x y
Fe O
+
2 4
H SO đặc, nóng → 0,005 mol
2 SO
• Coi
x y
Fe O
ban đầu gồm Fe và O
Trang 4Ta có hpt:
56x 16y 2,32
3x 2y 0,005.2
− =
→
x 0,03
y 0,04
=
=
x : y = 0,03 : 0,04 = 3 : 4 → Oxit sắt cần tìm là
3 4
Fe O
## Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe,
2 FeCl , 3 FeCl trong
2 4
H SO đặc nóng, thoát ra 4,48 lít khí
2 SO
duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm
3 NH
dư vào Y thu được 32,1 gam kết tủa Giá trị m là
A 16,8
B 17,75
C 25,675
*D 34,55
$ Quy đổi hỗn hợp về x mol Fe và y mol Cl
Sơ đồ phản ứng:
Fe
Cl
→H SO 2 4
3 2 4
2
Fe SO Cl SO
+
−
−
NH 3→ Fe(OH)3
: 0,3 mol Bảo toàn Fe: tính được x = 0,3
Bảo toàn electron:
2
3n = n + 2n
→ Cl n = 0,5 mol → m = 0,3.56 + 0,5.35,5 = 34,55 gam
## Hòa tan hoàn toàn 10,8 gam một oxit sắt dạng
x y
Fe O trong dung dịch
2 4
H SO đặc, nóng Sau phản ứng thu được 1,68 lít khí
2 SO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Oxit
x y
Fe O
là
*A FeO
B
3 4
Fe O
C
2 3
Fe O
D FeO hoặc
3 4
Fe O
$ 10,8 gam
x y
Fe O
+
2 4
H SO đặc, nóng → 0,075 mol
2 SO
• Coi
x y
Fe O
ban đầu gồm Fe và O
Ta có hpt:
56x 16y 10,8
3x 2y 0,075.2
− =
→
x 0,15
y 0,15
=
=
x : y = 0,15 : 0,15 = 1 : 1 → Oxit sắt cần tìm là FeO
Trang 5## Hòa tan hoàn toàn 25,6 gam chất rắn X gồm Fe, FeS,
2 FeS
và S bằng dung dịch
3 HNO
dư, thoát ra V lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm
2 Ba(OH)
dư vào Y thu được 126,25 gam kết tủa Giá trị của V là
A 17,92
B 19,04
*C 24,64
D 27,58
$ 25,6 gam chất rắn X gồm Fe, FeS,
2 FeS
và S +
3 HNO
dư → V lít NO + ddY
ddY +
2
BaCl
→ 126,25 gam
4 BaSO
↓ và
3 Fe(OH)
• Coi hh X ban đầu gồm Fe và S
Ta có hpt:
56x 32y 25,6
107x 233y 126, 25
→
x 0, 2
y 0, 45
=
=
Theo bảo toàn e:
NO n = (0,2 x 3 + 0,45 x 6) : 3 = 1,1 mol →
NO V = 24,64 lít
## Cho hỗn hợp X gồm FeO,
2 3
Fe O ,
3 4
Fe O với số mol bằng nhau Lấy a gam X cho phản ứng với CO nung nóng, sau phản ứng trong bình còn lại 16,8 gam hỗn hợp rắn Y Hòa tan hoàn toàn Y trong
2 4
H SO đặc, nóng thu được 3,36 lít khí
2
SO
duy nhất (đktc) Giá trị của a và số mol
2 4
H SO
đã phản ứng lần lượt là
A 19,20 và 0,87
B 19,20 và 0,51
C 18,56 và 0,87
*D 18,56 và 0,51
$ Quy đổi Y về x mol Fe và y mol O
Sơ đồ phản ứng:
Fe
O
→H SO 2 4
2 4 3 2
Fe (SO )
SO : 0,15
Ta có hệ:
56x 16y 16,8
3x 2y 0,15.2
− =
→
x 0,24
y 0, 21
=
=
Như vậy, ta đã biết được số mol Fe trong X là 0,24 mol
Do số mol các chất trong X bằng nhau nên ta quy đổi về
3 4
Fe O
→
X
0, 24
3
=
= 18,56 gam
2
n = n − + n
=
0, 24.3
0,15
2 +
= 0,51 mol
## Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm FeO,
2 Fe(OH)
,
3 Fe(OH)
trong dung dịch
3 HNO vừa đủ thu được dung dịch Y
và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch Y và lấy chất rắn thu được nung đến khối lượng không đổi
Trang 6thu được 30,4 gam chất rắn khan Nếu cho 11,2 gam Fe vào dung dịch Y thu được dung dịch Z và p gam chất rắn không tan Giá trị của p là
A 0,84
*B 0,56
C 1,12
D 0,28
$ Sơ đồ:
2 3
FeO
Fe(OH)
Fe(OH)
→HNO 3 Fe(NO )3 3 →t o Fe O2 3
Chất rắn thu được là
2 3
Fe O
→
3
Fe
30, 4.2
n
160
+ =
= 0,38 mol Khi cho 11,2 gam Fe vào thì có 10,64 gam phản ứng với
3
Fe+ Khối lượng chất rắn không tan là: p = 11,2 -10,64 = 0,56 gam
### Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm S, FeS,
2 FeS tan hoàn toàn trong dung dịch
3 HNO đặc nóng dư thu được V lit 2
NO
duy nhất và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch
2 Ba(OH)
dư, lọc và nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 62,6 gam chất rắn V có giá trị
A 44,8
B 47,1
*C 40,32
D 22,4
$ Quy đổi hỗn hợp về Fe (x mol) và S (y mol)
Sơ đồ phản ứng:
Fe : x
S : y
3 2 4 3
Fe : x
SO : y NO
+
−
−
2
Ba(OH)
3 4
Fe(OH) : x BaSO : y
Ta có hệ:
56x 32y 17,6
160x
233y 62,6 2
→
x 0, 2
y 0, 2
=
=
Bảo toàn electron:
2
3n + 6n = n
→
2
NO n = 1,8 mol → V = 40,32 (l)
### Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO,
2 3
Fe O
và
3 4
Fe O tác dụng vừa đủ với dung dịch
2 4
H SO loãng dư thu được
được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được 90,4 gam muối khan Nếu cho dung dịch Y tác dụng với
2 Cl
dư thì được 97,5 gam muối khan Giá trị của m là
A 39,2
B 46,4
C 23,2
*D 38,4
$ Sơ đồ phản ứng:
Trang 72 3
3 4
FeO
Fe O
Fe O
→H SO 2 4
2 3 2 4
Fe Fe SO
+ +
−
3 2 4
Fe SO Cl
+
−
−
Khối lượng muối tăng là do có thêm lượng
Cl−
→
Cl
97,5 90, 4
n
35,5
= 0,2 mol
Ta thấy,
2
Fe+
phản ứng với
2 Cl
→
2
n + = n −
= 0,2 mol
Trong 90,4 gam muối khan có
4 FeSO
và
2 4 3
Fe (SO )
Ta có:
FeSO Fe (SO )
152n + 400n
= 90,4 →
Fe (SO ) n
= 0,15 mol
Quy đổi hỗn hợp đầu về FeO và
2 3
Fe O Khối lượng hỗn hợp là: m = 0,2.72 + 0,15.160 = 38,4 gam
### Hỗn hợp X gồm FeS,
2 FeS , CuS tan vừa hết trong dung dịch chứa 0,33 mol
2 4
H SO đặc sinh ra 0,325 mol khí 2
SO
và dung dịch Y Nhúng thanh Fe nặng 50 gam vào Y, phản ứng xong thấy thanh Fe nặng 49,48 gam và thu
được dung dịch Z Cho Z phản ứng với
3 HNO đặc, dư sinh ra khí
2 NO duy nhất và còn lại dung dịch E (không
chứa
4
NH+
) Cho dung dịch E bay hơi hết được m gam muối khan Giá trị lớn nhất của m là
A 18,19
*B 20,57
C 21,33
D 27,41
$ Quy đổi hỗn hợp về Fe, Cu và S
Sơ đồ phản ứng:
Fe : x
Cu : y
S : z
→H SO 2 4
4 2
x
Fe (SO ) :
2 CuSO : y
SO : 0,325
Ta thấy, nguyên tố S sau phản ứng chuyển về
2 SO
và
2 4
SO −
→
2
SO
n −
= z + 0,33 -0,325
Bảo toàn điện tích:
3x
y z 0,005
(1)
Trang 8♦ Khi cho Fe vào dung dịch Y (
3
Fe+
và
2
Cu + tác dụng)
♦ Bảo toàn electron: 3x + 2y + 6z = 0,325.2 (2)
Sử dụng tăng giảm khối lượng:
x 2y
50 56 64y 2
+
= 49,48 (3)
Giải (1), (2), (3) ta được nghiệm
x 0,03
y 0, 04
z 0, 08
=
=
=
Như vậy, trong Z chứa:
2
2 4
x 2y
Fe : x 0,085
2
SO : 0,085
+
−
+
Khi phản ứng với
3 HNO thì
2
Fe + →
3
Fe+
Trong dung dịch có
3
Fe+ ,
H+
dư,
2 4
SO −
và 3
NO−
Ta đi xét khoảng giá trị của muối
Nếu muối bao gồm toàn bộ lượng
2 4
SO− : bảo toàn điện tích:
n − = 3n + − 2n −
= 0,085 mol
Khối lượng muối: 0,085.( 56 + 96 + 62)
≤
m
≤
0,085.(56 + 62.3) →
18,19 m 20,57 ≤ ≤
Vậy, giá trị lớn nhất là 20,57
### Để a gam hỗn hợp bột Fe và Zn ngoài không khí một thời gian được 18,75 gam hỗn hợp X Hòa tan hoàn toàn
X trong lượng vừa đủ
2 4
H SO đặc nóng, thu được dung dịch Y và 3,024 lít khí
2 SO (sản phẩm khử duy nhất) Thể
tích dung dịch
3 HNO
2M ít nhất cần để hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp bột kim loại ban đầu là 520 ml, đồng thời
thu được V lít khí
2 NO (sản phẩm khử duy nhất) Thêm từ từ dung dịch
2 Ba(OH)
vào Y, lọc tách kết tủa, đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được tối đa b gam chất rắn Giá trị của b là (các thể tích khí đều đo ở đktc)
A 110,910
B 81,491
C 90,055
*D 98,965
$ Đặt số mol Fe là x, Zn là y và
2 O (Phản ứng với hỗn hợp trong phản ứng đầu) là z
Phản ứng đầu:
Fe Zn
Fe Zn O
→H SO 2 4
2 4 3 4
Fe (SO ) ZnSO
Phản ứng thứ 2: 2
3 HNO + 1e →
3
NO− + 2 NO + 2
H O
Do thể tích
3 HNO
ít nhất nên Fe tạo thành
2
Fe+
Trang 9Ta có hệ:
2
NO
56x 65y 32z 18,75
3,024.2 3x 2y 4z
22, 4 2x 2y n
+ − =
→
x 0,15
y 0,11
z 0,1
=
=
=
Trong dung dịch Y:
3 2 2 4
Fe : 0,15
Zn : 0,11
SO : 0,335
+ +
−
Ba(OH) 2→
3 2 4
Fe(OH) Zn(OH) BaSO
2 3
4
Fe O ZnO BaSO
Khối lượng chất rắn là: m = 98,965 gam
### Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO,
2 3
Fe O
và
3 4
Fe O vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M, thu được dung
dịch Y có tỉ lệ số mol
2
Fe+
và
3
Fe+
là 1 : 2 Chia Y thành hai phần bằng nhau Cô cạn phần một thu được
1 m gam
muối khan Sục khí clo (dư) vào phần hai, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
2 m gam muối khan Biết
2 m – 1
m
= 0,71 Thể tích dung dịch HCl đã dùng là
A 240 ml
B 80 ml
C 320 ml
*D 160 ml
$
Fe Fe
n + : n + = 1: 2
→
2
FeCl
n = a
;
3
FeCl
n = 2a
1 FeCl FeCl
m = m + m
= 127a + 2a.162,5 = 452a 2
FeCl
+ 0,5
2
Cl
→
3 FeCl
3
1 FeCl
m = m
= ( a + 2a).162,5 = 487,5a
2
m
= 487,5a -254a = 35,5a = 0,71 → a = 0,02
→
2
FeCl
n
= 0,02 mol;
3
FeCl n = 0,04 mol HCl Cl
n = n −
= 0,02.2 + 0,04.3 = 0,16 mol
→
HCl
n
= 0,16.2 = 0,32 mol →
HCl V = 0,16 (l) = 160 (ml)
## Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm
x y
Fe O
và Cu bằng dung dịch
2 4
H SO đặc nóng (dư) Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí
2 SO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
A 39,34%
B 65,57%
*C 26,23%
Trang 10D 13,11%
$ Coi hỗn hợp X gồm Fe, Cu và O với số mol lần lượt là a,b,c(mol)
→
X
m
= 56a + 64b + 16c = 2,44 (1)
Bảo toàn e:
2
3n + 3n = 2n + 2n
→ 3a + 2b = 2c + 2.0,0225 (2)
muoi Fe (SO ) CuSO
→ 0,5a.400 + 160b = 6,6 (3)
Từ (1) ; (2); (3) → a = 0,025; b = 0,01 ; c = 0,025
%Cu
=
0, 01.64
2, 44
100% = 26,23%
## Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam bột Fe trong bình
2 O thu được 7,36 gam hỗn hợp X gồm
2 3
Fe O ,
3 4
Fe O
và một phần Fe còn dư Hòa tan hoàn toàn lượng hỗn hợp X ở trên vào dung dịch
3 HNO thu được V lít hỗn hợp khí Y gồm 2
NO
và NO có tỉ khối so với
2 H bằng 19 Giá trị của V là
*A 0,896
B 0,672
C 1,792
D 0,448
$
O
m
= 7,36 -5,6 = 1,76 gam →
O n = 0,11 mol ;
Fe n = 0,1 mol Coi X gồm Fe va O
Bảo toàn e:
2
3n + n = 3n − 2n
= 3.0,1 -2.0,11 = 0,08 Mặt khác:
Y
M
= 19 →
2
n = n = 0,02
mol → V = (0,02 + 0,02).22,4 = 0,896 (l)
## Để m gam bột Fe trong không khí một thời gian thu được 11,28 gam hỗn hợp X gồm bốn chất Hòa tan hết X trong lượng dư dung dịch
3 HNO thu được 672 ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m là
A 5,6
B 11,2
C 7,0
*D 8,4
$ Gọi số mol Fe và
2 O lần lượt là x, y mol
Ta có hệ :
56x 32y 11, 28
3x 4y 0,03.3
− =
→
x 0,15
y 0,09
=
=
→ m = 0,15×56 = 8,4 gam
## Cho 11,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO,
2 3
Fe O vào dung dịch
3 HNO loãng, dư thu được V lít khí Y gồm NO và 2
NO
có tỉ khối so với
2 H bằng 19 Mặt khác, nếu cho cùng lượng hỗn hợp X trên tác dụng với khi CO nóng dư thì sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9,52 gam Fe Giá trị của V là
Trang 11A 1,40
*B 2,80
C 5,60
D 4,20
$
O
m
= 11,6 -9,52 = 2,08 gam →
O n = 0,13 mol;
Fe n = 0,17 mol Coi X gồm Fe va O
Bảo toàn e:
2
3n + n = 3n − 2n
= 3.0,7 -2.0,13 = 0,25 Mặt khác:
Y
M
= 19 →
2
n = n
= 0,0625 mol → V = (0,0625 + 0,0625).22,4 = 2,8 (l)
## Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí
2 H (đktc) Sục khí
2 CO
dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa Cho Z tan hết vào dung dịch
2 4
H SO , thu được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lít khí
2 SO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất của
2 4
H SO ) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 5,04
B 6,29
C 6,48
*D 6,96
$ Nhiệt nhôm hh gồm Al và m gam hai oxit sắt → hh X
X + NaOH dư → ddY + chất không tan Z + 0,03 mol
2 H 2
CO
+ ddY → 0,1 mol
3 Al(OH)
Z +
2 4
H SO
→ 15,6 gam muối
2 4 3
Fe (SO )
và
4 FeSO + 0,11 mol
2 SO
•
2
H
n
= 0,03 mol →
Al(du) n = 0,02 mol →
Al(pu) n = 0,1 - 0,02 = 0,08 mol →
2 3
Al O
n
= 0,04 mol →
2
O (oxitFe)
n −
= 0,04 x 3 = 0,12 mol
Đặt
Fe (SO )
n
= x mol;
4
FeSO n = y mol
Ta có hpt:
400x 152y 15,6
6x 2y 0,11.2
+ =
→
x 0,02
y 0,05
=
=
→ ∑
Fe
n
= 0,02 x 2 + 0,05 = 0,09 mol
oxitFe
m
=
Fe
m
+
O m = 0,09 x 56 + 0,12 x 16 = 6,96 gam